wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIẾNG VIỆT LỚP 5 -LUYỆN TỪ VÀ CÂU

Total questions: 76

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng nhất. Đại từ là gì?

a)

Là từ dùng để xưng hô.

b)

Là từ dùng để thay cho các sự vật, sự việc.

c)

Là từ dùng để xưng hô, để hỏi, để thay thế các từ ngữ khác.

d)

Là từ dùng để nối hai từ hoặc hai câu lại với nhau.

2.

Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng nhất. Đại từ xưng hô là:

a)

Từ để xưng hô.

b)

Từ dùng để thay thế cho danh từ, động từ, tính từ khi giao tiếp.

c)

Từ được người nói dùng để tự chỉ mình hay chỉ người khác khi giao tiếp.

d)

Từ chỉ người nói khi giao tiếp.

3.

Trong đoạn văn sau, người kể chuyện đã dùng những từ in đậm để làm gì? “Gò Mộng làng tôi có một vườn cổ. Một hôm, Bông rủ tôi ra Gò Mộng. Chẳng đợi tôi gật đầu, nó kéo tôi đi. Rồi chúng tôi như bị lạc vào một thế giới ve sầu và cò, vạc,…”

a)

Để hỏi

b)

Để xưng hô

c)

Để thay thế

d)

Để tránh lặp từ

4.

Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng nhất. Trong hai câu “Chích bông xà xuống vườn cải. Nó tìm bắt sáu bọ” có đại từ là:

a)

Chích bông

b)

vườn cải

c)

d)

sáu bọ

5.

Đại từ trong câu: “Thái rất thích ăn kem, Bình cũng vậy.”

a)

Thái

b)

Bình

c)

rất

d)

vậy

6.

Từ “cháu” trong câu “Cháu có thể xem chuỗi ngọc lam này không ạ?” là:

a)

Đại từ

b)

Danh từ dùng để xưng hô

c)

Động từ

d)

Quan hệ từ

7.

Từ “ông” trong câu “Nhưng sao ông làm như vậy?” là:

a)

Danh từ

b)

Danh từ dùng để xưng hô

c)

Đại từ

d)

Quan hệ từ

8.

Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng nhất. Đại từ được dùng trong câu ca dao sau là: “Không, không, tôi đứng trên bờ. Mẹ con cái diệc dỗ ngờ cho tôi.”

a)

mẹ

b)

con

c)

cái diệc

d)

tôi

9.

Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng nhất. Trong hai câu “Chích bông xà xuống vườn cải. Nó tìm bắt sáu bọ”, đại từ “nó” thay cho từ ngữ nào ở câu trước?

a)

Chích bông

b)

c)

xuống

d)

vườn cải

10.

Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng nhất. Trong hai câu “Chích bông xà xuống vườn cải. Nó tìm bắt sáu bọ”, từ nào dùng để thay cho từ “chích bông” ở câu trước?

a)

vườn cải

b)

c)

xuống

d)

bắt

11.

Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng nhất. Trong các từ sau, đâu là đại từ nghi vấn?

a)

ai

b)

ông

c)

vậy

d)

đây

12.

Đại từ nào có thể thay thế cho đại từ in đậm trong câu: “Cháu là một đứa trẻ rất ngoan!”

a)

Tôi

b)

mình

c)

con

d)

tớ

13.

Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng nhất. Những từ nào trong câu “Việc bắt dơm đóm hoàn tất, bạn trẻ nít nhà quê đâu có thứ gì khác hơn là thứ chơi giản dị như thế!” là đại từ?

a)

như thế

b)

trẻ nít

c)

đâu, gì, thế

d)

đâu, thế

14.

Kết từ là gì?

a)

Là từ nối các từ ngữ với nhau.

b)

Là từ nối các câu với nhau.

c)

Là từ nối các đoạn văn với nhau.

d)

Là từ nối các từ ngữ hoặc các câu, nhằm thể hiện mối quan hệ giữa các từ ngữ với nhau hoặc các câu đó với nhau.

