wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phụ gia thực phẩm

Total questions: 83

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Phụ gia thực phẩm là gì?

a)

Không được tiêu thụ như một loại thực phẩm

b)

Không được sử dụng như một thành phần thực phẩm bất kể nó có giá trị dinh dưỡng hay không

c)

Thêm vào thực phẩm với mục đích công nghệ

d)

Cả ba đáp án đều đúng

2.

Phụ gia có thể được thêm vào lúc nào

a)

Trước chế biến

b)

Trước đóng gói

c)

Sau đóng gói

d)

Trước chế biến và trước đóng gói

3.

Phụ gia giúp tăng cường điều gì cho thực phẩm

a)

Giá trị dinh dưỡng, cảm quan, thời gian bảo quản

b)

Cảm quan, thời gian bảo quản

c)

Giá trị dinh dưỡng, cảm quan

d)

Giá trị dinh dưỡng, thời gian bảo quản,

4.

Thế nào là lượng tiêu thụ hằng ngày có thể chấp nhận (ADI)?

a)

Sử dụng với lượng tối thiểu cần thiết để tạo ra hiệu quả kỹ thuật mong muốn

b)

Số lượng có thể được ăn hàng ngày trong suốt cuộc đời mà không có rủi ro sức khỏe đáng kể nào

c)

Số lượng có thể được ăn hàng ngày trong một ngày mà không có rủi ro sức khỏe đáng kể nào

d)

Lượng phụ gia thực phẩm cao nhất được xác định là có hiệu quả về mặt chức năng dùng cho một loại thực phẩm hay nhóm thực phẩm

5.

Lượng tối đa sử dụng (MLs) là gì?

a)

Số lượng có thể được ăn hàng ngày trong suốt cuộc đời mà không có rủi ro sức khỏe đáng kể nào

b)

Sử dụng với lượng tối thiểu cần thiết để tạo ra hiệu quả kỹ thuật mong muốn

c)

Lượng phụ gia thực phẩm cao nhất được xác định là có hiệu quả về mặt chức năng dùng cho một loại thực phẩm hay nhóm thực phẩm

d)

Số lượng có thể được ăn hàng ngày trong một ngày mà không có rủi ro sức khỏe đáng kể nào

6.

Trong một số sản phẩm, trên bao bì có ghi một loại phụ gia và kí hiệu GMP. Vậy GMP trong phụ gia thực phẩm là gì?

a)

Sử dụng với lượng tối thiểu cần thiết để tạo ra hiệu quả kỹ thuật mong muốn

b)

Số lượng có thể được ăn hàng ngày trong suốt cuộc đời mà không có rủi ro sức khỏe đáng kể nào

c)

Sử dụng với lượng tối thiểu cần thiết để tạo ra hiệu quả kỹ thuật mong muốn

d)

Số lượng có thể được ăn hàng ngày trong một ngày mà không có rủi ro sức khỏe đáng kể nào

7.

Lượng phụ gia thực phẩm được sử dụng trong sản xuất nên thế nào?

a)

Làm thay đổi bản chất của thực phẩm và công nghệ sản xuất thực phẩm

b)

Làm thay đổi bản chất của thực phẩm hoặc công nghệ sản xuất thực phẩm

c)

Không làm thay đổi bản chất của thực phẩm hoặc công nghệ sản xuất thực phẩm

d)

Không làm thay đổi bản chất của thực phẩm nhưng thay đổi quy trình sản xuất thực phẩm

8.

No-observed Adverse Effect Level (NOAEL) là gì?

a)

Lượng phụ gia thực phẩm cao nhất được xác định là có hiệu quả về mặt chức năng dùng cho một loại thực phẩm hay nhóm thực phẩm

b)

Lượng ăn vào cao nhất mà không gây ra phản ứng có hại nào.

c)

Lượng ăn vào cao nhất gây ra phản ứng có hại nào.

d)

Sử dụng với lượng tối thiểu cần thiết để tạo ra hiệu quả kỹ thuật mong muốn

9.

