Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 106

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Theo mô hình động học phân tử thì các chất có đặc điểm nào đúng?

a)

Được cấu tạo từ các hạt riêng biệt và có tương tác giữa các hạt.

b)

Liền một khối.

c)

Không được cấu tạo từ các hạt riêng biệt.

d)

Liền một khối không được cấu tạo từ các hạt riêng biệt.

2.

Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử?

a)

Chuyển động không ngừng.

b)

Giữa các phân tử có khoảng cách.

c)

Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động.

d)

Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.

3.

Điều nào sau đây là sai khi nói về mối liên hệ động học phân tử?

a)

Vật chất được cấu tạo bởi một số rất lớn những hạt có kích thước rất nhỏ gọi là phân tử.

b)

Giữa các phân tử có khoảng cách.

c)

Giữa các phân tử có các lực tương tác (hút và đẩy).

d)

Các phân tử chuyển động nhiệt càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng thấp.

4.

Tìm câu sai.

a)

Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng gọi là nguyên tử, phân tử.

b)

Các nguyên tử, phân tử đứng sát nhau và giữa chúng không có khoảng cách.

c)

Lực tương tác giữa các phân tử ở thể rắn lớn hơn lực tương tác giữa các phân tử ở thể lỏng và thể khí.

d)

Các nguyên tử, phân tử ở chất lỏng dao động xung quanh các vị trí cân bằng không cố định.

5.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mô hình động học phân tử?

a)

Lực tương tác giữa các phân tử trong chất lỏng mạnh hơn so với các phân tử trong chất rắn.

b)

Khoảng cách giữa các phân tử trong chất lỏng lớn hơn khoảng cách giữa các phân tử trong chất rắn.

c)

Các phân tử trong chất rắn chuyển động hỗn độn hơn so với các phân tử trong chất lỏng.

d)

Các phân tử trong chất rắn có kích thước lớn hơn so với các phân tử trong chất lỏng.

6.

Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử?

a)

Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động.

b)

Chuyển động không ngừng.

c)

Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.

d)

Va chạm vào thành bình, gây áp suất lên thành bình.

7.

Trong các tính chất sau, tính chất nào là của các phân tử chất rắn?

a)

Không có hình dạng cố định.

b)

Chiếm toàn bộ thể tích của bình chứa.

c)

Có lực tương tác tầm gần.

d)

Chuyển động hỗn loạn không ngừng.

8.

Nội dung thí nghiệm Brown là gì?

a)

Quan sát hạt phấn hoa bằng kính hiển vi.

b)

Quan sát chuyển động của hạt phấn hoa trong nước bằng kính hiển vi.

c)

Quan sát cánh hoa trong nước bằng kính hiển vi.

d)

Quan sát chuyển động của cánh hoa.

9.

Trong thí nghiệm của Brown các hạt phấn hoa chuyển động hỗn độn không ngừng vì lý do nào?

a)

Giữa chúng có khoảng cách.

b)

Chúng là các phân tử.

c)

Các phân tử nước chuyển động không ngừng, va chạm vào chúng từ mọi phía.

d)

Chúng là các chất rẻo.

10.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chất khí?

a)

Các phân tử khí ở rất gần nhau so với các phân tử chất lỏng.

b)

Lực tương tác giữa các nguyên tử, phân tử là rất yếu.

c)

Chất khí không có hình dạng riêng và thể tích riêng.

d)

Chất khí luôn luôn chiếm toàn bộ thể tích bình chứa và có thể nén được dễ dàng.

11.

Đặc điểm nào sau đây là đúng cho thể rắn?

a)

Các phân tử di chuyển tự do.

b)

Có hình dạng cố định và thể tích cố định.

c)

Dễ nén lại.

d)

Có áp suất thấp.

12.

So với thể lỏng, thể khí có đặc điểm nào nổi bật?

a)

Có thể tích cố định.

b)

Các phân tử gần nhau hơn.

c)

Các phân tử không cố định và chiếm toàn bộ không gian.

d)

Có lực hấp dẫn mạnh giữa các phân tử.

13.

Nội năng của một vật là gì?

a)

Động năng và thế năng của vật.

b)

Tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

c)

Tổng nhiệt lượng và công mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công.

d)

Nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.

14.

Nội năng của một vật phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Phụ thuộc vào động năng của chuyển động của vật.

b)

Phụ thuộc vào động năng chuyển động của các phân tử cấu tạo nên vật.

c)

Càng không phụ thuộc vào vật thể rắn.

d)

Càng tăng khi vật chuyển động.

15.

Cách nào sau đây không làm thay đổi nội năng của vật?

a)

Cọ xát vật lên mặt bàn.

b)

Đốt nóng vật.

c)

Làm lạnh vật.

d)

Đưa vật lên cao.

16.

Trường hợp nội năng của vật bị biến đổi không phải do truyền nhiệt là tình huống nào?

a)

Chậu nước để ngoài nắng một lúc nóng lên.

b)

Gió mùa đông bắc tràn về làm cho không khí lạnh đi.

c)

Khi trời lạnh, ta xoa hai bàn tay vào nhau cho ấm lên.

d)

Cho con người vào bát bún thật bự cũng thấy nóng.

17.

Theo định luật I của nhiệt động lực học, độ biến thiên nội năng của vật bằng tổng những đại lượng nào?

a)

Công và nhiệt lượng mà vật nhận được.

b)

Công, nhiệt lượng mà vật nhận được.

c)

Công, động năng và thế năng.

d)

Công, động năng và thế năng.

18.

Trường hợp nào dưới đây làm biến đổi nội năng không do thực hiện công?

a)

Mài dao.

b)

Đóng đinh.

c)

Khuấy nước.

d)

Nung sắt trong lò.

19.

