wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phần I: Câu hỏi dễ - Chương 1

Total questions: 110

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Triết học ra đời vào khoảng thời gian nào?

a)

Thế kỷ thứ VIII - VI trước Công nguyên

b)

Thế kỷ thứ III sau Công nguyên

c)

Vào những năm 40 của thế kỷ XIX

d)

Thế kỷ thứ VIII - VI sau Công nguyên

2.

Triết học ra đời sớm nhất ở những nền văn minh lớn nào?

a)

Ấn Độ, Trung Quốc, Hy Lạp

b)

Trung Quốc, Hy Lạp, Ai Cập

c)

Trung Quốc, Ấn Độ, Nga

d)

Hy Lạp, Ấn Độ, Nga

3.

Chọn đáp án đúng: Khái niệm triết học là?

a)

Triết học là hệ thống quan điểm lý luận chung nhất về thế giới và vị trí của con người trong thế giới đó, là khoa học về những quy luật vận động, phát triển chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy.

b)

Là tri thức về xã hội

c)

Là tri thức về giới tự nhiên

d)

Là tri thức về tư duy con người

4.

Phủ nhận sự tồn tại khách quan của hiện thực và coi cảm giác là tồn tại duy nhất là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

5.

Thừa nhận tính thứ nhất của ý thức và coi đó là thứ tinh thần khách quan có trước, tồn tại độc lập với con người là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

6.

Tôn giáo thường sử dụng học thuyết nào làm cơ sở lý luận để luận chứng cho các quan điểm của mình?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy tâm

c)

Chủ nghĩa duy vật

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

7.

Mặt thứ hai trong “Vấn đề cơ bản của triết học” là gì?

a)

Ý thức có vai trò như thế nào đối với vật chất

b)

Con người có khả năng nhận thức được thế giới hay không?

c)

Vai trò của vật chất đối với ý thức như thế nào

d)

Nguồn gốc của thế giới là vật chất hay ý thức

8.

Thừa nhận con người có khả năng nhận thức được thế giới là nội dung của học thuyết nào?

a)

Khả tri luận

b)

Hoài nghi luận và bất khả tri luận

c)

Bất khả tri luận

d)

Tất cả các đáp án

9.

Con người không có khả năng nhận thức được thế giới là nội dung của học thuyết nào?

a)

Bất khả tri luận

b)

Khả tri và hoài nghi luận

c)

Hoài nghi luận

d)

Khả tri luận

10.

Phương pháp siêu hình có đặc điểm gì?

a)

Nhận thức đối tượng trong các mối liên hệ phổ biến

b)

Nhận thức đối tượng ở trạng thái cô lập, tĩnh tại

c)

Nhận thức đối tượng ở trạng thái phát triển

d)

Nhận thức đối tượng ở trạng thái vận động

11.

Chỉ ra đặc điểm của phương pháp biện chứng?

a)

Nguyên nhân của sự biến đổi nằm bên ngoài sự vật, hiện tượng

b)

Không những nhìn thấy cây mà còn nhìn thấy cả rừng

c)

Nhận thức đối tượng ở trạng thái tách rời

d)

Chỉ nhìn thấy cây mà không nhìn thấy rừng

12.

Chỉ ra đặc điểm của phương pháp tư duy siêu hình?

a)

Nhận thức đối tượng ở trạng thái vận động

b)

Không những nhìn thấy cây mà còn nhìn thấy cả rừng

c)

Khẳng định nguyên nhân của sự biến đổi là nằm ở bên trong sự vật

d)

Chỉ nhìn thấy cây mà không nhìn thấy rừng

13.

Phương pháp biện chứng có đặc điểm gì?

a)

Tách rời đối tượng ra khỏi các mối quan hệ

b)

Nhận thức đối tượng ở trạng thái tĩnh

c)

Nhận thức đối tượng ở trạng thái cô lập

d)

Nhận thức đối tượng trong các mối liên hệ phổ biến, ràng buộc, quy định và ảnh hưởng lẫn nhau

14.

Quan điểm triết học nào đồng nhất vật chất với một hay một vài dạng cụ thể?

a)

Chủ nghĩa duy tâm

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy vật thế kỷ XVII-XVIII

d)

Chủ nghĩa duy vật thời cổ đại

15.

Nhà triết học nào quan niệm vật chất là nguyên tử?

a)

Đêmôcrít

b)

Anaximens

c)

Thales

d)

Hêraclít

16.

Chỉ ra đặc điểm chung của quan niệm duy vật về vật chất ở thời kỳ cổ đại?

a)

Đồng nhất vật chất nói chung với ý niệm tuyệt đối

b)

Đồng nhất vật chất nói chung với một hay một vài dạng cụ thể

c)

Cho rằng vật chất chỉ tồn tại trong ý thức con người

d)

Coi vật chất là phạm trù trừu tượng thuần tuý tinh thần

17.

