wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Quản trị chương 2 + 3

Total questions: 64

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Quản trị theo học thuyết Z là

a)

Quản trị theo cách của Mỹ

b)

Quản trị theo cách của Nhật Bản

c)

Quản trị kết hợp theo cách của Mỹ và của Nhận Bản

d)

Các cách hiểu trên đều sai

2.

Tác giả của học thuyết Z là

a)

Người Mỹ

b)

Người Nhật

c)

Người Mỹ gốc Nhật

d)

Một người khác

3.

Điền vào chỗ trống “ trường phái quản trị khoa học quan tâm đến … lao động thông qua việc hợp lý hóa các bước công việc

a)

Điều kiện

b)

Năng suất

c)

Môi trường

d)

Trình độ

4.

Học thuyết Z chú trọng tới

a)

Mối quan hệ con người trong tổ chức

b)

Vấn đề lương bổng cho người lao động

c)

Sử dụng người dài hạn

d)

Đào tạo đa năng

5.

Tác giả của học thuyết X là

a)

William Ouchi

b)

Frederick Herzberg

c)

Douglas McGregor

d)

Henry Fayol

6.

Điểm quan tâm chung của các trường phái quản trị là

a)

Năng suất lao động

b)

Con người

c)

Hiệu quả

d)

Lợi nhuận

7.

Điểm quan tâm chung giữa các trường phái QT khoa học, QT Hành chính, QT định lượng là

a)

Con người

b)

Năng suất lao động

c)

Cách thức quản trị

d)

Lợi nhuận

8.

Các lý thuyết quản trị cổ điển có hạn chế là

a)

Quan niệm xí nghiệp là 1 hệ thống khép kín

b)

Chưa chú trọng đúng mức đến yếu tố con người

c)

Cả a & b

d)

Cách nhìn phiến diện

9.

Điền vào chỗ trống “ trường phái tâm lý-xã hội trong quản trị nhấn mạnh đến vai trò của yếu tố tâm lý, quan hệ … của cong người trong xã hội”

a)

Xã hội

b)

Bình đẳng

c)

Đẳng cấp

d)

Lợi ích

10.

Lý thuyết “ Quản trị khoa học” đc xếp vào trường phái quản trị nào

a)

Trường phái tâm lý – xã hội

b)

Trường phái quản trị định lượng

c)

Trường phái quản trị cổ điển

d)

Trường phái quản trị hiện đại

11.

Tư tưởng của trường phái quản trị tổng quát ( hành chính) thể hiện qua

a)

14 nguyên tắc của H.Faytol

b)

4 nguyên tắc của W.Taylor

c)

6 phạm trù của công việc quản trị

d)

Mô hình tổ chức quan liêu bàn giấy

12.

Điền vào chỗ trống “ theo trường phái định lượng tất cả các vấn đề quản trị đều có thể giải quyết đc bằng …”

a)

Mô tả

b)

Mô hình toán

c)

Mô phỏng

d)

Kỹ thuật khác nhau

13.

Trường phải Hội nhập trong quản trị đc xây dựng từ

a)

Sự tích hợp các lý thuyết quản trị trên cơ sở chọn lọc

b)

Trường phái quản trị hệ thống và trường phái ngẫu nhiên

c)

Một số trường phái khác nhau

d)

Quá trình hội nhập kt toàn cầu

14.

Các tác giả nổi tiếng của trường phái tâm lý – xã hội là

a)

Mayo; Maslow; Gregor; Vroom

b)

Simon; Mayo; Maslow; Mayo;

c)

Maslow; Gregor; Vroom; Gannit

d)

Taylor; Maslow; Gregor; Fayol

15.

Người đưa ra 14 nguyên tắc “ Quản trị tổng quát” là

a)

Frederick W. Taylor (1856 – 1915)

b)

Henry Faytol (1814 – 1925)

c)

Max Weber (1864 – 1920)

d)

Douglas M Gregor (1900 – 1964)

16.

“ Trường phái quản trị quá trình” đc Harold koontz đề ra trên cơ sở tư tưởng của

a)

H. Fayol

b)

M.Weber

c)

R.Owen

d)

W.Taylor

17.

