wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn trắc nghiệm công nghệ CK1( l8 2025-2026)

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Khi chiếu một vật thể lên một mặt phẳng, hình nhận được trên mặt phẳng đó gọi là:

a)

vật chiếu.

b)

mặt phẳng chiếu.

c)

vật thể.

d)

hình chiếu.

2.

Trong phương pháp chiếu góc thứ nhất, mặt phẳng ở bên phải vật thể gọi là:

a)

mặt phẳng hình chiếu.

b)

mặt phẳng hình chiếu bằng.

c)

mặt phẳng hình chiếu cạnh.

d)

mặt phẳng hình chiếu đứng.

3.

Trước con số chỉ kích thước đường kính của đường tròn, người ta ghi kí hiệu gì?

a)

d.

b)

O.

c)

R.

d)

Ø.

4.

Khi chiếu vuông góc vật thể theo hướng từ trên xuống dưới ta nhận được hình chiếu nào?

a)

Hình chiếu đứng.

b)

Hình chiếu bằng.

c)

Hình chiếu cạnh.

d)

Hình chiếu gần.

5.

Chọn đáp án đúng về vị trí tương đối giữa các hình chiếu trong phương pháp chiếu góc thứ nhất:

a)

hình chiếu đứng nằm dưới hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh nằm bên phải hình chiếu đứng.

b)

hình chiếu bằng nằm dưới hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh nằm bên phải hình chiếu đứng.

c)

hình chiếu bằng nằm trên hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh nằm bên trái hình chiếu đứng.

d)

hình chiếu bằng nằm trên hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh nằm bên phải hình chiếu đứng.

6.

Công dụng của bản vẽ chi tiết là:

a)

dùng để lắp ráp chi tiết máy.

b)

dùng để chế tạo và kiểm tra chi tiết máy.

c)

dùng để kiểm tra chi tiết máy.

d)

dùng để chế tạo và lắp ráp chi tiết máy.

7.

Việc mô tả hình dạng của chi tiết nằm trong trình tự nào khi đọc bản vẽ?

a)

Khung tên.

b)

Hình biểu diễn.

c)

Kích thước.

d)

Tổng hợp.

8.

Trình tự đọc bản vẽ chi tiết là:

a)

khung tên, kích thước, hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật.

b)

hình biểu diễn, kích thước, khung tên, yêu cầu kĩ thuật.

c)

hình biểu diễn, khung tên, kích thước, yêu cầu kĩ thuật.

d)

khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật.

9.

Có mấy quy định về an toàn khi đục?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

10.

Có mấy quy định về an toàn khi đục?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

11.

Có mấy quy định về an toàn khi cưa?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

12.

Đâu không phải là tính chất đặc trưng của vật liệu phi kim loại?

a)

Không bị oxi hóa.

b)

Không dẫn điện, không dẫn nhiệt.

c)

Ít bị mài mòn.

d)

Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt.

13.

Dụng cụ dùng để giữ chặt chi tiết, giúp việc gia công, sửa chữa, lắp ráp các chi tiết cơ khí được thực hiện một cách dễ dàng là:

a)

cưa.

b)

dũa.

c)

ê tô.

d)

đục.

14.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về an toàn khi cưa?

a)

Kẹp vật cưa đủ chặt.

b)

Khi cưa gần đứt phải đẩy cưa mạnh hơn.

c)

Lưỡi cưa căng vừa phải, không sử dụng cưa không có tay nắm hoặc tay nắm vỡ.

d)

Không dùng tay gạt mạt cưa hoặc thổi vì mạt cưa dễ bắn vào mắt.

15.

Trên bản vẽ kĩ thuật, nét liền đậm được dùng để:

a)

vẽ đường bao khuất, cạnh khuất.

b)

vẽ đường kích thước, đường gióng kích thước.

c)

vẽ đường bao thấy, cạnh thấy.

d)

vẽ đường tâm, đường trục đối xứng.

16.

Để đo độ dày, đường kính trong, chiều sâu của lỗ, cần sử dụng dụng cụ nào?

a)

Thước lá.

b)

Thước cặp.

c)

Ê ke.

d)

Dụng cụ lấy dấu.

17.

Dụng cụ nào dùng để cắt vật thể thành từng phần, cắt bỏ phần thừa hoặc cắt rãnh?

a)

Đục.

b)

Cưa.

c)

Dũa.

d)

Búa.

