wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP NHẬP MÔN VIỆT NGỮ HỌC

Total questions: 92

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Theo cách phân chia truyền thống, ngữ pháp bao gồm các bộ phận:

a)

Từ pháp học và cú pháp học

b)

Từ pháp học, cú pháp học và văn bản học

c)

Từ pháp học, câu và văn bản học

d)

Từ pháp học, hình vị học

2.

Khi nghiên cứu ngữ pháp cụ thể của một ngôn ngữ thì cần chú ý đến vấn đề cơ bản nào?

a)

Đơn vị của ngữ pháp

b)

Những quy tắc làm thành cơ chế của ngữ pháp

c)

Phân biệt đặc trưng trừu tượng ngữ pháp với đặc trưng trừu tượng của ngữ âm, từ vựng

d)

Phân biệt đặc trưng trừu tượng ngữ pháp với đặc trưng trừu tượng của ngữ âm, từ vựng; đơn vị của ngữ pháp; những quy tắc làm thành cơ chế của ngữ pháp.

3.

Những đơn vị chủ yếu của ngữ pháp là những đơn vị nào?

a)

Âm vị, âm tiết, âm tố, từ

b)

Từ, cụm từ, câu, văn bản

c)

Hình vị, từ, cum từ, câu

d)

Âm vị, hình vị, từ, câu

4.

Đơn vị ngữ pháp phải có:

a)

Ý nghĩa từ vựng

b)

Ý nghĩa vật thể

c)

Ý nghĩa khái niệm

d)

Ý nghĩa ngữ pháp

5.

Theo giáo trình Cơ sở ngôn ngữ học và tiếng Việt (Mai Ngọc Chừ, Vũ Đức Nghiệu, Hoàng Trọng Phiên) thì sự phân chia từ loại trong tiếng Việt dựa vào các căn cứ nào sau đây:

a)

Ý nghĩa khái quát và khả năng kết hợp

b)

Ý nghĩa khái quát và ý nghĩa tình thái

c)

Khả năng kết hợp và ý nghĩa tình thái

d)

Ý nghĩa khái quát, khả năng kết hợp và khả năng giữ chức vụ cú pháp trong câu

6.

... là từ gọi tên đối tượng hiện thực hay đối tượng trừu tượng, bao gồm vật, hành động, trạng thái, tính chất, số lượng, quan hệ.

a)

Từ hư

b)

Từ thực

c)

Thán từ

d)

Tình thái từ

7.

Trong câu: “Chị ấy đi chợ mua được một cân muối, hai cân thịt, một lít mỡ và một chai rượu.” có bao nhiêu danh từ?

a)

Tám danh từ

b)

Chín danh từ

c)

Mười danh từ

d)

Mười một danh từ

8.

Trong câu: “Ơ hay, sao mà bao giờ bà cũng nói thế?” có mấy đại từ?

a)

Một đại từ

b)

Hai đại từ

c)

Ba đại từ

d)

Bốn đại từ

9.

Những danh từ ghép gồm 2 (ít khi hơn 2) từ tố phân biệt nghĩa hoặc gần nghĩa gộp lại để chỉ vật kèm theo tính chất tổng hợp được gọi là:

a)

Danh từ tập thể

b)

Danh từ vật thể

c)

Danh từ không đếm được

d)

Danh từ tổng hợp

10.

... là từ biểu thị quan hệ hệ theo lối đi kèm theo các từ khác.

a)

Từ hư

b)

Từ thực

c)

Thán từ

d)

Tình thái từ

11.

Tổ hợp “máy bơm của các anh mua đó” là:

a)

Câu

b)

Danh ngữ

c)

Động ngữ

d)

Tình ngữ

12.

Có mấy từ hư trong câu: “Các kiến trúc sư rất tài ba của công ty sẽ làm việc với thành phố.”?

a)

Hai từ

b)

Ba từ

c)

Bốn từ

d)

Năm từ

13.

