wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

triết p4

Total questions: 97

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Lực lượng sản xuất là sự kết hợp giữa người lao động với tư liệu sản xuất, tạo ra sức sản xuất và năng lực .............. làm biến đổi các đối tượng vật chất của giới tự nhiên theo nhu cầu nhất định của ............. và xã hội loài người.

a)

Thực tiễn - con người.

b)

Thực tiễn - thực tiễn.

c)

Con người - con người.

d)

Tư duy - con người.

2.

Về mặt cấu trúc, lực lượng sản xuất được xem xét trên:

a)

Một phương diện

b)

Hai phương diện

c)

Ba phương diện

d)

Bốn phương diện

3.

Điền cụm từ thích hợp để hoàn thiện quan điểm sau: “Người lao động là con người có tri thức, kinh nghiệm, .......... lao động và .......... sáng tạo nhất định trong quá trình sản xuất của xã hội”.

a)

kỹ năng - kỹ năng

b)

kỹ năng - năng lực

c)

năng lực - kỹ năng

d)

năng lực - năng lực

4.

Điền cụm từ thích hợp để hoàn thiện quan điểm sau: “Đối tượng lao động là những yếu tố vật chất của .......... mà con người dùng tư liệu lao động tác động lên, nhằm biến đổi chúng cho phù hợp với mục đích sử dụng của con người”

a)

thực tiễn

b)

tinh thần

c)

sản xuất

d)

tiêu dùng

5.

Điền cụm từ thích hợp để hoàn thiện quan điểm sau: “Tư liệu lao động là những yếu tố vật chất của sản xuất mà con người dựa vào đó để tác động lên đối tượng lao động nhằm biến đổi .......... thành sản phẩm đáp ứng yêu cầu sản xuất của con người”

a)

thế giới khách quan

b)

nhóm vật chất

c)

thế giới tinh thần

d)

đối tượng lao động

6.

Quan hệ sản xuất là tổng hợp các quan hệ kinh tế - vật chất giữa ........... trong quá trình sản xuất vật chất.

a)

Người với người

b)

Người với tự nhiên

c)

Tự nhiên với người

d)

Tự nhiên với tự nhiên

7.

Điền cụm từ thích hợp để hoàn thiện quan điểm sau: “Những thời đại kinh tế khác nhau không phải ở chỗ chúng sản xuất ra cái gì mà là ở chỗ chúng .........., với những tư liệu lao động nào”

a)

thực hiện như thế nào

b)

có giá trị bao nhiêu

c)

sản xuất bằng cách nào

d)

sản xuất như thế nào

8.

Sự tác động của quan hệ sản xuất đối với lực lượng sản xuất diễn ra theo:

a)

Một chiều hướng

b)

Hai chiều hướng

c)

Ba chiều hướng

d)

Bốn chiều hướng

9.

Điền cụm từ thích hợp để hoàn thiện quan điểm sau: “Cơ sở hạ tầng là toàn bộ những .......... của một xã hội trong sự vận động hiện thực của chúng hợp thành cơ cấu kinh tế của xã hội đó”.

a)

quan hệ sản xuất

b)

quan hệ xã hội

c)

quan hệ kinh tế

d)

quan hệ chính trị

10.

Điền cụm từ thích hợp để hoàn thiện quan điểm sau: “Kiến trúc thượng tầng là toàn bộ những quan điểm, tư tưởng xã hội với những .......... tương ứng cùng những quan hệ nội tại của thượng tầng hình thành trên một cơ sở hạ tầng nhất định”.

a)

thiết chế xã hội

b)

tình cảm

c)

tư tưởng chính trị

d)

quan hệ xã hội

11.

Bộ phận có quyền lực mạnh nhất trong kiến trúc thượng tầng của xã hội có đối kháng giai cấp là:

a)

Chính phủ

b)

Nhà nước

c)

Pháp luật

d)

Hệ tư tưởng của giai cấp thống trị

12.

Điền cụm từ thích hợp để hoàn thiện quan điểm sau: “Cơ sở kinh tế thay đổi thì toàn bộ cái .......... đồ sộ cũng bị đảo lộn ít nhiều nhanh chóng”.

a)

Quan hệ sản xuất

b)

Kiến trúc thượng tầng

c)

Cơ sở hạ tầng

d)

Tồn tại xã hội

13.

