wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập tim mạch – Câu hỏi trắc nghiệm

Total questions: 135

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Mạch máu nào có lượng tế bào cơ nhiều nhất?

a)

ĐM lớn

b)

ĐM trung bình

c)

Tiểu ĐM

d)

Mao mạch

2.

Tổng diện tích của mạch máu nào cao nhất?

a)

ĐM lớn

b)

ĐM trung bình

c)

Tiểu ĐM

d)

Mao mạch

3.

Túi phình động mạch là do thành động mạch bị giãn quá mức vì lớp áo nào?

a)

Áo trong

b)

Áo giữa

c)

Áo ngoài

d)

Sợi chun

4.

Hạch bạch huyết có thể có ở:

a)

Sụn

b)

Da

c)

Bánh nhau

d)

Ruột non

5.

Đặc điểm của thành mạch bạch huyết là:

a)

Thiếu lớp tế bào đáy

b)

Các tế bào nội mô sát nhau

c)

Có lớp cơ trơn phát triển giống tĩnh mạch

d)

Thành mạch dày, liên kết chặt chẽ, không cho protein đi qua

6.

Hội chứng Marfan:

a)

Phình tĩnh mạch chủ

b)

Phình động mạch chủ

c)

Biến mất các sợi elastin

d)

Không đi kèm bất thường khác ngoài hệ mạch

7.

Cơ trơn gắn với canxi thông qua:

a)

Troponin C

b)

Troponin I

c)

Troponin T

d)

Calmodulin

8.

Các động mạch sau đi kèm theo 2 tĩnh mạch, ngoại trừ:

a)

ĐM quay

b)

ĐM chày sau

c)

ĐM mác

d)

ĐM khoeo

9.

Tim được máu cấp ở thì nào:

a)

Tâm thu

b)

Tâm trương

c)

Cả tâm thu và tâm trương

d)

Không cố định

10.

Xoang nào lớn nhất của động mạch phổi:

a)

Xoang trái

b)

Xoang phải

c)

Xoang trước

d)

Xoang sau

11.

Cấu trúc nào sau đây không được cấp máu bởi động mạch vành:

a)

Lá tạng

b)

Lá thành

c)

Van tim

d)

Đoạn gần các mạch máu lớn của tim

12.

Ý nào đúng cho mạch máu ở ngực:

a)

Cung động mạch chủ đi xuống trong trung thất giữa gọi là động mạch chủ ngực

b)

Nhánh động mạch chủ ngực có các nhánh trung thất, gian sườn sau, dưới sườn,...

c)

Động mạch phổi phải xuất phát từ động mạch chủ ngực

d)

Không cho các nhánh màng ngoài tim

13.

Động mạch gian sườn trước xuất phát từ:

a)

ĐM ngực trong

b)

ĐMC ngực

c)

ĐMC cột sống

d)

ĐM thân tạng

14.

Tĩnh mạch bán đơn phụ nhận tĩnh mạch gian sườn sau từ 4–8 bên trái, đi xuống bên trái cột sống và bắt chéo trước đốt sống ngực thứ:

a)

9

b)

12

c)

7

d)

11

15.

Tĩnh mạch bán đơn xuất phát từ ngang đốt:

a)

T12

b)

T7

c)

L2

d)

L3

16.

Ý nào đúng về đáp ứng chậm:

a)

Dễ gây ra một đáp ứng lan truyền kế tiếp

b)

Giai đoạn trơ tương đối dài

c)

Giai đoạn hồi phục tính hưng phấn nhanh hơn đáp ứng nhanh

d)

Giao cảm chỉ tăng mở kênh IF

17.

Bệnh nhân nhập viện thấy phát nhịp nhờ bó His, chỉ số nhịp nào sau đây phù hợp:

a)

70–80

b)

60

c)

40

d)

15–20

18.

Sóng T tương ứng pha nào của tế bào cơ tâm thất:

a)

Phase 0

b)

Phase 1

c)

Phase 2

d)

Phase 3

19.

Tăng sức co bóp làm biểu đồ thể tích–áp suất (chiều cao là áp suất, chiều dài là thể tích):

a)

Lệch phải

b)

Lệch trái

c)

Tăng chiều cao giảm chiều rộng

d)

Giảm chiều cao tăng chiều rộng

20.

Tăng hậu tải làm biểu đồ thể tích–áp suất (chiều cao là áp suất, chiều dài là thể tích):

a)

Lệch phải

b)

Lệch trái

c)

Tăng chiều cao giảm chiều rộng

d)

Giảm chiều cao tăng chiều rộng

21.

Âm thổi nhỏ dần trong thì tâm trương gặp ở:

a)

Hẹp van động mạch chủ

b)

Hở van động mạch chủ

c)

Hẹp van động mạch phổi

d)

Thông liên nhĩ

22.

