Font size
WorksheetsĐề cương ôn tập cuối học kì I – Tin học 12
Total questions: 58
Worksheet time: 29mins
Chọn phương án đúng nhất. Thẻ HTML có cấu trúc được viết theo cách nào sau đây?
Được viết trong cặp dấu ngoặc vuông [ ].
Được viết trong cặp dấu <>.
Bắt đầu bằng dấu gạch chéo /.
Phải được viết hoa toàn bộ.
Chọn phương án đúng nhất. Thẻ
có chức năng gì trong tệp HTML?Chứa các thông tin về trang.
Chỉ chứa thẻ tiêu đề.
Chứa nội dung chính của trang web.
Chứa cấu hình màu sắc cho trang.
Khi tạo một tệp HTML mới, phần tử nào bắt buộc phải có để trình duyệt hiển thị đúng cấu trúc trang?
.<head>.
.B. <html>.
C. <footer>. .
.
D. <header>.
Chọn phương án đúng nhất. Để tạo một danh sách đánh dấu đầu dòng trong HTML, dùng thẻ nào sau đây?
.. <p>.
.
. <ul>.
<div>.
.. <br/>.
Chọn phương án đúng nhất. Nếu muốn một đoạn văn bản với bố cục màu đỏ, cần sử dụng thuộc tính nào sau đây trong thẻ
?
font.
link.
lang.
style="color".
: Để căn giữa đoạn văn bản trong HTML, trong thẻ <p> ta sẽ viết theo cách nào sau đây?
.<p center>.
.. <p style="text-align:center;">.
.C. <p align="middle">.
.D. <p style="center">.
Chọn phương án đúng nhất. Đoạn mã HTML nào sau đây để hiển thị công thức H2SO4?
A. <p>H<sup>2</sup>SO<sup>4</sup></p>.
B. <p>H<small>2</small >SO<small>4</small></p>.
.
C. <p>H<sub>2</sub>SO<sub>4</sub></p>.
D. <p>H<down>2</down>SO<down>4</down></p>.
Chọn phương án đúng nhất. Thẻ HTML dùng để tạo các ô dữ liệu trong bảng là thẻ nào sau đây?
.A. <td>.
.B. <th>.
.C. <table>.
.D. <tr>.
Chọn phương án đúng nhất. Khi định dạng tạo khung bảng, thuộc tính nhỏ độ_dày của thuộc tính con border trong thuộc tính style được đặt theo đơn vị nào sau đây?
%.
px.
mm.
pt.
Chọn phương án đúng nhất. Thẻ nào sau đây dùng để tạo danh sách có thứ tự trong HTML?
.
A. <ul>.
.
B. <ol>.
.
C. <li>.
.
D. <dl>.
Chọn phương án đúng nhất. Trong HTML, thẻ
- dùng để tạo loại danh sách nào sau đây?
Danh sách có thứ tự.
Danh sách không có thứ tự.
Danh sách mô tả.
Danh sách hỗn hợp.
Chọn phương án đúng nhất. Thuộc tính nào sau đây dùng để gộp ô theo hàng trong bảng HTML?
colspan.
merge.
width.
rowspan.