Trong các loại đại từ sau, đại từ nào có tính chất của từ thực nhiều hơn cả?

a)

Đại từ nhân xưng

b)

Đại từ thay thế

c)

Đại từ chỉ định

d)

Đại từ chỉ lượng

14.

Kết quả phân loại danh từ thành danh từ đếm được và danh từ không đếm được là căn cứ vào:

a)

Tính chất tổng hợp trong nội dung ý nghĩa của danh từ

b)

Khả năng kết hợp trực tiếp sau số từ (2, 3, 4, ...)

c)

Hình thể của vật

d)

Tập hợp vật động chất thành một khối rời

15.

Trong các loại đại từ sau, đại từ nào có tính chất của từ hư nhiều nhất?

a)

Đại từ chỉ định

b)

Đại từ nghi vấn

c)

Đại từ phản thân

d)

Đại từ chỉ lượng

16.

Theo kết quả phân chia từ loại tiếng Việt, các từ: những, các, mọi, mỗi, từng, vẫn, cũ, vừa, đã, rồi,... được xếp vào nhóm từ loại nào?

a)

Phụ từ

b)

Đại từ

c)

Trợ từ

d)

Kết từ

17.

Các từ: cả, chính, đúng, đích thị, chỉ, những,... được xếp vào nhóm từ loại nào dưới đây?

a)

Kết từ

b)

Đại từ

c)

Trợ từ

d)

Phụ từ

18.

Nghiên cứu những quy tắc kết hợp từ, nhóm từ thành các kết cấu cú pháp để ngôn ngữ trở thành phương tiện giao tiếp quan trọng nhất của loài người là nhiệm vụ của phân môn nào?

a)

Từ pháp học

b)

Từ vựng học

c)

Cú pháp học

d)

Ngữ nghĩa học

19.

Dựa vào ý nghĩa khái quát, khả năng kết hợp và chức vụ cú pháp của từ trong câu, vốn từ tiếng Việt được chia thành bao nhiêu loại từ?

a)

Bảy loại từ

b)

Tám loại từ

c)

Chín loại từ

d)

Mười loại từ

20.

Những loại từ nào mang tính phổ quát với tất cả các ngôn ngữ?

a)

Danh từ, đại từ, số từ

b)

Danh từ, động từ, tính từ

c)

Động từ, tính từ, kết từ

d)

Động từ, tính từ, thân từ

21.

Các danh từ: cái, con, cây, người, tấm, bức, tờ, sợi, cục, hòn, giọt, lăn,... được xếp vào nhóm danh từ nào dưới đây?

a)

Danh từ chỉ đơn vị đại lượng

b)

Danh từ chỉ loại

c)

Danh từ chỉ đơn vị không gian

d)

Danh từ chỉ đơn vị thời gian

22.

Các danh từ: chỗ, nơi, chốn, xứ, miến, khoảnh, phía, bên,… được xếp vào nhóm danh từ nào dưới đây?

a)

Danh từ chỉ khái niệm trừu tượng

b)

Danh từ chỉ loại

c)

Danh từ chỉ đơn vị đại lượng

d)

Danh từ chỉ đơn vị không gian

23.

Việc chia danh từ chung thành các nhóm danh từ không đếm được và danh từ đếm được là căn cứ vào:

a)

Khả năng kết hợp trực tiếp sau số từ

b)

Tính chất tổng hợp trong nội dung ý nghĩa của danh từ

c)

Hình thể của vật

d)

Tên gọi của một lớp vật đồng tính

24.

Các từ: và, còn, mà, thì, vì, nên, nếu, tuy, mặc dù,... thuộc nhóm từ loại nào dưới đây?

a)

Phụ từ

b)

Kết từ

c)

Trợ từ

d)

Đại từ

25.