Quan điểm: “Bản chất thế giới là ý thức” là của trường phái triết học nào?

a)

Nhị nguyên

b)

Chủ nghĩa duy tâm

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

18.

Chọn đáp án đúng: Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vận động?

a)

Vận động là tuyệt đối, đứng im là tương đối

b)

Có vận động nhưng không có vật chất

c)

Vận động chỉ là sự tăng giảm về số lượng

d)

Vận động tách rời vật chất

19.

Ph.Ăngghen đã chia vận động làm mấy hình thức cơ bản?

a)

4 hình thức

b)

6 hình thức

c)

3 hình thức

d)

5 hình thức

20.

Vận động xã hội bao hàm những hình thức vận động nào dưới đây?

a)

Vận động vật lý, hoá học

b)

Vận động cơ học

c)

Cả A, B, C

d)

Vận động sinh học

21.

Chọn đáp án đúng: Hình thức phản ánh cao nhất?

a)

Phản ánh vật lý

b)

Phản ánh hóa học

c)

Phản ánh tâm lý

d)

Phản ánh ý thức

22.

Nguồn gốc xã hội của ý thức gồm những yếu tố nào?

a)

Bộ óc con người

b)

Lao động và ngôn ngữ

c)

Thế giới khách quan

d)

Sự tác động của thế giới bên ngoài vào bộ óc con người

23.

Để phản ánh khái quát hiện thực khách quan và trao đổi thông tin, con người cần có gì?

a)

Ngôn ngữ

b)

Đối tượng lao động

c)

Công cụ lao động và đối tượng lao động

d)

Công cụ lao động

24.

Chọn đáp án đúng: Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về bản chất của ý thức?

a)

Là một hiện tượng xã hội và mang bản chất xã hội

b)

Cả A,B,C

c)

Là sự phản ánh hiện thực khách quan vào đầu óc con người một cách năng động, sáng tạo

d)

Là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan.

25.

Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, trong kết cấu của ý thức yếu tố nào là cơ bản và cốt lõi nhất?

a)

Niềm tin, ý chí

b)

Tình cảm

c)

Ý chí và tư tưởng

d)

Tri thức

26.

Kết cấu theo chiều dọc (chiều sâu) của ý thức gồm những yếu tố nào?

a)

Cả A, B, C

b)

Khái niệm, phán đoán, suy lý

c)

Tri thức, niềm tin, ý chí

d)

Tự ý thức, tiềm thức, vô thức

27.

Chọn đáp án đúng: Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về mối quan hệ giữa vật chất và ý thức?

a)

Khẳng định vật chất quyết định nội dung, hình thức và bản chất của ý thức

b)

Tuyệt đối hoá vai trò của vật chất, phủ nhận tính độc lập tương đối của ý thức

c)

Phủ nhận tính độc lập tương đối của ý thức

d)

Tuyệt đối hoá vai trò của ý thức

28.

Chọn đáp án đúng: Cơ sở triết học của nguyên tắc toàn diện?

a)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến

b)

Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

c)

Nguyên lý về sự phát triển

d)

Cặp phạm trù nguyên nhân - kết quả

29.

Chọn đáp án đúng: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, “Các sự vật, hiện tượng…?”

a)

Có mối liên hệ, quy định, ràng buộc lẫn nhau

b)

Không thể chuyển hóa lẫn nhau trong những điều kiện nhất định

c)

Chỉ có những quan hệ bề ngoài mang tính ngẫu nhiên

d)

Tồn tại biệt lập, tách rời nhau trong sự phát triển

30.

Chọn đáp án đúng: Khái niệm “mối liên hệ” là:

a)

Chỉ các mối ràng buộc tương hỗ, quy định và ảnh hưởng giữa các đối tượng với nhau

b)

Chỉ những sự ràng buộc nhưng không chuyển hóa lẫn nhau

c)

Chỉ các mối ràng buộc tương hỗ, quy định và ảnh hưởng lẫn nhau bên trong đối tượng

d)

Chỉ các mối ràng buộc tương hỗ, quy định và ảnh hưởng lẫn nhau giữa các yếu tố, bộ phận trong một đối tượng hoặc giữa các đối tượng với nhau

31.

Chọn đáp án đúng: Tính chất của mối liên hệ:

a)

Tính khách quan, tính phổ biến, tính đa dạng phong phú

b)

Tính phổ biến, tính chủ quan, tính đa dạng, phong phú

c)

Tính khách quan, tính phổ biến, tính cô lập

d)

Tính chủ quan, tính phổ biến, tính cụ thể

32.

Chọn đáp án đúng về nguyên tắc toàn diện:

a)

Đòi hỏi khi nghiên cứu đối tượng cần đặt nó trong chỉnh thể thống nhất của tất cả các mặt, các mối liên hệ

b)

Chỉ nhìn một chiều mà không thấy mặt khác

c)

Tập trung vào những mối liên hệ cơ bản

d)

Lắp ghép vô nguyên tắc các mối liên hệ trái ngược nhau

33.

