WorksheetsCN HK I
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
Câu 1: Hướng nhìn từ trước của vật thể thường trên mặt phẳng tọa độ
A. X’O’Y’.
B. X’O’Z’.
C. Y’O’Z’.
D. X’Y’Z’.
Câu 2: Đối với phương pháp chiếu góc thứ nhất thì mặt phẳng hình chiếu cạnh xoay
A. phải 90 độ
B. trái 90 độ
C. lên 90 độ
D. xuống 90 độ
Câu 3: Mặt phẳng cắt song song với mặt phẳng hình chiếu đứng, thì hình cắt thể hiện trên
A. hình chiếu đứng.
B. hình chiếu cạnh.
C. hình chiếu bằng.
D. hình chiếu phối cảnh.
Câu 4: Sự khác nhau giữa hình chiếu trục đo vuông góc đều và hình chiếu trục đo xiên góc cân là gì?
A. Hệ số biến dạng
B. Hướng chiếu.
C. Hướng chiếu, hệ số biến dạng, hệ trục tọa độ.
D. Hệ trục tọa độ, hệ số biến dạng.
Câu 5: Khổ giấy có kích thước 297 x 210mm là khổ giấy
A. A1.
B. A2.
C. A3.
D. A4.
Câu 6: Trong phương pháp chiếu góc thứ nhất, hình chiếu cạnh nhận được khi quan sát từ phía
A. phía sau vật thể.
B. bên trên vật thể.
C. bên phải vật thể.
D. bên trái vật thể.
Câu 7: Hình chiếu bằng được đặt như thế nào so với hình chiếu đứng?(PPCG1)
A. Bên trái.
B. Bên trên.
C. Bên dưới.
D. Bên phải.
Câu 8: Có mấy loại hình cắt?
A. 1
B. 2.
C. 3
D. 4.
Câu 9: Mặt cắt là hình biểu diễn các đường bao của vật thể
A. nằm trên mặt phẳng cắt.
B. nằm trên mặt phẳng hình chiếu.
C. nằm dưới mặt phẳng hình chiếu.
D. nằm dưới mặt phẳng cắt.
Câu 10: Hình chiếu phối cảnh một điểm tụ có đặc điểm là mặt tranh
A. không song song với mặt nào của vật thể.
B. song song với một mặt của vật thể.
C. vuông góc với một mặt của vật thể
D. không vuông góc với mặt nào của vật thể
Câu 11: Quá trình thiết kế bản vẽ kĩ thuật gồm mấy giai đoạn?
A. 4.
B. 5
C. 6
D. 7.
Câu 12: Bản vẽ cơ khí gồm các bản vẽ liên quan đến thiết kế, chế tạo, lắp ráp…của
A. máy móc và thiết bị.
B. công trình kiến trúc và xây dựng
C. cái hộp đựng đồ dùng học tập.
D. một ngôi nhà.
Câu 13: Công dụng của bản vẽ chi tiết là dùng để
A. chế tạo và kiểm tra chi tiết.
B. thi công công trình.
C. lắp ráp sản phẩm.
D. sửa chữa chi tiết.
Câu 14: Trong các hình biểu diễn ngôi nhà thì mặt bằng là
A. hình cắt bằng của ngôi nhà được cắt bởi mặt phẳng nằm ngang đi qua cửa sổ.
B. hình chiếu vuông góc của ngôi nhà lên một mặt phẳng thắng đứng.
C. hình cắt được tạo bởi mặt phẳng cắt song song với một mặt đứng của n
D. hình chiếu bằng của các công trình trên khu đất xây dựng
Câu 15: Từ khổ giấy A0 chia ra thành khổ giấy A4 thì được
A. 2 tờ.
B. 4 tờ.
C. 8 tờ
D. 16 tờ
Câu 16: Theo TCVN trên bản vẽ kĩ thuật nếu khổ chữ là 20mm thì chiều rộng nét chữ là
A. 200mm.
B. 20mm.
C. 2mm.
D. 0,2mm.
Câu 17: Mặt bằng tổng thể là
A. hình cắt bằng của ngôi nhà được cắt bởi mặt phẳng nằm ngang đi qua cửa sổ.
B. hình chiếu vuông góc của ngôi nhà lên một mặt phẳng thắng đứng
C. hình cắt được tạo bởi mặt phẳng cắt song song với một mặt đứng của ngôi nhà.
D. hình chiếu bằng của các công trình trên khu đất xây dựng.
Câu 18: Từ khổ giấy A0 chia ra thành khổ giấy A3 ta được
A. 2 tờ
B. 4 tờ.
C. 8 tờ.
D. 16 tờ.
Câu 19: Theo TCVN trên bản vẽ kĩ thuật nếu khổ chữ là 10mm thì chiều rộng nét chữ là
A. 100mm.
B. 10mm.
C. 1mm
D. 0,1mm.
Câu 20: Phương pháp vẽ hình chiếu trục đo gồm mấy cách?