Nhóm danh từ: mớ, nắm, bó, bầy, phường, bọn,... được xếp vào nhóm danh từ nào?

a)

Danh từ chỉ đơn vị đại lượng

b)

Danh từ chỉ loại

c)

Danh từ tập thể

d)

Danh từ đẹp được không tuyệt đối

26.

Trong danh ngữ “những thái độ cực đoan” có thể mở rộng thêm các vị trí nào mà không vi phạm ý nghĩa?

a)

-3, 1

b)

-3, -1

c)

-3, 2

d)

-1, 2

27.

Xác định trật tự các thành tố cấu tạo của danh ngữ sau: “Tất cả những con mèo mướp”

a)

-1, 0, 1, 2

b)

-2, -2, 0, 1

c)

-2, -1, 0, 1

d)

-3, -2, 0, 1

28.

Các danh từ: ma, bụt, tiên trong “xấu như ma”, “đẹp như tiên”, “hiền như bụt” là các danh từ thuộc nhóm:

a)

Danh từ vật thể

b)

Danh từ tượng thể

c)

Danh từ tập thể

d)

Danh từ tổng hợp

29.

Trong các câu sau, những từ nào là từ tình thái?

a)

Ạ, ạ, ôi

b)

Ôi, nhé, bẩm

c)

à, ạ, nhé

d)

Ôi, ạ, nhé

30.

Căn cứ vào tiêu chí nào của vật để có thể phân chia danh từ chung thành danh từ vật thể, danh từ tượng thể, danh từ chất thể và danh từ tập thể?

a)

Tiêu chí hình thể của vật

b)

Tiêu chí tập thể của vật

c)

Tiêu chí tổng hợp của vật

d)

Tiêu chí trừu tượng của vật

31.

Kết hợp với từ “là” để làm vị ngữ thường là từ loại nào?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Số từ

32.

Các từ: quần áo, xe cộ, thuốc men, máy móc,… thuộc loại từ nào?

a)

Danh từ không đếm được

b)

Danh từ đếm được tuyệt đối

c)

Danh từ đếm được không tuyệt đối

d)

Danh từ chỉ khái niệm trừu tượng

33.

Các từ: vóc, bó, ấm, đàn, bầy, lũ, bọn,… thuộc loại nào?

a)

Danh từ vật thể

b)

Danh từ chất thể

c)

Danh từ tượng thể

d)

Danh từ tập thể

34.

Từ “cái” trong “Cái Na dạo này xinh ghê!” là:

a)

A. Từ chỉ xuất

b)

B. Danh từ chỉ loại

c)

C. Trợ từ

d)

D. Phụ từ

35.

Tổ hợp “Ba sôi, hai lạnh” là:

a)

Danh ngữ

b)

Danh từ chỉ loại

c)

Trợ từ

d)

Quán ngữ

36.

Từ “cái” trong “Cái thép này thế mà tốt!” là:

a)

A. Từ chỉ xuất

b)

B. Danh từ chỉ loại

c)

C. Trợ từ

d)

D. Phụ từ

37.

Từ “cái” trong “Cái con người ấy ai cầm làm chi!” là:

a)

A. Từ chỉ xuất

b)

B. Danh từ chỉ loại

c)

C. Trợ từ

d)

D. Phụ từ

38.

Từ nào sau đây có thể kết hợp trước tổ hợp “cái con mèo”?

a)

Mỗi

b)

Những

c)

Các

d)

Mọi

39.

Từ nào sau đây có thể kết hợp được ở phía trước danh từ “trâu bò”?

a)

Hai

b)

Hai đàn

c)

Đám

d)

Mấy

40.

Từ nào sau đây kết hợp được ở phía trước danh từ “nồi niêu”?

a)

Vài

b)

Mấy

c)

Các

d)

Cái

41.

Từ nào sau đây kết hợp được ở phía trước danh từ “xe cộ”?

a)

Những

b)

Mọi

c)

Các

d)

Từng

42.

