wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn Sinh 11 – Trắc nghiệm nhiều lựa chọn

Total questions: 82

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Thực vật trên cạn hấp thụ nước và khoáng từ đất chủ yếu qua rễ nhờ

a)

miền lông hút.

b)

miền chóp rễ.

c)

miền sinh trưởng.

d)

miền trưởng thành.

2.

Rễ hấp thụ khoáng theo cơ chế thụ động phụ thuộc vào

a)

sự cung cấp năng lượng của tế bào.

b)

các chất mang được hoạt hoá năng lượng.

c)

nhân dạng của phần rễ chính.

d)

sự chênh lệch nồng độ chất khoáng.

3.

Một cây rễ cần nguyên tố A, nhưng nguyên tố này trong môi trường có nồng độ thấp hơn so với trong rễ. Nguyên tố khoáng A được hấp thụ theo cơ chế nào?

a)

Biến dạng màng.

b)

Thụ động, không tiêu tốn năng lượng ATP.

c)

Chủ động, cần năng lượng ATP.

d)

Thụ động, tiêu tốn năng lượng ATP.

4.

Lượng hơi nước thoát ra khỏi lá không khí phụ thuộc vào

a)

độ dày cutin.

b)

độ dày của tế bào.

c)

số lượng, sự phân bố và hoạt động của khí khổng.

d)

số lượng, sự phân bố và độ dày của lớp cutin.

5.

Thực vật chỉ có thể hấp thụ được nitrogen ở dạng

a)

N2 tự do trong không khí.

b)

hợp chất vô cơ.

c)

N2 và NH3.

d)

NH4+ và NO3−.

6.

Phát biểu nào sai khi nói về quá trình khử nitrate ở thực vật?

a)

Quá trình chuyển nitrogen từ dạng NO3− thành dạng NH4+ gọi là quá trình khử nitrate.

b)

Quá trình khử nitrate có sự tham gia của enzyme nitrite reductase.

c)

Enzyme nitrate reductase xúc tác cho phản ứng chuyển NO3− thành NO2−.

d)

Amino acid là sản phẩm cuối cùng của quá trình khử nitrate.

7.

Trong giới hạn sinh thái về nhiệt độ của mỗi loài thực vật, tốc độ hấp thụ nước và nguyên tố khoáng

a)

tỉ lệ thuận với sự tăng nhiệt độ.

b)

tỉ lệ nghịch với sự tăng nhiệt độ.

c)

không thay đổi khi nhiệt độ tăng hoặc giảm.

d)

không phụ thuộc vào yếu tố nhiệt độ.

8.

Phát biểu nào đúng khi nói về các nhân tố ảnh hưởng đến hoạt động trao đổi nước và dinh dưỡng khoáng?

a)

Cường độ ánh sáng tăng trong thời gian trồng cây xác định làm giảm cường độ thoát hơi nước, giảm sự hấp thụ nước và khoáng.

b)

Nếu nhiệt độ tăng quá cao, sự hấp thụ nước và khoáng sẽ giảm hoặc dừng hấp thụ.

c)

Trong giới hạn nhất định, độ ẩm đất tỉ lệ nghịch với khả năng hấp thụ nước và khoáng của hệ rễ.

d)

Ánh sáng thúc đẩy khí khổng mở, làm giảm tốc độ thoát hơi nước ở lá, giảm quá trình hấp thụ nước và khoáng.

9.

Vì sao trong trồng trọt, người ta thường sử dụng các loại phân vô cơ (đạm, kali) để bón thúc?

a)

Vì thành phần dinh dưỡng của chúng ở dạng không hoà tan, cây không sử dụng được ngay mà từ từ hấp thụ.

b)

Vì các loại phân này cần có thời gian phân hủy thành chất hoà tan cây mới sử dụng được.

c)

Vì các loại phân này có thể hấp thụ được ngay, tỉ lệ dinh dưỡng cao, thúc đẩy cây sinh trưởng và phát triển nhanh.

d)

Vì các loại phân này có thể hấp thụ được ngay, tỉ lệ dinh dưỡng thấp, kìm hãm sự sinh trưởng và phát triển quá nhanh của cây trồng.

10.

Khi rễ cây bị ngập úng trong thời gian dài, cây trồng có biểu hiện như thế nào?

a)

Lá nhỏ, mau vàng, mép phiến lá màu cam.

b)

Cây bị còi cọc, chóp lá hóa vàng.

c)

Xuất hiện vệt đốm đen ở lá non và đỉnh sinh trưởng.

d)

Cây héo, lá rụng dần, thậm chí là chết.

