wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I 2025-2026

Total questions: 62

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Có bao nhiêu tiêu chuẩn trình bày bản vẽ kỹ thuật?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

2.

Các khổ giấy đều được lập ra từ khổ giấy chính nào?

a)

A1

b)

A2

c)

A4

d)

A0

3.

Khổ giấy nào sau đây là khổ giấy A4 theo TCVN 7825 – 2003?

a)

279 x 215 mm

b)

290 x 210 mm

c)

297 x 215 mm

d)

297 x 210 mm

4.

Khổ giấy nào sau đây là khổ giấy A3 theo TCVN 7825 – 2003?

a)

420 x 297 mm

b)

290 x 210 mm

c)

450 x 300 mm

d)

297 x 210 mm

5.

Khổ giấy nào sau đây là khổ giấy A2 theo TCVN 7825 – 2003?

a)

420 x 297 mm

b)

290 x 210 mm

c)

594 x 420 mm

d)

297 x 210 mm

6.

Khổ giấy nào sau đây là khổ giấy A1 theo TCVN 7825 – 2003?

a)

841 x 594 mm

b)

290 x 210 mm

c)

450 x 300 mm

d)

297 x 210 mm

7.

Từ khổ giấy A1 ta chia được bao nhiêu khổ giấy A4?

a)

8

b)

4

c)

6

d)

2

8.

Bản vẽ đứng là bản vẽ có khung tên được đặt ở vị trí nào trên bản vẽ?

a)

Góc trái trên bản vẽ

b)

Góc phải trên bản vẽ

c)

Góc trái dưới bản vẽ

d)

Góc phải dưới bản vẽ.

9.

Theo TCVN 7268 :2003 có bao nhiêu loại tỉ lệ dùng trên bản vẽ kỹ thuật?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

Tỉ lệ 1 : 1 thuộc loại tỉ lệ nào sau đây?

a)

Tỉ lệ riêng.

b)

Tỉ lệ phóng to.

c)

Tỉ lệ thu nhỏ.

d)

Tỉ lệ nguyên hình.

11.

Tỉ lệ 5 : 1 thuộc loại tỉ lệ nào sau đây?

a)

Tỉ lệ riêng.

b)

Tỉ lệ phóng to.

c)

Tỉ lệ thu nhỏ.

d)

Tỉ lệ nguyên hình.

12.

Trong bản vẽ kĩ thuật đơn vị đo độ dài là gì?

a)

milimét (mm)

b)

đêximét (dm)

c)

centimét (cm)

d)

mét (m)

13.

Để biểu diễn đường tâm, đường trục đối xứng ta sử dụng loại nét vẽ nào sau đây?

a)

Nét luợn sóng.

b)

Nét gạch chấm mảnh

c)

Đường gạch chéo.

d)

Nét liền đậm.

14.

Để biểu diễn đường bao thấy, cạnh thấy ta sử dụng loại nét vẽ nào sau đây?

a)

Nét luợn sóng.

b)

Nét gạch chấm mảnh

c)

Đường gạch chéo.

d)

Nét liền đậm.

15.

Để giới hạn một phần hình cắt cục bộ ta dùng loại nét vẽ gì?

a)

Nét luợn sóng.

b)

Nét liền mảnh.

c)

Đường gạch chéo.

d)

Nét liền đậm.

16.

Khi ghi kích thước, đường giống kích thước vượt quá đường kích thước một đoạn bao nhiêu?

a)

A. 2mm đến 4mm.

b)

B. 1mm đến 3mm.

c)

C. 3mm đến 4mm.

d)

D. 2mm đến 5mm.

17.

Nét đứt mảnh có ứng dụng gì?

a)

Vẽ đường kích thước.

b)

Vẽ đường giống kích thước.

c)

Vẽ đường bao thấy.

d)

Vẽ đường bao khuất, cạnh khuất.

18.

Trước chữ số kích thước đường kính đường tròn phải có kí hiệu gì?

a)

Φ

b)

r

c)

R

d)

φ

19.

Trước chữ số kích thước bán kính đường tròn phải có kí hiệu gì?

a)

φ

b)

r

c)

R

d)

Φ

20.

Đường giống kích thước được vẽ bằng:

a)

Nét liền mảnh, song song với phần tử ghi kích thước.

b)

Nét liền mảnh, vuông góc với phần tử ghi kích thước.

c)

Nét liền đậm, song song với phần tử ghi kích thước.

d)

Nét liền đậm, vuông góc với phần tử ghi kích thước.

21.