Sử dụng phụ gia thực phẩm cần có những yêu cầu nào?

a)

Đảm bảo chất lượng, an toàn và phải được chế biến và không được vận chuyển giống như các thành phần thực phẩm

b)

Đảm bảo chất lượng, an toàn và phải được chế biến

c)

Đảm bảo chất lượng, phải được chế biến và vận chuyển giống như các thành phần thực phẩm

d)

Đảm bảo chất lượng, an toàn và phải được chế biến và vận chuyển giống như các thành phần thực phẩm

10.

Phân loại phu gia thực phẩm dựa vào?

a)

Tính chất hóa học

b)

Cấu trúc

c)

Tính chất chức năng

d)

Thành phần cấu tạo

11.

Có mấy nhóm phụ gia thực phẩm?

a)

26

b)

28

c)

25

d)

27

12.

Nhóm thứ 2 trong nhóm phụ gia thực phẩm là gì?

a)

Chất điều chỉnh độ acid

b)

Chất chống tạo bọt

c)

Chất chống đống vón

d)

Chất tẩy

13.

Thuật ngữ chất điều chỉnh độ acid theo Tiếng anh

a)

Acidity agent

b)

Antifoaming agent

c)

Antioxidant

d)

Acidity regulator

14.

Công dụng của nhóm phụ gia chống đống vón là gì?

a)

Ngăn ngừa hoặc giảm bọt

b)

Làm tăng độ nhớt của thực phẩm

c)

Giảm xu hướng các hạt thực phẩm bám dính vào nhau

d)

Kiểm soát độ axit hay độ kiềm của thực phẩm

15.

Công dụng của phụ gia thuộc nhóm 9 là gì?

a)

Làm tăng độ nhớt của thực phẩm

b)

Ngăn ngừa hoặc giảm bọt

c)

tăng thêm hoặc phục hồi màu sắc cho thực phẩm

d)

Giúp ổn định, giữ lại hoặc tăng cường màu sắc của thực phẩm

16.

"Một phụ gia thực phẩm hoặc sự kết hợp của các chất phụ gia thực phẩm, giúp giải phóng khí và do đó làm tăng thể tích của bột hoặc bột nhàu" thuộc nhóm phụ gia nào

a)

Glazing agent

b)

Raising agent

c)

Stabilizer

d)

Gelling agent

17.

Phụ gia kiểm soát sự tự do của một cation

a)

Sequestrant

b)

Propellant

c)

Thickeners

d)

Humectant

18.

Một chất phụ gia ngăn cho thực phẩm bị khô đi và chống lại sự tác động của không khí khô là nhóm phụ gia nào?

a)

Humectant

b)

Propellant

c)

Preservative

d)

Carbonating agent

19.

Nhóm phụ gia thứ 27 là nhóm phụ gia nào? và công dụng của nó

a)

Sweetener - Chất làm ngọt

b)

Carrier - Chất mang

c)

Thickeners - Chất làm dầy

d)

Firming agent- Chất làm cứng

20.

"Thực phẩm hình thành và duy trì sự đồng nhất của nhũ tương của hai hoặc nhiều pha trong thực phẩm" đây là chức năng của nhóm phụ gia nào

a)

Glazing agent

b)

Emulsifier

c)

Emulsyfing salt

d)

Bulking agent

21.

Chức năng của nhóm phụ gia Gelling agent?

a)

Sử dụng để khử màu thực phẩm.

b)

Đóng góp, tăng khối lượng của thực phẩm mà không đóng góp đáng kể vào giá trị năng lượng có sẳn của nó

c)

Tăng thêm hoặc phục hồi màu sắc cho thực phẩm

d)

Kết cấu thực phẩm thông qua sự hình thành của gel

22.

Chức năng của nhóm chất bảo quản là kéo dài thời hạn sử dụng thực phẩm bằng cách bảo vệ chống lại sự hư hỏng do quá trình oxi hóa là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Một phụ gia được dùng để khử màu thực phẩm. Các chất tẩy trắng không bao gồm các sắc tố. Đây là chức năng của phụ gia thuộc nhóm 5 có tên gọi là Bleaching- chất tẩy. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Chức năng của nhóm phụ gia Firming agent?

a)

Sử dụng trong sản xuất thực phẩm, sắp xếp lại protein để ngăn chặn sự tách béo

b)

Làm tăng độ nhớt của thực phẩm

c)

Làm cho hoặc giữ cho các mô trái cây và rau quả cứng và giòn, hoặc tương tác với các chất keo để sản xuât hoặc tăng cường gel

d)

Cho kết cấu thực phẩm thông qua sự hình thành của gel

25.

