wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trích xuất câu hỏi trắc nghiệm (Trang 37–58)

Total questions: 91

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Sự biến đổi về chất là kết quả sự biến đổi trước đó về lượng của sự vật.

b)

Không phải sự biến đổi về chất nào cũng là kết quả của sự biến đổi về lượng.

c)

Chất không có tác động gì đến sự thay đổi của lượng.

d)

Mọi sự thay đổi của lượng đều đưa đến sự thay đổi về chất của sự vật.

2.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Chất là tính quy định vốn có của sự vật.

b)

Chất là tổng hợp hữu cơ các thuộc tính của sự vật nói lên sự vật là cái gì.

c)

Chất đồng nhất với thuộc tính.

d)

Chất là sự thống nhất hữu cơ những thuộc tính.

3.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Lượng là tính quy định vốn có của sự vật.

b)

Lượng nói lên quy mô, trình độ phát triển của sự vật.

c)

Lượng phụ thuộc vào ý chí của con người.

d)

Lượng tồn tại khách quan gắn liền với sự vật.

4.

Quy luật nào là hạt nhân của phép biện chứng, chỉ ra nguồn gốc và động lực của sự vận động và phát triển của sự vật, hiện tượng?

a)

Quy luật lượng – chất

b)

Quy luật phủ định của phủ định

c)

Quy luật thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập

d)

Quy luật đấu tranh giai cấp

5.

Sự tác động theo xu hướng nào thì được gọi là sự đấu tranh của các mặt đối lập?

a)

Ràng buộc nhau

b)

Nương tựa nhau

c)

Phủ định, bài trừ nhau

d)

Liên hệ với nhau

6.

Hai mặt đối lập ràng buộc nhau, tạo tiền đề tồn tại cho nhau triết học gọi là gì?

a)

Sự đấu tranh của hai mặt đối lập

b)

Sự thống nhất của hai mặt đối lập

c)

Sự chuyển hóa của hai mặt đối lập

d)

Sự bài trừ của các mặt đối lập

7.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Trong mâu thuẫn biện chứng, thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập là không thể tách rời nhau.

b)

Sự vận động và phát triển của sự vật chỉ do một mình sự đấu tranh của các mặt đối lập quyết định.

c)

Sự vận động và phát triển của sự vật là do sự thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập quyết định.

d)

Cả a và c

8.

Quy luật nào chỉ ra khuynh hướng phát triển của sự vật, hiện tượng, tiến lên nhưng theo chu kỳ, quanh co, phức tạp?

a)

Quy luật lượng – chất

b)

Quy luật đấu tranh giai cấp

c)

Quy luật phủ định của phủ định

d)

Quy luật mâu thuẫn

9.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Phủ định biện chứng có tính khách quan

b)

Phủ định biện chứng là kết quả giải quyết những mâu thuẫn bên trong sự vật

c)

Phủ định biện chứng phụ thuộc vào ý thức của con người

d)

Phủ định biện chứng có tính kế thừa

10.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: “Cái mới ra đời trên cơ sở giữ nguyên cái cũ”?

a)

Quan điểm biện chứng duy vật

b)

Quan điểm biện chứng duy tâm

c)

Quan điểm siêu hình

d)

Quan điểm duy tâm khách quan

11.

Thêm cụm từ vào chỗ trống của câu sau để được khái niệm về thực tiễn: “Thực tiễn là toàn bộ hoạt động vật chất …… mang tính lịch sử – xã hội của con người nhằm cải biến tự nhiên và xã hội”.

a)

của con người

b)

có mục đích

c)

cảm tính

d)

cảm tính có mục đích

12.

Thực tiễn có mấy dạng hoạt động cơ bản?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

13.

Giai đoạn nhận thức diễn ra trên cơ sở sự tác động trực tiếp của các sự vật lên các giác quan của con người là giai đoạn nhận thức nào?

a)

Nhận thức lý tính

b)

Nhận thức lý luận

c)

Nhận thức khoa học

d)

Nhận thức cảm tính

14.

