wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Văn Minh Ai Cập Cổ Đại

Total questions: 108

Worksheet time: 1hrs 19mins

Name
Class
Date
1.

Nhà nước Ai Cập cổ đại được hình thành trên lưu vực con sông nào?

a)

Sông Ấn.

b)

Sông Hằng.

c)

Sông Ti-grơ.

d)

Sông Nin.

2.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng hoạt động kinh tế của cư dân Ai Cập cổ đại?

a)

Sản xuất công nghiệp.

b)

Trồng trọt lương thực.

c)

Chăn nuôi gia súc.

d)

Buôn bán với bên ngoài.

3.

Nhà nước Ai Cập cổ đại theo thể chế chính trị nào sau đây?

a)

Dân chủ chủ nô.

b)

Cộng hòa quý tộc.

c)

Quân chủ chuyên chế.

d)

Quân chủ lập hiến.

4.

Đứng đầu nhà nước Ai Cập cổ đại là

a)

Thiên tử.

b)

pha-ra-ông.

c)

tăng lữ.

d)

quý tộc.

5.

Vào thiên niên kỉ IV TCN, nhà nước Ai Cập cổ đại ra đời do nhu cầu nào sau đây?

a)

Trị thủy, làm thủy lợi.

b)

Thống nhất lãnh thổ.

c)

Chống giặc ngoại xâm.

d)

Mở rộng buôn bán.

6.

Chữ viết của người Ai Cập cổ đại là

a)

chữ Hán.

b)

chữ La-tinh.

c)

chữ hình nêm.

d)

chữ tượng hình.

7.

Nguyên liệu làm giấy viết của người Ai Cập cổ đại chủ yếu được làm từ

a)

vỏ cây pa-pi-rút.

b)

đất sét ướt.

c)

mai rùa.

d)

vỏ cây tre.

8.

Một trong những biểu hiện người Ai Cập cổ đại có nhiều kiến thức về y học, hoá học và phát triển về giải phẫu là

a)

tục ướp xác.

b)

ghép nội tạng.

c)

mổ nội soi.

d)

tục thủy táng.

9.

Người Ai Cập cổ đại tính được số pi (π) bằng bao nhiêu?

a)

3,1617.

b)

3,1516.

c)

3,1416.

d)

3,1716.

10.

Cư dân Ai Cập cổ đại có tín ngưỡng nào sau đây?

4 lines
11.

Ai Cập cổ đại tính được số pi (π) bằng bao nhiêu?

a)

3,1617.

b)

3,1516.

c)

3,1416.

d)

3,1716.

12.

Cư dân Ai Cập cổ đại có tín ngưỡng nào sau đây?

a)

Sùng bái đạo Nho.

b)

Sùng bái tự nhiên.

c)

Sùng bái đạo Phật.

d)

Sùng bái Ki-tô giáo.

13.

Công trình nào sau đây là thành tựu điêu khắc tiêu biểu của cư dân Ai Cập cổ đại?

a)

Tượng Phật.

b)

Tượng La Hán.

c)

Tượng Nhân sư.

d)

Tượng Quan Âm.

14.

Công trình kiến trúc nổi bật nhất của Ai Cập cổ đại là

a)

kim tự tháp.

b)

chùa hang.

c)

nhà thờ.

d)

cung điện.

15.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa của những thành tựu văn minh Ai Cập cổ đại?

a)

Thể hiện sự sáng tạo của cư dân Ai Cập cổ đại.

b)

Để lại nhiều giá trị lịch sử sâu sắc cho đời sau.

c)

Đóng góp to lớn vào kho tàng văn minh nhân loại.

d)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc của văn minh phương Tây.

16.

Kheops là kim tự tháp lớn nhất của Ai Cập, còn tồn tại nguyên vẹn đến ngày nay.

a)

S

b)

Đ

17.

Người Ai Cập đã sáng tạo ra một trong những hệ thống chữ viết cổ nhất thế giới từ khoảng hơn 3000 năm TCN.

a)

Chữ viết của người Ai Cập cổ đại được hình thành từ những hình vẽ rất giống với hình các sự vật thật muốn mô tả.

b)

Chữ viết của Ai Cập cổ đại là chữ tượng hình được viết trên những tấm đất sét.

c)

Chữ viết là thành tựu có nghĩa quan trọng nhất của Ai Cập cổ đại.

d)

Nhờ có chữ viết, người Ai Cập cổ đại có thể ghi chép các tài liệu kinh tế, chính trị và sáng tác văn học.

