wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

part 4

Total questions: 87

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Theo quan điểm triết học Mác - Lênin thì mọi xung đột trong lịch sử xét đến cùng đều bắt nguồn từ

a)

mâu thuẫn về lợi ích giữa những tập đoàn người, giữa các cá nhân.

b)

mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất.

c)

mâu thuẫn về hệ tư tưởng giữa các giai cấp.

d)

mâu thuẫn giữa các giai cấp cầm quyền trong xã hội.

2.

Trong cách mạng vô sản, nội dung nào dưới đây xét đến cùng đóng vai trò quyết định nhất?

a)

Kinh tế.

b)

Văn hoá.

c)

Chính trị.

d)

Tư tưởng.

3.

Ai là tác giả của nhận định: Điểm khác biệt căn bản giữa xã hội loài người với loài vật là ở chỗ loài vật may mắn lắm chỉ hái lượm, trong khi con người sản xuất?

a)

C.Mác.

b)

V.I.Lênin.

c)

Ph.Ăngghen.

d)

Đ.Riccadô.

4.

Em hiểu vấn đề bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa ở nước ta như thế nào là đúng?

a)

Là sự phát triển rút ngắn và bỏ qua việc xác lập địa vị thống trị của quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa.

b)

Là sự phát triển rút ngắn và bỏ qua việc xác lập địa vị thống trị của quan hệ sản xuất cộng sản chủ nghĩa.

c)

Là sự phát triển rút ngắn và bỏ qua việc xác lập địa vị thống trị của quan hệ sản xuất xã hội chủ nghĩa.

d)

Là sự phát triển rút ngắn và bỏ qua việc xác lập địa vị thống trị của quan hệ sản xuất phong kiến.

5.

Điều kiện dân số - một yếu tố tổ của tồn tại xã hội được xem xét trên các mặt nào dưới đây?

a)

Số lượng và chất lượng dân số, mật độ phân bố, tốc độ tăng dân số và sự phân bố dân cư.

b)

Số lượng dân trong một khoảng thời gian nhất định.

c)

Chất lượng, mức sống của người dân trong một điều kiện nhất định.

d)

Mật độ phân bố, tốc độ tăng dân số.

6.

Quốc gia nào sau đây trong lịch sử đã từng phát triển bỏ qua một vài hình thái kinh tế - xã hội?

a)

Nga và Ucraina.

b)

Việt Nam và Nga.

c)

Hoa Kỳ và Việt Nam.

d)

Việt Nam và Đức.

7.

Thời đại đồ sắt trùng ứng với hình thái kinh tế - xã hội nào dưới đây?

a)

Cộng sản nguyên thuỷ.

b)

Chiếm hữu nô lệ.

c)

Phong kiến.

d)

Tư bản chủ nghĩa.

8.

Thuật ngữ: Quan hệ sản xuất lúc đầu được C.Mác gọi là gì?

a)

Quan hệ lao động.

b)

Quan hệ giao tiếp.

c)

Quan hệ xã hội.

d)

Hình thức giao tiếp.

9.

Chọn phương án đúng nhất khi nói về ý nghĩa của phạm trù hình thái kinh tế - xã hội là

a)

đem lại một số hiểu biết về mọi xã hội trong lịch sử.

b)

đem lại sự hiểu biết không đầy đủ về một xã hội cụ thể.

c)

đem lại những nguyên tắc phương pháp luận khoa học để nghiên cứu xã hội.

d)

đem lại một nguyên tắc tiếp cận xã hội.

10.

Đâu là yếu tố được coi là khí quan của bộ óc?

a)

Quan hệ sản xuất.

b)

Công cụ lao động.

c)

Người lao động.

d)

Tư liệu lao động.

11.

Theo quan điểm của Đảng ta thì động lực chủ yếu nhất của sự phát triển đất nước hiện nay là gì?

a)

Khoa học - kỹ thuật.

b)

Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.

c)

Liên minh giữa giai cấp công nhân với nông dân và đội ngũ trí thức do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo.

d)

Đại đoàn kết toàn dân tộc.

12.

Việc lựa chọn con đường đi lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa ở Việt Nam là

a)

quy luật khách quan dựa vào mong ước của nhân dân lao động.

b)

quy luật khách quan của lịch sử, với lợi ích của dân tộc và nhân dân ta.

c)

quy luật khách quan trên cơ sở ý muốn chủ quan của giai cấp cầm quyền.

d)

quy luật khách quan được thỏa thuận với người dân để tiến hành xây dựng đất nước.