Nội năng của vật nào sau đây đang giảm?

a)

Đun nóng nước bằng bếp lửa.

b)

Tô phở nóng đặt trong không khí.

c)

Mối kìm loại đang được mài nhẵn.

d)

Đá lạnh trong cốc thủy tinh đặt trong không khí.

20.

Hệ thức ΔU = A + Q khi Q < 0 và A > 0 mô tả quá trình nào?

a)

Hệ truyền nhiệt và sinh công.

b)

Hệ nhận nhiệt và sinh công.

c)

Hệ truyền nhiệt và nhận công.

d)

Hệ nhận nhiệt và nhận công.

21.

Biểu thức diễn tả đúng quá trình chất khí vừa nhận nhiệt vừa nhận công là gì?

a)

A. ΔU = A + Q; Q > 0; A < 0.

b)

B. ΔU = Q; Q > 0; A < 0.

c)

C. ΔU = Q + A; Q > 0.

d)

ΔU = Q + A; Q > 0; A > 0.

22.

Hệ thức nào dưới đây là phù hợp với quá trình một khối khí trong bình kín bị nung nóng?

a)

ΔU = A; A > 0.

b)

ΔU = Q; Q > 0.

c)

ΔU = A; A < 0.

d)

ΔU = Q; Q < 0.

23.

Theo thang nhiệt độ Celsius, từ nhiệt độ đông đặc đến nhiệt độ sôi của nước được chia thành bao nhiêu phần bằng nhau và mỗi phần ứng với đơn vị nào?

a)

100 phần bằng nhau, mỗi phần ứng với 1 °C.

b)

100 phần bằng nhau, mỗi phần ứng với 1 K.

c)

100 phần bằng nhau, mỗi phần ứng với 1 °F.

d)

10 phần bằng nhau, mỗi phần ứng với 1 °C.

24.

Câu nào sau đây nói về điều kiện truyền nhiệt giữa hai vật là đúng?

a)

Nhiệt truyền từ vật có nhiệt năng nhỏ sang vật có nhiệt năng lớn hơn.

b)

Nhiệt không thể truyền giữa hai vật có nhiệt năng bằng nhau.

c)

Nhiệt chỉ có thể truyền từ vật có nhiệt năng lớn hơn sang vật có nhiệt năng nhỏ hơn.

d)

Nhiệt không thể truyền được từ vật có nhiệt độ thấp sang vật có nhiệt độ cao hơn.

25.

"Độ không tuyệt đối" là nhiệt độ ứng với giá trị nào?

a)

0 K.

b)

0 °C.

c)

273 °C.

d)

273 K.

26.

Nhiệt độ các chất được chọn làm mốc trong thang nhiệt độ Kelvin có tính chất gì?

a)

Là nhiệt độ mà nước tinh khiết có thể tồn tại đồng thời ở cả ba thể rắn, lỏng và hơi.

b)

Là nhiệt độ có mọi phương trình đều có tính chất.

c)

Là nhiệt độ thấp nhất mà các vật có thể có.

d)

Là nhiệt độ đóng băng của nước tinh khiết.

27.

Nhiệt độ tuyệt đối (Kelvin) dựa trên nguyên lý nào để đo nhiệt độ?

a)

Nguyên lý áp suất.

b)

Nguyên lý khối lượng.

c)

Nguyên lý giãn nở nhiệt.

d)

Nguyên lý chuyển động.

28.

Khi hai vật có nhiệt độ khác nhau tiếp xúc với nhau thì năng lượng nhiệt sẽ truyền một cách tự phát từ đâu sang đâu?

a)

Vật có nhiệt độ thấp hơn sang vật có nhiệt độ cao hơn.

b)

Vật có khối lượng lớn hơn sang vật có khối lượng nhỏ hơn.

c)

Vật có thể tích lớn hơn sang vật có thể tích nhỏ hơn.

d)

Vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn.

29.

Bản tin dự báo thời tiết của thành phố Quy Nhơn như sau: Quy Nhơn: Nhiệt độ từ 20 °C đến 29 °C. Nhiệt độ trên tương ứng với nhiệt độ nào trong thang nhiệt Kelvin?

a)

Nhiệt độ từ 293 K đến 302 K.

b)

Nhiệt độ từ 20 K đến 29 K.

c)

Nhiệt độ từ −253 K đến −244 K.

d)

Nhiệt độ từ 273 K đến 292 K.

30.

Khái niệm nhiệt độ không tuyệt đối là gì?

a)

Nhiệt độ 0 K, tương ứng trạng thái thấp nhất khi chuyển động nhiệt của phân tử tiến tới dừng lại.

b)

Nhiệt độ 273 K.

c)

Nhiệt độ 0 °C.

d)

Nhiệt độ 273 °C.

31.

Nhiệt dung riêng của rượu là 2500 J/kg·K. Điều đó có nghĩa là gì?

a)

Để nâng 1 kg rượu lên một nhiệt độ bất kỳ phải cung cấp cho nó nhiệt lượng 2500 J.

b)

Lúc rượu bị đông đặc thì giải phóng nhiệt lượng 2500 J.

c)

Để nâng 1 kg rượu tăng thêm 1°C cần cung cấp cho nó nhiệt lượng 2500 J.

d)

Nhiệt lượng có trong 1 kg rượu ở nhiệt độ bình thường là 2500 J.

32.

Nhiệt dung riêng của một chất cho ta biết điều gì?

a)

Nhiệt lượng cần cung cấp để chất đó nóng lên.

b)

Nhiệt lượng cần cung cấp để chất đó nóng lên thêm 1°C.

c)

Nhiệt lượng cần cung cấp để 1 kg chất đó nóng lên thêm 1°C.

d)

Nhiệt lượng cần cung cấp để 1 g chất đó nóng lên thêm 1°C.

33.

