wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi Kinh tế học

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Trong hệ thống kinh tế hỗn hợp thì:

a)

Các nguồn lực khan hiếm được phân bổ bởi bàn tay vô hình.

b)

Các vấn đề kinh tế được giải quyết bởi chính phủ.

c)

Các vấn đề kinh tế được giải quyết bởi chính phủ và thị trường.

d)

Tất cả các quyết định kinh tế đều thuộc về thành phần tư nhân và thị trường tự do.

2.

Người dân, doanh nghiệp và xã hội thực hiện đánh đổi (trade-off) với lý do:

a)

Mâu thuẫn giữa thời gian và tiền bạc.

b)

Mâu thuẫn giữa lợi ích và chi phí.

c)

Mâu thuẫn giữa các nhu cầu.

d)

Mâu thuẫn giữa nhu cầu vô hạn và nguồn lực khan hiếm.

3.

Khái niệm kinh tế không thể lý giải được bằng đường giới hạn khả năng sản xuất (PPF) là:

a)

Khái niệm về chi phí cơ hội.

b)

Ý tưởng về sự khan hiếm.

c)

Khái niệm về cung của hàng hóa và dịch vụ mà nền kinh tế cung cấp.

d)

Khái niệm về quy luật chi phí cơ hội tăng dần.

4.

Lý thuyết “Bàn tay vô hình (Invisible hand)” của Adam Smith, được ủng hộ khi đề cập đến:

a)

Nền kinh tế mệnh lệnh.

b)

Nền kinh tế hỗn hợp.

c)

Nền kinh tế thị trường tự do

d)

Nền kinh tế thị trường theo định hướng xã hội chủ nghĩa

5.

Chi phí cơ hội của một phương án là

a)

chi phí để thực hiện phương án đó.

b)

chi phí để thực hiện các phương án khác.

c)

lợi ích lớn nhất trong số các lợi ích bị bỏ qua khi thực hiện phương án đó.

d)

tổng lợi ích bị bỏ qua khi thực hiện phương án đó

6.

Kinh tế học là môn khoa học nghiên cứu cách thức:

a)

Quản lý doanh nghiệp sao cho có lãi.

b)

Lẩn tránh vấn đề khan hiếm cho nhiều khả năng sử dụng khác nhau và cạnh tranh nhau.

c)

Tạo ra vận may cho cá nhân trên thị trường chứng khoán.

d)

Phân bổ nguồn lực khan hiếm cho nhiều khả năng sử dụng khác nhau.

7.

Kinh tế học vi mô nghiên cứu:

a)

Hành vi ứng xử của các tế bào kinh tế trong các loại thị trường.

b)

Các hoạt động diễn ra trong toàn bộ nền kinh tế.

c)

Cách ứng xử của người tiêu dùng để tối đa hóa thỏa mãn

d)

Mức giá chung của một quốc gia.

8.

Chi phí cơ hội của việc bỏ học môn nào đó để đi làm thêm của sinh viên trong tháng 4/2022 có thể là:

a)

Tiền thu nhập có được từ việc đi làm thêm.

b)

Tiền chi phí đi lại cho việc đi làm thêm.

c)

Tiền học phí để đăng ký học lại môn học nào đó do dành quá nhiều thời gian đi làm thêm.

d)

Việc đi làm thêm của sinh viên không có chi phí cơ hội.

9.

Nền kinh tế đạt được hiệu quả trong sản xuất khi phối hợp sản phẩm sản xuất ra:

a)

Nằm phía bên trong đường giới hạn khả năng sản xuất (PPF..)

b)

Nằm phía bên ngoài đường giới hạn khả năng sản xuất (PPF..)

c)

Nằm trên và ngay chính giữa đường giới hạn khả năng sản xuất (PPF..)

d)

Nằm ngay trên đường giới hạn khả năng sản xuất (PPF..)

10.