18.

Cho bảng dữ kiện một số thành tựu khoa học của nền văn minh Ai Cập cổ đại:

4 lines
19.

Người Ai Cập cổ đại đã sử dụng hệ số thập phân, phép tính cộng và trừ, biết tính diện tích hình tam giác, hình chữ nhật, biết sử dụng số pi với giá trị 3,16...

a)

Người Ai Cập cổ đại rất giỏi về số học.

b)

Lịch của người Ai Cập cổ đại là dương lịch - một năm có 365 ngày chia làm 12 tháng.

c)

Do có tục ướp xác nên người Ai Cập cổ đại phân biệt roc các chuyên khoa trong y học như: nội, ngoại khoa, răng, dạ dày....

d)

Người Ai Cập cổ đại cho rằng não là cơ quan quan trọng nhất của cơ thể người.

20.

Kim tự tháp Ai Cập - những công trình kiến trúc khổng lồ được xây bằng gạch hoặc đá, một số trong số đó là một trong những công trình xây dựng lớn nhất thế giới.

a)

Các kim tự tháp ở Ai Cập cổ đại được xây dựng với mục đích là nơi nghỉ ngơi của các Pharaoh và hoàng hậu.

b)

Kim tự tháp là một cấu trúc hoành tráng được sử dụng làm lăng mộ cho các Pharaoh của Ai Cập cổ đại.

21.

Văn minh Trung Hoa thời kì cổ - trung đại gắn liền với những con sông nào?

a)

Hắc Long và Mê Công.

b)

Dương Tử và Mê Công.

c)

Hoàng Hà và Trường Giang.

d)

Hắc Long và Trường Giang.

22.

Tộc người giữ vai trò chủ thể trong quá trình phát triển văn minh Trung Hoa thời kì cổ - trung đại là

a)

người Hoa Hạ.

b)

người Mãn.

c)

người Thái.

d)

người Mông Cổ.

23.

Ngành kinh tế chủ đạo ở Trung Quốc thời kì cổ - trung đại là

a)

nông nghiệp.

b)

thương nghiệp.

c)

công nghiệp.

d)

thủ công nghiệp.

24.

Mặt hàng nổi tiếng trong buôn bán với nước ngoài của người Trung Quốc thời kì cổ - trung đại là gì?

a)

Các loại lâm thổ sản.

b)

Vàng, bạc.

c)

Tơ lụa, gốm sứ.

d)

Hương liệu.

25.

Nhà nước Trung Hoa thời kì cổ - trung đại được tổ chức theo mô hình nào?

a)

Dân chủ tư sản.

b)

Dân chủ chủ nô.

c)

Quân chủ lập hiến.

d)

Quân chủ chuyên chế.

26.

Giai cấp đông đảo và giữ vai trò quan trọng nhất trong nền kinh tế ở Trung Quốc thời kì cổ - trung đại là

a)

địa chủ.

b)

thương nhân.

c)

nông dân.

d)

thợ thủ công.

27.

iữ vai trò quan trọng nhất trong nền kinh tế ở Trung Quốc thời kì cổ - trung đại là

a)

địa chủ.

b)

thương nhân.

c)

nông dân.

d)

thợ thủ công.

28.

Một trong những chữ viết cổ của người Trung Quốc là

a)

chữ Bra-mi.

b)

chữ giáp cốt.

c)

chữ Phạn.

d)

chữ La-tinh.

29.

Loại hình văn học nổi tiếng nhất ở Trung Quốc dưới thời Đường là

a)

sử thi.

b)

thơ.

c)

kinh kịch.

d)

tiểu thuyết.

30.

Quốc gia cổ - trung đại phương Đông nào dưới đây được mệnh danh là “đất nước của nhạc lễ”?

a)

Trung Quốc.

b)

Ấn Độ.

c)

Hy Lạp.

d)

La Mã.

31.

Cơ quan biên soạn lịch sử của nhà nước ở Trung Quốc dưới thời Đường có tên gọi là

a)

Nội các.

b)

Sử quán.

c)

Hàn lâm viện.

d)

Quốc tử giám.

32.