Nhiệt dung riêng có đơn vị là gì?

a)

Jun (J)

b)

Jun trên kilôgam (J/kg)

c)

Jun trên kilôgam độ (J/kg·K)

d)

Jun trên độ (J/K)

34.

Đơn vị của nhiệt nóng chảy riêng là gì?

a)

J/s

b)

J/kg·độ

c)

J/kg

d)

kg/J

35.

Nhiệt nóng chảy riêng của một chất là nhiệt lượng cần cung cấp để 1 kg chất đó như thế nào?

a)

Nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy.

b)

Nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ sôi.

c)

Nóng chảy hoàn toàn.

d)

Từ nhiệt độ bắt đầu nóng chảy tới nhiệt độ nóng chảy hoàn toàn.

36.

Nhiệt nóng chảy riêng của đồng là 1,8×1051{,}8\times10^5 J/kg. Phát biểu nào đúng?

a)

Khối đồng toả ra 1,8×1051{,}8\times10^5 J khi nóng chảy hoàn toàn.

b)

Mỗi kilôgam đồng cần thu 1,8×1051{,}8\times10^5 J để hoá lỏng hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy.

c)

Khối đồng cần thu 1,8×1051{,}8\times10^5 J để hoá lỏng.

d)

Mỗi kilôgam đồng cần thu 1,8×1051{,}8\times10^5 J khi hoá lỏng hoàn toàn.

37.

Nhiệt hoá hơi riêng là gì?

a)

Nhiệt lượng cần để làm cho một kilôgam chất lỏng đó hoá hơi hoàn toàn ở nhiệt độ xác định.

b)

Nhiệt lượng cần cung cấp cho một lượng chất lỏng hoá hơi hoàn toàn ở nhiệt độ không đổi.

c)

Nhiệt lượng cần cung cấp cho một lượng chất khí hoá hơi hoàn toàn ở nhiệt độ không đổi.

d)

Nhiệt lượng cần để làm cho một kilôgam chất đó hoá hơi hoàn toàn ở nhiệt độ xác định.

38.

Đơn vị của nhiệt hoá hơi riêng là gì?

a)

kg/J

b)

J·kg

c)

J/kg

d)

J

39.

Dụng cụ sử dụng trong thí nghiệm xác định nhiệt hoá hơi riêng của nước. Chọn câu đúng.

a)

Biến thế nguồn, oát kế đo công suất có chức năng đo thời gian, nhiệt kế điện tử, nhiệt lượng kế bằng nhựa có vỏ xốp, dây điện trở, cân điện tử, các dây nối, nước đá.

b)

Biến thế nguồn, oát kế đo công suất có chức năng đo thời gian, nhiệt kế điện tử, nhiệt lượng kế bằng nhựa có vỏ xốp, bật lửa, cân điện tử, các dây nối, nước đá, muối.

c)

Biến thế nguồn, oát kế đo công suất có chức năng đo thời gian, nhiệt kế điện tử, nhiệt lượng kế bằng nhựa có vỏ xốp, dây điện trở, cân điện tử, các dây nối, nước nóng.

d)

Oát kế đo công suất có chức năng đo thời gian, nhiệt kế điện tử, nhiệt lượng kế bằng nhựa có vỏ xốp, dây điện trở, cân điện tử, nước nóng.

40.

Cần đo những đại lượng nào để xác định nhiệt hoá hơi riêng của nước?

a)

Khối lượng và thể tích của chất lỏng.

b)

Nhiệt lượng cung cấp cho nước hoá hơi và khối lượng của nước.

c)

Nhiệt lượng cung cấp cho khối chất lỏng và thời gian đo.

d)

Nhiệt lượng cung cấp cho khối chất lỏng và khoảng thời gian cung cấp.

41.

Khi nhiệt độ tăng của một bình chứa khí ở thể tích không đổi thì hiện tượng nào xảy ra?

a)

Áp suất khí tăng do các phân tử khí chuyển động nhanh hơn.

b)

Áp suất khí giảm do các phân tử chuyển động chậm lại.

c)

Các phân tử khí ngừng va chạm với nhau.

d)

Số lượng phân tử khí giảm.

42.

Khi nhiệt độ trong một bình tăng cao, áp suất của khối khí trong bình cũng tăng lên vì lý do nào?

a)

Phân tử va chạm với nhau nhiều hơn.

b)

Số lượng phân tử tăng.

c)

Phân tử khí chuyển động nhanh hơn.

d)

Khoảng cách giữa các phân tử tăng.

43.

Tại sao bóng bay để lâu ngày vẫn bị xẹp mặc dù đã buộc chặt?

a)

Không khí vào bóng khi thổi còn nóng, sau đó lạnh dần nên co lại.

b)

Giữa các phân tử của chất làm vỏ bóng có khoảng cách nên các phân tử không khí có thể qua đó thoát ra ngoài.

c)

Chất đàn hồi của cao su làm bóng tự động co lại.

d)

Không khí nhẹ nên có thể chui qua chỗ buộc ra ngoài.

44.

Các phân tử khí lí tưởng có các tính chất nào?

a)

Như chất điểm, chuyển động không ngừng, tương tác hút hoặc đẩy yếu.

b)

Như chất điểm và chuyển động không ngừng.

c)

Như chất điểm, tương tác hút hoặc đẩy với nhau.

d)

Chuyển động không ngừng, tương tác hút hoặc đẩy với nhau.

45.

Khi nhiệt độ trong một bình giảm thì áp suất khối khí trong bình cũng giảm vì sao?

a)

Số lượng phân tử tăng.

b)

Phân tử va chạm với nhau nhiều hơn.

c)

Khoảng cách giữa các phân tử tăng.

d)

Phân tử khí chuyển động chậm hơn.

46.

Đun nóng khối khí trong một bình, các phân tử khí có đặc điểm gì?

a)

Xích lại gần nhau hơn.

b)

Có tốc độ trung bình lớn hơn.

c)

Nở lớn hơn.

d)

Liên kết lại với nhau.