Câu nào sau đây thuộc về Kinh tế vi mô?

a)

Tốc độ tăng trưởng GDP của Việt Nam năm 2019 là 7,08%.

b)

Tỷ lệ lạm phát của Việt Nam năm 2019 là 2,79%.

c)

Tỷ lệ thất nghiệp của Việt Nam năm 2019 là 2%.

d)

lợi nhuận của ngành cao su Việt Nam năm 2019 khá cao.

11.

Đường cung của sản phẩm X dịch chuyển do:

a)

Giá sản phẩm X thay đổi. (phải ngoài giá của chính sản phẩm đó)

b)

Thu nhập tiêu dùng thay đổi (cầu)

c)

Thuế thay đổi

d)

Giá sản phẩm thay thế giảm (cầu)

12.

Đường cẩu của sản phẩm X dịch chuyển khi:

a)

Giá sản phẩm X thay đổi

b)

Chi phí sản xuất sản phẩm X thay đổi

c)

Thu nhập của người tiêu dùng thay đổi

d)

Các câu trên đều đúng

13.

Nếu giá sản phẩm X tăng lên, các điều kiện khác không đổi thì:

a)

a. Sản phẩm X tăng lên.

b)

b. Khối lượng tiêu thụ sản phẩm X tăng lên

c)

c. Khối lượng tiêu thụ sản phẩm X giảm xuống

d)

d. Phần chi tiêu sản phẩm X tăng lên

14.

Nhân tố nào sau đây không được coi là nhân tố tác động đến cầu hàng hóa:

a)

Giá hàng hóa liên quan

b)

Thị hiếu, sở thích

c)

Giá các yếu tố đầu vào để sản xuất hàng hóa

d)

Thu nhập

15.

Hàng hóa A là hàng hóa thứ cấp. Nếu giá của A giảm đột ngột còn phân nữa. Tác động thay thế sẽ làm cầu hàng A:

a)

Tăng lên gấp đôi

b)

Tăng ít hơn gấp đôi

c)

Giảm còn một nửa

d)

các câu trên đều sai

16.

Khi thu nhập giảm, các yếu tố khác không đổi, giá cả và lượng cân bằng mới của hàng hóa thông thường sẽ:

a)

Giá thấp hơn và lượng cân bằng lớn hơn

b)

Giá cao hơn và lượng cân bằng nhỏ hơn

c)

Giá thấp hơn và lượng cân bằng nhỏ hơn.

d)

Không thay đổi

17.

Đường cầu của dầu gội Clear chuyển dịch sang phải là do:

a)

Giá của dầu gội Clear giảm.

b)

Giá hóa chất nguyên liệu để sản xuất dầu gội Clear giảm.

c)

Giá của các loại dầu gội khác giảm.

d)

Giá của các loại dầu gội khác tăng.

18.

Trong trường hợp nào đường cung của Pepsi dịch sang phải:

a)

Thu nhập của người tiêu dùng giảm

b)

Giá nguyên liệu tăng

c)

Giá của Coca tăng

d)

Không có trường hợp nào

19.

Chọn câu đúng trong những câu dưới đây:

a)

Thu nhập của người tiêu dùng tăng sẽ làm đường cung dịch chuyển sang phải.

b)

Giá các yếu tố đầu vào tăng sẽ làm đường cung dịch chuyển sang phải

c)

Hệ số co giãn của cung luôn luôn nhỏ hơn 0

d)

Phản ứng của người tiêu dùng dễ dàng và nhanh chóng hơn nhà sản xuất trước sự biến động của giá cả thị trường

20.

Nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố tác động đến cung:

a)

Những thay đổi về công nghệ

b)

Mức thu nhập

c)

Thuế và trợ cấp

d)

Chi phí nguồn lực để sản xuất hàng hóa

21.

Trong trường hợp nào đường cung của xăng dịch sang trái.

a)

Giá xăng giảm

b)

Mức lương của công nhân lọc dầu tăng lên

c)

có sự cải tiến trong lọc dầu

d)

tất cả các trường hợp trên

22.

