wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Biểu hiện của thị trường tài chính quốc tế mở rộng là

a)

mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu mở rộng toàn thế giới.

b)

đầu tư nước ngoài tăng rất nhanh, nhất là lĩnh vực dịch vụ.

c)

vai trò của Tổ chức Thương mại Thế giới ngày càng lớn.

d)

các công ti xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rộng

2.

Biểu hiện của việc tăng cường đầu tư nước ngoài là

a)

mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu mở rộng toàn thế giới.

b)

đầu tư nước ngoài tăng rất nhanh, nhất là lĩnh vực dịch vụ.

c)

vai trò của Tổ chức Thương mại Thế giới ngày càng lớn.

d)

các công ti xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rộng

3.

Khu vực Mỹ La tinh gồm

a)

Mê-hi-cô, các quần đảo trong vịnh Ca-ri-bê.

b)

Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, các quần đảo trong vịnh Ca-ri-bê.

c)

Trung và Nam Mỹ, quần đảo Ăng-ti.

d)

Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ.

4.

Mỹ La-tinh có nền văn hóa độc đáo, đa dạng chủ yếu do

a)

A. có nhiều thành phần dân tộc.

b)

B. có người bản địa và da đen.

c)

C. nhiều quốc gia nhập cư đến.

d)

D. nhiều lứa tuổi cùng hoà hợp.

5.

Tên gọi Liên minh châu Âu (EU) có từ năm nào?

a)

1963.

b)

1973.

c)

1983.

d)

1993.

6.

Các nước nào sau đây là thành viên của EU từ năm 1957?

a)

Pháp, Đức, Ý, Bỉ, Hà Lan, Luxembourg

b)

Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha, Hy Lạp, Ireland

c)

Thụy Điển, Phần Lan, Áo, Đan Mạch

d)

Ba Lan, Séc, Hungary, Slovakia

7.

Phát biểu nào sau đây không đúng với thị trường chung châu Âu?

a)

A. Quyền tự do đi lại, cư trú, chọn nghề của mọi công dân được đảm bảo.

b)

B. Các hạn chế đối với giao dịch thanh toán ngày càng được tăng cường.

c)

C. Các nước có chính sách thương mại chung buôn bán với ngoài khối.

d)

D. Sản phẩm mỗi nước được tự do buôn bán trong toàn thị trường chung.

8.

Khu vực Đông Nam Á nằm ở

a)

phía đông nam châu Á.

b)

giáp với Đại Tây Dương.

c)

giáp lục địa Ô-xtrây-li-a.

d)

phía bắc nước Nhật Bản.

9.

Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á lục địa là có

a)

nhiều dãy núi hướng tây bắc - đông nam.

b)

nhiều đồi, núi và núi lửa; ít đồng bằng.

c)

đồng bằng với đất từ dung nham núi lửa.

d)

khí hậu nhiệt đới gió mùa và xích đạo.

10.

Tự nhiên Đông Nam Á lục địa khác với Đông Nam Á biển đảo ở đặc điểm có

a)

mùa đông lạnh.

b)

mùa hạ mưa.

c)

các đồng bằng.

d)

đảo, quần đảo.

11.

Tôn giáo nào sau đây phổ biến nhất ở Tây Nam Á?

a)

Phật giáo.

b)

Thiên chúa giáo.

c)

Hồi giáo.

d)

Do thái giáo.

12.

Phần lớn lãnh thổ của Tây Nam Á có khí hậu

a)

nhiệt đới và cận nhiệt đới lục địa.

b)

ôn đới và cận nhiệt đới hải dương.

c)

ôn đới lục địa và nhiệt đới gió mùa.

d)

cận nhiệt địa trung hải và nhiệt đới.

13.

Cơ quan nào sau đây kiểm tra những quyết định của các ủy ban EU?

a)

Hội đồng bộ trưởng châu Âu.

b)

Ủy ban châu Âu.

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Hội đồng châu Âu.

14.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đồng tiền chung (đồng ơ-rô) của EU?

a)

Có vị trí cao trong giao dịch quốc tế.

b)

Đồng tiền dự trữ chính thức quốc tế.

c)

Tác động đến tiền tệ các nước khác.

d)

Tất cả thành viên EU đã dùng chung.

15.

Đông Nam Á lục địa chủ yếu có khí hậu

a)

nhiệt đới gió mùa

b)

cận xích đạo, xích đạo.

c)

xích đạo, nhiệt đới gió mùa.

d)

nhiệt đới lục địa.

16.

Biểu hiện của Thương mại Thế giới phát triển mạnh là:

a)

. mạng lưới liên kêt tài chính toàn câu mở rộng toàn thế giới

b)

đầu tư nước ngoài tăng rất nhanh, nhất là lĩnh vực dịch vụ.

c)

vai trò của Tổ chức Thương mại Thế giới ngày càng rất lớn..

d)

các công ti xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rất rộng

17.

Đặc trưng của các công ti xuyên quốc gia là

a)

thúc đẩy thương mại quốc tế, đầu tư quốc tế.

b)

phát triển nguồn nhân lực trên khắp toàn cầu.

c)

quốc tế hóa, mở rộng hoạt động cấp toàn cầu.

d)

thúc đẩy chuyển giao công nghệ toàn thế giới.