47.

Tại sao săm xe đạp sau khi được bơm căng, mặc dù đã vặn van thật chặt, nhưng để lâu ngày vẫn bị xẹp?

a)

Lúc bơm, không khí vào săm còn nóng, sau đó nguội dần, co lại.

b)

Săm xe bằng cao su là chất đàn hồi nên sau khi giãn ra sẽ tự động co lại.

c)

Giữa các phân tử cao su dùng làm săm có khoảng cách nên các phân tử không khí có thể thoát ra ngoài làm săm xẹp dần.

d)

Vì cao su dùng làm săm dày, các phân tử không khí lại gần nhau nên săm bị xẹp.

48.

Các thông số nào xác định trạng thái của một khối lượng khí xác định?

a)

Áp suất, thể tích, trọng lượng.

b)

Áp suất, nhiệt độ, khối lượng.

c)

Thể tích, khối lượng, nhiệt độ.

d)

Áp suất, nhiệt độ, thể tích.

49.

Tình huống tiêm thuốc bằng ống tiêm: nhân viên y tế kéo pit-tông để hút thuốc vào xi lanh. Nhận xét nào đúng về khí trong xi lanh?

a)

Thể tích khí giảm đồng thời áp suất khí giảm.

b)

Thể tích khí tăng đồng thời áp suất khí giảm.

c)

Thể tích khí tăng đồng thời áp suất khí tăng.

d)

Thể tích khí và áp suất khí đồng thời không thay đổi.

50.

Đại lượng nào sau đây không phải là thông số trạng thái của một lượng khí?

a)

Áp suất.

b)

Thể tích.

c)

Khối lượng.

d)

Nhiệt độ tuyệt đối.

51.

Đối với một lượng khí lí tưởng xác định, khi nhiệt độ không đổi thì áp suất quan hệ thế nào với thể tích?

a)

Tỉ lệ nghịch với thể tích.

b)

Tỉ lệ thuận với thể tích.

c)

Tỉ lệ thuận với bình phương thể tích.

d)

Tỉ lệ nghịch với bình phương thể tích.

52.

Biểu thức nào sau đây là của định luật Boyle?

a)

p1V2=p2V1p_1V_2=p_2V_1

b)

V1p1=V2p2\dfrac{V_1}{p_1}=\dfrac{V_2}{p_2}

c)

p1V1=V2p2\dfrac{p_1}{V_1}=\dfrac{V_2}{p_2}

d)

p1V1=p2V2p_1V_1=p_2V_2

53.

Trong hệ toạ độ (p,V)(p,V) , đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng nhiệt?

a)

Đường hypebol.

b)

Đường thẳng kéo dài qua gốc toạ độ.

c)

Đường thẳng không đi qua gốc toạ độ.

d)

Đường thẳng cắt trục pp tại điểm p=p0p=p_0 .

54.

Nén một lượng khí lý tưởng trong bình kín thì quá trình đẳng nhiệt xảy ra như thế nào?

a)

Áp suất tăng, nhiệt độ tỉ lệ thuận với áp suất.

b)

Áp suất giảm, nhiệt độ không đổi.

c)

Áp suất giảm, nhiệt độ tỉ lệ nghịch với áp suất.

d)

Áp suất tăng, nhiệt độ không đổi.

55.

Phát biểu nào đúng với nội dung định luật Boyle?

a)

Trong quá trình đẳng áp, nhiệt độ không đổi, tích của áp suất và thể tích của một khối lượng khí xác định là một hằng số.

b)

Trong quá trình đẳng tích, ở nhiệt độ không đổi, tích của áp suất và thể tích của một khối lượng khí xác định là một hằng số.

c)

Trong quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí nhất định áp suất tỉ lệ nghịch với thể tích.

d)

Trong quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí nhất định áp suất tỉ lệ thuận với thể tích.

56.

Quá trình biến đổi trạng thái trong đó áp suất được giữ không đổi gọi là quá trình gì?

a)

Đẳng nhiệt.

b)

Đẳng tích.

c)

Đẳng áp.

d)

Đoạn nhiệt.

57.

Phát biểu nào phù hợp với định luật Charles?

a)

Trong mọi quá trình thể tích một lượng khí xác định tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

b)

Trong quá trình đẳng áp, thể tích của một lượng khí xác định tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

c)

Trong quá trình đẳng tích, thể tích tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

d)

Trong quá trình đẳng áp, thể tích một lượng khí xác định tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

58.

Phương trình nào sau đây là phương trình trạng thái của khí lý tưởng?

a)

pVT=ha˘ˋng soˆˊ\dfrac{pV}{T}=\text{hằng số} .

b)

pTV=ha˘ˋng soˆˊ\dfrac{pT}{V}=\text{hằng số} .

c)

VTp=ha˘ˋng soˆˊ\dfrac{VT}{p}=\text{hằng số} .

d)

p1V2T1=p2V1T2\dfrac{p_1V_2}{T_1}=\dfrac{p_2V_1}{T_2} .

59.

Một lượng khí lý tưởng có khối lượng m, số mol n, khối lượng mol μ, áp suất p, thể tích V và nhiệt độ T. Phương trình Clapeyron viết cho lượng khí này là

a)

pV=nRTpV=nRT .

b)

pV=μRTpV=\mu RT .

c)

pV=nμRTpV=\dfrac{n}{\mu}RT .

d)

pV=mRTpV=mRT .

e)
60.

Phương trình nào sau đây là phương trình Clapeyron?

a)

pV=constpV=\text{const} .

b)

pVT=M R\dfrac{pV}{T}=M\,R .

c)

pVT=mMR\dfrac{pV}{T}=\dfrac{m}{M}R .

d)

pVT=MRm\dfrac{pV}{T}=\dfrac{MR}{m} .

