wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Trắc Nghiệm Hệ Điều Hành

Total questions: 149

Worksheet time: 2hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Hệ điều hành Windows sử dụng giao diện nào để người dùng giao tiếp với máy tính?

a)

Văn bản.

b)

Hình ảnh.

c)

Biểu tượng.

d)

Đồ hoạ.

2.

Phương án nào đúng khi nói về phần mềm hệ điều hành?

a)

Công cụ.

b)

Hệ thống.

c)

Ứng dụng.

d)

Tiện ích.

3.

Hệ điều hành của các loại máy tính nói chung có mấy nhóm chức năng chính?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

4.

LINUX có nguồn gốc từ hệ điều hành nào?

a)

Windows.

b)

Mac OS.

c)

DOS.

d)

UNIX.

5.

Tiêu chí quan trọng nhất đối với máy tính cá nhân dành cho người dùng?

a)

Đắt đỏ và khó tiếp cận.

b)

Chỉ sử lý được một phần của vấn đề.

c)

Phức tạp hóa vấn đề.

d)

Thân thiện và dễ sử dụng.

6.

Người dùng tương tác với hệ điều hành thông qua giao diện người dùng. Loại giao diện nào cho phép người dùng sử dụng chuột và biểu tượng để thực hiện lệnh thay vì gõ dòng lệnh văn bản?

a)

Giao diện dòng lệnh (CLI)

b)

Giao diện đồ họa (GUI)

c)

Giao diện lập trình ứng dụng (API)

d)

Giao diện phần cứng

7.

Khi bạn khởi động máy tính, chương trình nào được tải đầu tiên để quản lý và điều khiển phần cứng, cung cấp nền tảng cho các phần mềm ứng dụng khác hoạt động?

a)

Trình duyệt web

b)

Phần mềm diệt virus

c)

Ứng dụng văn phòng

d)

Hệ điều hành

8.

Hệ điều hành nào các chương trình phải được thực hiện lần lượt và chỉ 1 người được đăng nhập vào hệ thống?

a)

Đa nhiệm 1 người dùng.

b)

Đơn nhiệm 1 người dùng.

c)

Đa nhiệm nhiều người dùng.

d)

Đa nhiệm một người dùng.

9.

Hệ điều hành được lưu trữ ở đâu trong hệ thống máy tính?

a)

Bộ nhớ trong (Rom, Ram)

b)

Bộ nhớ ngoài (Đĩa cứng, CD,...)

c)

Bộ xử lý trung tâm

d)

Thiết bị ra

10.

Đâu không phải hệ điều hành dành cho máy tính?

a)

Windowns.

b)

Linux.

c)

MacOs.

d)

IOS.

11.

Trong các thiết bị sau, thiết bị nào không sử dụng hệ điều hành?

(a)  

12.

Đâu không phải hệ điều hành dành cho máy tính?

a)

Windowns.

b)

Linux.

c)

MacOs.

d)

IOS.

13.

Trong các thiết bị sau, thiết bị nào không sử dụng hệ điều hành?

a)

Laptop.

b)

Điện thoại thông minh.

c)

Máy tính bảng.

d)

Lò vi sóng.

14.

Xét tình huống: Bạn muốn cài đặt một phần mềm mới trên máy tính. Hệ điều hành sẽ đóng vai trò gì trong quá trình cài đặt này?

a)

Tự động tạo ra mã nguồn cho phần mềm

b)

Kiểm tra và đảm bảo phần mềm không chứa virus

c)

Cung cấp giao diện người dùng để tải phần mềm từ internet

d)

Cung cấp môi trường và các dịch vụ hệ thống để phần mềm có thể cài đặt và chạy

15.

Khi máy tính gặp sự cố (ví dụ: treo máy, lỗi hệ thống), hệ điều hành thường cung cấp cơ chế nào để người dùng có thể khắc phục hoặc khởi động lại hệ thống?

a)

Tự động gọi điện báo cho nhà sản xuất phần cứng

b)

Cung cấp các công cụ chẩn đoán và phục hồi hệ thống, khởi động lại

c)

Tự động gỡ bỏ các phần mềm gây ra sự cố

d)

Yêu cầu người dùng phải cài đặt lại toàn bộ hệ điều hành

16.

Hệ điều hành macOS của Apple được thiết kế chủ yếu cho loại thiết bị nào?

a)

Máy chủ doanh nghiệp

b)

Thiết bị di động Android

c)

Máy tính cá nhân và máy tính xách tay của Apple (Mac)

d)

Các hệ thống nhúng

17.

Phần mềm thương mại có mấy loại?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

18.

Hầu hết, phần mềm thương mại được bán ở dạng?

a)

Mã nguồn.

b)

Mã máy.

c)

Mã code.

d)

Toàn bộ thiết bị.

19.

Phương án nào đúng khi nói về phần mền thương mại?

a)

Phần mềm miễn phí.

b)

Phần mềm cung cấp toàn bộ chức năng của máy tính.

c)

Là phần mềm thống trị.

d)

Phần mềm sản xuất ra để bán.

20.

"Là nguồn thu nhập chính của các tổ chức". Đây là vai trò của phần mềm nào?

a)

Phần mềm nguồn mở.

b)

Phần mềm thương mại.

c)

Phần mềm chạy trên internet.

d)

Phần mềm

21.

Là nguồn thu nhập chính của các tổ chức. Đây là vai trò của phần mềm nào?

a)

Phần mềm nguồn mở.

b)

Phần mềm thương mại.

c)

Phần mềm chạy trên internet.

d)

Phần mềm bán dẫn.

22.