Điền cụm từ thích hợp để hoàn thiện quan điểm sau: “Quan điểm tư tưởng, đến lượt mình nó tác động trở lại đến cơ sở hạ tầng kinh tế và có thể biến đổi .......... ấy trong những giới hạn nhất định”

a)

cơ sở hạ tầng

b)

kiến trúc thượng tầng

c)

Quan hệ kinh tế

d)

cơ sở kinh tế

14.

Tác động của kiến trúc thượng tầng đến cơ sở hạ tầng diễn ra:

a)

Theo một chiều hướng

b)

Theo hai chiều hướng

c)

Theo ba chiều hướng

d)

Theo bốn chiều hướng

15.

Điền cụm từ thích hợp để hoàn thiện quan điểm sau: “Sự phát triển của chính trị, pháp luật, triết học, tôn giáo, văn học, nghệ thuật, v.v. đều dựa trên cơ sở sự phát triển kinh tế. Nhưng tất cả chúng cũng có ảnh hưởng lẫn nhau và ảnh hưởng đến ..........”

a)

Đạo đức

b)

Pháp luật

c)

Cơ sở kinh tế

d)

Giáo dục

16.

Điền cụm từ thích hợp để hoàn thiện quan điểm sau: “Tôi coi sự phát triển của những .......... là một quá trình lịch sử - tự nhiên”.

a)

hình thái kinh tế - xã hội

b)

học thuyết kinh tế - xã hội

c)

học thuyết chính trị - xã hội

d)

văn hóa - xã hội

17.

V. I. Lênin viết: “ .... những tập đoàn người to lớn, khác nhau về địa vị của họ trong một hệ thống sản xuất xã hội nhất định trong lịch sử, về quan hệ của họ đối với những tư liệu sản xuất (thường thường thì những quan hệ này được pháp luật quy định và thừa nhận), về vai trò của họ trong tổ chức lao động xã hội, và do đó khác nhau về cách thức hưởng thụ phần của cải xã hội ít hay nhiều mà họ được hưởng”. Những tập đoàn đó là:

a)

Người lao động

b)

Nhà tư bản

c)

Giai cấp

d)

Các tầng lớp

18.

Điền cụm từ thích hợp để hoàn thiện quan điểm sau: “Kết cấu xã hội - giai cấp là tổng thể các giai cấp và mối quan hệ giữa các .........., tồn tại trong một giai đoạn lịch sử nhất định”

a)

giai cấp

b)

xã hội

c)

loài người

d)

dân tộc

19.

Sự phân chia giai cấp trong xã hội bắt đầu từ hình thái kinh tế - xã hội:

a)

Cộng sản nguyên thuỷ

b)

Chiếm hữu nô lệ

c)

Phong kiến

d)

Tư bản chủ nghĩa

20.

V.I.Lênin viết: “.......... là đấu tranh của bộ phận nhân dân này chống một bộ phận khác, cuộc đấu tranh của quần chúng bị tước hết quyền, bị áp bức và lao động, chống bọn có đặc quyền đặc lợi, bọn áp bức và bọn ăn bám, cuộc đấu tranh của những người công nhân làm thuê hay những người vô sản chống những người hữu sản hay giai cấp tư sản”.

a)

Đấu tranh kinh tế

b)

Đấu tranh chính trị

c)

Đấu tranh dân tộc

d)

Đấu tranh giai cấp

21.

Cuộc đấu tranh giai cấp của giai cấp vô sản được chia thành:

a)

Hai giai đoạn

b)

Ba giai đoạn

c)

Bốn giai đoạn

d)

Năm giai đoạn

22.

Khi giành được chính quyền, cuộc đấu tranh giai cấp của giai cấp vô sản diễn ra:

a)

Trong điều kiện mới và có nội dung mới;

b)

Có nội dung mới và có hình thức mới

c)

Trong điều kiện mới và có hình thức mới

d)

Trong điều kiện mới, có nội dung mới với hình thức mới

23.

Các hình thức cộng đồng người trước khi hình thành dân tộc:

a)

Thị tộc, bộ lạc

b)

Thị tộc, bộ tộc

c)

Bộ lạc, bộ tộc

d)

Thị tộc, bộ lạc, bộ tộc

24.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện định nghĩa sau: “Dân tộc là một .........., được hình thành trong lịch sử trên cơ sở một lãnh thổ, một ngôn ngữ, một nền kinh tế thống nhất, một nền văn hóa và tâm lý, tính cách bền vững, với một nhà nước và pháp luật thống nhất”

a)
Cộng đồng người
b)

cộng đồng người thống nhất

c)

cộng đồng người ổn định

d)

cộng đồng người cố định

25.

