Font size
WorksheetsLồng ngực và Tổng quan Hệ Hô hấp
Total questions: 84
Worksheet time: 42mins
Cơ hoành có vai trò nào sau đây trong hô hấp khi hít vào?
Hạ xuống làm thể tích ngực tăng
Nâng lên làm thể tích ngực tăng
Hạ xuống làm áp suất phổi tăng
Nâng lên làm áp suất phổi giảm
Giới hạn của lồng ngực ở phía dưới là gì?
Cơ hoành ngăn cách ổ bụng
Thực quản và khí quản
Xương ức và xương đòn
Các bó mạch thần kinh lớn
Đường hô hấp trên gồm cấu trúc nào sau đây?
Khoang mũi và mũi-họng
Khí quản và phế quản
Tiểu phế quản hô hấp
Phế nang và màng phổi
Trong thì thở ra thụ động, điều gì xảy ra với lồng ngực và cơ hoành?
Ngực nở ra, cơ hoành hạ xuống
Ngực nở ra, cơ hoành nâng lên
Ngực xẹp lại, cơ hoành hạ xuống
Ngực xẹp lại, cơ hoành nâng lên
Thành phần nào thuộc đường hô hấp dưới chịu trách nhiệm trao đổi khí trực tiếp?
Xoang trán làm ấm khí
Xương sườn bảo vệ phổi
Thanh quản rung âm thanh
Phế nang với mao mạch
Khi các cơ liên sườn co, hậu quả cơ học chính đối với hô hấp là gì?
Khí quản đóng, không khí dừng
Áp suất khí quyển tăng
Lồng ngực nở, phổi giãn theo
Cơ hoành bị tê liệt ngay
Thành phần nào KHÔNG thuộc đường dẫn khí trên sơ đồ cấu trúc cơ bản?
Mũi và hốc mũi
Họng và thanh quản
Khí quản và phế quản
Phế nang trao đổi khí
Trong hai lá phổi, phế quản phân nhánh dần đến cấu trúc nhỏ nhất nào trước khi vào phế nang?
Ống phế nang sớm
Thanh quản cuối
Mạch bạch huyết nhỏ
Tiểu phế quản tận
Chức năng điều hòa lượng không khí đi vào phổi chủ yếu liên quan đến yếu tố nào của đường dẫn khí?
Cơ trơn thành phế quản
Sụn nắp thanh môn
Mạch máu phế nang
Dây thần kinh hoành
Mục tiêu sinh lý của việc sưởi ấm và bão hòa hơi nước cho không khí hít vào là gì?
Tăng tốc độ trao đổi khí phổi
Giảm áp suất tĩnh mạch phổi
Giảm khuếch tán oxy trong máu
Tăng độ nhớt của máu mao mạch
Niêm mạc đường dẫn khí có đặc điểm mạch máu nào hỗ trợ sưởi ấm không khí?
Tĩnh mạch cửa lớn
Hệ mao mạch phong phú
Động mạch phổi dày
Lưới bạch huyết kín
Lớp nhầy và lông chuyển phối hợp để thực hiện chức năng nào?
Tăng áp suất phế nang cuối thì
Giảm sức căng bề mặt phế nang
Giữ và tống dị vật ra ngoài
Tăng đàn hồi mô kẽ phổi
Tuyến tiết nước ở niêm mạc đường thở có vai trò trực tiếp nào?
Phân giải protein ngoại bào sâu
Dẫn truyền xung thần kinh hô hấp
Tổng hợp hemoglobin hô hấp
Bảo hòa hơi nước cho không khí
Cặp khái niệm nào mô tả đúng chức năng bảo vệ phổi của đường dẫn khí?
Phế nang – tạo sóng nhu động
Hồng cầu – bắt giữ vi khuẩn
Lông chuyển – thanh thải nhầy
Cơ hoành – hấp thu hạt bụi
Nếu cơ trơn phế quản co thắt quá mức, hậu quả trực tiếp nào dễ xảy ra nhất?
Tăng diện tích khuếch tán khí
Giảm tiết dịch niêm mạc hẳn
Giảm lưu lượng khí hít vào
Tăng đàn hồi mô phế nang
Tại sao không khí lạnh, khô có thể làm giảm hiệu quả trao đổi khí ở phổi?
Tăng nồng độ surfactant ngoại lai
Tăng kết dính hồng cầu mao mạch
Giảm bơm natri biểu mô phế nang
Thiếu sưởi ấm và ẩm hóa tối ưu
Đường đi đúng của luồng khí từ thanh quản đến vị trí trao đổi khí là gì?
