wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chapter 1: Overview of Accounting

Total questions: 105

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Mục tiêu chính của kế toán tài chính là gì?

a)

Thiết kế hệ thống chi phí linh hoạt

b)

Cung cấp thông tin cho nhà quản trị nội bộ

c)

Tối đa hóa lợi nhuận cho từng bộ phận

d)

Cung cấp thông tin khách quan cho bên ngoài

2.

Sự khác biệt cốt lõi giữa kế toán tài chính và kế toán quản trị là gì?

a)

Chuẩn mực đo lường chi tiết

b)

Hình thức ghi sổ kế toán

c)

Kỳ báo cáo bắt buộc

d)

Đối tượng người dùng thông tin

3.

Phương trình kế toán cơ bản đúng là:

a)

Lợi nhuận = Doanh thu + Chi phí

b)

Vốn chủ sở hữu = Tài sản + Chi phí

c)

Tổng tài sản = Nợ phải trả + Vốn chủ sở hữu

d)

Tổng tài sản = Nguồn vốn + Doanh thu

4.

Bộ báo cáo tài chính bắt buộc theo Thông tư 200 gồm:

a)

Bảng cân đối kế toán, Báo cáo KQKD, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

b)

Báo cáo KQKD, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ, Dự toán

c)

Bảng cân đối kế toán, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ, Kế hoạch

d)

Bảng cân đối kế toán, Báo cáo KQKD, Thuyết minh

5.

Theo Thông tư 133, báo cáo nào KHÔNG bắt buộc với doanh nghiệp nhỏ và vừa?

a)

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

b)

Bảng cân đối kế toán mở rộng

c)

Báo cáo tình hình tài chính cuối kỳ

d)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

6.

Trong bảng cân đối kế toán, mục nào thuộc Nguồn vốn?

a)

Vốn chủ sở hữu tổng hợp

b)

Tài sản ngắn hạn chi tiết

c)

Tài sản dài hạn hữu hình

d)

Hàng tồn kho mở rộng

7.

Trong báo cáo lưu chuyển tiền tệ, lưu chuyển tiền thuần được tính từ:

a)

Hoạt động tài chính và hoạt động sản xuất

b)

Hoạt động mua bán và hoạt động quản trị

c)

Hoạt động kinh doanh và hoạt động đầu tư

d)

Hoạt động kinh doanh, đầu tư và tài chính

8.

Chứng chỉ nào thuộc kế toán tài chính theo nội dung học?

a)

CMA, CIMA phổ biến

b)

ACCA, CPA Úc, VACPA

c)

Lean Six Sigma Black Belt

d)

PMP quản lý dự án

9.

Giả định thực thể kinh doanh khẳng định điều nào sau đây?

a)

Tài sản cá nhân hợp nhất với doanh nghiệp

b)

Tài sản cá nhân tách biệt khỏi doanh nghiệp

c)

Doanh thu cá nhân cộng vào vốn chủ sở hữu

d)

Chi phí cá nhân ghi chung sổ doanh nghiệp

10.

Giả định hoạt động liên tục ngụ ý điều gì về doanh nghiệp?

a)

Tiếp tục hoạt động trong tương lai gần

b)

Không lập được báo cáo tài chính

c)

Sắp giải thể trong kỳ hiện tại

d)

Phải thanh lý ngay tài sản dài hạn

11.

Giả định đơn vị tiền tệ yêu cầu gì khi lập BCTC?

a)

Ghi nhận bằng một đơn vị tiền thống nhất

b)

Không cần quy đổi ngoại tệ nào

c)

Chỉ dùng đơn vị tiền của khách hàng

d)

Sử dụng nhiều đơn vị tiền tuỳ ý

12.

Giả định kỳ kế toán quy định khoảng thời gian báo cáo thường là bao lâu?

a)

Chỉ theo tháng cố định

b)

Tự do không có giới hạn

c)

Chỉ theo quý bắt buộc

d)

Một kỳ 12 tháng tiêu chuẩn

13.

Nguyên tắc giá gốc yêu cầu đo lường tài sản như thế nào?

a)

Theo chi phí lịch sử đã bỏ ra

b)

Theo giá thị trường hiện tại

c)

Theo giá trị hợp lý tương lai

d)

Theo giá trị ước tính chủ quan

14.

Nguyên tắc khách quan nhấn mạnh điều gì trong ghi chép kế toán?

a)

Dựa trên dự đoán chưa có dữ liệu

b)

Dựa trên mục tiêu lợi nhuận tối đa

c)

Dựa trên bằng chứng kiểm chứng được

d)

Dựa trên ý kiến chủ quan cá nhân

15.

