wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về xương

Total questions: 82

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Hệ xương người gồm có bao nhiêu xương?

a)

206 xương

b)

216 xương

c)

226 xương

d)

236 xương

2.

Xương có bao nhiêu chức năng chính?

a)

3 chức năng

b)

4 chức năng

c)

5 chức năng

d)

6 chức năng

3.

Chọn câu SAI khi nói về chức năng của xương?

a)

Bảo vệ

b)

Nâng đỡ

c)

Vận động

d)

Tạo mỡ

4.

Phần nào sau đây thuộc xương chậu làm sản phụ sanh khó?

a)

Gò chậu mu

b)

Cành trên xương mu

c)

Ụ ngồi

d)

Gai ngồi

5.

Mấu nhọn ở đầu dưới xương chày gọi là gì?

a)

Lồi củ chày

b)

Mắt cá trong

c)

Mắt cá ngoài

d)

Diện khớp sên

6.

Khớp gối được tạo bởi bao nhiêu xương?

a)

3 xương

b)

4 xương

c)

5 xương

d)

6 xương

7.

Chọn câu SAI khi nói về cấu tạo xương dài?

a)

Xương dài gồm có: thân xương hình ống và 2 đầu phình to gọi là đầu xương.

b)

Bân xương cấu tạo bởi chất xương đặc.

c)

Đầu xương được cấu tạo bởi chất xương xốp.

d)

Dương dài ra là nhờ thân xương có buồng tủy tạo tế bào xương.

8.

Xương đòn thường gãy ở điểm nào?

a)

Điểm nối 1/3 trong và 2/3 ngoài.

b)

Điểm nối 2/3 trong và 1/3 ngoài.

c)

Điểm xương đòn

d)

Bất cứ điểm nào

9.

Chỏm xương cánh tay khớp với phần nào của xương vai, tạo nên khớp vai?

a)

Mỏm cùng vai.

b)

Mỏm quạ xương vai.

c)

Ổ chảo xương vai.

d)

Gai vai

10.

Khớp khuỷu gồm có bao nhiêu khớp?

a)

1 khớp

b)

2 khớp

c)

3 khớp

d)

4 khớp

11.

Động mạch và thần kinh trên vai đi qua khuyết vai nằm ở phần nào của xương vai?

a)

Bờ trong xương vai.

b)

Bờ ngoài xương vai.

c)

Bờ trên xương vai.

d)

Góc trên ngoài

12.

Gân cơ nào nằm trong rãnh gian củ?

a)

Cơ quạ cánh tay

b)

Cơ ngực lớn

c)

Cơ nhị đầu

d)

Cơ tam đầu

13.

Khi bị ngã, tay chống xuống đất, thường bị gãy xương nào?

a)

Xương đòn

b)

Xương cánh tay

c)

Xương trụ

d)

Xương quay

14.

Tay bị “cán giá” do bị trật mỏm nào?

a)

Mỏm trâm trụ

b)

Mỏm trâm quay

c)

Mỏm khuỷu

d)

Mỏm vẹt

15.

Gân cơ nhị đầu bám vào phần nào của xương quay?

a)

Chỏm quay

b)

Cổ xương quay

c)

Lồi củ

16.

Câu 14: Tay bị “cán giá” do bị trật mỏm nào?

a)

Mỏm trâm trụ

b)

Mỏm trâm quay

c)

Mỏm khuỷu

d)

Mỏm vẹt

17.

Câu 15: Gân cơ nhị đầu bám vào phần nào của xương quay?

a)

Chỏm quay

b)

Cổ xương quay

c)

Lồi củ quay

d)

Mỏm trâm quay

18.

Câu 16: Rãnh thần kinh quay nằm ở mặt sau xương nào?

a)

Xương quay

b)

Xương trụ

c)

Xương cánh tay

d)

Xương vai

19.

Câu 26: Chỏm xương đùi khớp với phần nào của ổ cối?

a)

Bờ ổ cối

b)

Đáy ổ cối

c)

Khuyết ổ cối

d)

Diện nguyệt

20.

Câu 27: Cơ hình lê, dây thần kinh ngồi, thần kinh bì đùi sau, thần kinh mông dưới, thần kinh thẹn , đi qua phần nào của xương chậu?

a)

Gò chậu mu

b)

Lỗ bịt

c)

Khuyết ngồi lớn

d)

Khuyết ngồi bé

21.

Câu 28: Phần nào của xương chậu sờ được dưới da?

a)

Lồi củ chậu

b)

Diện nhĩ

c)

Mào chậu

d)

Gai ngồi

22.

Câu 29: Phần nào của xương đùi sờ được dưới da?

a)

Cổ xương đùi

b)

Chỏm xương đùi

c)

Mấu chuyển bé

d)

Mấu chuyển lớn

23.

