Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập cuối kỳ 1 lớp 11 (vũ ạ )

Total questions: 59

Worksheet time: 30hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Phương pháp tiện là gì?

a)

Là cách thức con người sử dụng sức lao động, máy móc tác động vào vật liệu cơ khí làm thay đổi hình dạng, kích thước, trạng thái hoặc tính chất của vật liệu để tạo ra các sản phẩm.

b)

Là phương pháp gia công cắt gọt mà quá trình bóc tách vật liệu trên phôi được thực hiện nhờ sự phối hợp giữa chuyển động quay tròn của dụng cụ cắt với chuyển động tịnh tiến của phôi.

c)

Là phương pháp gia công cắt gọt mà quá trình bóc tách vật liệu thường được thực hiện nhờ sự phối hợp chuyển động quay tròn của phôi, với chuyển động tịnh tiến của dụng cụ cắt.

d)

Là phương pháp gia công cắt gọt mà quá trình bóc tách vật liệu trên phôi được thực hiện nhờ sự phối hợp giữa chuyển động quay tròn và tịnh tiến của dụng cụ cắt, phôi đứng yên.

2.

Hạn chế của phương pháp tiện là gì?

a)

Năng suất thấp, tạo rung động mạnh, khó gia công chi tiết mỏng.

b)

Quá trình mòn dụng cụ diễn ra nhanh, khả năng tiết kiệm vật liệu thấp, khả năng tạo hình hạn chế.

c)

Chỉ dùng gia công với những sản phẩm có yêu cầu không cao hoặc gia công phá.

d)

Độ chính xác không cao, năng suất thấp.

3.

Phương pháp phay là gì?

a)

Là cách thức con người sử dụng sức lao động, máy móc tác động vào vật liệu cơ khí làm thay đổi hình dạng, kích thước, trạng thái hoặc tính chất của vật liệu để tạo ra các sản phẩm.

b)

Là phương pháp gia công cắt gọt mà quá trình bóc tách vật liệu trên phôi được thực hiện nhờ sự phối hợp giữa chuyển động quay tròn của dụng cụ cắt với chuyển động tịnh tiến của phôi.

c)

Là phương pháp gia công cắt gọt mà quá trình bóc tách vật liệu thường được thực hiện nhờ sự phối hợp chuyển động quay tròn của phôi, với chuyển động tịnh tiến của dụng cụ cắt.

d)

Là phương pháp gia công cắt gọt mà quá trình bóc tách vật liệu trên phôi được thực hiện nhờ sự phối hợp giữa chuyển động quay tròn và tịnh tiến của dụng cụ cắt, phôi đứng yên.

4.

Phương pháp khoan là gì?

a)

Là cách thức con người sử dụng sức lao động, máy móc tác động vào vật liệu cơ khí làm thay đổi hình dạng, kích thước, trạng thái hoặc tính chất của vật liệu để tạo ra các sản phẩm.

b)

Là phương pháp gia công cắt gọt mà quá trình bóc tách vật liệu trên phôi được thực hiện nhờ sự phối hợp giữa chuyển động quay tròn của dụng cụ cắt với chuyển động tịnh tiến của phôi.

c)

Là phương pháp gia công cắt gọt mà quá trình bóc tách vật liệu thường được thực hiện nhờ sự phối hợp chuyển động quay tròn của phôi, với chuyển động tịnh tiến của dụng cụ cắt.

d)

Là phương pháp gia công cắt gọt mà quá trình bóc tách vật liệu trên phôi được thực hiện nhờ sự phối hợp giữa chuyển động quay tròn và tịnh tiến của dụng cụ cắt, phôi đứng yên.

5.

Tại sao cần phải xác định trình tự các nguyên công?

a)

Để lựa chọn vật liệu, kích thước và phương pháp chế tạo phôi phù hợp.

b)

Để lựa chọn thiết bị, đồ gá, dụng cụ gia công phù hợp nhằm đảm bảo chất lượng, năng suất.

c)

Để có trình tự hợp lí nhằm đảm bảo chất lượng gia công với chi phí thấp nhất.

d)

Để đảm bảo độ chính xác gia công theo vật liệu, phương pháp, dụng cụ cắt.

6.

Tại sao cần phải xác định chế độ gia công?

a)

Để lựa chọn vật liệu, kích thước và phương pháp chế tạo phôi phù hợp.

b)

Để lựa chọn thiết bị, đồ gá, dụng cụ gia công phù hợp nhằm đảm bảo chất lượng, năng suất.

c)

Để có trình tự hợp lí nhằm đảm bảo chất lượng gia công với chi phí thấp nhất.

d)

Để đảm bảo độ chính xác gia công theo vật liệu, phương pháp, dụng cụ cắt.

