Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VIOLYMPIC Khoa học Tự nhiên 9 – Đề số 1

Total questions: 123

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Thấu kính hội tụ có đặc điểm nào sau đây? Chọn đáp án.

a)

Mỏng ở giữa, dày ở rìa

b)

Dày ở giữa, mỏng ở rìa

c)

Có hai mặt phẳng

d)

Không làm lệch tia sáng

2.

Ký hiệu tiêu điểm của thấu kính là. Điền ký hiệu.

(a)  

3.

Đơn vị đo tiêu cự của thấu kính trong hệ SI là. Điền đơn vị.

(a)  

4.

Kính lúp là dụng cụ sử dụng. Chọn đáp án.

a)

Thấu kính phân kì

b)

Gương phẳng

c)

Thấu kính hội tụ

d)

Lăng kính

5.

Chất hữu cơ là những hợp chất của. Chọn đáp án.

a)

Oxi

b)

Nitơ

c)

Cacbon

d)

Hidro

6.

Hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ? Chọn đáp án.

a)

CO2CO_2

b)

NaClNaCl

c)

CH4CH_4

d)

CaCO3CaCO_3

7.

Đơn vị cấu tạo nên cơ là. Điền đáp án.

(a)  

8.

Cơ vận hoạt động theo hình thức. Chọn đáp án.

a)

Không theo ý muốn

b)

Theo ý muốn

c)

Luôn co

d)

Không bao giờ giãn

9.

Ảnh tạo bởi kính lúp thường là. Chọn đáp án.

a)

Ảnh thật, ngược chiều

b)

Ảnh thật, cùng chiều

c)

Ảnh ảo, cùng chiều

d)

Ảnh ảo, ngược chiều

10.

Muốn quan sát vật rõ hơn bằng kính lúp, ta cần. Chọn đáp án.

a)

Đặt vật rất xa kính

b)

Đặt vật trong khoảng tiêu cự

c)

Đặt vật tại tiêu điểm

d)

Đặt vật ngoài tiêu cự

11.

Chất hữu cơ thường có đặc điểm. Chọn đáp án.

a)

Dễ bay hơi

b)

Dễ cháy

c)

Tan trong nước

d)

Không phản ứng hóa học

12.

Protein, lipit, gluxit đều thuộc nhóm. Điền đáp án.

(a)  

13.

Cơ trơn phân bố chủ yếu ở. Chọn đáp án.

a)

Tay, chân

b)

Tim

c)

Thành nội quan

d)

Xương

14.

Hoạt động cơ cơ cần có. Chọn đáp án.

a)

Nước

b)

Oxi và chất dinh dưỡng

c)

CO2CO_2

d)

Muối khoáng

15.

Nhiễm sắc thể nằm ở đâu trong tế bào? Chọn đáp án.

a)

Tế bào chất

b)

Thành tế bào

c)

Nhân tế bào

d)

Màng sinh chất

16.

Nhiễm sắc thể được cấu tạo chủ yếu từ. Chọn đáp án.

a)

Lipit

b)

ARN

c)

ADN và protein

d)

Gluxit

17.

Ở người, bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội có số lượng là. Điền số.

(a)  

18.

Nhiễm sắc thể thường quan sát rõ nhất ở kì nào của nguyên phân? Điền tên kì.

(a)  

19.

Khi cơ co, chiều dài của cơ sẽ. Chọn đáp án.

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Biến mất

20.

Khi không có chất dinh dưỡng cung cấp, cơ sẽ. Chọn đáp án.

a)

Co mạnh hơn

b)

Không hoạt động được

c)

Co bình thường

d)

Phát triển nhanh

21.

Thấu kính phân kì có đặc điểm nào sau đây?

a)

Dày ở giữa, mỏng ở rìa

b)

Mỏng ở giữa, dày ở rìa

c)

Có hai mặt phẳng

d)

Không làm lệch tia sáng

22.

Trục chính của thấu kính là:

a)

Đường thẳng bất kì

b)

Đường nối hai tiêu điểm

c)

Đường thẳng đi qua quang tâm

d)

Đường cong

23.

Ảnh tạo bởi thấu kính phân kì luôn là:

a)

Ảnh thật

b)

Ảnh ảo

c)

Ảnh ngược chiều

d)

Ảnh lớn hơn vật

24.

Kính lúp thường dùng để quan sát vật có kích thước:

a)

Rất lớn

b)

Trung bình

c)

Rất nhỏ

d)

Bất kì

25.

Chất hữu cơ thường chứa nguyên tố nào bắt buộc?

(a)  

26.

