wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ngân hàng câu trắc nghiệm – Chương 2: Protein

Total questions: 89

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị cấu tạo cơ bản của protein là

a)

Monosaccharide

b)

Amino acid

c)

Acid béo

d)

Nucleotide

2.

Liên kết nối các amino acid trong protein là

a)

Liên kết glycosid

b)

Liên kết este

c)

Liên kết peptide

d)

Liên kết phosphodieste

3.

Phần lớn amino acid trong protein tự nhiên thuộc dạng

a)

D-α-amino acid

b)

L-α-amino acid

c)

DL-racemic

d)

β-amino acid

4.

1 g protein cung cấp xấp xỉ bao nhiêu kcal?

a)

2

b)

4

c)

7

d)

9

5.

Enzyme là ví dụ về chức năng nào của protein?

a)

Vận chuyển

b)

Xúc tác

c)

Dự trữ

d)

Bảo vệ

6.

Kháng thể là protein có chức năng

a)

Vận động

b)

Xúc tác

c)

Bảo vệ

d)

Dự trữ

7.

Protein cấu trúc gliadin và glutenin đặc trưng của

a)

Gạo

b)

Bắp

c)

Lúa mì

d)

Khoai tây

8.

Phản ứng tạo màu nâu và hương bánh mì giữa đường khử và amino acid là

a)

Caramel hóa

b)

Maillard

c)

Oxy hóa lipid

d)

Trùng ngưng

9.

Whey protein là protein thu được từ

a)

Máu

b)

Sữa

c)

Trứng

d)

10.

Casein thuộc nhóm protein của

a)

Sữa

b)

Lòng trắng trứng

c)

Thịt

d)

Malt

11.

Nguồn thực vật giàu protein quan trọng nhất là

a)

Họ đậu (đậu tương)

b)

Họ hành

c)

Họ cà

d)

Họ cải

12.

SCP (single-cell protein) là protein thu từ

a)

Thịt đỏ

b)

Ngũ cốc

c)

Vi sinh vật

d)

Sữa

13.

Glutathione là

a)

Dipeptide

b)

Tripeptide

c)

Polysaccharide

d)

Oligopeptide >10 aa

14.

Phản ứng Biuret dùng để phát hiện

a)

Liên kết glycosid

b)

Liên kết peptide (≥2)

c)

Nhóm –SH

d)

Nhóm carbonyl

15.

Phản ứng ninhydrin với α-amino acid cho màu

a)

Đỏ cam

b)

Xanh tím

c)

Vàng chanh (với mọi aa)

d)

Không màu

16.

Ở pH trung tính, amino acid chủ yếu tồn tại ở dạng

a)

Không ion

b)

Cation

c)

Anion

d)

Ion lưỡng cực (zwitterion)

17.

pH tại đó amino acid không di chuyển trong điện trường gọi là

a)

pKa

b)

pH tối ưu

c)

pI (đẳng điện)

d)

pH trung tính

18.

Liên kết S–S giữa hai cysteine tạo thành

a)

Methionine

b)

Cystine

c)

Homocysteine

d)

Serine

19.

Protein bị biến tính khi

a)

Phá cấu trúc bậc 1

b)

Thay đổi bậc 2/3/4

c)

Thêm amino acid mới

d)

Tổng hợp de novo

20.

Myoglobin là ví dụ điển hình của cấu trúc bậc

a)

1

b)

2

c)

3 (hình cầu)

d)

4

21.

Hemoglobin có cấu trúc bậc

a)

2

b)

3

c)

4 (nhiều tiểu đơn vị)

d)

1

22.

Proline là amino acid đặc biệt vì

a)

Không có nhóm R

b)

Không có C* bất đối

c)

Vòng imino, làm “gãy” xoắn α

d)

Mang nhóm –SH

23.

Amino acid thơm hấp thụ mạnh UV ở khoảng

a)

200–220 nm

b)

240–280 nm

c)

300–320 nm

d)

350–380 nm

24.

Nhóm amino acid không thay thế (người lớn) KHÔNG bao gồm

a)

Val, Leu, Ile

b)

Thr, Met, Lys

c)

Phe, Trp

d)

Gly, Ala

25.

Đưa pH về gần pI giúp

a)

Tăng độ tan tối đa

b)

Dễ kết tủa/đẳng điện

c)

Phân cắt peptide

d)

Tăng hoạt tính enzyme

26.

Gel protein trong giò lụa, kamaboko chủ yếu do

a)

Tính bột hồ hóa

b)

Protein cơ thịt/cá biến tính–tập hợp

c)

Đường saccharose

d)

Chất béo kết tinh

27.