15.

Kết từ trong câu “Sáng sớm, sương phủ dày như nước biển.” là:

a)

sương

b)

phủ

c)

dày

d)

như

16.

Kết từ trong câu “Mùa xuân về, thời tiết ấm áp hơn và cây cối bắt đầu đâm chồi nảy lộc.” là:

a)

về

b)

hơn

c)

d)

này

17.

Kết từ trong câu “Thỏ với Rùa cùng nhau thi chạy.” là:

a)

với

b)

cùng nhau

c)

thi

d)

chạy

18.

Kết từ trong câu “Linh hoặc Mai sẽ làm công việc đó.” là:

a)

hoặc

b)

sẽ

19.

Kết từ trong câu “Cây bút của bạn Mai rất đẹp.” là:

a)

cây bút

b)

của

c)

rất

d)

đẹp

20.

Kết từ trong câu “Tôi làm mãi mà vẫn chưa xong bài tập.” là:

a)

tôi

b)

mãi

c)

d)

chưa

21.

Kết từ trong câu “Em phải cố gắng học tập để đạt điểm cao.” là:

a)

em

b)

phải

c)

để

d)

đạt

22.

Trong câu “Trời mưa rất to nhưng cả lớp vẫn đến đúng giờ.”, từ nào là kết từ?

a)

cả

b)

nhưng

c)

rất

d)

vẫn

23.

Cặp kết từ trong câu “Vì rùa biết mình chậm chạp nên nó cố sức chạy thật nhanh.” là:

a)

Vì ... nên ...

b)

Nếu ... thì ...

c)

Tuy ... nhưng ...

d)

Không những ... mà còn ...

24.

Cặp kết từ trong câu “Nếu trời mưa to thì buổi cắm trại của chúng tôi sẽ phải hoãn lại.” là:

a)

Vì ... nên ...

b)

Nếu ... thì ...

c)

Tuy ... nhưng ...

d)

Nếu ... sẽ ...

25.

Cặp kết từ trong câu “Tuy trời còn mù sương nhưng các bác nông dân đã ra đồng cấy lúa.” là:

a)

Tuy ... còn ...

b)

Tuy ... nhưng ...

c)

Tuy ... đã ...

d)

Nếu ... thì ...

26.

Cặp kết từ trong câu “Không những Lan hát hay mà bạn ấy còn đàn giỏi.” là:

a)

Vì ... nên ...

b)

Nếu ... thì ...

c)

Tuy ... nhưng ...

d)

Không những ... mà còn ...

27.

Cặp kết từ phù hợp điền vào chỗ chấm trong câu dưới đây là: “... cậu ấy mải chơi ... cậu ấy bị lạc đường.”

a)

Vì ... nên ...

b)

Tuy ... nhưng ...

c)

Giá mà ... thì ...

d)

Nếu ... thì ...

28.

Cặp kết từ phù hợp điền vào chỗ chấm trong câu dưới đây là: “... phú ông cho người đem các túi lớn ra ngoài trời hứng nắng rồi buộc lại mang vào nhà ... bệnh tình không hề thuyên giảm.”

a)

Vì ... nên ...

b)

Tuy ... nhưng ...

c)

Giá mà ... thì ...

d)

Nếu ... thì ...

29.

Cặp kết từ phù hợp điền vào chỗ chấm trong câu dưới đây là: “... có dịp đi chơi xa nhiều ... tôi mới tận mắt thấy hết sự giàu có của quê hương mình.”

a)

Vì ... nên ...

b)

Tuy ... nhưng ...

c)

Nhờ ... nên ...

d)

Nếu ... thì ...

30.

Các kết từ trong đoạn văn sau là: “Chú chim sáo vui cùng vườn cây và các loài chim bạn. Nhưng trong trí nhớ ngây thơ của chú còn mãi sáng ngời hình ảnh một cành hoa mận trắng, biết nở cuối đông để báo trước mùa xuân tới.”

a)

và, nhưng

b)

nhưng, để

c)

và, của

d)

và, nhưng, để

31.