Quy luật cung chỉ ra rằng:

a)

sự gia tăng cầu trực tiếp dẫn đến sự gia tăng của cung

b)

Nhà sản xuất sẵn sàng cung ứng ít hơn với mức giá cao hơn.

c)

Có mối quan hệ nghịch giữa cung và giá cả

d)

Nhà sản xuất sẵn sàng cung ứng nhiều hơn với mức giá cao hơn (lý thuyết)

23.

Quy luật cầu chỉ ra rằng: nếu các yếu tố khác không đổi thì:

a)

Giữa lượng cầu hàng hóa này và giá hàng hóa thay thế có mối liên hệ với nhau.

b)

Giữa lượng cầu và thu nhập có mối liên hệ đồng biến

c)

Giữa lượng cầu hóa hóa và sở thích có quan hệ đồng biến

d)

Giữa lượng cầu hàng hóa với giá của nó có mối quan hệ nghịch biến

24.

Sự di chuyển dọc đường cung cho thấy khi giá hàng hóa giảm:

a)

Lượng cung giảm

b)

Đường cung dịch chuyển về bên phải

c)

Lượng cung tăng

d)

Đường cung dịch chuyển về bên phải

25.

Giá của hàng hóa A tăng, làm đường cầu của hàng hóa B dời sang trái, suy ra:

a)

B là hàng hóa thứ cấp

b)

A là hàng hóa thương đường

c)

A và B là hàng hóa bổ sung cho nhau (Vd: chả lụa và bánh mì)

d)

A và B là 2 hàng hóa thay thế cho nhau

26.

Khi chính phủ kiểm soát giá cả của hàng hóa, làm cho giá hàng hóa cao hơn mức giá cân bằng trên thị trường:

a)

Mọi người đều được lợi khi kiểm soát giá cả

b)

Chí có người tiêu dùng được lợi

c)

Chỉ có một số người bán có thể tìm được người mua sản phẩm của mì

27.

Gạo là sản phẩm thiết yếu. Nếu năm nay lúa mất mùa do hạn hán, thì dự đoán giá gạo sẽ......, sản lượng gạo.......

a)

Tăng ít, giảm ít

b)

Tăng nhiều, giảm ít

c)

Tăng nhiều, giảm nhiều

d)

Tăng ít, giảm nhiều

28.

Khi chính phủ tăng thuế mỗi sản phẩm là t đồng thì:

a)

Đường cầu dịch chuyển lên trên một bằng t

b)

Đường cung dịch chuyển lên trên một đoạn bằng t

c)

Cả đường cung và đường cầu đều dịch chuyển lên trên một đoạn bằng t

d)

Đường cung dịch chuyển xuống dưới một đoạn bằng t

29.

Hàm số cầu và số cung của một hàng hóa như sau: (D.: P = -Q+50; (S.: P = Q+10) Nếu chính phủ định giá tối đa là P = 20, thì lượng hàng hóa:

a)

Thiếu hụt 30

b)

Dư thừa 30

c)

Dư thừa 20

d)

Thiếu hụt 20

30.

Giá trần (giá tối đa) luôn dẫn tới:

a)

Sự Gia nhập ngành

b)

Sự dư thừa hàng hóa

c)

Sự cân bằng thị trường.

d)

Sự thiếu hụt hàng hóa

31.

Khi chính phủ kiểm soát giá cả của hàng hóa, làm cho giá hàng hóa thấp hơn mức giá cân bằng trên thị trường:

a)

Mọi người đều được lợi khi kiểm soát giá cả

b)

Chỉ có một số người tiêu dùng được lợi khi mua được hàng hóa

c)

Chỉ có một số người bán có thể tìm được người mua sản phẩm của mình.

d)

Cả 2 bên đều có lợi

32.