Bọt bia bền một phần nhờ

a)

CO₂ tinh khiết

b)

Protein hòa tan của malt

c)

Độ cồn cao

d)

Áp suất chai

28.

Prolamin là protein tan tốt trong

a)

Nước

b)

Dung dịch muối loãng

c)

Ethanol 70–80%

d)

Kiềm mạnh

29.

Glutelin tan chủ yếu trong

a)

Nước

b)

Cồn

c)

Kiềm/acid loãng

d)

Dầu

30.

Albumin bị kết tủa khi

a)

Thêm muối bão hòa cao

b)

Hạ nhiệt độ

c)

Thêm đường

d)

Pha loãng

31.

Sản phẩm phụ giàu gluten của công nghệ tinh bột từ

a)

Bắp

b)

Lúa mì

c)

Khoai tây

32.

Bổ sung amino acid để tăng giá trị sinh học: gạo/bột mì thường tăng cường:

a)

Met

b)

Lys, Thr

c)

Trp

d)

Val

33.

Đậu nành thường thiếu amino acid nào:

a)

Lys

b)

Met

c)

Thr

d)

Trp

34.

Enzyme protease thủy phân protein ở:

a)

Miệng

b)

Dạ dày/ruột

c)

Gan

d)

Phổi

35.

Liên kết hydro là liên kết:

a)

Cộng hóa trị mạnh

b)

Ion rất bền

c)

Yếu nhưng rất nhiều trong protein

d)

Kim loại–protein

36.

Tính nhũ hóa của protein hữu ích nhất cho:

a)

Tạo tính thể đường

b)

Ổn định hệ dầu/nước

c)

Tăng vị ngọt

d)

Tăng màu xanh

37.

Khi biến tính, protein thường:

a)

Tăng độ tan

b)

Giảm giữ nước, mất hoạt tính

c)

Tăng hoạt tính miễn dịch

d)

Bền nhiệt hơn

38.

Nhóm ngoại hem (porphyrin chứa Fe) thuộc loại:

a)

Glycoprotein

b)

Lipoprotein

c)

Chromoprotein

d)

Metalloprotein riêng lẻ

39.

Insulin gồm:

a)

1 chuỗi

b)

2 chuỗi polypeptide nối bằng cầu S–S

c)

3 chuỗi

d)

4 chuỗi

40.

Điểm khác biệt chính giữa protein concentrate và protein isolate:

a)

Nguồn nguyên liệu

b)

Mức độ tinh sạch/hàm lượng protein

c)

Pha màu

d)

Nhiệt độ sấy

41.

Ở pH 1, dạng chủ yếu của α-amino acid là:

a)

R–CH(NH2)–COO−

b)

R–CH(NH3+)–COOH

c)

R–CH(NH2)–COOH

d)

R–CH(NH3+)–COO−

42.

Ở pH 11, dạng chủ yếu là:

a)

Zwitterion

b)

Cation

c)

Anion R–CH(NH2)–COO−

d)

Không ion

43.

Amino acid nào không có carbon bất đối:

a)

Glycine

b)

Alanine

c)

Valine

d)

Serine

44.

Nhóm amino acid acid tích điện âm ở pH sinh lý:

a)

Aspartate, Glutamate

b)

Lysine, Arginine

c)

Serine, Threonine

d)

Phenylalanine, Tyrosine

45.

Muối natri của acid glutamic còn gọi là:

a)

Glycine

b)

MSG (mì chính)

c)

Cystine

d)

Taurine

46.

Điểm hấp thụ UV chính của protein tại 280 nm chủ yếu do:

a)

Lys, Arg

b)

Ser, Thr

c)

Trp, Tyr (và Phe yếu)

d)

Gly, Ala

47.

Dạng xoắn α có mỗi vòng chứa khoảng:

a)

2,8 aa

b)

3,6 aa

c)

4,5 aa

d)

5,2 aa

48.

Khoảng cách bước xoắn (pitch) của xoắn α xấp xỉ:

a)

0,34 nm

b)

0,54 nm

c)

1,0 nm

d)

2,0 nm

49.

Liên kết muối (ion) hình thành giữa:

a)

–NH3+ và –COO−

b)

–SH và –SH

c)

–OH và –OH

d)

–CH3 và –CH3

50.

Biến tính thuận nghịch thường xảy ra khi:

a)

Cầu disulfide bị phá hủy

b)

Chỉ đứt liên kết hydro/ion yếu

c)

Thủy phân peptide

d)

Oxy hóa methionine

51.

Trong công nghệ tách protein, kết tủa đẳng điện dựa trên:

a)

Đưa pH về pI làm giảm độ tan

b)

Tăng lực ion làm tăng độ tan

c)

Hạ nhiệt độ cực thấp

d)

Tăng ethanol

52.

