NEW
Font size
WorksheetsUntitled Quiz
Total questions: 48
Worksheet time: 24mins
Bài 2 – Trí tuệ nhân tạo trong khoa học và đời sống: Các hệ chuyên gia ngày nay có thể có những khả năng nào sau đây?
Phân tích dữ liệu và đưa ra dự đoán.
Tự học và tự hình thành các luật từ dữ liệu.
Tăng tốc độ xử lí dữ liệu.
Tăng khả năng lưu trữ dữ liệu.
Bài 2 – Trí tuệ nhân tạo trong khoa học và đời sống: Một trong những mối lo ngại lớn nhất về AI là gì?
AI sẽ làm tăng chi phí sản xuất.
AI sẽ thay thế nhiều công việc của con người.
AI sẽ làm giảm hiệu suất làm việc.
AI sẽ không thể học hỏi từ dữ liệu.
Bài 2 – Trí tuệ nhân tạo trong khoa học và đời sống: Trong ngành tài chính, AI được sử dụng để làm gì?
Phân tích và dự đoán xu hướng thị trường.
Tạo ra các sàn giao dịch điện tử.
Phát triển các ứng dụng di động.
Quản lí các sự kiện tài chính.
Bài 2 – Trí tuệ nhân tạo trong khoa học và đời sống: ChatGPT có thể thực hiện công việc nào sau đây?
Tự động lái xe hơi.
Quản lí giao thông.
Cải thiện điều kiện làm việc.
Trả lời các câu hỏi.
Bài 3 – Một số thiết bị mạng thông dụng: Trong các cách giải thích ý nghĩa thuật ngữ "Wireless Access Point", cách giải thích nào dưới đây là đúng?
Cách gọi đối với hub không dùng dây.
Là thiết bị mà từ đó các thiết bị hỗ trợ truy cập không dây có thể truy cập vào mạng.
Là một tên riêng tiếng Anh chỉ các thiết bị thu phát sóng không dây để truyền dữ liệu.
Cách gọi đối với switch không dùng dây.
Bài 3 – Một số thiết bị mạng thông dụng: Thiết bị nào trong mạng LAN có nhiệm vụ chuyển tiếp dữ liệu giữa các thiết bị?
Router.
Modem.
Switch.
Access Point.
Bài 3 – Một số thiết bị mạng thông dụng: Thiết bị nào sau đây có chức năng biến đổi tín hiệu hệ thống dữ liệu từ dạng số sang tín hiệu ở dạng tương tự và ngược lại để truyền đi qua mạng?
Laptop.
Modem.
Switch.
Access Point.
Bài 4 – Giao thức mạng: Giao thức nào sau đây đảm bảo truyền dữ liệu chính xác, tin cậy, đúng thứ tự đến ứng dụng nhận?
TCP.
IP.
HTTP.
SMTP.
Bài 4 – Giao thức mạng: Giao thức Internet Protocol (IP) có vai trò nào sau đây trong mạng máy tính?
Chia dữ liệu thành gói tin.
Quản lý và định tuyến gói tin trên mạng.
Gửi và nhận thư điện tử.
Truyền tải dữ liệu của các trang.
Bài 4 – Giao thức mạng: Phịa chỉ IP là gì?
Một loại giao thức truyền tải dữ liệu.
Một phần mềm quản lý mạng.
Một số duy nhất gắn cho mỗi thiết bị trong mạng.
Một thiết bị mạng.
Bài 6 – Giao tiếp và ứng xử trong không gian mạng: Lợi ích của giao tiếp trong không gian mạng là gì sau đây?
Giảm bớt khó khăn trong việc truyền đạt cảm xúc.
Thiếu kết nối và sự hiểu biết.
Dễ dàng mở rộng kết nối xã hội.
Đảm bảo quyền riêng tư.
Bài 6 – Giao tiếp và ứng xử trong không gian mạng: Ứng xử nhân văn trong không gian mạng bao gồm những khía cạnh nào sau đây?
Tôn trọng, lịch sự, thấu hiểu, sẵn sàng hỗ trợ.
Châm chọc, xúc phạm, bắt lỗi người khác.
Thấu hiểu và sân hận không hỗ trợ.
Lịch sự và tôn trọng.
Bài 6 – Giao tiếp và ứng xử trong không gian mạng: Phương án nào nói về tính nhân văn trong giao tiếp trên không gian mạng?
Tôn trọng quan điểm ý kiến của người khác dù không đồng ý.
Chỉ sẻ thông tin cá nhân của người khác khi chỉ được sự đồng ý.
Dùng những từ ngữ thiếu thiện cảm dễ gây xúc động.