Nhận thức cảm tính bao gồm những hình thức cơ bản nào?

a)

Nhận thức kinh nghiệm

b)

Cảm giác, tri giác, biểu tượng

c)

Khái niệm, tri giác, kinh nghiệm

d)

Phán đoán, biểu tượng, suy luận

15.

Sự phản ánh trừu tượng, khái quát những đặc điểm chung, bản chất của các sự vật được gọi là giai đoạn nhận thức nào?

a)

Nhận thức cảm tính

b)

Nhận thức lý tính

c)

Nhận thức kinh nghiệm

d)

Nhận thức khoa học

16.

Nhận thức lý tính bao gồm những hình thức cơ bản nào?

a)

Cảm giác, tri giác và biểu tượng

b)

Khái niệm, phán đoán, suy luận

c)

Tri giác, biểu tượng, khái niệm

d)

Nhận thức kinh nghiệm

17.

Thừa nhận sự tồn tại của sự vật, hiện tượng nhưng phủ định đặc tính tồn tại khách quan của chúng là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy tâm

d)

Thuyết bất khả tri

18.

Đồng nhất vật chất với khối lượng; giải thích sự vận động của thế giới vật chất trên nền tảng cơ học; tách rời vật chất khỏi vận động, không gian và thời gian là quan niệm của trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật thời cận đại

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy tâm

19.

Các sự vật, hiện tượng dù rất phong phú nhưng chúng có một đặc tính chung, thống nhất đó là tính vật chất – tính tồn tại, độc lập không lệ thuộc vào ý thức. Đây là quan niệm của nhà triết học nào?

a)

Hêghen

b)

V.I. Lênin

c)

Ph. Ăngghen

d)

Phoiơbắc

20.

Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống để có khái niệm hoàn chỉnh: “Vật chất là một phạm trù triết học dùng để chỉ …… được đem lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh, và tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác”.

a)

Yếu tố khách quan

b)

Sự vật, hiện tượng

c)

Thực tại khách quan

d)

Sự vật khách quan

21.

Vật chất chỉ tồn tại bằng cách vận động và chỉ thông qua vận động mà vật chất biểu hiện sự tồn tại của mình. Đây là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Thuyết khả tri luận

22.

Vận động của vật chất là vận động tự thân. Đây là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy tâm

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Thuyết bất khả tri luận

23.

Thời gian là hình thức tồn tại của vật chất vận động xét về mặt diễn biến, sự kế tiếp của các quá trình. Đây là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

24.

Không gian là hình thức tồn tại của vật chất xét về mặt quảng tính, sự cùng tồn tại, trật tự, kết cấu và sự tác động lẫn nhau. Đây là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy tâm

c)

Thuyết khả tri luận

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

25.

Chỉ có một thế giới duy nhất là thế giới vật chất, có trước, quyết định ý thức con người. Đây là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm

b)

Thuyết bất khả tri luận

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

26.

Ý thức là bản thể đầu tiên, tồn tại vĩnh viễn, là nguyên nhân sinh thành, chi phối sự tồn tại, biến đổi của toàn bộ thế giới vật chất. Đây là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy tâm

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Thuyết hoài nghi luận

27.

Ý thức xuất hiện là kết quả của quá trình tiến hoá lâu dài của giới tự nhiên, của lịch sử trái đất, đồng thời là kết quả trực tiếp của thực tiễn xã hội – lịch sử của con người. Đây là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Thuyết nhị nguyên luận

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy tâm

28.

Nguồn gốc ra đời của ý thức là những nguồn gốc nào?

a)

Bộ óc người, lao động

b)

Lao động, óc người

c)

Nguồn gốc tự nhiên, nguồn gốc xã hội

d)

Nguồn gốc tự nhiên, lao động

29.

Ý thức bao gồm những cấp độ nào?

a)

Tri thức, vô thức, tình cảm

b)

Tình cảm, niềm tin, tự ý thức

c)

Tự ý thức, tiềm thức, vô thức

d)

Niềm tin, ý chí, tri thức

30.