13.

Xây dựng nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa nhằm mục tiêu nào sau đây?

a)

Bảo vệ quan hệ sản xuất hiện có và duy trì mãi mãi.

b)

Phát triển lực lượng sản xuất đặc trưng.

c)

Phát triển cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng của xã hội cũ.

d)

Phát triển lực lượng sản xuất và đảm bảo nâng cao đời sống của nhân dân.

14.

Chọn phương án sai khi nói về sự thống nhất biện chứng của lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất?

a)

Lực lượng sản xuất thường xuyên biến đổi, quan hệ sản xuất tương đối ổn định.

b)

Quan hệ sản xuất hoàn toàn phụ thuộc vào lực lượng sản xuất.

c)

Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất không tách rời nhau.

d)

Lực lượng sản xuất quyết định quan hệ sản xuất.

15.

Ở nước ta, muốn phát triển lực lượng sản xuất để xây dựng chủ nghĩa xã hội thành công phải

a)

xây dựng nền kinh tế thị trường định hướng cộng sản chủ nghĩa có sự quản lý của nhà nước xã hội chủ nghĩa.

b)

xây dựng nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa có sự quản lý của nhà nước xã hội chủ nghĩa.

c)

duy trì nền kinh tế tập trung để thống nhất được mọi lực lượng trong xã hội.

d)

xây dựng nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa có sự quản lý giám sát của nhân dân.

16.

Đại hội Đảng XIII đã xác định: Phát triển kinh tế - xã hội được coi là nhiệm vụ

a)

trọng tâm.

b)

then chốt.

c)

quan trọng.

d)

sống còn.

17.

Câu nói: "Tri thức xã hội phổ biến đã chuyển hoá đến mức độ nào thành lực lượng sản xuất trực tiếp" là của ai?

a)

Ph.Ăngghen.

b)

C.Mác. (Trong tư bản luận)

c)

V.I.Lênin.

d)

Hêghen.

18.

Câu nói: "Cái cối xay quay bằng tay đưa lại xã hội có lãnh chúa, các cối xay chạy bằng hơi nước đưa lại xã hội có nhà tư bản công nghiệp" là của ai?

a)

C.Mác.

b)

Ph.Ăngghen. (Trong: tình hình nước Anh)

c)

V.I.Lênin.

d)

Hêghen.

19.

Cơ sở hạ tầng của xã hội là

a)

đường sá, cầu tàu, bến cảng, bưu điện...

b)

tổng hợp các quan hệ sản xuất hợp thành cơ cấu kinh tế của xã hội.

c)

toàn bộ cơ sở vật chất - kỹ thuật của xã hội.

d)

đời sống vật chất của thành cơ cấu kinh tế của xã hội.

20.

Theo quan điểm duy vật lịch sử, kiến trúc thượng tầng của xã hội bao gồm

a)

toàn bộ hệ thống kết cấu các hình thái ý thức xã hội cùng các thiết chế chính trị của xã hội.

b)

toàn bộ hệ thống kết cấu các hình thái ý thức xã hội cùng các thiết chế chính trị và pháp luật của xã hội.

c)

toàn bộ hệ thống kết cấu các hình thái ý thức xã hội cùng các thiết chế chính trị - xã hội.

d)

toàn bộ những quan điểm tư tưởng xã hội với những thiết chế xã hội tương ứng cùng với những quan hệ nội tại của thượng tầng hình thành trên một cơ sở hạ tầng nhất định.

21.

Kiến trúc thượng tầng có mối quan hệ với cơ sở hạ tầng như thế nào?

a)

Chịu sự quyết định và có tác động trở lại cơ sở hạ tầng.

b)

Chịu sự quyết định hoàn toàn không có tác động trở lại cơ sở hạ tầng.

c)

Không chịu sự tác động nào cơ sở hạ tầng.

d)

Quyết định cơ sở hạ tầng.

22.

Trong kiến trúc thượng tầng của xã hội có giai cấp, yếu tố cơ bản nhất, có tác động trực tiếp và mạnh mẽ nhất tới cơ sở hạ tầng của xã hội là yếu tố nào?

a)

Tổ chức chính đảng.

b)

Tổ chức nhà nước.

c)

Tổ chức tôn giáo.

d)

Các tổ chức văn hóa - xã hội.

23.

Kiến trúc thượng tầng của nước ta hiện nay

a)

thực hiện chế độ đa đảng, nhưng nhất nguyên chính trị.

b)

không thực hiện chế độ nhất nguyên chính trị.

c)

tùy từng lúc mà có thực hiện chế độ đa nguyên chính trị hay không.

d)

thực hiện chế độ một đảng, nhất nguyên chính trị.