Dân tộc gồm có:

a)

03 đặc trưng

b)

04 đặc trưng

c)

05 đặc trưng

d)

06 đặc trưng

26.

Dân tộc Việt Nam được hình thành rất sớm trong lịch sử gắn liền với nhu cầu:

a)

xây dựng nền văn hóa nông nghiệp lúa nước

b)

xây dựng đất nước

c)

dựng nước và giữ nước

d)

giữ nước và chống giặc ngoại xâm

27.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: “Trong xã hội có giai cấp, lợi ích nhân loại .....(1)..... với lợi ích giai cấp, lợi ích dân tộc và .......(2).... bởi lợi ích giai cấp và dân tộc”.

a)

(1) không ràng buộc - (2) không chi phối

b)

(1) không ràng buộc - (2) bị chi phối

c)

(1) không tách rời - (2) không chi phối

d)

(1) không tách rời - (2) bị chi phối

28.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện quan điểm sau: “nhà nước tư sản bị thay thế bởi nhà nước vô sản (chuyên chính vô sản) không thể bằng con đường “tiêu vong” được, mà chỉ có thể, theo quy luật chung, bằng một .............. thôi”.

a)

Cuộc cách mạng bạo lực

b)

Cách mạng vô sản

c)

Cách mạng kinh tế

d)

Cách mạng chính trị

29.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện quan điểm sau: “Giai cấp nào chi phối những................. thì cũng chi phối luôn cả những tư liệu sản xuất tinh thần”

a)

tư liệu sản xuất

b)

tư liệu sản xuất vật chất

c)

tư liệu sinh hoạt

d)

tư liệu sản xuất tinh thần

30.

Điền vào chỗ trống để hoàn thiện câu của C. Mác “Trong tính hiện thực của nó, bản chất con người là tổng hòa .............”.

a)

những quan hệ sản xuất

b)

những quan hệ xã hội

c)

những quan hệ giao tiếp

d)

những quan hệ giai cấp

31.

Điền vào chỗ trống để hoàn thiện quan điểm sau: “Người là giống vật duy nhất có thể bằng ......... mà thoát khỏi trạng thái thuần túy là loài vật”

a)

sáng tạo

b)

lao động

c)

tiến hóa

d)

di truyền

32.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện quan điểm sau: “Xã hội không thể nào giải phóng cho mình được, nếu không giải phóng cho .............”

a)

Mỗi cá nhân riêng biệt

b)

Tất cả mọi người

c)

Toàn thể nhân dân

d)

Quốc gia, dân tộc

33.

Vai trò là chủ thể sáng tạo chân chính, là động lực phát triển của lịch sử của quần chúng nhân dân được thể hiện ở:

a)

05 nội dung

b)

06 nội dung

c)

07 nội dung

d)

08 nội dung

34.

Theo Chủ tịch Hồ Chí Minh, con người toàn diện là con người:

a)

Có đức

b)

Có tài

c)

Có trí tuệ

d)

Có cả đức và tài (vừa hồng vừa chuyên)

35.

Các nhà triết học duy vật trước C. Mác, khi xem xét bản chất con người và xã hội đã:

a)

Thiếu tính thực tiễn, không xuất phát từ thực tiễn, không hiểu được vai trò hoạt động thực tiễn có tính cách mạng của con người

b)

Xuất phát từ thực tiễn

c)

Xuất phát từ hoạt động thực tiễn của con người

d)

Xuất phát từ tinh thần thế giới

36.

Những nhà sáng lập ra triết học Mác khi nghiên cứu về lịch sử xã hội đã xuất phát từ:

a)

Con người hiện thực, sống và hoạt động thực tiễn

b)

Lĩnh vực tư tưởng, tinh thần

c)

Nghiên cứu lịch sử

d)

Nền văn minh lúa nước

37.

Lần đầu tiên trong lịch sử tư tưởng triết học, chủ nghĩa duy vật lịch sử đã chỉ ra:

a)

Những quy luật, những động lực phát triển tự nhiên

b)

Những quy luật, những động lực phát triển chung nhất

c)

Những quy luật, những động lực phát triển khoa học

d)

Những quy luật, những động lực phát triển xã hội

38.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, phải tìm cơ sở sâu xa của các hiện tượng xã hội ở:

a)

Trong tư tưởng, tinh thần, ý chí chủ quan của con người

b)

Trong nền sản xuất vật chất của xã hội

c)

Trong chủ trương, chính sách của nhà nước

d)

Trong truyền thống văn hóa xã hội

39.