Khí quản → phế quản → tiểu phế quản → ống phế nang → phế nang
Khí quản → phế nang → phế quản → tiểu phế quản → ống phế nang
Khí quản → ống phế nang → phế quản → tiểu phế quản → phế nang
Khí quản → tiểu phế quản → phế quản → ống phế nang → phế nang
Một người hít phải nhiều bụi mịn. Cơ chế hàng rào nào của đường thở trước tiên xử lý tình huống này?
Đại thực bào máu tiêu hủy ngay trong mạch
Lớp nhầy bắt bụi và lông chuyển đẩy ra
Sụn khí quản đóng kín đường thở tức thì
Surfactant làm tan bụi thành phân tử nhỏ
Vai trò chính của các vòng sụn ở khí quản là gì?
Giữ đường dẫn khí luôn rộng mở
Tăng diện tích trao đổi khí
Tạo chất nhầy bắt bụi mịn
Tăng đàn hồi của phổi ngoại vi
Cơ Reissessen phân bố chủ yếu ở đâu trong hệ hô hấp?
Các phế quản nhỏ
Phế nang tận
Thanh quản trên
Khoang mũi trước
Hệ thần kinh giao cảm ảnh hưởng lên cơ trơn phế quản theo cách nào?
Làm giãn cơ trơn phế quản
Làm co cơ trơn phế quản
Ngừng mọi hoạt động lông chuyển
Tăng tiết chất nhầy đặc
Chất nhầy do niêm mạc đường thở tiết ra có tác dụng chính nào sau đây?
Giữ lại các hạt bụi nhỏ
Tăng khuếch tán oxy
Kích thích phản xạ ho liên tục
Trung hòa khí CO2
Lông chuyển của biểu mô hô hấp đập theo chiều nào để làm sạch đường thở?
Cùng chiều luồng khí hít vào
Ngẫu nhiên không định hướng
Từ trong ra ngoài
Từ ngoài vào trong
Tác động nào sau đây dễ gây cơn khó thở do co thắt phế quản?
Tăng hoạt tính giao cảm mạnh
Kích thích phó giao cảm mạnh
Mở rộng khẩu kính phế quản
Giãn cơ trơn đồng loạt
Hút thuốc lá ảnh hưởng đến hệ thống lông chuyển như thế nào?
Tăng số lượng lông chuyển mới
Kích thích lông chuyển đập nhanh
Không ảnh hưởng đáng kể
Làm liệt hoạt động lông chuyển
Tại sao đường dẫn khí càng đi sâu vào phổi bụi càng dễ bị giữ lại?
Vì lòng ống hẹp và nhiều góc gấp
Vì thiếu hoàn toàn chất nhầy
Vì không có lông chuyển nào
Vì không còn chịu chi phối thần kinh
Chiều dài trung bình của khí quản ở người trưởng thành là bao nhiêu?
Khoảng 5–7 cm
Khoảng 8–10 cm
Khoảng 11–13 cm
Khoảng 15–18 cm
Số vòng sụn hình chữ C của khí quản thường nằm trong khoảng nào?
10–12 vòng
4–8 vòng
16–20 vòng
22–26 vòng
Đặc điểm nào đúng về thành sau khí quản?
Chỉ gồm biểu mô lát tầng không sừng hóa
Được tạo bởi sụn hyalin liên tục
Được đóng kín bởi cơ trơn khí quản
Có xương sụn hình chữ O hoàn chỉnh
Lớp niêm mạc khí quản có biểu mô chủ yếu thuộc loại nào?
Biểu mô vuông đơn giản không lông
Biểu mô trụ đơn tiết nhầy ít
Biểu mô trụ giả tầng có lông chuyển
Biểu mô lát tầng sừng hóa
Thành phần nào hiện diện trong lớp dưới niêm mạc khí quản?
Nhiều sợi chun, tuyến, mạch và thần kinh
Chủ yếu là sợi cơ tim dày
Mô mỡ nâu chiếm ưu thế
Các bè xương xốp và tủy xương
Chức năng chính của các vòng sụn khí quản là gì?
Tăng diện tích khuếch tán khí
Duy trì đường thở luôn mở chống xẹp
Giảm ma sát giữa các phế nang
Điều hòa pH dịch nhầy hô hấp
Cửa khí quản (carina) có đặc điểm định hướng nào khi nhìn từ trên xuống?
Hơi lệch sang bên trái
Hơi lệch sang bên phải
Chếch ra sau rõ rệt
Nằm đúng giữa đường giữa
Quan sát sơ đồ cây phế quản, nhánh nào tách trực tiếp từ khí quản để vào mỗi phổi?
