wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài thu hoạch: Quản lý tài chính_Hồ sơ thanh toán

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Mục tiêu chính của việc khảo sát giá khi lập DTKP là gì?

a)

Hợp thức hóa chi phí

b)

So sánh giá giữa các cá nhân

c)

Xác định giá chính xác và chọn đơn vị mua hàng phù hợp

d)

Để hoàn tiền nhanh hơn

2.

Báo giá hợp lệ trong hồ sơ thanh toán bắt buộc phải có:

a)

Email xác nhận

b)

Dấu mộc đỏ của đơn vị

c)

Chữ ký bí thư

d)

Ảnh chụp cửa hàng

3.

Trường hợp nào KHÔNG được sử dụng làm báo giá?

a)

Báo giá PDF gửi qua email

b)

Báo giá bản giấy có mộc đỏ

c)

Báo giá qua tin nhắn Zalo/Facebook

d)

Báo giá từ đơn vị xuất hóa đơn VAT

4.

Dự trù kinh phí bản giấy phải nộp chậm nhất:

a)

03 ngày trước chương trình

b)

05 ngày làm việc trước hoạt động đầu tiên

c)

07 ngày trước chương trình

d)

Sau khi kết thúc chương trình

5.

Khi lập DTKP, các khoản xuất hóa đơn VAT cần:

a)

Không cộng VAT

b)

Cộng VAT 10%

c)

Cộng VAT 8%

d)

Chỉ cộng khi phát sinh thực chi

6.

Loại hóa đơn nào không còn được Phòng Tài chính chấp nhận?

a)

Hóa đơn điện tử

b)

Hóa đơn VAT

c)

Hóa đơn bán lẻ theo yêu cầu

d)

Phiếu thu có mộc

7.

Hóa đơn từ 200.000đ trở lên bắt buộc phải là:

a)

Hóa đơn bán lẻ

b)

Phiếu thu

c)

Hóa đơn VAT

d)

Biên nhận

8.

Khi xuất hóa đơn VAT, mục “Tên người mua hàng” phải:

a)

Ghi tên Bí thư Đoàn Khoa

b)

Ghi tên bản thân người mua

c)

Bỏ trống

d)

Ghi tên trường Đại học đang học

9.

Thông tin nào bắt buộc phải có trên hóa đơn VAT hợp lệ?

a)

Số điện thoại người mua

b)

Mã số thuế của Trường

c)

CCCD người mua

d)

Email của Trường

10.

Hóa đơn từ 5.000.000đ trở lên phải kèm theo:

a)

Phiếu chi tiền mặt

b)

Giấy xác nhận Bí thư

c)

Chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt

d)

Bảng ký nhận

11.

Thời gian xuất hóa đơn phải:

a)

Trước ngày diễn ra chương trình

b)

Trùng với thời gian tổ chức chương trình

c)

Sau khi nộp hồ sơ

d)

Trong vòng 15 ngày sau chương trình

12.

Mua nhiều lần tại cùng một địa điểm, cùng ngày thì tổng hóa đơn phải đạt bao nhiêu để xuất hóa đơn VAT:

a)

Dưới 200.000đ

b)

Dưới 150.000đ

c)

Trên 200.000đ

d)

Không giới hạn

13.

Hóa đơn in từ máy tính tiền (trường hợp dưới 200.000đ) được xem là:

a)

Hóa đơn VAT

b)

Hóa đơn bán lẻ

c)

Phiếu thu

d)

Hóa đơn hợp lệ mọi mức

14.

Hóa đơn in từ máy tính tiền, nếu giá trị từ 200.000đ trở lên thì:

a)

Được chấp nhận thanh toán như hóa đơn bán lẻ

b)

Sẽ được chấp nhận thanh toán nếu có mộc cửa hàng mà mình đã mua

c)

Yêu cầu đơn vị bán hàng xuất hóa đơn VAT theo thông tin Trường

d)

Không cần quan tâm

15.

Phiếu thu thường áp dụng cho:

a)

Mua vật tư hậu cần

b)

Đơn vị sự nghiệp, kinh phí đóng góp

c)

Mua hàng tiêu dùng

d)

In ấn banner

16.

