WorksheetsÔn tập tim mạch – Câu hỏi trắc nghiệm
Total questions: 135
Worksheet time: 1hrs 8mins
Mạch máu nào có lượng tế bào cơ nhiều nhất?
ĐM lớn
ĐM trung bình
Tiểu ĐM
Mao mạch
Tổng diện tích của mạch máu nào cao nhất?
ĐM lớn
ĐM trung bình
Tiểu ĐM
Mao mạch
Túi phình động mạch là do thành động mạch bị giãn quá mức vì lớp áo nào?
Áo trong
Áo giữa
Áo ngoài
Sợi chun
Hạch bạch huyết có thể có ở:
Sụn
Da
Bánh nhau
Ruột non
Đặc điểm của thành mạch bạch huyết là:
Thiếu lớp tế bào đáy
Các tế bào nội mô sát nhau
Có lớp cơ trơn phát triển giống tĩnh mạch
Thành mạch dày, liên kết chặt chẽ, không cho protein đi qua
Hội chứng Marfan:
Phình tĩnh mạch chủ
Phình động mạch chủ
Biến mất các sợi elastin
Không đi kèm bất thường khác ngoài hệ mạch
Cơ trơn gắn với canxi thông qua:
Troponin C
Troponin I
Troponin T
Calmodulin
Các động mạch sau đi kèm theo 2 tĩnh mạch, ngoại trừ:
ĐM quay
ĐM chày sau
ĐM mác
ĐM khoeo
Tim được máu cấp ở thì nào:
Tâm thu
Tâm trương
Cả tâm thu và tâm trương
Không cố định
Xoang nào lớn nhất của động mạch phổi:
Xoang trái
Xoang phải
Xoang trước
Xoang sau
Cấu trúc nào sau đây không được cấp máu bởi động mạch vành:
Lá tạng
Lá thành
Van tim
Đoạn gần các mạch máu lớn của tim
Ý nào đúng cho mạch máu ở ngực:
Cung động mạch chủ đi xuống trong trung thất giữa gọi là động mạch chủ ngực
Nhánh động mạch chủ ngực có các nhánh trung thất, gian sườn sau, dưới sườn,...
Động mạch phổi phải xuất phát từ động mạch chủ ngực
Không cho các nhánh màng ngoài tim
Động mạch gian sườn trước xuất phát từ:
ĐM ngực trong
ĐMC ngực
ĐMC cột sống
ĐM thân tạng
Tĩnh mạch bán đơn phụ nhận tĩnh mạch gian sườn sau từ 4–8 bên trái, đi xuống bên trái cột sống và bắt chéo trước đốt sống ngực thứ:
9
12
7
11
Tĩnh mạch bán đơn xuất phát từ ngang đốt:
T12
T7
L2
L3
Ý nào đúng về đáp ứng chậm:
Dễ gây ra một đáp ứng lan truyền kế tiếp
Giai đoạn trơ tương đối dài
Giai đoạn hồi phục tính hưng phấn nhanh hơn đáp ứng nhanh
Giao cảm chỉ tăng mở kênh IF
Bệnh nhân nhập viện thấy phát nhịp nhờ bó His, chỉ số nhịp nào sau đây phù hợp:
70–80
60
40
15–20
Sóng T tương ứng pha nào của tế bào cơ tâm thất:
Phase 0
Phase 1
Phase 2
Phase 3
Tăng sức co bóp làm biểu đồ thể tích–áp suất (chiều cao là áp suất, chiều dài là thể tích):
Lệch phải
Lệch trái
Tăng chiều cao giảm chiều rộng
Giảm chiều cao tăng chiều rộng
Tăng hậu tải làm biểu đồ thể tích–áp suất (chiều cao là áp suất, chiều dài là thể tích):
Lệch phải
Lệch trái
Tăng chiều cao giảm chiều rộng
Giảm chiều cao tăng chiều rộng
Âm thổi nhỏ dần trong thì tâm trương gặp ở:
Hẹp van động mạch chủ
Hở van động mạch chủ
Hẹp van động mạch phổi
Thông liên nhĩ
Rù tâm trương gặp ở
Hẹn van ĐMC
Hở van ĐMC
Hẹp van 2 lá
Thông liên nhĩ
Mạch này mạnh, chìm nhanh không gặp ở
Hẹp van ĐMC nặng
Sốt thương hàn
Còn ống Động mạch
Cường giáp