24.

Mối quan hệ giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng là mối quan hệ

a)

luôn luôn thống nhất với nhau.

b)

luôn luôn đối lập với nhau.

c)

thống nhất và đấu tranh giữa hai mặt đối lập.

d)

thống nhất là căn bản, còn đấu tranh giữa chúng chỉ là tạm thời.

25.

Nội dung nào dưới đây không đúng khi nói về mối quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng của xã hội?

a)

Cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng.

b)

Kiến trúc thượng tầng quyết định cơ sở hạ tầng.

c)

Kiến trúc thượng cùng chiều sẽ thúc đẩy cơ sở hạ tầng phát triển.

d)

Kiến trúc thượng ngược chiều sẽ kìm hãm sự phát triển của cơ sở hạ tầng.

26.

Sự tác động của kiến trúc thượng tầng đối với cơ sở hạ tầng là sự tác động

a)

có thể diễn ra theo chiều hướng tích cực hoặc tiêu cực.

b)

luôn luôn diễn ra theo chiều hướng tích cực.

c)

luôn luôn diễn ra theo chiều hướng tiêu cực.

d)

tiêu cực là cơ bản còn đôi khi theo chiều hướng tích cực.

27.

Yếu tố nào dưới đây của kiến trúc thượng tầng đóng vai trò quan trọng nhất?

a)

Quan điểm pháp quyền.

b)

Quan điểm chính trị.

c)

Quan điểm tôn giáo, nghệ thuật.

d)

Các thiết chế xã hội tương ứng.

28.

Quy luật về mối quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng là cơ sở khoa học cho việc nhận thức một cách đúng đắn mối quan hệ giữa

a)

kinh tế và văn hoá.

b)

kinh tế và pháp quyền.

c)

kinh tế và chính trị.

d)

kinh tế và lợi ích.

29.

Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, việc xây dựng cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng xã hội chủ nghĩa

a)

tiến hành từng bước với những hình thức, quy mô thích hợp.

b)

tiến hành nhanh chóng với những hình thức, quy mô thích hợp.

c)

thực hiện ngay với những hình thức, quy mô thích hợp.

d)

thực hiện sau này với những hình thức, quy mô thích hợp.

30.

Tính chất đối kháng của kiến trúc thượng tầng là do

a)

sự khác nhau về quan điểm tư tưởng.

b)

từ tính đối kháng của cơ sở hạ tầng.

c)

tranh giành quyền lực.

d)

trong chính bản thân kiến trúc thượng tầng.

31.

Mối quan hệ giữa lĩnh vực kinh tế và lĩnh vực chính trị của xã hội được khái quát trong quy luật nào?

a)

Quy luật về mối quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng.

b)

Quy luật mâu thuẫn và đấu tranh giữa các mặt đối lập.

c)

Quy luật tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội.

d)

Quy luật quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

32.

Quan hệ nào sau đây giữ vai trò chi phối trong các quan hệ thuộc lĩnh vực xã hội?

a)

Quan hệ gia đình.

b)

Quan hệ giai cấp.

c)

Quan hệ dân tộc.

d)

Quan hệ cá nhân.

33.

Vai trò quyết định của cơ sở hạ tầng đối với kiến trúc thượng tầng được thể hiện như thế nào?

a)

Cơ sở hạ tầng có thể trực tiếp làm thay đổi kiến trúc thượng tầng qua các quan hệ kinh tế.

b)

Cơ sở hạ tầng thay đổi thì kiến trúc thượng tầng cũng tự động thay đổi theo.

c)

Mỗi cơ sở hạ tầng đều quyết định sự ra đời và sự biến đổi, tính chất, vai trò của kiến trúc thượng tầng nhất định.

d)

Kiến trúc thượng tầng bảo vệ cơ sở hạ tầng sinh ra nó.

34.

Quốc hội thuộc yếu tố nào dưới đây?

a)

Cơ sở hạ tầng.

b)

Kiến trúc thượng tầng.

c)

Quan hệ chính trị.

d)

Quan hệ kinh tế.

35.

Các thành phần kinh tế thuộc yếu tố nào dưới đây?

a)

Lực lượng lao động.

b)

Kiến trúc thượng tầng.

c)

Lực lượng sản xuất.

d)

Cơ sở hạ tầng.

36.