Chất nào sau đây không phải là chất hữu cơ?

a)

C2H6

b)

CH3COOH

c)

CO

d)

C6H12O6

27.

Cơ vân bám chủ yếu vào:

a)

Nội quan

b)

Xương

c)

Da

d)

Tim

28.

Đặc điểm nào sau đây đúng với cơ trơn?

a)

Hoạt động theo ý muốn

b)

Có vân ngang

c)

Hoạt động không theo ý muốn

d)

Gắn với xương

29.

Ảnh tạo bởi kính lúp có đặc điểm:

a)

Ảnh thật, lớn hơn vật

b)

Ảnh ảo, nhỏ hơn vật

c)

Ảnh ảo, lớn hơn vật

d)

Ảnh thật, nhỏ hơn vật

30.

Muốn kính lúp cho ảnh lớn nhất, ta đặt vật:

a)

Rất xa kính

b)

Ngoài tiêu cự

c)

Trong khoảng tiêu cự

d)

Tại quang tâm

31.

Phản ứng đặc trưng của chất hữu cơ thường là:

a)

Phản ứng phân hủy

b)

Phản ứng thế

c)

Phản ứng cháy

d)

Phản ứng oxi hóa khử

32.

Gluxit, lipit, protein là các:

(a)  

33.

Cơ tim có đặc điểm:

a)

Hoạt động theo ý muốn

b)

Có vân ngang, hoạt động không theo ý muốn

c)

Không có vân ngang

d)

Gắn với xương

34.

Nguyên nhân trực tiếp làm cơ co là do:

a)

Sự co rút của sợi cơ

b)

Sự trượt của các sợi cơ

c)

Sự rút ngắn của xương

d)

Sự thay đổi hình dạng khớp

35.

Nhiễm sắc thể chỉ xuất hiện rõ khi tế bào:

a)

Ở trạng thái nghỉ

b)

Đang phân chia

c)

Đang sinh trưởng

d)

Đang trao đổi chất

36.

Mỗi loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể:

a)

Thay đổi theo môi trường

b)

Không ổn định

c)

Đặc trưng về số lượng, hình dạng

d)

Giống nhau hoàn toàn

37.

Ở người, tế bào sinh dưỡng có bộ nhiễm sắc thể dạng (đơn bội / lưỡng bội):

(a)  

38.

Nhiễm sắc thể tự nhân đôi diễn ra ở kì nào của chu kì tế bào? Điền tên kì:

(a)  

39.

Khi cơ giãn, chiều dài của cơ sẽ:

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Không đổi

d)

Bị đứt

40.

Vai trò quan trọng nhất của nhiễm sắc thể là:

a)

Trao đổi chất

b)

Sinh năng lượng

c)

Mang thông tin di truyền

d)

Bảo vệ tế bào

41.

Quang tâm của thấu kính là điểm:

a)

Nơi hội tụ tia sáng

b)

Mọi tia sáng đi qua đều truyền thẳng

c)

Nằm ngoài thấu kính

d)

Không có tác dụng gì

42.

Tiêu cự của thấu kính hội tụ là khoảng cách từ:

a)

Vật đến thấu kính

b)

Ảnh đến thấu kính

c)

Quang tâm đến tiêu điểm

d)

Hai tiêu điểm

43.

Ảnh qua kính lúp dùng để quan sát vật nhỏ là:

a)

Ảnh thật, ngược chiều

b)

Ảnh ảo, cùng chiều

c)

Ảnh thật, cùng chiều

d)

Ảnh ảo, ngược chiều

44.

Độ bội giác của kính lúp phụ thuộc chủ yếu vào:

a)

Kích thước vật

b)

Khoảng cách vật – mắt

c)

Tiêu cự của kính

d)

Ánh sáng môi trường

45.

Chất hữu cơ thường không chứa nguyên tố nào sau đây?

a)

C

b)

H

c)

O

d)

Kim loại

46.

Chất nào sau đây là hợp chất vô cơ?

a)

CH3OHCH_3OH

b)

C2H4C_2H_4

c)

Na2CO3Na_2CO_3

d)

C6H6C_6H_6

47.

Cơ vân có đặc điểm:

a)

Hoạt động không theo ý muốn

b)

Không có vân ngang

c)

Gắn với xương

d)

Chỉ có ở tim

48.

Cơ tim khác cơ vân ở điểm nào?

a)

Có vân ngang

b)

Gắn với xương

c)

Hoạt động không theo ý muốn

d)

Không co được

49.