Bệnh nhân suy tim sung huyết nặng, kèm tăng sức cản mạch hệ thống. Thuốc nào sau đây là phù hợp nhất để điều trị trong giai đoạn cấp
Metoprolol
Verapamil
Diltiazem
Nitroprusside
Bệnh nhân nghi ngờ suy tim với giảm giãn nở thất. Cận lâm sàng nào sau đây chính xác nhất để đánh giá đồng thời giãn nở và co bóp cơ tim
Siêu âm tim 2D thông thường
Doppler dòng máu qua van tim
Doppler mô cơ tim
Siêu âm tim gắng sức
Theo dõi giai đoạn của xuất huyết não dùng cận lâm sàng nào
MR mạch máu
CT mạch máu
Chụp mạch máu số hóa xóa nền
Siêu âm Doppler
Tác động trực tiếp của aldosteron, ngoại trừ
Tăng sản mô cơ tim
Tái cấu trúc mô cơ tim
Co mạch
Giữ Na+, nước
Cận lâm sàng nào vừa đánh giá dòng chảy vừa có thể can thiệp điều trị
DSA
MRI
Cận lâm sàng đánh giá cung lượng tim
Siêu âm Doppler mô
Siêu âm Doppler xung
Siêu âm Doppler màu
Siêu âm TM Mode
Sự khác biệt giữa mặt cắt dưới sườn và mặt cắt 4 buồng từ mỏm tim
Nhìn rõ vách liên thất hơn
Có ĐMP
Có ĐMC
Nhìn rõ vách liên nhĩ hơn
Thuốc đầu tay dùng để điều trị suy tim sung huyết là
Thuốc lợi tiểu
Thuốc chẹn Ca2+
Thuốc chẹn beta
Thuốc dãn mạch
Siêu âm từ hõm ức không thấy cấu trúc nào
Thân động mạch cánh tay đầu phải
Động mạch cánh chung trái
Động mạch dưới đòn trái
Động mạch phổi trái
Trong tam giác đùi, các cấu trúc sau đây được sắp xếp từ ngoài vào trong theo thứ tự
Thần kinh đùi → Động mạch đùi → Tĩnh mạch đùi
Thần kinh đùi → Tĩnh mạch đùi → Động mạch đùi
Tĩnh mạch đùi → Động mạch đùi → Thần kinh đùi
Động mạch đùi → Tĩnh mạch đùi → Thần kinh đùi
Bác sĩ cần dùng một loại thuốc làm tăng thời kì trơ tuyệt đối kéo dài của cơ tim. Loại thuốc này có tính chất gì
Chẹn K+
Chẹn Ca2+
Chẹn Na+ nhóm IC
Chẹn beta
Mũi tên trên ảnh CT ngực lát cắt ngang chỉ cấu trúc gì
Nhánh mũ động mạch vành trái
Thân chung động mạch vành trái
Xoang tĩnh mạch
Động mạch vành phải
Phổi được nuôi dưỡng hầu hết do mạch máu nào
Động mạch phế quản
Động mạch phế nang
Động mạch phổi
Động mạch vành
Bệnh nhân nam 72 tuổi tiền sử tăng huyết áp, COPD, nhập viện vì khó thở tăng dần, thở nhanh 32 lần/phút, SpO2 86% khí phòng, ran ẩm hai đáy phổi, nhịp tim rối loạn 140 lần/phút; điện tâm đồ: rung nhĩ nhanh; khí máu động mạch: PaO2 giảm, PaCO2 tăng; siêu âm tim: giãn thất trái, huyết áp 115/70 mmHg, chưa có sốc tim. Thuốc nào sau đây phù hợp nhất trong giai đoạn này
Metoprolol
Verapamil
Digoxin
Diltiazem
Bệnh nhân nam 40 tuổi bị vết thương sâu vùng hố khoeo do tai nạn lao động. Khi thăm sát phẫu thuật, bác sĩ cần xác định thứ tự sắp xếp các cấu trúc trong hố khoeo theo chiều từ nông ra sâu để tránh tổn thương các cấu trúc lân cận. Thứ tự đúng của thần kinh – tĩnh mạch khoeo – động mạch khoeo từ nông → sâu là
Động mạch khoeo → Tĩnh mạch khoeo → Thần kinh chày
Tĩnh mạch khoeo → Động mạch khoeo → Thần kinh chày
Thần kinh chày → Tĩnh mạch khoeo → Động mạch khoeo
Thần kinh chày → Động mạch khoeo → Tĩnh mạch khoeo
