wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG CUỐI HỌC KỲ 1 - MÔN TIN HỌC 12

Total questions: 100

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Thẻ nào dùng để bắt đầu danh sách không có thứ tự trong HTML?

a)

(ol)

b)

(ul)

c)

(list)

2.

Thẻ nào dùng để tạo một mục trong danh sách không có thứ tự?

a)

(li)

b)

(ul)

c)

(ol)

3.

Thẻ nào dùng để bắt đầu một danh sách có thứ tự trong HTML?

a)

(ul)

b)

(list)

c)

(ol)

4.

Thẻ nào dùng để tạo một mục trong danh sách có thứ tự?

a)

(li)

b)

(ol)

c)

(ul)

5.

Câu 5. Thẻ nào dùng để tạo một bảng trong HTML?

a)

(table)

b)

(tab)

c)

(grid)

6.

Thẻ nào được sử dụng để tạo một hàng trong bảng?

a)

(tr)

b)

(td)

c)

Câu

7.

Thẻ nào được sử dụng để tạo một ô trong bảng?

a)

(td)

b)

Câu

c)

C.

8.

Thẻ nào dùng để tạo một tiêu đề cột trong bảng?

a)

Câu

b)

(td)

c)

(tr)

9.

Thẻ nào dùng để chèn một tiêu đề cho bảng?

a)

(caption)

b)

(header)

c)

(title)

d)

(info)

10.

Thuộc tính nào của thẻ (table) được sử dụng để xác định chiều rộng của bảng?

a)

width

b)

size

c)

height

d)

length

11.

Thẻ nào dùng để tạo một cột tiêu đề trong bảng?

a)

A. Câu

b)

B. (td)

c)

C. (tr)

d)

D. (caption)

12.

Thẻ nào dùng để một ô trong bảng có thể chứa nhiều dòng văn bản?

a)

(td rowspan="2")

b)

(td colspan="2")

c)

Câu

d)

(tr)

13.

Thẻ nào dùng để tạo một ô trong bảng có thể chứa nhiều cột?

a)

(td colspan="2")

b)

(td rowspan="2")

c)

(tr)

d)

Câu

14.

Thẻ nào được sử dụng để nhóm các ô trong một hàng thành một nhóm trong bảng?

a)

(tr)

b)

(thead)

c)

(tfoot)

d)

(tbody)

15.

Thẻ nào dùng để định nghĩa một ô trong bảng có thể được gộp ngang nhiều cột?

a)

colspan

b)

rowpan

c)

merge

d)

span

16.

Câu 16. Thẻ nào dùng để định nghĩa một ô trong bảng có thể được gộp dọc nhiều hàng?

a)

rowspan

b)

colspan

c)

merge

d)

span

17.

Thẻ nào được sử dụng để tạo một bảng không có viền trong HTML?

a)

border="0"

b)

border="none"

c)

(table border="solid")

d)

border="dashed"

18.

Thẻ nào dùng để tạo một bảng có viền trong HTML?

a)

(table border="1")

b)

(table border="none")

c)

(table border="solid")

d)

(table border="dashed")

19.

Những thẻ HTML nào sau đây được dùng để định nghĩa cấu trúc của bảng?

a)

(table), (tr) và (td)

b)

(table), (tr) và (td)

c)

(table), (head) và Câu

d)

(table), (tbody) và (tfoot)

20.

Cú pháp HTML nào sau đây là đúng để tạo một bảng có độ rộng 400px?

a)

(table width="400")(tr)(td)1(/td)(td)2(/td)(td)3(/td)(/tr)(/table)

b)

(table)(tr width="400")(td)1(/td)(td)2(/td)(td)3(/td)(/tr)(/table)

c)

(table)(tr)(td width="400")1(/td)(td)2(/td)(td)3(/td)(/tr)(/table)

d)

(table)(tr width="400")1(/th)(td)2(/td)(td)3(/td)(/tr)(/table)

21.

Câu 21 (Nhận biết) Tạo danh sách không thứ tự (unordered list), đoạn mã HTML sau được sử dụng để tạo danh sách: Một số nhận xét có nhận định sau:

a)

a)

  • ...
  • ...

b)

b)

  1. ...
  2. ...

c)

c)

...
...

d)

d)

...
...