Nguyên tắc phù hợp (matching) yêu cầu chi phí được ghi nhận khi nào?

a)

Khi hàng nhập kho ban đầu

b)

Khi hợp đồng được ký kết

c)

Khi tiền mặt chi ra thực tế

d)

Cùng kỳ với doanh thu liên quan

16.

Ví dụ nào phản ánh đúng nguyên tắc phù hợp?

a)

Khấu hao ghi khi hoàn tất dự án

b)

Khấu hao ghi lúc mua tài sản cố định

c)

Khấu hao chỉ ghi khi thanh toán tiền

d)

Khấu hao ghi cùng kỳ tạo doanh thu

17.

Nguyên tắc nhất quán yêu cầu điều gì với chính sách kế toán?

a)

Không được công bố khi đổi

b)

Chỉ dùng một phương pháp duy nhất

c)

Thay đổi tùy tiện hàng quý

d)

Áp dụng ổn định qua các kỳ

18.

Khi thay đổi chính sách kế toán, yêu cầu bổ sung là gì?

a)

Chỉ báo cáo nội bộ quản lý

b)

Xoá dữ liệu các kỳ trước

c)

Không cần thông báo cho ai

d)

Thuyết minh ảnh hưởng trên BCTC

19.

Nguyên tắc ghi nhận doanh thu trong GAAP nhấn mạnh điều kiện nào?

a)

Doanh thu ghi khi đặt hàng

b)

Doanh thu ghi khi ký hợp đồng

c)

Doanh thu ghi khi nhận tiền mặt

d)

Doanh thu được ghi khi hoàn thành nghĩa vụ

20.

Trường hợp khách hàng ứng trước nhưng chưa giao hàng, doanh thu xử lý thế nào?

a)

Ghi nhận như chi phí trả trước

b)

Chưa ghi nhận doanh thu hợp lệ

c)

Ghi nhận doanh thu ngay lập tức

d)

Chuyển vào lợi nhuận tích luỹ

21.

Nguyên tắc thận trọng/ bảo thủ yêu cầu cách xử lý nào?

a)

Chỉ ghi nhận lãi tiềm năng ngay

b)

Ghi nhận lỗ tiềm ẩn khi có bằng chứng

c)

Không ghi nhận dự phòng rủi ro

d)

Luôn chọn giá trị tối đa có thể

22.

Nguyên tắc công khai liên quan đến việc gì của BCTC?

a)

Chỉ công bố cho cổ đông lớn

b)

Giảm thiểu thuyết minh chi tiết

c)

Giữ bí mật toàn bộ số liệu

d)

Công bố thông tin đầy đủ, kịp thời

23.

Theo GAAP, nguyên tắc cơ sở dồn tích khác gì với cơ sở tiền mặt?

a)

Chỉ áp dụng cho chi phí khấu hao

b)

Chỉ ghi nhận khi thu chi tiền mặt

c)

Ghi nhận khi phát sinh, không theo tiền

d)

Chỉ dùng trong ngành tài chính

24.

Chu trình kế toán đầy đủ gồm mấy bước chính?

a)

5 bước theo trình tự

b)

7 bước bao gồm kiểm toán

c)

4 bước cơ bản liên tục

d)

6 bước từ chứng từ đến khóa sổ

25.

Ở bước 2 của chu trình kế toán, doanh nghiệp thực hiện công việc nào?

a)

Khóa sổ cuối kỳ hạch toán

b)

Kiểm kê tài sản và đối chiếu ngân hàng

c)

Ghi chép nghiệp vụ kinh tế vào sổ nhật ký

d)

Lập báo cáo tài chính tổng hợp

26.

Nguyên tắc ghi sổ kép được diễn đạt đúng là gì?

a)

Ghi vào tài khoản tổng hợp duy nhất

b)

Ghi vào một tài khoản duy nhất

c)

Ghi vào ít nhất hai tài khoản đối ứng

d)

Ghi vào ba tài khoản liên quan

27.

Phương trình kế toán cơ bản được mô tả như thế nào?

a)

Doanh thu = Tiền mặt + Hàng tồn

b)

Vốn chủ sở hữu = Doanh thu − Chi phí

c)

Tổng tài sản = Tổng chi phí

d)

Tổng tài sản = Tổng nguồn vốn

28.

Trong T‑Account, tăng ghi bên Nợ và giảm ghi bên Có áp dụng cho loại tài khoản nào?

a)

Nợ phải trả và Khấu hao lũy kế

b)

Doanh thu và Vốn góp

c)

Tài sản và Rút vốn

d)

Chi phí và Rút vốn

29.