Một trong những nhà toán học nổi tiếng của Trung Quốc thời kì cổ - trung đại là

a)

Hoa Đà.

b)

Tư Mã Thiên.

c)

Tổ Xung Chi.

d)

Tư Mã Quang.

33.

Tư Mã Thiên là

a)

người đã chế tạo ra thuốc súng.

b)

tác giả của bộ sử đầu tiên của Trung Quốc.

c)

nhà toán học đầu tiên của Trung Quốc.

d)

người du hành lên mặt trăng.

34.

Bốn phát minh quan trọng về kĩ thuật của người Trung Quốc thời kì cổ - trung đại là

a)

kĩ thuật vẽ bản đồ, làm la bàn, thuốc súng và giấy.

b)

kĩ thuật làm giấy, kĩ thuật in, thuốc súng và la bàn.

c)

kĩ thuật làm giấy, làm cánh buồm, thuốc súng và la bàn.

d)

kĩ thuật đóng tàu, kĩ thuật làm giấy, thuốc súng và la bàn.

35.

Công trình kiến trúc phòng thủ nào sau đây được xây dựng bởi nhiều nhà nước cổ - trung đại Trung Quốc?

a)

Lăng Ly Sơn.

b)

Vạn Lý Trường Thành.

36.

Công trình kiến trúc phòng thủ nào sau đây được xây dựng bởi nhiều nhà nước cổ - trung đại Trung Quốc?

a)

Lăng Ly Sơn.

b)

Vạn Lý Trường Thành.

c)

Lăng mộ Tần Thủy Hoàng.

d)

Quảng trường Thiên An Môn.

37.

Bộ thơ ca ra đời sớm nhất ở Trung Quốc là

a)

Kinh Thi.

b)

Sử ký.

c)

Kinh Lễ.

d)

Kinh Xuân Thu.

38.

Người sáng lập học phái Nho gia là

a)

Mạnh Tử.

b)

Tuân Tử.

c)

Lão Tử.

d)

Khổng Tử.

39.

Tôn giáo nào sau đây có nguồn gốc từ Trung Quốc?

a)

Phật giáo.

b)

Hồi giáo.

c)

Đạo giáo.

d)

Hin-đu giáo.

40.

Tư tưởng, tôn giáo nào dưới đây không có nguồn gốc từ Trung Quốc?

a)

Nho giáo.

b)

Pháp gia.

c)

Phật giáo.

d)

Mặc gia.

41.

Những thành tựu văn minh Trung Hoa thời kì cổ - trung đại có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Là cơ sở cho sự hình thành văn minh phương Đông cổ - trung đại.

b)

Là đặc trưng cho toàn bộ văn minh phương Đông thời trung đại.

c)

Chứng tỏ sự hòa tan của văn hóa Trung Hoa với văn hóa bên ngoài.

d)

Phản ánh sức lao động sáng tạo phi thường của nhân dân Trung Quốc.

42.

Nội dung nào không phải là ý nghĩa của thành tựu văn minh Trung Hoa thời kì cổ - trung đại?

a)

Phản ánh sức lao động sáng tạo phi thường của nhân dân Trung Quốc.

b)

Trải rộng trên nhiều lĩnh vực, góp phần vào tiến trình phát triển văn minh nhân loại.

c)

Là cơ sở để nhân dân Trung Quốc tiếp tục sáng tạo toàn diện các thời kì về sau.

d)

Đặt nền móng đầu tiên và quyết định cho sự phát triển của thế giới.

43.

Đọc đoạn tư liệu sau đây:

4 lines
44.

Đọc đoạn tư liệu sau đây: Từ đời nhà Thương, người Trung Hoa đã có chữ Giáp cốt được viết trên mai rùa, xương thú, được gọi là Giáp cốt văn. Qua quá trình biến đổi, từ Giáp cốt văn hình thành nên Thạch cổ văn, Kim văn. Tới thời Tần, sau khi thống nhất Trung Quốc, chữ viết cũng được thống nhất trong khuôn hình vuông được gọi là chữ Tiểu triện. Chữ viết của Trung Hoa đã nhiều lần được chỉnh lý và phát triển thành chữ Hán ngày nay. Chữ viết của người Trung Hoa không chỉ là công cụ để ghi chép, sáng tác văn thơ mà còn được nâng tầm lên thành nghệ thuật thư pháp đồng thời được truyền bá và cải biên thành chữ viết và một số quốc gia như Nhật Bản, Triều Tiên, Việt Nam ...

a)

a. Từ khi được sáng tạo cho đến nay chữ viết Trung Hoa không có sự thay đổi, cải biến.

b)

b. Chữ viết của Trung Hoa được sáng tạo trên cơ sở tiếp thu chữ viết của Triều Tiên.

c)

c. Thạch cổ văn là chữ viết trên đá.

d)

d. Thư pháp là môn nghệ thuật có nguồn gốc từ Việt Nam.