Những khổ giấy chính dùng trong bản vẽ kĩ thuật là:

a)

A. A1, A2, A3, A4, A5

b)

B. A0, A1, A2, A3, A4

c)

C. A0, A1, A2, A3

d)

D. A1, A2, A3, A4

22.

Trong phương pháp chiếu góc thứ nhất vật thể được đặt ở vị trí nào?

a)

Trên mặt phẳng hình chiếu bằng.

b)

Sau mặt phẳng hình chiếu đứng.

c)

Dưới mặt phẳng hình chiếu bằng.

d)

Bên phải mặt phẳng hình chiếu cạnh.

23.

Trong PPCGI, các hình chiếu được bố trí như thế nào?

a)

HCB đặt dưới HCD, HCC đặt bên trái HCD.

b)

HCB đặt dưới HCD, HCC đặt bên phải HCD.

c)

HCD đặt dưới HCB, HCC đặt bên trái HCD.

d)

HCC đặt dưới HCB, HCB đặt bên trái HCD.

24.

Trong PPCG thứ nhất sau khi chiếu, mặt phẳng chiếu bằng được mở ra như thế nào?

a)

Giữ nguyên vị trí.

b)

Xoay xuống dưới 90°

c)

Xoay sang phải 90°

d)

Xoay sang trái 90°

25.

Trong PPCG thứ nhất sau khi chiếu, mặt phẳng chiếu cạnh được mở ra như thế nào?

a)

Giữ nguyên vị trí.

b)

Xoay xuống dưới 90°

c)

Xoay sang phải 90°

d)

Xoay sang trái 90°

26.

Trong PPCGI, mặt phẳng chiếu bằng được đặt ở đâu so với vật thể?

a)

trước vật thể.

b)

trên vật thể.

c)

sau vật thể.

d)

dưới vật thể.

27.

Trong PPCGI, mặt phẳng chiếu cạnh được đặt ở đâu so với vật thể?

a)

trước vật thể.

b)

trên vật thể.

c)

sau vật thể.

d)

bên phải vật thể.

28.

Trong PPCGI, mặt phẳng chiếu đứng được đặt ở đâu so với vật thể?

a)

trước vật thể.

b)

trên vật thể.

c)

sau vật thể.

d)

dưới vật thể.

29.

Trong phép chiếu vuông góc các tia chiếu có đặc điểm gì với nhau?

a)

Các tia chiếu song song với nhau.

b)

Các tia chiếu vuông góc với mặt phẳng chiếu.

c)

Các tia chiếu đều đồng quy tại một điểm.

d)

Các tia chiếu vuông góc với nhau.

30.

Trên bản vẽ kỹ thuật, mặt cắt và hình cắt dùng để làm gì?

a)

Biểu diễn hình dạng của vật thể.

b)

Biểu diễn hình dạng và cấu tạo bên trong của vật thể.

c)

Biểu diễn hình dạng và cấu tạo bên ngoài của vật thể.

d)

Biểu diễn các chi tiết trong có kích thước lớn.

31.

Cho các ý sau: 1. Tưởng tượng, dùng một mặt phẳng cắt vật thể đó ra làm hai phần. 2. Quan sát vật thể 3. Chiếu vuông góc phần vật thể còn lại lên mặt phẳng hình chiếu song song với mặt phẳng cắt. 4. Bỏ đi phần vật thể giữa người quan sát và mặt phẳng cắt Sắp xếp các ý sau theo đúng trình tự. Mặt cắt và hình cắt được hình thành theo trình tự sau:

a)

A. 1-2-3-4

b)

B. 3-4-1-2

c)

C. 2-1-4-3

d)

D. 4-3-2-1

32.

Hình cắt cục bộ là gì?

a)

Biểu diễn 1 phần vật thể dưới dạng hình cắt, được ghép với hình chiếu còn lại bằng nét lượn sóng mảnh.

b)

Biểu diễn 1 phần vật thể dưới dạng hình cắt, đường giới hạn vẽ bằng nét đứt mảnh.

c)

Biểu diễn 1 phần vật thể dưới dạng hình cắt, đường giới hạn vẽ bằng nét gạch chấm mảnh.

d)

Biểu diễn 1 phần vật thể dưới dạng hình cắt, đường giới hạn vẽ bằng nét liền mảnh.

33.

Hình cắt là gì?

a)

Hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm trên mặt phẳng cắt gọi là hình cắt.

b)

Hình biểu diễn mặt cắt và hình chiếu của phần vật thể còn lại gọi là hình cắt.

c)

Hình biểu diễn cấu tạo bên trong của vật thể đối xứng.

d)

Hình biểu diễn cấu tạo bên trong của vật thể bằng 1 mặt phẳng cắt.