Một phụ gia thực phẩm, làm cho nó có thể hình thành hoặc duy trì sự phân tán đồng đều của pha khí trong thực phẩm lỏng hoặc rắn. Đây là chức năng của nhóm thực phẩm nào?

a)

Flour treatment agent

b)

Foaming agent

c)

Flavour enhancer

d)

Packaing gas

26.

Ý nào sau đây đúng khi nói về chức năng của nhóm phụ gia đó.

a)

Antifoarming agent (Chất làm bóng) Ngăn ngừa hoặc giảm bọt

b)

Propellant (Khí đẩy) một phụ gia dạng khí. Giúp đẩy thực phẩm ra khỏi bao bì

c)

Sweetener (Chất làm ngọt). Duy trì sự phân tán đồng đều của hai hay nhiều thành phần

d)

Humectant (Chất giữ ấm) Cung cấp khi carbonic trong thực phẩm

27.

Kí tự E200-299 là cho nhóm chất phụ gia nào?

a)

Flavour enhancers

b)

Colours

c)

Miscellaneous

d)

Preservatives

28.

E600-699 là kí tự cho nhóm phụ gia nào?

a)

Colours

b)

Flavour enhancers

c)

Miscellaneous

d)

Preservatives

29.

Kí tự E400-499 biểu thị cho những nhóm phụ gia nào?

a)

Flavour enhancers

b)

Antioxydants, acidity regulators

c)

Thickners, stabilizers, emulsifiers

d)

Acidity regulators, anticaking agents

30.

Kí tự E1000-1999 là biểu thị cho nhóm phụ gia "Acidity regulators, anticaking agents". Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Kí tự E100-199 là biểu thị cho nhóm phụ gia nào?

a)

Acidity regulators, anticaking agents

b)

Antioxydants, acidity regulators

c)

Colours

d)

Flavour enhancers

32.

Kí tự E300-399 là biểu thị cho nhóm phụ gia "Antioxydants, acidity regulators". Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Kí tự E500-599 là biểu thị cho nhóm phụ gia nào?

a)

Acidity regulators, anticaking agents

b)

Antioxydants, acidity regulators

c)

Miscellaneous

d)

Flavour enhancers

34.

Kí tự E900-999 là biểu thị cho nhóm phụ gia nào?

a)

Colours

b)

Thickners, stabilizers, emulsifiers

c)

Flavour enhancers

d)

Miscellaneous

35.

Theo hệ thống chỉ số đánh số cho mỗi chất phụ gia (INS) Ví dụ: 160a(ii) thì 160 biểu thị cho điều gì?

a)

Mã nhận dạng cho nhãn thường bao gồm 3 hoặc 4 số

b)

Kí hiệu theo bảng chữ cái cho nhận dạng (chẳng hạn như nguồn gốc)

c)

Kí hiệu bằng số lớp cho nhóm xác định (chẳng hạn như nguồn gốc)

36.

Theo hệ thống chỉ số đánh số cho mỗi chất phụ gia (INS) Ví dụ: 160a(ii) thì "a" biểu thị cho điều gì?

a)

Mã nhận dạng cho nhãn thường bao gồm 3 hoặc 4 số

b)

Kí hiệu theo bảng chữ cái cho nhận dạng (chẳng hạn như nguồn gốc)

c)

Kí hiệu bằng số lớp cho nhóm xác định (chẳng hạn như nguồn gốc)

37.

Theo hệ thống chỉ số đánh số cho mỗi chất phụ gia (INS) Ví dụ: 160a(ii) thì "(ii)" biểu thị cho điều gì?

a)

Kí hiệu theo bảng chữ cái cho nhận dạng (chẳng hạn như nguồn gốc)

b)

Mã nhận dạng cho nhãn thường bao gồm 3 hoặc 4 số

c)

Kí hiệu bằng số lớp cho nhóm xác định (chẳng hạn như nguồn gốc)

38.

Theo cách đánh số phụ gia thì từ 100-199 là thuộc nhóm "colour". Vậy cụ thể E140-149 là biểu thị phụ gia màu gì?

a)

Blues

b)

Greens

c)

Reds

d)

Yellows

39.