Khi đi qua ống gân cơ khép, thần kinh hiển nằm ở vị trí nào so với động mạch đùi
Phía ngoài
Phía trong
Phía sau
Bắt chéo
Trong một trường hợp chảy máu chi dưới nặng do chấn thương, phẫu thuật viên quyết định thắt động mạch để cầm máu. Để bộc lộ mạch máu, bác sĩ rạch da và phẫu tích dọc theo bờ trong của cơ may. Động mạch nào sau đây sẽ được tìm thấy theo đường phẫu tích này
Động mạch khoeo
Động mạch đùi sâu
Động mạch đùi
Động mạch chày trước
Cơ chế trao đổi chất quan trọng nhất của mao mạch
Khuếch tán
Ẩm bào
Siêu lọc
Làm loãng lưu lượng
Cơ quan nào sau đây thuộc mao mạch có lỗ
Ruột
Bạch huyết
Tủy xương
Gan
Điều nào sau đây tăng làm hạ huyết áp
Cung lượng tim
Thể tích máu động mạch
Kháng lực ngoại biên
Sức đàn hồi động mạch
Huyết áp của loại mạch nào sau đây là thấp nhất
Mao mạch
Tĩnh mạch chủ
Tiểu động mạch
Tĩnh mạch phổi
Kháng lực của loại mạch nào sau đây là lớn nhất
Động mạch chủ
Tĩnh mạch chủ
Tiểu động mạch
Tĩnh mạch phổi
Điều nào sau đây sai về lưu lượng và động học máu trong mao mạch
Chứa khoảng 5% tổng lượng máu cơ thể
Vận tốc máu ở mao mạch chậm nhất
Khi hoạt động, hầu hết lưu lượng máu trong mao mạch đều tham gia trao đổi chất
Khi nghỉ, lưu lượng khoảng 60-100 ml/giây
Cơ chế khuếch tán của glucose
Trực tiếp qua màng lipid
Qua khe liên bào
Trực tiếp qua màng lipid và qua khe liên bào
Qua lớp màng dày
Cơ chế gây phù mô kẽ ở bệnh nhân bị suy tim
Tăng áp suất keo tại mô kẽ quanh phế nang
Giảm áp suất keo tại mô kẽ quanh phế nang
Tăng áp lực tĩnh mạch phổi và ứ nước bề mặt liên bào
Giảm áp suất keo tại mô kẽ quanh phế nang
Cơ chế gây phù nề chỉ ở bệnh nhân bị hội chứng thận hư:
Giảm áp suất keo tại mô
Tăng áp suất keo tại mô
Tăng áp suất thủy tĩnh mao mạch
Giảm áp suất keo mao mạch
Ý nào sau đây đúng?
Tế bào ung thư có thể di chuyển qua lại giữa các cơ quan thông qua các mạch máu chính
Mao mạch trao đổi chất trực tiếp với mô thông qua màng đáy
Tính thấm protein ở cơ cao hơn ở gan
Mạch bạch huyết luôn có van
Triệu chứng đầu tiên của bệnh nhân suy van tĩnh mạch:
Đau chân không đối xứng
Phù xuất hiện về chiều
Yếu nhược bắp chân
Tĩnh mạch chân nổi
Các yếu tố giúp máu về tim, không bao gồm:
Van tĩnh mạch
Áp suất ổ bụng
Co thắt cơ ở chi
Khí máu động mạch
Yếu tố nào gây co mạch tại chỗ:
Giảm Oxy
Tăng CO2
Adenosin
Serotonin
Khi cơ thể bị mất máu, lưu lượng nào sau đây diễn ra ưu thế sớm nhất:
Máu đổ về tim
Máu đổ về các mô
Máu đổ về não
Máu trao đổi chất ở mao mạch
Bệnh nhân nam 65 tuổi, suy tim EF 30%, nhập viện vì khó thở, huyết áp 170/100 mmHg, ran ẩm 2 đáy phổi, chi lạnh, nhịp 21 lần/phút. Cơ chế chính gây tăng huyết áp ở bệnh nhân này là:
Tăng nhịp tim
Tăng trương lực tĩnh mạch
Tăng trương lực tiểu động mạch
Tăng thể tích nhát bóp
Thuốc nào sau đây làm hạ huyết áp chủ yếu bằng cách giảm xung giao cảm phát ra từ trung ương?