Chọn phương án đúng nhất. Để tạo phần tiêu đề cho bảng, thẻ nào sau đây được dùng ngay sau thẻ
| ? a) .A. <td colspan="3">. b) .B. <td rowspan="2">. c) .C. <td rowspan="3">. d) .D. <td col="3">. 17. Chọn phương án đúng nhất. Cặp thẻ nào sau đây trong HTML dùng để tạo danh sách có thứ tự? a) . A. <ul></ul>. b) . B. <il></il>. c) . C. <ol></ol> d) .D. <al></al>. 18. Chọn phương án đúng nhất. Để gộp ô trên cột, em sử dụng thuộc tính nào? a) rowspan. b) colspan. c) colframe. d) rowsize. 19. Chọn phương án đúng nhất. Thẻ nào sau đây dùng để tạo siêu liên kết trong HTML? a) .A. <link>. b)
c) .C. <a>. d) .D. <img>. 20. Chọn phương án đúng nhất. Thuộc tính nào sau đây của thẻ dùng để chỉ định URL của liên kết? a) src. b) link. c) href. d) path. 21. Chọn phương án đúng nhất. Khi nào nên sử dụng URL tương đối? a) Khi liên kết đến trang bên ngoài. b) Khi liên kết đến trang trong cùng website. c) Khi liên kết đến trang trên máy tính khác. d) Khi không cần đường dẫn. 22. Chọn phương án đúng nhất. Thẻ nào dưới đây giúp tạo liên kết đến hình ảnh trong HTML? a) .A. <a href="image.jpg">. b) .B. <img href="image.jpg">. c) .C. <a href="image.jpg"><img src="image.jpg"></a>. d) .D. <link href="image.jpg">. 23. Chọn phương án đúng nhất. Đoạn mã HTML dùng để tạo liên kết tới trang web https://www.google.com/ là a) A. <a url="https://www.google.com/">Google</a>. b) B. <a href="https://www.google.com/">Google</a>. c) C. <a link="https://www.google.com/">Google</a>. d) D. <a domain="https://www.google.com/">Google</a>. 24. Chọn phương án đúng nhất. Thuộc tính nào sau đây của thẻ a) title. b) alt. c) src. d) caption. 25. Chọn phương án đúng nhất. Thẻ nào sau đây được dùng để chèn video vào trang web? a) .A. <audio>. b) .B. <img>. c) .C. <video>. d) D. <iframe>. 26. Chọn phương án đúng nhất. Thuộc tính alt của thẻ a) Chèn nội dung lên hình ảnh. b) Cung cấp văn bản thay thế khi việc hiển thị ảnh bị lỗi. c) Chỉ đường dẫn tới tệp ảnh. d) Thiết lập kích thước cho ảnh. 27. Chọn phương án đúng nhất. Lý do gì sau đây nên thêm thuộc tính controls khi chèn video vào trang web? a) Để tự động phát video. b) Để hiển thị hình ảnh thu nhỏ. c) Để cho phép người dùng điều khiển phát/tạm dừng video. d) Để thêm âm thanh vào video. 28. Chọn phương án đúng nhất. Cho ảnh có kích thước gốc 960×750 . Chèn ảnh vào trang web bằng câu lệnh a) 800×750 pixel. b) 800×590 pixel. c) 800×625 pixel. d) 800×675 pixel. 29. Chọn phương án đúng nhất. Khi muốn video tự động phát nhưng không phát âm thanh, bạn sẽ dùng mã nào sau đây? a) .A. <video src="video.mp4" autoplay>. b) .B. <video src="video.mp4" muted>. c) .C. <video src="video.mp4" autoplay controls>. d) . 30. Chọn phương án đúng nhất. Phần tử nào sau đây của biểu mẫu xác định vùng nhập dữ liệu? a) name. b) label. c) textarea. d) input. 31. Chọn phương án đúng nhất. Kiểu dữ liệu input của ô nhập trong hình là kiểu nào sau đây? a) radio. b) password. c) text. d) file. 32. Chọn phương án đúng nhất. Thẻ nào sau đây được sử dụng để tạo biểu mẫu trong HTML? a) .A. <input>. b) . B. <form>. c) .C. <label>. d) D. <textarea>. 