Phần mềm đặt hàng được thiết kế?

a)

Dựa trên những yêu cầu chung của nhiều người.

b)

Theo yêu cầu của từng khách hàng.

c)

Dựa trên phần mềm nguồn mở.

d)

Dựa trên phần mềm nguồn đóng.

23.

Đặc điểm nào không phải là ưu điểm của phần mềm mã nguồn mở?

a)

Có chi phí thấp, không phụ thuộc riêng ai.

b)

Được cộng đồng phát triển theo chuẩn chung, không phụ thuộc vào riêng ai.

c)

Có thể kiểm soát được mã nguồn.

d)

Đem lại nguồn tài chính chủ yếu cho các tổ chức phát triển phần mềm.

24.

Điều nào sau đây là một hạn chế tiềm ẩn để sử dụng phần mềm miễn phí?

a)

Phầm mềm miễn phí sẽ chỉ chạy trong 30 ngày.

b)

Phần mềm miễn phí thì thường có nhiều khiếm khuyết.

c)

Phần mềm miễn phí không tương thích với Windows 7.

d)

Thường có hỗ trợ rất hạn chế cho phần mềm miễn phí.

25.

Đâu là ví dụ về phần mềm nguồn mở?

a)

GIMP.

b)

Bee mine.

c)

UNIX.

d)

Linux.

26.

Cách thức chuyển giao phần mềm cho người sử dụng theo chiều hướng?

a)

Ngăn dần.

b)

Đóng dần.

c)

Bí mật dần.

d)

Mở dần.

27.

Hệ quản trị dữ cơ sở dữ liệu mở nào có thể thay thế so Oracle, SQL server?

a)

Android.

b)

Writer, Calc và Impress.

c)

LINUX.

d)

My SQL, postGreSQL.

28.

Thiết bị nào sau đây là thiết bị dùng đưa thông tin vào máy tính?

a)

Chuột, bàn phím.

b)

Loa, tai nghe.

c)

Chuột, tai nghe.

d)

Bàn phím, loa.

29.

Thiết bị nào là thiết bị ra của máy tính?

a)

Chuột, bàn phím.

b)

Loa, tai nghe.

c)

Chuột, tai nghe.

d)

Bàn phím, loa.

30.

Thiết bị nào vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra là?

a)

Bàn phím.

b)

Màn hình cảm ứng.

c)

Chuột.

d)

Loa.

31.

Thiết bị nào vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra là?

a)

Bàn phím.

b)

Màn hình cảm ứng.

c)

Chuột.

d)

Loa.

32.

Thiết bị nào là bộ nhớ được ghi bằng phương tiện chuyên dụng, các chương trình ứng dụng chỉ có thể đọc mà không thể ghi hay xóa?

a)

CPU.

b)

ROM.

c)

RAM.

d)

SSD.

33.

Thiết bị nào là thiết bị quan trọng nhất của máy tính đảm nhận việc thực hiện các chương trình máy tính?

a)

CPU.

b)

ROM.

c)

RAM.

d)

SSD.

34.

Bộ xử lý trung (CPU) được cấu tạo từ hai bộ phận chính là?

a)

Bộ điều khiển, bộ số học và logic.

b)

Bộ số học và logic.

c)

Bộ điều khiển, Thanh ghi.

d)

RAM và ROM.

35.

Phương án nào đúng khi nói về RAM?

a)

Bộ nhớ ngoài của máy tính.

b)

Bộ nhớ trong của máy tính.

c)

Thiết bị nhập thông tin vào máy tính.

d)

Thiết bị ra.

36.

Thiết bị nào sau đây, thuộc bộ nhớ ngoài của máy tính?

a)

CPU.

b)

RAM.

c)

ROM.

d)

SSD.

37.

Bộ nhớ ngoài của máy gồm các thiết bị?

a)

CPU, USB, HDD, thẻ nhớ.

b)

ROM, RAM, CPU, thẻ nhớ.

c)

CD-ROM, USB, HDD, SSD, thẻ nhớ.

d)

RAM, USB, CD-ROM, thẻ nhớ.

38.

Trong các bộ phận sau, bộ phận nào không thuộc bộ xử lý trung tâm CPU:

a)

Bộ nhớ trong.

b)

Bộ số học và logic.

c)

Thanh ghi.

d)

Bộ điều khiển.

39.

Kết quả của phép cộng hai số nhị phân 0 1 0 1 + 0 0 1 1 là?

a)

1 1 1 1.

b)

1 0 0 1.

c)

1 0 0 0.

d)

1 1 0 0.

40.

Cho hai tập trạng thái của A=[1 1 0 0] và B=[1 0 1 0]. Kết quả của phép toán logic A ʌ B?

a)

1 0 1 0.

b)

1 0 0 0.

c)

0 0 0 0.

d)

1 0 0 1.

41.

Phương án nào đúng khi nói về thiết bị phổ biến nhất được sử dụng để nhập dữ liệu số và văn bản vào máy tính?

a)

Máy vẽ đề thị.

b)

Bàn phím.

c)

Máy in.

d)

Máy quét.

42.

Vai trò của thiết bị ra là:

a)

Để xử lý thông tin.

b)

Đưa thông tin ra ngoài.

c)

Để tiếp

43.

Nhập dữ liệu số và văn bản vào máy tính?

a)

Máy vẽ đề thị.

b)

Bàn phím.

c)

Máy in.

d)

Máy quét.

44.

Vai trò của thiết bị ra là:

a)

Để xử lý thông tin.

b)

Đưa thông tin ra ngoài.

c)

Để tiếp nhận thông tin vào.

d)

Thực hiện truyền thông tin giữa các bộ phận.