11.

Trong quang hợp, pha tối ở nhóm thực vật C3, C4, CAM diễn ra ở đâu?

a)

Diễn ra ở màng ngoài của lục lạp.

b)

Diễn ra trong chất nền (stroma) của lục lạp.

c)

Diễn ra trong vùng hạt (grana) của ty thể.

d)

Diễn ra trong vùng hạt (grana) của lục lạp.

12.

Điều không phải là vai trò của quang hợp?

a)

Cung cấp nguồn chất hữu cơ là nguyên liệu, nhiên liệu cho các ngành công nghiệp, xây dựng, y dược.

b)

Điều hòa trực tiếp lượng nước trong khí quyển.

c)

Cung cấp nguồn năng lượng lớn duy trì hoạt động của sinh giới.

d)

Cung cấp các nguồn chất hữu cơ, đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng của hầu hết sinh vật.

13.

Pha tối sử dụng loại sản phẩm nào của pha sáng?

a)

O2, NADPH, ATP.

b)

NADPH, O2.

c)

ATP, NADPH.

d)

O2, ATP.

14.

Khi nói về pha tối của quang hợp, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Diễn ra ở màng thylakoid.

b)

Không sử dụng nguyên liệu của pha sáng.

c)

Sử dụng sản phẩm của pha sáng để đồng hoá CO2.

d)

Giải phóng O2 trong quá trình phân li nước.

15.

Hoạt chất đầu tiên được tạo thành trong chu trình Calvin là

a)

ribulose 1,5 bisphosphate.

b)

pyruvate.

c)

oxaloacetic acid.

d)

3 – Phosphoglyceric acid.

16.

Giai đoạn quang hợp thực sự tạo nên C6H12O6 ở cây mía là giai đoạn nào sau đây?

a)

Quang phân li nước.

b)

Chu trình Calvin.

c)

Pha sáng.

d)

Giai đoạn hấp thụ ánh sáng.

17.

Nhóm thực vật C4 được phân bố chủ yếu ở

a)

khắp mọi nơi trên Trái Đất.

b)

vùng sa mạc.

c)

vùng ôn đới và cận nhiệt đới.

d)

vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới.

18.

Các sắc tố quang hợp có khả năng hấp thụ ánh sáng và truyền năng lượng hấp thụ theo sơ đồ nào sau đây?

a)

Diệp lục b → diệp lục a → Carotenoid → diệp lục a ở trung tâm phản ứng.

b)

Carotenoid → diệp lục b → diệp lục a → diệp lục a ở trung tâm phản ứng.

c)

Diệp lục b → diệp lục a → diệp lục a ở trung tâm phản ứng → carotenoid.

d)

Carotenoid → xanthophyll → diệp lục b → diệp lục a ở trung tâm phản ứng.

19.

Phát biểu nào sai khi nói về con đường cố định CO2 ở thực vật C4?

a)

Chất nhận CO2 đầu tiên của chu trình cố định CO2 ở thực vật C4 là phosphoenol pyruvate.

b)

Diễn ra ở hai loại tế bào là tế bào thịt lá và tế bào bao bó mạch.

c)

Sản phẩm cuối cùng được tạo thành là hợp chất 4C.

d)

Tế bào bao bó mạch là nơi diễn ra phản ứng trong chu trình Calvin.

20.

Thực vật CAM hạn chế sự thoát hơi nước bằng cách

a)

đóng khí khổng vào ban ngày và mở vào ban đêm.

b)

mở khí khổng vào ban ngày và đóng vào ban đêm.

c)

mở khí khổng cả ngày và đêm.

d)

đóng khí khổng cả ngày và đêm.

21.

Nhận định nào sau đây không đúng với vai trò của hô hấp?

a)

Năng lượng sinh ra từ hô hấp được sử dụng cho hầu hết các hoạt động sống của cây.

b)

Nhiệt năng được giải phóng ra trong hô hấp giúp duy trì nhiệt độ cơ thể, đảm bảo hoạt động sống của cơ thể thực vật diễn ra bình thường.

c)

Nhiệt năng được giải phóng ra từ hô hấp có thể làm tăng nhiệt độ lá, dẫn đến lá cây héo dần.

d)

Hô hấp tạo ra các sản phẩm trung gian là nguyên liệu để tổng hợp nên các hợp chất hữu cơ trong cơ thể.

22.

