WorksheetsCheck voca tăng cường Day 2
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Name
Class
Date
1.
Translate: I have an issue with an order I placed two weeks ago.
a)
Tôi có vấn đề với đơn hàng tôi đã đặt hai tuần trước
b)
Tôi đã hủy đơn hàng cách đây hai tuần
c)
Tôi vừa nhận được đơn hàng
d)
Tôi muốn đổi nhà cung cấp
2.
Translate: The system is showing that the order was fulfilled.
a)
Hệ thống cho thấy đơn hàng đã được hoàn tất
b)
Hệ thống đang bị lỗi
c)
Đơn hàng đang được vận chuyển
d)
Đơn hàng đã bị hủy
3.
Translate: I can have another pair of gloves sent to you with rush shipping.
a)
Tôi có thể gửi thêm một đôi găng tay với giao hàng nhanh
b)
Tôi sẽ hoàn tiền cho bạn
c)
Tôi sẽ giảm giá đơn hàng
d)
Tôi không còn hàng
4.
Translate: We recommend doing so online.
a)
Chúng tôi khuyên bạn nên làm việc đó trực tuyến
b)
Chúng tôi từ chối yêu cầu
c)
Chúng tôi sẽ liên hệ lại
d)
Chúng tôi đã xử lý xong
5.
Translate: Customers are entitled to a discount of 20 percent.
a)
Khách hàng được hưởng giảm giá 20%
b)
Khách hàng phải trả thêm 20%
c)
Khách hàng được hoàn tiền
d)
Khách hàng phải đăng ký trước
6.
Translate: Your room has been confirmed.
a)
Phòng của bạn đã được xác nhận
b)
Phòng của bạn đã bị hủy
c)
Phòng của bạn chưa sẵn sàng
d)
Phòng đang được sửa
7.
Translate: Please fill in the form below.
a)
Vui lòng điền vào mẫu đơn dưới đây
b)
Vui lòng ký hợp đồng
c)
Vui lòng thanh toán
d)
Vui lòng chờ đợi
8.
Translate: Mr. Pen will receive an annual pension.
a)
Ông Pen sẽ nhận lương hưu hằng năm
b)
Ông Pen được thăng chức
c)
Ông Pen bị sa thải
d)
Ông Pen đổi công ty
9.
Translate: The workload is very high.
a)
Khối lượng công việc rất lớn
b)
Công việc rất dễ
c)
Công việc đã hoàn thành
d)
Công việc bị hủy
10.
Translate: Electronic devices must be in silent mode.
a)
Thiết bị điện tử phải để chế độ im lặng
b)
Thiết bị điện tử được phép sử dụng
c)
Thiết bị điện tử phải tắt nguồn
d)
Thiết bị điện tử phải để rung
11.
Meaning: Warehouse
a)
Nhà kho
b)
Văn phòng
c)
Nhà máy
d)
Cửa hàng
12.
Meaning: Rush shipping
a)
Giao hàng nhanh
b)
Giao hàng miễn phí
c)
Giao hàng tiêu chuẩn
d)
Giao hàng chậm
13.
Meaning: Enroll
a)
Đăng ký
b)
Hủy bỏ
c)
Thanh toán
d)
Từ chối
14.
Meaning: Discount
a)
Giảm giá
b)
Thuế
c)
Phí dịch vụ
d)
Hóa đơn
15.
Meaning: Checkout
a)
Trả phòng
b)
Nhận phòng
c)
Đặt phòng
d)
Hủy phòng
16.
Meaning: Pension
a)
Lương hưu
b)
Tiền thưởng
c)
Trợ cấp thất nghiệp
d)
Phụ cấp
17.
Meaning: Qualified
a)
Đủ điều kiện
b)
Không hợp lệ
c)
Thất bại
d)
Trì hoãn
18.
Meaning: Vacant position
a)
Vị trí đang tuyển
b)
Vị trí quản lý
c)
Vị trí đã có người
d)
Vị trí tạm thời
19.
Match the following words with their meanings:
a)
Lạc quan
1.
Optimistic
b)
Bi quan
2.
Pessimistic
c)
Thất vọng
3.
Disappointed
d)
Tức giận
4.
Angry
20.
Match the following meanings with their corresponding translations.
a)
Đặt trước
1.
reserve
b)
Hủy bỏ
2.
cancel
c)
Hoàn tiền
3.
refund
d)
Trì hoãn
4.
delay
21.
Listen and choose meaning: Attend
a)
Tham dự
b)
Tránh né
c)
Hoãn lại
d)
Từ chối
22.
Match the following terms with their meanings:
a)
Phỏng vấn
1.
interview
b)
Cuộc họp
2.
meeting
c)
Báo cáo
3.
report
d)
Hợp đồng
4.
contract
23.
Listen and choose meaning
a)
Hoàn thành
b)
Bắt đầu
c)
Trì hoãn
d)
Thất bại
24.
Match the following terms with their meanings:
a)
Trụ sở chính
1.
headquarter
b)
Chi nhánh
2.
branch.
c)
Kho hàng
3.
warehouse
d)
Nhà máy
4.
plant
25.
Listen and choose meaning
a)
Thành công
b)
Thất bại
c)
Khó khăn
d)
Ngẫu nhiên
26.
Listen and choose meaning:
a)
Sửa chữa
b)
Phá hủy
c)
Bán
d)
Di chuyển
27.
Listen and choose meaning
a)
Đáng tin cậy
b)
Đắt đỏ
c)
Chậm chạp
d)
Phức tạp
28.
Listen and choose meaning:
a)
Trung tâm dịch vụ
b)
Trung tâm thương mại
c)
Văn phòng
d)
Nhà kho
29.
Listen and choose meaning:
a)
Thực hiện
b)
Hủy bỏ
c)
Trì hoãn
d)
Từ chối
30.
Listen and choose meaning: Friendly
a)
Thân thiện
b)
Nghiêm khắc
c)
Lạnh lùng
d)
Khó chịu
31.
The order hasn’t left the _____ yet.
a)
warehouse
b)
customer
c)
discount
d)
system
32.
Please _____ the form before submitting.
a)
fill in
b)
turn off
c)
take out
d)
check out
33.
He is qualified for the _____ position.
a)
vacant
b)
rush
c)
silent
d)
annual
34.
The team is _____ they can finish on time.
a)
optimistic
b)
vacant
c)
annual
d)
electronic
35.
You are entitled to a 20% _____.
a)
discount
b)
workload
c)
pension
d)
checkout
36.
Please put your phone on _____ mode.
a)
silent
b)
rush
c)
vacant
d)
annual
37.
The interview was very _____.
a)
successful
b)
vacant
c)
distracted
d)
electronic
38.
The company decided to _____ the cost.
a)
increase
b)
attend
c)
reserve
d)
repair
39.
Tickets will be _____ to you by email.
a)
emailed
b)
repaired
c)
enrolled
d)
carried
40.
The new system improves customer _____.
a)
experience
b)
workshop
c)
suitcase
d)
bridge
100 %