22.

Câu 22 (Nhận biết) Tạo bảng đơn giản trong HTML, đoạn mã HTML sau được sử dụng để tạo bảng:

a)

(table) (tr) (td)Họ tên(/td) (td)Tuổi(/td)

b)

(div) (span)Họ tên(/span) (span)Tuổi(/span)

c)

(ul) (li)Họ tên(/li) (li)Tuổi(/li)

d)

(form) (input)Họ tên(/input) (input)Tuổi(/input)

23.

Một học sinh có nhận định sau: Đây là nhận định đúng hay sai?

a)

Thẻ (table) được sử dụng để tạo bảng.

b)

Thẻ (tr) được dùng để tạo một hàng trong bảng.

c)

Thẻ (td) được sử dụng để tạo các ô (cells) trong bảng.

24.

Bảng trong HTML yêu cầu phải có thuộc tính border. Đây là nhận định đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Căn chỉnh nội dung trong bảng, đoạn mã html sau căn giữa nội dung trong ô bảng: (table) (tr) (td style="text-align: center;")Dữ liệu(/td) (/tr) (/table) Một học sinh có nhận định sau: Những nhận định nào đúng?

a)

Thuộc tính text-align căn chỉnh văn bản theo chiều ngang trong ô bảng.

b)

Giá trị center căn giữa nội dung trong ô.

c)

Thuộc tính text-align không thể áp dụng trực tiếp lên thẻ (td).

d)

Bạn có thể dùng CSS để thay thế hoàn toàn thuộc tính text-align.

26.

Câu 24. (Vận dụng) Đoạn mã html tạo bảng chứa danh sách: (table) (tr) (td) (ul) (li)Apple(/li) (li)Banana(/li) (/ul) (/td) (/tr) (/table) Một học sinh có nhận định sau: Những nhận định nào đúng?

a)

a) Bạn có thể đặt danh sách bên trong ô bảng.

b)

b) Thẻ (ul) có thể chứa thẻ (table).

c)

c) Mã trên tạo một bảng với một ô chứa danh sách.

d)

d) Danh sách trong bảng không thể định dạng bằng CSS.

27.

Đoạn mã HTML dùng để tạo liên kết tới trang web https://www.google.com/ là

a)

(a url="https://www.google.com/")Google(/a)

b)

(a href="https://www.google.com/")Google(/a)

c)

(a link="https://www.google.com/")Google(/a)

d)

(a domain="https://www.google.com/")Google(/a)

28.

Đoạn mã HTML dùng để tạo liên kết từ trang homepage.html tới trang product.html trong thư mục project là

a)

(a href="project/homepage.html")Product List(/a)

b)

(a url="project/product")Product List(/a)

c)

(a link="project/product.html")Product List(/a)

d)

(a href="project/product.html")Product List(/a)

29.

Khi tạo liên kết tới một vị trí cụ thể trong cùng trang web, em cần tạo phần tử HTML có thuộc tính gì để vị trí được liên kết đến?

a)

Thuộc tính src.

b)

Thuộc tính target.

c)

Thuộc tính class.

d)

Thuộc tính id.

30.

Trong trường hợp trang web liên kết tới thuộc thư mục khác và ở mức trên, ta sử dụng các kí tự nào khi viết đường dẫn?

a)

..

b)

. /

c)

../

d)

/../

31.

Trường hợp liên kết nào sau đây là liên kết ngoài?

a)

Liên kết từ một trang web tới một trang web khác trên Internet.

b)

Liên kết tới trang web thuộc thư mục khác, dưới hai (hay nhiều) cấp.

c)

Liên kết tới vị trí khác trong cùng trang web.

d)

Liên kết tới trang web cùng thư mục.

32.

Trong các đường dẫn sau, đường dẫn nào là đường dẫn tuyệt đối?

a)

/html/cach_tao_lien_ket.html

b)

http://google.com.

c)

mail.google.com/mail/u/#inbox/FFmcgzGMpKDHQFwdcfxcmMtxvZ.

d)

zaho.google.com/mail/u/#inbox/FFmcgzGMpKDHQFwdcfxcmMtxvZ.