A. 1.
B. 2
C. 3.
D. 4.
Câu 21: Hình chiếu trục đo được xây dựng bằng phép chiếu
A. vuông góc.
B. xuyên tâm
C. song song.
D. xiên góc.
Câu 22: Trong hình chiếu trục đo, q là hệ số biến dạng theo trục
A. O’X’
B. O’Z’.
C. O’Y’.
D. OY.
Câu 23: Trong hình chiếu trục đo xiên góc cân các hệ số biến dạng liên hệ với nhau như thế nào?
A. q = r = 1, p = 0.5.
B. p = q = r = 1
C. p = r =1, q = 0.5.
D. p = q = 1, r = 0.5.
Câu 24: Vẽ phác hình chiếu phối cảnh một điểm tụ cần thực hiện theo
A. 4 bước.
B. 5 bước.
C. 6 bước.
D. 7 bước.
Câu 25: Cách ghi kích thước nào sau đây là đúng?
A. Đường kích thước nằm ngang chữ số ghi bên dưới
B. Đường kích thước thẳng đứng chữ số ghi bên trên.
C. Đường kích thước nằm ngang chữ số ghi bên trên.
D. Đường kích thước thẳng đứng chữ số ghi bên phải.
Câu 26: Khổ giấy có kích thước 594 x 420mm là khổ giấy
A. A1.
B. A2.
C. A3
D. A4.
Câu 27: Trong PPCG 1, hình chiếu đứng nhận được khi quan sát từ
A. phía trước vật thể.
B. bên trên vật thể
C. bên phải vật thể.
D. bên trái vật thể
Câu 28: Hình chiếu cạnh được đặt như thế nào so với hình chiếu đứng? ( PPCG 1)
A. Bên trái.
B. Bên trên.
C. Bên dưới.
D. Bên phải.
Câu 29: Trong bản vẽ kĩ thuật có mấy loại mặt cắt?
A. 1.
B. 2
C. 3.
D. 4.
Câu 30: Hình cắt là hình biểu diễn mặt cắt và các đường bao của vật thể
A. nằm trên mặt phẳng cắt.
B. nằm trên mặt phẳng hình chiếu
C. nằm sau mặt phẳng hình chiếu.
D. nằm sau mặt phẳng cắt.
Câu 31: Mặt cắt chập sử dụng khi tiết diện cắt là
A. phức tạp.
B. đơn giản.
C. nhiều phần.
D. nhiều hình dạng
Câu 32: Hình chiếu trục đo gồm mấy thông số cơ bản?
A. 1.
B. 2
C. 3.
D. 4.
Câu 33: Hình chiếu bằng của vật thể thường biểu diễn kích thước
A. dài.
B. dài và rộng.
C. dài và cao.
D. rộng và cao.
Câu 35: Theo TCVN đâu là bản vẽ kỹ thuật ứng dụng?
A. Bản vẽ hình cắt.
B. Bản vẽ thi công.
C. Bản vẽ xây dựng.
D. Bản vẽ hình chiếu trục đo.
Câu 34: Hình chiếu phối cảnh thường được sử dụng trong bản vẽ
A. chi tiết.
B. cơ khí.
C. kiến trúc và xây dựng.
D. lắp.
Câu 36: Trong các bản vẽ sau đây đâu không là bản vẽ cơ khí?
A. Bản vẽ của một các then cài cửa.
B. Bản vẽ thiết kế, chế tạo, lắp ráp của máy tuốt lúa.
C. Bản vẽ thiết kế, chế tạo, lắp ráp của máy in.
D. Thiết kế, chế tạo, …của một ngôi nhà.
Câu 37: Bản vẽ mặt bằng tổng thể bản chất là loại hình chiếu
A. đứng.
B. bằng.
C. chiếu cạnh.
D. cắt bằng
Câu 38: Trong hình chiếu trục đo (HCTĐ) nếu phương chiếu song song với mặt phẳng hình chiếu thì hình chiếu thu được là
A. hình chiếu vuông góc.
B. HCTĐ vuông góc đều.
C. HCTĐ xiên góc cân.
D. không có HCTĐ.
Câu 39: Theo TCVN đâu không phải là bản vẽ kỹ thuật ứng dụng?
A. Bản vẽ kiến trúc.
B. Bản vẽ xây dựng.
C. Bản vẽ cơ khí.
D. Bản vẽ hình chiếu trục đo.
Câu 40: Trong các bản vẽ sau đây đâu không phải là bản vẽ xây dựng?
A. Thiết kế, chế tạo, lắp ráp…tượng đài Bác Hồ.
B. Bản vẽ thiết kế, chế tạo, lắp ráp máy tuốt lúa.
C. Bản vẽ thiết kế, chế tạo, thi công cổng trường THPT Chuyên Sơn La.
D. Bản vẽ thiết kế, chế tạo, … một ngôi nhà.
Câu 41: Hình chiếu cạnh biểu diễn hình nào của ngôi nhà?