Chọn đáp án đúng về đặc điểm của nguyên tắc lịch sử - cụ thể?

a)

Không cần quan tâm các mối liên hệ liên quan đến sự vật

b)

Không cần quan tâm đến quá trình lịch sử của sự vật

c)

Không cần quan tâm đến điều kiện, hoàn cảnh của sự vật

d)

Phân tích sự vật trong điều kiện, hoàn cảnh và quá trình lịch sử của nó

34.

Trong hoạt động nhận thức và thực tiễn, quan điểm lịch sử - cụ thể yêu cầu như thế nào?

a)

Không cần chú ý đến điều kiện, hoàn cảnh lịch sử, môi trường cụ thể của sự vật sinh ra

b)

Không cần chú ý đến điều kiện, hoàn cảnh lịch sử trong sự tồn tại và phát triển của sự vật

c)

Không chú ý đến không gian, thời gian của sự vật

d)

Cần chú ý đến điều kiện, hoàn cảnh lịch sử- cụ thể của sự vật, hiện tượng do sinh ra, tồn tại, phát triển

35.

Chọn đáp án đúng: Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về phát triển:

a)

Nguồn gốc của sự phát triển nằm ngay trong bản thân sự vật

b)

Tính thần khách quan là yếu tố quan trọng nhất quy định sự phát triển của sự vật

c)

Ý muốn chủ quan của con người quy định sự phát triển của sự vật

d)

Nguồn gốc của sự phát triển nằm ở bên ngoài của sự vật

36.

Phát triển có tính chất gì?

a)

Tính khách quan và cô lập

b)

Tính chủ quan và cô lập

c)

Tính chủ quan và phổ biến

d)

Tính khách quan, phổ biến, đa dạng phong phú và kế thừa

37.

Nêu ý nghĩa phương pháp luận của quan điểm phát triển?

a)

Nhận thức cái hiện đang tồn tại ở sự vật

b)

Nhận thức sự vật trong tương lai của nó.

c)

Nhận thức cái đã tồn tại của sự vật

d)

Không chỉ nhận thức đối tượng ở trạng thái hiện tại, mà còn dự báo được khuynh hướng phát triển trong tương lai

38.

Phép biện chứng duy vật có mấy cặp phạm trù cơ bản?

a)

Bảy cặp phạm trù

b)

Sáu cặp phạm trù

c)

Năm cặp phạm trù

d)

Bốn cặp phạm trù

39.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, cái riêng là gì?

a)

Dùng để chỉ các mặt, các thuộc tính lặp lại trong nhiều sự vật, hiện tượng

b)

Dùng để chỉ các mặt, các thuộc tính chỉ có ở một sự vật, hiện tượng

c)

Dùng để chỉ các mặt, thuộc tính không có ở bất kỳ sự vật, hiện tượng nào

d)

Là phạm trù triết học dùng để chỉ một sự vật, hiện tượng nhất định

40.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, cái chung là gì?

a)

Dùng để chỉ những mặt, những thuộc tính không những có ở một sự vật, hiện tượng nào đó, mà còn lặp lại trong nhiều sự vật, hiện tượng khác

b)

Dùng để chỉ các mặt, các thuộc tính chỉ có ở một sự vật, hiện tượng

c)

Dùng để chỉ một mặt, một thuộc tính không có ở bất kỳ sự vật, hiện tượng nào

d)

Chỉ một sự vật, hiện tượng nhất định

41.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, cái đơn nhất là gì?

a)

Là cái tồn tại phổ biến ở nhiều sự vật, hiện tượng

b)

Là phạm trù triết học dùng để chỉ các mặt, các đặc điểm chỉ vốn có ở một sự vật, hiện tượng (một cái riêng) nào đó mà không lặp lại ở sự vật, hiện tượng nào khác

c)

Là cái duy nhất thể hiện bản chất, đặc điểm của sự vật, hiện tượng

d)

Là cái không liên quan đến cái chung, cái riêng

42.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, nguyên nhân là gì?

a)

Là phạm trù chỉ sự tác động lẫn nhau giữa các mặt hay giữa các sự vật nhằm gây ra một sự biến đổi nhất định

b)

Là một sự vật, hiện tượng sinh ra sự vật hiện tượng khác

c)

Là cái có sau kết quả

d)

Đồng nhất với nguyên cớ và điều kiện

43.

Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về mối quan hệ giữa nguyên nhân và kết quả?

a)

Các nguyên nhân chỉ sinh ra được một kết quả

b)

Nguyên nhân sinh ra kết quả

c)

Nguyên nhân không ảnh hưởng đến kết quả

d)

Các kết quả chỉ do một nguyên nhân tạo thành

44.

Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về phạm trù chất:

a)

Chất của sự vật không tồn tại khách quan

b)

Chất của sự vật do cảm giác của con người quyết định

c)

Chất của sự vật chỉ tính quy định khách quan vốn có của sự vật, là tổng hợp các thuộc tính của sự vật nói lên đặc trưng của sự vật

d)

Chất của sự vật là thuộc tính không cơ bản của sự vật

45.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, bước nhảy là gì?

a)

Là tất cả sự phát triển đột biến

b)

Là sự phát triển không hoàn thiện về chất

c)

Là quá trình biến đổi về chất diễn ra tại điểm nút

d)

Chỉ là sự thay đổi về lượng của sự vật

46.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, độ là gì?

a)

Khoảng giới hạn trong đó sự thay đổi về lượng bất kỳ cũng làm biến đổi về chất của sự vật, hiện tượng

b)

Cả A, B, C

c)

Khoảng giới hạn trong đó sự thay đổi về lượng chưa làm thay đổi căn bản về chất của sự vật, hiện tượng

d)

Sự biến đổi về chất mà lượng không thay đổi

47.

Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập có vai trò như thế nào?

a)

Vạch ra con đường của sự phát triển

b)

Vạch ra xu hướng của sự phát triển

c)

Vạch ra cách thức của sự phát triển

d)

Vạch ra nguồn gốc, động lực của sự vận động và phát triển

48.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, mặt đối lập có đặc điểm gì?

a)

Là những thuộc tính luôn đồng nhất với nhau

b)

Là những mặt không có liên hệ với nhau

c)

Là những mặt có những thuộc tính, tính chất giống nhau

d)

Là những mặt có khuynh hướng biến đổi trái ngược nhau, nhưng cùng tồn tại khách quan trong mỗi sự vật, hiện tượng

49.

Những mặt đối lập tồn tại ở đâu?

a)

Trong tự nhiên, xã hội và tư duy

b)

Trong xã hội

c)

Trong tự nhiên

d)

Trong tư duy

50.

Sự đấu tranh giữa các mặt đối lập có đặc điểm:

a)

Hai mặt tồn tại trong hai sự vật không liên quan đến nhau

b)

Hai mặt đối lập luôn luôn đấu tranh với nhau

c)

Hai mặt đối lập luôn luôn thống nhất với nhau

d)

Hai mặt đối lập tồn tại trong một sự vật, hiện tượng có khuynh hướng biến đổi, phát triển trái ngược nhau

51.

Chỉ ra đặc điểm của kế thừa biện chứng?

a)

Không kế thừa những yếu tố tích cực

b)

Xóa bỏ hoàn toàn cái cũ

c)

Kế thừa những yếu tố tiêu cực

d)

Kế thừa những yếu tố thích hợp và loại bỏ yếu tố không thích hợp

52.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, khuynh hướng phát triển của sự vật, hiện tượng tuân theo đường nào?

a)

Đường cong

b)

Đường thẳng

53.

Chọn đáp án đúng: “Thực tiễn là…?”

a)

Toàn bộ hoạt động vật chất, mang tính chủ quan của con người nhằm cải biến thế giới

b)

Toàn bộ hoạt động tinh thần, mang tính lịch sử - xã hội của con người nhằm cải biến xã hội

c)

Toàn bộ hoạt động vật chất - cảm tính, có tính lịch sử - xã hội của con người nhằm cải tạo tự nhiên và xã hội phục vụ nhân loại tiến bộ

d)

Hiện thực khách quan, tồn tại bên ngoài con người và độc lập với nhận thức của con người

54.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, hoạt động cơ bản và quan trọng nhất của thực tiễn là?

a)

Hoạt động sản xuất vật chất

b)

Hoạt động chính trị - xã hội

c)

Hoạt động thực nghiệm khoa học

d)

Hoạt động quan hệ công chúng

55.

Chọn đáp án đúng: Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về cảm giác?

a)

Là hình thức đầu tiên đưa lại cho con người những thông tin trực tiếp, đơn giản nhất về một thuộc tính riêng lẻ

b)

Cho ta hình ảnh trọn vẹn về sự vật

c)

Là hình ảnh sự vật được tái hiện trong bộ óc nhờ trí nhớ

d)

Là hình thức phản ánh khái quát, gián tiếp sự vật

56.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nhận thức cảm tính có đặc điểm gì?

a)

Phản ánh được bản chất của sự vật, hiện tượng

b)

Là giai đoạn cao nhất của quá trình nhận thức

c)

Là sự phản ánh gián tiếp sự vật, hiện tượng

d)

Là sự phản ánh trực tiếp khách thể thông qua các giác quan

57.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, hình thức đầu tiên của giai đoạn nhận thức lý tính là gì?

a)

Phán đoán

b)

Tri giác

c)

Suy lý

d)

Khái niệm

58.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, giai đoạn nhận thức lý tính có đặc điểm gì?

a)

Không có đáp án đúng

b)

Chỉ giúp con người có tri thức kinh nghiệm

c)

Giúp con người có tri thức khoa học và lý luận

d)

Là sự phản ánh trực tiếp đời sống

59.