Luận điểm nào là sai trong các luận điểm sau?

a)

Cơ sở hạ tầng là toàn bộ cơ sở vật chất như sân bay, bến bãi, nhà xưởng,...

b)

Cơ sở hạ tầng là toàn bộ quan hệ sản xuất hợp thành cơ cấu kinh tế của xã hội.

c)

Cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng trong xã hội.

d)

Kiến trúc thượng tầng có sự tác động trở lại cơ sở hạ tầng theo hai hướng.

37.

Trong hai mặt của phương thức sản xuất mặt nào là nội dung của quá trình sản xuất?

a)

Lực lượng sản xuất.

b)

Quan hệ sản xuất.

c)

Thường là lực lượng sản xuất.

d)

Thường là quan hệ sản xuất.

38.

Trong hai mặt của phương thức sản xuất đâu là hình thức của quá trình sản xuất?

a)

Lực lượng sản xuất.

b)

Quan hệ sản xuất.

c)

Thường là lực lượng sản xuất.

d)

Thường là quan hệ sản xuất.

39.

Khẳng định nào sau đây không đúng?

a)

Lực lượng sản xuất là mặt ổn định hơn so với quan hệ sản xuất.

b)

Quan hệ sản xuất là mặt ổn định hơn so với lực lượng sản xuất.

c)

Quan hệ sở hữu đối với tư liệu sản xuất là quan hệ sản xuất quyết định nhất.

d)

Công cụ lao động là yếu tố cách mạng nhất trong lực lượng sản xuất.

40.

Câu nói: Bạo lực (tức là quyền lực nhà nước) cũng là một sức mạnh kinh tế là của ai?

a)

C.Mác.

b)

Ph.Ăngghen.

c)

V.I.Lênin.

d)

Hitle.

41.

V.I.Lênin viết: Chính trị là sự biểu hiện tập trung của kinh tế. Khẳng định trên thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Mối quan hệ của kiến trúc thượng tầng đối với cơ sở hạ tầng.

b)

Sự tác động của cơ sở hạ tầng đối với kiến trúc thượng tầng.

c)

Vai trò quyết định của chính trị trong xã hội.

d)

Chiến lược phát triển kinh tế xã hội của các giai cấp cầm quyền.

42.

Đảng ta khẳng định: Lấy chủ nghĩa Mác - Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh làm kim chỉ nam cho mọi hành động của toàn Đảng, toàn dân ta. Khẳng định trên thuộc

a)

đời sống vật chất.

b)

kiến trúc thượng tầng.

c)

cơ sở hạ tầng.

d)

đời sống nghệ thuật.

43.

Tư tưởng về hai giai đoạn của hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa được C.Mác trình bày rõ ràng trong tác phẩm nào?

a)

Tuyên ngôn của Đảng cộng sản.

b)

Hệ tư tưởng Đức

c)

Luận cương về Phoiơbắc.

d)

Phê phán cương lĩnh Gota

44.

Định nghĩa về giai cấp của Lênnin được nêu ra trong tác phẩm nào ?

a)

Nhà nước và cách mạng

b)

Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán

c)

sáng kiến vĩ đại

d)

chủ nghĩa đế quốc giai đoạn tột cùng của chủ nghĩa tư bản

45.

Điền vào chỗ trống từ còn thiếu: Giai cấp là những tập đoàn người to lớn, khác nhau về … của họ trong một hệ thống sản xuất xã hội nhất định trong lịch sử, về … của họ đôi đối với những tư liệu sản xuất

a)

vị trí, vai trò

b)

địa vị, quan hệ

c)

vai trò, địa vị

d)

sở hữu, sở hữu

46.

điền từ còn thiếu vào chỗ trống : Giai cấp là những tập đoàn người, mà một tập đoàn có thể … lao động của các tập đoàn khác, do địa vị khác nhau của họ trong một chế độ kinh tế xã hội nhất định.

a)

tranh giành

b)

cung cấp

c)

sở hữu

d)

chiếm đoạt

47.

Xét cho đến cùng, sự khác nhau về địa vị của giai cấp trong hệ thống sản xuất là do cái gì quyết định?

a)

do quan hệ đối với việc sở hữu tư liệu sản xuất

b)

do vai trò trong tổ chức, quản lý, sản xuất và lao động xã hội

c)

do phương thức và quy mô thu thập những sản phẩm lao động của xã hội

d)

do sự chèn ép của tập đoàn người này với tập đoàn người khác

48.