34.

Hình cắt toàn bộ là gì?

a)

Hình biểu diễn sự cộng 2 mặt phẳng cắt và cắt đi 1/4 vật thể.

b)

Hình biểu diễn 1 phần vật thể dưới dạng hình cắt.

c)

Sử dụng một mặt phẳng cắt để cắt toàn bộ vật thể.

d)

Hình biểu diễn gồm nửa hình cắt ghép với nửa hình chiếu, đường phân cách là đường tâm.

35.

Mặt cắt chập được vẽ ở đâu so với hình chiếu tương ứng:

a)

Bên trái hình chiếu.

b)

Ngay trên hình chiếu.

c)

Bên phải hình chiếu.

d)

Bên ngoài hình chiếu.

36.

Mặt cắt rời được vẽ ở đâu so với hình chiếu tương ứng:

a)

Bên trái hình chiếu.

b)

Ngay lên hình chiếu.

c)

Bên phải hình chiếu.

d)

Bên ngoài hình chiếu.

37.

Hình cắt một nửa dùng để biểu diễn:

a)

Vật thể đối xứng.

b)

Hình dạng bên trong của vật thể.

c)

Hình dạng bên ngoài của vật thể.

d)

Tiết diện vuông góc của vật thể.

38.

Khái niệm hình chiếu trục đo:

a)

là hình biểu diễn hai chiều của vật thể và được xây dựng bằng phép chiếu song song.

b)

là hình biểu diễn đồng thời cả ba chiều của vật thể và được xây dựng bằng phép chiếu song song.

c)

là hình biểu diễn hai chiều của vật thể và được xây dựng bằng phép chiếu xuyên tâm.

d)

là hình biểu diễn đồng thời cả ba chiều của vật thể và được xây dựng bằng phép chiếu xuyên tâm.

39.

Các trục tọa độ Oxyz gắn với vật thể theo các chiều nào?

a)

Chiều dài, chiều rộng, chiều cao.

b)

Chiều dài, chiều rộng.

c)

Chiều cao, chiều rộng.

d)

Chiều cao, chiều dài.

40.

Hình chiếu 3 chiều của vật thể thu được trên mặt phẳng hình chiếu được gọi là:

a)

Hình chiếu trục đo.

b)

Hình chiếu của các trục tọa độ.

c)

Hình chiếu vuông góc.

d)

Hình chiếu phối cảnh.

41.

Các trục đo trên hình chiếu trục đo biểu thị:

a)

Biểu diễn một phần của vật thể dưới dạng hình cắt.

b)

Hình chiếu vuông góc với mặt phẳng cắt.

c)

Hình chiếu của các trục tọa độ.

d)

Hình chiếu của vật thể.

42.

Các trục O’x’, O’y’ và O’z’ gọi là:

a)

Trục đo.

b)

Hệ trục tọa độ.

c)

Góc trục đo.

d)

Hệ quy chiếu.

43.

Góc giữa các trục đo x’Oy’, y’Oz’, z’Ox’ gọi là:

(a)  

44.

Khái niệm hệ số biến dạng:

a)

Tỉ số độ dài hình chiếu một đoạn thẳng song song hoặc nằm trên trục tọa độ với độ dài thực tế của đoạn thẳng.

b)

Tỉ số độ dài hình chiếu một đoạn thẳng song song với độ dài thực tế của đoạn thẳng.

c)

Tỉ số độ dài hình chiếu của một đoạn thẳng nằm trên trục tọa độ với độ dài thực tế của đoạn thẳng.

d)

Tỉ số độ dài hình chiếu của một đoạn thẳng nằm trên trục tọa độ với độ dài thực tế của đoạn thẳng.

45.

p = O'A'/OA là hệ số nào?

a)

Hệ số biến dạng theo trục Oy.

b)

Hệ số biến dạng theo trục O’y’.

c)

Hệ số biến dạng theo trục Ox.

d)

Hệ số biến dạng theo trục O’x’.

46.

q = O'B'/OB là hệ số biến dạng nào?

a)

Hệ số biến dạng theo trục Oy.

b)

Hệ số biến dạng theo trục O’y’.

c)

Hệ số biến dạng theo trục Ox.

d)

Hệ số biến dạng theo trục O’x’.

47.

Có bao nhiêu hệ số biến dạng trong hình chiếu trục đo?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

48.

