wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kinh tế cuối kì 1 tổng hợp

Total questions: 145

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Nhận định: "Chị D đã biết dựa vào lợi thế nội tại của mình để xác định ý tưởng kinh doanh." là Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Nhận định: "Việc đặt mục tiêu sau hai năm sẽ thành lập doanh nghiệp là không hợp lý." là Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Nhận định: "Chị D chưa biết phân tích các điều kiện về thị trường về tài chính khi thực hiện ý tưởng kinh doanh." là Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Nhận định: "Việc lập kế hoạch kinh doanh đã giúp chị D phát huy tốt được các lợi thế của mình." là Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Nhận định: "Biện pháp giảm chất thải, xử lý rác, khói bụi và chất thải rắn là phù hợp với trách nhiệm pháp lý mà mỗi doanh nghiệp phải thực hiện." là Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Nhận định: "Quá trình công ty hợp tác với các tổ chức bảo tồn thiên nhiên quốc tế là thể hiện hình thức hội nhập kinh tế quốc tế." là Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Nhận định: "Hoạt động hợp tác với tổ chức quốc tế để bảo tồn vùng đất ngập nước tự nhiên là thể hiện trách nhiệm kinh tế của doanh nghiệp." là Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

8.

thể hiện trách nhiệm kinh tế của doanh nghiệp." là Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

9.

(Về Công ty D) Nhận định: "Việc đóng góp xây dựng các công trình công cộng cho cộng đồng là việc làm phù hợp với trách nhiệm nhân văn của doanh nghiệp." là Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

10.

(Về Doanh nghiệp C - thủy hải sản) Nhận định: "Hoạt động quyên góp từ thiện giúp đỡ nhân dân các vùng gặp khó khăn hoạn nạn là góp phần thực hiện chính sách an sinh xã hội." là Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

11.

(Về Doanh nghiệp C) Nhận định: "Thông tin trên thể hiện công ty C chỉ thực hiện tốt trách nhiệm kinh tế của doanh nghiệp khi kinh doanh." là Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

12.

(Về Doanh nghiệp C) Nhận định: "Quan tâm tạo việc làm thường xuyên cho người lao động là phù hợp với trách nhiệm pháp lý của doanh nghiệp." là Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

13.

(Về Doanh nghiệp C) Nhận định: "Hoạt động ủng hộ 'Vì miền Trung thân yêu' là phù hợp với trách nhiệm nhân văn từ thiện của mỗi doanh nghiệp." là Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

14.

(Về vợ chồng anh D chị H) Nhận định: "Thực hiện kế hoạch thu chi bằng sổ theo dõi hàng tháng là thể hiện việc xác định mục tiêu tài chính trong gia đình." là Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

15.

(Về vợ chồng anh D chị H) Nhận định: "Việc tham gia bảo hiểm an sinh cho con mình là biện pháp nhằm tăng nguồn thu nhập cho gia đình." là Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

16.

(Về vợ chồng anh D chị H) Nhận định: "Việc tham gia bảo hiểm an sinh cho con mình là biện pháp nhằm tăng nguồn thu nhập cho gia đình." là Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

17.

(Về vợ chồng anh D chị H) Nhận định: "Kể từ khi có con nhỏ, anh D và chị H đã chủ động cắt giảm các khoản chi không thiết yếu là phù hợp." là Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

18.

(Về vợ chồng anh D chị H) Nhận định: "Anh D và chị H xác định mục tiêu tài chính dài hạn là sau 3 năm kết hôn sẽ mua được nhà là chưa phù hợp." là Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

19.

(Về anh T mua nhà cũ) Nhận định: "Việc phân chia các khoản chi tiêu thiết yếu và không thiết yếu của anh T là hoàn toàn phù hợp." là Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

20.

(Về anh T mua nhà cũ) Nhận định: "Hoạt động mua nhà rồi cho thuê lại là khoản thu nhập thụ động trong gia đình." là Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

21.

(Về anh T mua nhà cũ) Nhận định: "Mua nhà và mua xe đây là các mục tiêu tài chính trong gia đình của anh T." là Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

22.

(Về anh T mua nhà cũ) Nhận định: "Việc hạn chế giao tiếp và không mở rộng quan hệ xã hội nhằm giảm các khoản chi tiêu thiết yếu của anh T là phù hợp." là Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Phát biểu nào dưới đây là sai về lập kế hoạch thu, chi trong gia đình?

a)

Xác định các nguồn chi tiêu là cơ sở để xây dựng kế hoạch thu chi.

b)

Khi nguồn thu nhập có biến động giảm thì cần điều chỉnh kế hoạch cho hợp lý.

c)

Xác định mục tiêu tài chính là căn cứ để lập kế hoạch thu chi.

d)

Muốn lập được kế hoạch thu chi các thành viên cần thống nhất các khoản chi tiêu.

24.

Thói quen chi tiêu nào dưới đây là phù hợp với việc quản lý chi tiêu trong gia đình?

a)

Dành toàn bộ cho tiêu dùng.

b)

Chi tiêu tự do theo sở thích.

c)

Dành toàn bộ cho tiết kiệm.

d)

Chi tiêu theo kế hoạch đã lập.

25.

Để giúp gia đình kiểm soát được các khoản chi tiêu đồng thời đảm bảo được các mục tiêu tài chính đã xác định thì các thành viên trong gia đình cần có sự thống nhất về tỷ lệ:

a)

phân chia các khoản chi tiêu.

b)

đóng góp vào mục tiêu chung.

c)

chi tiêu các khoản hàng tháng.

d)

số tiền sẽ phải tiết kiệm.

26.

Thông qua việc thực hiện quản lý thu, chi trong gia đình một cách phù hợp sẽ góp phần giúp:

a)

nâng cao chất lượng cuộc sống.

b)

nâng cao vai trò của người vợ.

c)

tạo ra sự mâu thuẫn, chia rẽ.

d)

nâng cao vai trò của người chồng.

