wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm Tra Giữa Kỳ 1 TIN Khối 11

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Tính toán nhị phân là tính toán với các bit nào?

a)

1 và 2

b)

0 và 1

c)

0 và 0

d)

1 và 1

2.

Tác dụng của mạch logic trong tính toán nhị phân là gì?

a)

Đó là sự kết hợp của các cổng logic cơ bản như AND, OR, NOT, XOR,… để tạo thành mạch logic.

b)

Bằng cách kết hợp các thiết bị phần cứng máy tính với nhau.

c)

Bằng cách kết hợp các phần mềm máy tính.

d)

Là sự kết hợp giữa phần cứng và phần mềm máy tính.

3.

Bên trong thân máy tính, các bộ phận chính bao gồm những gì?

a)

Bảng mạch chính, CPU, SSD, BIOS, bộ nhớ đệm

b)

Bảng mạch chính, RAM, ổ cứng, nguồn điện, loa

c)

Bảng mạch chính, CPU, RAM, ROM, thiết bị lưu trữ

d)

Bảng mạch chính, CPU, hệ điều hành, màn hình, ổ đĩa CD/DVD

4.

Đây là thiết bị nào bên trong máy tính?

a)

Bảng mạch chính

b)

RAM

c)

ROM

d)

CPU

5.

Bảng mạch chính của máy tính có chức năng gì?

a)

Tạo ra tín hiệu âm thanh cho máy tính

b)

Điều khiển việc ghi và đọc dữ liệu từ ổ cứng

c)

Làm nền giao tiếp giữa CPU, RAM và các linh kiện điện tử khác

d)

Xử lý đồ họa và hiển thị hình ảnh trên màn hình

6.

CPU (Central Processing Unit) trong máy tính có vai trò gì?

a)

Lưu trữ dữ liệu tạm thời trong quá trình tính toán

b)

Tìm nạp, giải mã và thực thi các lệnh của máy tính

c)

Điều khiển hoạt động của các thiết bị ngoại vi

d)

Ghi và đọc dữ liệu từ ổ cứng

7.

Loại thiết bị lưu trữ nào được sử dụng để lưu trữ dữ liệu lâu dài và không bị mất khi máy tính tắt nguồn?

a)

RAM

b)

CPU

c)

Ổ cứng HDD, SSD

d)

Nguồn

8.

Đặc điểm nào của RAM khiến dữ liệu bị mất khi máy tính bị mất điện hoặc khởi động lại?

a)

Tốc độ truy cập nhanh

b)

Khả năng lưu trữ dữ liệu lâu dài

c)

Dung lượng lưu trữ lớn

d)

Dữ liệu chỉ tồn tại trong thời gian hoạt động của

9.

Hiệu năng của máy tính phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Cấu hình đồ họa và âm thanh

b)

Kích thước màn hình và độ phân giải

c)

Loại hệ điều hành và ổ cứng

d)

Tốc độ CPU và dung lượng bộ nhớ RAM

10.

Hãy sắp xếp thứ tự ưu tiên khi chọn mua máy tính?

(1) Ổ cứng dung lượng lớn

(2) RAM dung lượng lớn

(3) CPU tốc độ cao

a)

(1) (2) (3)

b)

(3) (2) (1)

c)

(1) (3) (2)

d)

(2) (1) (3)

11.

Tài liệu hướng dẫn sử dụng thiết bị số gồm các mục nào sau đây?

a)

Hướng dẫn an toàn

b)

Lắp đặt/ thiết đặt, vận hành

c)

Bảo trì, xử lí sự cố, thông tin hỗ trợ khách hàng

d)

Tất cả đáp án đều đúng.

12.

Ngăn chặn các rủi ro hoặc hư hỏng không thể lường trước khi vận hành sản phẩm không đúng cách thuộc mục nào trong tài liệu hướng dẫn sử dụng thiết bị?

a)

Xử lí sự cố

b)

Bảo trì

c)

Lắp đặt/thiết bị

d)

Hướng dẫn an toàn

13.

Hướng dẫn chẩn đoán và xử lí sơ bộ các lỗi thường gặp của thiết bị thuộc mục nào trong tài liệu hướng dẫn sử dụng thiết bị?

a)

Vận hành

b)

Lắp đặt/ thiết đặt

c)

Xử lí sự cố

d)

Hướng dẫn an toàn

14.

Thông số kĩ thuật quan trọng của thiết bị số về xử lí dữ liệu bao gồm?

a)

Tốc độ CPU

b)

Dung lượng RAM

c)

Dung lượng lưu trữ

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng.