33. Chọn phương án đúng nhất. Phần tử a) Tạo danh sách chọn. b) Tạo vùng nhập dữ liệu. c) Tạo vùng văn bản có nhiều dòng. d) Tạo nhãn cho các phần tử trong biểu mẫu. 34. Chọn phương án đúng nhất. Phát biểu nào sau đây sai? a) Thẻ b) Dữ liệu người dùng nhập vào biểu mẫu được xử lí tại chỗ hoặc gửi về máy chủ. c) Biểu mẫu hiển thị trên web và script xử lí dữ liệu thuộc phạm vi ngôn ngữ HTML. d) Ta thường xuyên gặp các biểu mẫu khi đăng kí tài khoản, mua hàng, tìm kiếm thông tin,… 35. Chọn phương án đúng nhất. Khi nào nên sử dụng thuộc tính type="url" cho thẻ ? a) Khi nhập tên người dùng. b) Khi nhập địa chỉ trang web. c) Khi nhập số điện thoại. d) Khi nhập email. 36. Chọn phương án đúng nhất. Em sử dụng cặp thẻ HTML nào sau đây để tạo biểu mẫu? a) .A. <table></table>. b) . B. <form></form>. c) .C. <iframe></iframe>. d) .D. <model></model>. 37. Chọn phương án đúng nhất. Thuộc tính nào sau đây của phần tử input giúp em tạo được form như hình (hiển thị thông báo "Please fill in this field." khi bỏ trống)? a) check. b) request. c) required. d) placeholder. 38. Chọn phương án đúng nhất. Để tạo trường nhập ngày tháng, bạn sẽ viết mã nào sau đây trong thẻ ? a) .A. <input type="text" name="date">. b) .B. <input type="datetime">. c) .C. <input type="calendar">. d) .D. <input type="date" name="date">. 39. Chọn phương án đúng nhất. Các mẫu định dạng CSS được đặt trong cặp thẻ nào của tệp HTML? a) .A. <title></title>. b) B. <style></style>. c) .C. <body></body>. d) .D. <meta></meta>. 40. Chọn phương án đúng nhất. CSS là viết tắt của cụm từ nào sau đây? a) Custom Style Sheets. b) Computer Style Sheets. c) Cascading Style Sheets. d) Color Style Sheets. 41. Chọn phương án đúng nhất. Để định dạng CSS trong tệp HTML, các mẫu CSS đặt trong thẻ nào sau đây? a) .A. <link>. b) B. <style>. c) C. <script>. d) .D. <meta>. 42. Chọn phương án đúng nhất. CSS giúp ích cho nhà thiết kế trang web theo cách nào sau đây? a) Giúp tăng tốc độ tải trang web. b) Giúp quản lý và thay đổi định dạng trang web một cách nhanh chóng. c) Giúp lưu trữ dữ liệu trang web an toàn. d) Giúp kiểm tra các lỗi HTML. 43. Chọn phương án đúng nhất. Phương án nào sau đây là đơn vị đo tương đối? a) pt. b) in. c) ex. d) px. 44. Chọn phương án đúng nhất. Thuộc tính nào sau đây trong CSS dùng để thiết lập kích thước chữ? a) font-family. b) font-style. c) font-size. d) color. 45. Chọn phương án đúng nhất. Thuộc tính font-weight không nhận giá trị nào sau đây? a) bold. b) 800. c) normal. d) 1000. 46. Chọn phương án đúng nhất. Phát biểu nào sau đây sai? a) Nếu có nhiều mẫu định dạng được viết cho cùng một bộ chọn thì mẫu viết sau cùng sẽ được áp dụng. b) Thuộc tính text-decoration không có tính kế thừa. c) Nếu một mẫu CSS áp dụng cho một phần tử HTML bất kì thì nó sẽ được tự động áp dụng cho tất cả các phần tử là con, cháu của phần tử đó trong mô hình cây HTML (trừ các trường hợp ngoại lệ). d) Mức độ ưu tiên của dấu * là cao nhất. 47. Sơ đồ dưới đây mô tả bộ chọn nào? a) E.F b) . E NGÃ F. c) E > F d) E + F 48. Để tạo một màu xám trong hệ màu RGB, bạn cần làm gì? a) Sử dụng ba giá trị RGB giống nhau, ví dụ rgb (128,128,128). b) Sử dụng ba giá trị RGB bằng 0, ví dụ rgb (0,0,0). c) Chọn một màu với giá trị Hue là 180°. d) Sử dụng giá trị Saturation bằng 100%. 