61.

Một xi lanh chứa 200 cm3200\,\text{cm}^3 khí ở áp suất 2⋅105 Pa2\cdot10^5\,\text{Pa} . Pittông nén khí trong xi lanh xuống còn 100 cm3100\,\text{cm}^3 . Tính áp suất khí trong xi lanh. Coi nhiệt độ không đổi.

a)

3⋅105 Pa3\cdot10^5\,\text{Pa} .

b)

6⋅105 Pa6\cdot10^5\,\text{Pa} .

c)

8⋅105 Pa8\cdot10^5\,\text{Pa} .

d)

4⋅105 Pa4\cdot10^5\,\text{Pa} .

62.

Đẩy pitt-tông của một xi lanh đủ chậm để nén lượng khí chứa trong xi lanh sao cho thể tích của lượng khí này giảm đi 2 lần ở nhiệt độ không đổi. Khi đó áp suất của khí trong xi lanh sẽ

a)

Giảm đi 2 lần.

b)

Tăng lên 2 lần.

c)

Tăng thêm 4 lần.

d)

Không thay đổi.

63.

Nén đẳng nhiệt một khối khí xác định từ 12 lít đến 3 lít thì áp suất tăng lên bao nhiêu lần?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

Áp suất không đổi.

64.

Nhiệt độ của một lượng khí tăng từ 250 K250\,\text{K} đến 500 K500\,\text{K} và áp suất không đổi thì thể tích của khí sẽ

a)

Tăng lên gấp đôi.

b)

Giảm đi một nửa.

c)

Không đổi.

d)

Tăng lên gấp bốn.

65.

Khi tăng nhiệt độ của một lượng khí xác định từ 32 ∘C32\,^\circ\text{C} lên 117 ∘C117\,^\circ\text{C} và giữ áp suất không đổi thì thể tích tăng thêm 1,71{,}7 lít. Thể tích ban đầu của lượng khí bằng

a)

6,16{,}1 lít.

b)

3,43{,}4 lít.

c)

5,25{,}2 lít.

d)

7,87{,}8 lít.

66.

Nung nóng một lượng không khí trong điều kiện đẳng áp, người ta thấy nhiệt độ của nó tăng thêm 3 ∘C3\,^\circ\text{C} ; thể tích tăng thêm 1%1\% . Nhiệt độ ban đầu của lượng không khí bằng

a)

25 ∘C25\,^\circ\text{C} .

b)

30 ∘C30\,^\circ\text{C} .

c)

27 ∘C27\,^\circ\text{C} .

d)

35 ∘C35\,^\circ\text{C} .

67.

Cho một khối khí xác định, nếu ta tăng áp suất lên gấp đôi và tăng nhiệt độ tuyệt đối lên gấp 3 thì thể tích khí sẽ

a)

Giảm xuống 6 lần.

b)

Tăng lên 1,5 lần.

c)

Giảm xuống 1,5 lần.

d)

Tăng lên 6 lần.

68.

Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế được 40 cm 3^3 khí hiđro ở áp suất 750 mmHg và nhiệt độ 27 ∘C27\,^\circ\text{C} . Thể tích của lượng khí trên ở điều kiện áp suất 760 mmHg và nhiệt độ 0 ∘C0\,^\circ\text{C} bằng

a)

44,5 cm344{,}5\,\text{cm}^3 .

b)

35,9 cm335{,}9\,\text{cm}^3 .

c)

27,3 cm327{,}3\,\text{cm}^3 .

d)

43,4 cm343{,}4\,\text{cm}^3 .

69.

Hệ thức đúng của áp suất chất khí theo mô hình động học phân tử là

a)

p=23μmv2‾p=\dfrac{2}{3}\mu m\overline{v^2} .

b)

p=23μv2‾p=\dfrac{2}{3}\mu \overline{v^2} .

c)

p=13μv2‾p=\dfrac{1}{3}\mu \overline{v^2} .

d)

p=13μmv2‾p=\dfrac{1}{3}\mu m\overline{v^2} .

70.

Áp suất khí tác dụng lên thành bình không được xác định bằng biểu thức nào?

a)

p=13nmv2‾p=\dfrac{1}{3}n m\overline{v^2} .

b)

p=2 Nm3 Vv2‾p=\dfrac{2\,N m}{3\,V}\overline{v^2} .

c)

p=13ρv2‾p=\dfrac{1}{3}\rho \overline{v^2} .

d)

p=23μEđp=\dfrac{2}{3}\mu E_\text{đ} .

71.

Công thức liên hệ giữa hằng số Boltzmann k với số Avogadro NAN_A và hằng số khí lý tưởng R là

a)

k=RNAk=\dfrac{R}{N_A} .

b)

k=NARk=N_A R .

c)

k=NAR2k=N_A R^2 .

d)

k=NA/Rk=N_A/R .

72.

Một hộp hình lập phương có cạnh 10 cm chứa khí lý tưởng ở nhiệt độ 20 ∘C20\,^\circ\text{C} và áp suất 1,2106 Pa1{,}210^6\,\text{Pa} . Cho NA=6,02⋅1023 mol−1N_A=6{,}02\cdot10^{23}\,\text{mol}^{-1} , k=1,38⋅10−23 (J/K)k=1{,}38\cdot10^{-23}\,(\text{J/K}) . Số phân tử khí chuyển động đập vào một mặt hộp là

a)

9,89⋅10229{,}89\cdot10^{22} .

b)

1,23⋅10231{,}23\cdot10^{23} .

c)

4,95⋅10214{,}95\cdot10^{21} .

d)

4,34⋅10214{,}34\cdot10^{21} .

73.

