wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin CK1

Total questions: 75

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.
B6 C24: Khi nào cần đặt mình vào hoàn cảnh của người khác trong giao tiếp trực tuyến?
a)
Khi cần đưa ra ý kiến cá nhân.
b)
Khi muốn gây tranh cãi.
c)
Khi muốn thấu hiểu suy nghĩ và cảm xúc của người khác.
d)
Khi cần gây chú ý.
2.
B6 C25: Điều nào sau đây không nên thực hiện khi giao tiếp trên mạng?
a)
Giữ thái độ tôn trọng với người khác.
b)
Chia sẻ thông tin sai lệch hoặc tin đồn.
c)
Đưa ra ý kiến lịch sự.
d)
Lắng nghe và hiểu ý kiến người khác.
3.
B6 C26: Vì sao giao tiếp trong không gian mạng giúp mở rộng mạng lưới quan hệ xã hội?
a)
Giúp người dùng chỉ kết nối với người thân.
b)
Giúp dễ dàng kết nối với nhiều người khác nhau.
c)
Chỉ giới hạn kết nối trong khu vực sống.
d)
Không thể mở rộng mạng lưới kết nối.
4.
B6 C38: Trước khi đăng/chia sẻ thông tin lên MXH, bạn nên làm gì?
a)
Đăng ngay lập tức để gây chú ý.
b)
Kiểm tra tính chính xác để tránh làm tổn hại người khác.
c)
Đảm bảo đăng bài vào giờ cao điểm.
d)
Chỉ quan tâm đến nội dung hấp dẫn.
5.
B6 C1: Em cần ứng xử như thế nào để thể hiện sự tôn trọng khi giao tiếp trong không gian mạng?
a)
Cố gắng đặt mình vào hoàn cảnh của người khác để hiểu họ.
b)
Không sử dụng ngôn từ nhạy cảm, lăng mạ, châm chọc, phỉ bảng hoặc phân biệ…
c)
Không châm chọc hoặc làm người khác cảm thấy bị tổn thương.
d)
Gửi những lời động viên chân thành, những tin nhắn an ủi khi người khác đa…
6.
B6 C2: Em cần làm gì để hình thành thói quen ứng xử nhân văn trong không gian mạng?
a)
Đối xử với người khác theo cách mà mình muốn.
b)
Tự kiểm điểm, cải thiện hành vi trực tuyến của mình.
c)
Làm theo ý muốn cá nhân, không tôn trọng ý kiến của người khác.
d)
Sử dụng ngôn từ và cách viết tuỳ hứng.
7.
B6 C3: Khi tham gia một cuộc thảo luận trên mạng xã hội, em cần ứng xử như thế nào?
a)
Tự ý trao đổi thông tin riêng tư trong thư điện tử giữa hai người với bên …
b)
Mặc quần áo lịch sự và không để lộ những vật dụng hoặc cảnh quan không phù…
c)
Sử dụng ngôn từ khiêu khích khi không đồng tình với ý kiến của người khác.
d)
Nếu có ý kiến trái ngược, cần trao đổi lịch sự trên tinh thần tôn trọng qu…
8.
B6 C4: Phương án nào sau đây không là tình huống sử dụng giao tiếp trong không gian mạng?
a)
Tham gia một cuộc họp trực tuyến.
b)
Tới thăm nhà họ hàng.
c)
Nộp bài tập bằng thư điện tử.
d)
Trò chuyện nhóm trên Facebook.
9.
B7 C1: HTML là gì?
a)
Ngôn ngữ lập trình siêu văn bản.
b)
Ngôn ngữ thiết kế siêu văn bản.
c)
Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản.
d)
Ngôn ngữ trình bày siêu văn bản.
10.
B7 C2: Phần mở rộng của trang HTML là
a)
.hltm.
b)
.hml.
c)
.htl.
d)
.htm.
11.
B7 C3: Nội dung HTML có các kí tự đánh dấu nằm trong cặp dấu
a)
"(" , ")"
b)
"{" , "}"
c)
"<" , ">"
d)
"\", "\"
12.
B7 C4: Phần tử chú thích trong HTML có dạng
a)
!-- chú thích --!.
b)
<!-- chú thích -->.
c)
// chú thích.
d)
{…chú thích…}.
13.
B7 C5: Phần mềm soạn thảo HTML là
a)
Mozilla Firefox.
b)
w3schools.com.
c)
Spotify.
d)
Sublime Text.
14.
B7 C6: Phần mềm tương tự Notepad trên MacOS là
a)
TextEdit.
b)
Sublime Text.
c)
HyperText.
d)
Notepad++.
15.
B7 C7: Phiên bản hiện tại của HTML là
a)
HTML4.
b)
HTML5.
c)
HTML6.
d)
HTML7.
16.
B7 (PBN) C2: Phát biểu nào sau đây sai?
a)