Từ nào sau đây kết hợp được ở phía trước danh từ “mọi việc” để làm chủ ngữ trong câu?

a)

Cả

b)

Hết

c)

Tất thảy

d)

Hết cả

43.

Từ nào là danh từ trung tâm trong “Nhà văn quân đội Lê Lựu mà ông đã gặp”?

a)

nhà văn

b)

quân đội

c)

Lê Lựu

d)

ông

44.

Có mấy cụm động từ trong các câu sau?
“Tôi có mắc tội, cũng không biết làm thế nào. Nếu người kia không được cứu sẽ chết trong khoảnh khắc, chẳng biết trông vào đâu.” (Hồ Nguyên Trừng)

a)

Hai cụm động từ

b)

Ba cụm động từ

c)

Bốn cụm động từ

d)

Năm cụm động từ

45.

Từ nào là danh từ trung tâm trong danh ngữ “Tất cả những chuyên gia giáo dục của Bộ cử xuống ấy”?

a)

chuyên gia giáo dục

b)

chuyên gia

c)

giáo dục

d)

Bộ

46.

Danh ngữ nào làm chủ ngữ trong câu: “Tất cả sinh viên năm thứ nhất của Trường Đại học Ngoại ngữ ấy đang có một kì nghỉ hè thật tuyệt vời.”?

a)

Tất cả sinh viên

b)

sinh viên năm thứ nhất

c)

Trường Đại học Ngoại ngữ ấy

d)

Tất cả sinh viên năm thứ nhất của Trường Đại học Ngoại ngữ ấy

47.

Các đại từ chỉ định: này, nọ, kia, đấy, ấy, đó,… là dấu hiệu để nhận biết:

a)

Đường biên giới cuối cùng của động ngữ

b)

Đường biên giới cuối cùng của tính ngữ

c)

Đường biên giới cuối cùng của vị ngữ

d)

Đường biên giới cuối cùng của danh ngữ

48.

Đứng ở vị trí 1 sau danh từ trung tâm trong danh ngữ “Tất cả những cuộc đời ba chìm bảy nổi mà tôi chứng kiến” là:

a)

A. mà tôi chứng kiến

b)

B. đời

c)

C. ba chìm bảy nổi

d)

D. ba chìm bảy nổi mà tôi chứng kiến

49.

Thành tố chính trong danh ngữ “Các tài liệu do nhà trường đặt mua từ năm ngoái ấy” là:

a)

tài liệu

b)

nhà trường

c)

năm ngoái

d)

đặt mua

50.

Thành tố chính trong danh ngữ “Mấy cái con gà, con vịt đang bới rau ở đằng kia” là:

a)

con gà

b)

con gà, con vịt

c)

con vịt

d)

cái con gà, con vịt

51.

Động ngữ “đã đi sẵn rồi” có thành tố chính là:

a)

A. đi

b)

B. đi sẵn

c)

C. đi sẵn rồi

d)

D. sẵn

52.

Tổ chức chung của đoạn ngữ gồm mấy phần?

a)

Một phần

b)

Hai phần

c)

Ba phần

d)

Bốn phần

53.

Những đặc điểm nào sau đây đúng với cụm từ tự do?

a)

Thành tố cấu tạo cụm từ tự do có tính ổn định, là đơn vị làm sẵn như từ, có tính thành ngữ.

b)

Thành tố cấu tạo cụm từ tự do không có tính ổn định, là đơn vị làm sẵn và không có tính thành ngữ.

c)

Thành tố cấu tạo cụm từ tự do không ổn định, là đơn vị làm sẵn, có tính thành ngữ.

d)

Thành tố cấu tạo không ổn định, không phải là đơn vị làm sẵn, không có tính thành ngữ.

54.

Tổ hợp “Đắng như uống thuốc bắc” là:

a)

Cụm từ tự do

b)

Thành ngữ so sánh

c)

Thành ngữ miêu tả ẩn dụ

d)

Ngữ cố định định danh

55.