Trong những nhận định sau nhận định nào đúng

a)

Giai cấp tồn tại cùng với sự tồn tại của lịch sử

b)

Giai cấp không ra đời cùng sự ra đời của xã hội nhưng một khi đã ra đời, giai cấp sẽ mãi mãi

c)

Giai cấp ra đời và tồn tại gắn với những hệ thống sản xuất xã hội nhất định có tính lịch sử

d)

Giai cấp ra đời và phát triền do ý mong muốn của những người có nhiều của cải vật chất

49.

Cơ sở trực tiếp quyết định cho sự ra đời giai cấp là gì ?

a)

Năng suất lao động cao có sản phẩm dư thừa

b)

sự phân công lao động xã hội đã phát triển

c)

Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

d)

Công cụ bằng kim loại đã xuất hiện

50.

Giai cấp đối kháng đầu tiên trong lịch sử xuất hiện trong xã hội nào ?

a)

xã hội chiếm hữu nô lệ

b)

xã hội phong kiến

c)

xã hội tư bản

d)

xã hội cộng sản nguyên thủy

51.

Giai cấp cơ bản là

a)

những giai cấp gắn với phương thức sản xuất đang giữ địa vị thống trị

b)

những giai cấp gắn với tàn dư của phương thức sản xuất cũ còn lại trong xã hội đương thời

c)

những giai cấp gắn với nhiều phương thức sản xuất trong lịch sử

d)

giai cấp do phương thức sản xuất mầm mống sản sinh ra

52.

Trong xã hội chiếm hữu nô lệ, giai cấp nào là giai cấp cơ bản ?

a)

Giai cấp chủ nô

b)

giai cấp nô lệ

c)

Giai cấp chủ nô và giai cấp nô lệ

d)

tư sản và vô sản

53.

trong xã hội phong kiến, giai cấp nào là giai cấp cơ bản ?

a)

Địa chủ phong kiến và nông dân

b)

chủ nô và nô lệ

c)

tư sản và vô sản

d)

giai cấp chủ nô và giai cấp nô lệ

54.

Trong xã hội tư bản giai cấp cơ bản là

a)

giai cấp tư sản và giai cấp địa chủ

b)

giai cấp vô sản

c)

giai cấp tư sản và vô sản

d)

giai cấp tư sản, vô sản và địa chủ phong kiến

55.

Giai cấp nào tiêu biểu cho bản chất của chế độ kinh tế - xã hội của xã hội tư bản chủ nghĩa ?

a)

giai cấp tư sản và giai cấp vô sản

b)

giai cấp vô sản

c)

giai cấp tư sản

d)

tầng lớp trí thức

56.

Thực chất của cuộc đấu tranh giai cấp là gì ?

a)

Là cuộc đấu tranh giữa những bộ phận nhân dân này chống lại bộ phận nhân

dân khác

b)

là cuộc đấu tranh giành chính quyền nhà nước về tay của nhân dân bị áp bức bóc lột

c)

Là cuộc đấu tranh giải quyết mâu thuẫn về lợi ích giữa quần chúng nhân dân bị áp bức, bóc lột chống lại giai cấp thống trị, bóc lột

d)

Chống lại những luận điệu sai trái, chống phá của các thế lực thù địch với nhân dân lao động

57.

Nguyên nhân khách quan của đấu tranh giai cấp là gì ?

a)

Sự bóc lột nặng nề của giai cấp thống trị dẫn đến sự căm phẫn tột cùng của những người bị bóc lột

b)

sự trì trệ của chính quyền nhà nước dẫn đến sự không quan tâm, cản trở sự phát triển của sản xuất

c)

sự tiến bộ của khoa học kỹ thuật làm cho giai cấp thống trị trở nên lạc hậu, trì trệ, không đáp ứng được nền sản xuất

d)

Mâu thuẫn giữa sự phát triển của lực lượng sản xuất đạt trình độ cao, mang tính xã hội hóa sâu rộng với quan hệ sản xuất dựa trên chế độ sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất đã trở nên lạc hậu

58.

Nhận định nào sau đây là đúng ?

a)

đấu tranh giai cấp là động lực phát triển của mọi giai cấp

b)

Đấu tranh giai cấp chỉ là sự cản trở xã hội phát triển

c)

đấu tranh giai cấp là động lực trực tiếp và quan trọng cho sự phát triển xã hội

d)

đấu tranh giai cấp là động lực sâu xa và động lực duy nhất cho sự phát triển

xã hội

59.