Theo Ph. Ăngghen, điểm khác biệt căn bản giữa xã hội loài người với xã hội loài vật là ở chỗ:

a)

Loài vật may mắn chỉ hái lượm trong khi con người lại sản xuất vật chất

b)

Loài vật may mắn chỉ hái lượm trong khi con người biết trồng trọt

c)

Loài vật chỉ biết tìm kiếm trong khi con người biết trồng trọt

d)

Loài người tự mình làm ra lịch sử của mình trong khi loài vật thì không

40.

“Sự sản xuất xã hội” bao gồm các phương diện:

a)

Sản xuất vật chất và sản xuất ra bản thân con người

b)

Sản xuất vật chất và sản xuất tinh thần

c)

Sản xuất tinh thần và sản xuất ra bản thân con người

d)

Sản xuất vật chất, sản xuất tinh thần và sản xuất ra bản thân con người

41.

Trong ba phương diện của sự sản xuất xã hội, phương diện giữ vai trò là cơ sở của sự tồn tại và phát triển của xã hội loài người là:

a)

Sản xuất vật chất

b)

Sản xuất tinh thần

c)

Sản xuất ra bản thân con người

d)

Sản xuất tự nhiên

42.

Sản xuất vật chất là một loại hoạt động có tính:

a)

Chủ quan, xã hội, lịch sử và sáng tạo

b)

Xã hội, lịch sử, phổ biến và sáng tạo

c)

Phổ biến, toàn diện, sáng tạo, lịch sử

d)

Khách quan, xã hội, lịch sử và sáng tạo

43.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử:

a)

Sự phát triển của các thể chế nhà nước, các quan điểm pháp quyền, nghệ thuật quyết định sự phát triển của xã hội từ thấp đến cao

b)

Sự phát triển của sản xuất vật chất quyết định sự biến đổi, phát triển các mặt của đời sống xã hội

c)

Sự phát triển của khoa học kỹ thuật và công nghệ quyết định sự biến đổi, phát triển các mặt của đời sống xã hội

d)

Sự phát triển của tôn giáo quyết định sự biến đổi, phát triển các mặt của đời sống xã hội

44.

Theo C. Mác, tiền đề đầu tiên của mọi sự tồn tại của con người, và do đó là tiền đề của mọi lịch sử, đó là:

a)

Người ta phải có cái ăn đã rồi mới có thể làm ra lịch sử

b)

Người ta phải có khả năng sống đã rồi mới có thể làm ra lịch sử (việc thỏa mãn nhu cầu của con người: ăn, ở, đi lại...)

c)

Người ta phải có tư liệu sinh hoạt đã rồi mới có thể làm ra lịch sử

d)

Người ta phải sản xuất ra của cải vật chất đã rồi mới có thể làm ra lịch sử

45.

Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, sự vận động, phát triển của toàn bộ đời sống xã hội, suy đến cùng có nguyên nhân từ:

a)

Tình trạng phát triển của nền sản xuất của xã hội

b)

Tình trạng phát triển của quan hệ sản xuất của xã hội đó

c)

Tình trạng phát triển của chế độ chính trị của xã hội

d)

Tình trạng phát triển văn hóa của xã hội đó

46.

Chủ nghĩa duy vật lịch sử cho rằng:

a)

Các thời đại kinh tế khác nhau căn bản là ở trình độ phát triển của công cụ lao động, của khoa học công nghệ

b)

Các thời đại kinh tế khác nhau căn bản là ở trình độ phát triển của phân công lao động xã hội, của quan hệ sản xuất xã hội

c)

Các thời đại kinh tế khác nhau căn bản là ở trình độ của người lao động

d)

Các thời đại kinh tế khác nhau căn bản không phải ở chỗ nó sản xuất ra cái gì mà là ở chỗ nó được tiến hành bằng cách nào, với công cụ gì

47.

Cơ sở làm phát sinh những mối quan hệ xã hội: chính trị, đạo đức, pháp luật, ... là do:

a)

Trình độ nhận thức của con người ngày càng cao

b)

Quan hệ giữa con người với con người ngày càng phức tạp

c)

Những quan hệ sản xuất vật chất của xã hội

d)

Ý muốn của giai cấp thống trị xã hội

48.