Prazosin
Metoprolol
Clonidine
Amlodipine
Để tránh hiện tượng dung nạp giả khi điều trị tăng huyết áp bằng Methyldopa, biện pháp nào sau đây là phù hợp nhất?
Giảm liều Methyldopa dần, thay bằng liều ACEi
Phối hợp Methyldopa với thuốc lợi tiểu
Ngừng thuốc sau khi đạt huyết áp mục tiêu
Phối hợp Methyldopa với thuốc chẹn β
Cơ chế tác dụng của Guanethidine trong điều trị tăng huyết áp:
Ức chế việc phóng thích NE phụ thuộc Ca2+
Mất khả năng dự trữ NE
Ức chế thu nhận NE ở màng
Giảm dẫn truyền xung động xuống sợi hậu hạch
Cần sử dụng thuốc ức chế chọn lọc Alpha1 thay vì ức chế alpha1 và alpha2 trong sử dụng điều trị tăng huyết áp vì:
Thụ thể alpha 2 gây giãn cơ trơn
Thụ thể alpha 2 chỉ có ở não
Thụ thể alpha 2 giảm phóng thích NE
Ức chế thụ thể alpha 2 có thể làm liệt nút nhĩ thất
Có thể dùng thuốc ức chế Beta đối với bệnh nhân bị:
Hen suyễn
Rối loạn chức năng nút SA
Tiểu đường phụ thuộc insulin
Suy thận
Một bệnh nhân nam 58 tuổi, có tiền sử tăng huyết áp, đã dùng thuốc chẹn β liên tục khoảng 5 năm. Gần đây bệnh nhân thấy sức khỏe ổn định nên tự ý ngưng thuốc đột ngột. Khoảng 1–2 tuần sau, bệnh nhân xuất hiện đau thắt ngực dữ dội hơn trước đây, tim đập nhanh, hồi hộp. Cơ chế nào giải thích hiện tượng trên?
Các thụ thể có hiện tượng tự kích thích sau 1 thời gian dài dùng thuốc
Hiện tượng dung nạp thật vì quá trình sử dụng thuốc kéo dài
Tế bào cơ tim nhạy cảm quá mức với bất kỳ lượng catecholamine nào trong máu
Tủy thượng thận tăng tiết Epinephrin do được giải phóng thụ thể bị ức chế
Bệnh nhân nam 55 tuổi, tăng huyết áp nhiều năm. Khám và xét nghiệm ghi nhận: • Acid uric máu tăng • Không dung nạp glucose. Ngoài việc sử dụng thuốc hạ huyết áp thông thường cần kết hợp với thuốc lợi tiểu, thuốc lợi tiểu nào phù hợp nhất để điều trị cho bệnh nhân này?
Hydrochlorothiazide
Furosemide
Chlorothiazide
Amiloride
Bệnh nhân nam 58 tuổi, được chẩn đoán tăng huyết áp 2 năm nay. Gần đây phát hiện đái tháo đường type 2, HbA1c 7.8% . Chưa ghi nhận biến chứng tim mạch rõ, chức năng thận còn bảo tồn. Thuốc nào sau đây được ưu tiên lựa chọn hàng đầu để điều trị tăng huyết áp cho bệnh nhân này?
Hydrochlorothiazide
Metoprolol
Enalapril
Amlodipine
Trong bệnh lý hở van động mạch chủ, cơ chế bù trừ của tim là:
Phì đại đồng tâm
Các sarcomere mới nối tiếp sarcomere cũ
Bán kính buồng tim tăng đơn độc
Độ dày thành tim giảm đơn độc
Nhánh lớn nhất của động mạch lách:
Động mạch vị ngắn
Động mạch tụy lớn
Động mạch tụy lưng
Động mạch vị mạc nối trái
Động mạch nào sau đây KHÔNG phải xuất phát trực tiếp từ động mạch chậu trong?