Luận điểm nào sau đây là đúng theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Đấu tranh giai cấp đạt đến đỉnh cao thường dẫn đến cách mạng xã hội

b)

trong các xã hội có giai cấp đối kháng đỉnh cao của đấu tranh giai cấp không tất yếu dẫn đến cách mạng xã hội

c)

đấu tranh giai cấp tất yếu dẫn đến sự thay thế phương thức sản xuất cũ bằng phương thức sản xuất mới tiến bộ hơn

d)

đấu tranh giai cấp tồn tại trong tất cả các xã hội diễn ra trong các thời đại lịch sử

60.

Giai cấp nào thường thường bảo vệ quan hệ sản xuất đã lỗi thời ?

a)

giai cấp tiên tiến cách mạng

b)

giai cấp trung gian

c)

giai cấp thống trị bóc lột

d)

Giai cấp thống trị và giai cấp tiên tiến cách mạng

61.

Cuộc đấu tranh giai cấp cuối cùng trong lịch sử loài người là cuộc đấu tranh giai cấp nào ?

a)

Cuộc đấu tranh giữa chủ nô và nô lệ

b)

Cuộc đấu tranh giữa tư sản và và địa chủ phong kiến

c)

Cuộc đấu tranh giữa tư sản và vô sản

d)

Cuộc đấu tranh của giai cấp tư sản

62.

Hình thức đấu đấu tranh nào được được coi là hình thức đấu tranh cao nhất của giai cấp vô sản?

a)

Đấu tranh kinh tế

b)

Đấu tranh tư tưởng

c)

Đấu tranh chính trị

d)

Không có hình thức nào

63.

Nhận định nào sau đây là đúng ?

a)

hiện nay ở Việt Nam còn giai cấp và còn đấu tranh giai cấp

b)

Hiện nay ở Việt Nam không còn giai cấp và đấu tranh giai cấp

c)

Hiện nay ở Việt Nam còn giai cấp nhưng không còn đấu tranh giai cấp

d)

Hiện nay ở Việt Nam đấu tranh giai cấp không còn là nhiệm vụ quan trọng, thường xuyên và cấp thiết nữa

64.

Nhận định nào sau đây thể hiện đầy đủ nhất mục tiêu đấu tranh giai cấp ở Việt Nam hiện nay?

a)

Đấu tranh giai cấp ở nước ta hiện nay diễn ra trong điều kiện mới

b)

Đấu tranh giai cấp ở nước ta hiện nay có chứa đựng một số nội dung và hình thức mới

c)

Đấu tranh giai cấp ở nước ta hiện nay nhằm củng cố phát triển chế độ xã hội chủ nghĩa, bảo vệ độc lập dân tộc, chống áp bức bất công, chống bóc lột, chống nghèo nàn lạc hậu

d)

Đấu tranh giai cấp ở Việt Nam hiện nay nhằm trấn áp các thế lực thù địch, phản cách mạng

65.

Văn kiện Đại hội Đảng lần thứ XIII khẳng định quan điểm chỉ đạo về đấu tranh giai cấp ở Việt Nam hiện nay?

a)

Đại đoàn kết toàn dây trên cơ sở liên minh giữa công nhân với nông dân và tri thức do Đảng lãnh đạo.

b)

Phát huy bản chất giai cấp công nhân của Đảng, nâng cao năng lực lãnh đạo, năng lực cầm quyền và sức chiến đấu của Đảng, xây dựng Đảng và hệ thống chính trị trong sạch, vững mạnh toàn diện, xây dựng Nhà nước tinh gon, hoạt động hiệu lực, hiệu quả;

c)

Phát huy mọi tiềm năng của các thành phần kinh tế của toàn xã hội, tạo sự phát triển trên các lĩnh vực

d)

Khát vọng độc lập, tự do là động lực to lớn đưa cả dân tộc vào cuộc hành quân vĩ đại đấu tranh chống ngoại xâm, giải phóng dân tộc giành độc lập, tự do đất nước cho nhân dân.

66.

Trong số các dấu hiệu về sự khác nhau của giai cấp, sự khác nhau nào có ý nghĩa quyết định?

a)

Sự khác nhau về quan hệ của họ ( giai cấp) đối với việc sở hữu những tư liệu sản xuất của xã hội

b)

Khác nhau về vai trò của họ trong tổ chức quản lý quá trình sản xuất tổ chức quản lý lao động xã hội

c)

Khác nhau về phương thức và quy mô thu nhập những sản phẩm lao động xã hội.

d)

Khác nhau về thái độ của họ đối với thu nhập, với cách ứng xử với người

khác

67.

