Font size
S
M
L
XL
Worksheetstin hộc
Total questions: 96
Worksheet time: 48mins
Name
Class
Date
1.
Người nào đã tạo ra các phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL
a)
A.Cả 3 người
b)
B.Người dùng cuối
c)
C.Người QTCSDL
d)
D.Người lập trình ứng dụng
2.
Giả sử table NHANVIEN có field TENNV bắt buộc phải nhập dữ liệu (mỗi nhân viên đều phải có tên), phải đặt thuộc tính nào sau đây cho field TENNV:
a)
A.Chỉ cần đặt thuộc tính INPUT MASK là YES
b)
B.Chỉ cần đặt thuộc tính REQUIRED là YES
c)
C.Chỉ cần đặt thuộc tính VALIDATION RULE là <>" "
d)
D.Chỉ cần đặt thuộc tính FORMAT là >
3.
Mẫu tin (Bản ghi - Record) là?
a)
A.Là một cột của bảng thể hiện một thuộc tính cần quản lí.
b)
B.Là một hàng của bảng gồm dữ liệu về các thuộc tích của đối tượng mà bảng quản lí.
c)
C.Là kiểu giá trị của dữ liệu lưu trong một trường. Mỗi trường có một kiểu dữ liệu.
d)
D.Dùng để lưu dữ liệu về một chủ thể xác định và bao gồm nhiều hàng, mỗi hàng chứa thông tin về một cá thể xác
định về chủ thể đó.
4.
Hãy sắp xếp các bước sau để được một thao tác đúng? (1) Chọn trang Database Tools/ Relationships; (2) Chọn nút Create (3) Chọn các bảng để tạo mối liên kết và click Add; (4) Chọn trường liên quan từ các bảng liên kết
a)
A.(2) --> (3) --> (4) --> (1)
b)
B.(1) --> (3) --> (4) --> (2)
c)
C.(2) --> (1) --> (3) --> (4)
d)
D.(1) --> (2) --> (3) --> (4)
5.
Giả sử có 2 bảng A và B có quan hệ 1-N với nhau, nếu muốn xóa một mẩu tin trong bảng A (bảng 1) thì Access cũng tự động xóa mẩu tin liên quan trong bảng B (bảng N), trong liên kết (relationship) của 2 bảng này ta chọn:
a)
A.Không thực hiện được yêu cầu trên
b)
B.Cascade Update Related Fields
c)
C.Enforce Referential Integrity
d)
D.Cascade Delete Related Records
6.
Khi tạo ra các bảng trong một cơ sở dữ liệu Access, ta nên thực hiện theo trình tự:
a)
A. Tạo khóa chính, nhập liệu, tạo liên kết.
b)
B. Tạo liên kết, tạo khóa chính, nhập liệu.
c)
C. Nhập liệu, tạo khóa chính, tạo liên kết.
d)
D. Tạo khóa chính, tạo liên kết, nhập liệu.
7.
Ta có thể sửa dữ liệu trong
a)
A.Form
b)
B.Query
c)
C.Cả 3 câu trên đều đúng
d)
D.Table
8.
Chọn kiểu dữ liệu nào cho trường điểm Toán, Lý....
a)
A. AutoNumber
b)
B. Number
c)
C. Yes/No
d)
D. Currency
9.
Điều khẳng định nào dưới đây là sai?
a)
A.Ngôn ngữ CSDL và hệ QTCSDL thực chất chỉ là một.
b)
B.Người dùng là người khai thác thông tin từ CSDL, thường được phân nhóm. Mỗi nhóm có quyền để truy cập và
khai thác khác nhau.
c)
C.Hệ QTCSDL hoạt động độc lập, không phụ thuộc vào hệ điều hành.
d)
D.Hệ QTCSDL nào cũng có một ngôn ngữ riêng.
10.
Để hiển thị thông tin các nhân viên có ngày sinh trước ngày 15/10/1970 gồm MaNv, HoNV, TenNV, NgaySinh. Đặt điều kiện ở field NgaySinh là:
a)
A. dateserial(1970,10,15)
b)
B.<dateserial(1970,10,15)
c)
C.<"15/10/1970"
d)
D.>##15/10/1970##
11.