Câu 30: Phần nào của xương chày KHÔNG sờ được dưới da?

a)

Lồi củ chày

b)

Mặt trong xương chày

c)

Mặt ngoài xương chày

d)

Mắc cá trong

24.

Câu 31: Dây chằng nào đi từ gai chậu trước trên đến củ mu?

a)

Dây chằng cùng gai ngồi

b)

Dây chằng cùng ụ ngồi

c)

Dây chằng bẹn

d)

Dây chằng ngang ổ cối

25.

Câu 32: Khớp gối được cấu tạo bao nhiêu xương?

a)

2 xương

b)

3 xương

c)

4 xương

d)

5 xương

26.

Câu 33: Chỏm lồi cầu của xương hàm dưới khớp với phần nào của xương thái dương tạo nên khớp thái dương hàm?

a)

Ống tai ngoài

b)

Mỏm chũm

c)

Hố hàm

d)

Mặt dưới xương đá

27.

Câu 34: Dây thần kinh hàm trên (V 2 ) chui qua lỗ nào của nền sọ?

a)

Lỗ gai

b)

Lỗ tròn

c)

Lỗ bầu dục

d)

Lỗ ống tai trong

28.

Câu 35: Dây thần kinh hàm dưới (V 3 ) chui qua lỗ nào của nền sọ?

a)

Lỗ gai

b)

Lỗ tròn

c)

Lỗ bầu dục

d)

Lỗ ống tai trong

29.

Câu 36: Động mạch màng não giữa chui qua lỗ nào của nền sọ, khi bị đứt sẽ gây khối máu tụ ngoài màng cứng?

a)

Lỗ gai

b)

Lỗ tròn

c)

Lỗ bầu dục

d)

Lỗ ống tai trong

30.

Động mạch màng não giữa chui qua lỗ nào của nền sọ, khi bị đứt sẽ gây khối máu tụ ngoài màng cứng?

a)

Lỗ gai

b)

Lỗ tròn

c)

Lỗ bầu dục

d)

Lỗ ống tai trong

31.

Đốt sống cổ 1 khớp với phần nào của xương chẩm?

a)

Phần nền

b)

Lồi cầu chẩm

c)

Ụ chẩm ngoài

d)

Hố tiểu não

32.

Thần kinh hàm trên (V 2 ) qua lỗ nào của khối xương mặt?

a)

Lỗ trên ổ mắt

b)

Lỗ dưới ổ mắt

c)

Lỗ càm

d)

Lỗ trâm chũm

33.

Động mạch màng não giữa nằm ở mặt trong của xương nào?

a)

Xương trán

b)

Xương bướm

c)

Xương thái dương

d)

Xương đá

34.

Hội lưu các xoang tĩnh mạch nằm ở mặt trong của xương nào?

a)

Xương đá

b)

Xương thái dương

c)

Xương bướm

d)

Xương chẩm

35.

Thần kinh hàm dưới (V 3) chui ra lỗ nào của khối xương mặt?

a)

Lỗ trên ổ mắt

b)

Lỗ dưới ổ mắt

c)

Lỗ càm

d)

Lỗ ống răng cửa

36.

Thần kinh III, IV, V1, VI, chui qua nền sọ ở đâu?

a)

Khe ổ mắt trên

b)

Khe ổ mắt dưới

c)

Lỗ rách

d)

Lỗ tĩnh mạch cảnh trong

37.

Lỗ ống tai trong nằm ở xương nào?

a)

Xương đá

b)

Xương thái dương

c)

Xương bướm

d)

Xương chẩm

38.

Xoang tĩnh mach hang, nằm ở đâu của xương bướm?

a)

Cánh nhỏ

b)

Cánh lớn

c)

Thân xương bướm

d)

Chân bướm

39.

Qua lỗ tĩnh mạch cảnh trong có dây thần kinh nào chui qua?

a)

Thần kinh VII, VIII, IX

b)

Thần kinh VIII, IX, X

c)

Thần kinh IX, X, XI

d)

Thần kinh X , XI, XII

40.

Dây thần kinh nào qua lỗ trâm chũm?

a)

Thần kinh V

b)

Thần kinh VII

c)

Thần kinh VIII

d)

Thần kinh IX

41.

Trần ổ mắt được tạo bởi xương nào?

a)

Xương gò má

b)

Xương trán

c)

Xương sàng

d)

Xương lệ

42.

Bộ xương có 4 chức năng chính, NGOẠI TRỪ:

a)

Nâng đỡ

b)

Bảo vệ

c)

Cận động

d)

Dạo calci

43.

Xương nào dưới đây KHÔNG thuộc hàng trên xương cổ tay?

a)

Xương thuyền

b)

Xương nguyệt

c)

Xương thang

d)

Xương đậu

44.