15.

Dung lượng RAM của điện thoại là?

a)

1 GB - 64 GB

b)

1 GB - 18 GB

c)

1 GB - 2,5 GB

d)

1 GHz - 18 GHz

16.

Tốc độ xử lí của CPU được đo bằng đơn vị nào sau đây?

a)

GB

b)

MB

c)

GHz

d)

Hàng TB

17.

Kích thước màn hình có đơn vị là?

a)

cm

b)

dm

c)

m

d)

D. inch

18.

Vì sao nói kích thước màn hình của thiết bị điện tử thường được thể hiện bằng số đo độ dài đường chéo?

a)

Vì màn hình hiển thị được quy định tiêu chuẩn hóa tỉ lệ giữa chiều dài và chiều cao – chiều ngang

b)

Vì màn hình hiển thị được quy định tiêu chuẩn hóa tỉ lệ giữa chiều dài và chiều rộng

c)

Vì màn hình hiển thị được quy định tiêu chuẩn hóa tỉ lệ giữa chiều dài và chiều cao

d)

Vì màn hình hiển thị được quy định tiêu chuẩn hóa tỉ lệ giữa chiều rộng và chiều cao

19.

Điện thoại thông minh hiện nay có camera với độ phân giải lên đến …. Megapixel?

a)

vài nghìn

b)

vài chục

c)

vài trăm

d)

vài triệu

20.

Dung lượng lưu trữ của máy tính hiện nay là gì?

a)

Hàng TB

b)

Hàng trăm GB

c)

Hàng trăm TB

d)

Hàng GB

21.

Hệ điều hành là gì?

a)

Là tập hợp các chương trình xử lí tạo giao diện trung gian giữa các thiết bị của hệ thống với phần mềm ứng dụng, quản lí các thiết bị của hệ thống và điều khiển các quá trình xử lí trong hệ thống.

b)

Là tập hợp các chương trình điều khiển phần mềm ứng dụng, quản lí các thiết bị của hệ thống, phân phối tài nguyên và điều khiển các quá trình xử lí trong hệ thống.

c)

Là tập hợp các chương trình điều khiển và xử lí tạo giao diện trung gian giữa các thiết bị của hệ thống với phần mềm ứng dụng, quản lí các thiết bị của hệ thống, phân phối tài nguyên.

d)

Là tập hợp các chương trình điều khiển và xử lí tạo giao diện trung gian giữa các thiết bị của hệ thống với phần mềm ứng dụng, quản lí các thiết bị của hệ thống, phân phối tài nguyên và điều khiển các quá trình xử lí trong hệ thống.

22.

Đâu là vai trò của hệ điều hành?

a)

Quản lí tệp

b)

Điều phối các thiết bị, làm trung gian giữa phần mềm ứng dụng và phần cứng

c)

Quản lí tiến trình

d)

Bảo vệ hệ thống

23.

Các thế hệ máy tính bao gồm bao nhiêu thế hệ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Đâu là hệ điều hành cho máy tính cá nhân?

a)

IOS

b)

Android

c)

Windows

d)

UNIX

25.

Tạo và tổ chức lưu trữ tệp trên bộ nhớ ngoài, cung cấp các công cụ để tìm kiếm, truy cập, chia sẻ và bảo vệ các tệp là chức năng nào của hệ điều hành?

a)

Quản lí, khai thác các thiết bị của hệ thống

b)

Quản lí tệp

c)

Quản lí tiến trình

d)

Bảo vệ hệ thống

26.

Thế hệ máy tính thứ ba hệ điều hành phát triển ra sao?

a)

Hệ điều hành đơn nhiệm

b)

Không có hệ điều hành

c)

Hệ điều hành đa nhiệm

d)

Hệ điều hành cho máy tính cá nhân và siêu máy tính

27.

Đâu là hệ điều hành dành cho máy tính lớn?

a)

Windows 11

b)

IOS hoặc Android

c)

MacOS

d)

UNIX

28.

Hệ điều hành nguồn mở là hệ điều hành nào sau đây?

a)

UNIX, Android

b)

LINUX, Android

c)

Windows, LINUX

d)

MacOS, Chrome OS

29.

Tổ hợp phím giúp bật/ tắt bàn phím ảo trên màn hình của hệ điều hành Windows là?

a)

Ctrl + Win + O

b)

Alt + Tab

c)

Win + D

d)

Win + H

30.

Tổ hợp phím giúp chuyển sang màn hình nền là?

a)

Win + .

b)

Win + H

c)

Win + D

d)

Alt + Tab

31.

