Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIn 11GK2

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.
  1. Theo quy định về ngành nghề, người thực thi hoạt động quản trị CSDL được gọi là … mà trong thực tế thường được gọi đơn giản là người quản trị CSDL. Hãy điền cụm từ còn thiếu vào dấu ba chấm.

a)
  1. nhà quản trị CSDL.

b)
  1. nhân viên quản trị CSDL.

c)
  1. người quản trị CSDL.

d)
  1. khách hàng quản trị CSDL.

2.
  1. Nhà quản trị CSDL có bao nhiêu nhiệm vụ chính?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

3.
  1. Nhà quản trị CSDL phải thường xuyên tạo các bản sao lưu dữ liệu dự phòng để khi gặp sự cố có thể khôi phục dữ liệu, nhất là các sự cố liên quan đến

a)

phần cứng.

b)

 phần mềm.

c)

CSDL.

d)

hệ QT CSDL.

4.

Nhu cầu tuyển dụng nhà quản trị CSDL sẽ tăng nhanh cùng với quá trình

a)

 A. chuyển đổi số.

b)

tin học hoá.

c)

công nghiệp hoá

d)
  1. hiện đại hoá.

5.

Nhà quản trị CSDL cần có kiến thức cơ bản về CSDL, biết thiết kế CSDL và sử dụng thành thạo

a)

hệ QTCSDL.

b)

máy tính.

c)

phần mềm.

d)
  1. CSDL.

6.

Trong ba nhóm đối tượng những người làm phần mềm, sử dụng phần mềm quản lí và quản trị CSDL, ai là người chịu trách nhiệm chính với công việc sau đây: Cập nhật dữ liệu, thiết kế dữ liệu, sao lưu dữ liệu?

a)
  1. Nhóm người quản trị CSDL.

b)
  1. Nhóm người sử dụng phần mềm.

c)
  1. Nhóm người làm phần mềm.

d)
  1. Không ai chịu trách nhiệm cả.

7.
  1. Đây không phải phẩm chất cần có của một nhà quản trị CSDL?

a)
  1. Tính cẩu thả.

b)
  1. Tính cẩn thận, tỉ mỉ.

c)
  1. Tinh thần ham học.

d)
  1. Tính kiên trì.

8.
  1. Đây không phải lợi ích của việc ứng dụng CSDL trong quản lí đem lại.

a)
  1. Sai sót.

b)
  1. Tiện lợi.

c)
  1. Kịp thời.

d)
  1. Nhanh chóng.

9.
  1. Trước đây khi chưa có máy tính, việc quản lí dữ liệu thủ công là công việc

a)
  1. rất vất vả.

b)
  1. rất tiện lợi.

c)

rất nhanh chóng.

d)
  1. rất kịp thời.

10.
  1. Hệ QTCSDL nào sau đây là sản phẩm mã nguồn mở miễn phí?

a)
  1. MySQL.

b)
  1. ORACLE.

c)
  1. SQL Server.

d)
  1. DB2

11.
  1.  MySQL và HeidiSQL là các phần mềm

a)
  1. mã nguồn mở.

b)
  1. mã nguồn đóng.

c)
  1. thương mại.

d)
  1. tự do.

12.
  1. MySQL có hạn chế nào sau đây?

a)
  1. Giao diện dòng lệnh không thuận tiện với người dùng mới.

b)
  1. Miễn phí.

c)
  1. Dễ sử dụng.

d)
  1. Gọn nhẹ, tốc độ xử lí nhanh, hỗ trợ quản lí chặt chẽ sự nhất quán dữ liệu.

13.

Khi nháy đúp chuột vào biểu tượng phần mềm HeidiSQL, một cửa sổ như bên dưới xuất hiện. Để vào cửa sổ làm việc của HeidiSQL, cần thực hiện các công việc nào sau đây?

a)
  1. Nhập Người dùng và Mật khẩu sau đó nháy vào nút Mở.

b)
  1. Nhập Người dùng và Mật khẩu sau đó nháy vào nút Mới.

c)
  1. Không cần nhập Người dùng và Mật khẩu, chỉ cần nháy vào nút Mở.

d)
  1. Không cần nhập Người dùng và Mật khẩu, chỉ cần nháy vào nút Mới.

14.

Hệ thống quản lý dự án giúp?

a)
  1. Đồng bộ thông tin giữa các bộ phận khác.

b)
  1. Dự đoán và quản lý nhu cầu cung cấp và cải thiện quy trình đặt hàng và vận chuyển.

c)
  1. Đơn giản hóa quá trình tuyển dụng.

d)
  1. Cung cấp dữ liệu chính xác về nhân viên.