27.

Gói bảo hiểm an sinh mà vợ chồng anh D và chị H tham gia cho con mình là loại hình bảo hiểm nào dưới đây?

a)

Bảo hiểm thất nghiệp.

b)

Bảo hiểm xã hội.

c)

Bảo hiểm thương mại.

d)

Bảo hiểm y tế.

28.

Nội dung nào dưới đây thể hiện việc xác định mục tiêu tài chính trong gia đình?

a)

Tham gia hoạt động giải trí.

b)

Mua bảo hiểm an sinh cho con.

c)

Mua nhà và ra ở riêng sau 3 năm.

d)

Xây dựng sổ theo dõi thu chi.

29.

Việc vợ chồng anh D và chị H dành 30% thu nhập cho các hoạt động giải trí và giao tiếp xã hội là khoản chi nào dưới đây?

a)

Chi tiêu thiết yếu.

b)

Chi tiêu không thiết yếu.

c)

Mục tiêu

30.

Việc vợ chồng anh D và chị H dành 30% thu nhập cho các hoạt động giải trí và giao tiếp xã hội là khoản chi nào dưới đây?

a)

Chi tiêu thiết yếu.

b)

Chi tiêu không thiết yếu.

c)

Mục tiêu tài chính gia đình.

d)

Chi tiết rất quan trọng.

31.

Nội dung nào dưới đây thể hiện anh T chưa biết phân chia một cách phù hợp giữa các khoản chi tiêu thiết yếu và không thiết yếu?

a)

Mua nhà và sửa lại cho thuê.

b)

Tiết kiệm dùng để mua nhà.

c)

Bảo toàn tài sản hiện có.

d)

Dành khoản lớn để tiết kiệm (từ việc cắt giảm chi tiêu thiết yếu).

32.

Việc làm nào dưới đây thể hiện anh T đã biết bổ thu nguồn thu nhập cho gia đình?

a)

Tập trung vào tiền tiết kiệm.

b)

Giảm chi tiêu thiết yếu.

c)

Hạn chế giao tiếp bạn bè.

d)

Mua nhà rồi cho thuê lại.

33.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện việc lập kế hoạch quản lý thu, chi trong gia đình của anh T trong thông tin trên?

a)

Giảm chi tiêu không thiết yếu.

b)

Chi tiết kiệm mà không chi tiêu.

c)

Phân chia các khoản chi.

d)

Mua nhà rồi cho thuê lại.

34.

Việc tham gia chạy xe ôm và giao hàng cho các cửa hàng là hoạt động góp phần tạo ra thu nhập nào dưới đây?

a)

Thừa kế.

b)

Bảo hiểm.

c)

Thụ động.

d)

Chủ động.

35.

Mục tiêu tài chính ban đầu mà vợ chồng anh A xác định đó là:

a)

đi làm xe ôm giao hàng.

b)

mua xe máy mới cho vợ.

c)

mua đất xây cửa hàng.

d)

cắt giảm chi tiêu cơ bản.

36.

Nội dung nào dưới đây thể hiện việc thực hiện kế hoạch quản lý thu, chi trong gia đình anh A?

a)

Điều chỉnh các khoản chi.

b)

Đặt mục tiêu mua xe.

c)

Bổ sung các khoản tiết kiệm.

d)

Tham gia tìm kiếm việc làm.

37.

Để thực hiện được mục tiêu cho con đi du học như dự định, với nguồn thu nhập hiện tại chị T nên cắt giảm các khoản chi tiêu nào dưới đây?

a)

Chi tiêu thiết yếu.

b)

Các khoản ti

38.

Để thực hiện được mục tiêu cho con đi du học như dự định, với nguồn thu nhập hiện tại chị T nên cắt giảm các khoản chi tiêu nào dưới đây?

a)

Chi tiêu thiết yếu.

b)

Các khoản tiết kiệm.

c)

Các khoản dự phòng.

d)

Chi tiêu không thiết yếu.

39.

Kế hoạch quản lý thu chi trong gia đình của chị T trong thông tin trên không bao gồm khoản chi nào dưới đây?

a)

Chi phí không thiết yếu.

b)

Chi đầu tư kinh doanh.

c)

Chi tiết kiệm, dự phòng.

d)

Chi phí thiết yếu.

40.

Trong thông tin trên, nội dung nào dưới đây không thể hiện việc xác định mục tiêu tài chính trong gia đình của chị T?

a)

Tiết kiệm mỗi tháng 8 triệu.

b)

Chi phí cho con đi du học.

c)

Chi phí học chứng chỉ.

d)

Làm thêm báo cáo thuế.

41.

Thông tin trên đề cập đến yếu tố nào dưới đây khi tiến hành đánh giá các điều kiện thực hiện hoạt động kinh doanh?

a)

Thị trường.

b)

Khách hàng.

c)

Sản phẩm.

d)

Nhân sự.

42.

Anh H đã thực hiện nội dung nào dưới đây của lập kế hoạch kinh doanh?

a)

Xác định chiến lược kinh doanh.

b)

Phân tích các điều kiện kinh doanh.

c)

Xác định mục tiêu kinh doanh.

d)

Đánh giá các yếu tố rủi ro gặp phải.

43.

Anh H đã biết xác định ý tưởng kinh doanh thông qua việc làm nào dưới đây?

a)

Kinh doanh mĩ phẩm từ thiên nhiên.

b)

Nhận thấy nhu cầu cao về thảo mộc.

c)

Đạt hiệu quả cao trong kinh doanh.

d)

Đánh giá tiềm năng về khách hàng.

44.