7.

Đâu là bước quan trọng nhất trong quy trình gia công chi tiết?

a)

Nghiên cứu bản vẽ chi tiết.

b)

Xác định trình tự các nguyên công.

c)

Lựa chọn phôi, thiết bị, dụng cụ gia công.

d)

Xác định chế độ gia công.

8.

Có bao nhiêu bước trong quy trình gia công chi tiết?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

9.

Xác định các đặc điểm cấu tạo, chức năng làm việc, yêu cầu kĩ thuật để làm cơ sở lựa chọn phôi và xác định thứ tự các nguyên công là nội dung của bước nào?

a)

Nghiên cứu bản vẽ chi tiết.

b)

Xác định trình tự các nguyên công.

c)

Lựa chọn thiết bị, dụng cụ gia công.

d)

Xác định chế độ gia công.

10.

Theo em, bước nào sẽ ảnh hưởng lớn tới chất lượng gia công chi tiết?

a)

Nghiên cứu bản vẽ chi tiết.

b)

Xác định trình tự các nguyên công.

c)

Lựa chọn phôi, thiết bị, dụng cụ gia công.

d)

Xác định chế độ gia công.

11.

Với hình thức tổ chức sản xuất đơn chiếc, quy trình công nghệ gia công chi tiết có mấy nguyên công?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Quy trình sản xuất cơ khí nào là đúng?

a)

Chế tạo cơ khí → Sản xuất phôi → Đóng gói và bảo quản.

b)

Chế tạo cơ khí → Đóng gói và bảo quản → Sản xuất phôi.

c)

Sản xuất phôi → Chế tạo cơ khí → Đóng gói và bảo quản.

d)

Sản xuất cơ khí → Đóng gói và bảo quản → Chế tạo phôi.

13.

Luyện gang và thép còn gọi là gì?

a)

Luyện kim loại.

b)

Luyện kim đen.

c)

Luyện kim màu.

d)

Luyện kim trắng.

14.

Quá trình sử dụng các loại nguyên vật liệu, máy móc và công nghệ để tạo ra các sản phẩm cơ khí là gì?

a)

Sản xuất phôi.

b)

Chế tạo cơ khí.

c)

Gia công chi tiết.

d)

Sản xuất cơ khí.

15.

Đối với vật liệu phi kim loại, sản xuất phôi có các công việc chính là gì?

a)

Luyện kim → Chế tạo phôi.

b)

Khai thác quặng → Luyện kim → Chế tạo phôi.

c)

Khai thác nguyên vật liệu → Luyện kim → Chế tạo phôi.

d)

Khai thác nguyên vật liệu tổng hợp hóa học → Chế tạo phôi.

16.

Đối với vật liệu kim loại, sản xuất phôi có các công việc chính là gì?

a)

Luyện kim → Chế tạo phôi.

b)

Khai thác quặng → Luyện kim → Chế tạo phôi.

c)

Khai thác nguyên vật liệu → Tổng hợp hóa học → Chế tạo phôi.

d)

Khai thác nguyên vật liệu tổng hợp hóa học → Chế tạo phôi.

17.

Đâu là bước quan trọng nhất trong quá trình sản xuất cơ khí?

a)

Nghiên cứu bản vẽ.

b)

Sản xuất phôi.

c)

Chế tạo cơ khí.

d)

Đóng gói và bảo quản.

18.

Thép được luyện từ gang bằng cách nào?

a)

Khử bớt lượng carbon.

b)

Tăng thêm lượng carbon.

c)

Khử bớt một số kim loại khác (Si, Mn).

d)

Khử bớt lượng carbon và một số kim loại khác (Si, Mn).

19.

Sau khi gia công, chi tiết được kiểm tra, nếu đạt yêu cầu sẽ chuyển sang công đoạn nào?

a)

Kiểm tra và hoàn thiện.

b)

Đóng gói.

c)

Lắp ráp.

d)

Đóng gói hoặc lắp ráp.

20.

Nhiên liệu của quá trình luyện gang là gì?

a)

Quặng giàu sắt.

b)

Than cốc.

c)

Đá vôi.

d)

Cả 3 đáp án kia.

21.

Trong quá trình chế tạo cơ khí, bước nào là bước quan trọng nhất?

a)

Sản xuất phôi.

b)

Chế tạo cơ khí.

c)

Gia công chi tiết.

d)

Đóng gói sản phẩm.