Nếu đơn vị xuất được hóa đơn VAT thì:

a)

Được chọn phiếu thu

b)

Dùng song song

c)

Không chấp nhận phiếu thu

d)

Ưu tiên phiếu thu

17.

Hình thức thanh toán thù lao được Trường ưu tiên là:

a)

Tiền mặt

b)

Chuyển khoản

c)

Ví điện tử

d)

Trừ quỹ

18.

Thông tin KHÔNG cần khi lập bảng thanh toán thù lao:

a)

Số CCCD

b)

Ngân hàng

c)

Ngày cấp CCCD

d)

Mã số sinh viên

19.

Màu mực bắt buộc khi ký nhận là:

a)

Đen

b)

Xanh

c)

Đỏ

d)

Bút chì

20.

Đối tượng KHÔNG được thanh toán thù lao là:

a)

Giảng viên ngoài trường

b)

Cán bộ viên chức

c)

Sinh viên

d)

Báo cáo viên

21.

Minh chứng bắt buộc cho khen thưởng là:

a)

Hóa đơn quà

b)

Quyết định khen thưởng

c)

Hình ảnh hậu trường

d)

Biên bản họp

22.

Minh chứng cho khoản chi "bánh kẹo" là:

a)

File thiết kế và bảng thù lao

b)

Hóa đơn và file thiết kế

c)

Hóa đơn và hình ảnh sử dụng ấn phẩm

d)

Phiếu thu và minh chứng hóa đơn

23.

Nội dung KHÔNG phải minh chứng cho BGK/BCV:

a)

Hình ảnh

b)

Phiếu điểm

c)

Slide

d)

Hóa đơn ăn uống

24.

Minh chứng phải được sắp xếp theo:

a)

Thời gian phát sinh

b)

Giá trị tiền

c)

Thứ tự bảng kê

d)

Nhà cung cấp

25.

Câu 26. Bảng kê phải bám sát:

a)

Thực chi

b)

DTKP

c)

Hóa đơn lớn nhất

d)

Minh chứng

26.

Khi chi ít hơn DTKP cần dùng:

a)

Bảng kê thường

b)

Giấy giải trình

c)

Bảng kê chênh lệch

d)

Không cần xử lý

27.

Giấy đề nghị thanh toán thực hiện theo hình thức:

a)

Tiền mặt

b)

Chuyển khoản

c)

Phiếu thu

d)

Biên nhận

28.

Khoản thanh toán bằng bảng ký nhận sẽ chuyển về:

a)

Thủ quỹ

b)

Cơ sở Đoàn

c)

Người nhận

d)

Bí thư

29.

Thứ tự đúng của bộ hồ sơ thanh toán là:

a)

DTKP → Bảng kê → Minh chứng

b)

Giấy đề nghị → DTKP → Bảng kê → Chứng từ → Kế hoạch → Minh chứng

c)

Bảng kê → DTKP → Giấy đề nghị

d)

Minh chứng → DTKP → Giấy đề nghị

30.

Thời hạn nộp hồ sơ thanh toán là:

a)

10 ngày làm việc

b)

15 ngày làm việc

c)

20 ngày làm việc

d)

30 ngày làm việc

31.

Thời gian quyết toán của Văn phòng Đoàn Trường là:

a)

15 ngày làm việc

b)

20 ngày làm việc

c)

30 ngày làm việc

d)

45 ngày làm việc

32.

Vai trò cốt lõi nhất của thủ quỹ là:

a)

Giữ tiền

b)

Làm hồ sơ

c)

Kiểm soát thu – chi

d)

Chi tiền

33.

Khoản thu/chi hợp lệ bắt buộc phải:

a)

Có hình ảnh

b)

Có lý do chính đáng và xác nhận

c)

Có chữ ký Bí thư

d)

Có hóa đơn VAT

34.

Trước mỗi chương trình, thủ quỹ cần:

a)

Chuẩn bị tiền mặt

b)

Kiểm tra DTKP và ngân sách

c)

Liên hệ nhà cung cấp

d)

Thu tiền nhân sự

35.

