wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Kiểm Tra Giữa Kỳ I

Total questions: 60

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Nêu đặc điểm của phương pháp chăn thả tự do và chăn nuoi công nghiệp?

4 lines
2.

Nêu các điều kiện để được công nhận là một giống vật nuôi?

4 lines
3.

Có mấy chỉ tiêu cơ bản để đánh giá chọn giống vật nuôi?

4 lines
4.

So sánh điểm khác nhau cơ bản giữa chọn lọc cá thể và chọn lọc hàng loạt?

4 lines
5.

Nêu một số phương pháp lai giống, mỗi phương pháp lấy 1 ví dụ cụ thể. Mục đích của mỗi phương pháp lai giống là gì?

4 lines
6.

Sơ đồ dưới đây là ví dụ vê phương pháp nhân giống nào ở vật nuôi? Đặc điểm của phương pháp này là gì?

4 lines
7.

Đâu không phải là đặc điểm của mô hình chăn nuôi bền vững?

a)

phát triển kinh tế.

b)

đảm bảo an toàn sinh học.

c)

nâng cao đời sống cho người dân.

d)

bảo vệ môi trường, khai thác hợp lí tài nguyên thiên nhiên.

8.

Trong các loài vật đưới đây, loài nào là vật nuôi ngoại nhập?

a)

Vịt Bầu.

b)

Lợn Ỉ.

c)

bò BBB.

d)

Gà Đông Tảo.

9.

Căn cứ nào sau đây là một trong các căn cứ để phân loại vật nuôi?

a)

Kích thước.

b)

Nguồn gốc.

c)

Giới tính.

d)

Khối lượng.

10.

Căn cứ vào nguồn gốc, vật nuôi được chia thành các loại

a)

Vật nuôi dạ dày đơn, vật nuôi dạ dày kép.

b)

Vật nuôi địa phương, vật nuôi ngoại nhập.

c)

Vật nuôi đẻ trứng và vật nuôi đẻ con, vật nuôi trên cạn và vật nuôi dưới nước,…

d)

Vật nuôi kiêm dụng, vật nuôi chuyên dụng.

11.

Cho các vật nuôi sau: Lợn Ỉ, lợn YorkShire, gà Đông Tảo, gà ISA Brown. Phương án nào dưới đây thuộc vật nuôi địa phương?

a)

Lợn Ỉ, lợn YorkShire.

b)

gà Đông Tảo, gà ISA Brown.

c)

Lợn Ỉ, gà ISA Brown.

d)

Lợn Ỉ, gà Đông Tảo.

12.

Bác Hà đang muốn nuôi gà để lấy trứng. Bác Hà sẽ chọn loại gà nào trong các phương án dưới đâ

4 lines
13.

Bác Hà đang muốn nuôi gà để lấy trứng. Bác Hà sẽ chọn loại gà nào trong các phương án dưới đây?

a)

Gà ISA Brown.

b)

Gà Lương Phượng.

c)

Gà ri.

d)

Gà chọi.

14.

Có mấy phương thức chăn nuôi chủ yếu ở nước ta?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Trong các ý sau, đâu không phải đặc điểm của chăn nuôi bán công nghiệp?

a)

Sử dụng thức ăn công nghiệp kết hợp với thức ăn tự nhiên sẵn có.

b)

Khó kiểm soát dịch bệnh.

c)

Chất lượng sản phẩm chăn nuôi được cải thiện hơn so với chăn nuôi công nghiệp.

d)

Thân thiện hơn với vật nuôi so với chăn nuôi công nghiệp.

16.

Nhà Ông Năm là chủ một trang trại có 10000 con gà. Phương thức chăn nuôi của ông Năm đó là?

a)

Chăn nuôi công nghiệp.

b)

Chăn thả tự do.

c)

Chăn nuôi bán công nghiệp.

d)

Đáp án khác.

17.

Nhà Ông Kiên ở nông thôn, ông có một đàn gà 10 con, em hãy đề xuất một phương thức chăn nuôi để ông Kiên nuôi gà hiệu quả.

a)

Chăn nuôi công nghiệp.

b)

Chăn nuôi bán công nghiệp.

c)

Kết hợp chăn nuôi công nghiệp và chăn thả tự do.

d)

Chăn thả tự do.