Khi dùng kính lúp, mắt đặt ở vị trí:

a)

Rất xa kính

b)

Sát kính

c)

Bất kì

d)

Sau vật

50.

Muốn thu được ảnh ảo phóng đại bằng thấu kính hội tụ, vật phải đặt:

a)

Ngoài tiêu cự

b)

Trong tiêu cự

c)

Tại tiêu điểm

d)

Sau thấu kính

51.

Chất hữu cơ khi cháy thường tạo ra:

a)

CO2CO_2 và H2OH_2O

b)

NaClNaCl

c)

CaOCaO

d)

N2N_2

52.

Đặc điểm chung của các chất hữu cơ là:

a)

Dễ tan trong nước

b)

Có nhiệt độ nóng chảy cao

c)

Liên kết chủ yếu là liên kết cộng hoá trị

d)

Không cháy

53.

Hoạt động cơ cơ thực hiện được là nhờ:

a)

Canxi

b)

Oxi và chất dinh dưỡng

c)

Nước

d)

Muối khoáng

54.

Khi cơ hoạt động mạnh và kéo dài sẽ gây hiện tượng:

a)

Co cứng vĩnh viễn

b)

Mỏi cơ

c)

Đứt cơ

d)

Tăng lực cơ

55.

Bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội kí hiệu là

(a)  

56.

Nhiễm sắc thể thường gồm mấy cromatit?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

57.

Ở người, giao tử có số NST là

(a)  

58.

Chức năng quan trọng nhất của cơ là:

a)

Bảo vệ nội quan

b)

Vận động cơ thể

c)

Tạo nhiệt

d)

Dự trữ năng lượng

59.

NST tự nhân đôi để chuẩn bị cho quá trình:

a)

Trao đổi chất

b)

Sinh trưởng

c)

Phân bào

d)

Hô hấp

60.

Khi cơ co, thể tích của cơ sẽ:

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Không đổi

d)

Biến mất

61.

Trong các dụng cụ sau, dụng cụ sử dụng thấu kính hội tụ là:

a)

Gương phẳng

b)

Kính lúp

c)

Gương cầu lồi

d)

Gương cầu lõm

62.

Khi tia sáng đi qua quang tâm của thấu kính thì:

a)

Bị đổi hướng

b)

Bị hội tụ

c)

Truyền thẳng không đổi hướng

d)

Bị phân kì mạnh

63.

Tiêu điểm của thấu kính hội tụ là điểm:

a)

Bất kì trên trục chính

b)

Nơi các tia song song hội tụ

c)

Nơi tia sáng đổi màu

d)

Trên rìa thấu kính

64.

Khi dùng kính lúp để quan sát vật nhỏ, ảnh thu được là:

a)

Ảnh thật, nhỏ hơn vật

b)

Ảnh thật, lớn hơn vật

c)

Ảnh ảo, lớn hơn vật

d)

Ảnh ảo, nhỏ hơn vật

65.

Nguyên tố chiếm tỉ lệ lớn nhất trong các hợp chất hữu cơ là:

a)

O

b)

N

c)

C

d)

Ca

66.

Chất nào sau đây thuộc nhóm chất hữu cơ?

a)

NaHCO3

b)

C2H5OH

c)

CaO

d)

H2SO4

67.

Loại cơ nào hoạt động không theo ý muốn?

a)

Cơ vân

b)

Cơ xương

c)

Cơ tim

d)

Cơ bám xương

68.

Cơ trơn thường có ở:

a)

Tay, chân

b)

Tim

c)

Thành ruột, dạ dày

d)

Cơ mặt

69.

Muốn ảnh qua kính lúp rõ nét, mắt nên đặt:

a)

Rất xa kính

b)

Gần kính

c)

Trước vật

d)

Sau tiêu điểm

70.

Độ bội giác của kính lúp sẽ tăng khi:

a)

Tiêu cự tăng

b)

Tiêu cự giảm

c)

Vật đặt xa kính

d)

Ánh sáng yếu

71.

Đặc điểm chung của phần lớn chất hữu cơ là:

a)

Không cháy

b)

Dễ cháy

c)

Tan hoàn toàn trong nước

d)

Không phản ứng

72.

Tinh bột, xenlulozơ thuộc nhóm:

(a)  

73.

Trong quá trình co cơ, yếu tố không thể thiếu là:

a)

Oxi

b)

CO2

c)

Nitơ

d)

Khí hiếm

74.

Khi cơ bị mỏi, biện pháp tốt nhất là:

a)

Tiếp tục vận động mạnh

b)

Nghỉ ngơi hợp lí

c)

Uống nhiều nước ngọt

d)

Ăn nhiều chất béo

75.