Tác giải của “ Trường phái quản trị quá trình” là

a)

Harold Koontz

b)

Henry Fayol

c)

R.Owen

d)

Max Weber

18.

Mô hình 7’S theo quan điểm của Mckinsey thuộc trường phái quản trị nào

a)

Trường phái quản trị hành chính

b)

Trường phái quản trị hội nhập

c)

Trường phái quản trị hiện đại

d)

Trường phái quản trị khoa học

19.

Nhà nghiên cứu về quản trị đã đưa ra lý thuyết “ tổ chức quan liêu bàn giấy” là

a)

M.Weber

b)

H.Fayol

c)

W.Taylor

d)

E.Mayo

20.

Điền vào chỗ trống “ Theo trường phái định lượng tất cả các vấn đề quản trị đều có thể … … đc bằng các mô hình toán”

a)

Mô tả

b)

Giải quyết

c)

Mô phỏng

d)

Trả lời

21.

Người đưa ra nguyên tắc “ tập trung & phân tán” là

a)

C. Barnard

b)

H.Fayol

c)

W.Taylor

d)

Một người khác

22.

Người đưa ra nguyên tắc “ tổ chức công việc khoa học” là

a)

W.Taylor

b)

H.Fayol

c)

C. Barnard

d)

Một người khác

23.

“Năng suất lao động là chìa khóa để đạt hiệu quả quản trị” là quan điểm của trường phái

a)

Tâm lý – xã hội trong quản trị (*)

b)

Quản trị khoa học (**)

c)

Cả (*) & (**)

d)

Quản trị định lượng

24.

Ra quyết định đúng là chìa khóa để đạt hiểu quả quản trị” là quan điểm của trường phái

a)

Định lượng

b)

Khoa học

c)

Tổng quát

d)

Tâm lý – xã hội

25.

Người đưa ra nguyên tắc thống nhất chỉ huy là

a)

M.Weber

b)

H.Fayol

c)

C.Barnard

d)

Một người khác

26.

Trường phái “ quá trình quản trị” đc đề ra bởi

a)

Harold Koontz

b)

Herry Fayol

c)

Winslow Taylor

d)

Tất cả đều sai

27.

Các lý thuyết quản trị cổ điển

a)

Không còn đúng trong quản trị hiện đại

b)

Còn đúng trong quản trị hiện đại

c)

Còn có giạ trị trong quản trị hiện đại

d)

Cần phân tích để vận dụng linh hoạt

28.

Nguyên tắc thẩm quyền ( quyền hạn) và trách nhiệm đc đề ra bởi

a)

Herbert Simont

b)

M.Weber

c)

Winslow Taylor

d)

Henry Fayol

29.

Người đưa ra khái niệm về “ quyền hành thực tế” là

a)

Faylo

b)

Weber

c)

Simon

d)

Một người khác

30.

Các yếu tố trong mô hình 7’S của McKíney là:

a)

Chiến lược; cơ cấu; hệ thống; tài chính; kỹ năng; nhân viên; mục tiêu phối hợp

b)

Chiến lược; hệ thống; mục tiêu phối hợp; phong cách; công nghệ; tài chính; nhân viên

c)

Chiến lược; kỹ năng; mục tiêu phối hợp; cơ cấu; hệ thống; nhân viên; phong cách

d)

Chiến lược; cơ cấu; hệ thống; đào tạo; mục tiêu; kỹ năng; nhân viên

31.

Đại diện tiêu biểu của “ Trường phái quản trị quá trình” là:

a)

Harold Koontz

b)

Henry Fayol

c)

Robert Owen

d)

Max Weber

32.

Phân tích mt hoạt động của tổ chức nhằm:

a)

Xác định cơ hội & nguy cơ

b)

Xác định điểm mạnh & điểm yếu

c)

Phục vụ cho việc ra quyết định

d)

Để có thong tin

33.

Các biện phám kiềm chế lạm phát nền kt là tác động của mt:

a)

Tổng quát

b)

Ngành

c)

Bên ngoài

d)

Nội b

34.