Chọn đáp án đúng: Quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử về vai trò của sản xuất vật chất:

a)

Là nền tảng kỹ thuật, công nghệ của xã hội

b)

Là nền tảng tinh thần của xã hội

c)

Là cơ sở của sự tồn tại và phát triển xã hội loài người

d)

Do kiến trúc thượng tầng quyết định

60.

Chọn đáp án đúng: Quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử về phương thức sản xuất:

a)

Cách thức con người tiến hành sản xuất vật chất ở những giai đoạn lịch sử nhất định của xã hội loài người

b)

Quá trình sản xuất ra của cải vật chất trong một giai đoạn lịch sử nhất định

c)

Cơ chế vận hành kinh tế trong các điều kiện lịch sử của xã hội

d)

Là các phương tiện sản xuất ra của cải vật chất trong một giai đoạn lịch

61.

Chọn đáp án đúng: Hai yếu tố cơ bản của một phương thức sản xuất?

a)

Kỹ thuật và tổ chức

b)

Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

c)

Kỹ thuật và lao động

d)

Kỹ thuật và công nghệ

62.

Chọn đáp án đúng: Nhân tố hàng đầu giữ vai trò quyết định trong lực lượng sản xuất?

a)

Tư liệu sản xuất

b)

Công cụ lao động

c)

Đối tượng lao động

d)

Người lao động

63.

Chọn đáp án đúng: Các yếu tố cơ bản cấu thành lực lượng sản xuất?

a)

Người lao động và công cụ lao động

b)

Người lao động và lao động, sản xuất

c)

Người lao động và đối tượng lao động

d)

Người lao động và tư liệu sản xuất

64.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, phương diện sản xuất nào là cơ sở của sự tồn tại và phát triển xã hội loài người?

a)

Sản xuất tinh thần

b)

Sản xuất tinh thần và sản xuất ra bản thân con người

c)

Sản xuất vật chất

d)

Sản xuất bản thân con người

65.

Trong các yếu tố sau, yếu tố nào là tiêu chuẩn khách quan để phân biệt các thời đại kinh tế khác nhau?

a)

Công cụ lao động

b)

Quan hệ sản xuất

c)

Kiến trúc thượng tầng

d)

Cơ sở hạ tầng

66.

Chọn đáp án đúng: Yếu tố động nhất, cách mạng nhất trong lực lượng sản xuất?

a)

Đối tượng lao động

b)

Đối tượng lao động và phương tiện lao động

c)

Phương tiện lao động

d)

Công cụ lao động

67.

Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, yếu tố nào thể hiện rõ nhất trình độ phát triển của lực lượng sản xuất?

a)

Sự phát triển của phương tiện lao động

b)

Sự phát triển của trình độ người lao động và công cụ lao động

c)

Sự phát triển của giới tự nhiên

d)

Sự phát triển của đối tượng lao động

68.

Chọn đáp án đúng: Quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử về mối quan hệ giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

a)

Lực lượng sản xuất quyết định trình độ phát triển của quan hệ sản xuất còn quan hệ

b)

Lực lượng sản xuất quyết định quan hệ sản xuất

c)

Quan hệ sản xuất quyết định lực lượng sản xuất còn lực lượng sản xuất tác động trở lại quan hệ sản xuất

69.

Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, mối quan hệ nào là đầu tiên, cơ bản chủ yếu, quyết định mọi quan hệ xã hội khác?

a)

Quan hệ tôn giáo

b)

Quan hệ sản xuất

c)

Quan hệ huyết thống

d)

Quan hệ tình cảm

70.

Chọn đáp án đúng về mối quan hệ giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng?

a)

Cơ sở hạ tầng luôn luôn chịu sự thúc đẩy của kiến trúc thượng tầng

b)

Cơ sở hạ tầng luôn luôn chịu sự kìm hãm của kiến trúc thượng tầng

c)

Cơ sở hạ tầng tồn tại độc lập so với kiến trúc thượng tầng

d)

Cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng

71.

Theo triết học Mác–Lênin: Cơ sở hạ tầng là gì?

a)

Quan hệ kinh tế của xã hội

b)

Toàn bộ những quan hệ sản xuất của một xã hội trong sự vận động hiện thực của chúng hợp thành cơ cấu kinh tế của xã hội đó

c)

Kết cấu vật chất–kỹ thuật làm cơ sở để phát triển kinh tế

d)

Quan hệ chính trị của xã hội

72.