45.

Phương án nào sau đây đúng khi nói thiết bị có thể làm thiết bị đầu ra?

a)

Màn hình.

b)

Micro.

c)

Bàn phím.

d)

Webcam.

46.

Phương án nào sau đây chỉ gồm các thiết bị vào?

a)

Micro, máy in.

b)

Máy quét, màn hình.

c)

Máy ảnh kĩ thuật số, loa.

d)

Bàn phím, chuột.

47.

Phương án nào đúng khi nói về vai trò của thiết bị vào?

a)

Xử lý thông tin.

b)

Đưa thông tin ra ngoài.

c)

Tiếp nhận thông tin vào.

d)

Thực hiện truyền thông tin giữa các bộ phận.

48.

Độ phân giải màn hình thể hiện bằng?

a)

Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình.

b)

Độ dài đường chéo trên màn hình.

c)

Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục.

d)

Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh.

49.

Kích thước của màn hình được đo bằng?

a)

Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình.

b)

Độ dài đường chéo trên màn hình.

c)

Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục.

d)

Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh.

50.

Một bộ tai nghe có gắn micro sử dụng cho máy tính là loại thiết bị gì?

a)

Thiết bị vào.

b)

Thiết bị ra.

c)

Thiết bị vừa vào vừa ra.

d)

Không phải thiết bị vào - ra.

51.

Thiết bị nào dưới đây không thể làm thiết bị đầu vào?

a)

Máy quét.

b)

Màn hình cảm ứng.

c)

Máy in đa năng.

d)

Loa.

52.

Đâu vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra?

a)

Máy in.

b)

Máy quét ảnh.

c)

USB.

d)

Máy chiếu.

53.

Để thực hiện tìm kiếm bằng tiếng nói thì cần có?

a)

Con chuột.

b)

Loa.

c)

Micro.

d)

Bàn phím

54.

Cổng kết nối nào có thể truyền đồng thời cả âm thanh và hình ảnh?

a)

VGA.

b)

USB.

c)
55.

Để thực hiện tìm kiếm bằng tiếng nói thì cần có?

a)

Con chuột.

b)

Loa.

c)

Micro.

d)

Bàn phím

56.

Cổng kết nối nào có thể truyền đồng thời cả âm thanh và hình ảnh?

a)

VGA.

b)

USB.

c)

Mạng.

d)

HDMI

57.

Dùng phương thức kết nối chung nào để kết nối máy tính với thiết bị số?

a)

Dùng cổng HDMI để kết nối máy tính với các thiết bị số.

b)

Dùng cổng VGA để kết nối máy tính với các thiết bị số.

c)

Dùng cổng USB để kết nối máy tính với các thiết bị số.

d)

Không có một phương thức kết nối chung nào cho các thiết bị số với máy tính.

58.

Thiết bị nào thường được sử dụng để chuyển hình ảnh từ máy tính ra màn hình lớn hơn?

a)

USB

b)

HDMI

c)

LAN

d)

Bluetooth

59.

Để truyền hình ảnh từ máy tính sang màn hình lớn trong hội trường, thiết bị nào sau đây hỗ trợ tốt nhất?

a)

Máy in.

b)

Máy chiếu hoặc màn hình TV thông minh.

c)

Chuột không dây.

d)

Webcam.

60.

Phương án nào là đúng khi nói về dịch vụ lưu trữ và chia sẻ thông tin trực tuyến của Google?

a)

One Drive.

b)

iCloud.

c)

Dropbox.

d)

Google Drive.

61.

Người dùng có thể xem, nhận xét và thực hiện mọi thao tác với thư mục và tệp là quyền?

a)

Chỉ xem.

b)

Chỉnh sửa.

c)

Được nhận xét.

d)

Tạo mới.

62.

Khi đăng kí sử dụng dịch vụ lưu trữ thông tin, dữ liệu trực tuyến thì người dùng sẽ được?

a)

Cung cấp các dịch vụ xử lý dữ liệu.

b)

Cung cấp phần mềm chỉnh sửa dữ liệu trực tuyến.

c)

Cung cấp một không gian nhớ trực tuyến.

d)

Cung cấp dịch vụ tìm kiếm dữ liệu.

63.

Phương án nào là đúng khi nói về quyền của người dùng có thể xem và nhận xét?

a)

Chỉ xem.

b)

Chỉnh sửa.

c)

Được nhận xét.

d)

Tạo mới.

64.

Phương án nào là đúng khi nói về quyền của người dùng có thể xem?

a)

Chỉ xem.

b)

Chỉnh sửa.

c)

Được nhận xét.

d)

Tạo mới.

65.

g án nào là đúng khi nói về quyền của người dùng có thể xem?

a)

Chỉ xem.

b)

Chỉnh sửa.

c)

Được nhận xét.

d)

Tạo mới.

66.

Internet giúp khắc phục giới hạn lưu trữ dữ liệu của máy tính cá nhân bằng cách nào?

a)

Sử dụng ổ đĩa cứng dung lượng lớn hơn

b)

Lưu trữ dữ liệu trên các thiết bị di động

c)

Lưu trữ dữ liệu trên dịch vụ lưu trữ đám mây

d)

Sao chép dữ liệu ra đĩa CD/DVD

67.

Ưu điểm nổi bật của việc lưu trữ dữ liệu trên Internet (đám mây) là gì?

a)

Chỉ sử dụng được trên một máy tính cố định

b)

Truy cập dữ liệu mọi lúc, mọi nơi có kết nối Internet

c)

Tốc độ truy cập luôn nhanh hơn ổ cứng máy tính

d)

Không cần quan tâm đến bảo mật dữ liệu

68.