15.

Cần gõ câu truy vấn nào trong cửa sổ lệnh của MySQL để đọc được toàn bộ thông tin bảng nhacsi trong CSDL mymusic?

a)

SELECT *
  FROM nhacsi;

b)

FROM *
  SELECT nhacsi;

c)

SELECT *
  WHERE nhacsi;

d)

FROM *
  WHERE nhacsi;

16.

Xem hình bên dưới và cho biết nhạc sĩ Hoàng Việt sáng tác những bản nhạc nào?

a)
  1. Nhạc sĩ Hoàng Việt sáng tác các bản nhạc: Tình Ca và Nhạc rừng.

b)
  1. Nhạc sĩ Hoàng Việt sáng tác các bản nhạc: Nhạc rừng và Xa khơi.

c)
  1. Nhạc sĩ Hoàng Việt sáng tác các bản nhạc: Tình Ca và Tiến về Hà Nội.

d)
  1. Nhạc sĩ Hoàng Việt sáng tác các bản nhạc: Du kích sông Lô và Việt Nam quê hương tôi.

17.
  1. Bảng banthuam có thể được viết ngắn gọn như sau:\

  2. Hãy cho biết trong bảng banthuam trường nào nên chọn làm khóa chính, vì sao?

a)

Trường idBanthuam được chọn làm khóa chính, vì trường idBanthuam xác định duy nhất một bản thu âm.

b)

Trường tenNhacsi được chọn làm khóa chính, vì trường tenNhacsi xác định duy nhất một nhạc sĩ.

c)

Trường tenCasi được chọn làm khóa chính, vì trường tenCasi xác định duy nhất một ca sĩ.

d)

Trường tenBannhac được chọn làm khóa chính, vì trường tenBannhac xác định duy nhất một bản nhạc.

18.

Chọn câu trả lời đúng nhất. Tại sao phải tổ chức lại bảng dữ liệu gồm nhiều bảng thay vì ít bảng hơn?

a)
  1. Để khắc phục tình trạng dữ liệu bị trùng lặp.

b)
  1. Để ngắn gọn và dễ hiểu.

c)
  1. Để nhìn đẹp mắt hơn.

d)
  1. Để dễ nhập dữ liệu hơn.

19.
  1. Hãy kể tên các loại khoá?

a)

Khoá chính, khoá ngoài, khoá cấm trùng lặp giá trị.

b)
  1. Khoá trong, khoá ngoài, khoá cấm trùng lặp giá trị.

c)
  1. Khoá chính, khoá ngoài, khóa trùng lặp giá trị.

d)
  1. Khoá chính, khoá phụ, khoá cấm trùng lặp giá trị.

20.

Cho sơ đồ cấu trúc các bảng và quan hệ tham chiếu khóa ngoại và khóa chính như sau. Em hãy xác định khóa ngoài của bảng.

a)
  1. idCasi của bảng banthuam.

b)
  1. idBannhac của bảng banthuam.

c)
  1. idCasi của bảng casi.

d)

idBannhac của bảng banthuam.

21.
  1. Để thêm thông tin ngày sinh của các nhạc sĩ, ca sĩ vào CSDL, bạn cần?

a)
  1. Thêm một trường mới vào bảng "nhacsi" và bảng "casi" để lưu trữ thông tin ngày sinh.

b)
  1. Cần thay đổi cấu trúc CSDL bằng cách thêm một bảng mới để lưu trữ thông tin này.

c)
  1. Cần xóa bỏ cấu trúc CSDL và thay bằng cấu trúc khác.

d)
  1. Thêm các trường vào CSDL.

22.
  1. Để thực hiện mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố em phải xác định mối quan hệ giữa?

a)
  1. Tỉnh thành phố và Quận/Huyện.

b)
  1. Tính và Thị trấn.

c)

Tỉnh và thị xã.

d)

Huyện và thị trấn.

23.
  1. Để thực hiện mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố, em có thể xác định khóa ngoại trong bảng Quận/Huyện là?

a)
  1. Mã của tỉnh thành phố.

b)
  1. Mã của huyện.

c)
  1. Mã của thị trấn.

d)
  1. Mã của thị xã.

24.
  1. Để tạo lập CSDL mymusic, có các bước thực hiện sau:
     1. Nháy chuột phải ở vùng danh sách các CSDL đã có;
     2. Chọn Cơ sở dữ liệu;
     3. Chọn Tạo mới;
     4. Nhập mymusic;
     5. Chọn OK.