Tổ hợp từ “bốn chúng tôi” là:

a)

Đoàn ngữ danh từ

b)

Đoàn ngữ tính từ

c)

Đoàn ngữ số từ

d)

Đoàn ngữ đại từ

56.

Động ngữ “đang nằm ngủ dưới tán cây” có thành tố trung tâm là:

a)

A. đang nằm ngủ

b)

B. đang nằm

c)

C. nằm ngủ

d)

D. nằm ngủ dưới

57.

Động ngữ “cứ chì tay nắm ngón hoài” có thành tố trung tâm là:

a)

A. chì

b)

B. chì tay

c)

C. chì tay nắm ngón

d)

D. chì tay nắm ngón hoài

58.

Động ngữ “đã đi Đức học rồi” có thành tố trung tâm là:

a)

A. đi

b)

B. đi Đức

c)

C. đi Đức học

d)

D. đi Đức học rồi

59.

Động ngữ “đang ngủ ngồi” có thành tố trung tâm là

a)

ngủ

b)

ngồi

c)

ngủ ngồi

d)

đang ngủ ngồi

60.

Trong chuỗi động từ có một hoặc cả hai động từ có thành tố phụ riêng thì thành tố trung tâm sẽ là:

a)

Động từ thứ nhất

b)

Động từ thứ hai

c)

Cả hai động từ

d)

Hai động từ và cả thành tố phụ

61.

Trong câu “Tiếng hát bay lượn trên mặt suối, tràn qua những lớp cây rừng, tràn qua gai góc tối tăm, quấn quýt theo chân trung đoàn trường cho đến tận bìa rừng.” (Phùng Quán) có bao nhiêu động ngữ?

a)

Hai động ngữ

b)

Ba động ngữ

c)

Bốn động ngữ

d)

Năm động ngữ

62.

Từ “mất” trong động ngữ “cất mất sợi dây” là:

a)

Lớp từ chỉ kết quả

b)

Lớp từ chỉ cách thức

c)

Lớp từ chỉ ý kết thúc

d)

Lớp từ chỉ ý qua lại

63.

Trong động ngữ “rơi mất tiền” thành tố trung tâm là:

a)

A. rơi

b)

B. mất

c)

C. rơi mất

d)

D. mất tiền

64.

Trong động ngữ “đã nhẹ nhàng khuyên nhủ” thành tố trung tâm là:

a)

nhẹ nhàng

b)

khuyên nhủ

c)

nhẹ nhàng khuyên nhủ

d)

đã nhẹ nhàng

65.

Động ngữ “ở trên miền ngược xuống” có thành tố phụ trước là:

a)

A. ở trên

b)

B. ở trên miền ngược

c)

C. miền ngược

d)

D. ở

66.

Trong động ngữ “cứ cầm đèn chạy trước ô tô”, thành tố trung tâm là:

a)

cầm

b)

cầm đèn

c)

cầm đèn chạy

d)

cầm đèn chạy trước ô tô

67.

Trong tổ hợp: “rất ưa nhìn”, “màu nâu bóng mỡ”, “soi gương được”, “bé con con”, tổ hợp nào là tính ngữ?

a)

Tổ hợp 1 và 2

b)

Tổ hợp 1 và 3

c)

Tổ hợp 1 và 4

d)

Tổ hợp 2 và 4

68.

Trong tính ngữ: “không may mắn, hạnh phúc lắm”, thành tố phụ là:

a)

A. không

b)

B. làm

c)

C. không, làm

d)

D. may mắn, hạnh phúc

69.