Ý thức là tồn tại duy nhất, tuyệt đối, có tính quyết định; còn thế giới vật chất chỉ là bản sao, biểu hiện khác của ý thức tinh thần, là tinh thần sinh ra. Đây là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy tâm

d)

Thuyết nhị nguyên luận

31.

Phủ nhận tính độc lập tương đối và tính năng động, sáng tạo của ý thức trong hoạt động thực tiễn; rơi vào trạng thái thụ động, ỷ lại, trông chờ không đem lại hiệu quả trong hoạt động thực tiễn. Đây là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

Thuyết bất khả tri luận

b)

Chủ nghĩa duy tâm

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

32.

Trong nhận thức và hoạt động thực tiễn phải xuất phát từ thực tế khách quan, điều kiện, tiền đề vật chất. Đây là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

Thuyết khả tri luận

b)

Thuyết nhị nguyên luận

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy tâm

33.

Biện chứng là phương pháp xem xét những sự vật và những phản ánh của chúng trong mối quan hệ qua lại lẫn nhau, trong sự ràng buộc, sự vận động, sự phát sinh và tiêu vong của chúng. Đây là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

34.

Có bao nhiêu loại hình biện chứng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Phép biện chứng duy vật có bao nhiêu nguyên lý?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

36.

Phủ nhận mâu thuẫn khách quan, coi mâu thuẫn là thứ phi logic chỉ có trong tư duy, không thể chuyển hoá. Đây là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

37.

Phủ định biện chứng có những đặc trưng nào?

a)

Tính kế thừa, tính khách quan, tính đa dạng

b)

Tính phổ biến, tính kế thừa, tính khách quan

c)

Tính phong phú, tính kế thừa, tính khách quan

d)

Tính khách quan, tính phổ biến, tính đa dạng phong phú

38.

Giữ lại nguyên si những gì bản thân nó đã có ở giai đoạn phát triển trước; thậm chí còn ngăn cản sự phát triển của chính nó, của đối tượng mới. Đây là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

39.

Quy luật nào khái quát sự phát triển theo đường xoáy ốc?

a)

Quy luật mâu thuẫn

b)

Quy luật lượng – chất

c)

Quy luật xã hội

d)

Quy luật phủ định của phủ định

40.

Phủ nhận khả năng nhận thức thế giới của con người; nhận thức là sự phản ánh trạng thái chủ quan của con người. Đây là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

d)

Thuyết khả tri luận

41.

Nghi ngờ khả năng nhận thức của con người, tuy còn hạn chế nhưng có yếu tố tích cực đối với nhận thức khoa học. Đây là quan điểm thuộc trường phái triết học nào?

a)

Thuyết bất khả tri luận

b)

Thuyết khả tri luận

c)

Thuyết hoài nghi luận

d)

Chủ nghĩa duy tâm

42.

Nhận thức là sự phản ánh trực quan, đơn giản, là bản sao chép nguyên xi trạng thái bất động của sự vật. Đây là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

43.

Nhận thức là quá trình phản ánh hiện thực khách quan một cách tích cực, chủ động, sáng tạo bởi con người trên cơ sở thực tiễn mang tính lịch sử cụ thể. Đây là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

Thuyết khả tri luận

b)

Thuyết hoài nghi luận

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

44.

Sự vật, hiện thực, cái cảm giác được, chỉ được nhận thức dưới hình thức khách thể hay hình thức trực quan. Đây là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Thuyết nhị nguyên luận

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

45.

Yếu tố nào là tiêu chuẩn để kiểm tra chân lý?

a)

Vật chất

b)

Tinh thần

c)

Thực tiễn

d)

Cả a, b và c

46.

Hoạt động nhằm biến đổi các quan hệ xã hội mà đỉnh cao nhất là biến đổi các hình thái kinh tế – xã hội là dạng hoạt động thực tiễn gì?

a)

Hoạt động sản xuất vật chất

b)

Hoạt động chính trị – xã hội

c)

Hoạt động thực nghiệm khoa học

d)

Hoạt động sản xuất tinh thần

47.