:Khi thu nhập của người tiêu dùng giảm xuống (trong điều kiện các yếu tố khác không đổi. thì đường ngân sách của người tiêu dùng sẽ:

a)

Dịch chuyển ra xa gốc tọa độ và song song với đường ngân sách ban đầu.

b)

b. Dịch chuyển ra xa gốc tọa độ, nhưng không song song với đường ngân sách ban đầu.

c)

c. Dịch chuyển về phía gốc tọa độ và song song với đường ngân sách ban đầu.

d)

d. Dịch chuyển về phía gốc tọa độ, nhưng không song song với đường ngân sách ban đầu.

33.

Nếu đường cầu của một sản phẩm là đường thẳng dốc xuống thì

a)

ở mức giá càng cao, cầu sản phẩm đó càng co giãn nhiều theo giá.

b)

ở mức giá càng cao, cầu sản phẩm đó càng kém co giãn theo giá.

c)

độ co giãn của cầu sản phẩm đó không đổi theo giá.

d)

tại mọi mức giá, cầu sản phẩm đó co giãn đơn vị theo giá

34.

Trong thị trường sữa, nếu cầu về sản phẩm sữa tăng lên, trong khi các yếu tố khác không đổi thì

a)

giá cân bằng sẽ tăng và lượng cân bằng sẽ giảm.

b)

giá cân bằng sẽ giảm và lượng cân bằng sẽ tăng.

c)

giá cân bằng và lượng cân bằng đều giảm.

d)

giá cân bằng và lượng cân bằng đều tăng.

35.

Khi thu nhập tăng lên 20%, số lượng tiêu thụ sản phẩm X tăng 30% (trong điều kiện các yếu tố khác không đổi) thì có thể nhận xét sản phẩm X là

a)

a. Sản phẩm cấp thấp. (<0)

b)

b. Sản phẩm thiết yếu. (0<x<1)

c)

c. Sản phẩm cao cấp. (>1)

d)

d. Sản phẩm cấp thấp và thiết yếu.

36.

Yếu tố làm đường cầu của nước giải khát X (sản phẩm thông thường. dịch chuyển sang phải là:

a)

Nhà sản xuất bị phát hiện sử dụng nguyên liệu quá hạn sử dụng.

b)

Thời tiết nóng bức.

c)

Giá nước giải khát Y (một sản phẩm thay thế của X. giảm.

d)

Giá nước giải khát X tăng

37.

Câu 33: Trong cơ chế thị trường tự do, nếu giá hàng hóa mì gói thấp hơn giá cân bằng thị trường thì xảy ra tình trạng _____ và giá sẽ điều chỉnh _____:

a)

a. Dư thừa hàng hóa, tăng giá.

b)

b. Dư thừa hàng hóa, giảm giá.

c)

c. Thiếu hụt hàng hóa, tăng giá.

d)

d. Thiếu hụt hàng hóa, giảm giá

38.

Câu 38: Gánh nặng thuế được phân chia đều cho người mua và người bán trong trường hợp:

a)

a. Độ co giãn cung│ED│> Độ co giãn cầu│ES│

b)

b. Độ co giãn cung│ED│< Độ co giãn cầu│ES│

c)

c. Độ co giãn cung│ED│= Độ co giãn cầu│ES│

d)

d. Cả 3 phương án trên đều không phù hợp.

39.

Nếu thu nhập của người tiêu dùng tăng lên thì đường cầu sản phẩm X A. sẽ dịch chuyển sang phải. B. sẽ dịch chuyển sang trái. C. sẽ không thay đổi. D. có thể dịch chuyển sang trái, hoặc sang phải, tùy thuộc vào tính chất của sản phẩm X

a)

A. sẽ dịch chuyển sang phải.

b)

B. sẽ dịch chuyển sang trái.

c)

C. sẽ không thay đổi

d)

D. có thể dịch chuyển sang trái, hoặc sang phải, tùy thuộc vào tính chất của sản phẩm X

40.