Khẳng định câu nào sai?
a)
A.Trong một Table có thể có 2 trường trùng nhau
b)
B.Tên trường (field) có tối đa 64 ký tự
c)
C.Tên trường có thể có ký tự (
d)
D.Tên trường có thể có ký tự &&
12.
Dữ liệu của CSDL được lưu trữ ở đâu?
a)
A.Các biểu mẫu
b)
B.Các mẫu hỏi
c)
C.Các báo cáo
d)
D.Các bảng
13.
Khi tạo cấu trúc bảng, muốn thay đổi tên trường, ta gõ tên trường tại cột
a)
A.Field Name
b)
B.Name Field
c)
C.File Name
d)
D.Name
14.
Thành phần nào dưới đây thuộc CSDL:
a)
A.Dữ liệu lưu trong các bản ghi
b)
B.Các chương trình phục vụ cập nhật dữ liệu
c)
C.Các chương trình phục vụ tìm kiếm dữ liệu
d)
D.Dữ liệu không được lưu trong các bản ghi
15.
Trong 1 table, nếu không có field nào chứa thông tin duy nhất, ta có thể:
a)
A.Để tự Access tạo thêm một field làm khóa chính
b)
B.Chọn nhiều hơn 1 field để tạo khóa chính.
c)
C.Các câu đều đúng
d)
D.Tạo thêm 1 field kiểu AutoNumber làm khóa chính
16.
Để hiển thị thông tin các nhân viên có họ là "Nguyễn" gồm MaNv,HoNV, phải đặt điều kiện tại field
HoNV (chứa họ và chữ lót của tên nhân viên) là:
a)
A.="Nguyễn*"
b)
B.Like "Nguyễn"
c)
C.Like "Nguyễn*"
d)
D.="Nguyễn"
17.
Toán tử And, là toán tử loại gì?
a)
A.Số học.
b)
B.Số nguyên.
c)
C.So sánh.
d)
D.Lôgic
18.
Xây dựng CSDL được tiến hành theo trình tự các bước sau:
a)
A. Khảo sát - Thiết kế - Kiểm thử.
b)
B. Kiểm thử - Khảo sát - Thiết kế.
c)
C. Thiết kế - Khảo sát - Kiểm thử.
d)
D. Khảo sát - Kiểm thử - Thiết kế.
19.
Chọn phát biểu đúng:
a)
A.Cả 3 câu đều sai
b)
B.Một Table có thể chỉ có một Field
c)
C.Xóa bỏ một Query nghĩa là xóa bỏ dữ liệu.
d)
D.Query có thể chứa dữ liệu.
20.
Giá trị hằng của dữ liệu kiểu ngày giờ được xác định bởi kí hiệu nào?
a)
A.#.
b)
B.$.
c)
C.%.
d)
D.&.
21.
Trong mẫu hỏi, hàm SUM chỉ thực hiện được trên các trường có kiểu dữ liệu?
a)
A. Yes/No
b)
B. Number
c)
C. Text
d)
D.Date/Time
22.
Giả sử có 2 bảng A và B có quan hệ 1-N với nhau, nếu muốn xóa một mẩu tin trong bảng B (bảng nhiều)
thì Access cũng tự động xóa mẩu tin liên quan trong bảng A (bảng 1), trong liên kết (relationship) của 2 bảng
này ta chọn:
a)
A.Cascade Delete Related Records
b)
B.Enforce Referential Integrity
c)
C.Cascade Update Related Fields
d)
D.Không thực hiện được yêu cầu trên
23.
Cửa sổ Query Design được chia làm mấy khung?
a)
A.3
b)
B.4.
c)
C.2.
d)
D. 1.
24.
Trong một Select query, ta phải chọn ít nhất bao nhiêu Table hay Query nguồn:
a)
A.0
b)
B. 1
c)
C.3
d)
D.2
25.