Quá trình mô phỏng hiện thực khách quan trong phòng thí nghiệm để hình thành chân lý là dạng hoạt động thực tiễn gì?

a)

Hoạt động sản xuất vật chất

b)

Hoạt động nghiên cứu khoa học

c)

Hoạt động sản xuất tinh thần

d)

Hoạt động chính trị – xã hội

48.

Thực tiễn có vai trò gì đối với quá trình nhận thức?

a)

Là cơ sở, động lực của nhận thức

b)

Là mục đích của nhận thức

c)

Là tiêu chuẩn để kiểm tra chân lý

d)

Cả a, b và c

49.

Giai đoạn nhận thức cảm tính diễn ra dưới bao nhiêu hình thức?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

50.

Giai đoạn nhận thức lý tính diễn ra dưới bao nhiêu hình thức?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

51.

Thêm cụm từ vào chỗ trống để được quan niệm hoàn chỉnh của V. I. Lênin: "Từ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng, và từ tư duy trừu tượng đến … — đó là con đường biện chứng của sự nhận thức chân lý, của sự nhận thức thực tại khách quan".

a)

Vật chất

b)

Hoạt động

c)

Thực tiễn

d)

Chân lý

52.

Thêm cụm từ vào chỗ trống để được khái niệm chân lý: "Chân lý là tri thức phù hợp với … và được thực tiễn kiểm nghiệm".

a)

Hiện thực khách quan

b)

Sự vật, hiện tượng

c)

Chủ thể nhận thức

d)

Khách thể nhận thức

53.

Chân lý có bao nhiêu tính chất?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

54.

Đâu là những tính chất của chân lý?

a)

Tính tương đối, tính tuyệt đối, tính cụ thể

b)

Tính cụ thể, tính tương đối, tính khách quan

c)

Tính khách quan, tính cụ thể, tính tương đối và tuyệt đối

d)

Tính tuyệt đối, tính tương đối, tính khách quan

55.

Thêm cụm từ vào chỗ trống để được quan niệm hoàn chỉnh của V. I. Lênin: "Thừa nhận chân lý …, tức là chân lý không phụ thuộc vào con người và loài người".

a)

Tuyệt đối

b)

Tương đối

c)

Cụ thể

d)

Khách quan

56.

Những tri thức phản ánh đầy đủ, toàn diện hiện thực khách quan ở một giai đoạn lịch sử cụ thể xác định là sự thể hiện tính chất nào của chân lý?

a)

Tính cụ thể

b)

Tính khách quan

c)

Tính tuyệt đối

d)

Tính phổ biến

57.

Tiêu chuẩn quan trọng để phân biệt các thời đại kinh tế là gì?

a)

Thể chế chính trị

b)

Hình thức nhà nước

c)

Thể chế pháp luật

d)

Phương thức sản xuất

58.

Quy luật nào không phải là quy luật cơ bản của sự vận động và phát triển xã hội?

a)

Quy luật phủ định của phủ định

b)

Quy luật về mối quan hệ giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

c)

Quy luật quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

d)

Cả b và c đều đúng

59.

Quan hệ sản xuất là gì?

a)

Mối quan hệ giữa con người với đối tượng lao động

b)

Cách thức con người tiến hành sản xuất qua các giai đoạn lịch sử

c)

Tổng hợp các quan hệ kinh tế – vật chất giữa người với người trong quá trình sản xuất vật chất

d)

Phương thức kết hợp giữa người lao động và tư liệu sản xuất

60.

Trong quan hệ sản xuất, quan hệ nào giữ vai trò quyết định bản chất và tính chất của quan hệ sản xuất?

a)

Quan hệ về tổ chức quản lý sản xuất

b)

Quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất

61.