Nguồn gốc cơ nhiệt độ là đại lượng đặc trưng cho động năng trung bình của chuyển động nhiệt của phân tử. Động năng trung bình của các phân tử chỉ cấu tạo nên vật càng lớn thì

a)

Thể tích của vật càng lớn.

b)

Nhiệt độ của vật càng cao.

c)

Khối lượng của vật càng lớn.

d)

Nhiệt độ của vật càng thấp.

74.

Hệ quả nào sau đây không đúng khi nói về mối quan hệ giữa động năng phân tử và nhiệt độ?

a)

Các khí có bản chất khác nhau, khối lượng khác nhau nhưng nhiệt độ như nhau thì động năng trung bình của các phân tử bằng nhau.

b)

Động năng trung bình của phân tử khí càng lớn thì nhiệt độ của khí càng cao.

c)

Người ta coi nhiệt độ tuyệt đối là số đo động năng trung bình của các phân tử theo một đơn vị khác.

d)

Các phân tử chuyển động hỗn loạn nên tốc độ của các phân tử bằng nhau.

75.

Động năng trung bình của phân tử được xác định bằng hệ thức

a)

Eđ=32 kTE_\text{đ}=\dfrac{3}{2}\,kT .

b)

Eđ=12 kTE_\text{đ}=\dfrac{1}{2}\,kT .

c)

Eđ=23 kTE_\text{đ}=\dfrac{2}{3}\,kT .

d)

Eđ=2 kTE_\text{đ}=2\,kT .

76.

Một lượng khí helium ở nhiệt độ 300 K có động năng tịnh tiến trung bình của mỗi phân tử là Eđ‾\overline{E_\text{đ}} . Nếu nhiệt độ tăng lên đến 600 K, động năng tịnh tiến trung bình mỗi phân tử sẽ là

a)

Eđ‾\overline{E_\text{đ}} .

b)

2Eđ‾2\overline{E_\text{đ}} .

c)

4Eđ‾4\overline{E_\text{đ}} .

d)

12Eđ‾\dfrac{1}{2}\overline{E_\text{đ}} .

77.

Nếu tốc độ chuyển động nhiệt trung bình của phân tử khí tăng gấp 2 lần thì nhiệt độ của khối khí sẽ

a)

Tăng 2 lần.

b)

Tăng 4 lần.

c)

Không thay đổi.

d)

Giảm 2 lần.

78.

Khi tốc độ chuyển động nhiệt trung bình của các phân tử khí tăng 4 lần và thể tích khối khí giảm còn một nửa thì áp suất của khối khí tác dụng lên thành bình sẽ

a)

Giảm 4 lần.

b)

Tăng 8 lần.

c)

Tăng 16 lần.

d)

Tăng 32 lần.

79.

Tính chất cơ bản của từ trường là:

a)

gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó.

b)

gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó.

c)

gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh.

d)

gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó.

80.

Chọn câu trả lời sai.

a)

Xung quanh một điện tích đứng yên có điện trường và từ trường.

b)

Cảm ứng từ đặc trưng cho từ trường về mặt gây ra lực từ.

c)

Ta chỉ vẽ được một đường sức từ qua mỗi điểm trong từ trường.

d)

Tương tác giữa dòng điện với dòng điện gọi là tương tác từ.

81.

Câu nào dưới đây nói về từ trường là không đúng.

a)

Xung quanh mọi nam châm đều tồn tại một từ trường.

b)

Xung quanh mọi dòng điện cũng tồn tại một từ trường.

c)

Hướng của từ trường tại một điểm là hướng Nam (S)–Bắc (N) của một kim loại nam châm nhỏ nằm cân bằng tại điểm đó.

d)

Kim nam châm đặt ở gần một nam châm hoặc một dòng điện luôn quay theo hướng Nam (S)–Bắc (N) của từ trường Trái Đất.

82.

Phát biểu nào sau đây là không đúng? Người ta nhận ra từ trường tồn tại xung quanh dây dẫn mang dòng điện vì có lực tác dụng lên một

a)

dòng điện khác đặt song song cạnh nó.

b)

kim nam châm đặt song song cạnh nó.

c)

hạt mang điện chuyển động dọc theo nó.

d)

hạt mang điện đứng yên đặt bên cạnh nó.

83.

Phát biểu nào sai? Từ trường tồn tại ở gần

a)

một nam châm.

b)

thanh thủy tinh được nhiễm điện do cọ xát.

c)

dây dẫn có dòng điện.

d)

chùm tia điện tử.

84.

Đặt một kim nam châm trên mặt phẳng vuông góc với một dòng điện thẳng. Khi cân bằng, kim nam châm sẽ nằm theo phương

a)

theo phương một đường sức từ của dòng điện thẳng.

b)

song song với dòng điện.

c)

theo phương vuông góc với một đường sức từ của dòng điện thẳng.

d)

cắt dòng điện.

85.

Dụng cụ cần chuẩn bị để thực hiện thí nghiệm tạo đường sức từ là:

a)

Nam châm, tờ giấy trắng, mạt sắt.

b)

Pin, dây dẫn, ampe kế.

c)

Kính lúp, điện pin, núc.

d)

Nam châm, thước kẻ, kim loại.

86.

Khi thực hiện thí nghiệm, kết quả quan sát nào cho thấy đường sức từ?

a)

Mạt sắt tạo thành các đường cong nối liền cực Bắc và cực Nam.

b)

Mạt sắt không thay đổi vị trí, đứng yên trên giấy.

c)

Mạt sắt rơi ra khỏi giấy.

d)

Mạt sắt chỉ tập trung tại một điểm trên giấy.

87.

Chiều của đường sức từ cho ta biết điều gì về từ trường tại điểm đó?

a)

Chiều chuyển động của thanh nam châm đặt ở điểm đó.

b)

Hướng của lực từ tác dụng lên cực Bắc của một kim nam châm đặt tại điểm đó.

c)

Hướng của lực từ tác dụng lên vật sắt đặt tại điểm đó.

d)

Hướng của dòng điện trong dây dẫn đặt tại điểm đó.