33.

Siêu văn bản là gì?

a)

Một loại văn bản chỉ chứa văn bản thuần túy.

b)

Văn bản chứa nhiều loại dữ liệu và các liên kết tới siêu văn bản khác.

c)

Văn bản chứa hình ảnh và âm thanh.

d)

Văn bản chỉ chứa liên kết tới các trang web khác.

34.

Để tạo liên kết tới một trang web khác trên Internet, ta sử dụng loại đường dẫn nào?

a)

Đường dẫn tuyệt đối.

b)

Đường dẫn tương đối.

c)

Đường dẫn nội bộ.

d)

Đường dẫn tĩnh.

35.

Liên kết nội bộ là gì?

a)

Liên kết tới một trang web khác trên Internet.

b)

Liên kết tới một phần khác của cùng trang web.

c)

Liên kết tới một máy chủ khác.

d)

Liên kết tới một tài liệu khác trên cùng máy chủ.

36.

Thẻ HTML nào được sử dụng để tạo mã định danh cho phần tử, giúp liên kết đến vị trí cụ thể trong trang web?

a)

(class)

b)

(div)

c)

(id)

d)

(section)

37.

Thuộc tính nào của thẻ (a) dùng để xác định đường dẫn liên kết?

a)

src.

b)

href.

c)

link.

d)

target.

38.

Để mở liên kết trong một cửa sổ hoặc tab mới, ta sử dụng thuộc tính nào của thẻ (a)?

a)

target="_blank".

b)

href="_blank".

c)

rel="blank".

d)

window="_blank".

39.

Để tạo liên kết đến hình ảnh, ta cần chỉ định URL của hình ảnh vào thuộc tính nào của thẻ (a)?

a)

src.

b)

img.

c)

href.

d)

alt.

40.

Trong HTML, để tạo liên kết nội bộ đến một phần tử có id là "footer", cú pháp đúng là gì?

a)

(a href="#footer")Go to Footer(/a).

b)

(a link="footer")Go to Footer(/a).

c)

(a id="footer")Go to Footer(/a).

d)

(a href="footer")Go to Footer(/a).

41.

Thẻ HTML nào được sử dụng để tạo liên kết?

a)

(link)

b)

(a)

c)

(anchor)

d)

(section)

42.

Thẻ HTML nào dùng để hiển thị ảnh trong trang web?

a)

(image)

b)

(pic)

c)

(img)

d)

(photo)

43.

Thuộc tính nào của thẻ dùng để chỉ định nơi mà tài liệu được liên kết (VD: mở tài liệu trong một tab mới, mở tài liệu trong khung hiện tại,...)?

a)

target.

b)

type.

c)

open.

d)

rel.

44.

Em cần viết đoạn mã HTML như thế nào để tạo đường liên kết từ hình ảnh tháp Eiffel được lưu trong tệp có đường dẫn images/eiffel.jpg tới trang info.html?

a)

(a href="info.html" src="images/eiffel.jpg")(/a).

b)

(img src="images/eiffel.jpg" a href="info.html")(/a).

c)

(a href="info.html")(img src="images/eiffel.jpg")(/a).

d)

(a src="info.html")(img href="images/eiffel.jpg")(/a).

45.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Có hai loại URL chính là đường dẫn tuyệt đối và đường dẫn tương đối.

b)

Đường dẫn tương đối không yêu cầu giao thức hay tên miền mà chỉ cần tên đường dẫn.

c)

Các tệp có phần mở rộng .txt là các siêu văn bản.

d)

Siêu văn bản là loại văn bản mà nội dung của nó không chỉ chứa văn bản mà còn có thể chứa nhiều dạng dữ liệu khác như âm thanh, hình ảnh,... và đặc biệt là chứa các siêu liên kết tới siêu văn bản khác.

46.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Liên kết ngoài sử dụng đường dẫn tương đối.

b)

Thuộc tính id được gọi là mã định danh.

c)

Khi sử dụng liên kết trên mạng Internet (mà tài liệu không nằm trên máy chủ của mình), em cần phải sử dụng đường dẫn tương đối.

d)

Liên kết trong sử dụng đường dẫn tuyệt đối.