Câu 40: Nếu X và Y là hai loại sản phẩm thay thế thì hệ số co giãn cầu sản phẩm X theo giá sản phẩm Y sẽ luôn A. nhỏ hơn 0. (bổ sung) B. lớn hơn 0. (thay thế) C. lớn hơn 0 và nhỏ hơn 1 (thay thế yếu) D. lớn hơn 1 (thay thế mạnh)

a)

A. nhỏ hơn 0. (bổ sung)

b)

B. lớn hơn 0. (thay thế)

c)

C. lớn hơn 0 và nhỏ hơn 1 (thay thế yếu)

d)

D. lớn hơn 1 (thay thế mạnh)

41.

Câu 41: Nếu thu nhập của người tiêu dùng tăng thêm 20% (trong khi các yếu tố khác không đổi) dẫn đến lượng cầu sản phẩm X tăng thêm 10% thì sản phẩm X là một loại

a)

A. sản phẩm thiết yếu.

b)

B. sản phẩm xa xỉ.

c)

C. sản phẩm cấp thấp.

d)

D. sản phẩm vừa cấp thấp vừa thiết yếu.

42.

Câu 42: Khi giá của các sản phẩm thay thế cho sản phẩm X tăng lên trong khi các yếu tố khác không đổi thì

a)

A. giá cân bằng và lượng cân bằng của sản phẩm X đều tăng lên.

b)

B. giá cân bằng và lượng cân bằng của sản phẩm X đều giảm xuống.

c)

C. giá cân bằng của sản phẩm X tăng lên và lượng cân bằng của sản phẩm X giảm xuống.

d)

D. giá cân bằng và lượng cân bằng của sản phẩm X có thể tăng, hoặc giảm, hoặc không đổi

43.

Câu 43: Khi thu nhập tăng lên 20%, Lượng Cầu tiêu thụ sản phẩm X tăng lên 10%, với các điều kiện khác không đổi, thì ta có thể kết luận sản phẩm X là:

a)

A. Sản phẩm cấp thấp

b)

B. xa xỉ phẩm

c)

C. Sản phẩm thiết yếu

d)

D. sản phẩm độc lập

44.

Câu 44: Yếu tố làm đường cầu của nước giải khát X (sản phẩm thông thường. dịch chuyển sang phải:

a)

a. Giá nước giải khát Y (một sản phẩm thay thế của X. giảm.

b)

b. Giá nước giải khát X tăng.

c)

c. Nhà sản xuất bị phát hiện sử dụng nguyên liệu quá hạn sử dụng.

d)

d. Thời tiết nóng bức.

45.

Câu 45: Khi chính phủ kiểm soát giá cả của hàng hóa làm cho giá hàng hóa THẤP hơn mức giá cân bằng trên thị trường:

a)

a. Mọi người đều được lợi khi kiểm soát giá cả.

b)

b. Người được lợi: chỉ có một số người tiêu dùng có thể tìm mua được hàng hóa.

c)

c. Người được lợi: Chỉ có một số người bán có thể tìm được người mua sản phẩm của mình.

d)

d. các câu trên đều sai.

46.

Câu 46: Đường cầu của sản phẩm X sẽ dịch chuyển khi:

a)

a. Giá bán sản phẩm X thay đổi.

b)

b. Thu nhập của người tiêu dùng thay đổi.

c)

c. Chi phí sản xuất sản phẩm X thay đổi.

d)

Công nghệ sản xuất sản phẩm X tiên tiến hơn.

47.

Câu 47: Độ co giãn của cung theo giá (ES. của sản phẩm X bằng 2,8 cho biết:

a)

a. Khi giá tăng 1 đơn vị thì lượng cung sản phẩm X tăng 2,8 đơn vị.

b)

b. Khi giá tăng 10% thì lượng cung sản phẩm X tăng 28%.

c)

c. Khi giá tăng 28% thì lượng cung sản phẩm X tăng 10%.

d)

d. Khi giá tăng 1% thì lượng cung sản phẩm X giảm 2,8%.