Tên file trong Access đặt theo qui tắc nào?
a)
A. Phần tên không quá 256 ký tự kể cả dấu trắng, phần đuôi không cần gõ, Access tự gán .ACCDB
b)
B. Phần tên không quá 255 ký tự kể cả dấu trắng, phần đuôi không cần gõ, Access tự gán .ACCDB
c)
C. Phần tên không quá 8 ký tự, phần đuôi không cần gõ, Access tự gán .ACCDB
d)
D. Phần tên không quá 64 ký tự, phần đuôi không cần gõ, Access tự gán .ACCDB
26.
Hệ QTCSDL là:
a)
A.Phần mềm dùng để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL
b)
B.Phần mềm dùng để tạo lập, lưu trữ CSDL
c)
C.Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật, lưu trữ và khai thác CSDL
d)
D.Phần mềm dùng để khai thác thông tin trong của CSDL
27.
Khi sắp xếp dữ liệu trong bảng, ta chọn các cột cần sắp xếp và chọn thứ tự tăng/ giảm( Ascending/Descending) trong ribbon:
a)
A.Database Tools
b)
B.Home
c)
C.External Data
d)
D.File
28.
Trong Access có những đối tượng nào dưới đây?
a)
A.Bảng, Truy vấn.
b)
B.Tất cả các câu đều đúng
c)
C.Macro.
d)
D.Biểu mẫu, Báo biểu.
29.
Để xóa trường, em chọn trường cần xóa rồi chọn?
a)
A. Database Tools -->Delete Rows.
b)
B.Design -->Insert Rows.
c)
C. Database Tools -->Insert Rows
d)
D.Design -->Delete Rows.
30.
Thành phần cơ sở của Access là gì?
a)
A. Record
b)
B. Table
c)
C. Field name
d)
D. Field
31.
Hãy sắp xếp các bước sau để được một thao tác đúng?
(1) Chọn nút Create (3) Nhập tên cơ sở dữ liệu (2) Chọn File - New (4) Chọn Blank Database
a)
A.(2) --> (4) --> (3) --> (1)
b)
B.(4) --> (3) --> (2) --> (1)
c)
C.(1) --> (2) --> (3) --> (4)
d)
D.(1) --> (3) --> (4) --> (2)
32.
Làm thế nào để giảm thiểu lỗi khi nhập dữ liệu:
a)
A.Chọn đúng kiểu dữ liệu thích hợp (Data Type)
b)
B.Xác định tính hợp lệ của dữ liệu bằng Validation Rule
c)
C.Mô tả kỹ nội dung trường trong cột Description
d)
D.Chọn độ dài thích hợp cho các trường (Field Size)
33.
Khi không tạo được mối quan hệ (Relationship) giữa 2 field của 2 table có thể do 2 field đó:
a)
A.Các câu đều sai
b)
B.Cùng kiểu và cùng độ lớn
c)
C.Cùng kiểu, cùng độ lớn nhưng không cùng tên
d)
D.Cùng kiểu và khác độ lớn
34.
Biết trường LUONG có kiểu Number chỉ nhận các giá trị từ 500.000 đến 1.000.000, hãy chọn thuộc tính Validdation Rule đúng nhất cho trường LUONG:
a)
A.[LUONG]>500000 or [LUONG]<=1000000
b)
B.>=500000 and <=1000000
c)
C.>=500000 or <=1000000
d)
D.500<[LUONG]<=1000000
35.
Với mối quan hệ đã thiết lập, bảng nào là bảng cha (Primary table)
a)
A. Bảng nằm ở đầu đích khi kéo tạo dây quan hệ
b)
B. Cả hai bảng đều là bảng chính
c)
C. Bảng nằm ở đầu nguồn khi kéo tạo dây quan hệ
d)
D. Không có bảng nào là bảng chính
36.
Trong Access, dữ liệu kiểu ngày tháng được khai báo bằng từ ?
a)
A.Date/Type
b)
B.Day/Time
c)
C.Date/Time
d)
D.Day/Type
37.
Công việc thường gặp khi xử lý thông tin của một tổ chức?
a)
A.Tạo lập hồ sơ
b)
B.Cập nhật hồ sơ
c)
C.Cả 3 công việc.
d)
D.Khai thác hồ sơ.
38.