Theo triết học Mác–Lênin, cấu trúc của cơ sở hạ tầng bao gồm những yếu tố nào?

a)

Toàn bộ đất đai, máy móc, phương tiện để sản xuất

b)

Toàn bộ đất đai, máy móc, phương tiện để sản xuất và những quan hệ sản xuất hợp thành cơ cấu kinh tế của một xã hội nhất định

c)

Quan hệ sản xuất thống trị, quan hệ sản xuất tàn dư, quan hệ sản xuất mầm mống

d)

Toàn bộ cơ sở hạ tầng vật chất–kỹ thuật của một khu dân cư nhất định

73.

Theo triết học Mác–Lênin: Kiến trúc thượng tầng là gì?

a)

Toàn bộ thiết chế chính trị và pháp luật của xã hội

b)

Toàn bộ những quan điểm, tư tưởng xã hội với những thiết chế xã hội tương ứng cùng những quan hệ nội tại của thượng tầng hình thành trên một cơ sở hạ tầng nhất định

c)

Toàn bộ thiết chế chính trị–xã hội

d)

Toàn bộ thiết chế chính trị của xã hội

74.

Chọn đáp án đúng: Nguyên nhân sâu xa của sự ra đời giai cấp trong xã hội?

a)

Do sự chênh lệch giữa giàu và nghèo

b)

Do sự xuất hiện chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

c)

Do sự phát triển của công cụ lao động

d)

Do sự phát triển của lực lượng sản xuất

75.

Chọn đáp án đúng: Đặc trưng cơ bản của dân tộc theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử?

a)

Cộng đồng người ổn định trên một lãnh thổ thống nhất

b)

Cộng đồng thống nhất về kinh tế

c)

Cộng đồng người có một nhà nước và pháp luật thống nhất

d)

Cả A, B, C

76.

Theo Ph. Ăngghen tác nhân cơ bản nào dẫn tới việc chuyển từ hình thức cộng đồng trước dân tộc sang cộng đồng dân tộc?

a)

Tác nhân chính trị

b)

Tác nhân kinh tế

c)

Tác nhân văn hóa

d)

Hành động tự phát của cộng đồng người

77.

Chọn đáp án đúng: Quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử về đặc trưng cơ bản của giai cấp?

a)

Giai cấp là những tập đoàn người có địa vị kinh tế–xã hội khác nhau

b)

Giai cấp là những tập đoàn người có địa vị chính trị khác nhau

c)

Giai cấp là những tập đoàn người có địa vị quản lí kinh tế khác nhau

d)

Giai cấp là những tập đoàn người có địa vị xã hội khác nhau

78.

Chọn đáp án đúng: Quan điểm của triết học Mác–Lênin về bản chất của nhà nước?

a)

Là một tổ chức chính trị, bảo vệ trật tự hiện hành và đàn áp sự phản kháng của các giai cấp khác

b)

Là một tổ chức chính trị của một giai cấp thống trị về mặt kinh tế nhằm bảo vệ trật tự hiện hành và đàn áp sự phản kháng của các giai cấp khác

c)

Là một tổ chức chính trị của các giai cấp thống trị nhằm để đàn áp tất cả sự phản kháng của các giai cấp khác

d)

Là một tổ chức chính trị nhằm bảo vệ trật tự xã hội

79.

Chức năng nào giữ vị trí quyết định, chi phối và định hướng chức năng xã hội của nhà nước?

a)

Chức năng trấn áp

b)

Chức năng thống trị chính trị

c)

Chức năng đối ngoại

d)

Chức năng đối nội

80.

Chọn đáp án đúng về bản chất của cách mạng xã hội theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử?

a)

Là sự thay đổi có tính chất căn bản về chất của một hình thái kinh tế–xã hội; là bước chuyển từ một hình thái kinh tế–xã hội này lên một hình thái kinh tế–xã hội mới, tiến bộ hơn

b)

Là sự thay đổi tính chất của lực lượng sản xuất

c)

Là sự thay đổi về kinh tế của xã hội

d)

Là sự thay đổi các lĩnh vực của đời sống xã hội

81.

Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, lực lượng cách mạng xã hội là ai?

a)

Là những giai cấp, tầng lớp người có lợi ích gắn bó với cách mạng, tham gia vào các phong trào cách mạng, thực hiện mục đích của cách mạng

b)

Là những giai cấp, tầng lớp người có lợi ích gắn bó với nhau

c)

Là những giai cấp, tầng lớp phản cách mạng

d)

Là những giai cấp, tầng lớp thống trị

82.

Theo nghĩa hẹp, cách mạng xã hội là gì?

a)

Tạo nên những thay đổi nhỏ của đời sống xã hội

b)

Là phương thức tiến hành đấu tranh của một nhóm người với mục đích giành chính quyền

c)

Là đỉnh cao của đấu tranh giai cấp, là cuộc đấu tranh lật đổ chính quyền, thiết lập một chính quyền mới tiến bộ hơn

d)

Là sự thay đổi ở một vài lĩnh vực của đời sống xã hội

83.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, yếu tố nào đóng vai trò quan trọng nhất trong kết cấu của tồn tại xã hội?

a)

Điều kiện khí hậu

b)

Dân số và mật độ dân số

c)

Phương thức sản xuất

d)

Điều kiện tự nhiên

84.