Một phần tử HTML có thẻ bắt đầu, thẻ kết thúc và nội dung giữa.
b)
Dòng <!DOCTYPE html> được xem là phần tử HTML.
c)
<br> là thẻ đơn.
d)
HTML không nhận biết xuống dòng bằng Enter như soạn thảo văn bản.
17.
B7 (PBN) C3: Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
<meta> nằm trong <body> và mô tả thông tin bổ sung.
b)
<head> là phần tử gốc (root).
c)
<title> nằm trong <head> và phải là văn bản thường.
d)
<html> là không bắt buộc.
18.
B7: Thẻ chèn dòng kẻ ngang vào trang HTML là
a)
<br/>.
b)
<hr/>.
c)
<qr/>.
d)
<dr/>.
19.
B7: Mã hiển thị hình ảnh koala.jpg trên trang web là
a)
<img src=koala.jpg>.
b)
<pic src="koala.jpg">.
c)
<pic link="koala.jpg">.
d)
<img src="koala.jpg">.
20.
B8 C1: Thuộc tính thiết lập định dạng văn bản cho phần tử HTML là
a)
format.
b)
style.
c)
design.
d)
set.
21.
B8 C2: Giá trị màu sắc trên HTML dùng theo hệ màu
a)
RBG.
b)
CMYK.
c)
RGB.
d)
RYB.
22.
B8 C3: Nhiều định dạng trong style ngăn cách bằng dấu
a)
;.
b)
,.
c)
.
d)
Dấu cách
23.
B8 C4: HTML5 không hỗ trợ thẻ nào sau đây?
a)
<em>.
b)
<u>.
c)
<strong>.
d)
<del>.
24.
B8: Để giảm cỡ chữ, dùng thẻ
a)
<small>.
b)
<downsize>.
c)
<sup>.
d)
<figure>.
25.
B8: Thẻ đánh dấu xoá (gạch giữa chữ) là
a)
<u>.
b)
<del>.
c)
<cut>.
d)
<remove>.
26.
B8: Đoạn mã hiển thị chữ Note gạch chân là
a)
<p><u>Note</u></p>.
b)
<p style="font-decoration:underline">Note</p>.
c)
<p style="text-decoration:underline">Note</p>.
d)
<p style="font-style:underline">Note</p>.
27.
B9 C1: Cặp thẻ tạo danh sách có thứ tự là
a)
<ul></ul>.
b)
<il></il>.
c)
<ol></ol>.
d)
<al></al>.
28.
B9 C4: Để gộp ô trên cột (gộp dọc), dùng thuộc tính
a)
rowspan.
b)
colspan.
c)
colframe.
d)
rowsize.
29.
B9: Định dạng màu nền cho bảng dùng thuộc tính
a)
background.
b)
color.
c)
bgcolor.
d)
tablecolor.
30.
B9: Thuộc tính type khi tạo danh sách dùng để
a)
Xác định giá trị bắt đầu đánh số.
b)
Xác định kiểu danh sách.
c)
Xác định kí tự đầu dòng.
d)
Xác định kiểu đánh số: "1","A","a","I","i".
31.
B9: Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
<caption> ngay trước <table>.
b)
Danh sách cơ bản gồm có thứ tự và không có thứ tự.
c)
list-style-type có thể nhận disc, circle, square, none.
d)
Dùng length và height để điều chỉnh kích thước bảng.
32.
B9: Thẻ tạo các ô dữ liệu trong bảng là
a)
<td>.
b)
<th>.
c)
<table>.
d)
<tr>.
33.
B10 C1: Thẻ HTML dùng để tạo liên kết là
a)
<b>.
b)
<i>.
c)
<a>.
d)
<l>.
34.
B10 C2: Liên kết ngoài là
a)
Liên kết từ một trang web tới một trang web khác trên Internet.
b)
Liên kết tới trang web thuộc thư mục khác dưới nhiều cấp.
c)
Liên kết tới vị trí khác trong cùng trang web.
d)
Liên kết tới trang web cùng thư mục.
35.
B10 C3: Liên kết tới thư mục mức trên dùng kí tự
a)
..
b)
../
c)
./
d)
/..
36.
B10 C4: Thẻ hiển thị ảnh trong trang web là
a)
<image>.
b)
<pic>.
c)
<img>.
d)
<photo>.
37.
B10 C5: Phát biểu nào sau đây sai?
a)
Có 2 loại URL: tuyệt đối và tương đối.
b)
Đường dẫn tương đối không cần giao thức/tên miền.
c)
Các tệp .txt là các siêu văn bản.
d)
Siêu văn bản có thể chứa âm thanh, hình ảnh và siêu liên kết.
38.
B10: Mã tạo liên kết tới https://www.google.com/ là
a)
<a url="https://www.google.com/">Google</a>.
b)
<a href="https://www.google.com/">Google</a>.
c)
<a link="https://www.google.com/">Google</a>.
d)
<a domain="https://www.google.com/">Google</a>.
39.
B10: Liên kết từ homepage.html tới project/product.html là