Phần mềm Microsoft Access là?
a)
A.Hệ soạn thảo văn bản.
b)
B.Bản tính điện tử.
c)
C.Phần mềm trình chiếu.
d)
D.Hệ quản trị CSDL.
39.
Microsoft Access là hệ quản trị CSDL quan hệ chạy trên hệ điều hành nào?
a)
A.Dos.
b)
B.Windows
c)
C.Unix
d)
D.Linux.
40.
Cho biết kết quả của hàm Date()?
a)
A.Trả về ngày hiện tại của hệ thống
b)
B.Trả về một tháng trong năm.
c)
C.Trả về một ngày trong tháng.
d)
D.Tất cả các câu đều sai.
41.
Khi nhập dữ liệu phải nhập dữ liệu cho bảng nào trước?
a)
A. Bảng quan hệ trước
b)
B. Bảng nào trước cũng được
c)
C. Bảng cha trước
d)
D. Các câu trên đều sai
42.
Để tạo quan hệ giữa các bảng trong CSDL, các em mở cửa sổ Relationships bằng cách nào?
a)
A.Chọn Home --> Relationships.
b)
B.Chọn Create --> Relationships.
c)
C.Chọn Database Tools --> Relationships.
d)
D.Chọn External Data --> Relationships.
43.
Xét tệp hồ sơ học bạ của một lớp. Các hồ sơ được sắp xếp tăng dần theo điểm trung bình của học sinh. Việc nào dưới đây đòi hỏi phải duyệt tất cả các hồ sơ trong tệp?
a)
A.Tìm học sinh có điểm trung bình thấp nhất.
b)
B.Tìm học sinh có điểm trung bình cao nhất.
c)
C.Cả 3 công việc trên
d)
D.Tính điểm trung bình của tất cả học sinh trong lớp.
44.
Một đối tượng trong Access có thể được tạo ra bằng cách
a)
A.Người dùng tự thiết kế
b)
B.Dùng công cụ Wizard
c)
C.Dùng các mẫu dựng sẵn
d)
D.Thiết kế, dùng công cụ Wizard hoặc kết hợp cả 2 cách
45.
Nên lập mối quan hệ trước hay sau khi nhập dữ liệu cho bảng
a)
A. Trước
b)
B. Phải nhập dữ liệu cho bảng ngay sau khi tạo cấu trúc bảng xong
c)
C. Sau
d)
D. Tùy ý
46.
Biểu thức lôgic được sử dụng trong trường hợp nào?
a)
A.Gộp nhóm và các điều kiện lọc để tạo mẫu hỏi
b)
B.Các điều kiện lọc để tạo mẫu hỏi và thiết lập bộ lọc cho bảng
c)
C.Thiết lập bộ lọc cho bảng và gộp nhóm
d)
D.Các trường tính toán trong mẫu hỏi và thiết lập bộ lọc cho bảng
47.
Giả sử ta muốn nhập mã hàng của các mặt hàng, giá trị mã hàng gồm cả ký tự và số, ta phải chọn kiểu dữ liệu nào để thiết kế cho trường mã hàng:
a)
A.Kiểu Text- Number
b)
B.Kiểu Text
c)
C.Kiểu Character
d)
D.Kiểu Double-Text
48.
Để khởi động Microsoft Access 2016, em chọn cách nào?
a)
A.Tất cả các câu đều đúng.
b)
B.Chọn Start -->Programs -->Microsoft Office -->Microsoft Office Access 2016.
c)
C.Nháy vào biểu tượng Microsoft Office Access 2016 trên thanh công việc.
d)
D.Nháy đúp vào biểu tượng Microsoft Office Access 2016 trên màn hình nền.
49.
Việc xác định cấu trúc hồ sơ được tiến hành vào thời điểm nào?
a)
A.Sau khi đã nhập hồ các hồ sơ vào trong máy tính
b)
B. Cùng lúc với việc nhập và cập nhật hồ sơ
c)
C.Trước khi nhập hồ sơ vào máy tính
d)
D.Trước khi thực hiện các phép tìm kiếm, tra cứu thông tin.
50.