Khi đánh giá những thuận lợi và khó khăn khi tiến hành kinh doanh, anh H đã thực hiện bước nào dưới đây của việc lập kế hoạch kinh doanh?

a)

Xác định ý tưởng kinh doanh.

b)

Xác định mục tiêu kinh doanh.

c)

Phân tích điều kiện thực hiện kinh doanh.

d)

Phân tích những rủi ro và biện pháp xử lý.

45.

Nội dung nào dưới đây thể hiện chị D đã biết xác định ý tưởng khi lập kế hoạch kinh doanh?

a)

Mở cửa hàng để bán.

b)

Thuê lao động bán hàng.

c)

Sử dụng mạng xã hội.

d)

Kinh doanh cây cảnh.

46.

Việc làm nào dưới đây thể hiện khả năng phân tích các điều kiện thực hiện ý tưởng kinh doanh của chị D?

a)

Thành lập doanh nghiệp sau hai năm.

b)

Thiếu kinh nghiệm nên chưa thành công.

c)

Lựa chọn kinh doanh cây cảnh.

d)

Nhu cầu về mặt hàng cây cảnh lớn.

47.

Chị D đã xác định cho mình mục tiêu kinh doanh là:

a)

mở rộng sản xuất.

b)

thành lập doanh nghiệp.

c)

lập thân, lập nghiệp.

d)

đẩy mạnh truyền thông.

48.

Nội dung nào dưới đây phản ánh việc thực hiện trách nhiệm pháp lý của công ty V?

a)

Cải tiến mẫu mã sản phẩm.

b)

Đảm bảo chất lượng sản phẩm.

c)

Kê khai và nộp thuế đầy đủ.

d)

Tham gia dự án sữa miễn phí.

49.

Hoạt động tham gia chương trình sữa học đường, mang sữa đến các trường mầm non, tiểu học tại nhiều địa phương là thể hiện trách nhiệm nào dưới đây của công ty?

a)

Trách nhiệm pháp lý.

b)

Trách nhiệm nhân văn.

c)

Trách nhiệm đạo đức.

d)

Trách nhiệm kinh tế.

50.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp?

a)

Cải tiến mẫu mã sản phẩm.

b)

Duy trì chất lượng sản phẩm.

c)
51.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp?

a)

Cải tiến mẫu mã sản phẩm.

b)

Duy trì chất lượng sản phẩm.

c)

Ủng hộ đồng bào bị lũ lụt.

d)

Liên kết với các nhà phân phối.

52.

Việc hỗ trợ kinh phí cho học sinh có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn trong xã được đi học đại học và tham gia các hoạt động cộng đồng trong xã là thể hiện trách nhiệm xã hội nào dưới đây của doanh nghiệp?

a)

Trách nhiệm kinh tế.

b)

Trách nhiệm nhân văn.

c)

Trách nhiệm pháp lý.

d)

Trách nhiệm địa phương.

53.

Danh hiệu thực hiện tốt nghĩa vụ nộp thuế mà công ty đạt được phản ánh việc thực hiện tốt trách nhiệm nào dưới đây của doanh nghiệp?

a)

Trách nhiệm kinh tế.

b)

Trách nhiệm pháp lý.

c)

Trách nhiệm nhân văn.

d)

Trách nhiệm đạo đức.

54.

Việc làm nào dưới đây của doanh nghiệp V không thể hiện trách nhiệm kinh tế của doanh nghiệp khi tiến hành sản xuất, kinh doanh?

a)

Cung cấp các sản phẩm có chất lượng cao.

b)

Hỗ trợ kinh phí cho học sinh theo học đại học.

c)

Giải quyết việc làm cho lao động địa phương.

d)

Sản xuất sản phẩm thân thiện với môi trường.

55.

Gói bảo hiểm an sinh mà vợ chồng anh D và chị H tham gia cho con mình là loại hình bảo hiểm nào dưới đây?

a)

Bảo hiểm thất nghiệp.

b)

Bảo hiểm xã hội.

c)

Bảo hiểm thương mại.

d)

Bảo hiểm y tế.

56.

Nội dung nào dưới đây thể hiện việc xác định mục tiêu tài chính trong gia đình?

a)

Tham gia hoạt động giải trí.

b)

Mua bảo hiểm an sinh cho con.

c)

Mua nhà và ra ở riêng sau 3 năm.

d)

Xây dựng sổ theo dõi thu chi.

57.

Việc vợ chồng anh D và chị H dành 30% thu nhập cho các hoạt động giải trí và giao tiếp xã hội là khoản chi nào dưới đây?

a)

Chi tiêu thiết yếu.

b)

Chi tiêu không thiết yếu.

c)

Mục tiêu tài chính gia đình.

d)

Chi tiết rất quan trọng.

58.

Nội dung nào dưới đây thể hiện anh T chưa biết phân chia một cách phù hợp giữa các khoản chi tiêu thiết yếu và không thiết yếu?

a)

Mua nhà và sửa lại cho thuê.

b)

Tiết kiệm dùng để mua nhà.

c)

Bảo toàn tài sản hiện có.

d)

Dành khoản lớn để tiết kiệm (từ việc cắt giảm chi tiêu thiết yếu).

59.

Việc làm nào dưới đây thể hiện anh T đã biết bổ thu nguồn thu nhập cho gia đình?

a)

Tập trung vào tiền tiết kiệm.

b)

Giảm chi tiêu thiết yếu.

c)

Hạn chế giao tiếp bạn bè.

d)

Mua nhà rồi cho thuê lại.

60.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện việc lập kế hoạch quản lý thu, chi trong gia đình của anh T trong thông tin trên?

a)

Giảm chi tiêu không thiết yếu.

b)

Chi tiết kiệm mà không chi tiêu.

c)

Phân chia các khoản chi.

d)

Mua nhà rồi cho thuê lại.