18.

Ngoài 4 nội dung của bản vẽ chi tiết, khi đọc bản vẽ chi tiết còn có thêm mục “tổng hợp” ở:

a)

đầu.

b)

giữa.

c)

cuối cùng.

d)

không bắt buộc.

19.

Vật liệu tổng hợp (composite) là:

a)

vật liệu được kết hợp giữa vật liệu hợp kim và phi kim loại.

b)

vật liệu có các đặc tính của cả vật liệu hợp kim và phi kim loại.

c)

sự kết hợp từ ít nhất hai thành phần gồm chất dẻo và vật liệu khác như sợi carbon, sợi thủy tinh,...

d)

vật

20.

Câu 19: Bản vẽ kĩ thuật bao gồm:

a)

bản vẽ chi tiết và bản vẽ lắp.

b)

bản vẽ chi tiết và bản vẽ xây dựng.

c)

bản vẽ chi tiết, bản vẽ lắp và bản vẽ xây dựng.

d)

bản vẽ lắp và bản vẽ xây dựng.

21.

Câu 20: Bản vẽ xây dựng được sử dụng trong:

a)

các máy và thiết bị.

b)

các loại động cơ.

c)

các công trình kiến trúc và xây dựng.

d)

chế tạo và lắp ráp.

22.

Câu 21: Trong các khổ giấy chính, khổ giấy có kích thước lớn nhất là:

a)

A0.

b)

A4.

c)

A3.

d)

A2.

23.

Câu 22: Cho vật thể có kích thước: chiều dài 60 mm, chiều rộng 40 mm và chiều cao 30 mm. Hình biểu diễn vật thể có tỉ lệ là 1 : 2. Chiều dài đo được trên hình biểu diễn của vật thể là bao nhiêu?

a)

80 mm.

b)

30 mm.

c)

20 mm.

d)

15 mm.

24.

Câu 23: Để vẽ đường tâm, đường trục đối xứng, cần dùng loại nét vẽ nào?

a)

Nét liền đậm.

b)

Nét liền mảnh.

c)

Nét đứt mảnh.

d)

Nét gạch chấm mảnh.

25.

Câu 24: Tỉ lệ carbon càng cao thì vật liệu:

a)

cứng và dẻo.

b)

mềm và dẻo.

c)

cứng và giòn.

d)

mềm và giòn.

26.

Câu 25: Lõi dây điện sử dụng loại vật liệu nào?

a)

Kim loại màu.

b)

Kim loại đen.

c)

Chất dẻo.

d)

Cao su.

27.

Câu 26: Đường gióng và đường kích thước được biểu diễn:

a)

song song.

b)

vuông góc.

c)

trùng nhau.

d)

cắt nhau.

28.

Câu 27: Các khối đa diện thường gặp là:

a)

hình hộp chữ nhật, hình trụ, hình chóp đều.

b)

hình nón, hình lăng trụ đều, hình chóp đều.

c)

hình hộp chữ nhật, hình lăng trụ đều, hình cầu.

d)

hình hộp chữ nhật, hình lăng trụ đều, hình chóp đều.

29.

Câu 28: Hình chiếu bằng của hình lăng trụ tam giác đều là hình gì?

a)

Hình tam giác đều.

b)

Hình tròn.

c)

Hình hộp chữ nhật.

d)

Hình cầu.

30.

Hình chiếu bằng của hình lăng trụ tam giác đều là hình gì?

a)

Hình tam giác đều.

b)

Hình tròn.

c)

Hình hộp chữ nhật.

d)

Hình cầu.

31.

Bản vẽ lắp có nội dung nào mà bản vẽ chi tiết không có?

a)

Bảng kê.

b)

Kích thước.

c)

Khung tên.

d)

Hình biểu diễn.

32.

Bản vẽ kĩ thuật được dùng trong thiết kế và thi công xây dựng ngôi nhà được gọi là:

a)

bản vẽ giao thông.

b)

bản vẽ lắp.

c)

bản vẽ nhà.

d)

bản vẽ chi tiết.

33.

Mặt cắt trong bản vẽ nhà có ý nghĩa như thế nào?

a)

Biểu diễn các bộ phận và kích thước của ngôi nhà theo chiều dài và chiều rộng.

b)

Thể hiện hình dạng bên ngoài của ngôi nhà.

c)

Biểu diễn vị trí, kích thước các tường, cửa đi, cửa sổ, cách bố trí các phòng.

d)

Biểu diễn các bộ phận và kích thước của ngôi nhà theo chiều cao.