48.

Câu 48: Gọi Cocacola và Pepsi là 2 sản phẩm thay thế thì hệ số co giãn của 2 sản phẩm này:

a)

a. nhỏ hơn 0

b)

b. lớn hơn 0

c)

c. bằng 0

d)

d. bằng 1

49.

Câu 49: Khi thu nhập của người tiêu dùng tăng lên (trong khi các yếu tố khác đều không đổi. thì đường ngân sách sẽ

a)

A. dịch chuyển ra xa gốc tọa độ, song song với đường ngân sách ban đầu.

b)

B. dịch chuyển ra xa gốc tọa độ nhưng không song song với đường ngân sách ban đầu.

c)

C. dịch chuyển về phía gốc tọa độ, song song với đường ngân sách ban đầu.

d)

D. dịch chuyển về phía gốc tọa độ nhưng không song song với đường ngân sách ban đầu.

50.

Câu 50: Khi giá của 2 sản phẩm trong giỏ hàng tiêu dùng cùng giảm với một tỉ lệ như nhau (trong khi các yếu tố khác đều không đổi. thì đường ngân sách sẽ

a)

A. dịch chuyển ra xa gốc tọa độ và song song với đường ngân sách ban đầu.

b)

B. dịch chuyển ra xa gốc tọa độ, nhưng không song song với đường ngân sách ban đầu

c)

C. dịch chuyển về phía gốc tọa độ và song song với đường ngân sách ban đầu

d)

D. dịch chuyển về phía gốc tọa độ, nhưng không song song với đường ngân sách ban đầu

51.

Câu 51: Độ hữu dụng biên MU đo lường:

a)

a. Độ dốc của đường đẳng ích

b)

b. Mức thỏa mãn tăng thêm khi sử dụng thêm 1 đợi vị sản phẩm, trong khi các yếu tố khác không đổi

c)

c. độ dốc của đường ngân sách

d)

d. Tỷ lệ thay thế biên

52.

Câu 52: Đường cong Engel là đường biểu thị mối quan hệ giữa:

a)

a. Giá cả sản phẩm và khối lượng sản phẩm được mua

b)

b. Giá sản phẩm và thu nhập của người tiêu dùng

c)

c. Thu nhập và tiêu dùng (khối lượng sản phẩm được mua của người tiêu dùng..)

d)

d. Giá sản phẩm này với khối lượng tiêu thụ sản phẩm kia

53.

Câu 53: Đường ngân sách là:

a)

a. Tập hợp các phối hợp có thể có giữa 2 sản phẩm mà người tiêu thụ có thể mua khi thu nhập không đổi.

b)

b. Tập hợp các phối hợp có thể có giữa 2 sản phẩm mà người tiêu thụ có thể mua khi thu nhập thay đổi.

c)

c. Tập hợp các phối hợp có thể có giữa 2 sản phẩm mà người tiêu thụ có thể mua khi giá sản phẩm thay đổi

d)

d. Tập hợp các phối hợp có thể mua giữa 2 sản phẩm mà người tiêu thụ có thể mua với giá sản phẩm cho trước và thu nhập không thay đổi

54.

Câu 54: Độ dốc của đường đẳng ích phản ánh:

a)

a. Sự ưa thích có tính bắc cầu

b)

b. Sự ưu thích có tính hoàn chỉnh

c)

c. Tỷ lệ thay thế giữa 2 hàng hóa

d)

d. Các trường hợp trên đều sai

55.