88.

Trong các phát biểu sau về ứng dụng thuyết động học phân tử, phát biểu nào là đúng, phát biểu nào là sai? Hãy chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Các nội dung thuyết động học phân tử chất khí mô tả các đặc điểm của chất khí lí tưởng.

b)

Nhiệt độ càng cao các phân tử đang chuyển động nhiệt của phân tử không khí càng giảm do không khí bị giảm áp suất.

c)

Chuyển động Brown của các hạt khối lơ lửng trong không khí giúp ta hình dung được về chuyển động của các phân tử khí.

d)

Ở nhiệt độ trong phòng, tốc độ trung bình của các phân tử lên tới hàng trăm mét trên giây.

89.

Phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai? Định luật Boyle được áp dụng trong quá trình nào? Hãy chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

nhiệt độ của khối khí không đổi.

b)

khối khí giãn nở tự do.

c)

khối khí có sự trao đổi nhiệt lượng với bên ngoài.

d)

khối khí dựng trong bình kín và bình không giãn nở nhiệt.

90.

Hệ thức định luật Bôilơ. Câu nào đúng, câu nào sai? Hãy chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

p₁V₂ = p₂V₁.

b)

p/T = hằng số.

c)

pV = hằng số.

d)

V/p = hằng số.

91.

Công thức của định luật Charles. Câu nào đúng, câu nào sai? Hãy chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

p/T = const.

b)

pV = const.

c)

V/T = const.

d)

p/V = const.

92.

Đối với một khối lượng khí xác định, quá trình đẳng áp là quá trình nào? Hãy chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

nhiệt độ không đổi, thể tích tăng.

b)

nhiệt độ không đổi, thể tích giảm.

c)

nhiệt độ tăng, thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

d)

nhiệt độ giảm, thể tích tăng tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

93.

Cho các phát biểu sau, phát biểu nào đúng? Hãy chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Trong quá trình đẳng nhiệt, thể tích một lượng khí xác định tỉ lệ nghịch với áp suất.

b)

Trong quá trình đẳng áp, thể tích của một lượng khí xác định tỉ lệ thuận với nhiệt độ Celius.

c)

Trong quá trình đẳng tích, thể tích tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

d)

Trong quá trình đẳng áp, thể tích một lượng khí xác định tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối Kelvin.

94.

Phương trình trạng thái của khí lí tưởng được ứng dụng để làm gì? Hãy chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

nghiên cứu, chế tạo các thiết bị có liên quan đến chất khí như khí cầu, bình đựng khí,…

b)

nghiên cứu sự thay đổi áp suất, nhiệt độ, khối lượng riêng của khối khí trong khí quyển.

c)

tìm hiểu quá trình biến đổi khí hậu để dự báo thời tiết.

d)

nghiên cứu chế tạo vật liệu đáp ứng các yêu cầu sử dụng khác nhau.

95.

Cho biết các nhận xét sau về quá trình đẳng nhiệt và định luật Boyle là đúng hay sai. Hãy chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Quá trình đẳng nhiệt là quá trình biến đổi trạng thái của một khối lượng khí xác định khi nhiệt độ giữ không đổi.

b)

Định luật Boyle phù hợp với quá trình đẳng nhiệt.

c)

Khi nhiệt độ của một khối lượng khí xác định giữ không đổi thì áp suất gây ra bởi khí tỉ lệ thuận với thể tích của nó.

d)

Đồ thị biểu diễn định luật Boyle là một nhánh của đường parabol.

96.

Một lượng khí lí tưởng được đựng trong một xi lanh có pit-tông chuyển động được. Áp suất của khí là 0,7 atm và nhiệt độ là 47 °C. Cho biết các nhận định dưới đây là đúng hay sai. Hãy chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Với khí lí tưởng, va chạm giữa các phần tử khí là va chạm mềm.

b)

Thể tích của khí trong xi lanh là không đổi trong mọi quá trình biến đổi trạng thái.

c)

Khi áp suất trong xi lanh tăng đến 8 atm có thể tích khí trong xi lanh giảm 5 lần thì nhiệt độ khí xấp xỉ 731,4 K.

d)

Khi giữ pit-tông cố định, tăng nhiệt độ khí trong xi lanh tới 273 °C thì áp suất khí trong xi lanh gần bằng 1,19 K.

97.

Một bình có thể tích 22,4⋅10−322{,}4\cdot10^{-3} m 3^3 chứa 1,001{,}00 mol khí hydrogen ở điều kiện tiêu chuẩn (nhiệt độ 0,000{,}00 °C và áp suất 1,001{,}00 atm). Người ta bơm thêm 1,001{,}00 mol khí helium cũng ở điều kiện tiêu chuẩn vào bình này. Cho khối lượng riêng ở điều kiện tiêu chuẩn của khí hydrogen và khí helium lần lượt là 9,00⋅10−29{,}00\cdot10^{-2} kg/m 3^3 và 18,0⋅10−218{,}0\cdot10^{-2} kg/m 3^3 . Cho biết các nhận định dưới đây là đúng hay sai. Hãy chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Khối lượng khí hydrogen trong bình là 2,016⋅10−32{,}016\cdot10^{-3} kg.

b)

Khối lượng riêng của hỗn hợp khí trong bình là 0,270{,}27 kg/m 3^3 .

c)

Áp suất của hỗn hợp khí bên trong bình là 11 atm.

d)

Giá trị trung bình của bình phương tốc độ phân tử khí trong bình là 2,24⋅1042{,}24\cdot10^{4} m 2^2 /s 2^2 .

98.