Bảng KHACHHANG và HOADON trong CSDL KINH_DOANH được nối với nhau thông qua trường: MA_KHACH_HANG theo quan hệ 1 - ∞. Khi nhập dữ liệu vào bảng ta phải nhập theo thứ tự sau:
a)
A.Bảng KHACH_HANG → SAN_PHAM
b)
B.Bảng HOA_DON → KHACH_HANG
c)
C.Bảng KHACH_HANG → HOA_DON
d)
D.Bảng HOA_DON → SAN_PHAM
51.
Bảng (Table) là?
a)
A.Dùng để lưu dữ liệu về một chủ thể xác định và bao gồm nhiều hàng, mỗi hàng chứa thông tin về một cá thể xác định về chủ thể đó.
b)
B.Là kiểu giá trị của dữ liệu lưu trong một trường. Mỗi trường có một kiểu dữ liệu.
c)
C.Là một cột của bảng thể hiện một thuộc tính cần quản lí.
d)
D.Là một hàng của bảng gồm dữ liệu về các thuộc tính của đối tượng mà bảng quản lí.
52.
Khi đang xem dữ liệu trong bảng, muốn sửa đổi thiết kế cấu trúc bảng, ta thực hiện
a)
A.Create/Table Design
b)
B.Click phải tại tên bảng, chọn open
c)
C.Home/ View/ Datasheet View
d)
D.Home/View/ Design View
53.
Quy trình nào trong các quy trình dưới đây là hợp lí khi tạo lập hồ sơ cho bài toán quản lí?
a)
A.Tìm hiểu thực tế -> tìm hiểu bài toán -> xác định dữ liệu -> tổ chức dữ liệu -> nhập dữ liệu ban đầu
b)
B.Tìm hiểu thực tế -> tìm hiểu bài toán -> xác định dữ liệu -> nhập dữ liệu ban đầu -> tổ chức dữ liệu
c)
C.Tìm hiểu bài tóan -> tìm hiểu thực tế -> xác định dữ liệu -> nhập dữ liệu ban đầu -> tổ chức dữ liệu
d)
D.Tìm hiểu bài tóan -> tìm hiểu thực tế -> xác định dữ liệu -> tổ chức dữ liệu -> nhập dữ liệu ban đầu
54.
Với mối quan hệ đã thiết lập, bảng nào là con (Bảng quan hệ /Related table)
a)
A. Cả hai bảng đều là bảng con
b)
B. Bảng nằm ở đầu nguồn khi kéo tạo dây quan hệ
c)
C. Không có bảng nào là bảng con
d)
D. Bảng nằm ở đầu đích khi kéo tạo dây quan hệ
55.
Để tạo một Cơ sở dữ liệu mới, em chọn cách nào dưới đây?
a)
A.Tất cả các câu đều sai
b)
B.Chọn File -->New, Chọn Project trong mục New.
c)
C.Chọn File -->New, Chọn Blank Web trong mục Available Templates
d)
D.Chọn File -->New, Chọn Blank Database trong mục Available Templates
56.
Khi chọn kiểu dữ liệu (Data type) và độ dài (Field size) cho trường số điện thoại nên chọn loại nào?
a)
A. Data type: Text; Field size: 15
b)
B. Data type: Number; Field size: Longint
c)
C. Data type: Date/Time; Field size: 15
d)
D. Data type: Autonumber; Field size: Longint
57.
Việc nhập dữ liệu có thể được thực hiện thuận lợi thông qua
a)
A.Chế độ thiết kế bảng
b)
B.Mẫu hỏi
c)
C.Biểu mẫu
d)
D.Báo cáo
58.
Trong CSDL có cột NgaySinh chứa thông tin ngày sinh. Để tính Tuổi thì biểu thức số học nào sau đây
đúng?
a)
A. TUOI: Year(Date())-[NgaySinh]
b)
B. TUOI: year([NgaySinh])-Year(Date())
c)
C. TUOI: Year(Date())-Year([NgaySinh])
d)
D. TUOI: Date()-[NgaySinh]
59.