47.

Câu 21. Trong buổi học lý thuyết môn tin học tại một trường THPT, thầy giáo cho học sinh thảo luận về siêu văn bản và đường dẫn tương đối. Siêu văn bản là văn bản chứa nhiều loại dữ liệu và các liên kết tới siêu văn bản khác. Đường dẫn tương đối trong HTML cần phải chỉ định giao thức hay tên miền, chỉ cần chỉ định tên đường dẫn đến tài liệu. Từ một vị trí trong trang web, ta có thể tạo liên kết tới trang web bất kì trên Internet, tới các trang web ở trên cùng máy chủ hay liên kết tới những vị trí khác trong cùng trang web. Một bạn học sinh có ý kiến như sau:

a)

Hãy xác định các ý kiến trên là ĐÚNG hay SAI.

b)

Siêu văn bản chỉ chứa văn bản thuần túy, không có liên kết.

c)

Đường dẫn tương đối luôn phải chỉ định giao thức và tên miền.

d)

Không thể tạo liên kết tới các vị trí khác trong cùng trang web.

48.

Câu 22. Trong buổi họp của công ty chuyên thiết kế trang Web, trưởng phòng thiết kế web có nói: Bạn có thể thấy liên kết xuất hiện trên hầu hết tất cả các website. Liên kết cho phép người dùng chuyển từ trang này tới một trang khác. Các liên kết trong HTML được gọi là những siêu liên kết, chúng ta sẽ hiểu siêu liên kết là một đoạn chữ hoặc một bức ảnh mà bạn có thể nhấn vào để chuyển tới một trang khác. Tên liên kết không chỉ bao gồm chữ. Nó có thể là một ảnh hoặc bất kỳ thành phần HTML nào khác.

a)

Liên kết trong HTML là đoạn chữ, ảnh hoặc thành phần HTML mà người dùng có thể nhấn vào để chuyển tới trang khác.

b)

Liên kết trong HTML chỉ là đoạn chữ mà người dùng có thể nhấn vào để chuyển tới trang khác.

c)

Liên kết trong HTML chỉ là ảnh mà người dùng có thể nhấn vào để chuyển tới trang khác.

d)

Liên kết trong HTML không cho phép người dùng chuyển tới trang khác.

49.

Khi thiết lập kích thước cho ảnh bằng các thuộc tính width, height, kích thước hiển thị ảnh sẽ được tính bằng đơn vị gì?

a)

in

b)

mm

c)

rem

d)

px

50.

Thẻ nào được sử dụng để chèn ảnh vào trang web?

a)

(img)

b)

(picture)

c)

(photo)

d)

(image)

51.

Để thiết lập kích thước cho ảnh trong HTML, nên sử dụng thuộc tính nào dưới đây?

a)

size

b)

dimension

c)

width và height

d)

scale

52.

Thẻ nào được sử dụng để chèn video vào trang web?

a)

(audio)

b)

(media)

c)

(video)

d)

(movie)

53.

Thuộc tính nào không có trong thẻ (audio)?

a)

controls

b)

autoplay

c)

poster

d)

src

54.

Thẻ nào được sử dụng để chèn âm thanh vào trang web?

a)

(music)

b)

(audio)

c)

(sound)

d)

(track)

55.

Em sử dụng thẻ HTML nào để tạo khung nội tuyến?

a)

(iframe)

b)

(frame)

c)

(embed)

d)

(object)

56.

Để chèn tệp âm thanh vào trang web, em sử dụng thẻ HTML nào?

a)

(sound)

b)

(music)

c)

(audio)

d)

(video)

57.

Thuộc tính nào của thẻ (iframe) không đúng?

a)

src

b)

width

c)

height

d)

alt

58.

Thuộc tính nào của thẻ (img) là bắt buộc?

a)

alt

b)

src

c)

width

d)

height

59.

Để trình duyệt chạy video ngay khi hiển thị, em cần sử dụng thuộc tính nào cho thẻ (video)?

a)

controls

b)

poster

c)

autoplay

d)

loop

60.