Thế nào là giải ngữ?

a)

Thành phần không tách biệt, không có quan hệ ngữ pháp, chỉ có quan hệ ngữ nghĩa với toàn câu hoặc một từ nào đó trong câu.

b)

Giải ngữ là thành phần tách biệt, có quan hệ ngữ pháp, có quan hệ ngữ nghĩa với toàn câu hoặc một từ nào đó trong câu.

c)

Giải ngữ là thành phần không tách biệt, có quan hệ chặt chẽ về ngữ pháp, có quan hệ ngữ nghĩa với toàn câu hoặc một từ nào đó trong câu.

d)

Giải ngữ là thành phần tách biệt, không có quan hệ ngữ pháp, chỉ có quan hệ ngữ nghĩa với toàn câu hoặc một từ nào đó trong câu.

70.

Nhiệm vụ chủ yếu của liên ngữ (ngoại hướng) là gì?

a)

Liên kết các thành phần trong câu

b)

Liên kết câu chứa nó với câu khác

c)

Liên kết trong một tổ hợp từ

d)

Giải thích cho một từ hay một tổ hợp từ

71.

Phần gạch chân trong câu: “Hôm ấy – đúng vào ngày cuối năm – mấy người thợ mới đã gửi cho ông thư kí nhà máy một bức thư bằng đường bưu điện.” là thành phần:

a)

Giải ngữ từ

b)

Trạng ngữ

c)

Giải ngữ câu

d)

Đề ngữ

72.

Những thành phần nào có khả năng nằm trong khung câu?

a)

Chủ ngữ, vị ngữ, đề ngữ, trạng ngữ, phụ ngữ câu

b)

Chủ ngữ, vị ngữ, trạng ngữ câu, phụ ngữ câu, đề ngữ, giải ngữ

c)

Chủ ngữ, vị ngữ, trạng ngữ câu, phụ ngữ câu, liên ngữ, giải ngữ

d)

Chủ ngữ, vị ngữ, trạng ngữ từ, phụ ngữ câu, liên ngữ

73.

Trong câu “Cái chậu này để chứa nước.”, thành tố chính của vị ngữ là:

a)

để

b)

ăn

c)

để chứa nước

d)

chứa nước

74.

Trong câu “Xe này 10 bánh.”, vị ngữ là:

a)

Danh từ

b)

Danh ngữ

c)

Đoàn ngữ số từ

d)

Đoàn ngữ đại từ

75.

Câu đơn đặc biệt là một kiến trúc kì tinh tươm …

a)

Không chứa trung tâm cú pháp nào

b)

Chỉ chứa một trung tâm cú pháp chính

c)

Chứa ít nhất 2 trung tâm cú pháp chính

d)

Chứa từ 2 trung tâm cú pháp chính trở lên

76.

Phần gạch chân trong câu “Giàu tôi cũng giàu rồi.” (Nguyễn Công Hoan) là:

a)

Chủ ngữ

b)

Trạng ngữ

c)

Đề ngữ

d)

Giải ngữ

77.

Căn cứ vào bản tính từ loại của từ làm thành tố chính của trung tâm cú pháp trong câu đặc biệt, người ta chia câu đặc biệt thành:

a)

Câu đặc biệt danh từ, câu đặc biệt vị từ, câu đặc biệt đại từ, câu đặc biệt số từ

b)

Câu đặc biệt danh từ, câu đặc biệt tính từ, câu đặc biệt động từ, câu đặc biệt đại từ

c)

Câu đặc biệt danh từ, câu đặc biệt vị từ

d)

Câu đặc biệt danh từ, câu đặc biệt động từ, câu đặc biệt tính từ

78.

Câu “Ồn ào một hồi lâu.” (Ngô Tất Tố) là:

a)

Câu đặc biệt danh từ

b)

Câu đơn

c)

Câu đặc biệt vị từ

d)

Câu thành lược

79.

Câu “Trên bàn bày lọ hoa.” thuộc kiểu câu nào dưới đây?

a)

Câu đơn hai thành phần

b)

Câu đơn đặc biệt

c)

Ngữ trực thuộc

d)

Câu ghép

80.