Các giai đoạn của hô hấp hiếu khí ở thực vật diễn ra theo trật tự nào?

a)

Đường phân → Oxy hoá pyruvate và chu trình Krebs → Chuỗi truyền electron.

b)

Đường phân → Chuỗi truyền electron → Oxy hoá pyruvate và chu trình Krebs.

c)

Oxy hoá pyruvate và chu trình Krebs → Đường phân → Chuỗi truyền electron.

d)

Chuỗi truyền electron → Oxy hoá pyruvate và chu trình Krebs → Đường phân.

23.

Kết thúc quá trình đường phân, từ một phân tử glucose thu được

a)

1 phân tử pyruvate, 2 ATP và 4 NADH.

b)

4 phân tử pyruvate, 2 ATP và 2 NADH.

c)

2 phân tử pyruvate, 6 ATP và 2 NADH.

d)

2 phân tử pyruvate, 2 ATP và 2 NADH.

24.

Phát biểu nào sai khi nói về hô hấp hiếu khí?

a)

Giai đoạn đường phân diễn ra trong tế bào chất.

b)

Hai phân tử pyruvate được tạo thành từ đường phân được chuyển vào chất nền ti thể và được biến đổi thành 2 phân tử acetyl – CoA.

c)

Đường phân là giai đoạn tạo ra nhiều ATP nhất trong quá trình hô hấp.

d)

Chu trình Krebs diễn ra trong chất nền của ti thể.

25.

Hô hấp hiếu khí và lên men đều có chung giai đoạn nào sau đây?

a)

Đường phân.

b)

Oxy hoá pyruvate và chu trình Krebs.

c)

Chuỗi truyền electron.

d)

Tổng hợp acetyl – CoA.

26.

Phát biểu nào đúng khi nói về các con đường hô hấp ở thực vật?

a)

Hô hấp kị khí là con đường diễn ra phổ biến ở thực vật trong điều kiện bình thường, có O2.

b)

Hô hấp kị khí diễn ra trong điều kiện thiếu O2, tạo ra nhiều ATP nhất.

c)

Khi con đường hô hấp hiếu khí và lên men đều có chung giai đoạn chung chuỗi chuyền electron.

d)

Lên men là một trong những nghi thức cấp cứu cây giúp cây tồn tại tạm thời trong điều kiện thiếu O2.

27.

Phát biểu nào sai khi nói về các yếu tố ảnh hưởng đến hô hấp ở thực vật?

a)

Nước trong mô, cơ quan của thực vật liên quan trực tiếp đến cường độ hô hấp.

b)

Trong giới hạn nhất định, khi tăng nhiệt độ thì cường độ hô hấp sẽ giảm.

c)

Nồng độ O2 ảnh hưởng trực tiếp đến cường độ hô hấp vì O2 là nguyên liệu cho hô hấp.

d)

Hàm lượng CO2 trong không khí cao sẽ ức chế hô hấp hiếu khí, cây chuyển sang con đường lên men.

28.

Trong giới hạn nhất định, cường độ hô hấp

a)

tỉ lệ thuận với hàm lượng nước.

b)

tỉ lệ nghịch với hàm lượng nước.

c)

ít liên quan đến hàm lượng nước ở giai đoạn này mầm của cây.

d)

không liên quan đến hàm lượng nước.

29.

Trong trồng trọt, cần áp dụng một số biện pháp canh tác như làm đất, làm cỏ, vun gốc nhằm mục đích gì?

a)

Nhằm tạo môi trường thoáng khí, cung cấp O2 cho cây hô hấp hiếu khí.

b)

Nhằm tạo môi trường thoáng khí, cung cấp CO2 cho cây hô hấp kị khí.

c)

Nhằm tạo môi trường thoáng khí, cung cấp CO2 cho cây hô hấp hiếu khí.

d)

Nhằm tạo môi trường thoáng khí, cung cấp CO2 cho cây hô hấp hiếu khí.

30.

Quang hợp và hô hấp có mối quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Quang hợp tạo ra chất hữu cơ và CO2, cung cấp nguyên liệu cho quá trình hô hấp. Hô hấp tạo ra CO2 được sử dụng làm nguyên liệu cho quang hợp.

b)

Quang hợp tạo ra chất hữu cơ và O2, cung cấp nguyên liệu cho quá trình hô hấp. Hô hấp tạo ra CO2 được sử dụng làm nguyên liệu cho quang hợp.

c)

Hô hấp tạo ra chất hữu cơ và O2, cung cấp nguyên liệu cho quá trình quang hợp. Quang hợp tạo ra CO2, được sử dụng làm nguyên liệu cho hô hấp.

d)

Hô hấp tạo ra chất hữu cơ và O2, cung cấp nguyên liệu cho quá trình quang hợp. Quang hợp tạo ra CO2, được sử dụng làm nguyên liệu cho hô hấp.