Khi chèn thẻ (iframe) để đến trang web khác và không nội dung hiển thị, thuộc tính nào được sử dụng để xác định nội dung hiển thị?

a)

src

b)

link

c)

ref

d)

url

61.

Thẻ (audio) không có thuộc tính nào sau đây?

a)

preload

b)

width

c)

muted

d)

autoplay

62.

Trong trường hợp có nhiều video hoặc nhiều tập âm thanh tương ứng với các định dạng khác nhau, em có thể sử dụng thẻ HTML nào để chỉ định các loại định dạng khác nhau?

a)

type.

b)

source.

c)

control.

d)

form.

63.

Đoạn mã HTML dùng để hiển thị nội dung dưới đây là Tải thời khoá biểu HKI: Thời khoá biểu HKI

a)

Thời khoá biểu HKI

b)

c)

Thời khoá biểu HKI

d)

Thời khoá biểu HKI

64.

Cho ảnh có kích thước gốc là 960 x 750 pixel. Chèn ảnh vào trang web bằng câu lệnh: Daisy Hỏi ảnh trong trang web có kích thước bao nhiêu?

a)

800 x 590 pixel.

b)

800 x 590 pixel.

c)

800 x 625 pixel.

d)

800 x 675 pixel.

65.

Thẻ (audio) hỗ trợ các thuộc tính nào trong số các thuộc tính sau:

a)

Controls.

b)

Width.

c)

Height.

d)

Poster.

66.

Phát biểu sau đây ĐÚNG hay SAI về chèn tệp ảnh vào trang web?

a)

Thẻ (img) là thẻ đôi và yêu cầu phải có thuộc tính src để chỉ đường dẫn tới tệp ảnh.

b)

Thuộc tính alt trong thẻ (img) là tuỳ chọn và không cần thiết nếu ảnh không hiển thị.

c)

Kích thước của ảnh trong thẻ (img) có thể được thiết lập bằng thuộc tính width và height, và nếu sử dụng một thuộc tính, chiều còn lại sẽ được tính toán tự động.

d)

Sẽ dẫn tới lỗi khi trên mạng bị thay đổi, nên sử dụng đường dẫn tuyệt đối khi chèn ảnh vào trang.

67.

Đánh dấu đúng hay sai các ý sau đây khi chèn âm thanh và video vào trang web?

a)

a) Thẻ (video) và (audio) có các thuộc tính cơ bản như src, width, height, và có thể sử dụng thẻ (source) để chỉ định nhiều định dạng khác nhau.

b)

b) Thẻ (audio) hỗ trợ thuộc tính width và height để thiết lập kích thước của âm thanh khi hiển thị.

c)

c) Thuộc tính controls trong thẻ (video) và (audio) cho phép hiển thị các thành phần điều khiển như nút phát/tạm dừng và điều chỉnh âm lượng.

d)

d) Thẻ (iframe) có thể được sử dụng để nhúng video từ YouTube hoặc Google Maps vào trang web.

68.

Việc chèn ảnh vào trang web là một kỹ năng cơ bản nhưng không kém phần quan trọng trong thiết kế web.

a)

Để chèn ảnh vào trang web, ta chỉ có thể sử dụng định dạng ảnh PNG và JPEG.

b)

Thuộc tính src trong thẻ (img) dùng để chỉ đường dẫn đến tệp ảnh.

c)

Thuộc tính alt trong thẻ (img) chỉ dùng để hiển thị văn bản thay thế khi hình ảnh không tải được.

d)

Thuộc tính class dùng để gán một hoặc nhiều class cho một phần tử HTML, giúp chúng ta áp dụng các kiểu CSS cho phần tử đó.

69.

Thẻ nào được sử dụng để tạo biểu mẫu trên web?

a)

(input)

b)

(select)

c)

(form)

d)

(label)

70.

Thẻ (label) thường được sử dụng để:

a)

Nhập dữ liệu

b)

Nhóm phần tử

c)

Định nghĩa nhãn cho phần tử input

d)

Hiển thị các lựa chọn

71.

Để tạo một danh sách thả xuống cho phép người dùng chọn một trong các lựa chọn, thẻ nào được sử dụng?

a)

(input)

b)

(label)

c)

(select)

d)

(textarea)

72.