Câu nào dưới đây KHÔNG thuộc hàng trên xương cổ tay?

a)

A. Xương thuyền.

b)

B. Xương nguyệt.

c)

C. Xương thang

d)

D. Xương đậu.

45.

Phần nào sau đây nằm trong bao khớp vai?

a)

A. Dây chằng ổ chảo- cánh tay.

b)

B. Dây chằng quạ- cánh tay.

c)

C. Đầu dài gân cơ nhị đầu

d)

D. Đầu ngắn gân cơ nhị đầu.

46.

Xương vai đi từ xương sườn số mấy đến xương sườn số mấy ở thành lưng?

a)

A. Xương sườn số 1 đến 4

b)

B. Xương sườn số 2 đến 5

c)

C. Xương sườn số 2 đến 6

d)

D. Xương sườn số 2 đến 7

47.

Đầu dài gân cơ nhị đầu bám vào đâu của xương vai?

a)

A. Mỏm quạ

b)

B. Mỏm cùng vai

c)

C. Củ trên ổ chảo

d)

D. Củ dưới ổ chảo.

48.

Rãnh thần kinh trụ được tạo bởi 2 phần nào?

a)

A. Lồi cầu ngoài và lồi cầu trong.

b)

B. Mỏm khuỷu và mỏm trên lồi cầu trong

c)

C. Mỏm trên lồi cầu ngoài và ròng rọc.

d)

D. Mỏm trên lồi cầu trong và mỏm trên lồi cầu ngoài

49.

Dây chằng thang và dây chằng nón thuộc dây chằng nào?

a)

A. Dây chằng quạ mỏm cùng vai

b)

B. Dây chằng quạ đòn

c)

C. Dây chằng ổ chảo-cánh tay

d)

D. Dây chằng ngang vai trên

50.

Phần nào của xương chày KHÔNG sờ được dưới da?

a)

A. Bờ trước.

b)

B. Mặt trong.

c)

C. Mặt ngoài

d)

D. Mặt cá trong

51.

Xương nào thuộc xương cổ tay khớp với xương bàn 1?

a)

A. Xương thang

b)

B. Xương thê

c)

C. Xương cả

d)

D. Xương móc

52.

Dây chằng nào sau đây nằm trong khớp hông?

a)

A. Dây chằng chậu đùi

b)

B. Dây chằng chỏm đùi

c)

C. Dây chằng ngồi đùi

d)

D. Dây chằng mu đùi

53.

Dây chằng nào sau đây của khớp gối nằm trong bao khớp?

a)

A. Dây chằng bên chày

b)

B. Dây chằng bánh chè

c)

C. Gân chân ngỗng

d)

D. Dây chằng chéo trước và chéo sau

54.

Dây chằng nào sau đây của khớp hông là dây chằng khỏe nhất?

a)

A. Dây chằng mu đùi.

b)

B. Dây chằng chỏm đùi

c)

C. Dây chằng ngồi đùi.

d)

D. Dây chằng chậu đùi.

55.

Dây chằng nào đi qua khuyết ổ cối.

a)

A. Dây chằng chậu đùi

b)

B. Dây chằng mu đùi

c)

C. Dây chằng chỏm đùi

d)

D. Xương chẩm

56.

Hai bên lỗ mũi sau là phần nào của xương bướm?

a)

A. Cánh bướm nhỏ

b)

B. Cánh bướm lớn

c)

C. Chân bướm trong

d)

D. Chân bướm ngoài

57.

Hai bên lỗ mũi sau là phần nào của xương bướm?

a)

Cánh bướm nhỏ

b)

Cánh bướm lớn

c)

Chân bướm trong

d)

Chân bướm ngoài

58.

Dựa vào chức năng, cơ được chia mấy loại?

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

59.

Đặc điểm nào sau đây SAI khi nói về cơ vân?

a)

Cơ vân bao phủ bên ngoài xương.

b)

Cơ vân có đầu nguyên ủy bám vào 1 xương và đầu bám tận bám vào 1 xương khác.

c)

Cơ vân ở mặt có đầu nguyên ủy bám vào xương mặt, đầu bám tận bám vào da mặt.

d)

Cơ vân được điều khiển hệ thần kinh thực vật

60.

Đặc điểm nào sau đây SAI khi nói về cơ trơn?

a)

Cơ trơn có ở 2/3 dưới của thực quản.

b)

Cơ trơn có ở dạ dày , ruột.

c)

Cơ trơn có ở tử cung, bàng quang,niêu quản, cơ vòng túi mật.

d)

Được điều khiển bởi hệ thần kinh vận động

61.

Cơ nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm cơ nhai?

a)

Cơ thái dương.

b)

Cơ mút

c)

Cơ chân bướm trong

d)

Cơ chân bướm ngoài.

62.