Động mạch bịt
Động mạch mông trên
Động mạch bên chậu hông
Động mạch thẹn trong
Tĩnh mạch nền đổ vào tĩnh mạch nách tại:
Bờ dưới cơ ngực bé
Ngay dưới xương đòn
Khe sườn đòn
Bờ dưới cơ tròn lớn
Bệnh nhân tắc động mạch nách ở 1/2 đoạn đầu, vẫn sờ được mạch cánh tay, da không hoại tử. Cơ chế giúp duy trì tưới máu chi trên là:
Nối động mạch dưới vai – động mạch vai trên
Nối động mạch ngực ngoài – động mạch dưới đòn
Nối động mạch gian sườn ngoài – động mạch ngực
Nối động mạch mũ cánh tay trước – sau
Động mạch chính hình thành cung động mạch gan tay sâu?
Động mạch quay
Động mạch trụ
Động mạch quay ngón trỏ
Động mạch ngón cái chính
Bệnh nhân hút thuốc lá có nguy cơ tổn thương cao ở động mạch nào sau đây?
Động mạch đùi nông
Động mạch đùi sâu
Động mạch mác
Động mạch chày trước
Bệnh nhân nam 58 tuổi, đau ngực dữ dội sau xương ức, điện tâm đồ ghi nhận ST chênh lên ở các chuyển đạo V1–V4. Chụp mạch vành phát hiện hẹp khít đoạn gần một nhánh động mạch vành chính, chỉ định phẫu thuật bắc cầu mạch vành. Mạch ghép tối ưu nhất là 2 động mạch nào sau đây?
Động mạch ngực trong và động mạch liên thất trước
Động mạch mũ và động mạch dưới đòn trái
Động mạch ngực trong và động mạch mũ
Động mạch dưới đòn trái và động mạch liên thất trước
Dị dạng mạch máu bắt buộc phải có làm cận lâm sàng nào?
MRA
CTA
Siêu âm Doppler
DSA
Cơ chế chính của việc khó thở khi nằm ở bệnh nhân suy tim trái là:
Thay đổi trọng lực
Tăng hệ giao cảm
Ức chế trung tâm hô hấp
Giảm máu về tim
Trong thi tâm trường, thể tích máu trong tim chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm tổng lượng máu trong cơ thể?
7%
5%
9%
15%
Bệnh nhân nam 22 tuổi, đứng dậy đột ngột sau khi nằm lâu thì chóng mặt, suýt ngất sau đó thì nhanh chóng hồi phục. Những thay đổi sinh lý xảy ra đúng nhất để cơ thể hồi phục của bệnh nhân là gì? Bảng cho biết tổ hợp biến đổi của tần số tim, sức cản ngoại vi và hoạt động dây X, chọn đáp án tương ứng A, B, C hoặc D.
A
B
C
D
Dựa trên ảnh CT bụng lát cắt ngang có mũi tên chỉ vào một mạch lớn cạnh cột sống, mũi tên chỉ cấu trúc gì?
Tĩnh mạch mạc treo tràng trên
Tĩnh mạch lách
Tĩnh mạch thận
Tĩnh mạch tụy
Trong quy trình siêu âm Doppler mạch máu, bước nào cần được thực hiện trước khi sử dụng Doppler xung?
Thực hiện nghiệm pháp ấn đầu dò
Sử dụng Doppler màu
Sử dụng Doppler năng lượng
Chụp CT cản quang để đối chiếu
Để đo chính xác vận tốc dòng máu (m/s) tại một vị trí cụ thể được chỉ định trên mạch máu, ưu tiên lựa chọn nào?
Doppler màu
Doppler xung
Doppler liên tục
TM mode
Bệnh nhân được chẩn đoán ung thư biểu mô tế bào gan và chỉ định điều trị bằng thủ thuật tắc mạch chọn lọc. Mạch máu nào cần được ưu tiên tắc?
Tĩnh mạch cửa
Động mạch gan
Tĩnh mạch gan
Động mạch mạc treo tràng trên
Tiêu chuẩn vàng trong khảo sát và đánh giá mạch máu là phương pháp nào?