Cuối kỳ, bút toán điều chỉnh đối với chi phí văn phòng trả trước sẽ thực hiện gì?

a)

Hoàn nhập toàn bộ về doanh thu

b)

Chuyển một phần sang chi phí kỳ này

c)

Ghi tăng tài sản trả trước

d)

Không điều chỉnh nếu chưa sử dụng

30.

Khi phát sinh nghiệp vụ mua bảo hiểm trả trước bằng tiền mặt, bút toán ban đầu đúng là gì?

a)

Nợ Chi phí bảo hiểm, Có Tiền mặt

b)

Nợ Tiền mặt, Có Bảo hiểm trả trước

c)

Nợ Bảo hiểm trả trước, Có Tiền mặt

d)

Nợ Chi phí trả trước, Có Doanh thu

31.

Đối với khấu hao TSCĐ, bút toán điều chỉnh cuối kỳ thường là gì?

a)

Nợ Khấu hao lũy kế, Có Chi phí khấu hao

b)

Nợ Chi phí khấu hao, Có Khấu hao lũy kế

c)

Nợ Tài sản cố định, Có Chi phí khấu hao

d)

Nợ Doanh thu, Có Khấu hao lũy kế

32.

Doanh thu nhận trước được ghi nhận ban đầu như thế nào?

a)

Ghi nhận như nợ phải trả

b)

Ghi nhận như doanh thu đã thực hiện

c)

Ghi nhận như tài sản phải thu

d)

Ghi nhận như vốn chủ sở hữu

33.

Cuối kỳ, điều chỉnh doanh thu nhận trước sẽ gồm bút toán nào?

a)

Nợ Chi phí, Có Doanh thu

b)

Nợ Phải thu, Có Doanh thu nhận trước

c)

Nợ Doanh thu nhận trước, Có Doanh thu

d)

Nợ Doanh thu, Có Tiền mặt

34.

Chi phí phải trả (chi phí dồn tích) được trình bày đúng theo bản chất nào?

a)

Nguồn vốn nợ phải trả

b)

Khoản phải thu của khách hàng

c)

Tài sản dài hạn

d)

Doanh thu chưa thực hiện

35.

Doanh thu sẽ nhận (doanh thu dồn tích) cuối kỳ thường ghi nhận như gì?

a)

Tiền mặt sẵn có

b)

Khoản nợ phải trả ngắn hạn

c)

Chi phí tài chính phát sinh

d)

Khoản phải thu khách hàng

36.

Thành phần nào KHÔNG thuộc nhóm "chi phí" trên báo cáo kết quả kinh doanh?

a)

Chi phí quản lý doanh nghiệp

b)

Chi phí bán hàng ghi nhận

c)

Doanh thu hoạt động tài chính

d)

Giá vốn hàng bán tính toán

37.

Giá vốn hàng bán theo phương pháp kê khai thường xuyên được xác định chủ yếu từ phần nào?

a)

Doanh thu bán hàng thuần

b)

Giá gốc nhập kho trong kỳ

c)

Giá gốc hàng tồn kho cuối kỳ

d)

Giá gốc hàng tồn kho đầu kỳ

38.

Trong điều kiện FOB điểm đi (FOB shipping point), chi phí vận chuyển sau khi mua thuộc về ai?

a)

Bên mua chịu chi phí vận chuyển

b)

Công ty vận tải chịu mọi chi phí

c)

Bên bán chịu chi phí vận chuyển

d)

Ngân hàng chịu phí chuyển tiền

39.

Trong điều kiện FOB điểm đến (FOB destination), khoản chi phí vận chuyển được hạch toán như thế nào bên bán?

a)

Ghi tăng chi phí bán hàng vận chuyển

b)

Ghi giảm giá vốn hàng bán kỳ này

c)

Ghi nhận vào chi phí quản lý doanh nghiệp

d)

Ghi tăng doanh thu vận chuyển bổ sung

40.

Công thức doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ thường là gì?

a)

Doanh thu bán hàng trừ giảm trừ

b)

Doanh thu bán hàng trừ chi phí quản lý

c)

Doanh thu bán hàng cộng giá vốn

d)

Doanh thu tài chính cộng chi phí

41.

Chiết khấu thanh toán 2/10, n/30 hàm ý điều gì cho khách hàng?

a)

Giảm 2% nếu trả trong 10 ngày

b)

Phải trả trong 30 ngày không chiết khấu

c)

Giảm 10% nếu trả trong 2 ngày

d)

Phạt 2% nếu trả sau 10 ngày

42.

Khi ghi nhận doanh thu bán hàng, bút toán cơ bản bên bán là gì?

a)

Nợ Phải thu, Có Doanh thu bán hàng

b)

Nợ Hàng hóa, Có Giá vốn hàng bán

c)

Nợ Chi phí vận chuyển, Có Phải trả

d)

Nợ Thuế GTGT đầu vào, Có Tiền gửi

43.