Các phế quản nhỏ tận cùng
Phế quản cấp I chính trái phải
Phế quản phân thùy bậc III
Phế quản thùy trên hai bên
Phổi phải khác phổi trái ở đặc điểm thùy nào theo hình?
Phổi phải chỉ có một thùy duy nhất
Phổi phải có thêm thùy giữa riêng
Phổi trái có thêm thùy giữa riêng
Cả hai phổi đều ba thùy giống nhau
Theo nội dung, dung tích mỗi lá phổi khi hít vào gắng sức xấp xỉ bao nhiêu?
Khoảng năm nghìn mililít
Khoảng một nghìn mililít
Khoảng mười lăm nghìn mililít
Khoảng hai trăm mililít
Đơn vị cấu trúc nhỏ nhất nơi trao đổi khí trực tiếp với mao mạch là gì?
Phế nang có thành mỏng
Khí quản sụn vòng
Phế quản cấp I lớn
Phế quản thùy giữa
Trong phổi, sự phân chia từ lớn đến nhỏ của đường dẫn khí được mô tả theo trình tự nào?
Phế quản thùy, khí quản, phế nang, phế quản chính
Khí quản, phế quản chính, phế quản thùy, phế quản nhỏ, phế nang
Phế nang, phế quản nhỏ, khí quản, phế quản chính
Khí quản, phế nang, phế quản nhỏ, phế quản thùy
Cửa phổi (rốn phổi) là nơi các cấu trúc nào đi qua ra vào?
Chỉ có dây thần kinh hoành đi qua
Phế quản, động tĩnh mạch phổi, mạch bạch huyết
Chỉ có tĩnh mạch chủ dưới đi qua
Chỉ có khí quản đi vào duy nhất
Bề mặt nào của phổi áp sát thành lồng ngực và được lá thành màng phổi lót?
Bờ trước có khuyết tim sâu
Mặt ngoài lồi tiếp xúc lồng ngực
Mặt trong ôm rốn phổi
Đỉnh phổi vượt khỏi xương đòn
Quan sát hình, khe ngang là mốc giải phẫu thuộc phổi nào?
Chỉ có ở phổi trái tạo thùy giữa
Không thuộc phổi nào thực sự
Có ở cả hai phổi như nhau
Chỉ có ở phổi phải tạo thùy giữa
Về chức năng thông khí, vì sao cây phế quản phải phân nhánh nhiều lần đến tận phế nang?
Tăng diện tích trao đổi khí tối đa
Giảm ma sát giữa màng phổi
Bảo vệ tim tránh chèn ép
Ổn định áp lực tĩnh mạch chủ
Nếu một dị vật lọt vào khí quản và rơi vào phế quản chính, khả năng cao nó sẽ đi về phía nào và vì sao?
Vào phế quản trái vì dài và nhỏ hơn
Vào phế nang ngay vì không cản trở
Vào phế quản phải vì thẳng và to hơn
Dừng lại ở thanh quản vì hẹp nhất
Cuống phổi gồm những cấu trúc nào đi vào hoặc ra khỏi phổi tại rốn phổi?
Khí quản, xương sườn và cơ liên sườn
Phế nang, mao mạch và bạch cầu phổi
Màng nhầy, cơ hoành và dây chằng phổi
Phế quản gốc, mạch máu và thần kinh phổi
Cuống phổi chức phận khác với cuống phổi dinh dưỡng ở điểm nào?
Chỉ bao gồm bạch mạc và hệ thần kinh trung ương
Chứa toàn bộ tĩnh mạch chủ và động mạch chủ
Chỉ dẫn máu nuôi cơ tim và màng ngoài tim
Chứa phế quản gốc và mạch phổi chức năng
Thành phần nào thuộc cuống phổi dinh dưỡng?
Động mạch phế quản và bạch mạch
Tĩnh mạch phổi chứa máu oxy
Phế quản gốc dẫn khí chính
Động mạch phổi mang máu tĩnh mạch
Màng phổi gồm mấy lá và chúng liên tiếp ở vị trí nào?
Bốn lá, nối tại đáy phổi
Một lá, phủ toàn bộ phổi
Ba lá, nối tại đỉnh phổi
Hai lá, liên tiếp ở rốn phổi
Lá nào của màng phổi lót mặt trong thành ngực?
Lá cơ hoành phổi
Lá trung gian phổi
Lá tạng của màng phổi
Lá thành của màng phổi
Trong điều kiện bình thường, khoang giữa hai lá màng phổi có đặc điểm gì?
Là khoang ảo có rất ít dịch
Là khoang thật chứa nhiều khí
Là khoang máu áp lực cao
Là xoang bạch huyết rộng lớn
Một bệnh nhân tràn khí màng phổi, điều gì xảy ra với khoang giữa hai lá?