Hạn chế lớn nhất khi lưu trữ dữ liệu trên Internet là gì?

a)

Không thể sao lưu dữ liệu

b)

Phụ thuộc vào tốc độ kết nối mạng và vấn đề bảo mật

c)

Không cho phép chia sẻ dữ liệu với người khác

d)

Không có khả năng mở rộng dung lượng

69.

Dịch vụ nào sau đây không phải là dịch vụ lưu trữ dữ liệu trực tuyến phổ biến?

a)

Google Drive

b)

Dropbox

c)

OneDrive

d)

Microsoft Word

70.

Bạn cần chia sẻ một tệp dung lượng 1 GB cho bạn cùng lớp qua Internet. Cách làm nào là hiệu quả và thuận tiện nhất?

a)

Gửi tệp trực tiếp qua email

b)

Nén tệp và gửi qua ứng dụng chat

c)

Tải tệp lên Google Drive rồi chia sẻ liên kết

d)

Sao chép tệp vào USB và gửi trực tiếp

71.

Một tệp tài liệu quan trọng được lưu trên Google Drive. Để đảm bảo chỉ bạn được quyền chỉnh sửa, bạn nên đặt quyền chia sẻ nào?

a)

Bất kỳ ai có liên kết đều có thể chỉnh sửa

b)

Bất kỳ ai có liên kết đều có thể xem

c)

Chỉ người được mời cụ thể mới được chỉnh sửa

d)

Mọi người trong cùng tổ chức đều có thể chỉnh sửa

72.

Để tải (upload) một tệp bài tập từ máy tính lên Google Drive, bước đầu tiên bạn cần làm là gì?

a)

Mở tệp bằng ứng dụng Office

b)

Đăng nhập vào tài khoản Google

c)

Sao chép tệp vào thư mục "Download

73.

Để tải (upload) một tệp bài tập từ máy tính lên Google Drive, bước đầu tiên bạn cần làm là gì?

a)

Mở tệp bằng ứng dụng Office

b)

Đăng nhập vào tài khoản Google

c)

Sao chép tệp vào thư mục "Downloads"

d)

Gửi email cho người nhận trước

74.

Điều nào cho chúng ta dễ dàng nhận biết nhất là đang bị lừa đảo?

a)

Nhắn tin hỏi thăm sức khỏe.

b)

Người thân gọi điện hỏi thăm sức khỏe.

c)

Gửi Email đi phỏng vấn công việc.

d)

Tin nhắn lạ hỏi vay tiền, vay thẻ nạp điện thoại.

75.

Phương án nào xử lý đúng khi nhận một tin nhắn lạ hỏi vay tiền?

a)

Gọi điện lại ngay và kiểm tra thông tin của người hỏi.

b)

Chuyển tiền luôn cho người ta.

c)

Kệ người ta.

d)

Vay tiền luôn.

76.

Phương án nào đúng khi nói về Quy tắc tuân thủ, tôn trọng pháp luật?

a)

Tuân thủ pháp luật Việt Nam, chỉ tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức.

b)

Tuân thủ pháp luật Việt Nam, tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp của cá nhân và tổ chức.

c)

Tuân thủ pháp luật Việt Nam, chỉ cần tôn trọng lợi ích hợp pháp của cá nhân và tổ chức.

d)

Tuân thủ pháp luật Việt Nam, chỉ tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp của cá nhân.

77.

Phương án nào đúng khi nói về Quy tắc an toàn và bảo mật thông tin?

a)

Tuân thủ các quy định và hướng dẫn về bảo vệ an toàn và bảo mật thông tin cá nhân và tổ chức.

b)

Tuân thủ pháp luật, tôn trọng quyền và lợi ích của cơ quan, tòa án.

c)

Tuân thủ pháp luật, pháp chế, pháp lý của nhà nước về luật đất đai sửa đổi.

d)

Sử dụng tính năng bảo mật thư mục của điện thoại.

78.

Khi có kẻ lừa đảo hỗ trợ kĩ thuật cố gắng thuyết phục rằng thiết bị của bạn đang gặp sự cố và yêu cầu thanh toán ngay lập tức cho các dịch vụ để khắc phục các sự cố đó mà trên thực tế nó không hề tồn tại. Em có thể thực hiện nguyên tắc kiểm tra ngay bằng cách?

4 lines
79.

Ngay lập tức cho các dịch vụ để khắc phục các sự cố đó mà trên thực tế nó không hề tồn tại. Em có thể thực hiện nguyên tắc kiểm tra ngay bằng cách?

a)

Tự đặt ra câu hỏi khi thông báo hiện lên có vẻ rất khẩn cấp.

b)

Cập nhật phần mềm bảo mật và quét virus.

c)

Thử tìm kiếm tên công ty hoặc số điện thoại kèm theo những từ khóa như "lừa đảo" hoặc "khiếu nại". Tìm đến một đơn vị có uy tín và tin cậy để nhờ hỗ trợ.

d)

Các đơn vị hỗ trợ công nghệ hợp pháp sẽ không yêu cầu thanh toán ngay dưới dạng thẻ điện thoại, chuyển khoản....... khi mà dịch vụ chưa được thực hiện.

80.