Rù tâm trương gặp ở

a)

Hẹn van ĐMC

b)

Hở van ĐMC

c)

Hẹp van 2 lá

d)

Thông liên nhĩ

23.

Mạch này mạnh, chìm nhanh không gặp ở

a)

Hẹp van ĐMC nặng

b)

Sốt thương hàn

c)

Còn ống Động mạch

d)

Cường giáp

24.

Bệnh nhân suy tim sung huyết nặng, kèm tăng sức cản mạch hệ thống. Thuốc nào sau đây là phù hợp nhất để điều trị trong giai đoạn cấp

a)

Metoprolol

b)

Verapamil

c)

Diltiazem

d)

Nitroprusside

25.

Bệnh nhân nghi ngờ suy tim với giảm giãn nở thất. Cận lâm sàng nào sau đây chính xác nhất để đánh giá đồng thời giãn nở và co bóp cơ tim

a)

Siêu âm tim 2D thông thường

b)

Doppler dòng máu qua van tim

c)

Doppler mô cơ tim

d)

Siêu âm tim gắng sức

26.

Theo dõi giai đoạn của xuất huyết não dùng cận lâm sàng nào

a)

MR mạch máu

b)

CT mạch máu

c)

Chụp mạch máu số hóa xóa nền

d)

Siêu âm Doppler

27.

Tác động trực tiếp của aldosteron, ngoại trừ

a)

Tăng sản mô cơ tim

b)

Tái cấu trúc mô cơ tim

c)

Co mạch

d)

Giữ Na+, nước

28.

Cận lâm sàng nào vừa đánh giá dòng chảy vừa có thể can thiệp điều trị

a)

DSA

b)

MRI

29.

Cận lâm sàng đánh giá cung lượng tim

a)

Siêu âm Doppler mô

b)

Siêu âm Doppler xung

c)

Siêu âm Doppler màu

d)

Siêu âm TM Mode

30.

Sự khác biệt giữa mặt cắt dưới sườn và mặt cắt 4 buồng từ mỏm tim

a)

Nhìn rõ vách liên thất hơn

b)

Có ĐMP

c)

Có ĐMC

d)

Nhìn rõ vách liên nhĩ hơn

31.

Thuốc đầu tay dùng để điều trị suy tim sung huyết là

a)

Thuốc lợi tiểu

b)

Thuốc chẹn Ca2+

c)

Thuốc chẹn beta

d)

Thuốc dãn mạch

32.

Siêu âm từ hõm ức không thấy cấu trúc nào

a)

Thân động mạch cánh tay đầu phải

b)

Động mạch cánh chung trái

c)

Động mạch dưới đòn trái

d)

Động mạch phổi trái

33.

Trong tam giác đùi, các cấu trúc sau đây được sắp xếp từ ngoài vào trong theo thứ tự

a)

Thần kinh đùi → Động mạch đùi → Tĩnh mạch đùi

b)

Thần kinh đùi → Tĩnh mạch đùi → Động mạch đùi

c)

Tĩnh mạch đùi → Động mạch đùi → Thần kinh đùi

d)

Động mạch đùi → Tĩnh mạch đùi → Thần kinh đùi

34.

Bác sĩ cần dùng một loại thuốc làm tăng thời kì trơ tuyệt đối kéo dài của cơ tim. Loại thuốc này có tính chất gì

a)

Chẹn K+

b)

Chẹn Ca2+

c)

Chẹn Na+ nhóm IC

d)

Chẹn beta

35.

Mũi tên trên ảnh CT ngực lát cắt ngang chỉ cấu trúc gì

a)

Nhánh mũ động mạch vành trái

b)

Thân chung động mạch vành trái

c)

Xoang tĩnh mạch

d)

Động mạch vành phải

36.

Phổi được nuôi dưỡng hầu hết do mạch máu nào

a)

Động mạch phế quản

b)

Động mạch phế nang

c)

Động mạch phổi

d)

Động mạch vành

37.

Bệnh nhân nam 72 tuổi tiền sử tăng huyết áp, COPD, nhập viện vì khó thở tăng dần, thở nhanh 32 lần/phút, SpO2 86% khí phòng, ran ẩm hai đáy phổi, nhịp tim rối loạn 140 lần/phút; điện tâm đồ: rung nhĩ nhanh; khí máu động mạch: PaO2 giảm, PaCO2 tăng; siêu âm tim: giãn thất trái, huyết áp 115/70 mmHg, chưa có sốc tim. Thuốc nào sau đây phù hợp nhất trong giai đoạn này

a)

Metoprolol

b)

Verapamil

c)

Digoxin

d)

Diltiazem

38.