Sắp xếp lại các bước để được cách làm đúng.

a)

1, 3, 2, 4, 5.

b)

1, 4, 3, 2, 5

c)

3, 2, 1, 4, 5

d)

 1, 2, 3, 4, 5

25.

Để chọn AUTO_INCREMENT cho trường khóa chính, ta chọn ở vị trí nào sau đây?

a)
  1. Phía dưới nhãn Mặc định.

b)

Phía dưới nhãn Length/Set.

c)
  1. Phía dưới nhãn Allow NULL.

d)
  1. Phía dưới nhãn Kiểu dữ liệu.

26.
  1. Để ấn định khóa chính thì ta thực hiện?

a)
  1. Chọn Create new index -> Primary.

b)
  1. Chọn Create new index -> Key.

c)
  1. Chọn Create new index -> Unique.

d)
  1. Chọn Create new index -> Fulltext.

27.
  1. Sau khi đã tạo các bảng, bạn có thể thiết lập các quan hệ giữa các bảng bằng cách?

a)
  1. Thiết lập khóa ngoại.

b)

Thiết lập khóa phụ.

c)
  1. Thiết lập khóa chính.

d)
  1. Thiết lập khóa trong.

28.
  1. Khi chọn thêm mới để thêm trường thì một trường mới hiện ra với tên mặc định là?

a)
  1. Column 1.

b)
  1. Cột mới.

c)
  1. Trường mới.

d)
  1. Row 1.

29.
  1. Để thêm trường vào bảng, các cách làm nào sau đây là đúng?

a)
  1. Nháy vào Thêm mới hoặc bấm phím Ctrl+Insert hoặc nháy chuột phải chọn Add column.

b)
  1. Nháy vào Thêm mới hoặc bấm phím Ctrl+Insert hoặc nháy chuột phải chọn New column.

c)
  1. Nháy vào Thêm mới hoặc bấm phím Shift+Insert hoặc nháy chuột phải chọn Add column.

d)
  1. Nháy vào Thêm trường hoặc bấm phím Ctrl+Insert hoặc nháy chuột phải chọn Add column.

30.
  1. Để xoá trường, cách thực hiện nào sau đây là đúng?

a)
  1. Nháy chuột phải vào tên trường muốn xoá, chọn Remove column.

b)
  1. Nháy chuột trái vào tên trường muốn xoá, chọn Remove column.

c)
  1. Nháy chuột phải vào tên trường muốn xoá, chọn Add column.

d)
  1. Nháy chuột phải vào tên trường muốn xoá, chọn Delete column.

31.
  1. Tạo lập bảng nhacsi(idNhacsi, tenNhacsi), idNhacsi kiểu INT, tenNhacsi kiểu VARCHAR (255). Vậy INT, VARCHAR và 255 được khai báo ở các nhãn nào?

a)
  1. INT và VARCHAR được khai báo ở nhãn Kiểu dữ liệu, 255 được khai báo ở nhãn Length/Set.

b)
  1. INT và VARCHAR được khai báo ở nhãn Length/Set, 255 được khai báo ở nhãn Kiểu dữ liệu.

c)
  1. INT và VARCHAR được khai báo ở nhãn Kiểu dữ liệu, 255 được khai báo ở nhãn Allow NULL.

d)
  1. INT được khai báo ở nhãn Kiểu dữ liệu, VARCHAR được khai báo ở nhãn Length/Set, 255 được khai báo ở nhãn Allow NULL.

32.

Hãy cho biết Cơ sở dữ liệu và Bảng có liên quan gì với nhau?

a)

 Cơ sở dữ liệu chứa Bảng.

b)

Bảng chứa Cơ sở dữ liệu.

c)

Cơ sở dữ liệu và Bảng cùng cấp

d)

Cơ sở dữ liệu và Bảng không tồn tại đồng thời.

33.

Các trường là khóa ngoài của bảng là các trường tham chiếu đến một trường … của một bảng khác. Hãy điền cụm từ còn thiếu vào dấu ba chấm.

a)

khoá chính.

b)

khoá ngoài.

c)

khoá chống trùng lặp.

d)

dữ liệu.

34.
  1. Khi nào thì dùng AUTO_INCREMENT?

a)
  1. AUTO_INCREMENT thường được dùng cho các trường khóa chính và có kiểu dữ liệu là kiểu INT.

b)
  1. AUTO_INCREMENT thường được dùng cho các trường khóa chính và có kiểu dữ liệu là kiểu VARCHAR.

c)
  1. AUTO_INCREMENT thường được dùng cho các trường khóa chính và có kiểu dữ liệu là kiểu CHAR.

d)
  1. AUTO_INCREMENT thường được dùng cho các trường khóa chính và có kiểu dữ liệu là kiểu FLOAT.

