wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm từ phiếu bài tập (lớp 8)

Total questions: 43

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Những dân tộc sống ở Đồng bằng Bắc Bộ là? (M1 0,5đ)

a)

Chỉ có dân tộc Kinh, Mường, Chăm

b)

Dân tộc Kinh, Mường, Tày, Thái, Dao…

c)

Chỉ có dân tộc Kinh, Mường, Tày, Ê-đê

d)

Chỉ có dân tộc Kinh, Mường, Tày, Ba-na

2.

Lễ hội chùa Hương ở Đồng bằng Bắc Bộ diễn ra ở đâu? (M1 0,5đ)

a)

Hà Nội

b)

Hưng Yên

c)

Hải Phòng

d)

Yên Bái

3.

Sông Hồng bắt nguồn từ đâu? (M1 0,5đ)

a)

Quảng Đông (Trung Quốc)

b)

Chiết Giang (Trung Quốc)

c)

Từ Hà Bắc (Trung Quốc)

d)

Từ Vân Nam (Trung Quốc)

4.

Sông Hồng còn có những tên gọi nào khác? (M1 0,5đ)

a)

Sông Cái, sông Lô, Nhị Hà

b)

Sông Cái, Sông Chảy, sông Thao

c)

Sông Cái, sông Bạch Đằng

d)

Sông Cái, sông Nhị Hà, sông Thao

5.

Các sản phẩm nghề thủ công truyền thống ở Đồng bằng Bắc Bộ là? (M1 0,5đ)

a)

Lụa, trồng lúa, thêu, nuôi gà vịt

b)

Lụa, chăn nuôi gia súc, chạm bạc

c)

Cưa, gốm, rèn, đúc, nuôi tôm

d)

Lụa, gốm, cói, chạm bạc, đúc đồng

6.

Làng quê ở Đồng bằng Bắc Bộ trước kia như thế nào? (M1 0,5đ)

a)

Có lũy tre, cổng làng, đèn chùa,…

b)

Có lũy tre, lính đứng gác cổng, chùa,…

c)

Có lũy tre, lính đứng giữ làng, chùa,…

d)

Có lũy tre, không có cổng làng, chùa,…

7.

Ở Đồng bằng Bắc Bộ, nghề thủ công nào đạt mức độ tinh xảo nổi tiếng trong và ngoài nước? (M2 0,5đ)

a)

Lụa Vạn Phúc, làng nghề hương trầm, chạm bạc Đồng Xâm

b)

Lụa Vạn Phúc, gốm sứ Gia Thụy, chạm bạc Đồng Xâm

c)

Lụa Vạn Phúc, làng hoa Hạ Lũng, chạm bạc Đồng Xâm

d)

Lụa Vạn Phúc, gốm sứ Bát Tràng, đồ gỗ Đồng Kỵ, chạm bạc Đồng Xâm

8.

Hệ thống đê ở Đồng bằng Bắc Bộ có vai trò như thế nào? (M2 0,5đ)

a)

Ngăn lũ sông tránh thiệt hại về người và đất sản xuất

b)

Ngăn lũ sông giúp cho con người nâng cao trình độ

c)

Ngăn lũ sông giúp con người biết chăn nuôi

d)

Ngăn lũ sông hạn chế đuối nước

9.

Em có nhận xét gì về dân cư ở Đồng bằng Bắc Bộ? (M2 0,5đ)

a)

Dân cư ít nhất nước, tập trung ở vùng trung tâm, thưa hơn ở phía rìa đồng bằng

b)

Dân cư thưa nhất nước, tập trung ở vùng trung tâm, thưa hơn ở phía rìa đồng bằng

c)

Dân cư đông nhất nước, tập trung ở nơi họp chợ, thưa hơn ở phía rìa đồng bằng

d)

Dân cư đông nhất nước, tập trung ở vùng tâm, thưa hơn ở phía rìa đồng bằng

10.

Vì sao dân cư tập trung đông ở Đồng bằng Bắc Bộ? (M2 0,5đ)

a)

Vì điều kiện tự nhiên thuận lợi, có nhiều mỏ vàng và trung tâm công nghiệp

b)

Vì điều kiện tự nhiên thuận lợi, có nhiều hải sản

c)

Vì điều kiện tự nhiên thuận lợi, người dân chăn nuôi giỏi

d)

Vì điều kiện tự nhiên thuận lợi, người dân sống ở đây lâu đời, có nhiều đô thị và trung tâm công nghiệp

11.

Vì sao Đồng bằng Bắc Bộ trở thành vùng sản xuất lúa nước lớn thứ hai của Việt Nam? (M3 0,5đ)

a)

Vì có diện tích lớn, đất phù sa màu mỡ, nguồn nước dồi dào, người dân có kinh nghiệm trồng lúa

b)

Vì có diện tích sản xuất nhỏ, nguồn nước dồi dào, đất bạc màu

c)

Vì có diện tích lớn, nguồn nước dồi dào, người dân có kinh nghiệm chăn nuôi

d)

Vì có diện tích bé, đất phù sa màu mỡ, nguồn nước dồi dào

12.