22.

Nguyên liệu của quá trình luyện thép là gì?

a)

Quặng giàu sắt.

b)

Than cốc.

c)

Gang trắng.

d)

Gang xám.

23.

Việc thực hiện đúng quy trình khi chế tạo cơ khí đem lại lợi ích gì?

a)

Đảm bảo quá trình sản xuất tạo ra sản phẩm có tính kĩ thuật, kinh tế, mỹ thuật tốt nhất.

b)

Biết được các thông tin cần thiết về sản phẩm.

c)

Giúp cho việc lắp ráp, kiểm tra được dễ dàng.

d)

Khắc phục được các lỗi trên sản phẩm trước khi bán ra thị trường.

24.

Trong quy trình gia công chi tiết, công đoạn nào là quan trọng nhất?

a)

Nghiên cứu bản vẽ chi tiết.

b)

Xác định trình tự các nguyên công.

c)

Lựa chọn phôi, thiết bị, dụng cụ gia công.

d)

Xác định chế độ gia công.

25.

Nhiệm vụ của robot gia công là

a)

hàn nối các chi tiết hay bộ phận của sản phẩm.

b)

lắp ráp các chi tiết khác nhau thành một sản phẩm hoặc bán thành phẩm.

c)

thực hiện các công việc gia công sản phẩm trong dây chuyền sản xuất.

d)

vận chuyển các chi tiết, sản phẩm trong dây chuyền sản xuất đến các vị trí cho nguyên công tiếp theo.

26.

Đặc điểm của hệ thống vật lý không gian mạng gồm

a)

công nghệ vật lý, tín hiệu vật lý, đối tượng ảo.

b)

đối tượng vật lý, công nghệ vật lý, đối tượng ảo.

c)

đối tượng vật lý, tín hiệu vật lý, đối tượng ảo.

d)

hoạt động vật lý, tín hiệu vật lý, đối tượng ảo.

27.

Tính chất nào của vật liệu cơ khí giúp ta biết khả năng gia công dễ hay khó?

a)

tính chất hóa học.

b)

tính chất vật lý.

c)

tính chất cơ học.

d)

tính chất công nghệ.

28.

Gia công cơ khí là quá trình

a)

hoàn thiện sản phẩm.

b)

bảo dưỡng sản phẩm.

c)

chế tạo ra sản phẩm.

d)

thiết kế sản phẩm.

29.

Lập quy trình công nghệ gia công chi tiết là một phần của quy trình chế tạo cơ khí sau khi đã có

a)

phôi.

b)

bản vẽ xây dựng.

c)

phụ kiện.

d)

bản vẽ kĩ thuật.

30.

Tính chất của hợp kim là

a)

đồng nhất và duy trì các tính chất của kim loại.

b)

đồng nhất và duy trì các tính chất của á kim.

c)

không đồng nhất và duy trì các tính chất của á kim.

d)

không đồng nhất và duy trì các tính chất của kim loại.

31.

Sắp xếp các bước của quá trình sản xuất chế tạo cơ khí: 1. Xử lí và bảo vệ bề mặt của sản phẩm. 2. Chế tạo phôi. 3. Lắp ráp và kiểm tra chất lượng của sản phẩm. 4. Thực hiện gia công các chi tiết máy của sản phẩm. 5. Đóng gói.

a)

4 - 1 - 2 - 5 - 3

b)

2 - 4 - 5 - 3 - 1

c)

1 - 2 - 3 - 4 - 5

d)

2 - 4 - 1 - 3 - 5

32.

Bộ phận dùng để điều chỉnh chiều sâu khi khoan là

a)

tay quay.

b)

bàn làm việc.

c)

động cơ.

d)

chân đế.

33.

Do Nickel và hợp kim nickel có khả năng chống mài mòn tốt nên ứng dụng để

a)

dùng làm dao cắt kính.

b)

làm vỏ máy công nghiệp, vỏ động cơ.

c)

dùng làm chất xúc tác.

d)

chế tạo thép không gỉ.

34.

Đặc điểm giúp phân biệt cơ khí chế tạo với các ngành nghề khác là

a)

các thiết bị sản xuất chủ yếu là các máy tính.

b)

sử dụng bản vẽ kĩ thuật chế tạo sản phẩm.

c)

thực hiện quy trình một cách linh hoạt, có thể tự điều chỉnh.

d)

sử dụng các loại vật liệu chế tạo chủ yếu là gỗ.

35.