31.

Trong quá trình bảo quản nông sản cần phải làm cho hô hấp

a)

diễn ra bình thường.

b)

tăng đến mức tối đa.

c)

giảm đến mức tối thiểu.

d)

không còn hoạt động.

32.

Enzyme nào có trong nước bọt giúp thuỷ phân tinh bột thành đường maltose?

a)

Enzyme amylase.

b)

Enzyme pepsin.

c)

Enzyme lactase.

d)

Enzyme sucrase.

33.

Dịch mật có vai trò quan trọng trong việc tiêu hoá và hấp thụ chất nào?

a)

Protein.

b)

Tinh bột.

c)

Lipid.

d)

Protein và tinh bột.

34.

Hấp thụ chất dinh dưỡng chủ yếu diễn ra ở đâu?

a)

Miệng.

b)

Dạ dày.

c)

Ruột non.

d)

Ruột già.

35.

Đặc điểm nào của ruột non tạo ra diện tích hấp thụ rất lớn từ 250 – 300 m2?

a)

Ruột non có nhiều nếp gấp và dịch vị.

b)

Ruột non có nhiều nếp gấp.

c)

Ruột non có nhiều nếp gấp, lông ruột và vi nhung mao.

d)

Phình to, có nhiều cơ bóp và vi nhung mao.

36.

Chế độ ăn uống khoa học là

a)

chế độ ăn uống bổ sung nhiều chất béo và chất xơ.

b)

chế độ ăn uống nhiều rau xanh và chất xơ.

c)

chế độ ăn uống đủ năng lượng và đủ muối khoáng mà cơ thể cần.

d)

chế độ ăn uống đủ năng lượng và đủ các chất mà cơ thể cần.

37.

Điều nào không phải là biện pháp để phòng tránh các bệnh về tiêu hoá?

a)

Có chế độ ăn đủ chất, đủ lượng.

b)

Vận động ngay sau khi ăn để hạn chế hấp thụ chất béo.

c)

Cắm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm.

d)

Hạn chế đồ ăn mặn, đồ chiên xào.

38.

Tại sao một số người mắc hội chứng không dung nạp lactose thì không thể tiêu hoá được sữa?

a)

Do cơ thể sản xuất quá nhiều enzyme lactase gây ức chế sự tiêu hoá sữa.

b)

Do sữa làm ngăn cản quá trình tiêu hoá cơ học trong ruột non.

c)

Do cơ thể không có enzyme lactase – enzyme thuỷ phân lactose.

d)

Do cơ thể không có enzyme pepsin – enzyme thuỷ phân lactose.

39.

Phổi ở người có diện bề mặt trao đổi khí rất lớn là do

a)

phổi được cấu tạo từ hàng triệu phế nang.

b)

phổi được cấu tạo từ hàng triệu khí quản.

c)

phổi có các cơ vùng hoành, phối hợp nhịp nhàng.

d)

phổi có hệ thống khí nhiều và phân nhánh.

40.

Hoạt động của những loại cơ nào dưới đây gây ra cử động hít vào thở ra bình thường của người?

a)

Cơ liên sườn và cơ hoành.

b)

Cơ bụng và cơ vai.

c)

Cơ vai và cơ hoành.

d)

Cơ liên sườn và cơ vai.

41.

Ở chim, khi hít vào không khí giàu O2 đi theo đường nào?

a)

O2 đi vào phổi và vào nhóm túi khí sau.

b)

O2 đi vào phổi và vào nhóm túi khí trước.

c)

O2 đi vào túi khí sau và đi qua phổi khi thở ra.

d)

O2 đi vào túi khí trước và đi qua phổi khi thở ra.

42.

Rèn luyện thể dục, thể thao có lợi gì đối với hệ hô hấp?

a)

Giúp cơ hô hấp phát triển to hơn, săn chắc hơn, co khoẻ hơn.

b)

Giúp tăng nhịp thở, lấy được nhiều oxygen hơn.

c)

Giúp giảm thể tích khí lúc hít vào hoặc thở ra, giảm áp lực lên phổi.

d)

Giúp phòng chống mọi bệnh tái gây ra với hệ hô hấp.

43.