a)
<a href="project/homepage.html">Product List</a>.
b)
<a url="project/product">Product List</a>.
c)
<a link="project/product.html">Product List</a>.
d)
<a href="project/product.html">Product List</a>.
40.
B11 C1: Thuộc tính bắt buộc khi chèn ảnh vào trang web là
a)
alt
b)
width
c)
height
d)
src
41.
B11 C2: Thuộc tính chỉ đường dẫn đến tệp âm thanh là
a)
controls
b)
src
c)
autoplay
d)
muted
42.
B11 C4: Khung nội tuyến được chèn bằng thẻ
a)
<frame>
b)
<iframe>
c)
<div>
d)
<section>
43.
B11 C5: Mã chèn âm thanh có điều khiển là
a)
<audio src='file.mp3' autoplay></audio>
b)
<audio src='file.mp3' controls muted></audio>
c)
<audio src='file.mp3' controls autoplay muted></audio>
d)
<audio src='file.mp3' autoplay controls></audio>
44.
B11 C6: Đường dẫn tuyệt đối trong src của iframe là
a)
src="thong_tin.html"
b)
src="/thong_tin.html"
c)
src="https://thongtin.html/"
d)
src="./thong_tin.html"
45.
B11: Thẻ thêm ảnh vào trang web là
a)
<img>
b)
<video>
c)
<audio>
d)
<href>
46.
B11: Thẻ thêm video vào trang web là
a)
<img>
b)
<video>
c)
<audio>
d)
<href>
47.
B11: Thuộc tính bắt buộc của <img> là
a)
src
b)
alt
c)
width
d)
height
48.
B11: Thuộc tính thiết lập kích thước video là
a)
width và height
b)
controls
c)
autoplay
d)
muted
49.
B11: Thuộc tính cho phép tự chạy video/audio là
a)
width và height
b)
controls
c)
autoplay
d)
muted
50.
B11: Cú pháp <audio ...></audio> dùng để
a)
chèn ảnh
b)
chèn video
c)
chèn tệp âm thanh
d)
chèn bảng
51.
B11: Thẻ chèn trang/tài nguyên web vào trang khác là
a)
<img>
b)
<iframe>
c)
<audio>
d)
<href>
52.
B12 C1: <input type='date'> dùng để
a)
Tạo trường nhập mật khẩu
b)
Tạo trường nhập văn bản
c)
Tạo trường nhập ngày tháng
d)
Tạo một nhãn cho phần tử
53.
B12 C4: Thẻ tạo biểu mẫu trong HTML là
a)
<input>
b)
<form>
c)
<label>
d)
<textarea>
54.
B12 C5: Phần tử xác định vùng nhập dữ liệu trong biểu mẫu là
a)
<form>
b)
<input>
c)
<select>
d)
<legend>
55.
B12 C6: Thuộc tính type trong <input> dùng để
a)
Định dạng văn bản nhập
b)
Xác định loại dữ liệu trong vùng nhập
c)
Tạo nhãn cho biểu mẫu
d)
Tạo danh sách chọn
56.
B12 C7: Thẻ tạo danh sách chọn trong biểu mẫu là
a)
<input>
b)
<textarea>
c)
<select>
d)
<legend>
57.
B12 C8: Phần tử nhập văn bản nhiều dòng là
a)
<input>
b)
<form>
c)
<textarea>
d)
<label>
58.
B12 C9: Thuộc tính nhập email trong <input> là
a)
type="url"
b)
type="text"
c)
type="tel"
d)
type="email"
59.
B12 C10: Thẻ nhóm các phần tử có khung bao quanh là
a)
<form>
b)
<legend>
c)
<fieldset>
d)
<textarea>
60.
B12 C11: <label> dùng để
a)
Tạo danh sách chọn
b)
Tạo vùng nhập dữ liệu
c)
Tạo vùng văn bản nhiều dòng
d)
Tạo nhãn cho các phần tử trong biểu mẫu
61.
B12: Lệnh tạo lựa chọn radio như hình là
a)
<input type="radio" name="gioitinh" value="nam"> <input type="radio" name=…
b)
<input type="radio" id="gioitinh1" name="gioitinh" value="nam"> <input typ…
c)
<radio name="gioitinh" value="nam">Nam</radio> <radio name="gioitinh" valu…
d)
<input type="checkbox" name="gioitinh" value="nam"> <input type="checkbox"…
62.
B12: Lệnh tạo nút 'Quên mật khẩu' trong biểu mẫu là
a)
<input type="submit" value="Quên mật khẩu">
b)
<button type="button">Quên mật khẩu</button>
c)
<input type="button" value="Quên mật khẩu">
d)
<input name="forgot-password" type="text" placeholder="Quên mật khẩu">
63.