Đầy dịch nhầy tăng trao đổi khí
Trở thành túi chứa khí chèn ép phổi
Tiêu biến hoàn toàn không còn khoang
Chuyển thành xoang tĩnh mạch lớn
Chọn bộ ghép đúng giữa lớp màng phổi và vị trí bám sát của nó.
Lá thành—chỉ phủ mặt cơ hoành
Lá tạng—lót mặt trong thành ngực
Lá thành—bọc sát nhu mô phế nang
Lá tạng—bọc sát mặt ngoài phổi
Phổi phải khác phổi trái ở điểm nào về số thùy?
Phổi phải có 3 thùy, phổi trái có 2 thùy
Phổi phải có 2 thùy, phổi trái có 3 thùy
Cả hai phổi đều có 3 thùy
Cả hai phổi đều có 2 thùy
Phân thùy phổi thường được thông khí bởi cấu trúc nào?
Một tiểu phế quản tận cùng riêng
Một phế nang riêng lẻ duy nhất
Một động mạch phổi độc lập
Một phế quản phân thùy cùng tên
Ở phổi phải, tổng số phân thùy điển hình là bao nhiêu?
Mười phân thùy điển hình
Chín phân thùy điển hình
Tám phân thùy điển hình
Mười hai phân thùy điển hình
Tiểu thùy phổi có đặc điểm nào sau đây?
Không hiện hình trên mặt ngoài phổi
Chỉ gồm một phế quản gốc duy nhất
Đơn vị trao đổi khí nhỏ nhất
Đơn vị cơ bản khoảng 1 cm khối
Phế nang có vai trò chức năng chính nào?
Nơi xảy ra quá trình trao đổi khí
Nơi dẫn khí giữa các phân thùy
Nơi bơm máu tĩnh mạch phổi
Nơi tạo chất nhầy đường thở
Phổi trái điển hình có bao nhiêu phân thùy?
Sáu đến bảy phân thùy
Tám đến chín phân thùy
Chín đến mười phân thùy
Mười đến mười một phân thùy
Trong hình, thùy giữa phổi phải gồm bao nhiêu phân thùy?
Hai phân thùy điển hình
Ba phân thùy điển hình
Bốn phân thùy điển hình
Một phân thùy điển hình
Nhận định nào mô tả đúng sự hợp nhất phân thùy ở phổi trái?
Không có phế quản cùng tên đi kèm
Chỉ còn 6 phân thùy riêng rẽ hoàn toàn
Tất cả phân thùy tách biệt ranh giới rõ
Một số phân thùy dính lại thành 8–9 đơn vị
Quan sát sơ đồ, khí O2 khuếch tán theo hướng nào qua màng phế nang–mao mạch?
Không khuếch tán qua màng này
Theo chiều ngược nhau luân phiên
Từ phế nang vào mao mạch
Từ mao mạch vào phế nang
Trong phế nang, CO2 di chuyển chủ yếu theo cơ chế nào để vào lòng phế nang?
Vận chuyển tích cực ATP
Khuếch tán theo nồng độ
Lọc qua áp lực thủy tĩnh
Khuếch tán qua kênh protein
Thành phần nào là lớp mỏng nhất giúp khí khuếch tán nhanh qua màng hô hấp?
Biểu mô phế nang dẹt
Biểu mô mao mạch trụ
Dịch mô kẽ đặc quánh
Màng đáy dày nhiều lớp
Màng phế nang–mao mạch gồm những lớp nào xếp liên tiếp?
Biểu mô phế nang, dịch mô, màng đáy, biểu mô mao mạch
Sụn thanh, mô liên kết, biểu mô lát, huyết tương
Màng đáy phế nang, biểu mô trụ, cơ trơn, nội mô
Biểu mô mao mạch, cơ đàn hồi, mô mỡ, dịch nhầy
Yếu tố nào làm tăng hiệu quả trao đổi khí tại phế nang?
Diện tích bề mặt lớn
Thành phế nang dày
Khoảng cách khuếch tán xa
Lưu lượng máu thấp
Màu sắc mạch máu nào trên hình đại diện cho máu giàu oxy?
Màu tím sẫm
Màu vàng nhạt
Màu xanh lam
Màu đỏ tươi
Nhánh nào dẫn khí trực tiếp đến các cụm phế nang?
Khí quản chính
Phế quản nhỏ
Thanh quản trên
Tĩnh mạch phổi
Trong bảng, mũi có đặc điểm cấu tạo nào nổi bật hỗ trợ làm ấm và lọc không khí?