Mt tác động đến doanh nghiệp và:

a)

Tạo các cơ hội cho doanh nghiệp

b)

Có ảnh hưởng đến quyết định và chiến lược hoạt động của doanh nghiệp

c)

Tác động đến phạm vi hoạt động của doanh nghiệp

d)

Tạo các đe dọa đối với doanh nghiệp

35.

Nghiên cứu yếu tố ds là cần thiết để doanh nghiệp:

a)

Xác định cơ hội thị trường

b)

Xác định nhu cầu thị trường

c)

Ra quyết định kinh doanh

d)

Các định chiến lược sp

36.

Việc điều chỉnh trần lại suất huy động tiết kiệm là yếu tố tác động từ yếu tố:

a)

Kinh tế

b)

Chính trị và luật phá

c)

Của mt ngành

d)

Nhà cung cấp

37.

Kỹ thuật phân tích Swot đc dùng để:

a)

Xác định điểm mạnh-yếu của doanh nghiệp

b)

Xác định cơ hội-đe dọa đến doanh nghiệp

c)

Xác định các phương án kết hợp từ kết quả phân tích mt để xây dựng chiến lược

d)

Tổng hợp các thong tin từ phân tích mt

38.

MT ảnh hưởng đến h.động của 1 doang nghiệp bao gồm:

a)

Mt bên trong và bên ngoài

b)

Mt vĩ mô,vi mô và nội bộ

c)

Mt tổng quát, ngành và nội bộ

d)

Mt toàn cầu, tổng quát, ngành và nội bộ

39.

Nhà quản trị cần phân tích mt để:

a)

Có thông tin

b)

Lập kế hoach kinh doanh

c)

Phát triển thị trường

d)

Đề ra quyết định kinh doanh

40.

Khoa học và công nghệ phát triển nhanh đem lại cho doanh nghiệp:

a)

Nhiều cơ hội

b)

Nhiều cơ hội hơn là thách thức

c)

Nhiều thách thức

d)

Tất cả điều chưa chính xác

41.

Nhân viên giỏi rời bỏ d.nghiệp đến nơi khác, đó là yêu tố nào t.động đến d.nghiệp?

a)

Yếu tố ds

b)

Yếu tố Xh

c)

Yếu tố nhân lực

d)

Yếu tố văn hóa

42.

Chính sách phúc lợi xh là yếu tố thuộc:

a)

Mt tổng quát

b)

Xã hội

c)

Yếu tố 9 sách và pháp luật

d)

Yếu tố ds

43.

Phân tích đối thủ cạnh tranh là phân tích yếu tố của mt:

a)

Tổng quát

b)

Ngành

c)

Bên ngoài

d)

Tất cả đều sai

44.

Phân tích đối thủ cạnh tranh là phân tích yếu tố của mt:

a)

Tổng quát

b)

Ngành

c)

Bên ngoài

d)

Tất cả đều sai

45.

Xu hướng của tỉ giá là yếu tố:

a)

Chính phủ và chính trị

b)

Kinh tế

c)

Của mt tổng quát

d)

Của mt ngành

46.

Giá dầu thô trên thị trường thế giới tăng là ảnh hưởng của mt:

a)

Toàn cầu

b)

Ngành

c)

Tổng quát

d)

Tất cả đều sai

47.

Các biến động trên thị trường chứng khoán là yếu tố ảnh hưởng đến doanh nghiệp từ:

a)

Mt ngành

b)

Mt đặc thù

c)

Yếu tố kt

d)

Mt tổng quát

48.

Với doanh nghiệp,việc nghiên cứu mt là công việc phải làm của:

a)

Giám đốc doanh nghiệp

b)

Các nhà chuyên môn

c)

Khách hang

d)

Tất cả các nhà quản trị

49.

Tác động của sở thích theo nhóm tuổi đối với sp của doanh nghiệp là yếu tố thuộc về:

a)

Kinh tế

b)

Dân số

c)

Chính trị xh

d)

Văn hóa

50.