Hãy nêu trình tự một số hoạt động trong sản xuất lúa nước. Chọn phương án đúng về thứ tự các bước (M3 0,5đ)

a)

Chọn giống lúa – gieo mạ và cấy lúa – chăm sóc lúa – thu hoạch và bảo quản

b)

Chọn giống lúa – làm đất – gieo mạ và cấy lúa – chăm sóc lúa – thu hoạch và bảo quản

c)

Chọn giống lúa – làm đất – gieo mạ và cấy lúa – chăm sóc lúa

d)

Chọn giống lúa – làm đất – chăm sóc lúa – thu hoạch và bảo quản

13.

Sông Hồng và văn minh sông Hồng có những thành tựu tiêu biểu nào? Chọn cụm từ đúng điền vào chỗ trống: Sự ra đời của Thành Cổ Loa và trống đồng ……… (M1 0,5đ)

(a)  

14.

Thời Âu Lạc, người Việt Cổ đã xây dựng thành tựu gì? Chọn từ đúng điền vào chỗ trống: Thành Cổ Loa, chế tạo … bắn ra một lần được nhiều mũi tên (M1 0,5đ)

(a)  

15.

Đứng đầu nhà nước Văn Lang là ai? Chọn từ đúng điền vào chỗ trống (Hùng Vương, An Dương Vương, Lạc Long Quân) (M2 5đ)

(a)  

16.

Dưới thời Hùng Vương, tướng văn được gọi là gì? Chọn từ phù hợp điền vào chỗ trống (Lạc hầu, Bộ lạc, Lạc dân) (M1 0,5đ)

(a)  

17.

Trong chiến đấu, trống đồng Đông Sơn được dùng để phát gì? Chọn từ đúng điền vào chỗ trống (hiệu lệnh, trưng bày, truyền tin) (M1 0,5đ)

(a)  

18.

Trong những ngày lễ hội, người Việt cổ thường làm gì? Chọn từ đúng điền vào chỗ trống cho câu: Trong lễ hội người Việt cổ thường nhảy múa ……, đánh trống, đua thuyền (M1 0,5đ)

(a)  

19.

Các biện pháp giữ gìn và phát huy giá trị của sông Hồng là gì? Chọn tất cả phương án đúng (M3 0,5đ)

a)

Tuyên truyền để người dân không xả rác xuống sông, xử lý nghiêm hoạt động khai thác sỏi trái phép

b)

Đi truyền tại chợ về mọi chủ đề không liên quan đến sông Hồng

c)

Du lịch: tổ chức các tuyến tham quan trên sông để du khách biết đến và trân trọng vẻ đẹp, giá trị của sông Hồng

d)

Mua bán hàng hóa tự phát ven sông để thu hút đông người

20.

Người Việt Cổ sử dụng lương thực chính là gì? Chọn từ phù hợp (gạo nếp, gạo tẻ, rau, thịt, gỗ tre, xi măng, cát, sắt) (M3 0,5đ)

(a)  

21.

Nhà sàn của người Việt Cổ phổ biến được làm từ vật liệu nào? Chọn từ phù hợp (gạo nếp, gạo tẻ, rau, thịt, gỗ tre, xi măng, cát, sắt) (M3 0,5đ)

(a)  

22.

Các phương tiện nào cần để hỗ trợ cho bộ môn lịch sử và địa lí là?

a)

Bàn đồ, sách giáo khoa

b)

Bản đồ, bút chì, bút màu

c)

Bản đồ, biểu đồ, tranh ảnh

d)

Biểu đồ, thước kẻ, compa

23.

Bản đồ là hình vẽ thể hiện điều gì?

a)

Thu nhỏ một khu vực Trái Đất

b)

Toàn bộ bề mặt Trái Đất

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

24.

Số liệu của biểu đồ cột thường được viết ở vị trí nào? Chọn phương án đúng nhất.

a)

Trên các cột

b)

Dưới các cột

c)

Ở giữa các cột

d)

Bên trong cột

25.

Tên biểu đồ được ghi ở vị trí nào?

a)

Ở trên hoặc dưới biểu đồ

b)

Ở giữa biểu đồ

c)

Ở bên trái biểu đồ

d)

Ở bên phải biểu đồ

26.

Xã Vĩnh Hưng thuộc tỉnh nào?

a)

Long An

b)

Tây Ninh

c)

Bình Dương

d)

Đồng Tháp

27.

Tỉnh Long An (cũ) có diện tích trồng lúa lớn thứ mấy ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Hạng nhất

b)

Hạng nhì

c)

Hạng ba

d)

Hạng tư

28.