Hệ tuần hoàn kín thể hiện đặc điểm nào đúng?

a)

máu chảy liên tục trong mạch kín, từ động mạch qua mao mạch, tĩnh mạch và về tim.

b)

yếu, máu chảy liên tục trong mạch kín, từ động mạch qua mao mạch, tĩnh mạch và về tim.

c)

mạnh, chảy liên tục trong mạch kín, từ động mạch qua mao mạch, tĩnh mạch và về tim.

d)

yếu, máu chảy theo từng đợt qua tim, từ mao mạch qua động mạch, tĩnh mạch và về tim.

44.

Hệ tuần hoàn kép có ở những động vật nào dưới đây?

a)

Chim bồ câu, mèo, thỏ

b)

Côn trùng, sên, giun.

c)

Cá chép, cá mập, ếch.

d)

Chim, cá mập, cá voi.

45.

Điểm khác nhau giữa hệ tuần hoàn ở người và hệ tuần hoàn ở cá là

a)

ở cá, máu được oxy hoá khi qua mao mạch mang.

b)

người có 2 vòng tuần hoàn còn cá chỉ có một vòng tuần hoàn.

c)

các ngăn tim ở người gọi là tâm nhĩ và tâm thất.

d)

người có hệ hô hấp kín, cá có hệ tuần hoàn hở.

46.

Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo trật tự nào là đúng?

a)

nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất → bó His → mạng lưới Purkinje → các tâm nhĩ, tâm thất co.

b)

nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất → bó His → mạng lưới Purkinje → các tâm thất co.

c)

nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất → mạng lưới Purkinje → bó His → các tâm nhĩ, tâm thất co.

d)

nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất → bó His → mạng lưới Purkinje → các tâm nhĩ, tâm thất co.

47.

Ở người trưởng thành, mỗi chu kỳ tim kéo dài khoảng bao lâu?

a)

khoảng 0,8 s.

b)

khoảng 0,3 s; tâm thất co 0,3 s; thời gian dãn chung là 0,4 s.

c)

tâm nhĩ co 0,1 s; tâm thất co 0,3 s; thời gian dãn chung là 0,4 s.

d)

tâm nhĩ co 0,1 s; tâm thất co 0,4 s; thời gian dãn chung là 0,1 s.

48.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về huyết áp?

a)

Huyết áp tỉ lệ độ máu chạy một giây.

b)

Huyết áp tối đa gọi là huyết áp tối đa, ứng với tâm thất dãn.

c)

Huyết áp cao nhất ở động mạch lớn, giảm dần ở các động mạch nhỏ.

d)

Tim co đẩy máu vào thân mạch tạo ra huyết áp.

49.

Phát biểu nào đúng về đặc điểm của mao mạch phù hợp với chức năng trao đổi chất với tế bào?

a)

Số lượng mao mạch ít, quá trình trao đổi chất diễn ra nhanh hơn.

b)

Số lượng mao mạch rất lớn, tạo ra diện tích trao đổi chất giữa máu và tế bào lớn.

c)

Thành mao mạch gồm nhiều lớp mô liên kết và biểu mô dày có lỗ nhỏ cho phép chất đi qua.

d)

Vận tốc máu chảy nhanh giúp trao đổi chất diễn ra nhanh hơn.

50.

Hoạt động tim mạch được điều hòa bằng cơ chế nào?

a)

Hô hấp và tuần hoàn, do điều hoà tuần hoàn máu.

b)

Hô hấp và thể dịch, do điều hoà tuần hoàn máu.

c)

Thần kinh và thể dịch, qua đó điều hoà tuần hoàn máu.

d)

Thần kinh và tim mạch, do điều hoà tuần hoàn máu.

51.

Luyện tập thể dục, thể thao thường xuyên có lợi gì đối với tuần hoàn?

a)

Cơ tim phát triển, thành tim dày, buồng tim dãn rộng, co mạnh hơn, dẫn đến tăng thể tích tâm thu.

b)

Nhịp tim khi nghỉ ngơi giảm do thể tích tâm thu tăng.

c)

Mạch máu bền hơn và tăng khả năng đàn hồi, nhờ đó tăng lưu lượng máu khi lao động.

d)

Tất cả các lợi ích trên.

52.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về huyết áp?

a)

Huyết áp tâm thu (huyết áp tối đa) ứng với tâm thất dãn.

b)

Huyết áp cao nhất ở động mạch lớn, giảm dần ở các động mạch nhỏ.

c)

Huyết áp là tốc độ máu chảy trong mạch.

d)

Huyết áp giảm khi vận tốc máu tăng.

53.

Một phân tử glucose qua đường phân tạo ra bao nhiêu phân tử pyruvate (axit pyruvic)?

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Bốn

54.