45.

Đọc đoạn tư liệu sau đây: Hội hoạ: Hội hoạ Trung Quốc có lịch sử 5000 - 6000 năm với các loại hình: bạch hoạ, bản hoạ, bích hoạ. Đặc biệt là nghệ thuật vẽ tranh thuỷ mặc, có ảnh hưởng nhiều tới các nước ở Châu Á. Cuốn Lục pháp luận của Tạ Hách đã tổng kết những kinh nghiệm hội hoạ từ đời Hán đến đời Tuỳ. Điêu khắc: Ở Trung Quốc cũng phân thành các ngành riêng như: Ngọc điêu, thạch điêu, mộc điêu. Những tác phẩm nổi tiếng như cặp tượng Tần ngẫu đời Tần, tượng Lạc sơn đại Phật đời Tây Hán (pho tượng cao nhất thế giới), tượng Phật nghìn mắt nghìn tay. Kiến trúc: Cũng có những công trình rất nổi tiếng như Vạn Lí Trường Thành (tới 6700 km), Thành Tràng An, Cố cung, Tử Cấm Thành ở Bắc Kinh.

4 lines
46.

Văn minh Ấn Độ cổ - trung đại gắn liền với những dòng sông nào dưới đây?

a)

Sông Ấn và sông Hằng.

b)

Sông Nin và sông Ấn.

c)

Hoàng Hà và Trường Giang

47.

Văn minh Ấn Độ cổ - trung đại gắn liền với những dòng sông nào dưới đây?

a)

Sông Ấn và sông Hằng.

b)

Sông Nin và sông Ấn.

c)

Hoàng Hà và Trường Giang.

d)

Sông Ti-grơ và sông Ơ-phơ-rát.

48.

Ấn Độ thuộc khu vực nào của thế giới?

a)

Đông Bắc châu Phi.

b)

Nam Á.

c)

Nam Phi.

d)

Đông Nam Á.

49.

Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành nền văn minh Ấn Độ cổ - trung đại?

a)

Thể chế nhà nước dân chủ chủ nô.

b)

Nền kinh tế nông nghiệp trồng lúa.

c)

Nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ ven sông.

d)

Dân cư đa dạng về chủng tộc và tộc người.

50.

Chế độ phong kiến Ấn Độ phát triển thịnh đạt dưới thời vương triều nào?

a)

Vương triều A-ri-a.

b)

Vương triều Ha-ráp-pa.

c)

Vương triều Hồi giáo Đê-li.

d)

Vương triều Hồi giáo Mô-gôn.

51.

Loại văn tự nào sau đây là chữ viết chính thức của người Ấn Độ từ thế kỉ V TCN đến thế kỉ X?

a)

Chữ Bra-mi.

b)

Chữ Hin-đi.

c)

Chữ La-tinh.

d)

Chữ Phạn.

52.

Chữ viết chính thức hiện nay của Ấn Độ là

a)

chữ Hin-đi.

b)

chữ Nôm.

c)

chữ Bra-mi.

d)

chữ La-tinh.

53.

Hai bộ sử thi nổi tiếng nhất của Ấn Độ thời kì cổ đại là

a)

Sa-ki-a Mu-ni và Vê-đa.

b)

Tai-giơ Ma-han và La Ki-la.

c)

Ra-ma-y-a-na và Kha-giu-ra-hô.

d)

Ma-ha-bha-ra-ta và Ra-ma-y-a-na.

54.

“Bách khoa toàn thư” về đời sống xã hội, tư tưởng, tôn giáo của Ấn Độ cổ đại là bộ sử thi

a)

Ra-ma-y-a-na.

b)

Sơ-kun-tơ-la.

c)

Ma-ha-bha-ra-ta.

d)

Dạ Thoa Vương.

55.