Phương thức sản xuất là:

a)

Cách thức con người tồn tại

b)

Cách thức mà con người tiến hành quá trình sản xuất ở những gia đoạn lịch sử nhất định của xã hội loài người

c)

Cách thức con người tạo ra của cải vật chất

d)

Sự kết hợp giữa người lao động và tư liệu sản xuất

49.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, mỗi phương thức sản xuất gồm có hai mặt:

a)

Vật chất và tinh thần

b)

Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

c)

Người lao động và tư liệu sản xuất

d)

Tự nhiên và xã hội

50.

Mối quan hệ “song trùng” giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất được biểu hiện ở:

a)

Mối quan hệ giữa con người với con người

b)

Mối quan hệ giữa con người với giới tự nhiên

c)

Mối quan hệ giữa con người với giới tự nhiên và con người với con người

d)

Mối quan hệ giữa kinh tế với chính trị

51.

Về mặt cấu trúc, lực lượng sản xuất được xem xét trên những mặt:

a)

Mặt kinh tế - kỹ thuật và mặt kinh tế - xã hội

b)

Mặt vật chất và tinh thần

c)

Mặt tự nhiên và xã hội

d)

Mặt xã hội và tư duy

52.

Mặt kinh tế - kỹ thuật trong lực lượng sản xuất đại diện cho:

a)

Của cải vật chất

b)

Công cụ lao động

c)

Tư liệu lao động

d)

Tư liệu sản xuất

53.

Mặt kinh tế - xã hội trong lực lượng sản xuất đại diện cho:

a)

Nhà nước

b)

Doanh nghiệp

c)

Người lao động

d)

Nhân loại

54.

Lực lượng sản xuất bao gồm những yếu tố:

a)

Người lao động và công cụ lao động

b)

Người lao động và tư liệu lao động

c)

Người lao động và tư liệu sản xuất

d)

Người lao động và đối tượng lao động

55.

Người lao động đóng vai trò:

a)

Là người chủ của xã hội

b)

Là chủ thể sáng tạo và chủ thể tiêu dùng mọi của cải vật chất xã hội

c)

Là người tiêu dùng mọi của cải vật chất xã hội

d)

Là sáng tạo ra lịch sử xã hội

56.

Tư liệu sản xuất gồm:

a)

Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

b)

Vật chất và tinh thần

c)

Lý luận và thực tiễn

d)

Tư liệu lao động và đối tượng lao động

57.

Nhân tố phản ánh rõ nhất trình độ phát triển của lực lượng sản xuất là:

a)

Công cụ lao động

b)

Người lao động

c)

Đối tượng lao động

d)

Khoa học và công nghệ

58.

Nhân tố giữ vai trò quyết định trong lực lượng sản xuất là:

a)

Công cụ lao động

b)

Người lao động

c)

Tư liệu sản xuất

d)

Đối tượng lao động

59.

Người lao động đóng vai trò quyết định trong lực lượng sản xuất vì:

a)

Người lao động là chủ thể sáng tạo lao động

b)

Người lao động là người sử dụng công cụ lao động

c)

Người lao động là chủ thể sáng tạo và sử dụng công cụ lao động

d)

Xã hội quy định

60.

Tư liệu lao động bao gồm:

a)

Con người và công cụ lao động

b)

Công cụ lao động và đối tượng lao động

c)

Đối tượng lao động và tư liệu lao động

d)

Phương tiện lao động và công cụ lao động.

61.

Trình độ của lực lượng sản xuất thể hiện ở:

a)

Trình độ công cụ lao động và người lao động; trình độ tổ chức, phân công lao động xã hội; trình độ ứng dụng khoa học vào sản xuất

b)

Trình độ của người lao động; trình độ phân công lao động xã hội; trình độ vận dụng kỹ thuật vào sản xuất

c)

Trình độ phân công lao động xã hội; trình độ ứng dụng khoa học vào sản xuất

d)

Trình độ đào tạo và năng lực của người lao động; trình độ ứng dụng khoa học vào sản xuất

62.

Sự phát triển của lực lượng sản xuất được thể hiện ở:

a)

Công cụ lao động

b)

Tính chất và trình độ của lực lượng sản xuất

c)

Người lao động

d)

Phương thức sản xuất

63.