Các kết từ trong đoạn văn sau là: “Một lần, vì hiểu lầm lời nói của An Tiêm, Vua nổi giận, đày cả gia đình An Tiêm ra đảo hoang.”

a)

vì, của

b)

vì, đày

c)

của, cả, ra

d)

vì, của, cả, ra

32.

Các kết từ trong đoạn văn sau là: “Ôi chao, ngày Tết sao mà đẹp và vui thế. Mèo con nằm trên cánh tay của Bống, ngẩng đầu nhìn xung quanh, kêu ngao ngao.”

a)

sao, mà, và

b)

và, của

c)

và, của, trên

d)

sao, và, của

33.

Các kết từ trong đoạn văn sau là: “Hạt ngô bé thế mà lúc rang nó nở ra, tròn như những quả táo trắng và xốp. Thứ quà này dễ mua vì không cần phải có nhiều tiền.”

a)

mà, như

b)

mà, như, và

c)

mà, như, và, vì

d)

như, và, vì

34.

Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng: Từ “lưng” trong 2 câu “Bà em bị đau lưng.” và “Đàn cò đang bay giữa lưng trời” là từ:

a)

Đồng nghĩa

b)

Đa nghĩa

c)

Trái nghĩa

d)

Đồng âm

35.

Trong các từ: lưng trâu, lưng đời, lưng ghế, lưng trời. Từ “lưng” được dùng với nghĩa gốc là:

a)

lưng đời

b)

lưng trâu

c)

lưng ghế

d)

lưng trời

36.

Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng. Từ “lưỡi” trong hai câu: “Uốn lưỡi bảy lần trước khi nói.” và “Cái lưỡi của con dao này thật sắc.” là từ thuộc loại nào?

a)

Đồng nghĩa

b)

Trái nghĩa

c)

Đa nghĩa

d)

Đồng âm

37.

Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng. Từ “chạy” trong câu “Dân làng khẩn trương chạy lũ” có nghĩa là gì?

a)

Sự di chuyển nhanh bằng chân.

b)

Sự di chuyển nhanh của phương tiện giao thông.

c)

Hoạt động của máy móc.

d)

Khẩn trương tránh những điều không may sắp xảy đến.

38.

Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng. Câu nào có từ “ngon” được dùng với nghĩa gốc?

a)

Bé ngủ ngon giấc.

b)

Món ăn này rất ngon.

c)

Bài toán này thì nó làm ngon ơ.

d)

Chiếc xe này chạy rất ngon.

39.

Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng. Câu nào dưới đây có từ “lá” mang nghĩa gốc?

a)

Lá cờ tung bay trước gió.

b)

Mỗi người có hai lá phổi.

c)

Về mùa thu, cây rụng lá.

d)

Em viết một lá thư rất dài để hỏi thăm bạn.

40.

Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng nhất. Hạnh phúc là gì?

a)

Là trạng thái sung sướng vì cảm thấy hoàn toàn đạt được ý nguyện.

b)

Là có cảm giác dễ chịu, thoả mãn về tinh thần, làm cho đầu óc thấy tinh táo, sáng suốt.

c)

Là cảm giác vui buồn lẫn lộn.

d)

Là trạng thái không vui, bất mãn trước mọi tình huống.

41.

Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng nhất. Từ đồng nghĩa với từ hạnh phúc là:

a)

sung sướng

b)

đau khổ

c)

bất hạnh

d)

khó khăn

42.

Từ nào sau đây thuộc nhóm từ “hạnh phúc”?

a)

Đau khổ

b)

Mãn nguyện

c)

Bất lực

d)

Hài hòa

43.