49. Thuộc tính nào sau đây giúp em tạo hiệu ứng trong suốt cho hình ảnh, phần tử HTML? a) background-color b) opacity c) hover d) transparence 50. Bạn muốn thay đổi màu nền của tất cả các phần tử và | ở các hàng hoặc cột tiếp theo. 54. HTML cho phép tạo liên kết từ hình ảnh để người dùng có thể nhấp vào hình và truy cập tới tài liệu hoặc trang khác. Để tạo liên kết này, thẻ <a> sẽ bao quanh thẻ <img>, và địa chỉ liên kết sẽ được đặt trong thuộc tính href của thẻ <a>. Điều này thường được dùng trong các banner quảng cáo hoặc hình ảnh đại diện cho các bài viết. Hãy xác định tính đúng hay sai cho các nhận định sau: a) a)Thẻ <a> có thể bao quanh thẻ <img> để tạo liên kết từ hình ảnh. b) b) href chứa địa chỉ liên kết của hình ảnh. c) c) Hình ảnh có thể được sử dụng làm liên kết chỉ khi sử dụng thẻ <a> . d) d) Liên kết từ hình ảnh cần chứa URL của tài liệu trong thuộc tính href. 55. Siêu văn bản là loại văn bản mà nội dung của nó không chỉ chứa văn bản mà còn có thể chứa nhiều dạng dữ liệu khác như âm thanh, hình ảnh,… và đặc biệt là chứa các siêu liên kết tới siêu văn bản khác. a) a) Các tệp có phần mở rộng .txt đều là các siêu văn bản. b) b) Trong HTML, người ta sử dụng thẻ <href> để tạo siêu liên kết. c) c) Có hai loại đường dẫn chính là đường dẫn tuyệt đối và đường dẫn tương đối. d) d) Đường dẫn tương đối không yêu cầu giao thức hay tên miền mà chỉ cần tên đường dẫn. 56. : Để tạo một liên kết từ hình ảnh, người dùng có thể bao thẻ <a> quanh thẻ <img> và thiết lập URL trong thuộc tính href. Khi đó, nhấp vào hình ảnh sẽ điều hướng đến liên kết đã chỉ định, thay vì chỉ hiển thị ảnh tĩnh. Hãy xác định tính đúng hay sai cho các nhận định sau: a) a) Bao thẻ <a> quanh thẻ <img> giúp tạo liên kết từ hình ảnh. b) b)Thuộc tính href chứa URL của liên kết từ hình ảnh c) c) Không thể sử dụng thẻ <img> trong thẻ <a>. d) d) Liên kết từ hình ảnh thường dùng trong quảng cáo hoặc các hình ảnh nổi bật. 57. CSS giúp tách biệt phần nội dung HTML và phần định dạng, giúp dễ dàng quản lý và thay đổi giao diện trang web mà không cần chỉnh sửa mã HTML. Hãy xác định tính đúng hay sai cho các nhận định sau a) a) CSS giúp tách biệt phần nội dung HTML và phần định dạng. b) b) CSS làm cho việc quản lý giao diện trang web dễ dàng hơn. c) c) Việc thay đổi giao diện yêu cầu phải chỉnh sửa mã HTML khi sử dụng CSS. d) d) CSS giúp thay đổi giao diện mà không ảnh hưởng đến nội dung HTML. 58. Trong quá trình thiết kế web, CSS cung cấp các cách thức quản lý màu sắc rất linh hoạt. Các thuộc tính như color và background-color cho phép bạn dễ dàng thay đổi màu chữ và màu nền của các phần tử trên trang. Hãy đánh giá các phát biểu sau a) a) Thuộc tính background-color được sử dụng để thay đổi màu chữ của các phần tử. b) b) Thuộc tính color có thể dùng để thay đổi màu nền của phần tử. c) c) Các thuộc tính color và background-color đều có tính kế thừa trong CSS. d) d) CSS không cho phép sử dụng tên màu có sẵn. Reset Similar Resources on Wayground54 questions Ôn Tập KTCK 2 TIN HỌC 12 Worksheet • 12th Grade 59 questions Untitled Quiz Worksheet • 12th Grade 58 questions Kiểm Tra Giữa Kì 1 Lớp 12T Worksheet • 12th Grade 55 questions Проектирование Web приложений Worksheet • 12th Grade 60 questions CHƯƠNG 7: QUẢN TRỊ TÀI NGUYÊN MẠNG (ĐẦY ĐỦ) Worksheet • 12th Grade 54 questions hóa đề 5-6 Worksheet • 12th Grade 57 questions Đề cương ôn tập kiểm tra giữa kì 1 — Tin học 12 Worksheet • 12th Grade 57 questions CHỦ ĐỀ 1: MÁY TÍNH VÀ XÃ HỘI TRI THỨC Worksheet • 12th Grade |

. Hỏi ảnh trong trang web có kích thước bao nhiêu?