Khi hàng bán bị trả lại, ảnh hưởng chính lên báo cáo kết quả kinh doanh là gì?

a)

Tăng khoản giảm trừ doanh thu

b)

Tăng lợi nhuận khác đột biến

c)

Giảm chi phí tài chính kỳ này

d)

Tăng giá vốn hàng bán kỳ sau

44.

Ở cuối kỳ theo phương pháp kê khai thường xuyên, mục đích của bút toán kết chuyển là gì?

a)

Xác định kết quả kinh doanh kỳ

b)

Ghi tăng hàng tồn kho cuối kỳ

c)

Tái phân loại tài sản cố định

d)

Ghi giảm công nợ phải thu khách

45.

Khi áp dụng phương pháp kiểm kê định kỳ, giá vốn hàng bán được tính dựa trên yếu tố nào KHÔNG có trong phương pháp kê khai thường xuyên?

a)

Doanh thu bán hàng thuần

b)

Hàng tồn kho đầu kỳ cộng nhập

c)

Hàng tồn kho cuối kỳ kiểm kê

d)

Chi phí mua liên quan trong kỳ

46.

Trong điều kiện giá mua tăng dần, nhận định nào về giá vốn hàng bán là đúng?

a)

LIFO thấp hơn FIFO và bình quân

b)

FIFO thấp hơn bình quân và LIFO

c)

FIFO cao hơn bình quân và LIFO

d)

Bình quân thấp hơn FIFO và LIFO

47.

FIFO là phương pháp xác định giá vốn dựa trên giả định nào?

a)

Xuất trước lô nhập sớm nhất

b)

Xuất trước lô nhập muộn nhất

c)

Xuất đồng thời các lô như nhau

d)

Xuất theo giá chuẩn nội bộ

48.

LIFO là phương pháp xác định giá vốn dựa trên giả định nào?

a)

Xuất trước lô nhập muộn nhất

b)

Xuất trước lô nhập sớm nhất

c)

Xuất bình quân từng lần

d)

Xuất theo giá bán kỳ vọng

49.

Phương pháp giá đơn vị bình quân tính như thế nào trong kiểm kê định kỳ?

a)

Tổng giá gốc hàng sẵn để bán chia tổng đơn vị

b)

Giá đầu kỳ cộng giá mua kỳ rồi chia số bán

c)

Giá mua cuối kỳ chia số lượng tồn

d)

Tổng giá vốn kỳ chia tổng số xuất

50.

Trong ví dụ kiểm kê định kỳ: tổng giá gốc hàng sẵn để bán là 120.000. Số đơn vị tồn cuối kỳ 450. Giá trị tồn cuối kỳ theo bình quân là bao nhiêu?

a)

50.120

b)

54.000

c)

62.000

d)

58.000

51.

Trong ví dụ kiểm kê định kỳ: giá vốn hàng bán theo FIFO là bao nhiêu?

a)

66.000

b)

62.000

c)

54.000

d)

58.000

52.

Trong ví dụ so sánh phương pháp, khi giá tăng dần, lợi nhuận gộp theo phương pháp nào cao nhất?

a)

FIFO cao nhất

b)

Bình quân cao nhất

c)

LIFO cao nhất

d)

Ba phương pháp bằng nhau

53.

Khi đơn giá giảm dần liên tục, mối quan hệ giữa giá vốn hàng bán của LIFO và FIFO thay đổi thế nào?

a)

Giá vốn LIFO thấp hơn FIFO

b)

Giá vốn FIFO thấp hơn LIFO

c)

Hai phương pháp bằng nhau

d)

Không thể xác định khuynh hướng

54.

Trong kiểm kê thường xuyên, nghiệp vụ xuất bán làm giảm tài khoản nào?

a)

TK Chi phí bán hàng

b)

TK Thuế GTGT được khấu trừ

c)

TK Doanh thu

d)

TK Hàng hóa

55.

Dự phòng giảm giá hàng tồn kho cuối kỳ được hạch toán thế nào?

a)

Nợ Chi phí bán hàng, Có Hàng tồn kho

b)

Nợ Chi phí dự phòng, Có Dự phòng HTK

c)

Nợ Hàng tồn kho, Có Doanh thu

d)

Nợ Dự phòng HTK, Có Chi phí dự phòng

56.

Sai sót báo cáo thiếu hàng tồn kho cuối kỳ có ảnh hưởng gì?

a)

Giá vốn thấp, lợi nhuận cao

b)

Giá vốn cao, lợi nhuận thấp

c)

Doanh thu thấp, lợi nhuận cao

d)

Tài sản dài hạn tăng mạnh

57.