61.

Việc tham gia chạy xe ôm và giao hàng cho các cửa hàng là hoạt động góp phần tạo ra thu nhập nào dưới đây?

a)

Thừa kế.

b)

Bảo hiểm.

c)

Thụ động.

d)

Chủ động.

62.

Mục tiêu tài chính ban đầu mà vợ chồng anh A xác định đó là:

a)

đi làm xe ôm giao hàng.

b)

mua xe máy mới cho vợ.

c)

mua đất xây cửa hàng.

d)

cắt giảm chi tiêu cơ bản.

63.

Nội dung nào dưới đây thể hiện việc thực hiện kế hoạch quản lý thu, chi trong gia đình anh A?

a)

Điều chỉnh các khoản chi.

b)

Đặt mục tiêu mua xe.

c)

Bổ sung các khoản tiết kiệm.

d)

Tham gia tìm kiếm việc làm.

64.

Để thực hiện được mục tiêu cho con đi du học như dự định, với nguồn thu nhập hiện tại chị T nên cắt giảm các khoản chi tiêu nào dưới đây?

a)

Chi tiêu thiết yếu.

b)

Các khoản tiết kiệm.

c)

Các khoản dự phòng.

d)

Chi tiêu không thiết yếu.

65.

Kế hoạch quản lý thu chi trong gia đình của chị T trong thông tin trên không bao gồm khoản chi nào dưới đây?

a)

Chi phí không thiết yếu.

b)

Chi đầu tư kinh doanh.

c)

Chi tiết kiệm, dự phòng.

d)

Chi phí thiết yếu.

66.

Trong thông tin trên, nội dung nào dưới đây không thể hiện việc xác định mục tiêu tài chính trong gia đình của chị T?

a)

Tiết kiệm mỗi tháng 8 triệu.

b)

Chi phí cho con đi du học.

c)

Chi phí học chứng chỉ.

d)

Làm thêm báo cáo thuế.

67.

Trách nhiệm pháp lý của các doanh nghiệp thể hiện ở việc, các doanh nghiệp khi tiến hành kinh doanh đã tuân thủ các quy định của pháp luật về:

a)

gây hại cho người tiêu dùng.

b)

bảo vệ người tiêu dùng.

c)

từ chối lợi ích người tiêu dùng.

d)

giúp đỡ người tiêu dùng.

68.

Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp gắn liền với việc thực hiện những chính sách và việc làm mang tính:

a)

hàn lâm.

b)

hiện đại.

c)

phổ biến.

d)

tự nguyện.

69.

Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp là toàn bộ trách nhiệm mà doanh nghiệp thực hiện đối với xã hội bằng những chính sách và việc làm cụ thể mang tính:

a)

tạm thời.

b)

tích cực.

c)

tiêu cực.

d)

thời vụ.

70.

Nội dung nào dưới đây thể hiện trách nhiệm đạo đức của doanh nghiệp khi tiến hành kinh doanh?

a)

Cam kết chất lượng sản phẩm.

b)

Từ chối thực hiện nghĩa vụ thuế.

c)

Sản xuất hàng kém chất lượng.

d)

Sử dụng các thủ đoạn phi pháp.

71.

Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm nhân văn của doanh nghiệp?

a)

Đóng góp quỹ xóa đói, giảm nghèo.

b)

Đầu cơ gây rối loạn thị trường.

c)

Khai thác tàn phá tài nguyên biển.

d)

Cạnh tranh không lành mạnh.

72.

Nội dung nào dưới đây thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp đối với xã hội?

a)

Nâng cao chất lượng sản phẩm của mình.

b)

Tạo dựng niềm tin đối với công chúng.

c)

Chung sức hỗ trợ cộng đồng vượt qua khó khăn.

d)

Giảm chi phí, tăng năng suất lao động trong sản xuất.

73.

Đối với mỗi doanh nghiệp, việc thực hiện tốt trách nhiệm xã hội sẽ góp phần giúp doanh nghiệp tạo dựng được:

a)

quan hệ phi lợi nhuận.

b)

các quan hệ phi pháp.

c)

mối quan hệ miễn thuế.

d)

thương hiệu và tên tuổi.

74.

Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp là toàn bộ trách nhiệm bắt buộc và tự nguyện mà doanh nghiệp thực hiện đối với xã hội bằng những:

a)

biện pháp và phương hướng cụ thể.

b)

giải pháp và hành động cụ thể.

c)

chủ trương và quyết sách cụ thể.

d)

chính sách và việc làm cụ thể.

75.

Phát biểu nào dưới đây là đúng về sự cần thiết phải quản lý thu chi trong gia đình.

a)

Lập kế hoạch thu chi trong gia đình giúp mỗi thành viên chi tiêu không giới hạn.

b)

Lập kế hoạch thu chi trong gia đình giúp hạn chế các thói quen chi tiêu tích cực.

c)

Lập kế hoạch thu chi trong gia đình là giải pháp để cân bằng tài chính gia đình.

d)

Lập kế hoạch thu chi trong gia đình nhằm kiểm soát nguồn chi tiêu của người vợ.

76.

Một trong những mục đích của việc thực hiện quản lý thu, chi trong gia đình là nhằm:

a)

kiểm soát các nguồn thu trong gia đình.

b)

kiểm soát các khoản thu của con.

c)

kiểm soát các khoản chi của con.

d)

kiểm soát các khoản chi của người chồng.

77.

Khi xác định mục tiêu tài chính trong gia đình, cần tránh xác định những mục tiêu tài chính có tính chất nào dưới đây?

a)

Trừu tượng.

b)

Có khả thi.

c)

Đo lường được.

d)

Cụ thể.