Bệnh nhân nam 40 tuổi bị vết thương sâu vùng hố khoeo do tai nạn lao động. Khi thăm sát phẫu thuật, bác sĩ cần xác định thứ tự sắp xếp các cấu trúc trong hố khoeo theo chiều từ nông ra sâu để tránh tổn thương các cấu trúc lân cận. Thứ tự đúng của thần kinh – tĩnh mạch khoeo – động mạch khoeo từ nông → sâu là

a)

Động mạch khoeo → Tĩnh mạch khoeo → Thần kinh chày

b)

Tĩnh mạch khoeo → Động mạch khoeo → Thần kinh chày

c)

Thần kinh chày → Tĩnh mạch khoeo → Động mạch khoeo

d)

Thần kinh chày → Động mạch khoeo → Tĩnh mạch khoeo

39.

Khi đi qua ống gân cơ khép, thần kinh hiển nằm ở vị trí nào so với động mạch đùi

a)

Phía ngoài

b)

Phía trong

c)

Phía sau

d)

Bắt chéo

40.

Trong một trường hợp chảy máu chi dưới nặng do chấn thương, phẫu thuật viên quyết định thắt động mạch để cầm máu. Để bộc lộ mạch máu, bác sĩ rạch da và phẫu tích dọc theo bờ trong của cơ may. Động mạch nào sau đây sẽ được tìm thấy theo đường phẫu tích này

a)

Động mạch khoeo

b)

Động mạch đùi sâu

c)

Động mạch đùi

d)

Động mạch chày trước

41.

Cơ chế trao đổi chất quan trọng nhất của mao mạch

a)

Khuếch tán

b)

Ẩm bào

c)

Siêu lọc

d)

Làm loãng lưu lượng

42.

Cơ quan nào sau đây thuộc mao mạch có lỗ

a)

Ruột

b)

Bạch huyết

c)

Tủy xương

d)

Gan

43.

Điều nào sau đây tăng làm hạ huyết áp

a)

Cung lượng tim

b)

Thể tích máu động mạch

c)

Kháng lực ngoại biên

d)

Sức đàn hồi động mạch

44.

Huyết áp của loại mạch nào sau đây là thấp nhất

a)

Mao mạch

b)

Tĩnh mạch chủ

c)

Tiểu động mạch

d)

Tĩnh mạch phổi

45.

Kháng lực của loại mạch nào sau đây là lớn nhất

a)

Động mạch chủ

b)

Tĩnh mạch chủ

c)

Tiểu động mạch

d)

Tĩnh mạch phổi

46.

Điều nào sau đây sai về lưu lượng và động học máu trong mao mạch

a)

Chứa khoảng 5% tổng lượng máu cơ thể

b)

Vận tốc máu ở mao mạch chậm nhất

c)

Khi hoạt động, hầu hết lưu lượng máu trong mao mạch đều tham gia trao đổi chất

d)

Khi nghỉ, lưu lượng khoảng 60-100 ml/giây

47.

Cơ chế khuếch tán của glucose

a)

Trực tiếp qua màng lipid

b)

Qua khe liên bào

c)

Trực tiếp qua màng lipid và qua khe liên bào

d)

Qua lớp màng dày

48.

Cơ chế gây phù mô kẽ ở bệnh nhân bị suy tim

a)

Tăng áp suất keo tại mô kẽ quanh phế nang

b)

Giảm áp suất keo tại mô kẽ quanh phế nang

c)

Tăng áp lực tĩnh mạch phổi và ứ nước bề mặt liên bào

d)

Giảm áp suất keo tại mô kẽ quanh phế nang

49.

Cơ chế gây phù nề chỉ ở bệnh nhân bị hội chứng thận hư:

a)

Giảm áp suất keo tại mô

b)

Tăng áp suất keo tại mô

c)

Tăng áp suất thủy tĩnh mao mạch

d)

Giảm áp suất keo mao mạch

50.

Ý nào sau đây đúng?

a)

Tế bào ung thư có thể di chuyển qua lại giữa các cơ quan thông qua các mạch máu chính

b)

Mao mạch trao đổi chất trực tiếp với mô thông qua màng đáy

c)

Tính thấm protein ở cơ cao hơn ở gan

d)

Mạch bạch huyết luôn có van

51.

Triệu chứng đầu tiên của bệnh nhân suy van tĩnh mạch:

a)

Đau chân không đối xứng

b)

Phù xuất hiện về chiều

c)

Yếu nhược bắp chân

d)

Tĩnh mạch chân nổi

52.

Các yếu tố giúp máu về tim, không bao gồm:

a)

Van tĩnh mạch

b)

Áp suất ổ bụng

c)

Co thắt cơ ở chi

d)

Khí máu động mạch

53.

Yếu tố nào gây co mạch tại chỗ:

a)

Giảm Oxy

b)

Tăng CO2

c)

Adenosin

d)

Serotonin

54.

Khi cơ thể bị mất máu, lưu lượng nào sau đây diễn ra ưu thế sớm nhất:

a)

Máu đổ về tim

b)

Máu đổ về các mô

c)

Máu đổ về não

d)

Máu trao đổi chất ở mao mạch

55.