Khi có kẻ lừa đảo em trúng thưởng hay nhận phiếu mua hàng giá trị cao nhưng phải thanh toán trước. Em có thể thực hiện nguyên tắc Hãy chậm lại bằng cách?

a)

Tìm kiếm lời khuyên từ người hiểu biết (thành viên trong gia đình, hoặc bạn bè) nếu không chắc đây có phải là thông tin đáng tin cậy.

b)

Tìm hiểu thêm thông tin về giải thưởng hoặc chương trình khuyến mại liên quan trên Internet, nếu không có thì khả năng cao là lừa đảo.

c)

Không bao giờ trả phí trước để nhận thưởng sau cho dù mức phí đó rất nhỏ so với phần thưởng sắp nhận được.

d)

Các đơn vị hỗ trợ công nghệ hợp pháp sẽ không yêu cầu thanh toán ngay dưới dạng thẻ điện thoại, chuyển khoản....... khi mà dịch vụ chưa được thực hiện.

81.

Phương án nào đúng khi bắt đầu sử dụng Internet, em được?

a)

Tiếp cận với những lợi ích và rủi ro trên mạng.

b)

Tiếp cận với các lợi ích to lớn.

c)

Tiếp cận với các rủi ro.

d)

Tiếp cận với những thông tin xấu.

82.

Môi trường văn hóa của mạng xã hội và không gian số phụ thuộc nhiều vào?

a)

Hành vi của mỗi người sử dụng.

b)

Thói quen của mỗi người.

c)

Ý thức của mỗi người.

d)

Thông tin nhận được.

83.

Phương án nào đúng khi nói về cập nhật dữ liệu?

4 lines
84.

Phương án nào đúng khi nói về cập nhật dữ liệu?

a)

Xóa hết dữ liệu trong bảng số liệu của file đó đi.

b)

Ghi lại thông tin, cập nhật thêm thông tin, hoặc xóa bỏ đi thông tin nào đó trong bảng số liệu của một file.

c)

Trích xuất file dữ liệu từ word sang pdf.

d)

Biến đổi dữ liệu này sang dữ liệu khác.

85.

Để khắc phục tình trạng nhập các dữ liệu bằng tay, người ta tạo ra cái gì để nhập dữu liệu tự động?

a)

Mã vạch chứa thông tin sản phẩm.

b)

Máy tính sách tay nhỏ gọn.

c)

Điện thoại.

d)

E-sim.

86.

Nếu muốn quản lý một nhà hàng, một đơn vị hay một tổ chức nào đó có lượng sản phẩm lớn. Cần có …. Để giảm bớt thời gian, công sức, nhân lực và tiền bạc?

a)

Nhiều nhân viên.

b)

Thu thập dữ liệu tự động.

c)

Giải nén dữ liệu bị động.

d)

Quản lý chi tiêu.

87.

Phương án nào đúng khi nói về lí do cần cập nhật dữ liệu thường xuyên?

a)

Nắm bắt, quản lý, theo dõi và xử lý kịp thời các thông tin về dữ liệu.

b)

Thay đổi dữ liệu.

c)

Dễ dàng xóa dữ liệu mới đi.

d)

Để bán hàng tốt hơn.

88.

Phương án nào đúng khi nói về Ai có thể xem được phần lưu trữ dữ liệu?

a)

Người tạo ra máy tính.

b)

Người cung cấp thông tin.

c)

Người cung cấp internet.

d)

Người tạo ra bộ quản trị dữ liệu.

89.

Những nhiệm vụ nào dưới đây không thuộc nhiệm vụ của công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào cơ sở dữ liệu (CSDL)?

a)

Duy trì tính nhất quán của CSDL.

b)

Cập nhật (thêm, sửa, xóa dữ liệu).

c)

Khôi phục CSDL khi có sự cố.

d)

Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép.

90.

Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL?

a)

Người lập trình.

b)

Người dùng.

c)

Người quản trị.

d)

Nguời quản trị CSDL.

91.

Chức năng quan trọng của các dịch vụ trong dữ liệu là?

(a)  

92.

Vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL?

a)

Người lập trình.

b)

Người dùng

c)

Người quản trị

d)

Nguời quản trị CSDL

93.

Chức năng quan trọng của các dịch vụ trong dữ liệu là?

a)

Cập nhật, sửa đổi, bổ sung dữ liệu.

b)

Khôi phục thông tin.

c)

Xử lý, tìm kiếm, tra cứu, sửa đổi, bổ sung hay loại bỏ dữ liệu....

d)

Tìm kiếm và tra cứu thông tin.

94.

Vì không thể kiểm soát chính xác lượng hàng bán gia và lượng hàng tồn đọng bằng cách thủ công, nên công ty A đã sử dụng biện pháp quét mã vạch. Mã vạch này là gì mà tiện lợi đến vậy?

a)

Là mã của sản phẩm, quốc gia sản xuất cho chứa đầy đủ thông tin của sản phẩm đó.

b)

Chỉ là đồ trang trí của nhà sản suất.

c)

Là nơi thanh toán tiền nhanh chóng.

d)

Là tên của sản phẩm.

95.

Để biết được số lượng thuốc đã bán ra trong tháng 3 và tháng 5 nhà thuốc cần sử dụng dữ liệu tổng hợp và sau đó?

a)

Xóa các dữ kiệu cac các tháng trước chỉ để 2 tháng cần tìm.

b)

Nhập riêng từ dữ liệu cho tháng.

c)

Truy xuất dữ liệu và khai thác thông tin.

d)

Sao lưu dữ liệu đó thành mục mới.

96.

Ở các trạm bán xăng người ta thu thập dữ liệu bằng cách nào?

a)

Các trạm bơm xăng đều có người bán, người này sẽ nhớ mình bán bao nhiêu xăng.

b)

Ở các trạm xăng đều có đồng hồ hiển thị số lượng xăng bán, số lượng tiền thu về.

c)

Người ta ghi chép lại toàn bộ những người đến mua xăng và số xăng đã bán.

d)

Sử dụng cammera để quan sát.