Trong khi làm việc với cấu trúc bảng, muốn xác định khóa chính, ta thực hiện chọn trang: ……………/
Primary key
a)
A.Home
b)
B.Design
c)
C.Create
d)
D.Database Tools
60.
Kiểu dữ liệu nào không có trong Access?
a)
A.Number.
b)
B.Text.
c)
C.Date/Time.
d)
D.Integer.
61.
Xét tệp hồ sơ học bạ của một lớp, các hồ sơ được xếp tăng dần theo điểm trung bình của học sinh, việc nào dưới đây không cần phải duyệt tất cả các hồ sơ trong tệp.
a)
A.Tính điểm trung bình của tất cả học sinh trong lớp
b)
B.Lọc những học sinh có điểm trung bình trên 6
c)
C.Tính và so sánh điểm trung bình của học sinh nam và học sinh nữ
d)
D.Tìm học sinh có điểm trung bình cao nhất
62.
Khi tạo biểu mẫu để nhập dữ liệu thì ta bắt buộc phải:
a)
A. Xác định hành động cho biểu mẫu đó;
b)
B. Chọn bố cục cho biểu mẫu
c)
C. Nhập tên cho biểu mẫu
d)
D. Xác định dữ liệu nguồn cho biểu mẫu
63.
Khi chọn dữ liệu cho các trường chỉ chứa một trong hai giá trị như gioitinh, trường đơn đặt hàng đã hoặc chưa giải quyết...nên chọn kiểu dữ liệu nào để sau này nhập dữ liệu cho nhanh?
a)
A. Text
b)
B. Auto Number
c)
C. Yes/No
d)
D. Number
64.
Tập tin trong Access đươc gọi là
a)
A. Bảng
b)
B. Tập tin truy cập dữ liệu
c)
C. Tập tin cơ sở dữ liệu
d)
D. Tập tin dữ liệu
65.
Biểu thức số học được sử dụng mô tả nào sau đây?
a)
A.Gộp nhóm
b)
B.Các điều kiện lọc để tạo mẫu hỏi
c)
C. Thiết lập bộ lọc cho bảng
d)
D.Các trường tính toán trong mẫu hỏi
66.
Tăng đơn giá bảng SANPHAM lên 10%, dòng lệnh nào được chọn để thực thi:
a)
A. 10/100*[DonGia]
b)
B. 1.1*[DonGia]
c)
C.0.1*DonGia
d)
D. 1.1*DonGia
67.
Để hiển thị thông tin các nhân viên có địa chỉ ở đường Trần Hưng Đạo, đặt điều kiện tại cột DiaChi (biết rằng cột DiaChi chứa số nhà, đường, phường):
a)
A.Like "Trần Hưng Đạo"
b)
B.Like "Trần Hưng Đạo*"
c)
C.Like "*Trần Hưng Đạo*"
d)
D.Like "*Trần Hưng Đạo"
68.
Để thêm trường, em click tại vị trí cần chèn thêm trường rồi chọn?
a)
A.Design -->Delete Rows.
b)
B. Database Tools -->Delete Rows.
c)
C.Design -->Insert Rows.
d)
D. Database Tools -->Insert Rows.
69.
Trong Access, kiểu dữ liệu số được khai báo bằng từ?
a)
A.Text
b)
B.Integer
c)
C.Number
d)
D.Currency
70.
Trong cửa sổ ở chế độ thiết kế form, ta không thể thực hiện:
a)
A.Thay đổi kích thước trường.
b)
B.Thay đổi nội dung các tiêu đề
c)
C.Di chuyển các trường.
d)
D.Thay đổi nội dung trường
71.
Chọn phát biểu sai:
a)
A.Để xóa bản ghi trong bảng, ta chọn bản ghi rồi nhấn phím Delete, chọn Yes để hoàn tất xoá.
b)
B.Sau khi cập nhật thì access tự động lưu dữ liệu xuống bảng khi người dùng di chuyển con nháy ra khỏi dòng đó.
c)
C.Có thể sử dụng phím Tab để di chuyển qua lại giữa các ô trong bảng ở chế độ trang dữ liệu
d)
D.Để thêm bản ghi vào bảng, ta mở bảng ở chế độ dữ liệu và nháy nút Append Record
72.