Trong kiểm kê định kỳ, công thức tính giá vốn hàng bán là gì?

a)

Tồn đầu kỳ + Mua trong kỳ − Tồn cuối kỳ

b)

Giá bán × Số lượng bán

c)

Doanh thu − Lợi nhuận gộp

d)

Xuất trong kỳ × Đơn giá bình quân

58.

Khi dùng phương pháp bình quân, chỉ số nào cần trước khi tính tồn cuối kỳ?

a)

Giá bán bình quân

b)

Doanh thu bình quân

c)

Chi phí hoạt động

d)

Đơn giá bình quân

59.

Trong bảng so sánh, doanh thu bán hàng là 115.000 ở cả ba phương pháp. Yếu tố nào khiến lợi nhuận gộp khác nhau?

a)

Doanh thu ghi nhận khác nhau

b)

Thuế thu nhập khác nhau

c)

Chi phí hoạt động khác nhau

d)

Giá vốn hàng bán khác nhau

60.

Trong kế toán, khoản mục nào phản ánh tính thanh khoản cao nhất của doanh nghiệp?

a)

Tài sản cố định hữu hình

b)

Hàng tồn kho sẵn sàng bán

c)

Chi phí trả trước ngắn hạn

d)

Tiền mặt và tiền gửi ngân hàng

61.

Khái niệm nào mô tả "bên mua phát hành cam kết sẽ thanh toán một khoản nợ vào thời điểm cụ thể trong tương lai"?

a)

Thương phiếu phải thu

b)

Khoản ứng trước người bán

c)

Chiết khấu thương mại

d)

Thuế GTGT đầu vào

62.

Khi bán hàng chưa thu tiền, bút toán ghi nhận đúng là gì?

a)

Nợ TK phải thu khách hàng, Có TK doanh thu bán hàng

b)

Nợ TK tiền mặt, Có TK doanh thu bán hàng

c)

Nợ TK doanh thu, Có TK phải trả người bán

d)

Nợ TK chi phí bán hàng, Có TK phải thu

63.

Trong trường hợp khách hàng trả nợ bằng chuyển khoản, tài khoản nào được ghi Có?

a)

TK doanh thu tài chính

b)

TK tiền gửi ngân hàng

c)

TK phải thu khách hàng

d)

TK thuế GTGT phải nộp

64.

Mục đích của tài khoản Dự phòng phải thu khó đòi là gì?

a)

Tăng doanh thu bán hàng kỳ hiện tại

b)

Theo dõi khoản ứng trước nhân viên

c)

Ghi nhận ước tính tổn thất nợ xấu

d)

Ghi nhận thuế GTGT đầu vào được khấu trừ

65.

Phương pháp xóa sổ trực tiếp đối với nợ xấu có đặc điểm nào?

a)

Chỉ dùng cho khoản ứng trước

b)

Không tuân thủ nguyên tắc phù hợp

c)

Ghi nhận dự phòng vào cuối kỳ

d)

Giảm trừ doanh thu theo tỷ lệ

66.

Khi tạm ứng cho nhân viên, bút toán ban đầu ghi nhận như thế nào?

a)

Nợ TK phải trả, Có TK tiền mặt

b)

Nợ TK Tạm ứng, Có TK tiền mặt/tiền gửi

c)

Nợ TK Chi phí, Có TK tạm ứng

d)

Nợ TK tiền mặt, Có TK tạm ứng

67.

Khi nhận được hàng hóa từ người bán cho khoản trả trước, bút toán đúng là gì?

a)

Nợ TK Thuế GTGT phải nộp, Có TK doanh thu

b)

Nợ TK Chi phí bán hàng, Có TK tiền mặt

c)

Nợ TK tiền mặt, Có TK phải trả người bán

d)

Nợ TK Hàng hóa, Nợ TK Thuế GTGT đầu vào, Có TK Ứng trước người bán

68.

Khi doanh nghiệp chấp nhận thương phiếu phải thu, tài khoản nào được ghi Nợ?

a)

TK doanh thu tài chính

b)

TK tiền mặt

c)

TK phải thu khách hàng

d)

TK thương phiếu phải thu

69.

Cuối kỳ, doanh nghiệp lập dự phòng phải thu khó đòi, bút toán nào là phù hợp?

a)

Nợ TK Chi phí nợ phải thu khó đòi, Có TK Dự phòng phải thu khó đòi

b)

Nợ TK Dự phòng phải thu khó đòi, Có TK Chi phí nợ khó đòi

c)

Nợ TK phải thu khách hàng, Có TK Chi phí nợ khó đòi

d)

Nợ TK doanh thu, Có TK Dự phòng phải thu khó đòi

70.