Chọn đáp án đúng: Nguyên nhân làm cho ý thức xã hội thường lạc hậu hơn so với tồn tại xã hội?

a)

Do vấn đề lợi ích giữa các giai cấp, tập đoàn người

b)

Do sức mạnh của thói quen, truyền thống, tập quán xã hội

c)

Cả A, B, C

d)

Do tác động mạnh mẽ và nhiều mặt trong hoạt động thực tiễn

85.

Chọn đáp án đúng: Đặc điểm cơ bản trong mối quan hệ biện chứng giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội?

a)

Tồn tại xã hội quyết định biến đổi của ý thức xã hội và ý thức không tác động trở lại

b)

Ý thức xã hội hoàn toàn phụ thuộc một cách thụ động

c)

Tồn tại xã hội quyết định sự biến đổi của ý thức xã hội

d)

Ý thức xã hội quyết định tồn tại xã hội

86.

Chọn đáp án đúng: Vai trò của tồn tại xã hội đối với ý thức xã hội?

a)

Khi tồn tại xã hội thay đổi thì ý thức xã hội sẽ có thay đổi nhất định

b)

Cả A, B, C

c)

Tồn tại xã hội quyết định nội dung và đặc điểm của ý thức xã hội

d)

Tồn tại xã hội nào thì có ý thức xã hội ấy

87.

Chọn đáp án đúng: Quan niệm của chủ nghĩa duy vật lịch sử về ý thức xã hội?

a)

Không có sự tác động trở lại đối với tồn tại xã hội

b)

Là nền tảng quan trọng nhất của xã hội

c)

Là những điều kiện sinh hoạt vật chất

d)

Là mặt tinh thần của đời sống xã hội

88.

Chọn đáp án đúng: Quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử về vai trò của tồn tại xã hội

a)

Tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội

b)

Ý thức xã hội quyết định tồn tại xã hội

c)

Tồn tại xã hội phụ thuộc hoàn toàn vào ý thức xã hội

d)

Tồn tại xã hội độc lập với ý thức xã hội

89.

Chọn đáp án đúng: Điều kiện đầu tiên và cơ bản nhất để thay đổi ý thức xã hội cũ?

a)

Thay đổi chế độ chính trị cũ

b)

Thay đổi văn hóa xã hội cũ

c)

Thay đổi tôn giáo xã hội cũ

d)

Thay đổi tồn tại xã hội cũ

90.

Chọn đáp án đúng: Quan niệm của chủ nghĩa duy vật lịch sử về con người?

a)

Con người chỉ thích ứng hoàn toàn với điều kiện có sẵn

b)

Con người sáng tạo ra lịch sử chỉ theo ý muốn chủ quan

c)

Con người vừa là chủ thể vừa là sản phẩm của lịch sử

d)

Con người không thể sáng tạo ra lịch sử

91.

C.Mác viết: “Trong tính hiện thực của nó, bản chất con người là tổng hòa các quan hệ xã hội”, có ý nghĩa gì?

a)

C.Mác bác bỏ hoàn toàn mặt tự nhiên của con người

b)

C.Mác nhấn mạnh bản chất xã hội của con người

c)

C.Mác nhấn mạnh mặt tự nhiên của con người

d)

C.Mác nhấn mạnh bản chất con người mang tính chung chung

92.

Chọn đáp án đúng về vấn đề con người theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật lịch sử?

a)

Con người chỉ cần tuân theo các quy luật xã hội

b)

Con người chỉ cần cải tạo chứ không cần hòa hợp với tự nhiên

c)

Con người là một bộ phận của giới tự nhiên

d)

Con người sáng tạo ra toàn bộ giới tự nhiên

93.

Vì sao chủ nghĩa duy vật lịch sử khẳng định: “Con người là chủ thể của lịch sử”?

a)

Vì lao động và sáng tạo là thuộc tính xã hội tối cao

b)

Vì con người nhận thức được giới tự nhiên và xã hội

c)

Vì con người có ngôn ngữ

d)

Vì con người có quy luật hoạt động riêng

94.

Theo C.Mác, khi nào con người bắt đầu sự tự phân biệt bản thân mình với súc vật?

a)

Khi xuất hiện ngôn ngữ

b)

Khi con người chinh phục được tự nhiên

c)

Khi con người biết đoàn kết chống lại thú dữ

d)

Khi con người bắt đầu sản xuất ra tư liệu sinh hoạt

95.

Chọn đáp án đúng: Triết học ra đời trong điều kiện nào?

a)

Nhận thức của con người mới đạt ở trình độ cảm tính

b)

Khi tư duy đạt trình độ trừu tượng và xuất hiện tầng lớp lao động trí óc

c)

Xã hội chưa có sự phân công lao động

d)

Xã hội chưa có sự phân chia giai cấp

96.