18.

Hình thức tổ chức sản xuất nông nghiệp chủ yếu ở khu vực Mỹ La-tinh là

a)

hộ gia đình.

b)

hợp tác xã.

c)

trang trại.

d)

du canh du cư.

19.

Khu vực Mỹ La tinh có phía bắc giáp với

a)

Hoa Kỳ.

b)

Ca-na-da.

c)

quần đảo Ăng-ti lớn.

d)

quần đảo Ăng-ti nhỏ.

20.

Tổng số các nước thành viên chính thức của EU đến năm 2022 là:

a)

25.

b)

26.

c)

27.

d)

28.

21.

Mục tiêu của EU là:

a)

tự do lưu thông con người, dịch vụ, hàng hóa, tiền vốn.

b)

xây dựng, phát triển một khu vực có sự hòa hợp về kinh tế, chính trị

c)

cùng liên kết về kinh tế, luật pháp

d)

góp phần vào việc duy trì hòa bình và an ninh thế giới

22.

Tự do di chuyển bao gồm tự do:

a)

cư trú và dịch vụ kiểm toán.

b)

đi lại, cư trú, dịch vụ vận tải.

c)

cư trú, lựa chọn nơi làm việc.

d)

đi lại, dịch vụ thông tin liên lạc.

23.

Toàn bộ lãnh thổ của khu vực Đông Nam Á nằm hoàn toàn trong

a)

khu vực xích đạo.

b)

vùng nội chí tuyến.

c)

khu vực gió mùa.

24.

Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á biển đảo là có

a)

địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi.

b)

hướng các dãy núi chủ yếu tây bắc - đông nam.

c)

các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp nên.

d)

nhiều quần đảo và hàng vạn đảo lớn, nhỏ.

25.

Tự nhiên Đông Nam Á biển đảo khác với Đông Nam Á lục địa ở đặc điểm có

a)

các đồng bằng.

b)

đảo, quần đảo.

c)

khí hậu xích đạo.

d)

các dãy núi.

26.

Câu 26: Khí hậu khô hạn ở Tây Nam Á đã tạo nên

a)

A. địa hình có nhiều núi cao và cao nguyên.

b)

B. cảnh quan hoang mạc và bán hoang mạc.

c)

C. đồng bằng châu thổ sông Lưỡng Hà rộng.

d)

D. bán đảo A-rập và các vùng hoang mạc.

27.

Khu vực nào sau đây của Tây Nam Á có điều kiện thuận lợi để phát triển nông nghiệp?

a)

A. Đồng bằng ven biển phía tây.

b)

B. Khu vực phía bắc.

c)

D. Phía tây và nam bán đảo A-ráp.

d)

C. Đồng bằng Lưỡng Hà.

28.

Đồng tiền chung của châu Âu (đồng ơ-rô) được chính thức đưa vào giao dịch thanh toán từ năm nào?

a)

1997.

b)

1998.

c)

1999.

d)

2000.

29.

Phát biểu nào sau đây đúng với tự nhiên Đông Nam Á biển đảo?

a)

A. Địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi

b)

B. Có nhiều địa điểm núi ăn lan ra sát biển

c)

C. Có các đồng bằng do sông lớn bồi đắp

d)

D. Có đảo và quần đảo nhiều nhất thế giới

30.

Đặc điểm nổi bật của Đông Nam Á biển đảo là gì?

a)

Có nhiều địa điểm núi ăn lan ra sát biển.

b)

Có nhiều địa điểm núi ăn lan ra sát biển.

c)

Có các đồng bằng do sông lớn bồi đắp.

d)

Có đảo và quần đảo nhiều nhất thế giới.

31.

Đông Nam Á biển đảo chủ yếu có khí hậu

a)

nhiệt đới gió mùa, cận xích đạo.

b)

cận xích đạo, xích đạo.

c)

xích đạo, nhiệt đới gió mùa

d)

nhiệt đới gió mùa, ôn đới.

32.

Phần II. Trắc nghiệm Đúng/Sai Mỗi câu có bốn lựa chọn, thí sinh trả lời Đúng hoặc Sai Câu 1. Cho đoạn thông tin sau: “Tây Nam Á là nơi khởi nguồn của nhiều tôn giáo chính đó là Do Thái giáo, Kito giáo và Hồi giáo. Hồi giáo là tôn giáo phổ biến trên toàn khu vực. Tây Nam Á là nơi xuất hiện nền văn minh cổ đại, cùng là nơi có nhiều di sản vật thể và phi vật thể nổi tiếng thế giới được UNESCO công nhận như: thành cổ Pê-tra (giôoc-đa-ni), Thành cổ Shi-men (Y-ê-men), thành phố di sản Sa-ma-ra (Irắc). Khu vực có nhiều lễ hội, phong tục tập quán đặc sắc, đây là điều kiện thuận lợi để phát triển du lịch.”

a)

a) Khu vực Tây Nam Á có nền văn minh cổ đại

b)

b) Phần lớn dân cư Tây Nam Á theo dạo Do Thái.

c)

c) Vườn treo Ba by lon là một trong Bảy kỳ quan thế giới cổ đại

d)

d) Tây Nam Á là điểm nóng của thế giới về xung đột vũ trang

33.