Bệnh nhân nam 65 tuổi, suy tim EF 30%, nhập viện vì khó thở, huyết áp 170/100170/100 mmHg, ran ẩm 2 đáy phổi, chi lạnh, nhịp 2121 lần/phút. Cơ chế chính gây tăng huyết áp ở bệnh nhân này là:

a)

Tăng nhịp tim

b)

Tăng trương lực tĩnh mạch

c)

Tăng trương lực tiểu động mạch

d)

Tăng thể tích nhát bóp

56.

Thuốc nào sau đây làm hạ huyết áp chủ yếu bằng cách giảm xung giao cảm phát ra từ trung ương?

a)

Prazosin

b)

Metoprolol

c)

Clonidine

d)

Amlodipine

57.

Để tránh hiện tượng dung nạp giả khi điều trị tăng huyết áp bằng Methyldopa, biện pháp nào sau đây là phù hợp nhất?

a)

Giảm liều Methyldopa dần, thay bằng liều ACEi

b)

Phối hợp Methyldopa với thuốc lợi tiểu

c)

Ngừng thuốc sau khi đạt huyết áp mục tiêu

d)

Phối hợp Methyldopa với thuốc chẹn β

58.

Cơ chế tác dụng của Guanethidine trong điều trị tăng huyết áp:

a)

Ức chế việc phóng thích NE phụ thuộc Ca2+

b)

Mất khả năng dự trữ NE

c)

Ức chế thu nhận NE ở màng

d)

Giảm dẫn truyền xung động xuống sợi hậu hạch

59.

Cần sử dụng thuốc ức chế chọn lọc Alpha1 thay vì ức chế alpha1 và alpha2 trong sử dụng điều trị tăng huyết áp vì:

a)

Thụ thể alpha 2 gây giãn cơ trơn

b)

Thụ thể alpha 2 chỉ có ở não

c)

Thụ thể alpha 2 giảm phóng thích NE

d)

Ức chế thụ thể alpha 2 có thể làm liệt nút nhĩ thất

60.

Có thể dùng thuốc ức chế Beta đối với bệnh nhân bị:

a)

Hen suyễn

b)

Rối loạn chức năng nút SA

c)

Tiểu đường phụ thuộc insulin

d)

Suy thận

61.

Một bệnh nhân nam 58 tuổi, có tiền sử tăng huyết áp, đã dùng thuốc chẹn β liên tục khoảng 5 năm. Gần đây bệnh nhân thấy sức khỏe ổn định nên tự ý ngưng thuốc đột ngột. Khoảng 1–2 tuần sau, bệnh nhân xuất hiện đau thắt ngực dữ dội hơn trước đây, tim đập nhanh, hồi hộp. Cơ chế nào giải thích hiện tượng trên?

a)

Các thụ thể có hiện tượng tự kích thích sau 1 thời gian dài dùng thuốc

b)

Hiện tượng dung nạp thật vì quá trình sử dụng thuốc kéo dài

c)

Tế bào cơ tim nhạy cảm quá mức với bất kỳ lượng catecholamine nào trong máu

d)

Tủy thượng thận tăng tiết Epinephrin do được giải phóng thụ thể bị ức chế

62.

Bệnh nhân nam 55 tuổi, tăng huyết áp nhiều năm. Khám và xét nghiệm ghi nhận: • Acid uric máu tăng • Không dung nạp glucose. Ngoài việc sử dụng thuốc hạ huyết áp thông thường cần kết hợp với thuốc lợi tiểu, thuốc lợi tiểu nào phù hợp nhất để điều trị cho bệnh nhân này?

a)

Hydrochlorothiazide

b)

Furosemide

c)

Chlorothiazide

d)

Amiloride

63.

Bệnh nhân nam 58 tuổi, được chẩn đoán tăng huyết áp 2 năm nay. Gần đây phát hiện đái tháo đường type 2, HbA1c 7.8%7.8\% . Chưa ghi nhận biến chứng tim mạch rõ, chức năng thận còn bảo tồn. Thuốc nào sau đây được ưu tiên lựa chọn hàng đầu để điều trị tăng huyết áp cho bệnh nhân này?

a)

Hydrochlorothiazide

b)

Metoprolol

c)

Enalapril

d)

Amlodipine

64.

Trong bệnh lý hở van động mạch chủ, cơ chế bù trừ của tim là:

a)

Phì đại đồng tâm

b)

Các sarcomere mới nối tiếp sarcomere cũ

c)

Bán kính buồng tim tăng đơn độc

d)

Độ dày thành tim giảm đơn độc

65.

Nhánh lớn nhất của động mạch lách:

a)

Động mạch vị ngắn

b)

Động mạch tụy lớn

c)

Động mạch tụy lưng

d)

Động mạch vị mạc nối trái

66.