HTML (Hypertext Markup Language) là ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản được sử dụng để tạo cấu trúc và nội dung cho trang web. Trang HTML là tệp văn bản với các thẻ đánh dấu nằm trong dấu "<", ">", giúp trình duyệt hiển thị nội dung. Hãy xác định các nội dung sau là đúng hoặc sai:

a)

a) HTML là ngôn ngữ lập trình được sử dụng để xây dựng các ứng dụng web phức tạp.

b)

b) Các trang HTML thường có phần mở rộng là .html hoặc .htm

c)

c) Các thẻ HTML chỉ được viết bằng chữ hoa và không thể lồng vào nhau.

d)

d) Thẻ <p> dùng để định nghĩa đoạn văn bản.

64.

Câu 2: Thẻ HTML (tag) là các thành phần cơ bản của ngôn ngữ HTML, có cấu trúc trong cặp dấu "<" và ">". Mỗi thẻ có một ý nghĩa riêng và đóng vai trò quan trọng trong việc định dạng nội dung. Hãy xác định đúng hoặc sai cho các ý sau:

a)

a) Tên thẻ HTML phân biệt giữa chữ hoa và chữ thường.

b)

b) Thẻ <h1> dùng để định nghĩa tiêu đề cấp cao nhất của trang web.

c)

c) Các thẻ HTML đơn chỉ có thẻ bắt đầu, không có thẻ kết thúc.

d)

d) Mọi thẻ HTML đều là thẻ đôi, có cả thẻ bắt đầu và thẻ kết thúc.

65.

Câu 3: Phần tử HTML (element) là khái niệm cơ bản của trang HTML, bao gồm thẻ bắt đầu, thẻ kết thúc và nội dung nằm giữa cặp thẻ đó. Các phần tử có thể lồng vào nhau và tạo nên cấu trúc của trang web. Hãy xác định đúng hoặc sai cho các ý sau:

a)

a) Phần tử HTML là toàn bộ thẻ và nội dung của nó.

b)

b) Một phần tử HTML có thể không có nội dung nằm giữa các thẻ.

c)

c) Phần tử <head> và <body> trong một trang HTML phải luôn được lồng vào nhau.

d)

d) Thẻ đơn cũng được xem là một phần tử HTML.

66.

Câu 4: Cấu trúc cơ bản của một tệp HTML bao gồm nhiều phần tử khác nhau, trong đó các phần tử có thể lồng nhau. Phần tử <html> là phần tử gốc chứa tất cả các phần tử khác trong trang web. Hãy xác định đúng hoặc sai cho các ý sau:

a)

a) Phần tử <html> là phần tử gốc (root) trong sơ đồ HTML.

b)

b) Phần tử <head> chứa nội dung chính của trang web.

c)

c) Phần tử <meta> thường được sử dụng để cung cấp thông tin bổ sung cho trang web.

d)

d) Phần tử <title> nằm trong phần tử <head> và mô tả tên của trang web.

67.

Câu 5. Mỗi tệp HTML bao gồm nhiều phần tử HTML, các phần tử HTML có thể lồng nhau.

a)

a. Phần tử <meta> nằm trong phần tử <body> và được dùng để mô tả các thông tin bổ sung của trang web như cách mã hoá Unicode, từ khoá dùng để tìm kiếm trang, tên tác giả trang web.

b)

b. Trong sơ đồ hình cây HTML, phần tử <html> là phần tử gốc (root).

c)

c. Nhóm các thẻ định dạng văn bản thường dùng là các thẻ tiêu đề theo thứ tự tăng cấp dần là <h1>, <h2>, <h3>, <h4>, <h5>, <h6>.

d)

d. Phần tử <title> nằm trong phần tử <head> và được dùng để mô tả tên của trang web.

68.