Trong lực lượng sản xuất, nhân tố quyết định năng suất lao động xã hội là:

a)

Sự tiến bộ của người lao động.

b)

Sự phát triển của công cụ lao động

c)

Phương tiện lao động

d)

Tư liệu lao động

64.

Quan hệ sản xuất bao gồm:

a)

Quan hệ sản xuất vật chất; quan hệ sản xuất tinh thần và quan hệ sản xuất con người

b)

Quan hệ giữa người lao động và tư liệu sản xuất trong quá trình sản xuất

c)

Quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất; quan hệ trong tổ chức - quản lý quá trình sản xuất và quan hệ mua bán sản phẩm sản xuất ra

d)

Quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất; quan hệ trong tổ chức - quản lý quá trình sản xuất và quan hệ trong phân phối kết quả của quá trình sản xuất

65.

Quan hệ giữ vai trò quyết định trong quan hệ sản xuất là:

a)

Quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất

b)

Quan hệ trong tổ chức - quản lý quá trình sản xuất

c)

Quan hệ trong phân phối kết quả của quá trình sản xuất

d)

Quan hệ mua bán hàng hóa trong quá trình sản xuất

66.

Quan hệ sản xuất là:

a)

Tổng hợp các quan hệ kinh tế - vật chất giữa người với người trong quá trình sản xuất vật chất

b)

Mối quan hệ giữa con người với đối tượng lao động

c)

Mối quan hệ giữa con người với công cụ lao động

d)

Mối quan hệ giữa con người với tư liệu sản xuất

67.

Trong quan hệ sản xuất, quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất có vai trò:

a)

Quy định địa vị kinh tế - xã hội của các tập đoàn người trong sản xuất

b)

Quy định địa vị kinh tế - xã hội của các tầng lớp trong sản xuất

c)

Quy định địa vị xã hội của các giai cấp trong xã hội

d)

Quy định địa vị xã hội của các giai cấp và tầng lớp lao động

68.

Quy luật chi phối sự vận động và phát triển của các phương thức sản xuất trong lịch sử:

a)

Quy luật đấu tranh giai cấp

b)

Quy luật thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập

c)

Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

d)

Quy luật phủ định của phủ định

69.

Nguyên nhân dẫn đến sự thay thế các quan hệ sản xuất trong lịch sử:

a)

Sự phát triển của lực lượng sản xuất về tính chất và trình độ

b)

Do ý muốn chủ quan của con người

c)

Do chính bản thân quan hệ sản xuất

d)

Do chế độ chính trị

70.

Theo C. Mác và Ph. Ăngghen, quá trình thay thế các hình thức sở hữu tư liệu sản xuất phụ thuộc vào:

a)

Trình độ của công cụ sản xuất

b)

Trình độ kỹ thuật sản xuất

c)

Trình độ phân công lao động xã hội

d)

Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

71.

Thực trạng phát triển nhất định của lực lượng sản xuất tất yếu đòi hỏi sự phù hợp tương ứng khách quan của:

a)

Quan hệ sở hữu đối với tư liệu sản xuất

b)

Quan hệ trong tổ chức - quản lý quá trình sản xuất

c)

Quan hệ trong phân phối kết quả của quá trình sản xuất

d)

Quan hệ sản xuất

72.

Khi lực lượng sản xuất quyết định sự ra đời của một kiểu quan hệ sản xuất mới trong lịch sử thì :

a)

Quyết định nội dung và tính chất của quan hệ sản xuất

b)

Quyết định sức mua bán của hàng hóa

c)

Quyết định sự phát tiển của nền kinh tế

d)

Quyết định sự ổn định về mặt chính trị của một quốc gia

73.

Sự thay thế và phát triển của các phương thức sản xuất phản ánh:

a)

Xu hướng tất yếu khách quan của quá trình phát triển xã hội loài người từ trình độ thấp đến trình độ ngày càng cao hơn.

b)

Mong muốn chủ quan cuae giai cấp thống trị xh về kte

74.

Yếu tố quyết định nhất đến sự biến đổi của quan hệ sản xuất là:

a)

Sự phong phú của đối tượng lao động

b)

Công cụ lao động hiện đại

c)

Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

d)

Trình độ của người lao động.

75.

Lực lượng sản xuất là nhân tố cơ bản, tất yếu tạo thành:

a)

Cơ sở hạ tầng của xã hội

b)

Kiến trúc thượng tầng của xã hội

c)

Nội dung vật chất của quá trình sản xuất

d)

Hình thức xã hội của quá trình sản xuất

76.