78.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện việc xác định mục tiêu tài chính trong gia đình?

a)

Mục tiêu tài chính ngắn hạn.

b)

Mục tiêu tài chính dài hạn.

c)

Mục tiêu tài chính trung hạn.

d)

Mục tiêu tài chính vô hạn.

79.

Việc xác định các nguồn thu nhập trong gia đình sẽ giúp mỗi gia đình biết được nội dung nào dưới đây?

a)

Mối quan hệ giữa các thành viên.

b)

Tình hình việc làm và thu nhập.

c)

Tình hình tài chính hiện tại.

d)

Tình trạng hôn nhân gia đình.

80.

Nội dung nào dưới đây không được liệt kê vào nguồn thu nhập của gia đình khi xây dựng kế hoạch thu chi trong gia đình?

a)

Chi tiêu cho nhu cầu thiết yếu.

b)

Thu nhập từ hoạt động kinh doanh.

c)

Thu nhập từ lương của bố mẹ.

d)

Thu nhập tiền lãi gửi ngân hàng.

81.

Mục đích của quản lí thu, chi trong gia đình biểu hiện ở nội dung nào dưới đây?

a)

Chủ động kiểm soát chi tiêu của bản thân.

b)

Chủ động thực hiện kế hoạch tài chính của gia đình.

c)

Đảm bảo ổn định dòng tiền cho việc mua sắm của gia đình.

d)

Tối ưu hoá sử dụng khoản thu của bản thân.

82.

Nội dung nào dưới đây thể hiện việc xác định các nguồn thu nhập khi xây dựng kế hoạch chi tiêu trong gia đình?

a)

Ghi chép các khoản chi tiêu hàng ngày.

b)

Thống nhất tỷ lệ phân chia các khoản.

c)

Chủ động tìm kiếm nguồn thu nhập.

d)

Xác định khoản chi tiêu thiết yếu.

83.

Nội dung nào dưới đây thể hiện việc thực hiện các khoản thu chi trong gia đình theo kế hoạch?

a)

Thống nhất tỷ lệ phân chia các khoản.

b)

Ghi chép các khoản chi tiêu hàng ngày.

c)

Chủ động tìm kiếm nguồn thu nhập.

d)

Xác định khoản chi tiêu thiết yếu.

84.

Khi thống nhất tỷ lệ phân chia các khoản chi tiêu, các gia đình không cần phân chia tỷ lệ cho nội dung nào dưới đây?

a)

Chi thiết yếu.

b)

Chi nộp thuế nhà đất.

c)

Chi không thiết yếu.

d)

Chi tiết kiệm.

85.

Việc quản lý thu, chi trong gia đình sẽ giúp mỗi gia đình chủ động được:

a)

Các khoản rủi ro khi chi tiêu.

b)

Các khoản nhà nước hỗ trợ.

c)

Các khoản thu nhập ngoài.

d)

Kế hoạch tài chính gia đình.

86.

Việc cân đối các khoản thu và chi nhằm đáp ứng nhu cầu vật chất, tinh thần của các thành viên sao cho phù hợp với các nguồn thu nhập của gia đình là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Quản lí thu, chi nội bộ.

b)

Quản lí thu, chi đối ngoại.

c)

Quản lí thu, chi đối nội.

d)

Quản lí thu, chi trong gia đình.

87.

Nguồn thu nhập trong gia đình không bao gồm khoản nào dưới đây?

a)

Thu nhập từ hoạt động sản xuất kinh doanh.

b)

Doanh thu từ hoạt động nộp thuế kinh doanh.

c)

Thu nhập từ tiền lương các thành viên.

d)

Thu nhập từ tiền lãi xuất gửi tiết kiệm.

88.

Khi lập kế hoạch quản lý thu chi trong gia đình, việc thống nhất các khoản chi thiết yếu và không thiết yếu cần đảm bảo nguyên tắc nào dưới đây?

a)

Ưu tiên cho khoản không thiết yếu.

b)

Dành toàn bộ cho khoản không thiết yếu.

c)

Dành toàn bộ cho khoản thiết yếu.

d)

Ưu tiên cho khoản chi tiêu thiết yếu.

89.

Những khoản chi tiêu nào dưới đây trong gia đình là khoản chi tiêu không thiết yếu?

a)

Chi phí điện nước.

b)

Chi phí học tập.

c)

Chi phí xem phim.

d)

Chi phí ăn, mặc.

90.

Kế hoạch quản lý thu chi trong gia đình không bao gồm nội dung nào dưới đây?

a)

Xác định mục tiêu tài chính trong gia đình.

b)

Xác định các nguồn thu nhập trong gia đình.

c)

Xác định các khoản chi tiêu thiết yếu.

d)

Xác định kế hoạch thu lợi nhuận kinh doanh.

91.

Gia đình bạn B (có 4 thành viên) đặt ra mục tiêu sau 3 tháng mua một chiếc xe đạp điện chuẩn bị cho em gái vào học trung học phổ thông. Mục tiêu tài chính này thuộc loại nào?

a)

Trung hạn.

b)

Dài hạn.

c)

Không thời hạn.

d)

Ngắn hạn.

92.

Một trong những mục đích của việc thực hiện quản lý thu, chi trong gia đình là nhằm:

a)

cân bằng các mối quan hệ.

b)

mối quan hệ cha mẹ và con.

c)

cân bằng các khoản chi.

d)

cân bằng tài chính gia đình.

93.

Khi thực hiện việc quản lý thu chi trong gia đình sẽ giúp mỗi gia đình có thể chủ động:

a)

Tự do chi tiêu theo sở thích.

b)

Ứng phó các tình huống rủi ro.

c)

Chi tiêu ngoài kế hoạch đã định.

d)

Tạo ra các quỹ ngoài kế hoạch.

94.