Câu 6: Để tạo liên kết trong HTML, thẻ <a> được sử dụng. Hãy xác định đúng sai cho các phát biểu sau đây về cách sử dụng thẻ <a>:

a)

a) Thẻ <a> chỉ tạo được liên kết tới các trang web ngoài Internet.

b)

b) Thẻ <a> có thể tạo liên kết đến hình ảnh trong trang web.

c)

c) Đường dẫn tuyệt đối luôn được yêu cầu khi tạo liên kết trong cùng một website.

d)

d) Thuộc tính href trong thẻ <a> là để chỉ định địa chỉ của tài liệu được liên kết tới.

69.

Câu 7: Có hai loại đường dẫn chính trong HTML là đường dẫn tuyệt đối và đường dẫn tương đối. Hãy cho biết đúng hay sai về các phát biểu sau:

a)

a) Đường dẫn tuyệt đối bao gồm giao thức, tên miền, và đường dẫn chi tiết.

b)

b) Đường dẫn tương đối thường sử dụng khi liên kết đến tài liệu trên các máy chủ khác nhau.

c)

c) Đường dẫn tuyệt đối không cần có tên miền.

d)

d) Đường dẫn tương đối được sử dụng khi liên kết đến tài liệu trong cùng máy chủ.

70.

Câu 8: Đối với việc chèn âm thanh và video vào trang web, hãy xác định đúng sai cho các phát biểu sau:

a)

a) Thẻ <audio> và <video> chỉ được hỗ trợ bởi một số ít trình duyệt.

b)

b) Thuộc tính controls cho phép hiển thị các nút điều khiển âm thanh hoặc video.

c)

c) Thuộc tính autoplay cho phép video tự động phát mà không cần người dùng nhấn nút play.

d)

d) Các tệp mp4 và webm là hai định dạng video phổ biến nhất được hỗ trợ bởi các trình duyệt.

71.

Câu 9: Khi chèn các định dạng đa phương tiện vào trang web, hãy xác định đúng sai cho các phát biểu sau:

a)

a) Tất cả các trình duyệt đều hỗ trợ đầy đủ mọi định dạng âm thanh và video.

b)

b) Thẻ <source> trong cặp thẻ <video> cho phép chỉ định nhiều định dạng video khác nhau.

c)

c) Định dạng mp3 là định dạng âm thanh phổ biến và được hầu hết các trình duyệt hỗ trợ.

d)

d) Một tệp video có thể có nhiều nguồn phát khác nhau tùy thuộc vào định dạng mà trình duyệt hỗ trợ.

72.

Câu 10: Về khung nội tuyến (iframe) trong HTML, hãy xác định đúng sai cho các phát biểu sau:

a)

a) Thẻ <iframe> được dùng để chèn tài nguyên web khác vào trang web hiện tại.

b)

b) Thuộc tính width và height của <iframe> cho phép điều chỉnh kích thước khung nội tuyến.

c)

c) Các nền tảng như YouTube và Google Maps đều cung cấp mã iframe để nhúng nội dung.

d)

d) Thẻ <iframe> không thể hiển thị quảng cáo trên trang web.

73.

Câu 11: Liên quan đến việc sử dụng các thuộc tính của thẻ <video> trong HTML, hãy xác định đúng sai cho các phát biểu sau:

a)

a) Thuộc tính poster giúp hiển thị hình ảnh đại diện trước khi video được phát.

b)

b) Thuộc tính muted cho phép video chạy mà không phát tiếng.

c)

c) Thuộc tính autoplay yêu cầu giá trị cụ thể để hoạt động.

d)

d) Video có thể được phát tự động nếu sử dụng thuộc tính autoplay kèm muted.

74.

Câu 12: Về việc sử dụng thuộc tính trong thẻ <audio>, hãy xác định đúng sai cho các phát biểu sau:

a)

a) Thuộc tính src là bắt buộc để chỉ định tệp âm thanh cần phát.

b)

b) Thuộc tính controls hiển thị các nút điều khiển âm thanh cho người dùng.

c)

c) Không thể chèn nhiều tệp âm thanh với định dạng khác nhau vào một thẻ <audio>.

d)

d) Thẻ <audio> không hỗ trợ thuộc tính width và height.

75.

Câu 13: Biểu mẫu web là công cụ thu thập dữ liệu được sử dụng phổ biến trong các trang web hiện nay. Hãy xác định đúng/sai các phần tử trong biểu mẫu web dưới đây:

a)

a) Thẻ <form> là thành phần chính để tạo biểu mẫu.

b)

b) Phần tử label được sử dụng để nhập dữ liệu từ người dùng.

c)

c) Phần tử input có thể dùng để hiển thị văn bản thay vì nhập liệu.

d)

d) Phần tử fieldset dùng để nhóm các phần tử liên quan lại với nhau.