Khái niệm tài sản cố định nhấn mạnh đặc điểm nào sau đây?

a)

Có thời gian sử dụng ngắn hơn 1 năm

b)

Được doanh nghiệp kiểm soát để tạo lợi ích

c)

Không cần ghi nhận theo nguyên giá

d)

Luôn dùng để bán lại ngay trong kỳ

71.

Nguyên giá TSCĐ hữu hình thường bao gồm khoản nào?

a)

Giá mua trước VAT, chi phí vận chuyển

b)

Giá bán trừ chiết khấu thương mại

c)

Khấu hao lũy kế tính đến hiện tại

d)

Giá trị thu hồi ước tính cuối kỳ

72.

Khi mua TSCĐ chưa đưa vào sử dụng ngay, bút toán phù hợp là gì?

a)

Nợ TK Thuế TNDN, Có TK tiền

b)

Nợ TK TSCĐ hữu hình, Có TK tiền

c)

Nợ TK Mua sắm TSCĐ, Có TK tiền

d)

Nợ TK Chi phí khấu hao, Có TK tiền

73.

Khi kết chuyển TSCĐ từ Mua sắm sang đưa vào sử dụng, ghi nhận thế nào?

a)

Nợ TK TSCĐ hữu hình, Có TK Mua sắm TSCĐ

b)

Nợ TK Chi phí sửa chữa, Có TK TSCĐ hữu hình

c)

Nợ TK Khấu hao lũy kế, Có TK Chi phí khấu hao

d)

Nợ TK Thuế GTGT đầu vào, Có TK TSCĐ

74.

Khấu hao là hiện tượng gì đối với TSCĐ?

a)

Giảm giá trị do hao mòn hữu hình vô hình

b)

Tăng giá trị do bảo dưỡng tốt

c)

Chuyển thành hàng tồn kho để bán

d)

Phát sinh lợi nhuận ngay khi mua

75.

Phương pháp khấu hao đường thẳng xác định mức khấu hao năm dựa trên yếu tố nào?

a)

Nguyên giá trừ giá trị thu hồi và thời gian

b)

Giá trị khấu hao lũy kế và thuế GTGT

c)

Giá trị còn lại đầu kỳ và hệ số

d)

Nguyên giá và sản lượng thực tế

76.

Với dữ liệu: nguyên giá 520, giá trị thu hồi 25, thời gian 5 năm, khấu hao mỗi năm theo đường thẳng là bao nhiêu? (đơn vị: triệu đồng)

a)

120 mỗi năm

b)

95 mỗi năm

c)

99 mỗi năm

d)

104 mỗi năm

77.

Trong phương pháp số dư giảm dần, hệ số khấu hao nhanh bằng 2 nghĩa là gì?

a)

Khấu hao dựa vào sản lượng

b)

Khấu hao bằng nửa đường thẳng

c)

Tốc độ khấu hao gấp đôi đường thẳng

d)

Khấu hao chỉ áp dụng năm cuối

78.

Với số dư giảm dần hệ số 2, năm đầu tỷ lệ khấu hao áp dụng là bao nhiêu nếu thời gian hữu ích 5 năm?

a)

20 phần trăm

b)

40 phần trăm

c)

50 phần trăm

d)

10 phần trăm

79.

Trong bảng minh họa số dư giảm dần, tại cuối năm 3 giá trị còn lại điều chỉnh để đảm bảo bằng giá trị thu hồi. Lý do điều chỉnh là gì?

a)

Tối đa hóa chi phí khấu hao năm cuối

b)

Đảm bảo giá trị còn lại không thấp hơn thu hồi

c)

Tuân thủ nguyên tắc thận trọng về doanh thu

d)

Loại trừ ảnh hưởng thuế GTGT đầu vào

80.

Khấu hao theo sản lượng xác định mức khấu hao đơn vị dựa trên công thức nào?

a)

Giá trị còn lại chia sản lượng lũy kế

b)

Nguyên giá trừ thuế chia thời gian

c)

Giá phải tính khấu hao chia sản lượng ước tính

d)

Giá trị thu hồi nhân sản lượng thực tế

81.

Nếu giá phải tính khấu hao là 495 và sản lượng ước tính 100.000 km, mức khấu hao cho mỗi km là bao nhiêu? (triệu đồng/km)

a)

0,00495 mỗi km

b)

0,0000495 mỗi km

c)

0,000495 mỗi km

d)

0,0495 mỗi km

82.