 Theo cách đánh số phụ gia thì từ 200-299 là thuộc nhóm "preservatives". Vậy cụ thể E240-259 là biểu thị nhóm chức gì?

a)

Lactases

b)

Nitrates

c)

Benzoeates

d)

Sulphites

40.

 

Theo cách đánh số phụ gia thì từ 100-199 là thuộc nhóm "Preservatives". Vậy cụ thể E220-229 là biểu thị nhóm chức gì?

a)

Sulphites

b)

Lactases

c)

Benzoeates

d)

Nitrates

41.

 

Theo cách đánh số phụ gia thì từ 100-199 là thuộc nhóm "Antioxydants & acidity regulators". Vậy cụ thể E340-349 là biểu thị nhóm chức nào??

a)

Citrate & tartrates

b)

Lactases

c)

Photphates

d)

Ascorbates

42.

Theo cách đánh số phụ gia thì từ 100-199 là thuộc nhóm "Antioxydants & acidity regulators". Vậy cụ thể E300-305 là biểu thị nhóm chức nào??

a)

Ascorbates

b)

Photphates

c)

Citrate & tartrates

d)

Sulphites

43.

Theo cách đánh số phụ gia thì từ 100-199 là thuộc nhóm "Antioxydants & acidity regulators". Vậy cụ thể E330-339 là biểu thị nhóm chức nào??

a)

Sulphites

b)

Citrate & tartrates

c)

Photphates

d)

Ascorbates

44.

Các chất tạo mùi là những hợp chất_____ được cảm nhận bởi các_____ của cơ quan nhận biết mùi (mô, khứu giác của khoang mũi)

a)

dễ bay hơi/thụ thể vị

b)

dễ bay hơi/thụ thể mùi

c)

khó bay hơi/giác quan

d)

Khó bay hơi/tinh thể mùi

45.

Có bao nhiêu hương thực phẩm quan trọng?

a)

227

b)

117

c)

1000

d)

1127

46.

Một chất chỉ được xem là chất thơm khi:

a)

Hàm lượng không ảnh hưởng đến Ngưỡng gây mùi

b)

Hàm lượng = Ngưỡng gây mùi

c)

Hàm lượng < Ngưỡng gây mùi

d)

Hàm lượng > Ngưỡng gây mùi

47.

Ngưỡng gây mùi là gì?

a)

Hàm lượng thấp nhất mà các cơ quan khứu giác có thể tiếp nhận được

b)

Hàm lượng cao nhất mà các cơ quan khứu giác có thể tiếp nhận được

c)

Hàm lượng quá cao mà các cơ quan khứu giác có thể tiếp nhận được

d)

Cả ba đều sai

48.

Một chất chỉ được xem là chất thơm khi:

Hàm lượng < ngưỡng những hổn hợp của chúng > ngưỡng. Là đúng hay sai

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Trị số mùi thơm được kí hiệu bằng

a)

Ax

b)

Cx

c)

ax

d)

Cả ba đều sai

50.

Theo công thức tính chỉ số mùi thơm Ax= Cxax\frac{C_x}{a_x}  . ax biểu thị cho điều gì?

a)

Hàm lượng hợp chất x trong thực phẩm

b)

Ngưỡng gây mùi của hợp chất x

c)

Giá trị mùi thơ của hợp chất x

d)

Cả ba đều đúng

51.

Đâu không phải là nhóm hợp chất tạo hương?

a)

Alcohols, acid and esters

b)

Terpenes and norisoprenoid

c)

Sulfua and nitrogen compound

d)

Carbonyl compound

52.

Đâu không phải nhóm hợp chất tạo hương

a)

Sulfur and nitrogen aliphatic compound

b)

Heterocyclic aroma compounds

c)

Phenolic compounds

d)

Terpenes and isoprenoid

53.

Các hợp chất hương được hình thành theo nhưng con đường nào?

a)

Các phản ứng hóa học

b)

Chế biến

c)

Chuyển hóa

d)

Cả ba đều đúng

54.

Có bao nhiêu phương pháp tạo hương?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

55.