NST được quan sát rõ nhất dưới kính hiển vi khi tế bào ở:

a)

Kì trung gian

b)

Kì đầu

c)

Kì giữa

d)

Kì cuối

76.

Ở người, bộ NST trong tế bào sinh dưỡng có dạng:

(a)  

77.

Số NST trong giao tử của người là:

(a)  

78.

Chức năng chủ yếu của cơ trơn là:

a)

Vận động xương

b)

Bảo vệ xương

c)

Co bóp các nội quan

d)

Giữ tư thế

79.

Nhiễm sắc thể có vai trò quan trọng vì chúng:

a)

Tham gia hô hấp

b)

Mang thông tin di truyền

c)

Tạo năng lượng

d)

Điều hoà thân nhiệt

80.

Khi cơ co thì chiều dài của cơ sẽ:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Biến mất

81.

Thấu kính hội tụ có khả năng:

a)

Làm phân kì chùm tia song song

b)

Không làm đổi hướng tia sáng

c)

Làm hội tụ chùm tia song song

d)

Chỉ tạo ảnh thật

82.

Kí hiệu thường dùng của tiêu cự thấu kính là. Điền kí hiệu.

(a)  

83.

Khoảng cách từ quang tâm đến tiêu điểm gọi là gì?

a)

Trục chính

b)

Đường truyền sáng

c)

Tiêu cự

d)

Quang trục

84.

Kính lúp thường dùng để quan sát đối tượng nào?

a)

Vật ở rất xa

b)

Vật rất nhỏ

c)

Vật phát sáng mạnh

d)

Vật chuyển động nhanh

85.

Chất hữu cơ có đặc điểm chung là gì?

a)

Không chứa cacbon

b)

Dễ cháy

c)

Không phản ứng hoá học

d)

Tan tốt trong nước

86.

Chất nào sau đây là chất hữu cơ?

a)

CO2

b)

CaCO3

c)

CH4

d)

Na2O

87.

Loại cơ nào gắn trực tiếp với xương?

a)

Cơ trơn

b)

Cơ tim

c)

Cơ vân

d)

Cơ nội tạng

88.

Cơ vân hoạt động như thế nào?

a)

Không theo ý muốn

b)

Theo ý muốn

c)

Chỉ khi ngủ

d)

Không bao giờ mỏi

89.

Ảnh tạo bởi kính lúp là loại ảnh gì?

a)

Ảnh thật, ngược chiều

b)

Ảnh thật, cùng chiều

c)

Ảnh ảo, cùng chiều

d)

Ảnh ảo, ngược chiều

90.

Muốn ảnh qua kính lúp lớn hơn vật, ta phải đặt vật ở đâu?

a)

Ngoài tiêu cự

b)

Trong tiêu cự

c)

Tại tiêu điểm

d)

Sau kính

91.

Phản ứng đặc trưng nhất của nhiều chất hữu cơ là gì?

a)

Phản ứng trung hoà

b)

Phản ứng cháy

c)

Phản ứng kết tủa

d)

Phản ứng trao đổi

92.

Protein có vai trò chủ yếu là gì?

a)

Cung cấp năng lượng nhanh

b)

Xây dựng và sửa chữa tế bào

c)

Dự trữ năng lượng

d)

Điều hoà thân nhiệt

93.

Cơ tim có đặc điểm nào sau đây?

a)

Không có vân ngang

b)

Hoạt động theo ý muốn

c)

Có vân ngang, hoạt động không theo ý muốn

d)

Gắn với xương

94.

Nguyên nhân trực tiếp gây mỏi cơ là do điều nào?

a)

Thiếu nước

b)

Thiếu oxi, tích tụ axit lactic

c)

Thiếu muối

d)

Vận động nhẹ

95.

Nhiễm sắc thể có thể quan sát rõ nhất khi tế bào ở giai đoạn nào?

a)

Kì trung gian

b)

Kì đầu

c)

Kì giữa

d)

Kì cuối

96.

Ở người, bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội được kí hiệu là. Điền kí hiệu.

(a)  

97.

Số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào sinh dưỡng của người là. Điền số.

(a)  

98.

Chức năng quan trọng nhất của nhiễm sắc thể là gì?

a)

Tổng hợp protein

b)

Mang thông tin di truyền

c)

Sinh năng lượng

d)

Bảo vệ tế bào

99.

Khi cơ co, hình dạng của cơ sẽ như thế nào?

a)

Dài ra, nhỏ lại

b)

Ngắn lại, to ra

c)

Không đổi

d)

Biến mất

100.