Vợ chồng anh D đã thực hiện bước nào dưới đây của quá trình lập kế hoạch thu chi trong gia đình?

a)

Xác định nguồn thu thiết yếu.

b)

Xác định khoản chi thiết yếu.

c)

Xác định các nguồn thu nhập.

d)

Xác định mục tiêu tài chính.

95.

Nhận định nào dưới đây là đúng khi nói về quản lí thu, chi trong gia đình?

a)

Ghi chép khoản thu hằng tháng.

b)

Lập kế hoạch chi tiêu hằng tháng.

c)

Phân loại các khoản chi thiết yếu và không thiết yếu.

d)

Phân bổ các khoản thu và chi vào các mục đích cụ thể.

96.

Khoản chi nào dưới đây được coi là khoản chi không thiết yếu trong gia đình?

a)

Chi tiêu cho ăn, mặc.

b)

Chi tiêu mua hàng xa xỉ.

c)

Chi tiêu cho việc đi lại.

d)

Chi tiêu cho việc học tập.

97.

Phát biểu nào dưới đây là sai về các yêu cầu khi lập kế hoạch thu, chi trong gia đình?

a)

Luôn luôn ưu tiên cắt giảm các khoản chi tiêu thiết yếu.

b)

Xác định mục tiêu tài chính trong gia đình cần giới hạn thời gian hoàn thành.

c)

Thường xuyên kiểm tra ngân sách và nguồn thu nhập của gia đình.

d)

Chủ động loại bỏ các thói quen chi tiêu không hợp lý.

98.

Anh D và chị H đã thực hiện nội dung nào dưới đây của lập kế hoạch quản lý thu chi trong gia đình?

a)

Thống nhất các khoản chi thiết yếu.

b)

Thống nhất các nguồn thu nhập cơ bản.

c)

Xác định mục tiêu tài chính.

99.

chị H đã thực hiện nội dung nào dưới đây của lập kế hoạch quản lý thu chi trong gia đình?

a)

Thống nhất các khoản chi thiết yếu.

b)

Thống nhất các nguồn thu nhập cơ bản.

c)

Xác định mục tiêu tài chính gia đình.

d)

Thực hiện các khoản thu, chi đã định.

100.

Khi xác định các mục tiêu tài chính trong gia đình, mỗi gia đình cần ưu tiên thực hiện các mục tiêu mang tính:

a)

không xác định.

b)

cấp bách.

c)

dài hạn.

d)

không cần thiết.

101.

Sự cần thiết phải tiết kiệm và đầu tư khi quản lí thu chi trong gia đình thể hiện ở việc:

a)

quản lí và phân bổ thu nhập gia đình.

b)

dự phòng cho tương lai.

c)

tăng quỹ tiền mặt cho hoạt động mua sắm.

d)

tối ưu hoá sử dụng thu nhập của gia đình.

102.

Khi xác định mục tiêu tài chính trong gia đình, cần đảm bảo nguyên tắc nào dưới đây?

a)

Vừa làm vừa thay đổi thời gian.

b)

Không xác định thời gian hoàn thành.

c)

Làm xong mới xác định mục tiêu.

d)

Dự kiến thời gian hoàn thành mục tiêu.

103.

Nguồn thu nhập trong gia đình không bao gồm khoản nào dưới đây?

a)

Thu nhập từ tiền cho thuê nhà.

b)

Thu nhập từ tiền thưởng.

c)

Thu nhập từ kinh tế đối ngoại.

d)

Thu nhập từ tài sản thừa kế.

104.

Những khoản chi tiêu nào dưới đây trong gia đình là khoản chi tiêu không thiết yếu?

a)

Chi phí cho việc đi lại.

b)

Chi phí chăm sóc sức khỏe.

c)

Chi phí sinh hoạt hàng ngày.

d)

Chi phí phục vụ giải trí.

105.

Khi xác định mục tiêu tài chính để thực hiện kế hoạch quản lý thu chi hợp lý, mỗi gia đình cần xác định:

a)

bỏ qua thời gian thực hiện.

b)

nhiều mục tiêu dài hạn.

c)

thời gian thực hiện cụ thể.

d)

một mục tiêu dài

106.

Khi tiến hành hoạt động kinh doanh, các doanh nghiệp thực hiện tốt trách nhiệm pháp lý khi chủ động:

a)

bài trừ quyền tự do tín ngưỡng.

b)

làm trái thỏa ước lao động tập thể.

c)

tham gia bảo vệ an ninh quốc gia.

d)

tuyển dụng lao động trực tuyến.

107.

Nội dung nào dưới đây thể hiện trách nhiệm kinh tế của doanh nghiệp?

a)

Sản xuất hàng giả để thu lợi ích.

b)

Khuyến mại hàng kém chất lượng.

c)

Sản xuất hàng hóa giá cả hợp lý.

d)

Giới thiệu sai chất lượng sản phẩm.

108.

Nội dung nào dưới đây thể hiện trách nhiệm pháp lý của các doanh nghiệp khi tiến hành hoạt động kinh doanh?

a)

Nâng cao đời sống vật chất nhân dân.

b)

Thực hiện chính sách, giảm nghèo.

c)

Nộp thuế đầy đủ theo quy định.

d)

Thực hiện chính sách an sinh xã hội.

109.

Đối với doanh nghiệp, nội dung nào dưới đây thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp?

a)

Tăng lợi thế và khả năng cạnh tranh.

b)

Góp phần bảo vệ môi trường sống.

c)

Giúp ổn định cuộc sống cộng đồng.

d)

Hỗ trợ cộng đồng vượt qua khó khăn.

110.

Việc các chủ thể kinh tế thực hiện tốt trách nhiệm xã hội của mình khi kinh doanh sẽ đem lại lợi ích nào dưới đây đối với sự phát triển bền vững?

a)

Bảo vệ bất bình đẳng xã hội.

b)

Bảo vệ môi trường sống.

c)

Gây rối loạn thị trường.

d)

Cạnh tranh không lành mạnh.