Khi sử dụng thẻ (input) với type="radio", mục đích của nó là để:

a)

Cho phép chọn nhiều tuỳ chọn

b)

Cho phép chọn một tuỳ chọn duy nhất trong một nhóm

c)

Nhập dữ liệu dạng chữ

d)

Nhập dữ liệu dạng số

73.

Để tạo một trường nhập dữ liệu cho số, thẻ (input) nên sử dụng thuộc tính nào?

a)

type="text"

b)

type="number"

c)

type="date"

d)

type="checkbox"

74.

Thẻ nào không hỗ trợ thuộc tính width và height?

a)

(video)

b)

(audio)

c)

(img)

d)

(iframe)

75.

Thuộc tính nào của thẻ (input) không phải là thuộc tính chính để xác định dữ liệu nhập vào?

a)

value

b)

name

c)

type

d)

form

76.

Để tạo một nút gửi thông tin trong biểu mẫu, thẻ (input) nên sử dụng thuộc tính nào?

a)

type="text"

b)

type="submit"

c)

type="button"

d)

type="reset"

77.

Khi nào người dùng cần nhấn vào nút submit trên biểu mẫu?

a)

Khi nhập xong dữ liệu vào một ô văn bản

b)

Khi muốn hủy bỏ dữ liệu đã nhập

c)

Khi muốn gửi dữ liệu về máy chủ

d)

Khi muốn lưu dữ liệu trên trang web

78.

Việc sắp xếp các điều khiển nhập liệu và nút lệnh hợp lý trên biểu mẫu có tác dụng gì?

a)

Tăng tốc độ xử lý của máy chủ

b)

Giảm số lượng dữ liệu sai

c)

Tăng độ phức tạp của biểu mẫu

d)

Giúp người dùng dễ dàng sử dụng

79.

Biểu mẫu trên trang web là gì?

a)

Là một giao diện để thu nhận thông tin từ ứng dụng điện thoại

b)

Là một giao diện để thu nhận thông tin từ người dùng

c)

Là một giao diện để thu nhận thông tin từ ứng dụng web

d)

Là một giao diện để hiển thị thông tin

80.

Biểu mẫu gồm những gì?

a)

Các điều khiển nhập dữ liệu

b)

Các điều khiển ứng dụng

c)

Các điều khiển nhập dữ liệu

d)

Các điều khiển kết quả

81.

Cú pháp sau dùng để làm gì? (form action = “url” method= “GET/POST”) Các điều khiển nhập dữ liệu (/form)

a)

HTML định nghĩa phần tử form để tạo biểu mẫu

b)

HTML định nghĩa phần tử form để tạo bảng biểu

c)

Nhập điều kiện của biểu mẫu

d)

Nhập điều kiện của bảng biểu

82.

Thuộc tính method có giá trị là gì?

a)

GOT

b)

GUES

c)

GET

d)

TEG

83.

Sử dụng GET, dữ liệu gửi đến máy chủ xuất hiện ở đâu?

a)

Trong ô tìm kiếm

b)

Trong ô địa chỉ của trình duyệt

c)

Trong ô Search

d)

Trong ô xử lí dữ liệu

84.

Thuộc tính method="POST" khác với method="GET" như thế nào?

a)

POST mã hóa dữ liệu, GET không mã hóa dữ liệu.

b)

GET gửi dữ liệu qua URL, còn POST gửi trong phần thân (body).

c)

POST nhanh hơn GET.

d)

GET an toàn hơn POST.

85.

Thuộc type="password" của thẻ có tác dụng gì?

a)

Hiện thị văn bản nhập vào dưới dạng dấu sao hoặc chấm.

b)

Tự động mã hóa dữ liệu nhập vào.

c)

Chỉ nhận mật khẩu dài tối đa 16 ký tự.

d)

Mã hóa dữ liệu thành ký tự đặc biệt.

86.

Thuộc tính nào cho phép chỉ định nơi gửi dữ liệu khi người dùng nhấn nút gửi?

a)

method

b)

action

c)

enctype

d)

target

87.