Vật liệu khi gia nhiệt sẽ rắn cứng, không có khả năng tái chế là

a)

cao su.

b)

gang.

c)

nhựa nhiệt dẻo.

d)

nhựa nhiệt rắn.

36.

Đối tượng lao động của ngành cơ khí chế tạo là

a)

vật liệu kim loại.

b)

vật liệu phi kim loại.

c)

vật liệu kim loại và hợp kim.

d)

vật liệu cơ khí.

37.

Cho một chi tiết có hình dạng, kích thước như hình vẽ bên. Nếu chọn phôi hình trụ có kích thước φ27, dài 43 mm thì: a. Trình tự nguyên công sẽ có 6 bước. Hãy chọn đúng hoặc sai.

a)

đúng.

b)

sai.

38.

Cho một chi tiết có hình dạng, kích thước như hình vẽ bên. Nếu chọn phôi hình trụ có kích thước φ27, dài 43 mm thì: b. Trình tự nguyên công có một bước tiện vát 1×45°. Hãy chọn đúng hoặc sai.

a)

đúng.

b)

sai.

39.

Cho một chi tiết có hình dạng, kích thước như hình vẽ bên. Nếu chọn phôi hình trụ có kích thước φ27, dài 43 mm thì: c. Các thông số chiều sâu cắt nêu gồm rãnh ngoài φ25 t = 1; trụ φ20 t = 3,5; mặt đầu t = ... đều chính xác. Hãy chọn đúng hoặc sai.

a)

đúng.

b)

sai.

40.

Cho một chi tiết có hình dạng, kích thước như hình vẽ bên. Nếu chọn phôi hình trụ có kích thước φ27, dài 43 mm thì: d. Có bước tiện trụ ngoài φ25 dài 15 mm. Hãy chọn đúng hoặc sai.

a)

đúng.

b)

sai.

41.

Khi bảo quản hàng hóa trong kho cần đặt hàng hóa trên giá, kệ. Hãy chọn đúng hoặc sai.

a)

đúng.

b)

sai.

42.

Khi bảo quản hàng hóa trong kho, chỉ kiểm tra hàng hóa khi được yêu cầu. Hãy chọn đúng hoặc sai.

a)

đúng.

b)

sai.

43.

Đóng gói sản phẩm nhằm tạo điều kiện cho việc bảo quản, vận chuyển, xếp dỡ và tiêu thụ. Hãy chọn đúng hoặc sai.

a)

đúng.

b)

sai.

44.

Bảo quản hàng hóa trong kho nhằm giữ gìn hàng hóa nguyên vẹn về chất lượng và số lượng. Hãy chọn đúng hoặc sai.

a)

đúng.

b)

sai.

45.

Qui trình chế tạo cơ khí của một cơ máy gồm 4 bước: Chuẩn bị chế tạo, gia công, lắp ráp, kiểm tra và hoàn thiện. Hãy chọn đúng hoặc sai.

a)

đúng.

b)

sai.

46.

Để chế tạo phôi kim loại nguyên khối thường dùng phương pháp tiện. Hãy chọn đúng hoặc sai.

a)

đúng.

b)

sai.

47.

Việc lập quy trình công nghệ gia công không hợp lí sẽ hạn chế được phế phẩm. Hãy chọn đúng hoặc sai.

a)

đúng.

b)

sai.

48.

Phương pháp phay chiếm khoảng 20–30% trong tổng khối lượng gia công cắt gọt. Hãy chọn đúng hoặc sai.

a)

đúng.

b)

sai.

49.

Tùy theo yêu cầu kĩ thuật và vật liệu của sản phẩm, trước khi gia công cần được xử lí bề mặt để nâng cao chất lượng bề mặt. Hãy chọn đúng hoặc sai.

a)

đúng.

b)

sai.

50.

Chi tiết được kiểm tra, nếu đạt yêu cầu sẽ chuyển sang khâu đóng gói hoặc lắp ráp. Hãy chọn đúng hoặc sai.

a)

đúng.

b)

sai.

51.

Đối với sản phẩm là các thiết bị hoạt động thì cần kiểm tra hoạt động của chúng. Hãy chọn đúng hoặc sai.

a)

đúng.

b)

sai.

52.

Chất lượng sản phẩm không chỉ phụ thuộc vào khâu gia công chi tiết mà còn phụ thuộc vào khâu lắp ráp, chạy thử. Hãy chọn đúng hoặc sai.

a)

đúng.

b)

sai.

53.

Đây là sản phẩm của ngành cơ khí chế tạo. Hãy chọn đúng hoặc sai (đối tượng: ống nước nhựa PVC).

a)

đúng.

b)

sai.