A. Mặt bằng tổng thể.
B. Mặt bằng.
C. Mặt đứng.
D. Mặt cắt.
Câu 42: Trong hình chiếu trục đo, p là hệ số biến dạng theo trục
A. O’X’.
B. O’Z’.
C. O’Y’.
D. OX.
Câu 43: Hình chiếu trục đo là hình biểu diễn vật thể trong không gian
A. 1 chiều.
B. 2 chiều.
C. 3 chiều.
D. 4 chiều.
Câu 44: Theo vị trí mặt tranh, hình chiếu phối cảnh được chia ra làm
A. 1 loại.
B. 2 loại.
C. 3 loại.
D. 4 loại.
Câu 45: Các góc trục đo của hình chiếu trục đo xiên góc cân là
A. X’O’Y’= Y’O’Z’= 90 độ
; X’O’Z’= 135 độ.
B. X’O’Y’= Y’O’Z’= 135 độ
; X’O’Z’= 90 độ.
C. X’O’Y’= Y’O’Z’= X’O’Z’= 120 độ
D. X’O’Y’= Y’O’Z’= X’O’Z’= 135 độ.
Câu 46: Theo phương pháp chiếu góc thứ nhất thì mặt phẳng hình chiếu bằng xoay
A. phải 90 độ.
B. trái 90 độ.
C. lên 90 độ.
D. xuống 90 độ.
Câu 47: Mặt phẳng cắt song song với mặt phẳng hình chiếu cạnh, thì hình cắt thể hiện trên
A. hình chiếu đứng.
B. hình chiếu cạnh.
C. hình chiếu bằng.
D. hình chiếu phối cảnh
Câu 48: Hình chiếu phối cảnh hai điểm tụ có đặc điểm là mặt tranh
A. không song song với mặt nào của vật thể.
B. song song với một mặt của vật thể.
C. vuông góc với một mặt của vật thể.
D. không vuông góc với mặt nào của vật thể
Câu 49: Hình thành ý tưởng, xác định đề tài thiết kế là giai đoạn mấy trong quá trình thiết kế?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 50: Bản vẽ xây dựng gồm các bản vẽ liên quan đến thiết kế, chế tạo, lắp ráp…của
A. máy móc và thiết bị.
B. các công trình kiến trúc và xây dựng.
C. cái hộp đựng đồ dùng học tập.
D. một ngôi nhà.
Câu 51: Công dụng của bản vẽ lắp là dùng để
A. chế tạo và kiểm tra chi tiết.
B. thi công công trình.
C. lắp ráp các chi tiết.
D. sửa chữa chi tiết
Câu 52: Mặt đứng của ngôi nhà là
A. hình cắt bằng được cắt bởi mặt phẳng nằm ngang đi qua cửa sổ.
B. hình chiếu vuông góc của ngôi nhà lên một mặt phẳng thẳng đứng.
C. hình cắt được tạo bởi mặt phẳng cắt song song với một mặt đứng của ngôi nhà.
D. hình chiếu bằng của các công trình trên khu đất xây dựng.
Câu 53: Cách ghi kích thước nào sau đây là sai?
A. Đường kích thước nằm ngang chữ số ghi bên trên.
B. Đường kích thước thẳng đứng chữ số ghi bên trên
C. Đường kích thước nằm nghiêng chữ số ghi bên trên.
D. Đường kích thước thẳng đứng chữ số ghi bên trái.
Câu 54: Hướng nhìn từ trước tới vật thể (Hình chiếu đứng) thường thể hiện trên mặt phẳng tọa độ
A. X’O’Y’.
B. X’O’Z’.
C. Y’O’Z’.
D. X’Y’Z’.
Câu 55: Hình chiếu đứng của vật thể thường biểu diễn kích thước
A. dài và rộng.
B. rộng và cao.
C. dài và cao.
D. dài.
Câu 56: Trong hình chiếu phối cảnh mặt tranh dùng để biểu diễn
A. mặt phẳng hình chiếu.
B. mặt phẳng tầm mắt.
C. mặt phẳng vật thể.
D. vị trí người quan sát.
Câu 57: Khi vẽ hình chiếu trục đo của vật thể thì hình chiếu bằng của vật thể được thể hiện trên mặt phẳng tạo độ nào?
A. X’O’Y’.
B. X’O’Z’.
C. Y’O’Z’.
D. X’Y’Z’.
Câu 58: Trong hình chiếu trục đo xiên góc cân, hệ số biến dạng trên trục O’X’ như thế nào so với hệ số biến dạng trên trục O’Y’?
A. Bằng nhau.
B. Bằng 2 lần.
C. Bằng 1/2.
D. Bằng 1/3.
Câu 59: Trong hình chiếu trục đo vuông góc đều, hệ số biến dạng trên trục O’Y’ như thế nào so với hệ số biến dạng trên trục O’Z’?
A. Bằng nhau.
B. Bằng 2 lần.
C. Bằng 1/2.
D. Bằng 1/3.
Câu 60: Chọn từ còn thiếu trong câu sau “Khi vẽ hình chiếu trục đo của vật thể ta .... đặt hình chiếu đứng của vật thể lên trên trục O’X’ của hệ trục đo”
A. phải.
B. không.
C. không nên.
D. nên