Đây là cổng kết nối nào trên máy tính và các thiết bị?

a)

USB

b)

Cổng tròn

c)

VGA

d)

HDMI

32.

Cổng VGA giúp kết nối các thiết bị nào trong các thiết bị sau?

a)

Màn hình, máy chiếu

b)

Loa, tai nghe, micro

c)

Chuột, bàn phím, điện thoại

d)

Máy in

33.

Hãy cho biết tên của cổng kết nối sau đây?

a)

HDMI

b)

VGA

c)

USB

d)

Cổng tròn

34.

Truy vấn là gì trong việc quản lý dữ liệu?

a)

Một câu hỏi được đặt ra dựa trên dữ liệu mới nhất.

b)

Một mẫu câu hỏi để chọn dữ liệu từ các bảng.

c)

Một công cụ để nhập dữ liệu vào bảng.

d)

Một phần mềm quản lý cơ sở dữ liệu.

35.

Có các cách kết nối máy tính với điện thoại thông minh là?

a)

Dùng dây mạng

b)

Dùng cổng HDMI

c)

Dùng cáp USB hoặc Bluetooth

d)

Dùng cổng VGA

36.

Kết nối các bộ phận với nhau thuộc bước mấy trong lắp ráp các bộ phận của máy tính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.

Kết nối PC với các thiết bị như máy in, máy ảnh số ta dùng cổng nào sau đây?

a)

Cổng tròn

b)

HDMI

c)

VGA

d)

USB

38.

Cho biết thứ tự các bước kết nối máy tính với điện thoại thông minh?

(1) Dò tìm và kết nối máy tính với điện thoại

(2) Bật Bluetooth trên điện thoại

(3) Gửi/nhận file

(4) Bật Bluetooth trên máy tính

a)

A. (1) (2) (3) (4)

b)

B. (2) (1) (4) (3)

c)

C. (4) (2) (1) (3)

d)

D. (4) (2) (3) (1)

39.

Cho biết thứ tự các bước để kết nối máy tính với máy in?

1. Kết nối máy in với máy tính bằng kết nối USB

2. Tìm tùy chọn Add a printer và làm theo hướng dẫn

3. Mở tài liệu và lựa chọn máy in để in thử

4. Bật nguồn cho máy tính và máy in

5. Trên máy tính chọn Control Panel đối với Windows, chọn System Preference với macOS

a)

A. (5) (4) (3) (2) (1)

b)

B. (4) (1) (5) (3) (2)

c)

C. (4) (1) (5) (2) (3)

d)

D. (1) (4) (2) (5) (3)

40.

Để chỉnh sửa mối quan hệ giữa hai bảng trong Access, cần thực hiện hành động gì?

a)

Nhấn chuột phải lên đường nối hai bảng và chọn Edit Relationship

b)

Chọn mối quan hệ bằng cách nháy chuột lên đường nối hai bảng

c)

Nhấn chuột phải và chọn Delete Relationship

d)

Kéo thả chuột từ trường khóa ngoài trong bảng con vào trường khóa chính trong bảng mẹ

41.

Biểu mẫu tách đôi thường thể hiện quan hệ gì giữa hai bảng?

a)

Quan hệ 1 - ∞

b)

Quan hệ n - m

c)

Quan hệ ∞ - 1

d)

Quan hệ 1 - 1

42.

Phần mềm thương mại là gì?

a)

A. Phần mềm mà người dùng không phải trả chi phí và có thể cài đặt trên máy để sử dụng

b)

B. Phần mềm phải trả tiền mua để sử dụng.

c)

C. Phần mềm được cung cấp dưới dạng các mô đun chương trình viết trên một ngôn ngữ lập trình bậc cao.

d)

D. Phần mềm được cung cấp dưới dạng các mô dun chương trình viết trên ngôn ngữ máy

43.

Phần mềm khai thác trực tuyến là gì?

a)

Phần mềm phải trả tiền mua để sử dụng

b)

Phần mềm mà người dùng không phải trả chi phí và có thể cài đặt trên máy để sử dụng

c)

Phần mềm chỉ có thể sử dụng trên môi trường web, có thể miễn phí hoặc phải trả phí để sử dụng.

d)

Phần mềm được cung cấp dưới dạng các mô dun chương trình viết trên ngôn ngữ máy

44.

