wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

General Computer Science and Internet Basics (Part 1)

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Mai chụp được một bức ảnh rất đẹp trong chuyến đi chơi và muốn chia sẻ với bạn bè. Ảnh này thuộc loại dữ liệu nào?

a)

Âm thanh.

b)

Văn bản.

c)

Hình ảnh.

d)

Số.

2.

Em sử dụng phần mềm Paint để vẽ một bức tranh. Máy tính thực hiện bước nào trong quá trình xử lý thông tin?

a)

Tự động vẽ bức tranh hoàn chỉnh.

b)

Không xử lý gì.

c)

Xóa toàn bộ bức tranh sau khi vẽ xong.

d)

Hiển thị nét vẽ và lưu lại các thao tác của em.

3.

Khi lưu trữ một hình ảnh vào máy tính, hình ảnh đó được biểu diễn dưới dạng nào?

a)

Một đoạn video.

b)

Dữ liệu nhị phân gồm các số 0 và 1.

c)

Văn bản mô tả hình ảnh.

d)

Dạng âm thanh.

4.

Khi sử dụng mạng Wi-Fi trong trường học, thiết bị nào phát tín hiệu không dây để kết nối các máy tính với nhau?

a)

Bộ phát Wi-Fi (Access Point).

b)

Switch.

c)

Máy in.

d)

Bộ lưu điện (UPS).

5.

Tính toàn cầu của Internet mang lại lợi ích nào?

a)

Chỉ giúp người dùng trong cùng một khu vực kết nối với nhau.

b)

Cho phép người dùng giao tiếp và chia sẻ thông tin bất kể khoảng cách địa lý.

c)

Chỉ sử dụng được trong giờ làm việc hành chính.

d)

Bắt buộc phải cài đặt thêm phần mềm để kết nối mạng.

6.

Tính cập nhật của Internet hỗ trợ người dùng ra sao?

a)

Cung cấp dữ liệu lịch sử từ nhiều năm trước.

b)

Giúp người dùng hạn chế chia sẻ thông tin.

c)

Ngăn cản việc lưu trữ thông tin cá nhân.

d)

Đảm bảo người dùng luôn tiếp cận được thông tin mới nhất.

7.

Một vài ứng dụng trên Internet

a)

Đào tạo qua mạng.

b)

Hội thảo trực tuyến.

c)

Thương mại điện tử.

d)

Tất cả các đáp án trên.

8.

Để kết nối với Internet, máy tính phải được cài đặt và cung cấp dịch vụ bởi:

a)

Nhà cung cấp dịch vụ Internet.

b)

Người quản trị mạng xã hội.

c)

Một máy tính khác.

d)

Người quản trị mạng máy tính.

9.

Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của Internet?

a)

Thông tin chính xác tuyệt đối.

b)

Không thuộc quyền sở hữu của ai.

c)

Có nhiều dịch vụ đa dạng và phong phú.

d)

Phạm vi hoạt động trên toàn cầu.

10.

World Wide Web là gì?

a)

Tên khác của Internet.

b)

Một phần mềm máy tính.

c)

C. mạng thông tin toàn cầu, liên kết các website trên internet..

d)

Một trò chơi máy tính.

11.

Trong trang web, liên kết (hay siêu liên kết) là gì?

a)

Là một thành phần trong trang web trỏ đến vị trí khác trên cùng trang web đó hoặc trỏ đến một trang web khác.

b)

Là nội dung được thể hiện trên trình duyệt.

c)

Là địa chỉ của một trang web.

d)

Là địa chỉ thư điện tử.

12.

Mỗi website bắt buộc phải có:

a)

Địa chỉ thư điện tử.

b)

Một địa chỉ truy cập.

c)

Địa chỉ trụ sở của đơn vị sở hữu.

d)

Tên cá nhân hoặc tổ chức sở hữu.

13.

Trong các tên sau đây, tên nào không phải là tên của trình duyệt web?

a)

Internet Explorer.

b)

Google Chrome.

c)

Windows Explorer.

d)

Mozilla Firefox.

14.

Địa chỉ trang web nào sau đây là hợp lệ?

a)

www \ tienphong.vn

b)

https:\\www.tienphong.vn

c)

https://www.tienphong.vn

d)

https \\: www. tienphong.vn

15.

Nếu bạn đang xem một trang web và bạn muốn quay lại trang trước đó, bạn sẽ nháy chuột vào nút nào trên trình duyệt?

a)

Nút trang chủ (Home).

b)

Nút tiến tới (nút mũi tên sang phải).

c)

Nút quay lại (Back).

d)

Nút tải lại (Refresh).

16.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Internet chỉ là mạng kết nối các trang thông tin trên phạm vi toàn cầu.

b)

Internet là một mạng các máy tính liên kết với nhau trên toàn cầu.

c)

Internet là mạng truyền hình kết nối các thiết bị nghe nhìn trong phạm vi một quốc gia.

d)

Internet là mạng kết nối các thiết bị có sử dụng chung nguồn điện.

17.

Cách nhanh nhất để tìm thông tin trên WWW mà không biết địa chỉ là:

a)

Hỏi địa chỉ người khác rồi ghi ra giấy, sau đó nhập địa chỉ vào thanh địa chỉ.

b)

Nhờ người khác tìm hộ.

c)

Sử dụng máy tìm kiếm để tìm kiếm với từ khoá.

d)

Di chuyển lần theo đường liên kết của các trang web.

18.