“Mức tăng trưởng của nền kt giảm sút” ảnh hưởng đến doanh nghiệp là yếu tố:

a)

Chính trị

b)

Kinh tế

c)

Xã hội

d)

Của mt tổng quát

51.

Lãi suất huy động tiết kiệm của ngân hang là tác động đến doanh nghiệp từ yếu tố:

a)

Chính trị và pháp luật

b)

Kinh tế

c)

Nhà cung cấp

d)

Tài chính

52.

Sự kiện sữa nhiễm chất melamina của các doanh nghiệp sx sữa, ảnh hưởng đến:

a)

Công nghệ

b)

Xã hội

c)

Dân số

d)

Khách hang

53.

Nghiên cứu yếu tố xh là cần thiết để doanh nghiệp:

a)

Phân tích dự đoán sự thay đổi nhu cầu tiêu dùng

b)

Nhận ra sự thay đổi thói quen tiêu dùng

c)

Nhận ra những vấn đề xh quan tâm

d)

Ra quyết định kinh doanh

54.

Điền vàochỗ trống”khi nghiên cứu mt cần nhận diện các yếu tố tác động và ….của các yếu tố đó”

a)

Sự nguy hiểm

b)

Khả năng xuất hiện

c)

Mức độ ảnh hưởng

d)

Sự thay đổi

55.

Sự điều tiết vĩ mô nền kt VN thông qua các 9 sách kt, tài 9. Đó là tác động đến doanh nghiệp từ:

a)

Mt tổng quát

b)

Mt ngành

c)

Yếu tố kt

d)

Yếu tố9 trị và pháp luật

56.

Người dân ngày càng quan tâm hơn đến chất lượng cuộc sống là sự t.động từ yếu tố:

a)

Kinh tế

b)

Chính trị-pháp luật

c)

Xã hội

d)

Dân số

57.

Chính sách hỗ trợ lãi suất tín dụng cho doanh nghiệp vừa và nhỏ là tác động từ yếu tố:

a)

Chính trị và pháp luật

b)

Kinh tế

c)

Nhà cung cấp

d)

Tài chính

58.

Môi trường tác động đến doanh nghiệp và ảnh hưởng mạnh nhất đến:

a)

Cơ hội thị trường cho doing nghiệp

b)

Quyết định về chiến lược hoạt động của doanh nghiệp

c)

Đến phạmvi hoạt động của doanh nghiệp

d)

Đe doa về doanh số của doanh nghiệp

59.

Các biện pháp nhà nước hỗ trợ doanh nghiệp đầu từ công nghệ mới là tác động của nhóm yếu tố:

a)

Tổng quát

b)

Ngành

c)

Chính trị và luật pháp

d)

Khinh tế

60.

Phân tích môi trường ngành giúp doanh nghiệp:

a)

Xác định những thuận lợi và khó khăn đối với doanh nghiệp

b)

Nhận dạng khách hang

c)

Xác định các áp lực cạnh tranh

d)

Nhận diện đối thủ cạnh tranh

61.

Yếu tố nào thuộc mt ngành ( vi mô)

a)

Doanh số của công ty bị giảm

b)

Sự xuất hiện 1 sp mới trên thị trường

c)

Chiến tranh vùng Vịnh

d)

Bãi công xảy ra trong doanh nghiệp

62.

Môi trường hoạt động của 1 tổ chức gồm:

a)

Mt tổng quát

b)

Mt ngành

c)

Mt (hoàn cảnh) nội bộ

d)

Tất cả các câu trên

63.

Yếu tố nào KHÔNG thuộc môi trường tổng quát:

a)

Giá vàng nhập khẩu tăng cao

b)

Phản ứng của người tiêu dùng đối việc gây ô nhiễm mt của công ty Vedan

c)

Chính sách lại suất tín dụng ưu đãi cho doanh nghiệp

d)

Thị trường chứng khoáng trong nước đang hồi phục

64.

Đại dịch H5N1 và H1N1 là yếu tố thuộc

a)

Mt công nghệ

b)

Mt tự nhiên

c)

Mt xã hội

d)

Mt kt-xh