54.

Ống nhựa PVC thuộc loại nhựa nhiệt dẻo của vật liệu phi kim loại. Hãy chọn đúng hoặc sai.

a)

đúng.

b)

sai.

55.

Ống nhựa PVC có khả năng chống ăn mòn cao khi sử dụng trong môi trường hóa chất. Hãy chọn đúng hoặc sai.

a)

đúng.

b)

sai.

56.

Ống nhựa PVC có thể được gia công bằng phương pháp hàn nhiệt để kết nối các đoạn ống với nhau. Hãy chọn đúng hoặc sai.

a)

đúng.

b)

sai.

57.

Dựa vào hình chi tiết sản phẩm “Ống nối kim loại”, hãy chọn tất cả nhận định đúng về vật liệu và phương pháp chế tạo của sản phẩm: a) Vật liệu chế tạo nên ống nối là vật liệu cơ khí. b) Ống nối kim loại thường được làm từ thép, đồng, hoặc nhôm để đảm bảo độ bền và khả năng chịu lực cao. c) Phương pháp gia công tạo ra sản phẩm có thể là phương pháp đúc. d) Ống nối kim loại không phù hợp để sử dụng trong hệ thống dẫn nước uống vì có thể gây ô nhiễm nước.

a)

Vật liệu chế tạo nên ống nối là vật liệu cơ khí

b)

Ống nối kim loại thường được làm từ thép, đồng, hoặc nhôm để đảm bảo độ bền và khả năng chịu lực cao

c)

Phương pháp gia công tạo ra sản phẩm có thể là phương pháp đúc

d)

Ống nối kim loại không phù hợp để sử dụng trong hệ thống dẫn nước uống vì có thể gây ô nhiễm nước

58.

Sau khi tham gia dự án “Chế tạo giá móc treo chìa khóa bằng phương pháp gia công cắt gọt”, hãy chọn tất cả nhận định đúng liên quan tới yêu cầu và quy trình chế tạo: a) Để chế tạo sản phẩm cần phải có bản vẽ thiết kế giá móc treo. b) Sản phẩm yêu cầu có kích thước bao sai khác ±2 mm so với kích thước tương ứng trên bản vẽ. c) Khi khoan lỗ mồi để taro bắt vít cần khoan lỗ có đường kính nhỏ hơn đường kính trong của vít. d) Khi gia công chế tạo giá móc có thể sử dụng nhiều phương pháp khác nhau như: tiện, phay, mài, khoan...

a)

Để chế tạo sản phẩm cần phải có bản vẽ thiết kế giá móc treo

b)

Sản phẩm yêu cầu có kích thước bao sai khác ±2 mm so với kích thước tương ứng trên bản vẽ

c)

Khi khoan lỗ mồi để taro bắt vít cần khoan lỗ có đường kính nhỏ hơn đường kính trong của vít

d)

Khi gia công chế tạo giá móc có thể sử dụng nhiều phương pháp khác nhau như: tiện, phay, mài, khoan

59.

Khi lập quy trình công nghệ gia công chi tiết mặt bích theo hình vẽ, hãy chọn tất cả nhận định đúng: a) Chi tiết được làm bằng thép gồm hai phần có đường kính khác nhau, trên đường kính lớn có 4 lỗ khoan bậc, dạng sản xuất đơn chiếc. b) Phôi ban đầu để gia công chi tiết có hình trụ dài 40 mm, đường kính 100 mm. c) Sau khi đã đảo đầu, tiện (khoả) mặt đầu thứ hai cách bậc 20 mm, tiến hành tiện trụ đường kính 75 75\, mm, dài 20 20\, mm và tiện vai bậc. d) Chọn vật liệu chế tạo mặt bích thường phụ thuộc vào nhu cầu về nhiệt độ, áp suất và khả năng chống ăn mòn của ứng dụng.

a)

Chi tiết được làm bằng thép gồm hai phần có đường kính khác nhau, trên đường kính lớn có 4 lỗ khoan bậc, dạng sản xuất đơn chiếc

b)

Phôi ban đầu để gia công chi tiết có hình trụ dài 40 mm, đường kính 100 mm

c)

Sau khi đã đảo đầu, tiện (khoả) mặt đầu thứ hai cách bậc 20 mm, tiến hành tiện trụ đường kính 75 75\, mm, dài 20 20\, mm và tiện vai bậc

d)

Chọn vật liệu chế tạo mặt bích thường phụ thuộc vào nhu cầu về nhiệt độ, áp suất và khả năng chống ăn mòn của ứng dụng