Máy tìm kiếm là gì?

a)

Một chương trình bảo vệ máy tính khỏi virus.

b)

Một website đặc biệt hỗ trợ người sử dụng tìm kiếm thông tin trên Internet.

c)

Một động cơ cung cấp sức mạnh cho Internet.

d)

Một chương trình sắp xếp dữ liệu trên máy tính của bạn.

19.

Từ khoá là gì?

a)

Là một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm do người sử dụng cung cấp.

b)

Là từ mô tả chiếc chìa khoá.

c)

Là một biểu tượng trong máy tìm kiếm.

d)

Là tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước.

20.

Để tìm kiếm thông tin về virus Corona, em sử dụng từ khoá nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm nhất?

a)

"Virus"+"Corona".

b)

Virus Corona.

c)

Corona

d)

"Virus Corona".

21.

Địa chỉ thư điện tử có dạng:

a)

Tên cá nhân | tên công ty

b)

http://tên_miền/tên_trang

c)

Tên đường phố # Viết tắt của tên quốc gia.

d)

user@domain.ext

22.

Địa chỉ thư điện tử bắt buộc phải có kí hiệu nào?

a)

@

b)

#

c)

$

d)

&

23.

Em cần biết thông tin gì của người mà em muốn gửi thư điện tử cho họ?

a)

Địa chỉ nơi ở

b)

Mật khẩu thư

c)

Địa chỉ thư điện tử

d)

Loại máy tính đang dùng

24.

Để tài khoản thư điện tử được an toàn, em nên chọn mật khẩu nào sau đây?

a)

Từ 8 kí tự trở lên, gồm chữ và số

b)

Chỉ gồm các chữ số liên tiếp

c)

Trùng ngày tháng năm sinh của em

d)

Giống tên đăng nhập hoặc địa chỉ email

25.

Thông tin là gì?

a)

Các con số, kí hiệu chưa xử lí

b)

Các thiết bị lưu trữ trong máy tính

c)

Kết quả quá trình xử lí dữ liệu có ý nghĩa

d)

Các tệp tin được lưu trong máy tính

26.

Xử lí thông tin là quá trình nào sau đây?

a)

Chia sẻ dữ liệu qua mạng

b)

Lưu trữ dữ liệu vào bộ nhớ

c)

Sao chép dữ liệu sang thiết bị khác

d)

Thu thập, sắp xếp, phân tích dữ liệu tạo thông tin

27.

Trong máy tính, thông tin được biểu diễn dưới dạng nào?

a)

Dãy bit gồm các số 0 và 1

b)

Chữ cái và hình ảnh

c)

Âm thanh và màu sắc

d)

Ngôn ngữ tự nhiên

28.

Mạng máy tính được tạo ra nhằm mục đích chính nào?

a)

Tăng dung lượng bộ nhớ máy

b)

Thay thế Internet

c)

Giảm chi phí mua thiết bị

d)

Chia sẻ tài nguyên và trao đổi thông tin

29.

Internet là gì?

a)

Phần mềm soạn thảo văn bản

b)

Thiết bị lưu trữ dữ liệu

c)

Mạng toàn cầu trao đổi thông tin và dịch vụ trực tuyến

d)

Mạng máy tính phạm vi lớp học

30.

Phát biểu nào đúng về mạng thông tin toàn cầu (WWW)?

a)

Gồm các trang web liên kết, hoạt động dựa trên Internet

b)

Không cần Internet để hoạt động

c)

Chỉ dùng để gửi thư điện tử

d)

Thiết bị phần cứng của Internet

31.

Để tìm kiếm thông tin hiệu quả trên Internet, người dùng nên:

a)

Chỉ xem kết quả đầu tiên

b)

Gõ câu hỏi thật dài

c)

Sao chép mọi thông tin tìm được

d)

Dùng từ khóa phù hợp, chọn nguồn tin cậy

32.

Địa chỉ thư điện tử có cú pháp đúng là:

a)

Tên người dùng & Tên máy chủ

b)

Tên người dùng – Tên máy chủ

c)

Tên đăng nhập @ Địa chỉ máy chủ thư điện tử

d)

Tên người dùng # Tên quốc gia

33.

Địa chỉ thư điện tử nào sau đây đúng cú pháp?

a)

nguyenvana@gmail

b)

nguyenvana@gmail.com

c)

nguyenvana@.com

d)

nguyenvana@gmail,com

34.

Trong cú pháp địa chỉ thư điện tử, thành phần nào bắt buộc phải có?

a)

Dấu chấm (.)

b)

Dấu phẩy (,)

c)

Dấu gạch ngang (-)

d)

Dấu @

35.

Địa chỉ thư điện tử nào sau đây sai cú pháp?

a)

student01@outlook.com

b)

abc@def@gmail.com

c)

abc.def@gmail.com

d)

hoc_sinh123@yahoo.com

36.

Trong địa chỉ thư điện tử minhthu@moet.edu.vn, phần “minhthu” là gì?

a)

Máy chủ thư

b)

Tên người dùng (hộp thư)

c)

Tên miền

d)

Tên nhà cung cấp dịch vụ

37.

Địa chỉ thư điện tử nào sau đây có thể sử dụng hợp lệ?

a)

hocsinh@gmail@com

b)

hocsinh@gmail.com

c)

hocsinh@@gmail.com

d)

hoc sinh@gmail.com

38.

Phát biểu nào sau đây đúng về cú pháp thư điện tử?

a)

Địa chỉ thư điện tử có thể không cần tên miền

b)

Một địa chỉ thư điện tử chỉ có một dấu @

c)

Có thể dùng dấu cách trong địa chỉ thư

d)

Phần sau dấu @ là mật khẩu