Áp dụng chế độ ăn uống để đảm bảo đủ chất dinh dưỡng cho cơ thể. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? − Chế độ ăn uống phù hợp nhu cầu năng lượng. − Đủ các chất dinh dưỡng và khối lượng mỗi chất dinh dưỡng. − Cơ thể cần được cung cấp đủ 6 nhóm chất dinh dưỡng. − Đảm bảo các chất dinh dưỡng cần thiết ở tỷ lệ hợp lý. − Chất nào bổ dưỡng thì ăn thật nhiều. − Chất ít bổ dưỡng, thuộc vi chất thì không cần ăn.

a)

3

b)

4

c)

5

55.

Có các loài: rùa biển, rắn, ốc sên, chim, ếch và cá voi. Có bao nhiêu loài trong danh sách có phổi với phế nang?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

56.

Trong hệ tiêu hoá của người, vị trí nào là nơi chứa chất cặn bã và tái hấp thụ bớt nước?

a)

Miệng

b)

Dạ dày

c)

Ruột non

d)

Ruột già

57.

Phát biểu nào đúng khi nói về các kiểu lấy thức ăn của động vật?

a)

A. Động vật lấy thức ăn từ môi trường sống theo 2 kiểu chính: ăn lọc và ăn hút.

b)

B. Ăn hút là kiểu lọc nước qua bộ phận chuyên hóa để lấy thức ăn.

c)

C. Động vật lấy thức ăn theo kiểu ăn hút có cấu tạo miệng phù hợp với đục lỗ và hút dịch

d)

D. Hổ là động vật lấy thức ăn từ môi trường theo kiểu ăn hút.

58.

Phát biểu nào sai khi nói về giai đoạn tiêu hóa thức ăn?

a)

A. Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa ngoại bào.

b)

B. Ở động vật có túi tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và nội bào.

c)

C. Tiêu hóa thức ăn trong ống tiêu hóa có ở hầu hết động vật không xương sống và có xương sống.

d)

D. Tiêu hóa nội bào là tiêu hóa thức ăn diễn ra bên trong tế bào.

59.

Trong tiêu hóa nội bào, các mảnh thức ăn nhỏ được tế bào thực bào, sau đó

a)

A. thức ăn được các tế bào của cơ thể hấp thụ ngay

b)

B. thức ăn được tiêu hóa ngoại bào giúp cơ thể hấp thụ.

c)

C. các enzyme của ống tiêu hóa phân giải thành các chất dinh dưỡng đơn giản mà cơ thể có thể sử dụng được.

d)

D. các enzyme của lysosome phân giải thành các chất dinh dưỡng đơn giản mà cơ thể có thể sử dụng được.

60.

Quá trình tiêu hóa thức ăn trong hệ tiêu hóa của người diễn ra theo trình tự nào dưới đây?

a)

A. Miệng → ruột non→ dạ dày→ hầu → ruột già→ hậu môn.

b)

B. Miệng → thực quản → dạ dày → ruột non → ruột già→ hậu môn.

c)

C. Miệng → ruột non→ thực quản → dạ dày → ruột già → hậu môn.

d)

D. Miệng → dạ dày → ruột non → thực quản → ruột già → hậu môn

61.

Các nhu động của ruột non có tác dụng

a)

A. làm nhỏ thức ăn, hấp thụ lại nước và đẩy thức ăn về phía ruột già

b)

B. nhào trộn thức ăn với enzyme lysosome, đồng thời đẩy thức ăn dịch chuyển trong ruột non về phía ruột già.

c)

C. nhào trộn thức ăn với dịch tụy, dịch mật, dịch ruột, đồng thời đẩy thức ăn dịch chuyển trong ruột non về phía dạ dày.

d)

D. nhào trộn thức ăn với dịch tụy, dịch mật, dịch ruột, đồng thời đẩy thức ăn dịch chuyển trong ruột non về phía ruột già.

62.

Câu 1: Ở động vật, bộ phận hoặc cơ quan thực hiện trao đổi khí O2 và CO2 với môi trường gọi là

a)

A. ống trao đổi khí.

b)

B. bề mặt trao đổi khí

c)

C. áp suất trao đổi khí

d)

D. thể tích trao đổi khí.

63.

Trao đổi khí của thủy tức và giun đất thuộc hình thức nào sau đây?

a)

A. Trao đổi khí qua mang

b)

B. Trao đổi khí qua hệ thống ống khí.

c)

C. Trao đổi khí qua bề mặt cơ thể.

d)

D. Trao đổi khí qua phổi.

64.