Phản ứng Edman dùng để:

a)

Xác định C-tận cùng

b)

Xác định N-tận cùng tuần tự

c)

Định lượng tổng nitrogen

d)

Phát hiện –SH

53.

Phản ứng Sanger (FDNB) đặc trưng:

a)

Tạo DNP–aa màu vàng ở N-tận

b)

Tạo màu xanh tím ở 570 nm

c)

Thủy phân hoàn toàn peptide

d)

Định lượng UV 280 nm

54.

Đặc tính kỵ nước của chuỗi bên R góp phần mạnh vào:

a)

Bậc 1

b)

Bậc 2

c)

Bậc 3 (gấp cuộn)

d)

Bậc 4

55.

Tăng bền gel protein thịt cá có thể nhờ:

a)

Thêm đường

b)

Làm lạnh sau gia nhiệt (tăng H-bond)

c)

Giảm muối về 0

d)

Tăng pH xa pI

56.

Trong các nhóm sau, nhóm nào tan trong ethanol 70–80%:

a)

Albumin

b)

Globulin

c)

Prolamin

d)

Glutelin

57.

Glycoprotein có phần đường thường gắn với:

a)

–OH của Ser/Thr hoặc –NH2 của Asn

b)

–SH của Cys

c)

–COOH của Asp/Glu

d)

Vòng thơm của Phe

58.

Lipoprotein có vai trò chính trong:

a)

Vận chuyển lipid trong dịch thể

b)

Dẫn truyền xung thần kinh

c)

Co cơ

d)

Tạo vị ngọt

59.

Biến tính do cơ học có thể gặp khi:

a)

Sấy đông khô

b)

Khuấy đánh bông lòng trắng

c)

Trộn với đường

d)

Đông lạnh nhanh

60.

Ở pH 5–6,5, MSG làm tăng:

a)

Vị đắng

b)

Vị chua

c)

Vị umami (thịt/rau)

d)

Vị ngọt

61.

Ưu tiên nào đúng về protein isolate so với concentrate:

a)

Nhiều tạp hơn

b)

Hàm lượng protein cao hơn

c)

Khó tiêu hơn

d)

Không dùng được trong thực phẩm

62.

Tăng độ bền bọt của protein thường cần:

a)

Hoàn toàn kỵ nước

b)

Cân bằng ưa/kỵ nước để hấp phụ bề mặt

c)

Chỉ ưa nước mạnh

d)

Chỉ kỵ nước mạnh

63.

Ổn định nhũ tương bởi protein chủ yếu nhờ:

a)

Giảm pH

b)

Hấp phụ giao diện và tạo lớp màng

c)

Tăng độ nhớt pha liên tục

d)

Tạo tinh thể

64.

Khi đưa pH về pl, hiện tượng nào dễ xảy ra nhất với protein sữa:

a)

Tăng độ tan

b)

Kết tủa casein

c)

Thủy phân lactose

d)

Tăng bọt

65.

Bổ sung methionine thường cải thiện protein của:

a)

Đậu nành/đậu phộng

b)

Gạo

c)

Sữa

d)

66.

Nguyên tắc siêu lọc trong tách protein dựa trên:

a)

Điện tích

b)

Kích thước/phân tử khối

c)

Độ phân cực

d)

Ẩm độ

67.

Trong bánh mì, giữ khí chủ yếu nhờ:

a)

Tinh bột hồ hóa

b)

Mạng gluten (gliadin+glutenin)

c)

Pectin

d)

Cellulose

68.

Sự cố định mùi vào protein có thể thông qua:

a)

Liên kết hydro, tương tác kỵ nước, ion, đồng hóa trị

b)

Chỉ liên kết hydro

c)

Chỉ kỵ nước

d)

Chỉ đồng hóa trị

69.

SCP cần tinh sạch acid nucleic vì:

a)

Tạo vị đắng

b)

Hàm lượng acid nucleic cao

c)

Gây màu xanh

d)

Làm mất protein

70.

Chỉ ra phát biểu đúng về xoắn α:

a)

Tất cả amino acid đều thuận lợi như nhau

b)

Proline thường phá vỡ xoắn do cấu trúc vòng imino

c)

Bước xoắn ~0,34 nm

d)

Mỗi vòng 4,0 aa

71.

Trong cấu trúc β-sheet, liên kết hydro được hình thành giữa:

a)

Các chuỗi bên R lân cận

b)

Nhóm –NH và –CO– của các mạch polypeptide kề nhau

c)

Cầu disulfide song song

d)

Ion kim loại

72.