DSA
CTA
MRI
Siêu âm
Dựa trên hình ảnh siêu âm ổ bụng, kết luận nào phù hợp nhất?
Bóc tách động mạch chậu chung phải
Tuần hoàn bàng hệ
Bóc tách động mạch chủ bụng
Vôi hóa động mạch chậu chung phải
Phổ Doppler siêu âm của động mạch đùi bình thường là phổ bao nhiêu pha?
1 pha
2 pha
3 pha
4 pha
Hình ảnh Doppler màu kèm phổ Doppler mạch đùi cho thấy tăng vận tốc tại đoạn hẹp. Chẩn đoán phù hợp nhất là gì?
Tắc hoàn toàn động mạch đùi do xơ vữa
Hẹp một phần động mạch đùi do xơ vữa
Tắc hoàn toàn tĩnh mạch đùi
Giãn tĩnh mạch đùi
Đỉnh sóng R trên ECG là do sự kiện gì xảy ra?
Thời kỳ căng tâm thất
Giai đoạn tim bơm máu nhanh
Giai đoạn tim bơm máu chậm
Co đẳng trường
Ngay trước khi van nhĩ thất mở, sự kiện nào diễn ra?
Giãn đồng thể tích
Co đồng thể tích
Pha bơm máu đi
Tim hút máu về nhanh
Bắt đầu pha co đồng thể tích thì nghe được tiếng tim thứ mấy?
T1
T2
T3
T4
Điểm J trên ECG trùng với sự bắt đầu của sự kiện gì?
Tim bơm máu nhanh
Co đẳng trường
Giãn đẳng trường
Tim bơm máu chậm
Trong đồ thị áp lực–thể tích thất trái, số 2 có ý nghĩa là gì?
Thể tích tâm thu
Pha co đồng thể tích
Pha máu về tim
Pha giãn đồng thể tích
Hình ảnh chụp mạch não cho thấy vấn đề gì?
Thông nối qua động mạch thông trước
Thông nối qua động mạch não giữa
Thông nối qua động mạch thông sau
Thông nối qua động mạch não trước
Thuốc nào có tác dụng giảm đồng thời tiền tải và hậu tải mạnh?
Nitroglycerin
Isosorbide dinitrate
Nitroprusside
Minoxidil
Bệnh nhân nhập viện với biểu hiện nhiễm độc thiocyanate kèm suy gan. Thuốc nào sau đây bệnh nhân có khả năng đang sử dụng?
Nitroglycerin
Isosorbide dinitrate
Nitroprusside
Hydralazine
Ý nào sau đây đúng về thuốc ức chế men chuyển ACEi?
Khi có triệu chứng phù mạch, cần thay đổi liều dùng
Tăng nồng độ K+ máu cần ngưng thuốc lập tức
Có thể phối hợp với thuốc lợi tiểu kháng Aldosterone
Gây suy thận chức năng, không hồi phục khi ngưng thuốc
Thuốc nào sau đây kéo dài cuộc sống bệnh nhân suy tim sung huyết nhưng lại có tính inotropic (-)?
Digoxin
Verapamil
Metoprolol
Captopril
Xử trí nào khi bệnh nhân ngộ độc Digoxin?
Sử dụng Potassium
Sử dụng SGLT-2
Sử dụng Digoxin immune Fab
Sử dụng thuốc chẹn Beta
Bệnh nhân nam 58 tuổi được chẩn đoán suy thất phải đơn độc do tăng áp động mạch phổi. Thuốc nào sau đây là lựa chọn phù hợp nhất?
Enalapril
Metoprolol
Verapamil
Sildenafil
Hình siêu âm Doppler mạch khoeo gợi ý vấn đề gì?
Phình động mạch khoeo
Tắc nghẽn động mạch khoeo
Hẹp động mạch khoeo
Thông nối động – tĩnh mạch khoeo
Hình chụp mạch thận có mũi tên chỉ vào vị trí bất thường gợi ý bệnh lý gì?
Bóc tách động mạch thận
Loạn sản xơ cơ động mạch thận
Rò máu động mạch thận
Viêm mô xung quanh động mạch thận phải
Vấn đề gì trong hình siêu âm mạch?