Khi khoản chi vượt khả năng chi trả, thủ quỹ nên:

a)

Vẫn chi

b)

Vay cá nhân

c)

Yêu cầu điều chỉnh hoặc không duyệt

d)

Ghi chú sau

36.

Quỹ Đoàn Khoa cần:

a)

Luôn bằng 0

b)

Không cần dự phòng

c)

Có khoản dự phòng

d)

Chi đủ chi

37.

Đặt cọc quán nhậu thường khoảng:

a)

200.000đ

b)

500.000đ

c)

800.000–1.000.000đ

d)

1.500.000đ

38.

Nguyên tắc đặt bàn đúng là:

a)

Đặt dư

b)

Đặt vừa hoặc ít

c)

Không cần đặt

d)

Đặt theo cảm tính

39.

Thu Đoàn phí khi:

a)

Đầu năm

b)

Cuối năm

c)

Có thông báo từ Đoàn Trường

d)

Khi thiếu quỹ

40.

Phần tiền gửi Chi Đoàn là để:

a)

BCH chi tiêu

b)

Hoạt động Chi Đoàn

c)

Trả cá nhân

d)

Nộp Trường

41.

Phần Đoàn phí còn lại sau khi nộp Đoàn Trường sẽ:

a)

Trả lại cho BCH Chi Đoàn

b)

Làm quỹ ĐK

c)

Để tiêu dùng cá nhân

d)

Chia đều cho BCH Đoàn Khoa

42.

Mức hỗ trợ tối đa cho hoạt động bên ngoài là:

a)

30%

b)

40%

c)

50%

d)

100%

43.

Khi làm việc với đối tác, thủ quỹ cần đảm bảo:

a)

Thanh toán nhanh

b)

Có chứng từ đầy đủ

c)

Thỏa thuận miệng

d)

Không lưu hồ sơ

44.

Sau chương trình, thủ quỹ cần:

a)

Chờ cuối tháng

b)

Lập thực chi & hoàn tiền

c)

Không làm gì

d)

Chỉ báo cáo

45.

Tần suất đối soát quỹ hợp lý là:

a)

Cuối năm

b)

Mỗi tháng

c)

2-3 lần/tuần

d)

Khi có vấn đề

46.

Khoản tiền thưởng từ Đoàn Trường/Khoa thường:

a)

Chia cá nhân

b)

Xung vào quỹ ĐK

c)

Trả lại Trường

d)

Để thủ quỹ giữ

47.

Lì xì Tết cho thành viên ĐK là khoản:

a)

Không được chi

b)

Linh hoạt

c)

Bắt buộc

d)

Tùy Bí thư

48.

Ăn uống sau họp thường kỳ ĐK:

a)

Được chi quỹ

b)

Không được chi quỹ

c)

Tùy buổi

d)

Tùy số người

49.

Khoản nào KHÔNG được thanh toán?

a)

In ấn

b)

Thù lao MC

c)

Trái cây cúng

d)

Giải thưởng

50.

Dùng dấu nào để ngăn cách hàng nghìn?

a)

Dấu phẩy

b)

Dấu chấm

c)

Dấu gạch

d)

Khoảng trắng

51.

Dấu dùng cho phần thập phân là:

a)

Dấu chấm

b)

Dấu phẩy

c)

Dấu gạch

d)

Không dùng

52.

Hồ sơ thanh toán phải nộp đồng thời:

a)

Bản cứng

b)

Bản mềm

c)

Bản cứng + bản mềm

d)

Email

53.

Nội dung DTKP có thể gộp khi:

a)

Cùng ngày

b)

Cùng giá

c)

Cùng tính chất & chứng từ

d)

Cùng người mua

54.

Thu tiền chậm dễ dẫn đến:

a)

Dư quỹ

b)

Thâm hụt, khó đối soát

c)

Không ảnh hưởng

d)

Dễ làm hồ sơ

55.

Yếu tố quan trọng nhất trong quản lý tài chính ĐK là:

a)

Nhiều tiền

b)

Minh bạch – kiểm soát – đối soát

c)

Chi nhanh

d)

Ít hồ sơ