35.
  1. Quan sát hình bên dưới và cho biết trường nào là khoá chính, trường nào là khoá ngoài?

a)
  1. Trường khóa chính là trường idBannhac, trường khóa ngoài là trường idNhacsi.

b)
  1. Trường khóa chính là trường idBannhac, trường khóa ngoài là trường tenBannhac.

c)
  1. Trường khóa chính là trường idNhacsi, trường khoá ngoài là trường idBannhac.

d)
  1. Trường khóa chính là trường idNhacsi, trường khóa ngoài là trường tenBannhac.

36.
  1. Chọn câu trả lời đúng nhất. Quan sát hình bên dưới và cho biết trường nào là trường khóa chống trùng lặp?

a)
  1. Trường khoá chống trùng lặp là trường tenBannhac và trường idNhacsi.

b)
  1. Trường khoá chống trùng lặp là trường idBannhac và trường tenBannhac.

c)
  1. Trường khoá chống trùng lặp là trường idBannhac và trường idNhacsi.

d)

Không có trường nào là trường khóa chống trùng lặp.

37.
  1. Trong màn hình tạo khóa ngoài cho trường IdNhacsi như bên dưới, sau khi nháy chuột vào thẻ Foreign keys tiếp theo nháy chuột vào thẻ nào?

a)
  1. Nháy chuột vào thẻ Thêm mới.

b)
  1. Nháy chuột vào thẻ Indexes.

c)

Nháy chuột vào thẻ Tuỳ chọn.

d)

Nháy chuột vào thẻ Basic.

38.
  1. Để tạo khóa ngoài idNhacsi, có các bước như sau:

  2. 1. Chọn Thêm mới;
     2. Chọn thẻ Foreign keys;
     3. Nháy chuột vào ô phía dưới Columns và chọn trường khóa ngoài là idNhacsi rồi chọn OK;
     4. Nháy chuột vào ô phía dưới Reference table và chọn bảng tham chiếu là nhacsi rồi chọn OK;
     5. Nháy chuột vào ô phía dưới Foreign columns và chọn trường tham chiếu cho bảng nhacsi là idNhacsi rồi chọn OK;
     6. Chọn Lưu.
    Sắp xếp lại các bước để có cách thực hiện đúng.

a)
  1. 2, 1, 3, 4, 5, 6.

b)
  1. 2, 3, 1, 4,5 , 6.

c)
  1. 3, 1, 2, 4, 5, 6.

d)

3, 2, 1, 4, 5, 6.

39.
  1. Để khai báo khóa ngoài cho trường IdNhacsi, nháy vào thẻ nào trong hình bên dưới?

a)
  1. Nháy vào thẻ Foreign keys.

b)
  1. Nháy vào thẻ Indexes.

c)
  1. Nháy vào thẻ Basic.

d)
  1. Nháy vào thẻ Check contains.

40.
  1. Để biểu diễn thứ tự tăng dần của một trường ta dùng

a)
  1. ASC

b)

DESC

c)
  1. LIKE

d)
  1. AND

41.
  1. Để xóa bộ lọc ta chọn?

a)
  1. Dọn dẹp và Lọc.

b)

Lọc

c)
  1. Quick Filter.

d)

Like

42.
  1. Để thêm mới dữ liệu vào bảng nhacsi, chọn bảng nhacsi rồi nháy vào một trong các thẻ nào trong hính bên dưới?

a)
  1. Nháy vào thẻ Table: nhacsi.

b)
  1. Nháy vào thẻ Cơ sở dữ liệu: mymusic.

c)
  1. Nháy vào thẻ Dữ liệu.

d)
  1. Nháy vào thẻ truy vấn.

43.
  1. Để làm việc với câu truy vấn SQL, cần chọn một trong các thẻ nào sau đây?

a)
  1. Thẻ Truy vấn.

b)
  1. Thẻ Cơ sở dữ liệu.

c)
  1. Thẻ Table

d)
  1. Thẻ Dữ liệu.

44.
  1. Chỉnh sửa dữ liệu trong bảng nhacsi. Giả sử dữ liệu nhập có sai sót, cần sửa lại, chẳng hạn tên nhạc sĩ Đỗ Nhuận không có dấu tiếng việt như hình bên dưới.

  2. Để nhập lại có dấu tiếng việt, cách làm nào sau đây là đúng?


a)

Nháy đúp chuột vào ô nhập sai rồi nhập lại cho đúng.

b)

Nháy chuột trái vào ô nhập sai và bấm phím Insert rồi nhập lại cho đúng.

c)

Nháy chuột trái vào ô nhập sai rồi nhập lại cho đúng.

d)

Nháy chuột phải vào ô nhập sai và chọn Làm mới rồi nhập lại cho đúng.