Khai báo nào là đúng để khai báo điều khiển nhập dữ liệu ô text trong biểu mẫu?

a)

(input type="text" name = "txt")

b)

(textfield name="txt")

c)

(textinput name="txt")

d)

(input type="txtfield" name="txt")

88.

Câu 20. Khai báo nào điều khiển nhập dữ liệu sau đây là đúng cú pháp?

a)

(input option name = "opt" value = "Yes")

b)

(checkbox name= "chkSoThich" value="BongDa")

c)

(textarea name = "comments width= "200" height .

d)

(input type="text" name="diaChi" value= "Nhập địa chỉ liên hệ")

89.

Một bạn học sinh lớp 12 sau khi học phần tạo Form trong ngôn ngữ HTML, đã thiết kế một Form để đăng ký thành viên xong đã đưa ra nhận xét như sau:

a)

Ô văn bản (text box) chỉ cho phép nhập một số ký tự hạn chế.

b)

Nút chọn (radio button) cho phép người dùng chọn nhiều mục cùng lúc.

c)

Hộp kiểm (checkbox) thường được sử dụng để cho phép người dùng chọn nhiều mục.

d)

Nút lệnh gửi (submit button) chỉ có thể gửi dữ liệu về máy chủ nếu có thuộc tính value.

90.

Việc trình bày, thiết kế giao diện biểu mẫu trong trang web phức tạp, đòi hỏi giao diện dễ nhìn, dễ sử dụng. Một bạn học sinh đã đưa ra ý kiến nhận xét về thiết kế form như sau:

a)

Nên sắp xếp các điều khiển từ trái sang phải, từ trên xuống dưới.

b)

Chỉ nên sử dụng một loại điều khiển nhập liệu trong một biểu mẫu.

c)

Các nút lệnh nên được đặt ở cuối biểu mẫu, sau khi hoàn thành các điều khiển khác.

d)

Đặt các nút lệnh có tần suất nhiều, tiện chỗ nào đặt chỗ đó miễn dễ sử dụng.

91.

Nói đến form nhập liệu là hiểu ngay loại form này dùng để thu thập thông tin người dùng thông qua việc trực tiếp nhập thông tin vào khoảng trống có sẵn. Giúp người sử dụng có thể nhập dữ liệu nhanh chóng, tiện lợi, tránh được nhầm lẫn, sai sót. Thông tin được nhập liệu trên form có nhiều cách để gửi đi, một em học sinh đã đưa ra ý kiến về form và cách truyền thông tin như sau:

4 lines
92.

CSS là viết tắt của từ nào?

a)

Cascading Style Sheets.

b)

Cascading Style System.

c)

Creative Style Sheets.

d)

Computer Style Sheets.

93.

CSS được sử dụng để làm gì trong thiết kế web?

a)

Tạo cấu trúc trang web.

b)

Định dạng và trình bày trang web.

c)

Quản lý cơ sở dữ liệu.

d)

Xử lý dữ liệu.

94.

Thẻ nào được sử dụng để liên kết tệp CSS với trang HTML?

a)

(link)

b)

(style)

c)

(script)

d)

(meta)

95.

Cú pháp nào là đúng để áp dụng màu nền đỏ cho phần tử với lớp "header"?

a)

.header { background-color: red; }

b)

Header { background-color: red; }

c)

#header { background-color: red; }

d)

header { color: red; }

96.

Thuộc tính nào được sử dụng để thay đổi màu văn bản trong CSS?

a)

color

b)

background-color

c)

text-color

d)

font-color

97.

Thẻ nào được sử dụng để chèn CSS trực tiếp vào trang HTML?

a)

(style)

b)

(link)

c)

(script)

d)

(meta)

98.

CSS nào được gọi là "CSS nội tuyến"?

a)

CSS chèn trong thẻ (style)

b)

CSS liên kết qua thẻ (link)

c)

CSS được viết trong tệp tin riêng

d)

CSS được viết trực tiếp trong thuộc tính của thẻ HTML

99.

Thuộc tính nào của CSS dùng để thay đổi kích thước của văn bản?

a)

font-size

b)

text-size

c)

font-style

d)

text-style

100.

Thuộc tính nào của CSS dùng để căn giữa văn bản?

a)

text-align

b)

text-center

c)

align

d)

center-align