Phần mềm nguồn mở là gì?

a)

Phần mềm được cung cấp dưới dạng các mô đun chương trình viết trên một ngôn ngữ lập trình bậc cao.

b)

Phần mềm phải trả tiền mua để sử dụng

c)

Phần mềm mà người dùng không phải trả chi phí và có thể cài đặt trên máy để sử dụng

d)

Phần mềm được cung cấp dưới dạng các mô dun chương trình viết trên ngôn ngữ máy

45.

Phần mềm olm.vn, study.hanoi.edu.vn, Zoom thuộc phần mềm nào sau đây?

a)

Phần mềm cài đặt trên máy

b)

Phần mềm nguồn đóng

c)

Phần mềm nguồn mở

d)

Phần mềm khai thác trực tuyến

46.

Phần mềm docs.google.com là phần mềm gì?

a)

Phần mềm bảng tính trực tuyến

b)

Phần mềm soạn thảo trực tuyến

c)

Phần mềm tạo bài trình chiếu trực tuyến

d)

Phần mềm tạo biểu mẫu trực tuyến

47.

Phần mềm Cốc cốc, Zalo, TikTok là phần mềm gì?

a)

Phần mềm thương mại

b)

Phần mềm nguồn mở

c)

Phần mềm nguồn đóng

d)

Phần mềm miễn phí, có phí

48.

Hướng dẫn tạo nhanh một số biểu mẫu có kết buộc với một bảng em sử dụng nhóm lệnh nào?

a)

Create

b)

More Forms

c)

Multiples Items

d)

Forms

49.

Trong các câu sau câu nào đúng?

a)

Phần mềm nguồn mở được cung cấp dưới dạng các mô đun phần mềm viết bằng ngôn ngữ máy

b)

Phần mềm là một sản phẩm thương mại nên luôn phải có bản quyền mới sử dụng được

c)

Trong hệ thống luôn cần có các chương trình ứng dụng

d)

Tất cả các phần mềm nguồn đóng đều miễn phí

50.

Lựa chọn phương án sai trong các câu sau?

a)

Em có thể sử dụng phần mềm trực tuyến ở bất cứ đâu, bất cứ nơi nào, bất cứ máy tính nào miễn là có kết nối Internet.

b)

Phần mềm miễn phí ngày càng phát triển thì thị trường phần mềm thương mại ngày càng suy giảm.

c)

Phần mềm thương mại đem lại nguồn tài nguyên chính chủ yếu để duy trì các tổ chức làm phần mềm.

d)

Chi phí sử dụng phần mềm chạy trên Internet rất rẻ hoặc không mất phí.

51.

Phần mềm Access là phần mềm gì?

a)

Là phần mềm soạn thảo văn bản

b)

Là phần mềm để tạo các trang tính toán

c)

Là phần mềm dịch trực tuyến

d)

Là phần mềm hệ quản trị CSDL cho doanh nghiệp nhỏ, người dùng cá nhân

52.

Một số thành phần chính trong cửa sổ làm việc của Access?

a)

Vùng nút lệnh

b)

Vùng điều hướng

c)

Vùng làm việc, các nút lệnh thay đổi khung nhìn

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng.

53.

Một tệp Access có đuôi là gì?

a)

.docx

b)

.accdb

c)

.xlsx

d)

.pptx

54.

Có thể tạo CSDL mới bằng mấy cách?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

55.

Vùng điều hướng có chức năng gì?

a)

Là nơi làm việc với các đối tượng

b)

Chứa các dải lệnh nằm đè lên nhau

c)

Hiển thị các đối tượng trong một CSDL

d)

Để thay đổi khung nhìn các đối tượng

56.

Cho biết các bước tạo CSDL từ Blank desktop database?

1. Nháy chuột chọn Blank desktop database

2. Khởi chạy Access, chọn File/ New

3. Đổi tên tệp và chọn nơi lưu tệp/ Nhấn Create

a)

A. (1) (2) (3)

b)

B. (2) (1) (3)

c)

C. (3) (2) (1)

d)

D. (2) (3) (1)

57.

Cách chuyển sang khung nhìn thiết kế?

a)

A. File/ Design View

b)

B. File/ Datasheet View

c)

C. Home/ View/ Datasheet View

d)

D. Home/ View/ Design View

58.

Trường dữ liệu trong Access có tên là gì?

a)

Field Name

b)

Data Type

c)

Table

d)

Query

59.

Để xóa trường mới liền kề em dùng nút lệnh nào sau đây?

a)

Insert Rows

b)

Primary Key

c)

Delete Rows

d)

Properties

60.

Short Text là kiểu dữ liệu gì của trường dữ liệu?

a)

Số

b)

Xâu kí tự dài

c)

Đúng/ Sai

d)

Xâu kí tự ngắn