18.

Chăn nuôi bán công nghiệp là gì ?

a)

là phương thức chăn nuôi cho phép vật được đi lại tự do, tự kiếm ăn.

b)

Phương thức chăn nuôi kết hợp giữa chăn nuôi công nghiệp và chăn thả tự do.

c)

là chăn nuôi tập trung mật độ cao, số lượng vật nuôi lớn.

d)

chăn nuôi quy mô trang trại vừa và nhỏ.

19.

Để được công nhận là một giống vật nuôi, phải thỏa mãn bao nhiêu điều kiện?

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

20.

Một trong các điều kiện để một nhóm vật nuôi được công nhận là giống vật nuôi là

a)

các đặc điểm về ngoại hình và năng suất khác nhau.

b)

được Hội đồng Giống Quốc.

21.

Một trong các điều kiện để một nhóm vật nuôi được công nhận là giống vật nuôi là

a)

các đặc điểm về ngoại hình và năng suất khác nhau.

b)

được Hội đồng Giống Quốc gia công nhận.

c)

có một số lượng cá thể không ổn định.

d)

ngoại hình giống nhau không phân biệt với giống khác.

22.

Nhiệm vụ cơ bản của công tác giống là?

a)

Chọn lọc giống vật nuôi.

b)

Chọn lọc và nhân giống vật nuôi.

c)

Nuôi dưỡng giống vật nuôi.

d)

Chăm sóc vật nuôi.

23.

Chọn vật nuôi làm giống nên chọn thế nào?

a)

Chọn một con bất kì trong đàn.

b)

Chọn một con có tiềm năng di truyền xấu.

c)

Chọn những con có tính trạng tốt nhiều hơn tính trạng xấu.

d)

Chọn những con có tiềm năng di truyền vượt trội với những tính trạng mong muốn.

24.

Có mấy tiêu chí cơ bản để đánh giá chọn giống vật nuôi?

a)

4.

b)

3.

c)

2.

d)

1.

25.

Kích thước và hình dáng bên ngoài của vật nuôi được gọi là:

a)

thể chất của vật nuôi.

b)

ngoại hình của vật nuôi.

c)

năng suất của vật nuôi.

d)

khả năng sinh trưởng và phát dục của vật nuôi.

26.

Chọn lọc hàng loạt là phương pháp chọn lọc dựa trên tiêu chí nào sau đây?

a)

Chỉ dựa vào năng suất của cá thể.

b)

Chỉ dựa vào nguồn gốc, tổ tiên của cá thể.

c)

Chỉ dựa vào điều kiện môi trường nuôi dưỡng cá thể.

d)

Dựa trên năng suất của nhóm lớn vật nuôi mà không kiểm tra từng cá thể.

27.

Điểm khác biệt chính giữa chọn lọc cá thể và chọn lọc hàng loạt là gì?

a)

Chọn lọc cá thể chú trọng năng suất của từng cá thể, còn chọn lọc hàng loạt chỉ quan tâm đến cả nhóm vật nuôi.

b)

Chọn lọc hàng loạt dựa vào khả năng di truyền, còn chọn lọc cá thể chỉ dựa vào năng suất của nhóm.

c)

Chọn lọc cá thể chỉ áp dụng cho một loài, còn chọn lọc hàng loạt áp dụng cho nhiều loài.

d)

Chọn lọc

28.

Chọn lọc cá thể thường được áp dụng trong trường hợp nào?

a)

Khi muốn cải thiện đồng đều cả nhóm vật nuôi.

b)

Khi cần kiểm tra kỹ từng cá thể về năng suất và các tính trạng di truyền.

c)

Khi muốn giảm chi phí và thời gian chọn lọc.

d)

Khi môi trường nuôi dưỡng ảnh hưởng lớn đến năng suất.

29.

Năng suất của vật nuôi là gì?

a)

là quá trình biến đổi chất lượng các cơ quan bộ phận trong cơ thể.

b)

là chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi.

c)

mức độ sản xuất ra sản phẩm của con vật.

d)

là sự tăng thêm về khối lượng, kích thước, thể tích của từng bộ phận hay của toàn cơ thể con vật.

30.