Thành ngữ, tục ngữ nào sau đây nói về biểu hiện của gia đình hạnh phúc?

a)

Trên thuận, dưới hoà.

b)

Chân cứng đá mềm.

c)

Học thầy không tày học bạn.

d)

Tiên học lễ, hậu học văn.

44.

Tiếng “phúc” trong từ “phúc hậu” có nghĩa là gì?

a)

Sự giàu có và may mắn.

b)

Sự ấm no, hạnh phúc.

c)

Tốt lành, may mắn.

d)

Hạnh phúc, sung sướng.

45.

Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng nhất. Từ có nghĩa trái ngược với từ “hạnh phúc” là:

a)

sung sướng

b)

mãn nguyện

c)

bất hạnh

d)

toại nguyện

46.

Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ “phúc hậu”?

a)

Nhờ phúc đức tổ tiên để lại mà tai qua nạn khỏi.

b)

Người có tấm lòng nhân hậu.

c)

Người sống trong giàu sang, sung sướng.

d)

Người ăn ở tốt nhận được những điều tốt lành.

47.

Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ “phúc đức”?

a)

Điều tốt lành để lại cho con cháu do ăn ở tốt.

b)

Người có tấm lòng nhân hậu.

c)

Người sống trong giàu sang, sung sướng.

d)

Nhận được những điều may mắn.

48.

Câu ca dao, tục ngữ nào sau đây nói về sự yêu thương, đoàn kết trong gia đình hoặc trong tập thể?

a)

Trong ấm ngoài êm.

b)

Chân cứng đá mềm.

c)

Góp gió thành bão.

d)

Trên thuận, dưới hòa.

49.

Dòng nào sau đây nêu đúng nghĩa của từ “cộng đồng”?

a)

Những người sống gần nhau, có sở thích giống nhau.

b)

Những người góp sức để làm chung một công việc.

c)

Những người cùng làm việc, có ý muốn giống nhau.

d)

Những người sống thành một xã hội, gắn bó thành một khối.

50.

Từ nào sau đây thể hiện sự quan tâm giữa những người trong cộng đồng?

a)

chia sẻ

b)

khó khăn

c)

bóc lột

d)

chung tay

51.

Từ nào sau đây thể hiện sự quan tâm giữa những người trong cộng đồng?

a)

giúp đỡ

b)

bóc lột

c)

chia rẽ

d)

bắt nạt

52.

Từ nào sau đây thể hiện sự quan tâm giữa những người trong cộng đồng?

a)

cưu mang

b)

bóc lột

c)

chia rẽ

d)

bắt nạt

53.

Từ nào sau đây thể hiện sự quan tâm giữa những người trong cộng đồng?

a)

hỏi thăm

b)

khó khăn

c)

bóc lột

d)

chung tay

54.

Từ nào sau đây thể hiện tinh thần đoàn kết của những người trong cộng đồng.

a)

yêu thương

b)

đoàn kết

c)

chia rẽ

d)

bắt nạt

55.

Từ nào sau đây thể hiện tinh thần đoàn kết của những người trong cộng đồng.

a)

yêu thương

b)

chia rẽ

c)

bắt nạt

d)

chung tay

56.

Từ nào sau đây thể hiện tinh thần đoàn kết của những người trong cộng đồng.

a)

yêu thương

b)

chia rẽ

c)

bắt nạt

d)

chung sức chung lòng

57.

Từ nào sau đây thể hiện tinh thần đoàn kết của những người trong cộng đồng.

a)

đồng lòng

b)

chia rẽ

c)

bắt nạt

d)

yêu thương

58.

Điền Đ vào ô trống trước ý đúng, S vào ô trống ý sai. Từ “yêu thương” là từ thể hiện sự quan tâm giữa những người trong cộng đồng.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Điền Đ vào ô trống trước ý đúng, S vào ô trống ý sai. Từ “chia sẻ” là từ thể hiện sự quan tâm giữa những người trong cộng đồng.

a)

Sai

b)

Đúng

60.