97.

Kỹ thuật lưu trữ dữ liệu nào thường được sử dụng để giải quyết các bài toán quản lý trong thực tế?

a)

Lưu trữ dữ liệu dạng tệp, quản lý bởi hệ điều hành.

b)

Lưu trữ dữ liệu dạng văn bản.

c)

Lưu trữ dữ liệu trong các CSDL.

d)

Lưu trữ dữ liệu trên thẻ nhớ.

98.

Tính không dư thừa trong CSDL có nghĩa là gì?

a)

Không có dữ liệu nào bị lưu trữ trùng lặp trong CSDL.

b)

Các dữ liệu được phân loại đúng theo mức độ quan trọng.

99.

Tính không dư thừa trong CSDL có nghĩa là gì?

a)

Không có dữ liệu nào bị lưu trữ trùng lặp trong CSDL.

b)

Các dữ liệu được phân loại đúng theo mức độ quan trọng.

c)

CSDL được thiết kế sao cho không có thông tin nào bị bỏ sót.

d)

CSDL không bao gồm bất kì thông tin nào không cần thiết.

100.

Trong một hệ thống cơ sở dữ liệu, khái niệm "Table" tương đương với gì?

a)

Một tập tin chứa dữ liệu

b)

Một bảng chứa các hàng và cột dữ liệu

c)

Một thư mục chứa nhiều tập tin dữ liệu

d)

Một hệ thống lưu trữ đám mây

101.

Ràng buộc nào sau đây đảm bảo tính toàn vẹn của dữ liệu ghi số lượng học sinh các lớp tham gia nhóm thiện nguyện "Nụ cười" do đoàn trường tổ chức?

a)

Phải là số tự nhiên.

b)

Phải là số nguyên.

c)

Phải là số thập phân.

d)

Phải là số thập phân với hai chữ số thập phân.

102.

Ngôn ngữ truy vấn cơ sở dữ liệu phổ biến nhất là:

a)

HTML.

b)

SQL.

c)

C++.

d)

Java.

103.

Phần mềm ứng dụng CSDL là gì?

a)

Là phần mềm quản trị CSDL

b)

Là phần mềm được xây dựng tương tác với hệ QTCSDL nhằm mục đích hỗ trợ người dùng khai thác thông tin từ CSDL một cách thuận tiện theo các yêu cầu xác định

c)

Là phần mềm hỗ trợ người dùng cập nhật, truy xuất CSDL theo một giao diện đồ họa

d)

Là phần mềm thực hiện các chức năng phân tích, thống kê từ dữ liệu trong CSDL để phục vụ một yêu cầu thực tiễn.

104.

Các hệ QTCSDL cung cấp giao diện lập trình ứng dụng nhằm mục đích gì?

a)

Hỗ trợ người dùng cập nhật, truy xuất dữ liệu bằng các thao tác trực tiếp

b)

Hỗ trợ người phát triển ứng dụng CSDL các công cụ để có thể cập nhật và truy xuất dữ liệu từ bên trong chương trình ứng dụng của họ

c)

Hỗ trợ người dùng dễ dàng cập nhật, truy xuất dữ liệu với giao diện trực quan

d)

Hỗ trợ người dùng truy cập dữ liệu từ xa quan mạng

105.

Hệ CSDL là gì?

4 lines
106.

Hệ CSDL là gì?

a)

Là hệ thống gồm ba thành phần: các phần mềm ứng dụng CSDL, hệ QTCSDL và các CSDL

b)

Là tập hợp tất cả các CSDL

c)

Là tập hợp tất cả các CSDL trong một hệ QTCSDL

d)

Là hệ thống các phần mềm ứng dụng CSDL

107.

Hệ CSDL tập trung là gì?

a)

Là hệ CSDL mà tất cả các thành phần của nó cùng tập trung trên một máy tính

b)

Là hệ CSDL mà trong CSDL của nó được lưu trữ trên một máy tính

c)

Là hệ CSD một người dùng trên một máy tính

d)

Là hệ CSDL mà tất cả các ứng dụng CSDL được cài đặt tập trung trên một máy tính

108.

Nhóm chức năng nào không thuộc chức năng của hệ QTCSDL?

a)

Định nghĩa dữ liệu

b)

Cập nhật và truy xuất dữ liệu

c)

Xác định vị trí lưu trữ dữ liệu

d)

Bảo mật và an toàn dữ liệu

109.

Chọn phương án ghép sai Nhóm chức năng bảo mật, an toàn dữ liệu

a)

chỉnh sửa các dữ liệu không chính xác trong CSDL

b)

quản lí quyền truy cập của người dùng đối với CSDL

c)

sao lưu dữ liệu và phục hồi dữ liệu từ bản sau lưu

d)

kiểm soát các giao dịch với CSDL

110.

Chức năng nào không thuộc nhóm chức năng định nghĩa CSDL của hệ QTCSDL?

a)

Chỉnh sửa dữ liệu lưu trữ trong CSDL

b)

Khai báo tên của các CSDL

c)

Tạo lập và sửa đổi cấu trúc bên trong của mỗi CSDL

d)

Khai báo các ràng buộc đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu

111.

Chọn phương án ghép sai. Nhóm chức năng cập nhật và truy xuất CSDL

a)

thêm dữ liệu vào dữ liệu đã có

b)

truy xuất dữ liệu theo những tiêu chí khác nhau

c)

thay đổi cấu trúc dữ liệu

d)

sửa chữa, xóa bỏ dữ liệu được lưu trữ trong CSDL

112.