Chọn vật nuôi làm giống nên chọn thế nào?

a)

Chọn một con bất kì trong đàn.

b)

Chọn một con có tiềm năng di truyền xấu.

c)

Chọn những con có tính trạng tốt nhiều hơn tính trạng xấu.

d)

Chọn những con có tiềm năng di truyền vượt trội với những tính trạng mong muốn.

31.

Xu hướng phát triển của chăn nuôi ở Việt Nam và trên thế giới là Những ý đúng là?

a)

1, 3, 4.

b)

2, 3, 4.

c)

3,4.

d)

1, 2, 3, 4.

32.

Hình thức chăn nuôi nào có đặc điểm " Luôn đảm bảo hài hòa về lợi ích của người chăn nuôi, người tiêu dùng, vật nuôi và bảo vệ môi trường"?

a)

Chăn nuôi công nghiệp.

b)

Chăn nuôi thông minh.

c)

Chăn nuôi bền vững.

d)

Chăn thả tự do.

33.

Minh bạch chuỗi cung ứng là gì?

a)

là sự nhanh chóng trong quá trình vận chuyển sản phẩm tới khách hàng.

b)

là sự nhanh chóng trong việc truy xuất nguồn gốc của sản phẩm.

34.

Minh bạch chuỗi cung ứng là gì?

a)

là sự nhanh chóng trong quá trình vận chuyển sản phẩm tới khách hàng.

b)

là sự nhanh chóng trong việc truy xuất nguồn gốc của sản phẩm.

c)

là việc ứng dụng công nghệ cao như blockchain giúp thuận tiện cho việc truy xuất nguồn gốc.

d)

Vật nuôi được gắn chip định danh để giám sát nguồn gốc sản phẩm.

35.

Dựa vào nguồn gốc, giống vật nuôi được chia thành

a)

Vật nuôi địa phương và vật nuôi ngoại nhập.

b)

Giống chuyên dụng và giống kiêm dụng.

c)

Giống nguyên thủy, giống quá độ, giống gây thành.

d)

Giống nguyên thủy, giống chuyên dụng.

36.

Giống vật nuôi quyết định đến

a)

điều kiện nuôi dưỡng.

b)

nhân giống, chọn lọc vật nuôi.

c)

chọn lọc vật nuôi.

d)

năng suất, chất lượng sản phẩm.

37.

Trong những ý sau, đâu là đặc điểm của chăn nuôi công nghiệp?

a)

Tiềm ẩn nhiều nguy cơ gây ô nhiễm môi trường và khó đảm bảo đối xử nhân đạo với vật nuôi.

b)

Sử dụng thức ăn công nghiệp kết hợp với thức ăn tự nhiên sẵn có.

c)

Vật nuôi được chăn thả tự do.

d)

Mức đầu tư thấp.

38.

Vì sao phương thức chăn thả tự do vẫn còn khá phổ biến ở các vùng nông thôn ở nước ta?

a)

Vì ở nông thôn còn nghèo, chưa có điều kiện đầu tư trang thiết bị hiện đại.

b)

Vì nhà nước không khuyến khích, không hỗ trợ

c)

Vì không có đầu tư từ nước ngoài.

d)

Vì nó có nhiều ưu điểm phù hợp với các hộ gia đình ở nông thôn.

39.

Trong các đặc điểm sau, đặc điểm nào không là đặc điểm của chăn thả tự do?

a)

Mức đầu tư thấp.

b)

Trang thiết bị, kĩ thuật chăn nuôi hiện đại.

c)

Tận dụng được nguồn lao động sẵn có.

d)

Ít gây ô nhiễm môi trường.

40.

Có mấy đặc điểm của chăn nuôi bán công nghiệp ?

a)

1.

b)

2.

c)

4.

d)

3.

41.

Có mấy đặc điểm của chăn nuôi bán công nghiệp ?

a)

1.

b)

2.

c)

4.

d)

3.

42.

Trong những ý sau, đâu không phải là đặc điểm của chăn nuôi công nghiệp?

a)

Vật nuôi được nhốt trong chuồng kết hợp với sân vườn.

b)

Mức đầu tư cao.

c)

Năng suất nuôi cao, hiệu quả kinh tế cao.

d)

Kiểm soát tốt dịch bệnh.

43.