Trong quan hệ sản xuất, quan hệ nào giữ vai trò kích thích trực tiếp lợi ích con người?

a)

Quan hệ về tổ chức quản lý sản xuất

b)

Quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất

c)

Quan hệ sở hữu về công cụ lao động

d)

Quan hệ về phân phối sản phẩm lao động

62.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, luận điểm nào là đúng?

a)

Lực lượng sản xuất quyết định sự hình thành, biến đổi và phát triển của quan hệ sản xuất

b)

Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất tồn tại độc lập, tách rời nhau

c)

Lực lượng sản xuất phụ thuộc vào quan hệ sản xuất

d)

Quan hệ sản xuất quyết định sự hình thành, biến đổi và phát triển của lực lượng sản xuất

63.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, luận điểm nào là đúng?

a)

Sự phát triển của lực lượng sản xuất đòi hỏi quan hệ sản xuất phải phù hợp theo; và khi quan hệ sản xuất phù hợp sẽ thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển

b)

Sự phát triển của quan hệ sản xuất đòi hỏi lực lượng sản xuất phải phù hợp theo; và khi lực lượng sản xuất phù hợp sẽ thúc đẩy quan hệ sản xuất phát triển

c)

Sự phát triển của lực lượng sản xuất đòi hỏi trình độ kỹ thuật phải phù hợp theo; và khi trình độ kỹ thuật phù hợp sẽ thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển

d)

Sự phát triển của quan hệ sản xuất đòi hỏi trình độ quản lý phải phù hợp theo; và khi trình độ quản lý phù hợp sẽ thúc đẩy quan hệ sản xuất phát triển

64.

Trong thực tiễn, muốn phát triển kinh tế phải bắt đầu từ nhân tố nào?

a)

Quan hệ sở hữu đối với tư liệu sản xuất

b)

Tư liệu sản xuất

c)

Lực lượng sản xuất

d)

Người lao động

65.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, cơ sở hạ tầng là gì?

a)

Toàn bộ đất đai, máy móc, phương tiện để sản xuất

b)

Toàn bộ quan hệ sản xuất hợp thành cơ cấu kinh tế của một xã hội

c)

Toàn bộ những thành phần kinh tế của một một xã hội

d)

Toàn bộ những điều kiện vật chất và tinh thần của xã hội

66.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, kiến trúc thượng tầng là gì?

a)

Hệ thống những quan điểm, tư tưởng xã hội với những thiết chế xã hội tương ứng, cùng những quan hệ nội tại thượng tầng hình thành trên một cơ sở hạ tầng nhất định

b)

Hệ thống các hình thái văn hóa xã hội, cùng với các thiết chế tổ chức nhà nước tương ứng, cùng những quan hệ nội tại thượng tầng hình thành trên một cơ sở hạ tầng nhất định

c)

Hệ thống các hình thái tinh thần xã hội, cùng với các thiết chế pháp quyền tương ứng, cùng những quan hệ nội tại thượng tầng hình thành trên một cơ sở hạ tầng nhất định

d)

Hệ thống các hình thái tồn tại xã hội, cùng với các thiết chế quản lý xã hội tương ứng, cùng những quan hệ nội tại thượng tầng hình thành trên một cơ sở hạ tầng nhất định

67.

Cấu trúc của cơ sở hạ tầng bao gồm những yếu tố nào?

a)

Quan hệ về sở hữu đất đai, tài nguyên; quan hệ về quản lý kinh tế – xã hội; quan hệ về phân phối tư liệu sản xuất

b)

Quan hệ về sở hữu tư liệu sản xuất; quan hệ về tổ chức, quản lý quá trình sản xuất; quan hệ về phân phối sản phẩm

c)

Quan hệ sản xuất thống trị; quan hệ về tổ chức, quản lý quá trình sản xuất; quan hệ sản xuất mầm mống

d)

Quan hệ sản xuất thống trị; quan hệ sản xuất tàn dư; quan hệ sản xuất mầm mống

68.

Thực chất của quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng là gì?

a)

Quan hệ giữa vật chất và ý thức

b)

Quan hệ giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội

c)

Quan hệ giữa văn hóa và kinh tế

d)

Quan hệ giữa kinh tế và chính trị

69.

Trong những yếu tố sau của kiến trúc thượng tầng, yếu tố nào biến đổi nhanh chóng khi cơ sở hạ tầng thay đổi?

a)

Luật pháp

b)

Tôn giáo

c)

Nghệ thuật

d)

Cả a, b, c đều đúng

70.