Loạn sản xơ cơ động mạch cảnh
Bóc tách động mạch cảnh
Đặt stent động mạch cảnh
Mảng vôi hóa động mạch cảnh
Ý nghĩa độ dốc của phase 0 của các tế bào cơ tim là gì?
Vận tốc dẫn truyền xung điện
Thời gian hình thành xung điện
Số xung điện đạt được ngưỡng kích thích
Đặc trưng bởi đáp ứng chậm
Đoạn TQ trên điện tâm đồ tương ứng với pha nào của điện thế động?
Pha 0
Pha 4
Pha 3
Pha 2
Dựa trên tác dụng phụ thuộc khi sử dụng, thuốc nào sau đây tăng hiệu quả ở những trường hợp nhịp tim nhanh?
Lidocain
Procainamide
Quinidine
Amiodarone
Thuốc nào sau đây không làm thay đổi thời gian điện thế động của cơ tim?
Flecainide
Procainamide
Tocainide
Mexiletine
Tính chất nào mô tả thuốc có mức độ thay đổi độ dốc phase 0 yếu nhất và làm giảm thời gian hoạt động điện của tế bào cơ tim?
Tocainide
Quinidine
Propafenone
Flecainide
Thuốc nào gây tăng tỉ lệ tử vong khi sử dụng ở bệnh nhân có bệnh mạch vành?
Flecainide
Lidocaine
Bệnh nhân bị rối loạn nhịp thất do thiếu máu cục bộ cơ tim. Thuốc nào sau đây được ưu tiên sử dụng?
Flecainide
Procainamide
Lidocain
Quinidine
Thuốc nào thuộc nhóm II chọn lọc vừa có thể chẹn Beta, vừa có thể kích thích thụ thể Beta?
Celiprolol
Pindolol
Atenolol
Metoprolol
Tác dụng xơ hóa phổi không hồi phục là tác dụng không mong muốn của thuốc nào?
Amiodarone
Totalol
Verapamil
Diltiazem
Nhóm thuốc nào kéo dài khoảng QRS trên ECG?
I
II
III
IV
Nhóm thuốc nào kéo dài khoảng QT trên ECG?
I
II
III
IV
Adenosin có tác dụng, ngoại trừ điều nào sau đây?
Liên kết với thụ thể A1 kích hoạt kênh kali
Gián tiếp chống giao cảm
Ức chế kênh If
Ức chế kênh canxi nội bào
Mục tiêu điều trị của thuốc điều trị đau thắt ngực là gì?
Giảm đau, kiểm soát triệu chứng
Chậm diễn tiến xơ vữa động mạch
Cải thiện tiên lượng sống bệnh nhân
Tái lập sự cân bằng giữa nhu cầu và cung cấp oxy cho tim
Tác dụng của thuốc Nicorandi là gì?
Ức chế kênh If tại nút xoang làm chậm nhịp tim
Ức chế dòng natri chậm đi vào tế bào
Ức chế acid béo tự do ở ty thể
Tác động trên kênh kali phụ thuộc ATP
Đây là mạch gì? Hình vẽ dạng sóng mạch với đỉnh nhọn, lên nhanh và xuống nhanh.
Mạch nghịch
Mạch nảy mạnh chìm nhanh
Mạch xen kẽ
Mạch yếu
Trong trường hợp nào sau đây có thể nghe thấy tiếng T1 tách đôi?
Block nhánh trái
Block nhánh phải
Hẹp van hai lá
Rung nhĩ
Nghe tim ghi nhận tiếng tim như hình minh họa. Bệnh lý có thể gặp ở bệnh nhân này là gì?
Block nhánh phải
Block nhánh trái
Hẹp van động mạch phổi
Thông liên nhĩ
Nghe tim ghi nhận tiếng tim như hình minh họa. Bệnh lý có thể gặp ở bệnh nhân này là gì?
Hẹp van động mạch phổi
Thông liên nhĩ
Hẹp van động mạch chủ nặng
Block nhánh trái
Mô tả âm thổi tâm thu của bệnh nhân như hình. Bệnh nhân có thể đang gặp vấn đề gì?
Hẹp van động mạch chủ
Hở van ba lá
Sa van hai lá
Hở van động mạch chủ
Âm thổi dạng tràn toàn tâm thu gặp ở bệnh lý nào?