111.

Tạo việc làm, thu nhập và cơ hội phát triển cho người lao động, cung ứng nhiều sản phẩm có chất lượng cho người tiêu dùng là thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?

a)

Đạo đức.

b)

Nhân văn.

c)

Kinh tế.

d)

Pháp lý.

112.

Việc doanh nghiệp thực hiện tốt những chính sách và việc làm cụ thể nhằm mang lại ảnh hưởng tích cực đến xã hội đóng góp cho các mục tiêu xã hội và sự phát triển bền vững của đất nước là thể hiện nội dung nào dưới đây của doanh nghiệp?

a)

Trách nhiệm tiêu dùng.

b)

Trách nhiệm sản xuất.

c)

Trách nhiệm xã hội.

d)

Trách nhiệm phân phối.

113.

Thực hiện tốt trách nhiệm xã hội sẽ đem lại lợi ích nào dưới đây đối với doanh nghiệp?

a)

Xây dựng thương hiệu tích cực.

b)

Giảm khả năng cạnh tranh.

c)

Được nhà nước hỗ trợ thuế.

d)

Thúc đẩy nguy cơ phá sản.

114.

Nội dung nào dưới đây thể hiện trách nhiệm kinh tế của doanh nghiệp?

a)

Tạo việc làm hợp pháp cho công nhân.

b)

Gian lận chế độ của người lao động.

c)

Kìm hãm người lao động phát triển.

d)

Hỗ trợ công nhân vi phạm pháp luật.

115.

Trong quá trình sản xuất kinh doanh, giám đốc công ty M luôn luôn chỉ đạo nhân viên không ngừng cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất để tạo ra những sản phẩm chất lượng, an toàn là đã góp phần thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp ở hình thức nào dưới đây?

a)

Trách nhiệm pháp lý.

b)

Trách nhiệm đạo đức.

c)

Trách nhiệm kinh tế.

d)

Trách nhiệm nhân văn.

116.

Công dân hoàn thiện đầy đủ điều kiện theo quy định của pháp luật trước khi tiến hành các hoạt động kinh doanh là đã thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp ở hình thức nào dưới đây?

a)

Trách nhiệm pháp lý.

b)

Trách nhiệm kinh doanh.

c)

Trách nhiệm nhân văn.

d)

Trách nhiệm từ thiện.

117.

Bên cạnh việc phát triển sản xuất, các doanh nghiệp tích cực tham gia các hoạt động từ thiện là đã thể hiện trách nhiệm nào dưới đây của doanh nghiệp?

a)

Trách nhiệm pháp lý.

b)

Trách nhiệm nhân văn.

c)

Trách nhiệm sản xuất.

d)

Trách nhiệm kinh tế.

118.

hoạt động từ thiện là đã thể hiện trách nhiệm nào dưới đây của doanh nghiệp?

a)

Trách nhiệm pháp lý.

b)

Trách nhiệm nhân văn.

c)

Trách nhiệm sản xuất.

d)

Trách nhiệm kinh tế.

119.

Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm nhân văn của doanh nghiệp?

a)

Từ chối bảo vệ người tiêu dùng.

b)

Ủng hộ quỹ nhân đạo.

c)

Chấp hành việc bảo vệ môi trường.

d)

Tuân thủ nghĩa vụ thuế.

120.

Nội dung nào dưới đây thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp đối với doanh nghiệp?

a)

Góp phần bảo vệ môi trường sống.

b)

Hỗ trợ giải quyết những khó khăn của cộng đồng.

c)

Nâng cao thương hiệu và uy tín doanh nghiệp.

d)

Giúp ổn định cuộc sống cộng đồng.

121.

Khi đại dịch Covid 19 bùng phát, doanh nghiệp HD đã trích quỹ để ủng hộ Quỹ vacxin của chính phủ, việc làm này thể hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp ở hình thức nào dưới đây?

a)

Trách nhiệm nhân văn.

b)

Trách nhiệm đạo đức.

c)

Trách nhiệm pháp lý.

d)

Trách nhiệm kinh tế.

122.

Nội dung nào dưới đây thể hiện trách nhiệm kinh tế của doanh nghiệp?

a)

Xả thải chưa qua xử lý ra môi trường.

b)

Tàn phá tài nguyên để thu lợi nhuận.

c)

Đầu cơ tích trữ hàng hóa.

d)

Tiết kiệm chi phí sản xuất.

123.

Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp bao gồm trách nhiệm:

a)

tự nguyện và tự giác.

b)

tự nguyện và bắt buộc.

c)

bắt buộc và tự giác.

d)

bắt buộc và cưỡng chế.

124.

Doanh nghiệp sản xuất các sản phẩm, dịch vụ hữu ích; không gây hại cho xã hội và môi trường, thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?

a)

Nhân văn.

b)

Đạo đức.

c)

Pháp lý.

d)

Kinh tế.

125.

Nội dung nào dưới đây thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp đối với xã hội?

4 lines
126.

Nội dung nào dưới đây thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp đối với xã hội?

a)

Nâng cao chất lượng sản phẩm của mình.

b)

Góp phần thúc đẩy phát triển bền vững đất nước.

c)

Tăng lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp.

d)

Giảm chi phí, tăng năng suất lao động trong sản xuất.

127.

Công dân kinh doanh đúng ngành, nghề ghi trong giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh là thể hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp ở hình thức nào dưới đây?

a)

Trách nhiệm kinh doanh.

b)

Trách nhiệm pháp lý.

c)

Trách nhiệm từ thiện.

d)

Trách nhiệm kinh tế.

128.

