wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHẦN ĐẤU THẦU sau 100 câu đầu

Total questions: 94

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Theo luật đấu thầu 2023, có bao nhiêu hình thức lựa chọn nhà thầu?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

2.

Giá gói thầu ghi trong kế hoạch lựa chọn nhà thầu?

a)

Không bao gồm thuế, phí và lệ phí

b)

Bao gồm cả chi phí dự phòng, thuế, phí và lệ phí

c)

Không bao gồm chi phí dự phòng

d)

Cả 3 phương án trên đều sai

3.

Theo pháp luật về đấu thầu, bảo đảm thực hiện hợp đồng được áp dụng đối với nhà thầu được lựa chọn trừ trường hợp nào sau đây?

a)

Nhà thầu cung cấp dịch vụ tư vấn

b)

Nhà thầu được lựa chọn theo hình thức tự thực hiện hoặc hình thức tham gia thực hiện của cộng đồng

c)

Nhà thầu được lựa chọn thực hiện gói thầu có giá gói thầu thuộc hạn mức chỉ định thầu theo quy định tại điểm m, khoản 1, điều 23, Luật Đấu thầu

d)

Cả 3 đáp án trên

4.

Bảo đảm thực hiện hợp đồng được thực hiện vào thời điểm nào?

a)

Trước thời điểm hợp đồng có hiệu lực

b)

Trước hoặc cùng thời điểm hợp đồng có hiệu lực

c)

Cùng thời điểm hợp đồng có hiệu lực

d)

Do chủ đầu tư và nhà thầu tự thỏa thuận trong hợp đồng

5.

Theo luật đấu thầu 2023, có bao nhiêu loại hợp đồng?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

6.

Thời gian thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu theo Luật đấu thầu 2023 là:

a)

Tối đa không quá 10 ngày đối với gói thầu quy mô nhỏ

b)

Do người có thẩm quyền, Chủ đầu tư tự quyết định trên cơ sở đảm bảo tiến độ của dự án, gói thầu

c)

C. Tối đa không quá 20 ngày đối với gói thầu quy mô lớn

d)

D. Cả A và C đều đúng

7.

Theo luật đấu thầu 2023, có bao nhiêu phương thức lựa chọn nhà thầu

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

8.

Chọn câu trả lời đúng nhất

a)

Kế hoạch lựa chọn nhà thầu được lập sau khi có quyết định phê duyệt dự án, dự toán mua sắm

b)

Kế hoạch lựa chọn nhà thầu được lập đồng thời với quá trình lập dự án, dự toán mua sắm

c)

Kế hoạch lựa chọn nhà thầu được lập trước khi có quyết định phê duyệt dự án đối với gói thầu cần thực hiện trước khi phê duyệt dự án

d)

Bao gồm cả 3 đáp án A, B, C

9.

Thời gian phát hành E-HSMT (hồ sơ mời thầu qua mạng) đối với gói thầu xây lắp có giá gói thầu là 2 tỷ đồng, áp dụng đấu thầu rộng rãi qua mạng theo hình thức 1 giai đoạn 1 túi hồ sơ là:

a)

Tối thiểu 18 ngày

b)

Tối thiểu 9 ngày

c)

Tối thiểu 5 ngày

d)

Cả 3 đáp án đều sai

10.

Mức bảo đảm dự thầu trong hồ sơ mời thầu đối với gói thầu xây lắp có giá gói thầu không quá 20 tỷ đồng là:

a)

1% giá gói thầu

b)

1,5% giá gói thầu

c)

Từ 1% đến 1,5% giá gói thầu

d)

Cả 3 đáp án đều sai

11.

Câu 112 Chủ đầu tư trực tiếp quản lý, sử dụng gói thầu được tự thực hiện gói thầu thuộc dự án, dự toán mua sắm khi đáp ứng đủ các điều kiện sau đây

a)

Có chức năng, nhiệm vụ, lĩnh vực hoạt động hoặc ngành, nghề kinh doanh phù hợp với yêu cầu của gói thầu

b)

Có năng lực kỹ thuật, tài chính và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của gói thầu

c)

Có phương án khả thi huy động nhân sự, máy móc, thiết bị đáp ứng yêu cầu về tiến độ thực hiện gói thầu.

d)

D. Bao gồm cả 3 đáp án A, B, C

12.

Trình tự trong quy trình tự thực hiện:

a)

(1) Chuẩn bị phương án tự thực hiện và dự thảo thỏa thuận giao việc; (2) Hoàn thiện phương án tự thực hiện; (3) Phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn nhà thầu; (4) Ký kết thỏa thuận giao việc, quản lý việc thực hiện gói thầu

b)

(1) Hoàn thiện phương án tự thực hiện; (2) Phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn nhà thầu; (3) Ký kết thỏa thuận giao việc, quản lý việc thực hiện gói thầu

c)

(1) Chuẩn bị phương án tự thực hiện và dự thảo thỏa thuận giao việc; (2) Hoàn thiện phương án tự thực hiện; (3) Ký kết thỏa thuận giao việc, quản lý việc thực hiện gói thầu (4) Phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn nhà thầu;

d)

Cả 3 đáp án đều sai

13.

Việc đánh giá nhà thầu đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu thuộc nội dung đánh giá về

a)

Kỹ thuật

b)

Tài chính

c)

Tư cách hợp lệ

d)

Năng lực, kinh nghiệm

14.

Khi lập hồ sơ mời thầu gói thầu mua sắm hàng hóa, không được vi phạm quy định nào dưới đây?

a)

Nêu nhãn hiệu, xuất xứ của hàng hóa

b)

Nêu xuất xứ của một nhóm nước hoặc vùng lãnh thổ của hàng hóa

c)

Đưa ra điều kiện làm hạn chế sự tham gia của nhà thầu

d)

Cả A và C

15.