Trong xã hội có giai cấp, giai cấp nào thống trị xã hội?

a)

Giai cấp chiếm phần đông đảo nhất trong dân cư

b)

Giai cấp có tư tưởng tiến bộ nhất trong xã hội

c)

Giai cấp nắm tư liệu sản xuất của xã hội

d)

Giai cấp nắm được tri thức khoa học

68.

Trong mỗi giai đoạn phát triển cụ thể của lịch sử, giai cấp tiêu biểu và lãnh đạp dân tộc là ?

a)

Giai cấp có tư tưởng tiên tiến

b)

Giai cấp chiếm số đông đảo nhất trong dân cư

c)

Giai cấp nào có lợi ích gắn liền với phương thức sản xuất thống trị

d)

Giai cấp mới được hình thành, đang tự mình vươn lên chiếm lấy vị trí thống trị của xã hội

69.

Trong xã hội có giai cấp đối kháng và còn đấu tranh giai cấp vấn đề quan hệ giai cấp và dân tộc được giải quyết dựa trên cái gì?

a)

Trên lập trường giai cấp nhất định

b)

Trên sự thỏa thuận của các giai cấp

c)

Trên ý muốn chủ quan của một cá nhân nhất định

d)

Trên lập trường của một số tầng lớp nhất định trong xã hội

70.

Đâu không phải là nội dung của đấu tranh giai cấp ở Việt Nam hiện nay

a)

Đấu tranh chống các luận điệu xuyên tạc của các thế lực thù địch, phản động

b)

Đấu tranh chống chủ nghĩa cá nhân, chủ nghĩa cơ hội

c)

Xóa bỏ đói nghèo, giảm khoảng cách vùng miền

d)

Phát triển giáo dục, coi giáo dục là quốc sách hàng đầu

71.

Văn kiện Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của đảng đã chỉ rõ đâu không là hạn chế trong hình thức đấu tranh tư tưởng của chúng ta ?

a)

Công tác thông tin, tuyên truyền một số chủ trương, đường lối của Đảng, Chính sách, pháp luật của nhà nước chưa phong phú, thường xuyên, kịp thời, chưa đáp ứng được sự quan tâm của nhân dân.

b)

Công tác đấu tranh trên mặt trận tư tưởng rất nhiều yếu kém, bất lực trước những âm mưu, thủ đoạn của các thế lực thù địch

c)

Công tác tổng kết thực tiễn, nghiên cứu lý luận chưa được quan tâm đúng mức, thiếu đồng bộ, chưa đáp ứng yêu cầu, một số vấn đề mới, khó, phức tạp chưa được làm sáng tỏ

d)

Công tác nắm bắt dư luận trước những sự kiện, tình hướng bất ngờ còn chưa kịp thời

72.

Nhận định nào không đúng về cuộc đấu tranh giai cấp ở Việt Nam hiện nay

a)

Đấu tranh giai cấp ở Việt nam hiện nay đang diễn ra hàng ngày, hàng giờ trên tất cả các lĩnh vực của đời sống xã hội, với các nội dung cụ thể khác nhau nhằm giải quyết mâu thuẫn của quá trình vận động, đi lên CNXH

b)

Đấu tranh giai cấp trong thời kỳ quá độ lên CNXH ở Việt Nam được diễn ra với nhiều hình thức đa dạng, phong phú và đòi hỏi phải sử dụng tổng hợp và kết hợp các hình thức, biện pháp

c)

Cuộc đấu tranh giai cấp trong thời kỳ quá độ lên CNXH ở Việt Nam, diễn ra trong điều kiện mới, với nội dung và hình thức mới với tính chất phức tạp, khó khăn và lâu dài

d)

Các thế lực thù địch đang bằng nhiều âm mưu và thủ đoạn chống phá sự nghiệp các mạng của đất nước

73.

Nhận định nào sau đây là sai ?

a)

Sự hình thành dân tộc Việt Nam gắn liền với quá trình phát triển chủ nghĩa tư bản

b)

Sự hình thành dân tộc Việt Nam gắn liền với quá trình chinh phục tự nhiên để tiến hành sản xuất

c)

Sự hình thành dân tộc Việt nam gắn liền với quá trình đấu tranh chống giặc ngoại xâm, duy trì nòi giống của mình

d)

Sự hình thành dân tộc Việt Nam gắn với quá trình chinh phục tự nhiên, đoàn kết chống giặc ngoại xâm

74.

Hình thức cộng đồng người đầu tiên trong lịch sử là gì?

a)

Bộ lạc

b)

Dân tộc

c)

Thị tộc

d)

Bộ tộc

75.