Một trong các điều kiện để một nhóm vật nuôi được công nhận là giống vật nuôi là?

a)

Các đặc điểm về ngoại hình và năng suất khác nhau.

b)

Được Hội đồng Giống Quốc gia công nhận

c)

Có một số lượng cá thể không ổn định.

d)

Ngoại hình giống nhau không phân biệt với giống khác.

44.

"Giống lợn Landrace có tỉ lệ thịt nạc cao trong khi đó lợn Ỉ lại có tỉ lệ nạc thấp, tỉ lệ mỡ cao" thể hiện vai trò gì của giống vật nuôi.

a)

Giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi.

b)

Giống vật nuôi quyết định chất lượng sản phẩm chăn nuôi.

c)

Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì sản phẩm chăn nuôi vẫn tốt.

d)

Điều kiện chăm sóc tốt, nhưng giống kém thì năng suất chăn nuôi sẽ vẫn kém.

45.

Vai trò của chọn giống vật nuôi là gì ?

a)

Chọn ra những con vật có gen ưu tú từ đó cải thiện được năng suất và chất lượng sản phẩm ở đời sau

b)

Chọn ra những con vật có gen trội từ đó cải thiện được năng suất và chất lượng sản phẩm ở đời sau

c)

Chọn ra những con vật có tính trạng tốt từ đó cải thiện được năng suất và chất lượng sản phẩm.

d)

Chọn ra những con vật có tính trạng xấu để loại bỏ.

46.

Làm thế nào người ta có thể nâng cao được năng suất của lợn Landrace?

a)

Chọn ra con cái có tính trạng tốt nhất và con đực có tính trạng tốt nhất trong đàn.

b)

Chọn ra hai con lợn khác giới bất kì.

c)

Loại bỏ những con lợn có biểu hiện bệnh tật hoặc năng suất kém.

d)

Đáp án khác.

47.

Khả năng làm việc, khả năng sinh sản, khả năng cho thịt, sữa, trứng… được gọi là

a)

ngoại hình.

b)

khả năng sản xuất.

c)

thể chất.

d)

khả năng sinh trường, phát dục.

48.

Giả sử bạn là người chăn nuôi muốn cải thiện chất lượng giống vật nuôi đã suy yếu. Bạn sẽ chọn phương pháp lai nào trong các phương pháp sau và tại sao?

a)

Lai kinh tế vì phương pháp này giúp tạo ra con lai có năng suất cao nhất.

b)

Lai cải tiến vì phương pháp này có thể cải thiện các đặc điểm không mong muốn của giống vật nuôi hiện có.

c)

Lai cải tạo vì nó giúp duy trì các tính trạng tốt và loại bỏ các tính trạng xấu.

d)

Lai xa vì phương pháp này tạo ra giống mới với sự đa dạng di truyền cao.

49.

Lai giống là gì?

a)

Giao phối giữa con đực và con cái khác giống nhằm tạo ra thế hệ con lai có ưu điểm di truyền tốt hơn.

b)

Giao phối giữa các cá thể cùng giống để tạo ra con khỏe mạnh.

c)

Giao phối giữa các giống địa phương để bảo tồn giống.

d)

Giao phối giữa các giống thuần chủng khác nhau.

50.

Phương pháp lai cải tạo có thể được áp dụng trong tình huống nào?

a)

Khi muốn giữ nguyên các đặc điểm hiện tại của giống.

b)

Khi giống vật nuôi cần được cải thiện nhiều đặc điểm chưa tốt.

c)

Khi không cần thay đổi bất cứ đặc điểm nào của giống.

d)

Khi muốn tạo ra con lai yếu hơn thế hệ trước.

51.

Khi nào nên sử dụng phương pháp nhân giống thuần chủng?

a)

Khi muốn tạo ra giống mới hoàn toàn.

b)

Khi muốn bảo tồn các đặc điểm của giống hiện có và cải thiện năng suất.

c)

Khi giống vật nuôi bị lai tạp nhiều lần.

d)

Khi muốn tạo ra những giống có sức khỏe kém hơn.

52.

Khi nói về ưu điểm của phương pháp chọn lọc dựa trên chỉ thị phân, mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai?

a)

Giúp chọn giống dựa trên ngoại hình.

b)

Giúp chọn lọc từ khi còn trong trứng.

c)

Giúp phát hiện những gen liên quan đến năng suất.

d)

Giảm thời gian nuôi dưỡng vật nuôi.