Tuân thủ các quy định về quan hệ cạnh tranh lành mạnh, quan hệ lao động công bằng, bình đẳng là thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?

a)

Đạo đức.

b)

Pháp lý.

c)

Kinh tế.

d)

Nhân văn.

129.

Doanh nghiệp đóng góp quỹ an sinh xã hội, quỹ xóa đói giảm nghèo là thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?

a)

Đạo đức.

b)

Nhân văn.

c)

Pháp lý.

d)

Kinh tế.

130.

Tuân thủ các quy định về kinh doanh, thực hiện nghĩa vụ nộp thuế là thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?

a)

Nhân văn.

b)

Đạo đức.

c)

Pháp lý.

d)

Kinh tế.

131.

Đối với nhân viên của mình, việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm đạo đức của doanh nghiệp?

a)

Cải thiện môi trường lao động.

b)

Tăng giờ làm trái quy định.

c)

Cải thiện chính sách thuế.

d)

Thực hiện sai hợp đồng đã ký.

132.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp?

a)

Tăng khả năng cạnh tranh.

b)

Thúc đẩy phát triển bền vững.

c)

Giảm nguồn thu ngân sách.

d)

Tạo dựng niềm tin với khách hàng.

133.

anh nghiệp?

a)

Tăng khả năng cạnh tranh.

b)

Thúc đẩy phát triển bền vững.

c)

Giảm nguồn thu ngân sách.

d)

Tạo dựng niềm tin với khách hàng.

134.

Khi tiến hành hoạt động kinh doanh, các doanh nghiệp thực hiện tốt trách nhiệm pháp lý khi chủ động:

a)

xóa bỏ hiện tượng đầu cơ.

b)

tuân thủ pháp luật về môi trường.

c)

san bằng tỉ lệ thất nghiệp.

d)

tuyển dụng nhân sự trực tuyến.

135.

Một trong những hình thức thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp về mặt đạo đức thể hiện ở việc mọi doanh nghiệp đều phải:

a)

sản xuất hàng hóa kém chất lượng.

b)

thực hiện cạnh tranh lành mạnh.

c)

sử dụng chất cấm để chế biến.

d)

đăng ký kinh doanh theo pháp luật.

136.

Nội dung nào dưới đây thể hiện trách nhiệm đạo đức của doanh nghiệp khi tiến hành kinh doanh?

a)

Quảng cáo sai sự thật về hàng hoá.

b)

Khai thác trái phép tài nguyên.

c)

Xả thải chưa xử lí ra môi trường.

d)

Trả lương đúng hạn cho nhân viên.

137.

Việc doanh nghiệp H tìm các giải pháp để mở rộng sản xuất kinh doanh tạo nhiều việc làm cho người lao động và đem lại lợi nhuận cho doanh nghiệp là đã thực hiện trách nhiệm nào dưới đây?

a)

Trách nhiệm pháp lý.

b)

Trách nhiệm kinh tế.

c)

Trách nhiệm đạo đức.

d)

Trách nhiệm nhân văn.

138.

Trách nhiệm kinh tế của các doanh nghiệp không thể hiện ở việc mỗi chủ thể kinh tế vì mục tiêu lợi nhuận đã:

a)

đảm bảo lợi ích người tiêu dùng.

b)

nâng cao năng xuất lao động.

c)

đầu cơ tích trữ nhiều hàng hóa.

d)

gia tăng phúc lợi cho công nhân.

139.

Việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp góp phần mang lại ý nghĩa như thế nào đối với sự phát triển của mỗi quốc gia?

a)

Gia tăng khủng hoảng.

b)

Phát triển bền vững.

c)

Lạm phát bất ổn.

d)

Thất nghiệp gia tăng.

140.

Ý nghĩa như thế nào đối với sự phát triển của mỗi quốc gia?

a)

Gia tăng khủng hoảng.

b)

Phát triển bền vững.

c)

Lạm phát bất ổn.

d)

Thất nghiệp gia tăng.

141.

Nội dung nào dưới đây thể hiện trách nhiệm pháp lý của các doanh nghiệp khi tiến hành hoạt động kinh doanh?

a)

Trợ giá cho vùng khó khăn.

b)

Kiểm soát ngân sách quốc gia.

c)

Đồng loạt nâng cấp sản phẩm.

d)

Bảo vệ quốc phòng, an ninh.

142.

Kể từ khi đi vào hoạt động sản xuất kinh doanh, công ty D luôn chú trọng việc cung cấp một cách công khai minh bạch và chính xác về các sản phẩm của mình để người tiêu dùng lựa chọn là thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp ở hình thức nào dưới đây?

a)

Trách nhiệm kinh tế.

b)

Trách nhiệm nhân văn.

c)

Trách nhiệm đạo đức.

d)

Trách nhiệm pháp lý.

143.

Khi tiến hành hoạt động kinh doanh, các doanh nghiệp phải thực hiện tốt trách nhiệm xã hội thông qua việc làm nào dưới đây?

a)

Ứng dụng trí tuệ nhân tạo.

b)

Tham gia bảo hiểm nhân thọ.

c)

Tổ chức hội nghị khách hàng.

d)

Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

144.

Đối với nhân viên của mình, việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm đạo đức của doanh nghiệp?

a)

Thực hiện sai chế độ.

b)

Kìm hãm sự phát triển.

c)

Phân biệt đối xử.

d)

Đối xử công bằng.

145.

Nội dung nào dưới đây thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp đối với doanh nghiệp?

a)

Hỗ trợ giải quyết những khó khăn của cộng đồng.

b)

Chung tay ứng phó với biến đổi khí hậu.

c)

Giúp ổn định cuộc sống cộng đồng.

d)

Nâng cao thương hiệu và uy tín doanh nghiệp.