Sự tác động của kiến trúc thượng tầng đến cơ sở hạ tầng phải thông qua yếu tố nào?

a)

Hệ thống pháp luật

b)

Nhà nước

c)

Giáo hội

d)

Quan điểm, tư tưởng của giai cấp thống trị

71.

Nguyên nhân sâu xa của sự biến đổi cơ sở hạ tầng dẫn đến biến đổi kiến trúc thượng tầng là do sự biến đổi của yếu tố nào?

a)

Lực lượng sản xuất

b)

Quan hệ sản xuất

c)

Cơ sở hạ tầng

d)

Nhà nước

72.

Luận điểm nào sau đây là sai về vai trò của cơ sở hạ tầng đối với kiến trúc thượng tầng?

a)

Cơ sở hạ tầng quyết định nguồn gốc của kiến trúc thượng tầng

b)

Cơ sở hạ tầng quyết định cơ cấu, tính chất, sự vận động phát triển của kiến trúc thượng tầng

c)

Cơ sở hạ tầng cứ mất đi thì kiến trúc thượng tầng tương ứng với nó sẽ lập tức mất theo

d)

Những biến đổi căn bản trong cơ sở hạ tầng sớm hay muộn cũng sẽ dẫn tới sự biến đổi căn bản trong kiến trúc thượng tầng

73.

Tính ưu việt của kiến trúc thượng tầng xã hội chủ nghĩa được biểu hiện ở yếu tố nào?

a)

Hệ tư tưởng của giai cấp công nhân

b)

Vai trò của các tổ chức tôn giáo

c)

Sự phát triển của các hình thái kinh tế – xã hội

d)

Cả a, b, c đều đúng

74.

Trong thời kỳ đổi mới, Đảng Cộng sản Việt Nam chủ trương đặt đổi mới yếu tố nào làm trung tâm?

a)

Văn hóa

b)

Chính trị

c)

Xã hội

d)

Kinh tế

75.

Về mặt cấu trúc, hình thái kinh tế – xã hội bao gồm những bộ phận nào?

a)

Giai cấp cơ bản và giai cấp không cơ bản

b)

Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng

c)

Nhà nước, chính đảng, đoàn thể

d)

Các quan hệ sản xuất của xã hội

76.

Sự phát triển của các hình thái kinh tế – xã hội là gì?

a)

Quá trình lịch sử tự nhiên

b)

Quá trình lịch sử hướng theo ý chí của giai cấp cầm quyền

c)

Quá trình lịch sử hướng theo ý chí của Đảng cầm quyền

d)

Quá trình sản xuất hàng hóa

77.

Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, lịch sử xã hội loài người trải qua các hình thái kinh tế – xã hội từ thấp đến cao như thế nào?

a)

Cộng sản nguyên thủy – phong kiến – tư bản chủ nghĩa – chiếm hữu nô lệ – xã hội chủ nghĩa

b)

Cộng sản nguyên thủy – chiếm hữu nô lệ – phong kiến – xã hội chủ nghĩa – tư bản chủ nghĩa

c)

Cộng sản nguyên thủy – chiếm hữu nô lệ – phong kiến – tư bản chủ nghĩa – xã hội chủ nghĩa

d)

Cộng sản nguyên thủy – phong kiến – chiếm hữu nô lệ – tư bản chủ nghĩa – xã hội chủ nghĩa

78.

Giai cấp là các tập đoàn người khác nhau về điểm gì?

a)

Địa vị kinh tế – xã hội

b)

Huyết thống, chủng tộc

c)

Năng lực cá nhân

d)

Địa vị văn hóa

79.

Nguyên nhân trực tiếp dẫn đến sự xuất hiện giai cấp là gì?

a)

Do chế độ chiếm hữu nô lệ và phân công lao động xã hội

b)

Do sự xuất hiện chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

c)

Do chế độ người bóc lột người

d)

Do chế độ lao động làm thuê

80.

Trong xã hội phong kiến, giai cấp cơ bản là những giai cấp nào?

a)

Chủ nô và nô lệ

b)

Tư sản và vô sản

c)

Địa chủ và nông dân

d)

Trí thức và nông nô

81.

