wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

demo công thức

Total questions: 12

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1-9.

chè 9 tầng mây··

1.

Trân châu trắng

a)

1

b)

1/2

c)

1/3

2.

sương sáo

a)

1

b)

1/2

c)

1/3

3.

vuông xanh

a)

3v

b)

4v

c)

5v

d)

6v

4.

lọt

a)

1

b)

1/2

c)

1/3

5.

lựu

a)

1

b)

1/2

c)

1/3

6.

nổ (muôi ăn chè)

a)

1

b)

1/2

c)

1/3

7.

bánh 9

a)

1 miếng

b)

2 miếng

c)

3 miếng

d)

4 miếng

8.

chan

a)

lỏng

b)

đặc

9.

dừa khô

a)

b)

no

10-18.

chè sầu

10.

đác

a)

1-2

b)

2-3

c)

3-4

11.

mít

a)

1

b)

1/2

c)

1/3

12.

cốc

a)

q360

b)

400

c)

500

13.

lựu

a)

1

b)

1/2

c)

1/3

14.

lọt

a)

1

b)

1/2

c)

1/3

15.

sợi sầu

a)

1

b)

1/2

c)

1/3

16.

nhãn

a)

1q

b)

2q

c)

3q

17.

sầu

a)

1

b)

2

c)

3

18.

chan

a)

lỏng

b)

đặc

19-26.

xoÀI SAGO

19.

Cốc

a)

400

b)

q360

c)

500

20.

trân châu trắng

a)

1

b)

1/2

c)

1/3

21.

trắng vuông

a)

1

b)

1/2

c)

1/3

22.

lựu

a)

1

b)

1/2

c)

1/3

23.

báng

a)

1

b)

1/2

c)

1/3

24.

mứt xoài

a)

10ml

b)

20ml

c)

30ml

d)

tùy tâm

25.

xoafu tươi

a)

5m

b)

6m

c)

7m

d)

8m

26.

chan

a)

lỏng

b)

đặc

27-36.

chè xoài mãng cầu

27.

trân châu (dẻo)

a)

1

b)

1/2

c)

1/3

28.

báng

a)

1

b)

1/2

c)

1/3

29.

trắng vuông

a)

1v

b)

2v

c)

3v

d)

4v

30.

trong vuông

a)

1v

b)

2v

c)

3v

d)

4v

31.

lựu

a)

1

b)

1/2

c)

1/3

32.

mứt xoài

a)

10ml

b)

20ml

c)

30ml

d)

40ml

33.

xoài tươi

a)

5-6

b)

3-6

c)

6-7

d)

2-3

34.

nổ (thìa nhựa)

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

mãng cầu

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

36.

cốc

a)

400

b)

q360

c)

500

37-45.

chè mít đác

37.

trân châu dẻo

a)

1

b)

1/2

c)

1/3

38.

báng

a)

1

b)

1/2

c)

1/3

39.

trong vuuong

a)

1

b)

1/2

c)

1/3

40.

thái lọt

a)

1

b)

1/2

c)

1/3

41.

mít

a)

1

b)

1/2

c)

1/3

42.

lựu

a)

1

b)

1/2

c)

1/3

43.

đác

a)

3-4

b)

4-5

c)

5-6

d)

6-7

44.

cốc

a)

q360

b)

400

c)

500

45.

chan

a)

lỏng

b)

đặc

46-55.

chè bơ

46.

cốc

a)

q360

b)

400

c)

500

47.

bơ (quét đáy)

a)

1thiaf

b)

2

c)

3

48.

trân châu trắng

a)

1

b)

1/2

c)

1/3

49.

báng

a)

1

b)

1/2

c)

1/3

50.

thái lọt

a)

1

b)

1/2

c)

1/3

51.

xanh vuông

a)

2

b)

3v

c)

4v

d)

5v

52.

bào trắng

a)

1

b)

1/2

c)

1/3

53.

lựu

a)

1

b)

1/2

c)

1/3

54.

dừa non

a)

1 gắp

b)

2g

c)

3g

55.

chan

a)

lỏng

b)

đặc

56-64.

chè bơ già dừa nướng

56.

cốc

a)

q360

b)

400

c)

500

57.

a)

1thia

b)

2t

c)

3t

58.

trân châu trắng

a)

1

b)

1/2

c)

1/3

59.

vuông xanh

a)

2v

b)

3v

c)

4v

d)

5v

60.

lựu

a)

1

b)

1/2

c)

1/3

61.

nổ

a)

1 thìa nhựa

b)

1/2

c)

1/3

62.

dừa non

a)

1

b)

2

c)

3

63.

kem trứg

a)

1

b)

2

c)

3

64.

dừa nướng

a)

1

b)

2

c)

3

65-71.

khoai dẻo sương sáo

(khoai dẻo khúc bạch +4v kb)

(kd đậu đỏ crm +1dd 1crm)

65.

trân châu (GIÒNNNNNNNN

a)

1

b)

1/2

c)

1/3

66.

cốc

a)

q360

b)

400

c)

500

67.

sương sáo

a)

1

b)

1/2

c)

1/3

68.

trong vuông

a)

1

b)

1/2

c)

1/3

69.

báng

a)

1

b)

1/2

c)

1/3

70.

khoai dẻo

a)

3-6v

b)

4-7v

c)

5-8v

d)

7-10v

71.

chan

a)

lỏng

b)

đặc

72-77.

thái sữa dừa

(thái đậu đỏ +2 thìa dđ)

72.

trân châu trắng

a)

1

b)

1/2

c)

1/3

73.

báng

a)

1

b)

1/2

c)

1/3

74.

bào trắng

a)

1

b)

1/2

c)

1/3

75.

lọt

a)

1

b)

1/2

c)

1/3

76.

cốc

a)

q360

b)

400

c)

500

77.

chan

a)

loãng

b)

đặc

78-82.

caramel sương sáo

78.

trân châu đen

a)

1

b)

1/2

c)

1/3

79.

bángh

a)

1

b)

1/2

c)

1/3

80.

sương sáo

a)

1

b)

1/2

c)

1/3

81.

crm

a)

1h

b)

2h

82.

chan

a)

lỏng

b)

đặc

83-88.

crm thập cẩm

83.

trân châu đen

a)

1

b)

1/2

c)

1/3

84.

báng

a)

1

b)

1/2

c)

1/3

85.

trắng vuông-trong vuông-socola

a)

1v

b)

2v

c)

3v

86.

lựu

a)

1

b)

1/2

c)

1/3

87.

mít

a)

1

b)

1/2

c)

1/3

88.

crm

a)

1

b)

2

c)

3

89-97.

sc mít

89.

cốc

a)

q360

b)

400

c)

500

90.

sc

a)

1h

b)

2h

c)

3h

91.

sữa đặc

a)

10ml

b)

20ml

c)

30ml

92.

trắng vuông

a)

3v

b)

4v

c)

5v

d)

6gv

93.

xanh vuông

a)

2v

b)

3v

c)

4v

d)

5v

94.

trân châu trắng

a)

1

b)

1/2

c)

1/3

95.

lựu

a)

1

b)

1/2

c)

1/3

96.

mít

a)

1

b)

1/2

c)

1/3

97.

chan

a)

đặc

b)

lỏng