Theo như đã biết có 4 phương pháp tạo hương, đó là những phương pháp nào?

a)

Phương pháp truyền thống.

Phương pháp hóa học.

Phương pháp công nghiệp,

Phương pháp nhiệt

b)

Phương pháp cổ điển.

Phương pháp vật lí.

Phương pháp sủ dụng công nghệ sinh học,

Phương pháp hóa sinh

c)

Phương pháp cổ điển.

Phương pháp hóa học.

Phương pháp sủ dụng công nghệ sinh học,

Phương pháp nhiệt

56.

Với phương pháp cổ điển, chế tạo mùi dựa vào cái gì?

a)

Bảng mô tả, tổng hợp mùi từ những nguyên liệu

b)

Phân tích sắc ký

c)

Biến đổi quá trình lên men

d)

Gây đột biến gen để tăng quá trình tổng hợp các hợp chất thứ cấp

57.

Với phương pháp hóa học thì dựa vào gì?

a)

Bảng mô tả, tổng hợp mùi từ những nguyên liệu

b)

Biến đổi quá trình lên men

c)

Phân tích sắc ký

d)

Gây đột biến gen để tăng quá trình tổng hợp các hợp chất thứ cấp

58.

Đâu là cách tạo mùi hương theo phương pháp sử dụng công nghệ sinh học?

Có thể chọn hơn một đáp án

a)

Gây đột biến gen để tăng quá trình tổng hợp các hợp chất thứ cấp

b)

Biến đổi quá trình lên men để tạo mùi

c)

Sử dụng enzyme để tăng năng suất của tinh dầu, oleoresin

d)

Sản xuất một phần hay toàn bộ mùi thơm

e)

Nuôi cấy mô để tạo quá trinh tổng hợp các hợp chất thứ cấp

59.

Đối với phương pháp nhiệt để tạo hương thì nhiệt độ xử lí như thế nào?

a)

>180oC

b)

170-190oC

c)

<180oC

d)

190-200oC

60.

Có mấy dạng hương liệu

a)

3

b)

5

c)

4

d)

6

61.

Dạng hương liệu phổ biến nhất là dạng nào?

a)

Hòa tan trong nước

b)

Dạng lỏng hòa tan trong dầu

c)

Dạng nhũ tương

d)

Dạng bột sấy phun

62.

Dạng hương liệu nào phù hợp với sản phẩm cuối cùng là dầu hoặc chất béo

a)

Dạng nhũ tương

b)

Dạng lỏng hòa tan trong dầu

c)

Dạng bột sấy phun

d)

Hòa tan trong nước

63.

Dạng hương liệu có thể làm sản phẩm bị đục nhưng hiệu quả nhất khi độ đục không là vấn đề?

a)

Dạng lỏng hòa tan trong dầu

b)

Hòa tan trong nước

c)

Dạng nhũ tương

d)

Dạng bột sấy phun

64.

Dạng hương liệu cho hương vị mạnh, ít bị bay hơi và oxy hóa?

a)

Dạng nhũ tương

b)

Hòa tan trong nước

c)

Dạng lỏng hòa tan trong dầu

d)

Dạng bột sấy phun

65.

Dạng hương liệu hòa tan trong nước thì điều quan trọng nhất trong ưng dụng cho thực phẩm là gì?

a)

Chọn nồng độ hương không quá cao

b)

Chọn chất tan dễ bay hơi

c)

Chọn dung môi tương thích

d)

Chọn thành phần hòa tan trong nước

66.

Dạng hương liệu hòa tan trong nước thì Propylene glycol làm cứng kẹo cao su nhưng triacetin hoạt động như?

a)

Một chất làm cứng

b)

Một chất làm dẻo

c)

Một chất làm mềm

d)

Một chất tạo gel

67.

Dạng lỏng hòa tan trong dầu có dầu tự nhiên có vai trò gì?

a)

Giúp ổn định mùi hương và có hương nền phức

b)

Hương vị thường được nhũ hóa trong dung dịch gum

c)

Giúp phân tán mùi hương tự nhiên và có hương nền phức

d)

Giúp tăng cường mùi hương tự nhiên và có hương nền phức

68.