Biết field DIEM có kiểu number chỉ nhận các giá trị từ 0 đến 10, hãy chọn thuộc tính Validation Rule đúng nhất cho field DIEM:
a)
A.0<(diem) <=10
b)
B.>= 0 or <=10
c)
C.>(Diem) <=10
d)
D.> =0 and <=10
73.
Trong Access, cụm từ Data Type có ý nghĩa gì?
a)
A.Thuộc tính của trường
b)
B.Kiểu dữ liệu
c)
C.Thuộc tính của bản ghi
d)
D.Độ rộng của trường
74.
Biết trường [DonGia] có kiểu số và trường này chỉ nhận dữ liệu là giá trị dương, để thiết lập ràng buộc thỏa tính chất trên, ta có thể đặt thuộc tính:
a)
A.Validation Rule: >0
b)
B.Default Value: >0
c)
C.Format: 0
d)
D.Field Size: Long integer
75.
Trong Access, sử dụng những loại hàm nào dưới đây?
a)
A.Hàm toán học và lượng giác.
b)
B.Hàm ngày và giờ.
c)
C.Tất cả các câu đều đúng
d)
D.Hàm xử lí kiểu Text.
76.
Trong khi tạo cấu trúc bảng, muốn thay đổi kích thước của trường, ta xác định giá trị mới tại:
a)
A.Field Size
b)
B.Field Name
c)
C.Description
d)
D.Data Type
77.
Trong Access có những kiểu dữ liệu nào?
a)
A.Real, Boolean
b)
B.Number, Text.
c)
C.Integer, Word.
d)
D.Byte, Char.
78.
Ký hiệu số 1 trên đầu dây quan hệ nhằm cho biết
a)
A. trường đó không có khóa ngoại
b)
B. Trường đó không có khóa chính
c)
C. Trường đó có khóa chính
d)
D. Trường đó có khóa ngoại
79.
Muốn xóa bỏ mối liên kết (relationship) của các bảng, ta thực hiện:
a)
A.Chọn liên kết và xóa bỏ liên kết
b)
B.Xóa các liên kết 1-N
c)
C.Xóa bỏ các bảng
d)
D.Không thể xóa được các liên kết đã thiết lập
80.
Có thể dùng đối tượng nào để cập nhật dữ liệu ?
a)
A.Bảng, mẫu hỏi, báo cáo.
b)
B.Bảng, biểu mẫu, báo cáo.
c)
C.Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi.
d)
D.Biểu mẫu, mẫu hỏi, báo cáo.
81.
Bản ghi của Table chứa những gì?
a)
A. Chứa tên trường
b)
B. Chứa giá trị của các cột mà bảng quản lý.
c)
C. Chứa tên cột
d)
D. Chứa giá trị một trường nào đó của bảng.
82.
Trong Access, có những kiểu quan hệ nào?
a)
A. 1:1
b)
B. 1:n
c)
C.n:n
d)
D. 1:1 và 1:n
83.
Thao tác nào không thể thực hiện được trong chế độ thiết kế biểu mẫu:
a)
A. Thêm bản ghi mới
b)
B. Tạo những nút lệnh để người dùng thao tác với dữ liệu thuận tiện hơn.
c)
C. Thay đổi vị trí, kích thước các đối tượng trên biểu mẫu
d)
D. Định dạng font chữ
84.
Nút lệnh PRIMARY KEY có ý nghĩa gì?
a)
A.Xác định khóa chính
b)
B.Cài mật khẩu cho tệp CSDL
c)
C.Khởi dộng Access
d)
D.Mở tệp CSDL
85.
Tên của trường trong bảng có thể thay đổi ở đâu?
a)
A.Trong chế độ trang dữ liệu
b)
B.Không thể thay đổi được
c)
C.Trong chế độ biểu mẫu
d)
D.Trong chế độ thiết kế
86.