Cơ sở dữ liệu (CSDL) quan hệ là?

a)

Là CSDL lưu trữ dưới dạng các bảng có không quan hệ với nhau

b)

Là CSDL lưu trữ dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau

113.

Cơ sở dữ liệu (CSDL) quan hệ là?

a)

Là CSDL lưu trữ dưới dạng các bảng có không quan hệ với nhau

b)

Là CSDL lưu trữ dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau

c)

Giống hệt với CSDL phân tán

d)

Là CSDL phân tích dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau

114.

Bản ghi là?

a)

Tập hợp các thông tin về nhiều đối tượng cụ thể được quản lý trong filex

b)

Tập hợp các thông tin về nhiều đối tượng cụ thể được quản lý trong bảng

c)

Tập hợp các thông tin về một đối tượng không cụ thể được quản lý trong bảng

d)

Tập hợp các thông tin về một đối tượng cụ thể được quản lý trong bảng

115.

Trường thể hiện cái gì?

a)

Thuộc tính của đối tượng

b)

Chức năng của đối tượng

c)

Khả năng phân tán của đối tượng

d)

Khả năng lưu của đối tượng

116.

Một bảng có thể có bao nhiêu khóa?

a)

4

b)

2

c)

1

d)

Nhiều khóa

117.

CSDL quan hệ có hai loại khóa là?

a)

Khóa chính, khóa phụ

b)

Khóa chính, khóa ngoài

c)

Khóa trong, khóa ngoài

d)

Khóa trong, khóa phụ

118.

Việc xác định kiểu dữ liệu của các trường có mục đích gì?

a)

Biết thông tin của dữ liệu

b)

Biết người dùng là ai

c)

Hạn chế việc lãng phí dung lượng dữ liệu, kiểm soát tính đúng đắn về logic của dữ liệu được nhập vào bảng

d)

Biết rõ nguồn gốc của dữ liệu và kiểm soát người dùng

119.

Khóa ngoài là?

a)

Là trường hoặc nhóm trường ở bảng này được làm khóa chính ở bảng khác

b)

Là trường hoặc nhóm trường ở bảng này được làm khóa ngoài ở bảng khác

c)

Là trường hoặc nhóm trường ở bảng này được làm trường ở bảng khác

d)

Không có đáp án đúng

120.

Trong mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ thì?

a)

Thứ tự của các cột là quan trọng

b)

Thứ tự của các cột là không quan trọng

c)

Thứ tự của các hàng là không quan trọng

d)

Thứ tự của các hàng là quan trọng

121.

Thuật ngữ "thuộc tính" dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

4 lines
122.

Câu 2: Thuật ngữ "thuộc tính" dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

a)

Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

b)

Bảng

c)

Hàng

d)

Cột

123.

Câu 3: Đặc điểm nào sau đây là đặc trưng của một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ?

a)

Các bộ là phân biệt và thứ tự các bộ không quan trọng

b)

Quan hệ không có thuộc tính đa trị hay phức tạp

c)

Mỗi thuộc tính có một tên phân biệt và thứ tự các thuộc tính là quan trọng

d)

Tên của các quan hệ có thể trùng nhau

124.

Câu 4: Trong mô hình quan hệ, về mặt cấu trúc thì dữ liệu được thể hiện trong các?

a)

Cột (Field)

b)

Hàng (Record)

c)

Bảng (Table)

d)

Báo cáo (Report)

125.

Câu 5: Trong mô hình quan hệ, ràng buộc như thế nào được gọi là ràng buộc toàn vẹn thực thể (ràng buộc khoá)?

a)

Các hệ QT CSDL quan hệ kiểm soát việc nhập dữ liệu sao cho dữ liệu tại các cột khoá ngoài không được để trống, dữ liệu tại các cột khoá chính không được trùng nhau để đảm bảo sự nhất quán dữ liệu

b)

Các hệ QT CSDL quan hệ kiểm soát việc nhập dữ liệu sao cho dữ liệu tại các cột khoá chính không được để trống, dữ liệu tại các cột khoá chính không được trùng nhau để đảm bảo sự nhất quán dữ liệu

c)

Các hệ QT CSDL quan hệ kiểm soát việc nhập dữ liệu sao cho dữ liệu tại các cột khoá chính không được để trống, dữ liệu tại các cột khoá ngoài không được trùng nhau để đảm bảo sự nhất quán dữ liệu

d)

Các hệ QT CSDL quan hệ kiểm soát việc nhập dữ liệu sao cho dữ liệu tại các cột khoá chính không được để trống, dữ liệu tại các cột khoá chính không được trùng nhau để đảm bảo sự phân tán dữ liệu

126.

Câu 1: Trong bảng sau đây, mỗi học sinh chỉ có mộ mã số (Mahs)

4 lines
127.

Khoá chính của bảng là?

a)

Khoá chính = {Mahs}

b)

Khoá chính = {HoTen, Ngaysinh, Lop, Diachi, Toan}

c)

Khoá chính = {HoTen, Ngaysinh, Lop, Diachi, Li}

d)

Khoá chính = {HoTen, Ngaysinh, Lop, Diachi}

128.

Bảng này không là một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ, vì?

a)

Ðộ rộng các cột không bằng nhau

b)

Có hai bản ghi có cùng giá trị thuộc tính số thẻ là TV - 02

c)

Một thuộc tính có tính đa trị

d)

Có bản ghi chưa đủ các giá trị thuộc tính

129.

Để biết giá của một quyển sách thì cần những bảng nào?

a)

HoaDon

b)

DanhMucSach, HoaDon

c)

DanhMucSach, LoaiSach

d)

HoaDon, LoaiSach

130.