Tỉnh Long An (cũ) có diện tích rừng khoảng bao nhiêu ha, trong đó diện tích rừng tự nhiên là bao nhiêu ha?

a)

Khoảng 22 000 ha; rừng tự nhiên 838 ha

b)

Khoảng 200 000 ha; rừng tự nhiên 83 ha

c)

Khoảng 200 000 ha; rừng tự nhiên 838 ha

d)

Khoảng 22 000 ha; rừng tự nhiên 83 ha

29.

Tỉnh Tây Ninh có những loại đất nào chủ yếu?

a)

Đất phèn, đất phù sa, đất phèn nhiễm mặn

b)

Đất phèn, đất phù sa, đất đỏ ba dan

c)

Đất phèn, đất phèn nhiễm mặn, đất pha cát

d)

Đất phèn, đất phù sa, cát trắng

30.

Tỉnh Tây Ninh giáp với những tỉnh và quốc gia nào?

a)

Tây Ninh, TP Hồ Chí Minh, Thái Lan

b)

Đồng Nai, TP Hồ Chí Minh, Trung Quốc

c)

TP Hồ Chí Minh, Bình Dương, Cam-pu-chia

d)

Cần Thơ, Bến Tre, Cam-pu-chia

31.

Khí hậu tỉnh Tây Ninh có hai mùa rõ rệt là những mùa nào?

a)

Mùa mưa và mùa nắng

b)

Mùa nắng và mùa lạnh

c)

Mùa mưa và mùa khô

d)

Mùa khô và mùa lạnh

32.

Để học tập tốt môn lịch sử và địa lí, em có thể dùng thêm phương tiện nào sau đây bên cạnh bản đồ, biểu đồ, bảng số liệu, tranh ảnh, hiện vật?

a)

Lược đồ

b)

Nhật kí

c)

Thơ ca

d)

Bản tin

33.

Xã Vĩnh Hưng giáp với những xã nào trong tỉnh Tây Ninh?

a)

Xã Tuyên Bình và Vĩnh Thuận

b)

Xã Tân Hưng và Kiến Tường

c)

Xã Khánh Hưng và xã Tuyên Bình

d)

Thị xã và Vĩnh Bình, Thái Trị

34.

Khẳng định: Hiện vật lịch sử là những bằng chứng quan trọng để tìm hiểu về quá khứ, vì đó là những di tích, đồ vật của con người được lưu giữ lại. Chọn phương án đúng.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Khẳng định: Môn Lịch sử và Địa lí sẽ giúp các em hiểu biết về thế giới các loài động vật và thực vật quý hiếm. Chọn phương án đúng.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Sau khi sáp nhập tỉnh Long An và Tây Ninh (tháng 7/2025), toàn tỉnh có bao nhiêu đơn vị hành chính cấp xã, gồm bao nhiêu xã và bao nhiêu phường, thị trấn?

a)

96 đơn vị; gồm 82 xã và 14 phường, thị trấn

b)

96 đơn vị; gồm 80 xã và 16 phường, thị trấn

c)

90 đơn vị; gồm 82 xã và 8 phường, thị trấn

d)

98 đơn vị; gồm 84 xã và 14 phường, thị trấn

37.

Thứ tự đúng của các bước cơ bản để sử dụng hiệu quả bản đồ, lược đồ là gì?

a)

1- Đọc tên bản đồ, lược đồ; 2- Đọc bảng chú giải; 3- Tìm đối tượng và kí hiệu, màu sắc

b)

1- Đọc tên bản đồ, lược đồ; 3- Tìm đối tượng và kí hiệu, màu sắc; 2- Đọc bảng chú giải

c)

2- Đọc bảng chú giải; 1- Đọc tên bản đồ, lược đồ; 3- Tìm đối tượng và kí hiệu, màu sắc

d)

3- Tìm đối tượng và kí hiệu, màu sắc; 2- Đọc bảng chú giải; 1- Đọc tên bản đồ, lược đồ

38.

Theo sơ đồ “Đặc sản Vĩnh Hưng”, món Bún xiêm lo có phải là đặc sản Vĩnh Hưng không?

a)

b)

Không

39.

Theo sơ đồ “Đặc sản Vĩnh Hưng”, Thanh long có phải là đặc sản Vĩnh Hưng không?

a)

b)

Không

40.

Theo sơ đồ “Đặc sản Vĩnh Hưng”, Khô cá lóc có phải là đặc sản Vĩnh Hưng không?

a)

b)

Không

41.

Theo sơ đồ “Đặc sản Vĩnh Hưng”, Cháo cá lóc rau đắng có phải là đặc sản Vĩnh Hưng không?

a)

b)

Không

42.

Theo sơ đồ “Đặc sản Vĩnh Hưng”, Canh chua bông điên điển có phải là đặc sản Vĩnh Hưng không?

a)

b)

Không

43.

Theo sơ đồ “Đặc sản Vĩnh Hưng”, Mắm còng có phải là đặc sản Vĩnh Hưng không?

a)

b)

Không