Xác định hình chiếu trục đo vuông góc đều:

a)

Phương chiếu // vuông góc với mặt phẳng hình chiếu P.

b)

Mặt phẳng tọa độ xOz song song với mặt phẳng hình chiếu P.

c)

Phương chiếu // không vuông góc với mặt phẳng hình chiếu P.

49.

Xác định: Hình chiếu trục đo xiên góc cân:

a)

Mặt phẳng tọa độ xOz song song với mặt phẳng hình chiếu P, l không vuông góc với P.

b)

Mặt phẳng tọa độ xOz vuông góc với mặt phẳng hình chiếu P, l không vuông góc với P.

c)

Mặt phẳng tọa độ xOz song song với mặt phẳng hình chiếu P, l vuông góc với P.

d)

Các trục tọa độ Ox, Oy, Oz làm với mặt phẳng hình chiếu P các góc bằng nhau.

50.

Bước đầu tiên của vẽ hình chiếu trục đo của vật thể là:

a)

Vẽ hình chiếu trục đo của hình hộp bao ngoài vật thể có kích thước: dài a, rộng b và cao c đặt lên ba trục đo theo hệ số biến dạng của chúng.

b)

Gắn hệ trục tọa độ Oxyz vào vật thể. Từ các hình chiếu vuông góc đã cho, phác họa hình dáng không gian của vật thể.

c)

Tẩy các đường nét phụ, đường khuất, tô đậm các cạnh thấy.

d)

Vẽ các thành phần của vật thể.

51.

Quan sát hình vẽ và cho biết: Đây là loại hình chiếu nào?

a)

Hình chiếu trục đo vuông góc đều.

b)

Hình chiếu trục đo xiên góc cân.

c)

Hình chiếu toàn bộ.

d)

Hình chiếu cục bộ.

52.

Em quan sát hình vẽ và cho biết: Đây là hình chiếu nào?

4 lines
53.

Quan sát hình minh họa bên dưới, hãy chọn đáp án đúng:

a)

Hình chiếu trục đo vuông góc đều.

b)

Hình chiếu trục đo xiên góc cận.

c)

Hình chiếu của các trục tọa độ.

d)

Hình chiếu toàn bộ.

54.

Em hãy quan sát hình a, b và xác định hình chiếu tương ứng.

a)

a – Hình chiếu trục đo; b – Hình chiếu vuông góc.

b)

a – Hình chiếu vuông góc; b – Hình chiếu trục đo.

c)

a – Hình chiếu vuông góc; b – Hình chiếu của các trục tọa độ.

55.

Để vẽ hình chiếu trục đo của các đường tròn nằm trên mặt phẳng song song với các mặt tọa độ, ta sử dụng dụng cụ:

a)

Thước e-ke.

b)

Thước parabol.

c)

Thước elip.

d)

Thước hypebol.

56.

Hãy sắp xếp đúng thứ tự các bước vẽ hình chiếu trục đo của các đường tròn nằm trên mặt phẳng song song với các mặt tọa độ.

a)

b – a – c.

b)

b – c – a.

c)

a – c – b.

d)

c – a – b.

57.

Đây là hình chiếu nào?

4 lines
58.

Quan sát hình vẽ và cho biết: Đây là loại hình chiếu nào?

a)

Hình chiếu vuông góc.

b)

Hình chiếu trục đo vuông góc đều.

c)

Hình chiếu trục đo xiên góc cân.

d)

Hình chiếu cạnh.

59.

Quan sát hình dưới đây và cho biết: Đây là bước nào trong vẽ hình chiếu trục đo của vật thể?

a)

Gắn hệ trục và phác họa vật thể.

b)

Vẽ hình hộp chữ nhật bao ngoài vật thể.

c)

Vẽ các thành phần của vật thể.

d)

Hoàn thiện hình chiếu trục đo.

60.

Hình vẽ sau cho biết bước nào trong vẽ hình chiếu trục đo của vật thể?

a)

Gắn hệ trục và phác họa vật thể.

b)

Vẽ hình hộp chữ nhật bao ngoài vật thể.

c)

Vẽ các thành phần của vật thể.

d)

Hoàn thiện hình chiếu trục đo.

61.

Hình vẽ sau cho biết bước nào trong vẽ hình chiếu trục đo của vật thể.

a)

Gắn hệ trục và phác hoạ vật thể.

b)

Vẽ hình hộp chữ nhật bao ngoài vật thể.

c)

Vẽ các thành phần của vật thể.

d)

Hoàn thiện hình chiếu trục đo.

62.

Hình nào là hình chiếu trục đo vuông góc đều?

a)

123

b)

[256

c)

135

d)

345

e)

245