Quan hệ sản xuất đóng vai trò là:

a)

Yếu tố quyết định trong phương thức sản xuất.

b)

Nội dung vật chất của quá trình sản xuất

c)

Nội dung tinh thần của quá trình sản xuất

d)

Hình thức xã hội của quá trình sản xuất

77.

Hình thức xã hội của quá trình sản xuất là:

a)

Quan hệ sở hữu đối với tư liệu sản xuất

b)

Quan hệ trong tổ chức- quản lý quá trình sản xuất

c)

Quan hệ trong phân phối kết quả của quá trình sản xuất

d)

Quan hệ sản xuất

78.

Vai trò của quan hệ sản xuất đối với sự phát triển của lực lượng sản xuất biểu hiện:

a)

Quan hệ sản xuất phụ thuộc hoàn toàn vào thực trạng phát triển của lực lượng sản xuất

b)

Quan hệ sản xuất luôn luôn tác động tích cực đến sự phát triển của lực lượng sản xuất

c)

Quan hệ sản xuất luôn luôn tác động tiêu cực đến sự phát triển của lực lượng sản xuất

d)

Nếu quan hệ sản xuất phù hợp với thực trạng ptrien của lực lượng sx sẽ có tdung tích cực và ngược lại nếu ko phù hợp sẽ có tdung tiêu cực

79.

Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử “Sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất” là:

a)

Đòi hỏi khách quan của nền sản xuất

b)

Không cần thiết

c)

Vật cản trong quá trình phát triển lực lượng sản xuất

d)

Ánh sáng trong phát triển xã hội

80.

Sự tác động của quan hệ sản xuất đối với lực lượng sản xuất diễn ra theo những chiều hướng:

a)

Thúc đẩy hoặc kìm hãm sự phát triển của lực lượng sản xuất

b)

Mâu thuẫn với sự phát triển của lực lượng sản xuất

c)

Đối lập với sự phát triển của lực lượng sản xuất

d)

Cùng chiều với sự phát triển của lực lượng sản xuất

81.

Quan điểm: “Trong trạng thái vận động của mâu thuẫn biện chứng giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất diễn ra từ phù hợp đến không phù hợp, rồi đến sự phù hợp mới ở trình độ cao hơn” là của:

a)

Chủ nghĩa duy tâm tôn giáo

b)

Chủ nghĩa duy vật

c)

Chủ nghĩa siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử

82.

“Quan hệ giai cấp quyết định khuynh hướng phát triển và tính chất của dân tộc là quan điểm” là của:

a)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử

b)

Chủ nghĩa duy tâm tôn giáo

c)

Chủ nghĩa duy vật

d)

Chủ nghĩa siêu hình

83.

Cơ sở hạ tầng là khái niệm dùng để chỉ:

a)

Toàn bộ đất đai, máy móc, phương tiện để sản xuất

b)

Toàn bộ những quan hệ sản xuất của một xã hội trong sự vận động hiện thực của chúng hợp thành cơ cấu kinh tế của xã hội đó

c)

Toàn bộ c

84.

Cấu trúc của cơ sở hạ tầng bao gồm:

a)

Quan hệ sản xuất thống trị; quan hệ sản xuất tàn dư; quan hệ sản xuất mầm mống

b)

Quan hệ sản xuất mầm mống và quan hệ sản xuất tàn dư của xã hội cũ

c)

Quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất và quan hệ mua bán hàng hóa sản xuất

d)

Quan hệ sản xuất thống trị và quan hệ sản xuất là mầm mống của xã hội tương lai

85.

Quan hệ giữ vai trò là đặc trưng cho chế độ kinh tế của một xã hội nhất định trong cơ sở hạ tầng là:

a)

Quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất

b)

Quan hệ sản xuất thống trị

c)

Quan hệ sản xuất tàn dư

d)

Quan hệ sản xuất mầm mống

86.

Khái niệm kiến trúc thượng tầng dùng để chỉ:

a)

Toàn bộ những quan điểm, tư tưởng xã hội với những thiết chế xã hội tương ứng cùng những quan hệ nội tại của thượng tầng hình thành trên một cơ sở hạ tầng.

b)

Toàn bộ hệ thống kết cấu các hình thái ý thức xã hội (hình thái ý thức chính trị, pháp quyền, tôn giáo...)

c)

Toàn bộ hệ thống các thiết chế chính trị- xã hội (nhà nước, chính đảng, các đoàn thể chính trị xã hội...)

d)

Toàn bộ những quan hệ sản xuất hợp thành cơ cấu kinh tế của một xã hội nhất định.