34.

Trong bản vẽ chi tiết khi đọc khung tên chúng ta cần đọc nội dung gì?

a)

Tên gọi sản phẩm, tỉ lệ bản vẽ, đơn vị thiết kế.

b)

Tên gọi sản phẩm, vật liệu chế tạo, tỉ lệ bản vẽ, đơn vị thiết kế.

c)

Tên gọi chi tiết, số lượng, vật liệu của chi tiết.

d)

Tên gọi chi tiết, vật liệu chế tạo, tỉ lệ bản vẽ, đơn vị thiết kế.

35.

Bản vẽ lắp có vai trò như thế nào?

a)

Dùng để thi công xây dựng ngôi nhà.

b)

Dùng để chế tạo và kiểm tra một chi tiết máy.

c)

Dùng làm tài liệu để lắp đặt, vận hành và kiểm tra sản phẩm.

d)

Giúp người công nhân hình dung ra hình dáng của chi tiết máy.

36.

Trong các kim loại sau, đâu không phải kim loại màu?

a)

Nhôm.

b)

Đồng.

c)

Sắt.

d)

Kẽm.

37.

Đâu không phải tính chất kim loại màu?

a)

Khả năng chống ăn mòn thấp.

b)

Đa số có tính dẫn nhiệt.

c)

Dẫn điện tốt.

d)

Có tính chống mài mòn.

38.

Chất dẻo nhiệt được ứng dụng làm:

a)

tay cầm cho dụng cụ nấu ăn, ổ cắm điện.

b)

rổ, cốc, can, ghế, bình nước, ...

39.

Chất dẻo nhiệt được ứng dụng làm:

a)

tay cầm cho dụng cụ nấu ăn, ổ cắm điện.

b)

rổ, cốc, can, ghế, bình nước, ...

c)

ống dẫn, đai truyền, đế giày, dép, ...

d)

lõi dây dẫn điện, nồi, chảo, ...

40.

Theo tính chất, chất dẻo được chia ra làm các loại nào?

a)

Chất dẻo nhiệt, chất dẻo nhiệt rắn, cao su.

b)

Chất dẻo nhiệt, cao su.

c)

Chất dẻo nhiệt, chất dẻo nhiệt rắn.

d)

Chất dẻo nhiệt rắn, cao su.

41.

Đâu là tính chất của cao su?

a)

Có nhiệt độ nóng chảy thấp, nhẹ, dẻo, không dẫn điện, không bị oxi hóa.

b)

Độ bền cao, dễ kéo dài thành sợi hay dát mỏng, tính dẫn điện, dẫn nhiệt tốt.

c)

Có màu trắng sáng, cứng, dẻo, dễ gia công, dễ bị oxi hóa.

d)

Có tính đàn hồi cao, khả năng giảm chấn tốt, cách điện và cách âm tốt.

42.

Thép có tỉ lệ carbon:

a)

> 2,14%.

b)

≤ 2,14%.

c)

≥ 2,14%.

d)

< 2,14%

43.

Đọc bản vẽ lắp theo trình tự nào?

a)

Khung tên → Bảng kê → Hình biểu diễn → Kích thước → Phân tích chi tiết → Tổng hợp.

b)

Khung tên → Bảng kê → Kích thước → Hình biểu diễn → Phân tích chi tiết → Tổng hợp.

c)

Hình biểu diễn → Khung tên → Bảng kê → Kích thước → Phân tích chi tiết → Tổng hợp.

d)

Hình biểu diễn → Bảng kê → Khung tên → Kích thước → Tổng hợp → Phân tích chi tiết.

44.

Các sản phẩm được chế tạo từ kim loại đen có đặc điểm như thế nào?

a)

Mềm, có độ đàn hồi cao.

b)

Nhẹ, không thấm nước.

c)

Cứng, chắc, dễ bị gỉ sét.

d)

Khó bị oxi hóa, dẫn nhiệt.

45.

Vật liệu phi kim loại được sử dụng phổ biến trong cơ khí là:

a)

kim loại màu.

b)

kim loại đen.

c)

chất dẻo, cao su.

d)

vật liệu tổng hợp.