Cho đoạn thông tin sau: "...EU là một tổ chức kinh tế khu vực có vị trí quan trọng trên thế giới. Mục tiêu của EU là thúc đẩy tự do lưu thông, tăng cường liên kết giữa các quốc gia thành viên về mọi mặt. Việc thúc đẩy thị trường chung châu Âu không chỉ mang lại lợi ích cho các doanh nghiệp mà còn góp phần vào sự phát triển bền vững và cân bằng của khu vực, từ đó tạo ra cơ hội mới cho sự phát triển kinh tế và xã hội của toàn bộ EU..."

a)

Mục đích của thiết lập thị trường chung là tăng cường liên kết giữa các quốc gia thành viên về thương mại.

b)

EU là trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới.

c)

Mặt hàng nhập khẩu của EU chủ yếu là hàng tiêu dùng, máy móc thiết bị, lương thực.

d)

EU đã thiết lập một thị trường chung với 4 mặt tự do lưu thông: hàng hóa, con người, dịch vụ và tiền vốn.

34.

Câu 5. Cho đoạn thông tin sau: "Khu vực Tây Nam Á có sở hữu trên 50% trữ lượng dầu mỏ và khoảng trên 40% trữ lượng khí tự nhiên trên thế giới (năm 2020), tập trung ở các quốc gia quanh vịnh Péc-Xích. Ngoài ra Tây Nam Á còn có những tài nguyên khoáng sản khác như than đá, sắt, crôm, đồng, phốt phát,..."

a)

Kinh tế của nhiều quốc gia trong khu vực không phụ thuộc vào việc khai thác, chế biến, xuất khẩu dầu mỏ.

b)

nhiều nước Tây Nam Á có nền kinh tế phát triển

c)

Trữ lượng dầu mỏ của Tây Nam Á phân bố đồng đều ở các quốc gia trong khu vực.

d)

Dầu mỏ là một trong những nguyên nhân chính dẫn đến mẫu thuẫn, tranh chấp trong khu vực.

35.

Câu 6. Cho đoạn thông tin sau: "Khu vực Đông Nam Á có nguồn tài nguyên du lịch phong phú và đa dạng, với nhiều di sản thế giới. Hệ thống cơ sở hạ tầng và vật chất kĩ thuật phục vụ du lịch ngày càng hoàn thiện. Hiện nay ngành du lịch đang ứng dụng các công nghệ hiện đại trong phương thức quản lí và kinh doanh, phát triển du lịch theo hướng bền vững đồng thời hợp tác quốc tế về du lịch."

a)

Ngành du lịch Đông Nam Á có nhiều thuận lợi để phát triển.

b)

Sự phát triển ngành du lịch đem lại cho các nước Đông Nam Á nguồn thu lớn.

c)

Việc phát triển du lịch Đông Nam Á không theo xu hướng phát triển bền vững.

d)

Việc phát triển du lịch Đông Nam Á không theo xu hướng phát triển bền vững.

36.

Tính cán cân xuất nhập khẩu của EU năm 2021, biết giá trị xuất khẩu là 8670,6 tỉ USD, giá trị nhập khẩu là 8016,6 tỉ USD?

a)

654,0 tỉ USD

b)

1000,0 tỉ USD

c)

500,0 tỉ USD

d)

800,0 tỉ USD

37.

Câu 2: Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên = tỉ lệ sinh - tỉ lệ tử. Tính: 23 - 7 = ? Đổi ra %

a)

1,6%

b)

2,3%

c)

0,7%

d)

3,0%

38.

Doanh thu du lịch năm 2019: 147,6 tỉ USD = 147600 triệu USD. Số lượt khách năm 2019: 138,5 triệu. Tính chi tiêu bình quân: CTBQ = 147600/138,5

a)

1066 USD/người

b)

500 USD/người

c)

2000 USD/người

d)

800 USD/người

39.

Câu 4: Đông Nam Á: 10,7. Thế giới: 14,0. Tính tỉ trọng của Đông Nam Á so với thế giới: TTCS: 10,7/14,0 x 100% = ?

a)

76,4%

b)

64,3%

c)

87,1%

d)

58,2%

40.

Câu 7: Ta có số liệu năm 2015: Số lượt khách: 104,2 triệu lượt người. Doanh thu: 108,5 tỉ USD. Tính chi tiêu bình quân: 108,500/104,2 = ?

a)

1041

b)

1000

c)

1100

d)

1200

41.

Câu 8: Cho biết sản lượng cao su Đông Nam Á là 8,0 triệu tấn và sản lượng cao su thế giới là 10,8 triệu tấn. Hãy tính tỉ trọng (%) của sản lượng cao su Đông Nam Á so với thế giới và làm tròn đến 1 chữ số thập phân.

a)

74,1%

b)

81,5%

c)

62,5%

d)

88,9%