Xem vật chất và ý thức là hai bản nguyên có thể cùng quyết định nguồn gốc và vận động của thế giới là quan điểm của trường phái nào?

a)

Thuyết nhị nguyên luận triết học

b)

Chủ nghĩa duy tâm truyền thống

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng hiện đại

97.

Nâng hoài nghi lên thành nguyên tắc trong việc xem xét tri thức và cho rằng con người không thể đạt đến chân lý khách quan là nội dung của học thuyết nào?

a)

Hoài nghi luận triết học

b)

Thuyết không thể biết luận

c)

Khả tri luận cổ điển

d)

Bất khả tri luận triết học

98.

Trường phái triết học nào thừa nhận sự tồn tại của thế giới vật chất?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng hiện đại

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình cổ điển

c)

Chủ nghĩa duy tâm truyền thống

d)

Chủ nghĩa duy vật thời Cổ đại

99.

Triết học Mác – Lênin do ai sáng lập và phát triển?

a)

V.I. Lênin sáng lập, C.Mác phát triển

b)

C.Mác sáng lập và V.I. Lênin phát triển

c)

Ph.Ăngghen sáng lập, C.Mác phát triển

d)

C.Mác sáng lập, Ph.Ăngghen phát triển

100.

Đối tượng nghiên cứu của triết học Mác – Lênin là gì?

a)

Chỉ nghiên cứu đạo đức của con người

b)

Chỉ những quy luật phát triển của xã hội

c)

Giải quyết mối quan hệ giữa vật chất và ý thức trên lập trường duy vật biện chứng và nghiên cứu những quy luật vận động, phát triển chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy

d)

Chỉ nghiên cứu sự cấu tạo, biến đổi của giới tự nhiên

101.

Đặc điểm của triết học Mác - Lênin là gì?

a)

Là sự thống nhất của thế giới quan duy vật và phương pháp luận biện chứng

b)

Là sự thống nhất của thế giới quan duy vật và phương pháp luận siêu hình

c)

Là sự thống nhất của thế giới quan duy tâm và phương pháp luận biện chứng

d)

Là sự thống nhất của thế giới quan duy tâm và phương pháp luận biện chứng

102.

Hai chức năng cơ bản của triết học Mác- Lênin là gì?

a)

Cung cấp phương pháp tư duy phản biện cho con người

b)

Cả B,C

c)

Thế giới quan và phương pháp luận

d)

Cung cấp tri thức về tự nhiên, tri thức về xã hội cho con người

103.

Điền thuật ngữ chính xác vào chỗ trống: Triết học là ……của thế giới quan?

a)

Hệ thống quan niệm

b)

Hạt nhân lý luận

c)

Hệ thống lý luận

d)

Trung tâm

104.

Vấn đề cơ bản của triết học gồm mấy mặt?

a)

Một mặt

b)

Hai mặt

c)

Ba mặt

d)

Bốn mặt

105.

Chủ nghĩa duy tâm gồm có những trường phái nào?

a)

Cả A, B và C

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan và chủ nghĩa duy tâm khách quan và nhị nguyên luận

c)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan và chủ nghĩa hoài nghi

d)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan và chủ nghĩa duy tâm khách quan

106.

Nguồn gốc lý luận trực tiếp cho sự ra đời của triết học Mác là gì?

a)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh

b)

Triết học cổ điển Đức

c)

Chủ nghĩa duy vật Khai Sáng

d)

Chủ nghĩa xã hội không tưởng ở Pháp

107.

Tiền đề khoa học tự nhiên của sự ra đời triết học Mác là gì?

a)

Phát hiện ra nguyên tử; phát hiện ra điện tử; định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng

b)

Thuyết mặt trời làm trung tâm vũ trụ của Côpécních; định luật bảo toàn khối lượng của Lômônôxốp; học thuyết tế bào

c)

Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng, thuyết tế bào và thuyết tiến hóa của Đácuyn

d)

Không có đáp án đúng

108.

Phương thức sản xuất nào là điều kiện kinh tế - xã hội dẫn đến sự ra đời của chủ nghĩa Mác?

a)

Tư bản chủ nghĩa

b)

Phong kiến

c)

Chiếm hữu nô lệ

d)

Xã hội chủ nghĩa

109.

Những người cho rằng vật chất, giới tự nhiên là cái có trước và quyết định ý thức của con người được gọi là:

a)

Duy vật siêu hình

b)

Các nhà duy vật

c)

Các nhà duy tâm

d)

Duy tâm biện chứng

110.

Những người cho rằng ý thức, tinh thần, ý niệm, cảm giác là cái có trước giới tự nhiên, được gọi là:

a)

Duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa tự nhiên

c)

Các nhà duy vật

d)

Các nhà duy tâm