Động mạch nào sau đây KHÔNG phải xuất phát trực tiếp từ động mạch chậu trong?

a)

Động mạch bịt

b)

Động mạch mông trên

c)

Động mạch bên chậu hông

d)

Động mạch thẹn trong

67.

Tĩnh mạch nền đổ vào tĩnh mạch nách tại:

a)

Bờ dưới cơ ngực bé

b)

Ngay dưới xương đòn

c)

Khe sườn đòn

d)

Bờ dưới cơ tròn lớn

68.

Bệnh nhân tắc động mạch nách ở 1/2 đoạn đầu, vẫn sờ được mạch cánh tay, da không hoại tử. Cơ chế giúp duy trì tưới máu chi trên là:

a)

Nối động mạch dưới vai – động mạch vai trên

b)

Nối động mạch ngực ngoài – động mạch dưới đòn

c)

Nối động mạch gian sườn ngoài – động mạch ngực

d)

Nối động mạch mũ cánh tay trước – sau

69.

Động mạch chính hình thành cung động mạch gan tay sâu?

a)

Động mạch quay

b)

Động mạch trụ

c)

Động mạch quay ngón trỏ

d)

Động mạch ngón cái chính

70.

Bệnh nhân hút thuốc lá có nguy cơ tổn thương cao ở động mạch nào sau đây?

a)

Động mạch đùi nông

b)

Động mạch đùi sâu

c)

Động mạch mác

d)

Động mạch chày trước

71.

Bệnh nhân nam 58 tuổi, đau ngực dữ dội sau xương ức, điện tâm đồ ghi nhận ST chênh lên ở các chuyển đạo V1–V4. Chụp mạch vành phát hiện hẹp khít đoạn gần một nhánh động mạch vành chính, chỉ định phẫu thuật bắc cầu mạch vành. Mạch ghép tối ưu nhất là 2 động mạch nào sau đây?

a)

Động mạch ngực trong và động mạch liên thất trước

b)

Động mạch mũ và động mạch dưới đòn trái

c)

Động mạch ngực trong và động mạch mũ

d)

Động mạch dưới đòn trái và động mạch liên thất trước

72.

Dị dạng mạch máu bắt buộc phải có làm cận lâm sàng nào?

a)

MRA

b)

CTA

c)

Siêu âm Doppler

d)

DSA

73.

Cơ chế chính của việc khó thở khi nằm ở bệnh nhân suy tim trái là:

a)

Thay đổi trọng lực

b)

Tăng hệ giao cảm

c)

Ức chế trung tâm hô hấp

d)

Giảm máu về tim

74.

Trong thi tâm trường, thể tích máu trong tim chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm tổng lượng máu trong cơ thể?

a)

7%

b)

5%

c)

9%

d)

15%

75.

Bệnh nhân nam 22 tuổi, đứng dậy đột ngột sau khi nằm lâu thì chóng mặt, suýt ngất sau đó thì nhanh chóng hồi phục. Những thay đổi sinh lý xảy ra đúng nhất để cơ thể hồi phục của bệnh nhân là gì? Bảng cho biết tổ hợp biến đổi của tần số tim, sức cản ngoại vi và hoạt động dây X, chọn đáp án tương ứng A, B, C hoặc D.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

76.

Dựa trên ảnh CT bụng lát cắt ngang có mũi tên chỉ vào một mạch lớn cạnh cột sống, mũi tên chỉ cấu trúc gì?

a)

Tĩnh mạch mạc treo tràng trên

b)

Tĩnh mạch lách

c)

Tĩnh mạch thận

d)

Tĩnh mạch tụy

77.

Trong quy trình siêu âm Doppler mạch máu, bước nào cần được thực hiện trước khi sử dụng Doppler xung?

a)

Thực hiện nghiệm pháp ấn đầu dò

b)

Sử dụng Doppler màu

c)

Sử dụng Doppler năng lượng

d)

Chụp CT cản quang để đối chiếu

78.

Để đo chính xác vận tốc dòng máu (m/s) tại một vị trí cụ thể được chỉ định trên mạch máu, ưu tiên lựa chọn nào?

a)

Doppler màu

b)

Doppler xung

c)

Doppler liên tục

d)

TM mode

79.

Bệnh nhân được chẩn đoán ung thư biểu mô tế bào gan và chỉ định điều trị bằng thủ thuật tắc mạch chọn lọc. Mạch máu nào cần được ưu tiên tắc?

a)

Tĩnh mạch cửa

b)

Động mạch gan

c)

Tĩnh mạch gan

d)

Động mạch mạc treo tràng trên

80.

Tiêu chuẩn vàng trong khảo sát và đánh giá mạch máu là phương pháp nào?

a)

DSA

b)

CTA

c)

MRI

d)

Siêu âm

81.