Phát biểu nào đúng khi nói về trao đổi khí qua hệ thống ống khí?

a)

A. Ngành ruột khoang và giun dẹp trao đổi khí qua hệ thống ống khí.

b)

. Hệ thống ống khí bao gồm các ống khí lớn phân thành thành các phế quản và phế nang.

c)

C. Ống khí lớn nhất là ống khí tận, tạo ra bề mặt trao đổi khí lớn.

d)

D. Lỗ thở có van đóng, mở điều tiết không khí ra, vào ống khí.

65.

: Thông khí ở côn trùng là

a)

A. nhờ khí O2 và CO2 khuếch tán qua toàn bộ bề mặt cơ thể.

b)

B. nhờ hoạt động của các cơ hô hấp làm thay đổi thể tích khoang miệng và khoang mang

c)

C. nhờ hoạt động của các cơ hô hấp làm thay đổi thể tích khoang thân, phối hợp với đóng, mở các van lỗ thở

d)

D. nhờ hoạt động của các cơ hô hấp làm thay đổi thể tích các van lỗ thở, phối hợp với đóng, mở thành bụng.

66.

: Khi nói về hô hấp ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Hô hấp là quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi khí.

b)

Hô hấp là quá trình trao đổi khí giữa tế bào với môi trường sống

c)

Hô hấp là quá trình O2 khuếch tán từ môi trường vào máu và CO2 từ máu ra môi trường.

d)

Hô hấp ở động vật bao gồm hô hấp ngoài, vận chuyển khí và hô hấp trong

67.

Nhờ hoạt động của các cơ hô hấp làm thay đổi thể tích khoang miệng và khoang mang, làm cho

a)

A. dòng nước giàu O2 đi qua mang theo hai chiều song song, không bị ngắt quãng

b)

B. dòng nước giàu O2 đi qua mang theo một chiều liên tục, không bị ngắt quãng

c)

C. dòng nước giàu CO2 đi qua mang theo hai chiều song song, không bị ngắt quãng.

d)

D. dòng nước giàu CO2 đi qua mang theo một chiều liên tục, không bị ngắt quang.

68.

Vì sao lưỡng cư có thể sống được cả ở môi trường nước và môi trường cạn?

a)

A. Vì nguồn thức ăn ở hai môi trường đều phong phú và đa dạng.

b)

. Vì chi của chúng có màng, vừa bơi được dưới nước và vừa nhảy được ở trên cạn.

c)

Vì da của chúng ẩm ướt khi ở dưới nước và khô ráo khi ở trên cạn.

d)

Vì lưỡng cư có khả năng hô hấp bằng da và phổi.

69.

Phát biểu nào sai khi nói về cấu tạo của tim?

a)

A. Tâm nhĩ là buồng bơm máu ra khỏi tim.

b)

B. Buồng tim nối thông với động mạch hoặc tĩnh mạch

c)

C. Giữa tâm nhĩ và tâm thất, giữa tâm thất và động mạch có các van tim.

d)

D. Thành các buồng tim được cấu tạo bởi các tế bào cơ tim.

70.

Hệ tuần hoàn của động vật được cấu tạo từ những bộ phận nào?

a)

A. Tim, động mạch, tĩnh mạch, mao mạch.

b)

B. Máu và dịch mô.

c)

C. Tim, hệ mạch, dịch tuần hoàn

d)

D. Hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu.

71.

Bệnh nhân bị hở van nhĩ thất sẽ dễ bị suy tim, nguyên nhân chính là do

a)

A. khi tâm thất co sẽ đẩy một phần máu chảy ngược lên tâm nhĩ, làm cho lượng máu chảy vào động mạch vành giảm nên lượng máu nuôi tim giảm

b)

. khi bị hở van tim thì sẽ dẫn tới làm tăng nhịp tim rút ngắn thời nghỉ của tim

c)

khi tâm thất co sẽ đẩy một phần máu chảy ngược lên tâm nhĩ làm cho lượng máu cung cấp trực tiếp cho thành tâm thất giảm, nên tâm thất bị thiếu dinh dưỡng và oxygen

d)

. khi tâm thất co sẽ đẩy một phần máu chảy ngược lên tâm nhĩ ngăn cản tâm nhĩ nhận máu từ tĩnh mạch về phổi làm cho tim thiếu oxygen để hoạt động

72.

Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai khi nói về tiêu hóa ở người?

a)

Miệng là nơi tiết enzyme amylase trong nước bọt thuỷ phân tinh bột trong thức ăn thành đường maltose.

b)

Chỉ có tiêu hóa ngoại bào mà không có tiêu hóa nội bào.

c)

Ruột già diễn ra tiêu hóa hóa học và cơ học.

d)

Nếu người bệnh phải cắt bỏ một phần của dạ dày thì khả năng sản sinh enzyme pepsin, acid hydrochloric sẽ bị ảnh hưởng làm ảnh hưởng khả năng tiêu hóa thức ăn.