Để hạn chế mỏi cơ khi lao động, cần làm gì?

a)

Làm việc liên tục

b)

Nghỉ ngơi hợp lí

c)

Không cần ăn uống

d)

Chỉ vận động mạnh

101.

Thấu kính hội tụ có tiêu cự ff = 1212 cm. Tiêu điểm cách quang tâm một khoảng. Điền số (cm).

(a)  

102.

Nếu tia sáng song song trục chính đi qua thấu kính hội tụ thì sau khi khúc xạ sẽ như thế nào?

a)

Đi thẳng

b)

Bị phân kì

c)

Đi qua tiêu điểm

d)

Quay ngược lại

103.

Ảnh tạo bởi kính lúp dùng trong học tập có đặc điểm nào sau đây?

a)

Ảnh thật, ngược chiều

b)

Ảnh ảo, cùng chiều, lớn hơn vật

c)

Ảnh thật, cùng chiều

d)

Ảnh ảo, nhỏ hơn vật

104.

Độ bội giác của kính lúp càng lớn khi:

a)

Tiêu cự càng lớn

b)

Tiêu cự càng nhỏ

c)

Đặt vật ngoài tiêu cự

d)

Đặt mắt xa kính

105.

Nguyên tố bắt buộc phải có trong mọi chất hữu cơ là:

(a)  

106.

Chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?

a)

CO

b)

CO 2_2

c)

C 2_2 H 2_2

d)

CaCO 3_3

107.

Cơ trơn khác cơ vân ở điểm nào sau đây?

a)

Không có vân ngang

b)

Gắn với xương

c)

Hoạt động theo ý muốn

d)

Co rất nhanh

108.

Cơ nào sau đây hoạt động liên tục, không mệt mỏi?

a)

Cơ vân

b)

Cơ trơn

c)

Cơ tim

d)

Cơ tay

109.

Muốn ảnh qua kính lúp rõ và lớn nhất, vật phải đặt:

a)

Ngoài tiêu cự

b)

Trong tiêu cự

c)

Tại tiêu điểm

d)

Sau kính

110.

Chất hữu cơ thường có liên kết hóa học chủ yếu là:

a)

Ion

b)

Kim loại

c)

Cộng hoá trị

d)

Hidro

111.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng đặc trưng của chất hữu cơ?

a)

Phản ứng kết tủa

b)

Phản ứng cháy

c)

Phản ứng trung hoà

d)

Phản ứng oxi hoá kim loại

112.

Chất nào sau đây không phải là gluxit?

a)

Tinh bột

b)

Xenlulozơ

c)

Saccarozơ

d)

Protein

113.

Hoạt động co cơ xảy ra được là nhờ:

a)

Sự co ngắn của xương

b)

Sự trượt của các sợi cơ

c)

Sự tăng thể tích cơ

d)

Sự biến dạng khớp

114.

Nguyên nhân chính gây hiện tượng mỏi cơ là:

a)

Thiếu nước

b)

Thiếu oxi, tích tụ axit lactic

c)

Thiếu vitamin

d)

Vận động nhẹ

115.

Nhiễm sắc thể chỉ xuất hiện rõ khi tế bào:

a)

Ở trạng thái nghỉ

b)

Đang phân chia

c)

Đang lớn lên

d)

Đang hô hấp

116.

Ở người, bộ nhiễm sắc thể trong tế bào sinh dưỡng có kí hiệu:

(a)  

117.

Số lượng nhiễm sắc thể trong giao tử của người là:

(a)  

118.

NST nhân đôi ở giai đoạn nào của chu kì tế bào?

(a)  

119.

Khi cơ co, chiều dài của cơ sẽ:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Biến mất

120.

Vai trò quan trọng nhất của nhiễm sắc thể là:

a)

Tham gia vận động

b)

Mang thông tin di truyền

c)

Sinh năng lượng

d)

Điều hoà trao đổi chất

121.

Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 15 cm. Khoảng cách từ quang tâm đến mỗi tiêu điểm là:

(a)  

122.

Khi một tia sáng song song trục chính đi qua thấu kính hội tụ thì tia ló sẽ:

a)

Đi song song trục chính

b)

Đi qua quang tâm

c)

Đi qua tiêu điểm

d)

Bị phản xạ

123.

Ảnh tạo bởi kính lúp khi quan sát vật nhỏ là:

a)

Ảnh thật, ngược chiều

b)

Ảnh ảo, cùng chiều

c)

Ảnh thật, cùng chiều

d)

Ảnh ảo, ngược chiều