Dựa trên hình ảnh siêu âm ổ bụng, kết luận nào phù hợp nhất?

a)

Bóc tách động mạch chậu chung phải

b)

Tuần hoàn bàng hệ

c)

Bóc tách động mạch chủ bụng

d)

Vôi hóa động mạch chậu chung phải

82.

Phổ Doppler siêu âm của động mạch đùi bình thường là phổ bao nhiêu pha?

a)

1 pha

b)

2 pha

c)

3 pha

d)

4 pha

83.

Hình ảnh Doppler màu kèm phổ Doppler mạch đùi cho thấy tăng vận tốc tại đoạn hẹp. Chẩn đoán phù hợp nhất là gì?

a)

Tắc hoàn toàn động mạch đùi do xơ vữa

b)

Hẹp một phần động mạch đùi do xơ vữa

c)

Tắc hoàn toàn tĩnh mạch đùi

d)

Giãn tĩnh mạch đùi

84.

Đỉnh sóng R trên ECG là do sự kiện gì xảy ra?

a)

Thời kỳ căng tâm thất

b)

Giai đoạn tim bơm máu nhanh

c)

Giai đoạn tim bơm máu chậm

d)

Co đẳng trường

85.

Ngay trước khi van nhĩ thất mở, sự kiện nào diễn ra?

a)

Giãn đồng thể tích

b)

Co đồng thể tích

c)

Pha bơm máu đi

d)

Tim hút máu về nhanh

86.

Bắt đầu pha co đồng thể tích thì nghe được tiếng tim thứ mấy?

a)

T1

b)

T2

c)

T3

d)

T4

87.

Điểm J trên ECG trùng với sự bắt đầu của sự kiện gì?

a)

Tim bơm máu nhanh

b)

Co đẳng trường

c)

Giãn đẳng trường

d)

Tim bơm máu chậm

88.

Trong đồ thị áp lực–thể tích thất trái, số 2 có ý nghĩa là gì?

a)

Thể tích tâm thu

b)

Pha co đồng thể tích

c)

Pha máu về tim

d)

Pha giãn đồng thể tích

89.

Hình ảnh chụp mạch não cho thấy vấn đề gì?

a)

Thông nối qua động mạch thông trước

b)

Thông nối qua động mạch não giữa

c)

Thông nối qua động mạch thông sau

d)

Thông nối qua động mạch não trước

90.

Thuốc nào có tác dụng giảm đồng thời tiền tải và hậu tải mạnh?

a)

Nitroglycerin

b)

Isosorbide dinitrate

c)

Nitroprusside

d)

Minoxidil

91.

Bệnh nhân nhập viện với biểu hiện nhiễm độc thiocyanate kèm suy gan. Thuốc nào sau đây bệnh nhân có khả năng đang sử dụng?

a)

Nitroglycerin

b)

Isosorbide dinitrate

c)

Nitroprusside

d)

Hydralazine

92.

Ý nào sau đây đúng về thuốc ức chế men chuyển ACEi?

a)

Khi có triệu chứng phù mạch, cần thay đổi liều dùng

b)

Tăng nồng độ K+ máu cần ngưng thuốc lập tức

c)

Có thể phối hợp với thuốc lợi tiểu kháng Aldosterone

d)

Gây suy thận chức năng, không hồi phục khi ngưng thuốc

93.

Thuốc nào sau đây kéo dài cuộc sống bệnh nhân suy tim sung huyết nhưng lại có tính inotropic (-)?

a)

Digoxin

b)

Verapamil

c)

Metoprolol

d)

Captopril

94.

Xử trí nào khi bệnh nhân ngộ độc Digoxin?

a)

Sử dụng Potassium

b)

Sử dụng SGLT-2

c)

Sử dụng Digoxin immune Fab

d)

Sử dụng thuốc chẹn Beta

95.

Bệnh nhân nam 58 tuổi được chẩn đoán suy thất phải đơn độc do tăng áp động mạch phổi. Thuốc nào sau đây là lựa chọn phù hợp nhất?

a)

Enalapril

b)

Metoprolol

c)

Verapamil

d)

Sildenafil

96.

Hình siêu âm Doppler mạch khoeo gợi ý vấn đề gì?

a)

Phình động mạch khoeo

b)

Tắc nghẽn động mạch khoeo

c)

Hẹp động mạch khoeo

d)

Thông nối động – tĩnh mạch khoeo

97.

Hình chụp mạch thận có mũi tên chỉ vào vị trí bất thường gợi ý bệnh lý gì?

a)

Bóc tách động mạch thận

b)

Loạn sản xơ cơ động mạch thận

c)

Rò máu động mạch thận

d)

Viêm mô xung quanh động mạch thận phải

98.

Vấn đề gì trong hình siêu âm mạch?

a)

Loạn sản xơ cơ động mạch cảnh

b)

Bóc tách động mạch cảnh

c)

Đặt stent động mạch cảnh

d)

Mảng vôi hóa động mạch cảnh

99.