Nhóm cơ nhai do thần kinh nào vận động?

a)

TK hàm trên (V2)

b)

TK hàm dưới(V3)

c)

TK mặt (VII)

d)

TK trung gian (VII’)

63.

Cơ nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm cơ trên móng?

a)

Cơ nhị thân.

b)

Cơ trâm móng.

c)

Cơ vai móng.

d)

Cơ càm móng.

64.

Cơ nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm cơ dưới móng?

a)

Cơ ức móng

b)

Cơ ức giáp

c)

Cơ giáp móng

d)

Cơ bậc thang

65.

Cơ nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm cơ cổ bên?

a)

Cơ ức đòn chũm

b)

Cơ thang.

c)

Cơ nâng vai.

d)

Cơ bậc thang

66.

Cơ nào sau đây KHÔNG thuộc cơ vùng cánh tay trước?

a)

Cơ nhị đầu

b)

Cơ delta

c)

Cơ cánh tay

d)

Cơ quạ cánh tay.

67.

Vùng cánh tay sau chỉ có 1 cơ nào sau đây?

a)

Cơ nhị đầu

b)

Cơ cánh tay

c)

Cơ quạ cánh tay

d)

Cơ tam đầu

68.

Cơ nào sau đây KHÔNG thuộc cơ vùng đùi sau?

a)

Cơ nhị đầu đùi

b)

Cơ tứ đầu đùi

c)

Cơ bán gân

d)

Cơ bán màng

69.

Cơ nào sau đây KHÔNG thuộc cơ vùng đùi trong?

a)

Cơ khép dài

b)

Cơ khép ngắn

c)

Cơ khép lớn

d)

Cơ may

70.

Cơ nào sau đây KHÔNG thuộc cơ vùng đùi trong?

a)

Cơ khép dài

b)

Cơ khép ngắn

c)

Cơ khép lớn

d)

Cơ may

71.

Cơ nào sau đây KHÔNG thuộc cơ vùng cẳng chân trước?

a)

Cơ chày trước

b)

Cơ gấp các ngón chân dài

c)

Cơ duỗi ngón 1 dài

d)

Cơ duỗi các ngón chân dài

72.

Cơ nào sau đây KHÔNG thuộc cơ vùng cẳng chân sau?

a)

Cơ chày sau

b)

Cơ duỗi các ngón chân dài

c)

Cơ gấp ngón 1 dài

d)

Cơ gấp các ngón chân dài

73.

Ở vùng đùi sau KHÔNG có cơ nào?

a)

Cơ nhị đầu đùi

b)

Cơ bán gân

c)

Cơ bán màng

d)

Cơ khép lớn

74.

Cơ nào KHÔNG thuộc nhóm cơ vùng đùi trước?

a)

Cơ may

b)

Cơ thon

c)

Cơ tứ đầu đùi

d)

Cơ thắt lưng chậu

75.

Thành phần nào sau đây KHÔNG nằm trong tam giác dưới hàm?

a)

Động mạch lưỡi

b)

Động mạch mặt

c)

Thần kinh XI

d)

Thần kinh XII

76.

Cơ ức đòn chũm và cơ thang được vận động bởi dây thần kinh nào?

a)

Thần kinh X

b)

Thần kinh XI

c)

Các thần kinh xuất phát từ quai cổ

d)

Thần kinh hoành

77.

Tìm câu SAI khi nói về các đặc điểm của cơ vai móng?

a)

Bám vào xương móng và xương vai.

b)

Là cơ nhị thân.

c)

Được dây thần kinh hoành vận động.

d)

Gân trung gian bắt chéo sau cơ ức đòn chũm.

78.

Tìm câu SAI khi nói về các đặc điểm của cơ ức đòn chũm?

a)

Là cơ lớn nhất ở vùng cổ bên.

b)

Đi từ xương ức, xương đòn đến mỏm chũm.

c)

Bắt động mạch cảnh chung ở bờ trước cơ

d)

Tất cả các nhánh của đám rối thần cổ, đều đi ra ở bờ trước cơ.

79.

Cơ ức đòn chũm do thần kinh nào vận động?

a)

Thần kinh IX

b)

Thần kinh X

c)

Thần kinh XI

d)

Thần kinh XII

80.

Câu 40: Khớp háng được cấu tạo từ bao nhiêu xương?

a)

2 xương

b)

4 xương

c)

3 xương

d)

5 xương

81.

Câu 41: Xương nào sau đây là xương dài nhất trong cơ thể người?

a)

Xương ống chân

b)

Xương quay

c)

Xương cánh tay

d)

Xương đùi

82.

Câu 42: Cơ nào sau đây không thuộc nhóm cơ vùng lưng?

a)

Cơ lưng rộng

b)

Cơ thang

c)

Cơ hình thoi

d)

Cơ ngực lớn