Hẹp van hai lá
Hở van hai lá
Còn ống động mạch
Hở van động mạch phổi
Âm thổi lan hình nan hoa toàn tâm thu gặp ở bệnh lý nào?
Hẹp van hai lá
Hở van hai lá
Còn ống động mạch
Thông liên thất
Tư thế người bệnh cúi người ra trước giúp nghe rõ âm thổi trong bệnh lý nào?
Hẹp van động mạch chủ
Hở van động mạch chủ
Hẹp van hai lá
Hở van ba lá
Vận tốc dẫn truyền của tế bào cơ nhĩ là bao nhiêu?
1
0,05
4
0,5
Khi phẫu tích mạc nối nhỏ, cấu trúc mạch máu nào sau đây có thể bắt gặp?
Động mạch lách
Động mạch gan riêng
Động mạch mạc treo tràng trên
Động mạch vị–mạc nối phải
Khi thực tập giải phẫu trên xác, động mạch nào đi cùng với thần kinh quay và đi vào lỗ tam giác của cơ tam đầu cánh tay?
Động mạch mũ cánh tay trước
Động mạch mũ cánh tay sau
Động mạch cánh tay sâu
Động mạch nách
Mũi tên trên hình siêu âm chỉ cấu trúc gì?
Động mạch chậu chung phải
Động mạch gan chung
Động mạch thận phải
Mũi tên trên hình siêu âm bụng chỉ vào cấu trúc nào?
Động mạch lách
Động mạch gan chung
Động mạch gan riêng
Động mạch thận phải
Khi phẫu tích rãnh nhị đầu trong cánh tay, thứ tự các cấu trúc từ nông đến sâu là gì?
Thần kinh giữa – Tĩnh mạch nền – Động mạch cánh tay
Động mạch cánh tay – Thần kinh giữa – Tĩnh mạch nền
Tĩnh mạch nền – Thần kinh giữa – Động mạch cánh tay
Tĩnh mạch đầu – Thần kinh trụ – Động mạch trụ
Động mạch mạc treo tràng trên tách ra từ mặt trước động mạch chủ bụng ngang mức đốt sống nào?
L1
L2
L3
T12
Cơ gan tay ngắn được cấp máu chủ yếu bởi động mạch nào?
Động mạch quay
Động mạch trụ
Động mạch gan tay nông
Động mạch gan tay sâu
Hình ảnh siêu âm Doppler sau gợi ý vấn đề gì ở mạch thận?
Hẹp động mạch thận
Tắc động mạch thận
Phình động mạch thận
Bóc tách động mạch thận
Hậu quả thường gặp ở bệnh nhân thông liên nhĩ là gì?
Tăng áp động mạch phổi
Tăng áp động mạch chủ
Hở van động mạch phổi
Thông liên thất
Hình siêu âm tim này gợi ý bệnh lý nào?
Tắc nghẽn động mạch chủ do huyết khối bám thành
Phì đại nhĩ trái
Bóc tách động mạch chủ
Hẹp van động mạch chủ
Bệnh nhân đã thay van tim nhân tạo, cần đánh giá chính xác cấu trúc và chức năng van. Phương tiện cận lâm sàng nào phù hợp nhất?
Siêu âm tim gắng sức
Siêu âm tim tần âm
Siêu âm tim qua thành ngực
Siêu âm tim qua thực quản
Siêu âm tim ghi nhận phân suất tống máu (EF) = 52% . Chức năng tâm thu thất trái được đánh giá thế nào?
Bình thường
Giảm nhẹ
Giảm vừa
Giảm nhiều
Ý nào sau đây không đúng khi nói về đánh giá van hai lá bằng siêu âm tim?
Diện tích mở van thì tâm trương 4–6 cm2
Hẹp van hai lá khi diện tích mở van ≤ 2 cm2
Hẹp van khít khi diện tích mở van ≤ 1 cm2
Chênh áp trung bình > 10 thuộc mức độ nhẹ
Gợi ý bệnh lý gì trên hình siêu âm tim?
Tràn dịch màng ngoài tim
Phì đại thất trái đồng nhất
Hẹp van hai lá khít
Giãn động mạch chủ lên