Một khối khí khi đặt ở điều kiện tiêu chuẩn (trạng thái A). Nén khí và giữ nhiệt độ không đổi đến trạng thái B. Dựa vào đồ thị áp suất theo thể tích như hình, hãy xác định số mol của khối khí ở trạng thái A.

a)

0,5 mol

b)

1,0 mol

c)

2,0 mol

d)

4,0 mol

99.

Một khối khí khi đặt ở điều kiện tiêu chuẩn (trạng thái A). Nén khí và giữ nhiệt độ không đổi đến trạng thái B. Dựa vào đồ thị áp suất theo thể tích như hình, hãy xác định thể tích ở trạng thái B.

a)

5,6 lít

b)

8,0 lít

c)

11,2 lít

d)

22,4 lít

100.

Ống thủy tinh tiết diện 0,20{,}2 cm 2^2 , trong giam một lượng khí xác định bởi giọt thủy ngân. Chiều cao cột không khí bên trong ống thủy tinh là l1=15l_1=15 cm ở 2727 °C. Người ta hơ nóng khối khí trong ống tới nhiệt độ 8787 °C. Chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Thể tích ban đầu của khối khí bằng 0,030{,}03 lít.

b)

Khối lượng riêng của khí giảm đi.

c)

Nội năng của khí tăng lên.

d)

Chiều cao cột không khí bên trong ống thủy tinh sau khi hơ nóng bằng 1818 cm.

101.

Một bình bằng thủy tinh chịu nhiệt có nắp kín chứa 0,50{,}5 mol khí ở điều kiện chuẩn ( 2525 °C, 11 Bar), được nung nóng đến nhiệt độ 125125 °C. Biết 11 mol khí ở điều kiện chuẩn có thể tích bằng 24,7924{,}79 lít. Chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Thể tích của khí trong bình bằng 11,211{,}2 lít.

b)

Khi nhiệt độ tăng, áp suất trong bình tăng.

c)

Tốc độ chuyển động nhiệt của các phân tử khí tăng trong quá trình nung nóng.

d)

Khi nhiệt độ của khí trong bình là 125125 °C thì áp suất của nó xấp xỉ bằng 1,341{,}34 Bar.

102.

Cho khí lí tưởng có áp suất 2.0 MPa2.0\ \text{MPa} , số phân tử khí trong 1.00 cm31.00\ \text{cm}^3 là 4.84×10204.84\times10^{20} . Hỏi phát biểu nào đúng?

a)

Khối lượng riêng của khí là 2.00 kg/m32.00\ \text{kg/m}^3 .

b)

Động năng tịnh tiến trung bình của một phân tử khí là 8.26×10−20 J8.26\times10^{-20}\ \text{J} .

c)

Nhiệt độ của khí là 299 K299\ \text{K} .

d)

Nếu nhiệt độ tăng gấp đôi thì tốc độ căn quân phương của phân tử khí cũng tăng gấp đôi.

103.

Một mẫu khí neon (Ne) được chứa trong một xi lanh ở 27∘C27^{\circ}\text{C} . Hỏi phát biểu nào đúng?

a)

Động năng tịnh tiến trung bình của các nguyên tử Ne ở 27∘C27^{\circ}\text{C} là 5.6×10−22 J5{.}6\times10^{-22}\ \text{J} .

b)

Khi nhiệt độ của mẫu này tăng lên đến 243∘C243^{\circ}\text{C} thì động năng tịnh tiến trung bình là 1.05×10−20 J1{.}05\times10^{-20}\ \text{J} .

c)

Áp suất gây ra bởi các nguyên tử Ne trong xi lanh ở 243∘C243^{\circ}\text{C} cao hơn áp suất ở 27∘C27^{\circ}\text{C} .

d)

Khi nhiệt độ của chất khí lí tưởng tăng lên 44 lần thì tốc độ căn quân phương của phân tử khí tăng lên 44 lần.

104.

Đây là hình ảnh các mạt sắt phân bố xung quanh dòng điện thẳng. Chọn tất cả phát biểu đúng về dạng đường sức từ và sự phân bố mạt sắt.

a)

Khi có dòng điện thẳng, các mạt sắt phân bố tạo thành các đường tròn đồng tâm quanh dây dẫn.

b)

Các đường sức từ do dòng điện thẳng tạo ra là như nhau ở mọi điểm xung quanh dây dẫn.

c)

Nếu đảo chiều dòng điện, các mạt sắt sẽ đảo chiều.

d)

Nếu tăng cường độ dòng điện, mật độ các đường sức từ xung quanh dây dẫn sẽ giảm.

105.

Cho các dòng điện có chiều như trong từng hình vẽ (I, M, N được chú thích trên hình). Chọn tất cả phát biểu đúng về hướng vector cảm ứng từ B tại các điểm được nêu.

a)

Ở hình a, vector cảm ứng từ B đi vào điểm M và đi ra điểm N.

b)

Ở hình b, vector cảm ứng từ B đi vào điểm M và đi ra điểm N.

c)

Ở hình c, tại điểm M, vector cảm ứng từ B hướng xuống dưới và vuông góc với IM.

d)

Ở hình d, tại điểm M, vector cảm ứng từ B₁ hướng xuống dưới còn vector cảm ứng từ B₂ hướng lên trên.

106.

Cho các dòng điện có chiều như trong từng hình vẽ (I và O được chú thích trên hình). Chọn tất cả phát biểu đúng về hướng vector cảm ứng từ B tại O.

a)

Ở hình a, tại O vector cảm ứng từ B đi vào và vuông góc với mặt phẳng hình vẽ.

b)

Ở hình b, tại O vector cảm ứng từ B hướng xuống dưới và vuông góc với mặt phẳng khung dây.

c)

Ở hình c, tại O vector cảm ứng từ B hướng sang trái và vuông góc với mặt phẳng khung dây.

d)

Ở hình d, tại O vector cảm ứng từ B hướng sang phải và vuông góc với mặt phẳng khung dây.