Trong bảng khấu hao theo công suất, năm 2 chạy 20.000 km. Mức khấu hao năm 2 xấp xỉ bao nhiêu? (triệu đồng)

a)

24,75 triệu

b)

9,9 triệu

c)

148,5 triệu

d)

99 triệu

83.

Hạch toán chi phí khấu hao định kỳ được ghi nhận thế nào?

a)

Nợ TK Khấu hao lũy kế, Có TK Chi phí khấu hao

b)

Nợ TK TSCĐ hữu hình, Có TK Chi phí khấu hao

c)

Nợ TK Chi phí khấu hao, Có TK Khấu hao lũy kế

d)

Nợ TK Doanh thu, Có TK Khấu hao lũy kế

84.

Khi sửa chữa nhỏ, phát sinh định kỳ, bút toán phù hợp là gì?

a)

Nợ TK Chi phí sửa chữa, Có TK tiền

b)

Nợ TK TSCĐ hữu hình, Có TK Sửa chữa

c)

Nợ TK Vốn góp, Có TK TSCĐ hữu hình

d)

Nợ TK Khấu hao lũy kế, Có TK tiền

85.

Nếu chi phí sửa chữa lớn làm tăng công suất, thời gian sử dụng, ghi nhận như thế nào?

a)

Ghi tăng chi phí ngay

b)

Ghi vào doanh thu khác

c)

Ghi tăng giá trị TSCĐ hữu hình

d)

Ghi giảm khấu hao lũy kế

86.

Khi thanh lý, nhượng bán TSCĐ, bước đầu tiên liên quan đến khấu hao là gì?

a)

Ghi tăng chi phí sửa chữa cuối kỳ

b)

Dừng trích khấu hao từ thời điểm thanh lý

c)

Tăng khấu hao để giảm giá trị còn lại

d)

Kết chuyển thuế GTGT đầu vào

87.

Bút toán xóa sổ TSCĐ sau khi thanh lý thường bao gồm gì?

a)

Nợ TK TSCĐ hữu hình, Có TK Mua sắm TSCĐ

b)

Nợ TK Khấu hao lũy kế, Có TK TSCĐ hữu hình

c)

Nợ TK Chi phí khấu hao, Có TK Khấu hao lũy kế

d)

Nợ TK Khấu hao lũy kế, Có TK Chi phí khấu hao

88.

Khoản mục nào được phân loại là nợ ngắn hạn?

a)

Cổ phiếu ưu đãi phát hành mới

b)

Trái phiếu 5 năm đến hạn sau 4 năm

c)

Thiết bị khấu hao trong 3 năm

d)

Vay ngân hàng đáo hạn trong 10 tháng

89.

Điểm khác biệt chính giữa nợ ngắn hạn và nợ dài hạn là gì?

a)

Kỳ hạn thanh toán của nghĩa vụ

b)

Việc có hay không tính lãi suất

c)

Hình thức ghi nhận vào sổ cái

d)

Khả năng khấu hao tài sản liên quan

90.

Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ khi nào?

a)

Doanh nghiệp bán hàng thu tiền ngay

b)

Doanh nghiệp trả lương cho nhân viên tháng này

c)

Doanh nghiệp trích lập quỹ dự phòng nợ xấu

d)

Doanh nghiệp mua hàng có hóa đơn hợp lệ

91.

Chứng từ nào thường dùng để ghi nhận phải trả người bán khi mua hàng hóa?

a)

Hóa đơn mua hàng hợp lệ từ nhà cung cấp

b)

Phiếu chi tiền mặt của doanh nghiệp

c)

Biên bản kiểm kê tài sản cuối kỳ

d)

Phiếu nhập kho tự lập nội bộ

92.

Khi doanh nghiệp được hưởng chiết khấu thanh toán sớm từ nhà cung cấp, bút toán nào phù hợp?

a)

Ghi tăng doanh thu hoạt động tài chính

b)

Ghi giảm phải trả người bán tương ứng

c)

Ghi giảm chi phí bán hàng đã phát sinh

d)

Ghi tăng thuế GTGT đầu ra phải nộp

93.

Khách hàng ứng trước được ghi nhận thế nào khi nhận tiền?

a)

Ghi tăng doanh thu ngay lập tức

b)

Ghi tăng khoản phải thu khách hàng

c)

Ghi giảm tiền mặt và tăng vốn chủ sở hữu

d)

Ghi tăng khoản người mua trả tiền trước

94.

Cuối kỳ, doanh thu nhận trước cần thực hiện bút toán gì?

a)

Ghi tăng tiền mặt do thu thêm khách hàng

b)

Điều chỉnh ghi nhận doanh thu đã cung cấp dịch vụ

c)

Kết chuyển sang chi phí quản lý doanh nghiệp

d)

Chuyển sang vốn góp chủ sở hữu

95.