Ý nghĩa độ dốc của phase 0 của các tế bào cơ tim là gì?

a)

Vận tốc dẫn truyền xung điện

b)

Thời gian hình thành xung điện

c)

Số xung điện đạt được ngưỡng kích thích

d)

Đặc trưng bởi đáp ứng chậm

100.

Đoạn TQ trên điện tâm đồ tương ứng với pha nào của điện thế động?

a)

Pha 0

b)

Pha 4

c)

Pha 3

d)

Pha 2

101.

Dựa trên tác dụng phụ thuộc khi sử dụng, thuốc nào sau đây tăng hiệu quả ở những trường hợp nhịp tim nhanh?

a)

Lidocain

b)

Procainamide

c)

Quinidine

d)

Amiodarone

102.

Thuốc nào sau đây không làm thay đổi thời gian điện thế động của cơ tim?

a)

Flecainide

b)

Procainamide

c)

Tocainide

d)

Mexiletine

103.

Tính chất nào mô tả thuốc có mức độ thay đổi độ dốc phase 0 yếu nhất và làm giảm thời gian hoạt động điện của tế bào cơ tim?

a)

Tocainide

b)

Quinidine

c)

Propafenone

d)

Flecainide

104.

Thuốc nào gây tăng tỉ lệ tử vong khi sử dụng ở bệnh nhân có bệnh mạch vành?

a)

Flecainide

b)

Lidocaine

105.

Bệnh nhân bị rối loạn nhịp thất do thiếu máu cục bộ cơ tim. Thuốc nào sau đây được ưu tiên sử dụng?

a)

Flecainide

b)

Procainamide

c)

Lidocain

d)

Quinidine

106.

Thuốc nào thuộc nhóm II chọn lọc vừa có thể chẹn Beta, vừa có thể kích thích thụ thể Beta?

a)

Celiprolol

b)

Pindolol

c)

Atenolol

d)

Metoprolol

107.

Tác dụng xơ hóa phổi không hồi phục là tác dụng không mong muốn của thuốc nào?

a)

Amiodarone

b)

Totalol

c)

Verapamil

d)

Diltiazem

108.

Nhóm thuốc nào kéo dài khoảng QRS trên ECG?

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

109.

Nhóm thuốc nào kéo dài khoảng QT trên ECG?

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

110.

Adenosin có tác dụng, ngoại trừ điều nào sau đây?

a)

Liên kết với thụ thể A1 kích hoạt kênh kali

b)

Gián tiếp chống giao cảm

c)

Ức chế kênh If

d)

Ức chế kênh canxi nội bào

111.

Mục tiêu điều trị của thuốc điều trị đau thắt ngực là gì?

a)

Giảm đau, kiểm soát triệu chứng

b)

Chậm diễn tiến xơ vữa động mạch

c)

Cải thiện tiên lượng sống bệnh nhân

d)

Tái lập sự cân bằng giữa nhu cầu và cung cấp oxy cho tim

112.

Tác dụng của thuốc Nicorandi là gì?

a)

Ức chế kênh If tại nút xoang làm chậm nhịp tim

b)

Ức chế dòng natri chậm đi vào tế bào

c)

Ức chế acid béo tự do ở ty thể

d)

Tác động trên kênh kali phụ thuộc ATP

113.

Đây là mạch gì? Hình vẽ dạng sóng mạch với đỉnh nhọn, lên nhanh và xuống nhanh.

a)

Mạch nghịch

b)

Mạch nảy mạnh chìm nhanh

c)

Mạch xen kẽ

d)

Mạch yếu

114.

Trong trường hợp nào sau đây có thể nghe thấy tiếng T1 tách đôi?

a)

Block nhánh trái

b)

Block nhánh phải

c)

Hẹp van hai lá

d)

Rung nhĩ

115.

Nghe tim ghi nhận tiếng tim như hình minh họa. Bệnh lý có thể gặp ở bệnh nhân này là gì?

a)

Block nhánh phải

b)

Block nhánh trái

c)

Hẹp van động mạch phổi

d)

Thông liên nhĩ

116.

Nghe tim ghi nhận tiếng tim như hình minh họa. Bệnh lý có thể gặp ở bệnh nhân này là gì?

a)

Hẹp van động mạch phổi

b)

Thông liên nhĩ

c)

Hẹp van động mạch chủ nặng

d)

Block nhánh trái

117.

Mô tả âm thổi tâm thu của bệnh nhân như hình. Bệnh nhân có thể đang gặp vấn đề gì?

a)

Hẹp van động mạch chủ

b)

Hở van ba lá

c)

Sa van hai lá

d)

Hở van động mạch chủ

118.