Cuộc đấu tranh của những người bị áp bức, bị bóc lột, bị trị chống lại kẻ áp bức, bóc lột, thống trị về thực chất là cuộc đấu tranh gì?

a)

Giành chính quyền

b)

Giải phóng nhân loại

c)

Giai cấp

d)

Giải phóng dân tộc

82.

Hình thức đấu tranh nào có ý nghĩa quyết định đến thắng lợi của giai cấp vô sản thời kỳ chưa giành được chính quyền?

a)

Đấu tranh kinh tế

b)

Đấu tranh chính trị

c)

Đấu tranh tư tưởng

d)

Đấu tranh văn hóa

83.

Thêm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được khái niệm hoàn chỉnh: “Dân tộc là một …….. người ổn định được hình thành trong lịch sử trên cơ sở một …….. thống nhất, một ngôn ngữ thống nhất, một nền kinh tế thống nhất, một nền văn hóa và tâm lý, tính cách thống nhất, với một …….. và pháp luật thống nhất”.

a)

Cộng đồng / lãnh thổ / nhà nước

b)

Nhóm / lãnh thổ / thể chế

84.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, quan điểm nào dưới đây không phải là đặc trưng của dân tộc?

a)

Dân tộc là một cộng đồng người ổn định trên một lãnh thổ thống nhất

b)

Dân tộc là một cộng đồng người thống nhất nhưng đa dạng về kinh tế và văn hóa

c)

Dân tộc là một cộng đồng người có một nhà nước và pháp luật thống nhất

d)

Dân tộc là một cộng đồng thống nhất về ngôn ngữ

85.

Nguyên nhân sâu xa dẫn đến sự xuất hiện của nhà nước là gì?

a)

Do mâu thuẫn giai cấp trong xã hội gay gắt không thể điều hòa được

b)

Do chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất bị triệt tiêu

c)

Do sự phát triển của lực lượng sản xuất

d)

Cả a, b, c đều đúng

86.

Thêm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được mệnh đề hoàn chỉnh về bản chất của nhà nước: “Nhà nước là một tổ chức …….. của một giai cấp thống trị về mặt …….. nhằm bảo vệ trật tự hiện hành và đàn áp sự phản kháng của các …….. khác”.

a)

Kinh tế / chính trị / tầng lớp

b)

Pháp luật / xã hội / tập đoàn

c)

Chính trị / kinh tế / giai cấp

d)

Xã hội / pháp luật / dân tộc

87.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, quan điểm nào dưới đây không phải là đặc trưng của nhà nước?

a)

Nhà nước có hệ thống thuế khóa để nuôi bộ máy chính quyền

b)

Nhà nước có hệ thống các cơ quan quyền lực chuyên nghiệp mang tính cưỡng chế đối với mọi thành viên

c)

Nhà nước có hệ thống doanh nghiệp quốc doanh để đảm bảo nguồn tài chính

d)

Nhà nước quản lý cư dân trên một vùng lãnh thổ nhất định

88.

Trong xã hội có giai cấp đã từng tồn tại mấy kiểu nhà nước trong lịch sử?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

89.

Theo nghĩa hẹp, cách mạng xã hội được hiểu như thế nào?

a)

Là sự thay đổi căn bản về bản chất của một sự vật hiện tượng nào đó trong thế giới

b)

Là sự thay đổi căn bản về chất toàn bộ các lĩnh vực của đời sống xã hội

c)

Là bước chuyển biến từ hình thái kinh tế – xã hội này lên một hình thái kinh tế – xã hội mới tiến bộ hơn

d)

Là cuộc đấu tranh lật đổ chính quyền, thiết lập một chính quyền mới tiến bộ hơn

90.

Tư tưởng “trọng nam khinh nữ” trong thời đại hiện nay thể hiện tính chất gì của ý thức xã hội?

a)

Tính bảo thủ

b)

Tính kế thừa

c)

Tính lạc hậu

d)

Tính vượt trước

91.

Tồn tại xã hội bao gồm những nhân tố nào?

a)

Điều kiện tự nhiên

b)

Dân số

c)

Phương thức sản xuất

d)

cả 3 ý trên