Đặc trưng chủ yếu của thị tộc là gì ?

a)

Cộng đồng về ngôn ngữ

b)

Chung về tổ tiên và một thứ tiếng có tên gọi riêng

c)

Khu vực cư trú, vùng săn bắn và tên gọi riêng

d)

Quyền sở hữu chung về tư liệu sản xuất và tài sản

76.

Sắp xếp các hình thức cộng đồng người trong lịch sử theo thứ tự từ sớm đến muộn nhất ?

a)

Thị tộc -> bộ tộc -> bộ lạc -> dân tộc

b)

Bộ lạc -> bộ tộc -> thị tộc -> dân tộc

c)

Thị tộc -> bộ lạc -> bộ tộc -> dân tộc

d)

Thị tộc -> bộ lạc -> dân tộc -> bộ tộc

77.

Hình thức cộng đồng người nào ổn đinh nhất về mặt lãnh thổ, ngôn ngữ, kinh tế và có đời sống tâm lý, văn hóa biểu hiện trong phong tục tập quán?

a)

Thị tộc

b)

Bộ lạc

c)

Dân tộc

d)

Bộ tộc

78.

Điền từ vào chỗ trống : Dân tộc là một ... ổn định được hình thành trong lịch sử trên cơ sở một lãnh thổ thống nhất, một... thống nhất, một ... thống nhất, một nền văn hóa và tâm lý, tính cách bền vững, với một nhà nước và pháp luật đồng nhất.

a)

Cộng đồng, lãnh thổ, nền kinh tế

b)

Tập đoàn, ngôn ngữ, nền kinh tế

c)

Cộng đồng, ngôn ngữ, nền kinh tế

d)

Tập thể, tiếng nói, cơ sở kinh tế

79.

Ai là người đã có đóng góp quan trọng trong việc phát triển lý luận về dân tộc?

a)

VI.Lênin

b)

Hồ Chí Minh

c)

Xtalin

d)

C.Mác

80.

Đâu là yếu tố được xem là bộ gene, là căn cước của cộng đồng dân tộc?

a)

Cộng đồng thống nhất về ngôn ngữ

b)

Cộng đồng thống nhất về kinh tế

c)

Cộng đồng bền vững về văn hóa, tâm lý và tính cách

d)

Cộng đồng có một nhà nước và pháp luật thống nhất

81.

Yếu tố nào được xem là đặc trưng để phân biệt dân tộc- quốc gia với dân tộc – tộc người ?

a)

Cộng đồng thống nhất về ngôn ngữ

b)

Cộng đồng thống nhất về kinh tế

c)

Cộng đồng bền vững về văn hóa, tâm lý và tính cách

d)

Cộng đồng có một nhà nước và pháp luật thống nhất

82.

Đâu là tác nhân cơ bản dẫn đến việc chuyển từ hình thức cộng đồng trước dân tộc sang dân tộc?

a)

Ngôn ngữ

b)

Kinh tế

c)

Văn hóa, tâm lý và tính cách

d)

Nhà nước và pháp luật

83.

Trong bối cảnh hội nhập hiện nay, các quốc gia dân tộc muốn không bị hòa tan thì cần gìn giữ yếu tố nào ?

a)

Ngôn ngữ

b)

Kinh tế

c)

Văn hóa, tâm lý và tính cách

d)

Nhà nước và pháp luật

84.

Yếu tố nào quyết định khuynh hướng phát triển và tính chất của dân tộc

a)

Giai cấp

b)

Dân tộc

c)

Lực lượng sản xuất

d)

Quan hệ sản xuất

85.

Điền vào chỗ trống : Muốn xóa bỏ triệt để ách áp bức ... thì phải xóa bỏ nguồn gốc của nó là chế độ người bóc lột người.

a)

Giai cấp

b)

Dân tộc

c)

Bóc lột

d)

Thống trị

86.

Đấu tranh giải phóng dân tộc là điều kiện, tiền đề cho đấu tranh giải phóng

a)

Giai cấp

b)

Chế độ áp bức dân tộc

c)

Con người

d)

Chế độ người bóc lột người

87.

Tìm từ điền vào chỗ trống: Khi nói đến mối quan hệ giữa giải phóng giai cấp và giải phóng dân tộc, Hồ Chí Minh đã từng nói: Muốn cứu nước và giải phóng dân tộc không có con đường nào khác con đường ...

a)

Cách mạng vô sản

b)

Đấu tranh giành độc lập

c)

Làm các mạng

d)

Lịch sử lựa chọn