Giả sử một bảng có 2 trường SOBH (số bảo hiểm) và HOTEN (họ tên) thì nên chọn trường SOBH làm khoá chính hơn vì?

a)

Trường SOBH đứng trước trường HOTEN

b)

Trường SOBH là kiểu số, trong khi đó trường HOTEN không phải là kiểu số

c)

Trường SOBH là duy nhất, trong khi đó trường HOTEN không phải là duy nhất

d)

Trường SOBH là trường ngắn hơn

131.

Câu truy vấn ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu "CREATE DATABASE" có ý nghĩa là:

a)

Khởi tạo CSDL

b)

Khởi tạo bảng

c)

Thay đổi định nghĩa bảng

d)

Khai báo khóa chính

132.

Câu truy vấn ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu "ALTER TABLE" có ý nghĩa là:

4 lines
133.

Câu truy vấn ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu "ALTER TABLE" có ý nghĩa là:

a)

Khởi tạo CSDL

b)

Khởi tạo bảng

c)

Thay đổi định nghĩa bảng

d)

Khai báo khóa chính

134.

Câu truy vấn ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu "CREATE TABLE" có ý nghĩa là:

a)

Khởi tạo CSDL

b)

Khởi tạo bảng

c)

Thay đổi định nghĩa bảng

d)

Khai báo khóa chính

135.

Câu truy vấn ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu "PRIMARY KEY" có ý nghĩa là:

a)

Khởi tạo CSDL

b)

Khởi tạo bảng

c)

Thay đổi định nghĩa bảng

d)

Khai báo khóa chính

136.

Câu truy vấn ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu "FOREIGN KEY...REFERENCES" có ý nghĩa là:

a)

Khai báo khóa ngoài

b)

Khởi tạo bảng

c)

Thay đổi định nghĩa bảng

d)

Khai báo khóa chính

137.

Kiểu dữ liệu "CHAR (n) hay CHARACTER (n)" có ý nghĩa là:

a)

Số thực dấu phẩy động.

b)

Xâu kí tự có độ dài cố định n kí tự, nếu xâu có ít hơn n kí tự, các kí tự trống được thêm vào phía bên phải.

c)

Số nguyên.

d)

Xâu kí tự có độ dài thay đổi, không vượt quá n kí tự.

138.

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép?

a)

Đảm bảo tính độc lập dữ liệu

b)

Khai báo kiểu dữ liệu, cấu trúc dữ liệu và các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL

c)

Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL

d)

Khai báo kiểu dữ liệu của CSDL

139.

Trong câu lệnh SELECT, mệnh đề WHERE được sử dụng để làm gì?

a)

Sắp xếp kết quả truy vấn

b)

Nhóm các hàng có giá trị giống nhau trong một cột

c)

Liên kết dữ liệu từ nhiều bảng

d)

Lọc các hàng dữ liệu dựa trên một hoặc nhiều điều kiện

140.

Lệnh SQL nào sau đây được sử dụng để truy xuất dữ liệu từ một hoặc nhiều bảng, cho phép người dùng chỉ định các cột cần hiển thị, điều kiện lọc và thứ tự sắp xếp?

a)

INSERT INTO

b)

UPDATE

c)

SELECT

d)

DE

141.

L nào sau đây được sử dụng để truy xuất dữ liệu từ một hoặc nhiều bảng, cho phép người dùng chỉ định các cột cần hiển thị, điều kiện lọc và thứ tự sắp xếp?

a)

INSERT INTO

b)

UPDATE

c)

SELECT

d)

DELETE FROM

142.

Chức năng chính của lệnh GRANT là gì?

a)

Xóa quyền truy cập

b)

Cấp quyền truy cập cho người dùng hoặc vai trò

c)

Tạo mới người dùng

d)

Thay đổi mật khẩu người dùng

143.

Để thu hồi quyền truy cập đã cấp cho người dùng, lệnh SQL nào được sử dụng?

a)

CREATE USER

b)

ALTER USER

c)

DENY

d)

REVOKE

144.

Câu truy vấn cập nhật dữ liệu là?

a)

UPDATE OUT =

b)

UPDATE SET =

c)

UPDATE OUT =

d)

UPDATE SET =

145.

Câu lệnh SQL nào được sử dụng để thêm dữ liệu vào một bảng?

a)

CREATE TABLE

b)

INSERT INTO

c)

SELECT FROM

d)

DELETE FROM

146.

Câu truy vấn nào sau đây dùng để truy xuất tất cả các dòng trong bảng với một điều kiện cụ thể?

a)

SELECT * FROM WHERE <điều kiện>

b)

SELECT * FROM

c)

DELETE FROM WHERE <điều kiện>

d)

UPDATE bảng SET cột = giá trị WHERE điều kiện

147.

Câu lệnh SQL nào sau đây được sử dụng để xóa các dòng dữ liệu trong bảng?

a)

DELETE FROM WHERE <điểu khiện>

b)

UPDATE bảng SET cột = giá trị

c)

DROP TABLE bảng

d)

TRUNCATE TABLE bảng

148.

Câu lệnh SQL nào sau đây được sử dụng để sắp xếp kết quả của truy vấn theo thứ tự tăng dần hoặc giảm dần?

a)

ORDER BY

b)

GROUP BY

c)

HAVING

d)

WHERE

149.

Trong SQL, mệnh đề "ORDER BY" được sử dụng để làm gì?

a)

Sắp xếp các bản ghi trong kết quả truy vấn

b)

Lọc các bản ghi trùng lặp