Điền Đ vào ô trống trước ý đúng, S vào ô trống ý sai. Từ “chung tay” là từ thể hiện sự quan tâm giữa những người trong cộng đồng.

a)

Sai

b)

Đúng

61.

Điền Đ vào ô trống trước ý đúng, S vào ô trống ý sai. Từ “gắn bó” là từ thể hiện tinh thần đoàn kết của những người trong cộng đồng.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Điền Đ vào ô trống trước ý đúng, S vào ô trống ý sai. Từ “chung tay chung sức” là từ thể hiện tinh thần đoàn kết của những người trong cộng đồng.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Điền Đ vào ô trống trước ý đúng, S vào ô trống ý sai. Từ “chia sẻ” là từ thể hiện tinh thần đoàn kết của những người trong cộng đồng.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Từ nào sau đây không phải thể hiện sự quan tâm giữa những người trong cộng đồng.

a)

chia sẻ

b)

giúp đỡ

c)

thương yêu

d)

chung tay

65.

Từ nào sau đây không phải thể hiện sự quan tâm giữa những người trong cộng đồng.

a)

san sẻ

b)

giúp đỡ

c)

cưu mang

d)

đoàn kết

66.

Từ nào sau đây không phải thể hiện tinh thần đoàn kết của những người trong cộng đồng.

a)

đoàn kết

b)

chung tay chung sức

c)

gắn kết

d)

chia sẻ

67.

Từ nào sau đây không phải thể hiện tinh thần đoàn kết của những người trong cộng đồng.

a)

đoàn kết

b)

gắn bó

c)

gắn kết

d)

yêu thương

68.

Các từ “yêu thương, chia sẻ, cưu mang, đoàn kết” từ nào không thể hiện sự quan tâm giữa những người trong cộng đồng.

a)

yêu thương

b)

chia sẻ

c)

cưu mang

d)

đoàn kết

69.

Các từ “yêu thương, chia sẻ, cưu mang, chung tay” từ nào không thể hiện sự quan tâm giữa những người trong cộng đồng.

a)

yêu thương

b)

chia sẻ

c)

cưu mang

d)

chung tay

70.

Thành ngữ, tục ngữ nào nói về sự quan tâm, gắn bó giữa mọi người trong cộng đồng.

a)

Lá lành đùm lá rách

b)

Lá rụng về cội

c)

Một nắng hai sương

d)

Môi hở răng lạnh

71.

Thành ngữ, tục ngữ nào nói về sự quan tâm, gắn bó giữa mọi người trong cộng đồng.

a)

Nhường cơm sẻ áo

b)

Lá rụng về cội

c)

Một nắng hai sương

d)

Môi hở răng lạnh

72.

Từ nào thể hiện sự đoàn kết, nhất trí trong một tập thể.

a)

Gắn bó

b)

Đoàn kết

c)

Yêu thương

d)

Sẻ chia

73.

Thành ngữ nào chỉ mối quan hệ thân thiết giữa những người sống gần nhau.

a)

Tình làng nghĩa xóm

b)

Kề vai sát cánh

c)

Tương thân tương ái

d)

Lá lành đùm lá rách

74.

Cụm từ nào thể hiện tinh thần tương trợ lẫn nhau.

a)

Tương thân tương ái

b)

Đồng cam cộng khổ

c)

Kề vai sát cánh

d)

Gắn bó

75.

Tục ngữ “một miếng khi đói bằng một gói khi no” nói về điều gì.

a)

Tầm quan trọng của việc tiết kiệm thức ăn

b)

Giá trị của sự giúp đỡ đúng lúc

c)

Sự khác biệt giữa đói và no

d)

Cách chia phần ăn hợp lý

76.

Câu “thương người như thể thương thân” khuyên chúng ta điều gì.

a)

Chỉ nên lo cho bản thân

b)

Đối xử với người khác như đối xử với chính mình

c)

Thương người khác hơn bản thân

d)

Không nên quan tâm đến người khác