Chưa đọc kĩ ý kiến trước khi phản hồi.
Bài 6 – Giao tiếp và ứng xử trong không gian mạng: Để hình thành thói quen ứng xử nhân văn trong không gian mạng, phương pháp nào sau đây có thể được áp dụng?
Sử dụng ngôn từ mạnh mẽ để bảo vệ quan điểm của bạn.
Tự kiểm tra, cải thiện hành vi trực tuyến của mình.
Bỏ qua ý kiến của người khác nếu không đồng ý với bạn.
Phản bác ý kiến của người khác mà không cần cung cấp lí do.
Bài 7 – HTML và cấu trúc trang web: Để soạn thảo HTML chuyên nghiệp, người ta có thể sử dụng phần mềm nào sau đây?
Microsoft Word.
Notepad++.
WordPad.
Excel.
Bài 7 – HTML và cấu trúc trang web: Thẻ nào sau đây để chèn dòng kẻ ngang vào trang web HTML?
Bài 7 – HTML và cấu trúc trang web: Thẻ nào sau đây để ngắt xuống dòng trong trang web HTML?
Bài 7 – HTML và cấu trúc trang web: Cấu trúc của một phần tử trong khai báo thành phần trang web HTML có dạng như thế nào?
Nội dung
Nội dung
Bài 7 – HTML và cấu trúc trang web: Các thẻ nào sau đây là thẻ đơn HTML?
Bài 7 – HTML và cấu trúc trang web: Thẻ HTML nào sau đây là thẻ đơn?
Bài 8 – Định dạng văn bản: Giá trị nào sau đây trong thuộc tính style dùng để định dạng phông chữ?
font-style.
font-family.
font-type.
font-style.
Bài 8 – Định dạng văn bản: Sử dụng thẻ nào sau đây để giảm cỡ chữ trong HTML?
Bài 8 – Định dạng văn bản: Các thẻ nào sau đây cần được sử dụng để hiển thị nội dung: Ý tưởng của CSS do kĩ sư Håkon Wium Lie thiết lập năm 1994.
- ,
- .
, .
, .
, .
Bài 8 – Định dạng văn bản: Đoạn mã HTML sau đây dùng để định dạng nội dung nào trong văn bản? "Phương trình bậc hai ax2+bx+c=0 " với các thẻ 2.
Định dạng phông chữ.
Định dạng màu chữ.
Định dạng kiểu chữ.
Định dạng tiêu đề.
Bài 8 – Định dạng văn bản: Đoạn mã HTML sau đây dùng để định dạng nội dung nào trong văn bản?
Giải phương trình bậc hai
.Định dạng màu chữ và tiêu đề.
Định dạng phông và cỡ chữ.
Định dạng kiểu chữ tiêu đề.
Định dạng đoạn văn bản.
Bài 9 – Tạo danh sách, bảng: Để tạo một danh sách mô tả, ta sử dụng kết hợp các thẻ HTML nào sau đây?
- ,
- .
- ,
- ,
- ,
- .
| . d) , ,
27. Bài 9 – Tạo danh sách, bảng: Để tạo danh sách có thứ tự, chúng ta sử dụng thẻ nào sau đây trong HTML? a) b) c) d) 28. Bài 9 – Tạo danh sách, bảng: Để tạo danh sách không có thứ tự, chúng ta sử dụng thẻ nào sau đây trong HTML? a) b) c) d) 29. Bài 9 – Tạo danh sách, bảng: Để thay đổi kí tự đầu dòng trong danh sách không có thứ tự, chúng ta sử dụng thuộc tính nào sau đây trong HTML/CSS? a) type b) list-style-type c) start d) bullet-type 30. Bài 9 – Tạo danh sách, bảng: Thuộc tính nào sau đây dùng để thêm tiêu đề cho bảng trong HTML? a) b) c) d) Bài 9 – Tạo danh sách, bảng: Để gộp ô trong một bảng, chúng ta sử dụng thuộc tính nào sau đây trong HTML? mergecell colspan và rowspan span cellmerge Bài 9 – Tạo danh sách, bảng: Để tạo được bảng có dạng như hình bên dưới, thì đoạn mã nào sau đây là đúng? Bài 9 – Tạo danh sách, bảng: Để liệt kê danh sách các môn học như hình, đoạn mã lệnh HTML nào sau đây là đúng? Bài 10 – Tạo liên kết: Trong HTML, thẻ và thuộc tính nào đúng để cung cấp đường dẫn (tuyệt đối hoặc tương đối) tới địa chỉ đích? Bài 10 – Tạo liên kết: Ta nên sử dụng đường dẫn tương đối khi liên kết đến nơi nào sau đây? Một trang web khác. Một phần tử khác của cùng một trang web. Một hình ảnh. Một tệp tin trên máy tính. Bài 10 – Tạo liên kết: Trong những đường