Nội dung chính của bộ sử thi Ra-ma-y-a-na kể về mối tình đẹp n

4 lines
56.

của Ấn Độ cổ đại là bộ sử thi

a)

Ra-ma-y-a-na.

b)

Sơ-kun-tơ-la.

c)

Ma-ha-bha-ra-ta.

d)

Dạ Thoa Vương.

57.

Nội dung chính của bộ sử thi Ra-ma-y-a-na kể về mối tình đẹp nhưng đầy trắc trở của

a)

Ro-me-o và Ru-li-ét.

b)

Ra-ma và Xi-ta.

c)

Kim Trọng và Thuý Kiều.

d)

Cleo-pat-tra và Mác An-to-ny.

58.

Những tôn giáo nào sau đây có nguồn gốc từ Ấn Độ?

a)

Đạo giáo và Hồi giáo.

b)

Hồi giáo và Ki-tô giáo.

c)

Phật giáo và Hin-đu giáo.

d)

Nho giáo và Phật giáo.

59.

Tôn giáo cổ xưa nhất của người Ấn Độ là

a)

Bà La Môn giáo.

b)

Hin-đu giáo.

c)

Phật giáo.

d)

Hồi giáo.

60.

Người sáng lập đạo Phật là

a)

Bra-ma.

b)

A-sô-ca.

c)

Bim-bi-sa-ra.

d)

Xít-đác-ta Gô-ta-ma.

61.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng về Hin-đu giáo?

a)

Chỉ thờ thần Si-va và thần Vis-nu.

b)

Chỉ thờ ba thần Bra-ma, Si-va và Vis-nu.

c)

Chủ yếu thờ ba thần Bra-ma, Vis-nu và Si-va.

d)

Chỉ thờ bốn thần Bra-ma, Si-va, Vis-nu và Inđra.

62.

Hin-đu giáo được hình thành trên cơ sở của tôn giáo nào?

a)

Cô Đốc giáo.

b)

Hồi giáo.

c)

Phật giáo.

d)

Bà La Môn giáo.

63.

“Tứ diệu đế”, “Bát chính đạo”, luật nhân-quả là những nội dung có trong tôn giáo nào dưới đây?

a)

Phật giáo.

b)

Bà La Môn giáo.

c)

Hin-đu giáo.

d)

Hồi giáo.

64.

Kiến trúc và điêu khắc của Ấn Độ thời cổ - trung đại chủ yếu chịu ảnh hưởng của yếu tố nào dưới đây?

a)

Tôn giáo.

b)

Văn học.

c)

Khoa học.

d)

Triết học.

65.

Kiến trúc Hin-đu giáo có đặc điểm là

4 lines
66.

nào dưới đây?

a)

Tôn giáo.

b)

Văn học.

c)

Khoa học.

d)

Triết học.

67.

Kiến trúc Hin-đu giáo có đặc điểm là

a)

tháp, chùa, trụ đá.

b)

tháp có hình cái bát úp ngược.

c)

mái vòm nhọn.

d)

đền, tháp nhọn nhiều tầng.

68.

Đóng góp quan trọng nhất của người Ấn Độ cổ đại trong lĩnh vực toán học là việc phát minh ra

a)

số pi.

b)

số 0.

c)

phép cộng.

d)

phép chia.

69.

Những thành tựu văn minh Ấn Độ cổ - trung đại có ý nghĩa như thế nào đối với văn minh nhân loại?

a)

Góp phần làm phong phú kho tàng văn minh nhân loại.

b)

Khởi đầu thời kì văn minh nông nghiệp trên toàn thế giới.

c)

Là cơ sở hình thành hai nền văn minh Ai Cập và Trung Hoa.

d)

Thúc đẩy nhân loại tiến lên thời kì văn minh công nghiệp.

70.

Công trình kiến trúc dưới đây thuộc kiểu kiến trúc nào?

a)

Phật giáo.

b)

Đạo giáo.

c)

Hin-đu giáo.

d)

Hồi giáo.

71.

Đọc đoạn tư liệu sau đây:

4 lines
72.