Xét ở mặt ngữ pháp, có thể chia câu ghép thành:

a)

Câu ghép đẳng lập và câu ghép chính phụ

b)

Câu ghép qua lại và câu ghép chuỗi

c)

Câu ghép đẳng lập, câu ghép chính phụ, câu ghép qua lại và câu ghép chuỗi

d)

Câu ghép đẳng lập, câu ghép chính phụ, câu ghép qua lại, câu ghép chuỗi và câu ghép lồng

81.

“Tiếng coi vừa dứt thì họ đã có mặt đông đủ.” là:

a)

Câu ghép chính phụ

b)

Câu ghép đẳng lập

c)

Câu ghép chuỗi

d)

Câu ghép qua lại

82.

Câu “Nó đã bực mình anh còn trêu nó.” là:

a)

Câu ghép chính phụ

b)

Câu ghép đẳng lập

c)

Câu ghép chuỗi

d)

Câu ghép qua lại

83.

Câu tục ngữ “Trống đánh xuôi, kèn thổi ngược.” là:

a)

Câu ghép chính phụ

b)

Câu ghép đẳng lập

c)

Câu ghép chuỗi

d)

Câu ghép qua lại

84.

Câu “Quà chưa chín trẻ con đã vặt sạch.” là:

a)

Câu ghép chính phụ

b)

Câu ghép đẳng lập

c)

Câu ghép chuỗi

d)

Câu ghép qua lại

85.

Câu đơn đặc biệt có thể được hình thành từ:

a)

Từ và tổ hợp từ (có quan hệ đẳng lập hay chính phụ)

b)

Chỉ được hình thành từ từ

c)

Chỉ được làm từ tổ hợp từ có quan hệ đẳng lập

d)

Chỉ được làm từ tổ hợp từ có quan hệ chính phụ

86.

Câu “Lác đác có tiếng ngáy, tiếng nói mê.” (Phùng Quán) là câu:

a)

Câu đặc biệt danh từ

b)

Câu đặc biệt vị từ

c)

Câu tường thuật

d)

Câu đơn 2 thành phần

87.

Trong câu ghép lồng, bộ phận được mở rộng để trở thành một dạng của câu là:

a)

Liên ngữ

b)

Giải ngữ

c)

Phụ ngữ từ

d)

Trạng ngữ từ

88.

Câu “Không phải mẹ bảo con đến đây (mà là con đi học về ghé qua thôi).” là câu phủ định:

a)

Câu có chủ ngữ bị phủ định

b)

Câu có thành phần phụ phủ định nòng cốt câu

c)

Câu có vị ngữ bị phủ định

d)

Yếu tố phủ định làm thành câu đặc biệt

89.

Trong các câu sau đây, câu nào là câu đặc biệt?

a)

Hỏi ấy, xe có chứa sắn như bây giờ

b)

Xe này 18 bánh.

c)

Ở vùng này, người ta khổ lắm

d)

Trên tường treo một bức tranh

90.

Trong câu: “Lúc tôi đi, cả người tôi rung rinh một màu nâu bóng mỡ, soi gương được và rất ưa nhìn.” (Tô Hoài) có mấy đoạn ngữ tính từ:

a)

Một đoạn ngữ tính từ

b)

Hai đoạn ngữ tính từ

c)

Ba đoạn ngữ tính từ

d)

Bốn đoạn ngữ tính từ

91.

Căn cứ vào mối quan hệ với hiện thực, kết quả phân loại câu sẽ là:

a)

Câu tường thuật, câu mệnh lệnh, câu cầu khiến, câu cảm thán

b)

Câu khẳng định, câu phủ định

c)

Câu đơn, câu ghép

d)

Câu đơn một thành phần, câu đơn hai thành phần

92.

Căn cứ vào cấu tạo, kết quả phân loại câu sẽ là

a)

Câu tường thuật, câu mệnh lệnh, câu cầu khiến, câu cảm thán

b)

Câu khẳng định, câu phủ định

c)

Câu đơn, câu ghép

d)

Câu đơn một thành phần, câu đơn hai thành phần