53.

Đánh giá các phát biểu sau đây về phương thức chăn nuôi công nghiệp là đúng hay sai:

a)

Vật nuôi trong phương thức chăn nuôi công nghiệp thường được nhốt trong chuồng trại.

b)

Chăn nuôi công nghiệp không cần sử dụng thức ăn công nghiệp do con người cung cấp.

c)

Phương thức này yêu cầu mức đầu tư cao nhưng có hiệu quả kinh tế cao.

d)

Chăn nuôi công nghiệp không có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường.

54.

Đánh dấu Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho các ý sau về chọn lọc hàng loạt

a)

Chọn lọc hàng loạt chỉ dựa trên năng suất trung bình của một nhóm vật nuôi.

b)

Phương pháp này ít tốn kém thời gian và chi phí so với chọn lọc cá thể.

c)

Chọn lọc hàng loạt không cần quan tâm đến đặc điểm di truyền của cá thể.

d)

Chọn lọc hàng loạt luôn cho kết quả chính xác cao về năng suất của từng cá thể.

55.

Đánh dấu Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho các ý sau về chọn lọc cá thể:

a)

Chọn lọc cá thể quan tâm đến tính trạng và năng suất của từng cá thể vật nuôi.

b)

Phương pháp này có thể phát hiện rõ ràng các đặc điểm di truyền từ cá thể.

c)

Chọn lọc cá thể thường tốn kém hơn và mất nhiều thời gian hơn so với chọn lọc hàng loạt.

d)

Chọn lọc cá thể không cần kiểm tra năng suất của cá thể trong các điều kiện môi trường khác nhau.

56.

Đánh dấu Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho các ý sau về sự khác biệt giữa chọn lọc hàng loạt và chọn lọc cá thể:

4 lines
57.

Chọn các ý sau về sự khác biệt giữa chọn lọc hàng loạt và chọn lọc cá thể:

a)

Chọn lọc hàng loạt đánh giá dựa trên nhóm lớn, còn chọn lọc cá thể đánh giá dựa trên từng cá thể.

b)

Chọn lọc cá thể giúp xác định chính xác đặc điểm di truyền hơn chọn lọc hàng loạt.

c)

Chọn lọc hàng loạt yêu cầu nhiều thời gian và chi phí hơn chọn lọc cá thể.

d)

Chọn lọc cá thể thường được áp dụng khi muốn cải thiện các tính trạng riêng lẻ của từng cá thể.

58.

Câu 5: Chọn ý đúng, sai khi nói về lai kinh tế:

a)

Là phương pháp lai giữa các giống có cùng đặc điểm di truyền.

b)

Mục đích chính là tạo ra con lai có năng suất cao trong sản xuất.

c)

Con lai từ lai kinh tế thường được sử dụng làm giống cho các thế hệ sau.

d)

Lai kinh tế giúp tận dụng ưu thế lai của các giống khác nhau.

59.

Câu 6: Chọn ý đúng, sai khi nói về phương pháp lai cải tạo:

a)

Là phương pháp lai giống để thay đổi hoàn toàn bộ gen của giống ban đầu.

b)

Thường được áp dụng để cải tạo các giống có năng suất thấp.

c)

Lai cải tạo giúp giữ lại một số đặc điểm tốt của giống gốc.

d)

Kết quả của lai cải tạo không thể sử dụng làm giống.

60.

Câu 7: Khi áp dụng các phương pháp lai giống, việc lựa chọn giống phù hợp đóng vai trò quan trọng. Với mục tiêu tạo ra giống lai vừa có năng suất cao vừa có khả năng cải thiện đặc tính di truyền, bạn sẽ chọn phương pháp nào sau đây? Chọn ý đúng, sai.

a)

Lai kinh tế để tận dụng con lai cho sản xuất nhanh chóng.

b)

Lai cải tiến để cải thiện một số đặc điểm còn yếu kém của giống hiện có.

c)

Lai cải tạo để giữ lại tính trạng tốt của giống gốc và loại bỏ tính trạng xấu.

d)

Kết hợp lai cải tiến và lai kinh tế để vừa cải thiện giống vừa nâng cao năng suất sản xuất.