Câu 55: Phối hợp tối ưu của người tiêu dùng là phối hợp thỏa điều kiện:

a)

a. Độ dốc của đường ngân sách bằng độ dốc của đường đẳng ích

b)

b. Tỷ lệ thay thế biên giữa các hàng hóa bằng tỷ giá của chúng

c)

c. Đường ngân sách (đường tiêu dùng. tiếp xúc với đường đẳng ích (đường cong bàng quang.

d)

d. các câu trên đều đúng

56.

Câu 56: Hàm hữu dụng có dạng: U = 9X2Y2. Khi đó, hàm hữu dụng biên theo hàng hóa X là:

a)

a. MUX = 9XY

b)

b. MUX = 9XY2

c)

c. MUX = 18XY2

d)

d. MUX = 18XY

57.

Câu 57: Trên đồ thị: trục tung biểu thị số lượng của sản phẩm Y; Trục hoành biểu thị số lượng của sản phẩm X. Độ dốc của đường ngân sách bằng -2, có nghĩa là:

a)

a. MUx=2MUy

b)

b. MUy=2MUx

c)

c. Px=1/2Py

d)

d. Px=2Py

58.

Câu 58: Giả sử người tiêu dùng luôn chi tiêu hết thu nhập và chỉ mua 2 sản phẩm X và Y. Biết X là hàng hóa thiết yêu. vậy khi giá sản phẩm X giảm và các yếu tố khác không đổi thì lượng hàng hóa Y người này mua sẻ:

a)

a. Giảm

b)

b. Không đổi

c)

c. Không thể xác định được

d)

d. Tăng.

59.

Câu 59: khi tổng hữu dụng giảm, hữu dụng biên:

a)

a. dương và tăng dần

b)

b. âm và giảm dần

c)

c. dương và giảm dần

d)

d. âm và tăng dần

60.

Câu 60: Tỷ lệ thay thế biên giữa 2 sản phẩm x và y (MRSxy. thể hiện:

a)

a. tỷ giá giữa 2 sản phẩm

b)

b. tỷ lệ đánh đổi giữa 2 sản phẩm trong tiêu dùng khi tổng mức thỏa mãn 0 đổi

c)

c. tỷ lệ đánh đổi giữa 2 sản phẩm trên thị trường

d)

d. tỷ lệ năng suất biên giữa 2 sản phẩm

61.

Câu 61: Độ dốc của đường ngân sách (đường giới hạn tiêu dùng. thể hiện:

a)

a. sự đánh đổi của 2 sản phẩm trên thị trường

b)

b. tỷ giá giữa 2 sản phẩm

c)

c.khi mua thêm 1 đơn vị sản phẩm này cần phải giảm bớt số lượng mua sản phẩm kia với thu nhập không đổi

d)

d. các câu trên đều đúng

62.

Câu 62: Để tối đa hóa hữu dụng với thu nhập cho trước, người tiêu dùng phân phối các sản phẩm theo nguyên tắc:

a)

a. Hữu dụng biên các sản phẩm phải bằng nhau: MUx=MUy=....

b)

b. Hữu dụng biên trên một đơn vị tiền tệ của các sản phẩm bằng nhau: MUx/Px=MUy/Py=MUz/Pz=.....

c)

c. Ưu tiên mua các sản phẩm có mức giá tương đối rẻ

d)

d. Phần chi tiêu cho mỗi sản phẩm là bằng nhau

63.

Câu 63: Đường ngân sách là:

a)

a. Tập hợp các phối hợp có thể có giữa 2 sản phẩm mà người tiêu thụ có thể mua khi thu nhập không đổi.

b)

b. Tập hợp các phối hợp có thể có giữa 2 sản phẩm mà người tiêu thụ có thể mua khi thu nhập thay đổi

c)

c. Tập hợp các phối hợp có thể có giữa 2 sản phẩm mà người tiêu thụ có thể mua khi giá sản phẩm thay đổi

d)

d. Tập hợp các phối hợp có thể mua giữa 2 sản phẩm mà người tiêu thụ có thể mua với giá sản phẩm cho trước và thu nhập không thay đổi