45.

Cho bảng dữ liệu casi như sau:

Muốn truy xuất tất cả các dòng dữ liệu từ bảng "casi" ta dùng câu truy vấn nào sau đây ?

a)
  1. SELECT * FROM casi;

b)
  1. SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';

c)
  1. SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

d)
  1. SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

46.
  1. Cho bảng dữ liệu casi như sau:
    Muốn truy xuất các ca sĩ theo thứ tự tên theo thứ tự từ A đến Z ta dùng câu lệnh truy vấn nào sau đây?

a)
  1. SELECT * FROM casi ORDER BY tencasi ASC;

b)
  1. SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';

c)
  1. SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

d)
  1. SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

47.
  1. Cho bảng dữ liệu nhacsi như sau:

  2. Muốn truy xuất dữ liệu các nhacsi có "idNhacsi" là 2 ta dùng?

a)
  1. SELECT * FROM nhacsi WHERE idNhacsi = 2;

b)
  1. SELECT * FROM nhacsi WHERE tenNhacsi LIKE '%Hoa%';

c)
  1. SELECT * FROM nhacsi;

d)
  1. SELECT * FROM nhacsi WHERE tenNhacsi LIKE 'N%';

48.
  1. Cho bảng dữ liệu casi như sau:

  2. Muốn truy xuất dữ liệu các ca sĩ có "tencasi" bắt đầu bằng chữ "L" ta dùng ?

a)
  1. SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'L%';

b)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';

c)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

d)
  1. SELECT * FROM casi;

49.
  1. Cho bảng dữ liệu casi như sau:

  2. Muốn truy xuất dữ liệu các ca sĩ có "tencasi" chứa từ khóa "D" ta dùng câu truy vấn nào sau đây?

a)
  1. SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%D%';

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

c)
  1. SELECT * FROM casi;

d)
  1. SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

50.
  1. Cho bảng dữ liệu nhacsi như sau:

  2. Câu truy vấn nào sau đây dùng để truy xuất tất cả thông tin về nhạc sĩ Văn Cao của bảng nhacsi?


a)

b)

c)

d)

51.
  1. Thông báo bên xuất hiện khi nào?

a)

Xoá một dòng dữ liệu. 

b)

 Xoá một bảng dữ liệu.

c)

 Xoá một Cơ sở dữ liệu.

d)

Xoá một cột dữ liệu.

52.

Xem bảng nhacsi và bảng bannhac bên dưới. Câu truy vấn nào sau đây lấy ra tất cả các bản nhạc của nhạc sĩ Văn Cao có trong bảng bannhac.

a)

b)

c)

d)

53.

Xem bảng bannhac bên dưới. Viết câu truy vấn lấy nguyên dòng dữ liệu có tên bài hát Việt Nam quê hương tôi

a)

b)

c)

d)

54.
  1. Dùng câu truy vấn thêm vào bảng nhacsi dòng số 5, tên nhạc sĩ là Phú Quang và dòng số 6, tên nhạc sĩ là Phan Huỳnh Điểu.

a)

b)

c)

d)

55.

Cho 2 bảng dữ liệu như sau. Trong đó cột tenhs (tên học sinh), tenlop( tên lớp)

Dùng câu lệnh truy vấn nào sau đây để lấy ra tất cả tên học sinh của Lớp 11A2.

a)

b)

c)

d)

56.

Cho bảng dữ liệu hocsinh như sau. Trong đó cột tenhs  (tên học sinh), malop (mã lớp)

Câu lệnh truy vấn nào sau đây lấy ra tất cả tên học sinh nữ thuộc mã lớp 112. Sau đó, sắp xếp tên học sinh giảm dần.

a)

b)

c)

d)

57.
  1. Cho bảng dữ liệu hocsinh như sau. Trong đó cột tenhs  (tên học sinh), tenlop(tên lớp).
    Câu lệnh truy vấn nào sau đây lấy ra tất cả tên học sinh, tên lớp của lớp 11A2 và lớp 11A3.

a)

b)

c)

d)

58.
  1. Cho bảng dữ liệu hocsinh như sau. Trong đó cột tenhs  (tên học sinh), tenlop(tên lớp), siso (sỉ số), gioitinh (giới tính).

  2. Câu lệnh truy vấn nào sau đây lấy ra tên học sinh, tên lớp, sỉ số. Trong đó, sỉ số lớp hơn 21 và giới tính là nam.

a)

b)

c)

d)