Âm thổi dạng tràn toàn tâm thu gặp ở bệnh lý nào?

a)

Hẹp van hai lá

b)

Hở van hai lá

c)

Còn ống động mạch

d)

Hở van động mạch phổi

119.

Âm thổi lan hình nan hoa toàn tâm thu gặp ở bệnh lý nào?

a)

Hẹp van hai lá

b)

Hở van hai lá

c)

Còn ống động mạch

d)

Thông liên thất

120.

Tư thế người bệnh cúi người ra trước giúp nghe rõ âm thổi trong bệnh lý nào?

a)

Hẹp van động mạch chủ

b)

Hở van động mạch chủ

c)

Hẹp van hai lá

d)

Hở van ba lá

121.

Vận tốc dẫn truyền của tế bào cơ nhĩ là bao nhiêu?

a)

1

b)

0,05

c)

4

d)

0,5

122.

Khi phẫu tích mạc nối nhỏ, cấu trúc mạch máu nào sau đây có thể bắt gặp?

a)

Động mạch lách

b)

Động mạch gan riêng

c)

Động mạch mạc treo tràng trên

d)

Động mạch vị–mạc nối phải

123.

Khi thực tập giải phẫu trên xác, động mạch nào đi cùng với thần kinh quay và đi vào lỗ tam giác của cơ tam đầu cánh tay?

a)

Động mạch mũ cánh tay trước

b)

Động mạch mũ cánh tay sau

c)

Động mạch cánh tay sâu

d)

Động mạch nách

124.

Mũi tên trên hình siêu âm chỉ cấu trúc gì?

a)

Động mạch chậu chung phải

b)

Động mạch gan chung

c)

Động mạch thận phải

125.

Mũi tên trên hình siêu âm bụng chỉ vào cấu trúc nào?

a)

Động mạch lách

b)

Động mạch gan chung

c)

Động mạch gan riêng

d)

Động mạch thận phải

126.

Khi phẫu tích rãnh nhị đầu trong cánh tay, thứ tự các cấu trúc từ nông đến sâu là gì?

a)

Thần kinh giữa – Tĩnh mạch nền – Động mạch cánh tay

b)

Động mạch cánh tay – Thần kinh giữa – Tĩnh mạch nền

c)

Tĩnh mạch nền – Thần kinh giữa – Động mạch cánh tay

d)

Tĩnh mạch đầu – Thần kinh trụ – Động mạch trụ

127.

Động mạch mạc treo tràng trên tách ra từ mặt trước động mạch chủ bụng ngang mức đốt sống nào?

a)

L1

b)

L2

c)

L3

d)

T12

128.

Cơ gan tay ngắn được cấp máu chủ yếu bởi động mạch nào?

a)

Động mạch quay

b)

Động mạch trụ

c)

Động mạch gan tay nông

d)

Động mạch gan tay sâu

129.

Hình ảnh siêu âm Doppler sau gợi ý vấn đề gì ở mạch thận?

a)

Hẹp động mạch thận

b)

Tắc động mạch thận

c)

Phình động mạch thận

d)

Bóc tách động mạch thận

130.

Hậu quả thường gặp ở bệnh nhân thông liên nhĩ là gì?

a)

Tăng áp động mạch phổi

b)

Tăng áp động mạch chủ

c)

Hở van động mạch phổi

d)

Thông liên thất

131.

Hình siêu âm tim này gợi ý bệnh lý nào?

a)

Tắc nghẽn động mạch chủ do huyết khối bám thành

b)

Phì đại nhĩ trái

c)

Bóc tách động mạch chủ

d)

Hẹp van động mạch chủ

132.

Bệnh nhân đã thay van tim nhân tạo, cần đánh giá chính xác cấu trúc và chức năng van. Phương tiện cận lâm sàng nào phù hợp nhất?

a)

Siêu âm tim gắng sức

b)

Siêu âm tim tần âm

c)

Siêu âm tim qua thành ngực

d)

Siêu âm tim qua thực quản

133.

Siêu âm tim ghi nhận phân suất tống máu (EF) = 52%52\% . Chức năng tâm thu thất trái được đánh giá thế nào?

a)

Bình thường

b)

Giảm nhẹ

c)

Giảm vừa

d)

Giảm nhiều

134.

Ý nào sau đây không đúng khi nói về đánh giá van hai lá bằng siêu âm tim?

a)

Diện tích mở van thì tâm trương 4–6 cm2

b)

Hẹp van hai lá khi diện tích mở van ≤ 2 cm2

c)

Hẹp van khít khi diện tích mở van ≤ 1 cm2

d)

Chênh áp trung bình > 10 thuộc mức độ nhẹ

135.

Gợi ý bệnh lý gì trên hình siêu âm tim?

a)

Tràn dịch màng ngoài tim

b)

Phì đại thất trái đồng nhất

c)

Hẹp van hai lá khít

d)

Giãn động mạch chủ lên