Trường (Field) là?
a)
A.Là một hàng của bảng gồm dữ liệu về các thuộc tính của đối tượng mà bảng quản lí.
b)
B.Là kiểu giá trị của dữ liệu lưu trong một trường. Mỗi trường có một kiểu dữ liệu.
c)
C.Là một cột của bảng thể hiện một thuộc tính cần quản lí.
d)
D.Dùng để lưu dữ liệu về một chủ thể xác định và bao gồm nhiều hàng, mỗi hàng chứa thông tin về một cá thể xác định của chủ thể đó.
87.
Khi nhập dữ liệu cho 1 table thì field làm khóa chính:
a)
A.Cho phép trùng giữa các record trong cùng một table đó
b)
B.Bắt buộc phải nhập
c)
C.Chỉ cho phép kiểu Text
d)
D.Cho phép để trống
88.
Kiểu dữ liệu (Data type) là?
a)
A.Dùng để lưu dữ liệu về một chủ thể xác định và bao gồm nhiều hàng, mỗi hàng chứa thông tin về một cá thể xác định về chủ thể đó.
b)
B.Là một hàng của bảng gồm dữ liệu về các thuộc tính của đối tượng mà bảng quản lí.
c)
C.Là một cột của bảng thể hiện một thuộc tính cần quản lí.
d)
D.Là kiểu giá trị của dữ liệu lưu trong một trường. Mỗi trường có một kiểu dữ liệu.
89.
Giả sử có Table NHANVIEN gồm các field: MaNV, MaDonVi, HoTen, MucLuong. Để tính BHXH = 5% MucLuong, ta lập field tính toán như sau:
a)
A. [BHXH]: 0.05*[MucLuong]
b)
B.BHXH: 0.5*[MucLuong]
c)
C.BHXH: 0.05*[MucLuong]
d)
D.BHXH = 5/100*[MucLuong]
90.
Hãy chọn câu ghép chính xác nhất về Chế độ biểu mẫu
a)
A. Là chế độ dùng để tạo biểu mẫu
b)
B. Là loại đối tượng trong Access dùng để hiển thị dữ liệu trong bảng dưới dạng thuận tiện để xem, nhập và sửa dữ liệu; thực hiện các thao tác thông qua nút lệnh
c)
C. Được sử dụng để để làm việc trên cấu trúc của biểu mẫu
d)
D. Có giao diện thân thiện và thường được dùng để cập nhật dữ liệu
91.
Kiểu dữ liệu nào cho field HOTEN cho phép nhập họ và tên vào field này:
a)
A.Byte
b)
B.String
c)
C.Yes/No
d)
D.Text
92.
Để thoát khỏi Microsoft Access 2016, em chọn cách nào dưới đây?
a)
A.Chọn File -->Exit.
b)
B.Nháy vào nút Close (X) trên thanh tiêu đề.
c)
C.Tất cả các câu đều đúng.
d)
D.Nhấn tổ hợp phím Alt + F4.
93.
Những công việc sắp xếp, tìm kiếm, thông kê, lập báo cáo thuộc công việc nào khi xử lý thông tin của một tổ chức?
a)
A.Cập nhật hồ sơ.
b)
B.Cả 3 công việc trên
c)
C.Tạo lập hồ sơ
d)
D.Khai thác hồ sơ.
94.
Giả sử trường DIACHI trong bảng NHANVIEN được khai báo kiểu Text, phần thuộc tính Field size được nhập là 30. Điều này có nghĩa là:
a)
A.Có thể nhập dữ liệu cho trường 30 ký tự không kể ký tự số
b)
B.Phải nhập dữ liệu tối thiểu cho trường là 30 ký tự
c)
C.Chỉ có thể nhập dữ liệu tối đa cho trường là 30 ký tự.
d)
D.Phải nhập dữ liệu cho trường đủ 30 ký tự
95.
Nguồn dữ liệu cho một Query là:
a)
A.Table, Query
b)
B.Table
c)
C.Table, Report
d)
D.Các câu đều đúng
96.
Để lưu trữ và khai thác thông tin bằng máy tính cần phải có?
a)
A.Cơ sở dữ liệu
b)
B.Cả 3 thành phần.
c)
C.Hệ quản trị cơ sở dữ liệu
d)
D.Các thiết bị vật lý (máy tính, đĩa cứng, mạng...)
Reset