Chữ Phạn, còn gọi là chữ Xan-xcrit, chữ viết chính thức của Ấn Độ từ thế kỉ V TCN đến thế kỉ X.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Người Ấn Độ sáng tạo ra chữ hình nêm trên đất sét.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Chữ viết đầu tiên của Ấn Độ là loại kí tự cổ, khắc trên hơn 3.000 con dấu được tìm thấy ở di chỉ văn minh sông Ấn.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Hiện nay tiếng Anh trở thành chữ viết chính thức của Ấn Độ.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Kiến trúc của Ấn Độ ảnh hưởng mạnh nhất ở khu vực Đông Nam Á.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Đền-chùa hang là các công trình Phật giáo được khoét sâu vào lòng núi hoặc vách đá với một sự kiên nhẫn và tài nghệ kiến trúc – điêu khắc trên đá đáng ngạc nhiên của người Ấn Độ.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Kiến trúc của Ấn Độ cổ-trung đại chịu ảnh hưởng kiến trúc phương Tây.

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Kiến trúc của Ấn Độ cổ-trung đại thể hiện sự p

4 lines
80.

Lăng mộ Ta-giơ Ma-han là sản phẩm của nền văn minh Ấn Độ.

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Lăng mộ Ta-giơ Ma-han là Di sản văn hóa thế giới có giá trị lịch sử, văn hóa, khoa học.

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Lăng mộ Ta-giơ Ma-han chỉ thể hiện tình yêu với người vợ yêu quý của vua Sa Gia-han.

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Những công trình kiến trúc và điêu khắc của Ấn Độ cổ - trung đại vừa thể hiện trình độ phát triển cao của con người, vừa thể hiện ảnh hưởng của tôn giáo tới nghệ thuật.

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Hy Lạp và La Mã cổ đại thuộc khu vực nào dưới đây?

a)

Đông Bắc châu phi.

b)

Địa Trung Hải.

c)

Đông Bắc châu Á.

d)

Đông Na

85.

Hy Lạp và La Mã cổ đại thuộc khu vực nào dưới đây?

a)

Đông Bắc châu phi.

b)

Địa Trung Hải.

c)

Đông Bắc châu Á.

d)

Đông Nam Á.

86.

Hệ thống chữ La-tinh là thành tựu của cư dân quốc gia cổ đại nào dưới đây?

a)

La Mã cổ đại.

b)

Ấn Độ cổ đại.

c)

Hy Lạp cổ đại.

d)

A-rập cổ đại.

87.

Hệ thống chữ số La Mã ngày nay chúng ta vẫn đang sử dụng là cống hiến lớn của cư dân quốc gia cổ đại nào?

a)

Hy Lạp cổ đại.

b)

La Mã cổ đại.

c)

Ai Cập cổ đại.

d)

Trung Quốc cổ đại.

88.

Đặc điểm chữ viết của văn minh Hy Lạp - La Mã cổ đại là

a)

đơn giản, dễ nhớ, dễ ghép chữ.

b)

nhiều hình, nhiều nét, khó viết.

c)

là những hình vẽ, khó lưu truyền.

d)

được tạo ra từ những chữ số.

89.

Thành tựu nào dưới đây thuộc nền văn minh Hy Lạp - La Mã cổ đại?

a)

Chữ tượng hình.

b)

Chữ hình nêm.

c)

Chữ số La Mã.

d)

Chữ số 0.

90.

Hai bộ sử thi nổi tiếng của Hy Lạp cổ đại có tên là

a)

I-li-át và Ô-đi-xê.

b)

Rô-mê-ô và Ju-li-ét.

c)

Ka-li-đa-sa và Sơ-kun-tơ-la.

d)

Ma-ha-bra-ha-ta và Ra-ma-ya-na.

91.

Trong thần thoại Hy Lạp, các vị thần thường được mô tả như thế nào?

a)

Mang hình hài và có đời sống tình cảm như con người.

b)

Dung mạo dị thường, sức khoẻ và trí tuệ hơn người.

c)

Có nhiều phép thần thông nhưng không có tình cảm.

d)

Hình dáng rồng nhưng có tình cảm như con người.

92.

I-li-át và Ô-đi-xê của Hô-me là áng hùng ca về cuộc chiến giữa các thành bang Hy Lạp với

a)

đế quốc Ba Tư.

b)

Ai Cập.

c)

La Mã.

d)

thành Tơ-roa.

93.

Đền Pác-tê-nông là công trình kiến trúc tiêu biểu của quốc gia cổ đại nào dưới đây?

(a)  

94.