Tuyến amidan lớn
Nhiều lông mũi dày
Vòng sụn xếp chồng
Lá phổi ba thùy
Cấu trúc nào có nắp để đóng kín đường hô hấp khi nuốt?
Phế quản có thớ cơ
Họng có VA phát triển
Thanh quản có sụn thanh thiệt
Khí quản có vòng sụn
Khí quản có đặc điểm nào giúp lòng khí quản không xẹp khi hít thở?
Vòng sụn khuyết xếp chồng
Tấm cơ trơn dày
Sợi đàn hồi ít
Biểu mô lát đơn mỏng
Ở phế quản tiếp giáp phế nang, thành giảm sụn và thay bằng gì để điều chỉnh đường kính?
Các thớ cơ trơn
Xương xốp mỏng
Mô mỡ vàng
Sụn đặc kín
Hai lá phổi có bao nhiêu thùy tương ứng bên phải và bên trái?
Phổi phải 2, phổi trái 3
Cả hai đều 2
Phổi phải 3, phổi trái 2
Cả hai đều 3
Đơn vị cấu tạo–chức năng nào của phổi tập hợp thành từng cụm và được bao bọc bởi mạng mao mạch dày đặc?
Phế nang hô hấp
Tiểu thùy phổi
Tiểu động mạch
Túi bạch huyết
Yếu tố nào sau đây làm giảm tốc độ khuếch tán khí qua màng hô hấp?
Tăng chênh lệch áp suất
Tăng bề dày màng đáy
Giảm khoảng cách máu–khí
Tăng diện tích trao đổi
Nếu máu đến mao mạch phổi nghèo oxy, quá trình nào xảy ra để cân bằng?
O2 khuếch tán vào máu
CO2 khuếch tán vào máu
H2O khuếch tán vào khí đạo
N2 khuếch tán vào mô
Trong thì hít vào bình thường, cơ hoành chủ yếu có chuyển động nào?
Co và hạ xuống làm lồng ngực nở
Giãn và nâng lên làm lồng ngực nở
Giãn và hạ xuống làm lồng ngực xẹp
Co và nâng lên làm lồng ngực xẹp
Đặc điểm áp suất trong lồng ngực khi thở ra thụ động là gì?
Áp suất bằng áp suất khí quyển
Áp suất giảm thấp hơn khí quyển
Áp suất tăng cao hơn khí quyển
Áp suất không đổi trong chu kỳ
Cơ liên sườn ngoài tham gia chủ yếu vào giai đoạn nào của thông khí?
Thở ra làm xương sườn hạ xuống
Hô hấp tổ chức tại ty thể
Hít vào làm xương sườn nâng lên
Khuếch tán khí qua màng phế nang
Sự khác nhau chính giữa hít vào và thở ra về thể tích lồng ngực là gì?
Hít vào tăng thể tích, thở ra giảm
Cả hai đều không đổi thể tích
Hít vào giảm thể tích, thở ra tăng
Cả hai đều tăng thể tích ngực
Giai đoạn nào của hô hấp mô tả chuyển động không khí từ môi trường vào phế nang và ngược lại?
Vận chuyển khí trong máu
Hô hấp tổ chức nội bào
Khuếch tán khí qua màng
Thông khí phổi (ventilation)
Trong khuếch tán khí, oxy di chuyển theo hướng nào?
Từ tĩnh mạch sang động mạch
Từ phế nang sang mao mạch
Từ hồng cầu vào phế nang
Từ mao mạch vào phế nang
Thành phần chủ yếu vận chuyển phần lớn oxy trong máu là gì?
Bạch cầu trung tính gắn oxy
Tiểu cầu mang oxy tạm thời
Huyết tương hòa tan oxy
Hemoglobin trong hồng cầu
Hô hấp tổ chức mô tả quá trình nào ở cấp độ tế bào?
Oxy được dùng bởi men hô hấp
Oxy gắn thuận nghịch với Hb
Oxy đi vào phế nang từ máu
Oxy được đẩy ra khỏi mao mạch
Trong hình bên, mũi tên cho thấy điều gì khi thở ra?
Cơ hoành hạ xuống, ngực nở ra
Mũi và miệng hút khí vào
Cơ hoành nâng lên, ngực xẹp lại
Không khí đi vào qua khí quản
Mối liên hệ đúng giữa bốn giai đoạn hô hấp là gì?
Hô hấp tổ chức → vận chuyển → thông khí → khuếch tán
Vận chuyển → hô hấp tổ chức → khuếch tán → thông khí
Khuếch tán → thông khí → vận chuyển → hô hấp tổ chức
Thông khí → khuếch tán → vận chuyển → hô hấp tổ chức