87.

Xét đến cùng, nguyên nhân của những biến đổi từ cơ sở hạ tầng dẫn tới những biến đổi trong kiến trúc thượng tầng là do:

a)

Sự phát triển của lực lượng sản xuất

b)

Sự phát triển của quan hệ sản xuất

c)

Ý thức chủ quan của con người

d)

Sự phát triển của điều kiện vật

88.

Trong xã hội có đối kháng giai cấp, sự biến đổi của cơ sở hạ tầng dẫn tới những biến đổi trong kiến trúc thượng tầng tất yếu phải:

a)

Thông qua vai trò của con người

b)

Thông qua đấu tranh giai cấp

c)

Thông qua cách mạng xã hội

d)

Thông qua đấu tranh giai cấp và cách mạng xã hội

89.

Tính chất phụ thuộc của kiến trúc thượng tầng vào cơ sở hạ tầng có nguyên nhân từ:

a)

Tính tất yếu kinh tế đối với toàn bộ các lĩnh vực sinh hoạt của xã hội

b)

Tính tất yếu của tồn tại xã hội đối với ý thức xã hội

c)

Kiến trúc thượng tầng nảy sinh trên cơ sở hạ tầng

d)

Kiến trúc thượng tầng là cái phản ánh cơ sở hạ tầng

90.

Nhân tố trong kiến trúc thượng tầng có tác động trực tiếp nhất và mạnh mẽ nhất tới cơ sở hạ tầng kinh tế của xã hội là:

a)

Các chính đảng

b)

Nhà nước

c)

Các đoàn thể chính trị- xã hội

d)

Giáo hội

91.

Giai cấp nắm quyền lực nhà nước trong kiến trúc thượng tầng là:

a)

Giai cấp nắm giữ quyền sở hữu tư liệu sản xuất của xã hội

b)

Giai cấp chiếm số lượng đông đảo trong xã hội

c)

Giai cấp thúc đẩy sự tiến bộ xã hội thông qua hoạt động của mình

d)

Giai cấp tiến bộ của xã hội

92.

Thực chất của quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng là:

a)

Quan hệ giữa đời sống vật chất và đời sống tinh thần của xã hội

b)

Quan hệ giữa kinh tế và chính trị

c)

Quan hệ giữa vật chất và tinh thần

d)

Quan hệ giữa tồn tại xã hội với ý thức xã hội

93.

Cấu trúc của một hình thái kinh tế - xã hội gồm các yếu tố cơ bản:

a)

Lĩnh vực vật chất và lĩnh vực tinh thần

b)

Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

c)

Quan hệ sản xuất, lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng

d)

Quan hệ sản xuất, cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

94.

Nhân tố giữ vai trò quyết định đến quá trình thay thế nhau của các hình thái kinh tế - xã hội trong lịch sử nhân loại là:

a)

Sự tác động của các quy luật khách quan

b)

Sự tác động của các nhân tố chủ quan

c)

Sự tác động của tương quan lực lượng chính trị của các giai cấp, tầng lớp xã hội, truyền thống văn hóa của mỗi cộng đồng người

d)

Sự tác động của tình hình quốc tế đối với tiến trình phát triển của mỗi cộng đồng người trong lịch sử

95.

Nguồn gốc sâu xa của sự vận động phát triển của xã hội là ở:

a)

Sự phát triển của kiến trúc thượng tầng

b)

Sự phát triển của cơ sở hạ tầng

c)

Sự phát triển của quan hệ sản xuất

d)

Sự phát triển của lực lượng sản xuất

96.

Tiêu chuẩn khách quan để phân biệt các thời đại kinh tế khác nhau trong lịch sử là:

a)

Kiến trúc thượng tầng

b)

Cơ sở hạ tầng

c)

Quan hệ sản xuất

d)

Lực lượng sản xuất

97.

Tiêu chuẩn quan trọng nhất để phân biệt bản chất các chế độ xã hội khác nhau trong lịch sử là:

a)

Cơ sở hạ tầng

b)

Quan hệ sản xuất

c)

Kiến trúc thượng tầng

d)

Lực lượng sản xuất