Ảnh hưởng của muối trung tính (salting in/out) đến protein:

a)

Ở nồng độ thấp tăng tan, nồng độ cao gây kết tủa

b)

Luôn luôn tăng tan

c)

Luôn luôn kết tủa

d)

Không ảnh hưởng

73.

Sắp xếp mức năng lượng liên kết (tăng dần):

a)

Van der Waals < H-bond < ion < S–S

b)

H-bond < Van der Waals < ion < S–S

c)

Ion < Van der Waals < H-bond < S–S

d)

Van der Waals < ion < H-bond < S–S

74.

Khi khử cầu disulfide của một enzyme nhưng không cắt peptide, hệ quả thường là:

a)

Mất bậc 1

b)

Thay đổi bậc 3 → mất/giảm hoạt tính

c)

Tăng ổn định nhiệt

d)

Không đổi

75.

Ở cùng pH=7, amino acid nào có pl thấp nhất:

a)

Lys

b)

Arg

c)

Asp

d)

His

76.

Để tăng bền gel surimi, biện pháp phù hợp nhất:

a)

Nâng pH xa pl và thêm muối phù hợp

b)

Thêm dầu nhiều

c)

Tăng đường

d)

Thêm acid mạnh ngay từ đầu

77.

Sự hấp phụ protein ở bề mặt giọt dầu trong nhũ tương chủ yếu do:

a)

Diện tích cùng dấu

b)

Tính lưỡng ưa (amphiphilic) của protein

c)

Khối lượng phân tử nhỏ

d)

Tan trong dầu

78.

Lựa chọn ghép đôi phù hợp để bổ sung amino acid thiết yếu:

a)

Gạo + bắp

b)

Trứng (35%) + khoai tây (65%)

c)

Lúa mì + lúa mạch

d)

Đậu nành + đậu phộng (thiếu cùng Met)

79.

Ở 280 nm, thay đổi hấp thụ khi protein bị oxy hóa Trp/Tyr thường:

a)

Không đổi

b)

Giảm/mất đỉnh

c)

Tăng mạnh vĩnh viễn

d)

Chuyển sang 350 nm

80.

Về phân đoạn protein hạt hòa thảo, phát biểu đúng:

a)

Prolamin tập trung ở lớp aleurone

b)

Globulin chiếm 60–80% ở hạt họ đậu

c)

Glutelin tan trong ethanol

d)

Albumin chỉ có ở động vật

81.

Trong FDNB/Sanger, bước xử lý kiềm nhằm:

a)

Thủy phân peptide

b)

Tạo dẫn xuất DNP tại N-tận

c)

Loại nhóm –SH

d)

Tạo màu xanh tím

82.

Glycoprotein màng có phần đường hướng ra:

a)

Mặt ngoài màng sinh chất

b)

Mặt trong bào tương

c)

Nhân

d)

Ty thể

83.

Lipoprotein huyết tương có các phân lớp theo tỷ trọng; chức năng HDL là:

a)

Vận chuyển TAG từ ruột

b)

Mang cholesterol từ mô ngoại về gan

c)

Đưa cholesterol đến mô

d)

Vận chuyển acid béo tự do

84.

Peptide kháng sinh có thể chứa:

a)

Chỉ L-aa

b)

Cả D- và L-amino acid

c)

Chỉ D-aa

d)

Không có aa

85.

TRH có đặc điểm cấu trúc:

a)

2 aa, không biến đổi đầu mút

b)

3 aa, đầu N là pyroglutamate, đầu C amid hóa

c)

9 aa, không cầu S–S

d)

29 aa, tăng đường máu

86.

Khi đưa protein về pl rồi thêm ethanol 70%, hiện tượng khả dĩ:

a)

Tan hoàn toàn

b)

Kết tủa mạnh hơn

c)

Không đổi

d)

Tăng hoạt tính enzyme

87.

Siêu lọc kết hợp đẳng điện thường cho hiệu quả cao vì:

a)

Đồng thời giảm kích thước và tăng điện tích

b)

Ở pl, protein kết tụ → màng giữ lại tốt hơn

c)

Ở pl, protein tan tốt → dễ qua màng

d)

Không liên quan

88.

Cố định mùi aldehyde vào protein có thể thông qua:

a)

Liên kết imine/Schiff base với –NH2

b)

Chỉ Van der Waals

c)

Chỉ liên kết H

d)

Không thể

89.

SCP từ nấm men/vi khuẩn cần giảm acid nucleic vì:

a)

Nguy cơ tăng acid uric ở người

b)

Tạo vị ngọt quá mức

c)

Gây dục

d)

Không tiêu hóa được protein