Trong kế toán thuế GTGT, "đầu ra" ám chỉ điều gì?

a)

Thuế liên quan đến tiền lương người lao động

b)

Thuế phát sinh khi doanh nghiệp bán hàng hóa

c)

Thuế liên quan đến lợi nhuận sau thuế

d)

Thuế phát sinh khi doanh nghiệp mua hàng hóa

96.

Khoản khấu trừ lương bắt buộc thường gồm những thành phần nào?

a)

Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp

b)

Thuế GTGT, phí trước bạ, lệ phí môn bài

c)

Khấu hao TSCĐ, dự phòng phải trả, lãi vay

d)

Phí vận chuyển, chiết khấu thương mại, giảm giá

97.

Tiền lương thuần trả người lao động được xác định bằng cách nào?

a)

Tổng thu nhập trừ các khoản khấu trừ bảo hiểm và thuế TNCN

b)

Tổng thu nhập trừ chi phí quản lý doanh nghiệp

c)

Tổng thu nhập cộng khoản tạm ứng kỳ trước

d)

Tổng thu nhập nhân với tỷ lệ bảo hiểm xã hội

98.

Theo ví dụ tỷ lệ trích năm 2018, tổng tỷ lệ đóng bảo hiểm xã hội, y tế, thất nghiệp của doanh nghiệp là bao nhiêu?

a)

17,5% cộng 3% cộng 1%

b)

8% cộng 1,5% cộng 1%

c)

10,5% cộng 2% cộng 3%

d)

20% cộng 5% cộng 2%

99.

Một nhân viên có tổng thu nhập 20.000.000đ. Doanh nghiệp phải trích các khoản bảo hiểm tổng cộng 21,5%. Số tiền doanh nghiệp trích là bao nhiêu?

a)

4.300.000 đồng

b)

3.800.000 đồng

c)

2.150.000 đồng

d)

3.200.000 đồng

100.

Trong kế toán cổ tức bằng tiền, bút toán tại ngày quyết định chia cổ tức thường ghi nhận vào tài khoản nào?

a)

Nợ Quỹ đầu tư phát triển; Có Cổ tức bằng cổ phiếu

b)

Nợ Thặng dư vốn cổ phần; Có Tiền gửi NH

c)

Nợ Tiền mặt; Có Cổ phiếu quỹ

d)

Nợ Lợi nhuận chưa phân phối; Có Cổ tức phải trả

101.

Cổ tức bằng cổ phiếu khi ghi nhận tại ngày quyết định chia sẽ ảnh hưởng thế nào đến vốn chủ sở hữu?

a)

Tăng Tiền mặt, giảm Cổ tức phải trả

b)

Không đổi tổng vốn chủ sở hữu, tăng Nợ phải trả

c)

Giảm Thặng dư vốn, tăng Tiền gửi ngân hàng

d)

Giảm Lợi nhuận chưa phân phối, tăng Vốn cổ phần

102.

Khoản nào phản ánh cổ phiếu công ty mua lại từ thị trường?

a)

Cổ tức phải trả cuối kỳ

b)

Quỹ dự phòng tài chính

c)

Cổ phiếu ưu đãi lưu hành

d)

Cổ phiếu quỹ trong vốn chủ sở hữu

103.

Đối với cổ tức tiền mặt, bút toán tại ngày chi trả sẽ ghi nhận gì?

a)

Nợ Cổ tức phải trả; Có Tiền mặt/tiền gửi NH

b)

Nợ Quỹ đầu tư phát triển; Có Lợi nhuận chưa phân phối

c)

Nợ Lợi nhuận chưa phân phối; Có Cổ tức bằng cổ phiếu

d)

Nợ Thặng dư vốn; Có Cổ phiếu quỹ

104.

Sự khác biệt chính giữa cổ phiếu phổ thông và cổ phiếu ưu đãi về cổ tức là gì?

a)

Ưu đãi chỉ nhận cổ tức bằng cổ phiếu

b)

Ưu đãi có quyền nhận cổ tức cố định trước

c)

Phổ thông luôn nhận cổ tức trước ưu đãi

d)

Phổ thông nhận cổ tức cố định cao hơn

105.

Phân phối lợi nhuận vào các quỹ thường ghi nhận như thế nào?

a)

Nợ Vốn cổ phần; Có Lợi nhuận chưa phân phối

b)

Nợ Cổ phiếu quỹ; Có Thặng dư vốn

c)

Nợ Tiền mặt; Có Cổ tức phải trả

d)

Nợ Lợi nhuận chưa phân phối; Có Quỹ dự phòng/đầu tư