73.

Dựa trên hình ảnh về sự trao đổi khí qua bề mặt cơ thể ở thủy tức và giun, cùng kiến thức đã học. Nhận định nào sau đây là đúng hay sai?

a)

Bề mặt trao đổi khí có chưa có mao mạch máu và sắc tố hô hấp.

b)

Khí CO2 khuếch tán từ trong cơ thể ra ngoài qua da.

c)

Có da mỏng và ẩm ướt giúp khí khuếch tán dễ dàng

d)

. Khí O2 khuếch tán qua da vào máu, sau đó đi đến các tế bào

74.

Dựa vào cấu tạo, chức năng của hệ dẫn truyền tim trong hệ tuần hoàn Thú. Nhận định nào sau đây là đúng hay sai?

a)

Hệ dẫn truyền tim gồm nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His và mạng lưới Purkinje.

b)

Tim co dãn tự động được là nhờ hệ hệ cơ tim.

c)

Sự tự động phát xung và dẫn truyền xung để làm hai tâm của tim co: nút xoang nhĩ → nút nhĩ thất → bó His → mạng lưới Purkinje

d)

Nút xoang nhĩ tự động phát xung điện, cứ sau một khoảng thời gian tim nghỉ khỏe sẽ kích thích co bơm máu.

75.

Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về quá trình tiêu hóa ở người?

a)

Tiêu hóa bằng ống tiêu hóa.

b)

Trong ống tiêu hóa các enzyme protease (trypsin, chymotrypsin, peptidase, dipeptidase) thuỷ phân protein, peptide thành amino acid

c)

Lipase trong dịch tụy và dịch ruột thuỷ phân lipid thành các dạng đơn giản.

d)

Những người bị phải cắt một phần đại tràng (ruột già) thì sẽ mất khả năng hấp thu dinh dưỡng.

76.

Khi nuôi ếch và giun đất, người nuôi phải giữ cho môi trường nuôi luôn ẩm ướt. nhận định nào sau đây đúng hay sai

a)

Ếch và giun đất chủ yếu hô hấp qua da nên phải ẩm mới khuếch tán được.

b)

Da ếch và giun đất cần ẩm để thực hiện khuyếch tán không khí dễ dàng.

c)

Nếu môi trường không đủ ẩm, da ếch và giun đất bị khô, chúng không thực hiện được quá trình trao đổi khí sẽ chết.

d)

. Ếch và giun sống dưới nước nên cần phải ẩm ướt.

77.

Dựa trên hình mô tả cấu tạo của tim sau đây:Vị trí số mấy [?] trên hình là van ba lá?

(a)  

78.

. Dựa trên hình mô tả cấu tạo của tim sau đây: Vị trí số mấy [?] trên hình là van động mạch chủ?

(a)  

79.

Cần áp dụng chế độ ăn uống để đảm bảo đủ chất dinh dưỡng cho cơ thể. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? - Chế độ ăn uống đủ năng lượng. - Đủ các chất dinh dưỡng và khối lượng mỗi chất dinh dưỡng. - Cơ thể người cần được cung cấp đủ 6 nhóm chất dinh dưỡng. - Cần ăn đầy đủ các chất dinh dưỡng thiết yếu. - Chất nào bổ dưỡng cần ăn thật nhiều. - Chất nào ít bổ dưỡng, chứa nhóm chất vi lượng không cần ăn.

(a)  

80.

Hình vẽ ống tiêu hóa và các tuyến tiết dịch tiêu hóa ở người sau đây:Vị trí nào [?] là nơi thực hiện quá trình biến đổi hóa học chính trong ống tiêu hóa?

(a)  

81.

Hình vẽ ống tiêu hóa và các tuyến tiết dịch tiêu hóa ở người sau đây: Vị trí nào [?] là là nơi chứa chất cặn bã và tái hấp thụ bớt lượng nước?

(a)  

82.

Khi nói về đặc điểm hô hấp của côn trùng, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

- Bề mặt trao đổi khí của côn trùng luôn có hệ thống mạch máu để vận chuyển khí

- Côn trùng có hệ thống ống khí phân nhánh đưa khí đến tận từng tế bào

- Côn trùng có hệ thống các lỗ thở nằm ở phần bụng để trao đổi khí

- Côn trùng không có phổi

(a)