wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz Tiếng Việt

Total questions: 32

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Điền vần thích hợp vào chỗ trống: "Cây bàng tr... tán rộng."

a)

ương

b)

an

c)

ăng

d)

ươn

2.

Tiếng nào dưới đây có chứa vần "uynh"?

a)

Phụ huynh

b)

Bình minh

c)

Lung linh

d)

Vui tính

3.

Điền chữ cái thích hợp vào chỗ trống: "Bà kể chuyện cổ t... cho bé nghe."

a)

ích

b)

ít

c)

íp

d)

iếc

4.

Chọn từ viết sai chính tả trong các từ sau:

a)

Kể chuyện

b)

Cái kìm

c)

Cì đà

d)

Kì lạ

5.

Tiếng "khuya" có âm đệm là âm nào?

a)

k

b)

h

c)

u

d)

y

6.

Điền vần còn thiếu vào câu ca dao: "Công cha như núi Thái ... / Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra."

a)

San

b)

Sơn

c)

Dương

d)

Giang

7.

Từ nào chứa vần "oăng"?

a)

Áo choàng

b)

Con hoẵng

c)

Loăng quăng

d)

Băn khoăn

8.

Điền chữ ng hoặc ngh vào chỗ trống: "...ỉ ngơi".

a)

ng

b)

ngh

c)

n

d)

nh

9.

Tiếng nào không cùng nhóm vần với các tiếng còn lại: "Gà, lá, cá, hố"?

a)

b)

c)

d)

Hố

10.

Trong câu "Đêm đã về khuya.", tiếng nào chứa nguyên âm đôi?

a)

Đêm

b)

Về

c)

Khuya

d)

Đã

11.

Từ nào trái nghĩa với từ "siêng năng"?

a)

Chăm chỉ

b)

Lười biếng

c)

Cần cù

d)

Chịu khó

12.

Giải câu đố: "Con gì mào đỏ Gáy ó ò o Từ sáng tinh mơ Gọi người thức dậy?"

a)

Con gà mái

b)

Con vịt

c)

Con gà trống

d)

Con ngỗng

13.

Từ nào chỉ hoạt động của học sinh ở trường?

a)

Nấu cơm

b)

Gặt lúa

c)

Phát biểu

d)

Xây nhà

14.

Nhóm từ nào dưới đây chỉ gồm các loài hoa?

a)

Hoa hồng, hoa cúc, hoa tai

b)

Hoa đào, hoa mai, hoa sen

c)

Hoa quả, hoa mắt, hoa lan

d)

Hoa huệ, hoa phượng, hoa văn

15.

Điền từ thích hợp: "Tháng chạp là tháng ... ?"

a)

10

b)

11

c)

12

d)

1

16.

Từ nào viết đúng tên riêng?

a)

Hà nội

b)

hà Nội

c)

Hà Nội

d)

hà nội

17.

Chọn từ khác loại trong nhóm sau:

a)

Xanh biếc

b)

Đỏ thắm

c)

Vàng tươi

d)

Ngọt ngào

18.

Sự vật nào thường xuất hiện vào ngày Tết?

a)

Bánh chưng

b)

Đèn lồng trung thu

c)

Sách vở

d)

Cặp sách

19.

"Học một biết ..."

a)

hai

b)

ba

c)

mười

d)

bốn

20.

Sự vật nào thường xuất hiện vào ngày Tết?

a)

Bánh chưng

b)

Đèn lồng trung thu

c)

Sách vở

d)

Cặp sách

21.

"Học một biết ..."

a)

hai

b)

ba

c)

mười

d)

trăm

22.

Con vật nào là "bạn của nhà nông"?

a)

Con mèo

b)

Con trâu

c)

Con chó

d)

Con chuột

23.

Sắp xếp các từ sau thành câu: "yêu / Em / trường / mái / của / em."

a)

Em yêu của mái trường em.

b)

Em yêu mái trường của em.

c)

Trường em mái yêu của em.

d)

Mái trường của em yêu em.

24.

Sắp xếp thành câu đúng: "đua / nở / khoe / Hoa / sắc."

a)

Hoa khoe sắc đua nở.

b)

Hoa đua nở khoe sắc.

c)

Khoe sắc hoa đua nở.

d)

Đua nở hoa khoe sắc.

25.

Câu nào dưới đây là câu hỏi?

a)

Bé đang học bài.

b)

Mẹ đi chợ về.

c)

Ai mua bánh chưng không?

d)

Em thích đi học.

26.

Trong bài thơ "Mèo con đi học", Mèo con kiếm cớ gì để nghỉ học?

a)

Bị ốm

b)

Cái đuôi bị ốm

c)

Đau chân

d)

Đau đầu

27.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: "Nắng ... rực rỡ."

a)

mưa

b)

vàng

c)

gió

d)

bão

28.

Sắp xếp các từ: "chăm / Bé / ngoan / học / chỉ / ."

a)

Bé chăm ngoan học chỉ.

b)

Bé chăm chỉ học ngoan.

c)

Bé chăm chỉ ngoan học.

d)

Bé ngoan ngoãn chăm chỉ học.

29.

Đọc câu sau và cho biết bé làm gì: "Bé giúp mẹ nhặt rau."

a)

Quét nhà

b)

Nhặt rau

c)

Rửa bát

d)

Nấu cơm

30.

Thành ngữ nào nói về tình cảm anh em?

a)

Chị ngã em nâng

b)

Uống nước nhớ nguồn

c)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

d)

Lá lành đùm lá rách

31.

Dòng nào đã thành câu hoàn chỉnh?

a)

Những bông hoa

b)

Đang nở rộ

c)

Ngoài vườn, hoa hồng đang nở rộ

d)

Ngoài vườn hoa hồng

32.

Kết thúc câu kể thường dùng dấu gì?

a)

Dấu chấm hỏi (?)

b)

Dấu chấm (.)

c)

Dấu phẩy (,)

d)

Dấu chấm than (!)