Đền Pác-tê-nông là công trình kiến trúc tiêu biểu của quốc gia cổ đại nào dưới đây?

a)

Ai Cập.

b)

Ấn Độ.

c)

Hy Lạp.

d)

La Mã.

95.

Tượng thần Vệ nữ thành Mi-lô, tượng Lực sĩ ném đĩa, tượng thần Dớt,...đạt được tính chuẩn xác trong tạo hình. Điều đó chứng tỏ

a)

Con người mơ ước vẻ đẹp hoàn hảo như các vị thần.

b)

Khát vọng vươn tới sự hoàn hảo trong vẻ đẹp hình thể của con người.

c)

Chỉ có vị thần mới có được vẻ đẹp hoàn hảo về hình thể.

d)

Thần linh và con người đều giống nhau, yêu cái đẹp và sự hoàn mỹ.

96.

Công trình kiến trúc, điêu khắc nào dưới đây không phải của nền văn minh Hy Lạp - La Mã cổ đại?

a)

Đấu trường Cô-li-dê.

b)

Tượng Nhân sư.

c)

tượng Lực sĩ ném đĩa.

d)

Lăng mộ vua Mô-sô-lớt.

97.

Một trong những thành tựu về lịch pháp của nền văn minh Hy Lạp - La Mã cổ đại là đã sáng tạo ra

a)

Công lịch.

b)

lịch Vạn niên.

c)

lịch âm.

d)

lịch vạn sự.

98.

Nhiều tri thức của Lưỡng Hà, Ai Cập đã được người Hi Lap cổ đại tiếp thu, khái quát thành những định lí, định luật, định đề tạo cơ sở cho sự ra đời của

a)

khoa học tự nhiên.

b)

khoa học xã hội.

c)

khoa học ứng dụng.

d)

khoa học thực nhiệm.

99.

Người được mệnh danh là “cha đẻ của y học phương Tây” là

a)

Pli-ni-út.

b)

Ptô-lê-mê.

c)

Tuy-xi đít.

d)

Hi-pô-crát.

100.

Phát minh lớn nhất của người La Mã cổ đại về vật liệu sản xuất là

a)

gạch nung.

b)

phiến đá.

c)

bê tông.

d)

lưỡi cày.

101.

Phát minh lớn nhất của người La Mã cổ đại về vật liệu sản xuất là

a)

gạch nung.

b)

phiến đá.

c)

bê tông.

d)

lưỡi cày.

102.

Triết học Hy Lạp cổ đại chủ yếu xoay quanh hai trường phái nào sau đây?

a)

Triết học duy vật và triết học duy tâm.

b)

Triết học cổ điển và triết học cận đại.

c)

Triết học cảm tính và triết học lí tính.

d)

Triết học duy vật và triết học cổ điển.

103.

Đến thế kỉ IV, tôn giáo nào sau đây trở thành quốc giáo của đế quốc La Mã?

a)

Hồi giáo

b)

Phật giáo.

c)

Cơ Đốc giáo.

d)

Hin-đu giáo.

104.

Mục đích chính khi tổ chức Thế vận hội Ô-lim-píc là gì?

a)

Rèn luyện sức khoẻ cho nhân dân.

b)

Tăng cường tình đoàn kết.

c)

Tôn vinh các vị thần.

d)

Nâng cao tinh thần trượng nghĩa.

105.

Một trong những ý nghĩa của văn minh Hy Lạp - La Mã thời cổ đại là

a)

Tiếp thu hoàn toàn những giá trị văn minh phương Đông.

b)

có tính hiện thực cao, mang tính nhân văn sâu sắc.

c)

nền văn minh mai một và đến nay không còn dấu tích.

d)

là khuôn mẫu cho nền văn minh nhân loại ngày nay.

106.

Nội dung nào dưới đây không phải là ý nghĩa của văn minh Hy Lạp - La Mã thời cổ đại?

a)

Có tính hiện thực cao, mang tính nhân văn sâu sắc.

b)

Tiếp biến những giá trị văn minh phương Đông.

c)

Ra đời sớm nhất, để lại nhiều thành tựu rực rỡ.

d)

Nhiều di sản còn nguyên giá trị cho đến ngày nay.

107.

Thành tựu văn minh tiêu biểu Hy Lạp - La Mã thời cổ đại

4 lines
108.

Ý nghĩa của những thành tựu văn minh Hy Lạp - La Mã thời cổ - trung đại

4 lines