Dạng hương liệu pha dầu thường chiếm bao nhiêu phần trăm của hệ nhũ tương

a)

7-12%

b)

5-10%

c)

3-8%

d)

Cả ba đều sai

69.

Dạng bột sấy phun có thể "mang" hiệu quả tối đa tới bao nhiêu phần trăm hương và hiệu quả tối đa ở bao nhiêu phần trăm?

a)

20%/10%

b)

35%/15%

c)

40%/10%

d)

30%/20%

70.

Sử dụng phụ gia thực phẩm như thế nào?

a)

Đúng liều

b)

Đúng lượng

c)

Đúng thời điểm

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

71.

Các chất phụ gia tăng cường vị là những phụ gia

a)

Không bay hơi ở nhiệt độ phòng

b)

Chỉ tương tác với các thụ thể vị giác của gai vị giác nằm trên lưỡi

c)

Nhận thức các vị cơ bản: chua, ngọt, đắng, mặn và umani

d)

Cả ba đáp án trên

72.

fsac, g(10)=100f_{sac,\ g}\left(10\right)=100 biểu thị điều gì? 

Có thể chọn hơn 1 đáp án

a)

Một dung dịch 0,1% chất X ngọt tương đương dung dịch 10% saccharose

b)

Hợp chất X ngọt gấp 100 lần dung dịch saccharose 10%

c)

Hợp chất X ngọt gấp 10 lần dung dịch saccharose 10%

d)

Một dung dịch 0,01% chất X ngọt tương đương dung dịch 10% saccharose

73.

Sử dụng phụ gia vị như thế nào?

Có thể chọn hơn 1 đáp án

a)

An toàn

Có vị giống nhất với saccharose

b)

An toàn

Có vị giống nhất với glucose

c)

Ít để lại hậu vị

Ổn định ở các nhiệt độ và pH

d)

Ít để lại hậu vị

Ổn định ở các cấu trúc, mùi hương

74.

Cấu trúc hình bên của chất tạo ngọt có tên là gì?

a)

Cyclamate

b)

Aspartame 951

c)

Saccharine 945

d)

Saccharine 954

75.

Saccharine 954 cho độ ngọt gấp mấy lần saccharose 10% ?

a)

8000

b)

35

c)

550

d)

200

76.

Saccharin 954 ở nồng độ cao cho hậu vị như thế nào?

a)

Vị đắng

b)

Vị mặn nhẹ

c)

Vị kim loại

d)

Vị ngọt

77.

Chất tạo ngọt nào cho độ ngọt gấp 8000 lần sucrose

a)

Cyclamate 952

b)

Neotame 961

c)

Advantame 969

d)

Acesulfame K 950

78.

Hợp chất này có độ ngọt gấp 250 lần saccharine khi R1 và R2 lần lượt là

a)

Et, Me

b)

H, Me

c)

H, Et

d)

Me, Me

79.

Aspartame 951 ở nồng độ 0,15% thì có độ ngọt gấp mấy lần saccharose 15%

a)

340

b)

215

c)

133

d)

100

80.

Chất tạo ngọt Cyclamate có độ ngọt lớn phụ thuộc vào?

a)

Số lượng gốc NH

b)

Độ lớn vòng cycloalkyl

c)

Độ lớn nhánh

d)

Số lượng Na

81.

Theo hình vẽ thì ảnh hưởng việc tăng cương hương vị giữa MSG và IMP như thế nào khi có 2%IMP và 0.3 MSG là

a)

0,08

b)

0,1

c)

0,14

d)

0,05

82.

Sắp xếp theo thứ tự chỉ số ADI (mg/kg BW) đúng cho từng chất tạo ngọt sau: Acesfulfame K 950, Sucralose 955, Neotame 961, Aspartame 951, Advantame 969, Saccharin 954, Cyclamate 952

a)

0-9

0-15

0-2

0-5

0-40

0-2,5

0-9

b)

0-2

0-15

0-9

0-5

0-40

0-2,5

0-11

c)

0-9

0-15

0-2

0-40

0-5

0-2,5

0-11

d)

0-12

0-9

0-2

0-40

0-5

0-11

0-9

83.

Chất tạo ngọt nào bị cấm ở Mỹ

a)

Acesulfame K 950

b)

Neotame 961

c)

Advantame 969

d)

Cyclamate 952