dẫn sau đây, đường dẫn nào là đường dẫn tuyệt đối? html/cach_tao_link.html https://vnexpress.net http://google.vn html/hoctap/montinh.htm Bài 10 – Tạo liên kết: Trong những đường dẫn sau đây, đường dẫn nào là đường dẫn tương đối? mail.google.com/mail/… html/cach_tao_link.html http://google.com https://hoclieu.vn Bài 11 – Chèn tệp tin đa phương tiện và khung nội tuyến vào trang web: Để chèn tệp ảnh vào trang web trong HTML, ta sử dụng thẻ nào sau đây? Bài 11 – Chèn tệp tin đa phương tiện và khung nội tuyến vào trang web: Thẻ nào sau đây dùng để nhúng một trang web hoặc video từ ngoài vào trang HTML? Bài 11 – Chèn tệp tin đa phương tiện và khung nội tuyến vào trang web: Thẻ nào sau đây trong HTML5 dùng để hiển thị âm thanh? Bài 11 – Chèn tệp tin đa phương tiện và khung nội tuyến vào trang web: Để chèn video vào trang web, ta dùng đoạn mã nào sau đây? Bài 11 – Chèn tệp tin đa phương tiện và khung nội tuyến vào trang web: Các định dạng tệp ảnh nào sau đây thường được sử dụng phổ biến trên web? jpg, png, svg. png, gif, img. jpeg, gif, tif. jpeg, xcf, png. Bài 11 – Chèn tệp tin đa phương tiện và khung nội tuyến vào trang web: Trong trường hợp có nhiều video hoặc nhiều tệp âm thanh tương ứng với các định dạng khác nhau, em có thể sử dụng thẻ HTML nào sau đây để chỉ định các loại định dạng khác nhau? type source control form Bài 14 – Định dạng văn bản bằng CSS: Sử dụng thuộc tính CSS nào sau đây thiết lập phông chữ cho văn bản? text-font. font-family. font-type. font-style. Bài 14 – Định dạng văn bản bằng CSS: Thuộc tính CSS nào sau đây định kiểu chữ in đậm? font-weight. text-bold. font-style. text-decoration. Bài 14 – Định dạng văn bản bằng CSS: Xét đoạn mã CSS sau: h2 {color: red;} h2 {color: blue;}. Khi áp dụng đoạn mã CSS trên thì kết quả sẽ như thế nào? Tất cả thẻ Tất cả thẻ Một số thẻ Tất cả thẻ Bài 14 – Định dạng văn bản bằng CSS: Kí hiệu * nằm trong bộ chọn của mẫu định dạng CSS có ý nghĩa nào sau đây? Áp dụng cho tất cả các phần tử mà không nằm trong các mẫu định dạng CSS phía trên của định dạng chứa kí tự *. Áp dụng cho tất cả các phần tử mà không nằm trong bất cứ các mẫu định dạng CSS nào. Áp dụng cho tất cả các phần tử của tệp HTML. Áp dụng cho tất cả các phần tử mà không nằm trong các mẫu định dạng CSS phía dưới của định dạng chứa kí tự *. Bài 14 – Định dạng văn bản bằng CSS: Phương án nào sau đây nói đúng về từ khóa !important? Thuộc tính đi với !important sẽ được ưu tiên cao nhất. Thuộc tính đi với !important sẽ được ưu tiên cao nhất nếu mẫu này ở dòng cuối cùng của danh sách các định dạng CSS. Mẫu định dạng đi với !important sẽ được ưu tiên cao nhất nếu mẫu này ở dòng cuối cùng của danh sách các định dạng CSS. Mẫu định dạng có !important sẽ được ưu tiên cao nhất. 50 questions Soal HTML dan CSS untuk SMK Kelas 10 Worksheet • 9th - 12th Grade 50 questions 1ST TERM CBT EXAMINATION FOR YEAR 12 2025/2026 Worksheet • 12th Grade 48 questions SOAL - 6 INFORMATIKA KELAS X Worksheet • 2nd Grade - University 48 questions Web Design 1: Final Review Worksheet • 10th Grade - University 46 questions Đề Kiểm Tra Tin Học Worksheet • 10th Grade - University 50 questions Latihan soal kelas XII Worksheet • 12th Grade 52 questions TIN HỌC Worksheet • 12th Grade 50 questions 2nd Summative Test in Computer Programming 3 Worksheet • 12th Grade | ||||||||||||||