Theo quy định của Nghị định 214/2025/NĐ-CP ngày 04/8/2025, hạn mức chỉ định thầu các gói thầu xây lắp thuộc dự án có giá gói thầu là bao nhiêu?

a)

Dưới 01 tỷ đồng

b)

Dưới 03 tỷ đồng

c)

Không quá 05 tỷ đồng

d)

Không quá 02 tỷ đồng

16.

Theo quy định của Nghị định 214/2025/NĐ-CP ngày 04/8/2025, hạn mức chỉ định thầu các gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn thuộc dự án có giá gói thầu là bao nhiêu?

a)

Không quá 800 triệu đồng

b)

Không quá 500 triệu đồng

c)

Không quá 01 tỷ đồng

d)

Không quá 02 tỷ đồng

17.

Theo quy định tại Luật Đấu thầu 2023 sửa đổi bổ sung tại Luật số 90/2025/QH15, các hình thức lựa chọn nhà thầu bao gồm mấy loại?

a)

10

b)

9

c)

8

d)

7

18.

Theo quy định của Nghị định 214/2025/NĐ-CP ngày 04/8/2025, hạn mức chào hàng cạnh tranh được áp dụng với gói thầu

a)

Có giá gói thầu không quá 05 tỷ đồng

b)

Có giá gói thầu không quá 20 tỷ đồng

c)

Có giá gói thầu không quá 02 tỷ đồng

d)

Có giá gói thầu không quá 10 tỷ đồng

19.

Theo quy định của Nghị định 214/2025/NĐ-CP ngày 04/8/2025, hạn mức chỉ định thầu các gói thầu cung cấp dịch phí tư vấn không thuộc dự án có giá gói thầu là bao nhiêu?

a)

Không quá 800 triệu đồng

b)

Không quá 500 triệu đồng

c)

Không quá 01 tỷ đồng

d)

Không quá 02 tỷ đồng

20.

Ai là người có thẩm quyền quyết định áp dụng hình thức kỷ luật lao động “khiển trách bằng văn bản” đối với người lao động?

a)

Tổng Giám đốc

b)

Phó Tổng Giám đốc

c)

Chủ tịch HĐQT

d)

Trưởng các phòng, ban, đơn vị

21.

Nội quy lao động năm 2025 của Công ty cổ phần Nước sạch Quảng Ninh quy định bao nhiêu hình thức xử lý kỷ luật lao động? Cụ thể gồm những hình thức nào?

a)

3 hình thức bao gồm: 1 - Khiển trách; 2 - Kéo dài thời hạn nâng lương không quá 06 tháng hoặc cách chức; 3 - Sa thải.

b)

4 hình thức bao gồm: 1 - Phạt tiền; 2 - Khiển trách; 3 - Kéo dài thời hạn nâng lương không quá 06 tháng hoặc cách chức; 4 - Sa thải.

c)

4 hình thức bao gồm: 1 - Phê bình nhắc nhở; 2 - Khiển trách; 3 - Kéo dài thời hạn nâng lương không quá 06 tháng; 4 - Sa thải.

d)

4 hình thức bao gồm: 1 - Khiển trách; 2 - Kéo dài thời hạn nâng lương không quá 06 tháng; 3 - Cách chức; 4 - Sa thải.

22.

Người lao động bị xử lý vi phạm kỷ luật lao động hình thức “kéo dài thời hạn nâng lương”, nếu sau thời hạn…. kể từ ngày bị xử lý mà không tái phạm thì đương nhiên được xóa kỷ luật?

a)

03 tháng

b)

06 tháng

c)

04 tháng

d)

01 năm

23.

Trình tự xử lý kỷ luật lao động được quy định tại Nội quy lao động Công ty năm 2025 được quy định gồm bao nhiêu bước và cụ thể là những bước nào?

a)

3 bước, bao gồm: Xác minh lỗi vi phạm; Báo cáo đề xuất họp xét kỷ luật.; Họp xét kỷ luật lao động hoặc xử lý trách nhiệm vật chất.

b)

3 bước, bao gồm: Xác minh lỗi vi phạm; Họp xét kỷ luật lao động hoặc xử lý trách nhiệm vật chất.; Thông báo rộng rãi đến toàn thể CBCNV.

c)

2 bước, bao gồm: Xác minh lỗi vi phạm; Họp xét kỷ luật lao động hoặc xử lý trách nhiệm vật chất.

d)

4 bước, bao gồm: Xác minh lỗi vi phạm; Báo cáo đề xuất họp xét kỷ luật.; Họp xét kỷ luật lao động hoặc xử lý trách nhiệm vật chất; Báo cáo kết quả về liên đoàn lao động tỉnh Quảng Ninh.

24.

Thời hiệu xử lý kỷ luật lao động đối với hành vi vi phạm thông thường (không liên quan đến tài chính, tài sản, bí mật công nghệ, bí mật kinh doanh) là bao lâu kể từ ngày xảy ra hành vi vi phạm?

a)

03 tháng kể từ ngày phát hiện hành vi vi phạm

b)

04 tháng kể từ ngày phát hiện hành vi vi phạm

c)

05 tháng kể từ ngày phát hiện hành vi vi phạm

d)

06 tháng kể từ ngày phát hiện hành vi vi phạm

25.

Việc xử lý trách nhiệm vật chất đối với người lao động chỉ được thực hiện khi có đủ những căn cứ nào sau đây?

a)

Có hành vi vi phạm kỷ luật lao động; Có thiệt hại về tài sản cho người sử dụng lao động; Có quan hệ nhân quả giữa hành vi vi phạm và thiệt hại tài sản

b)

Có quan hệ nhân quả giữa hành vi vi phạm và thiệt hại tài sản

c)

Có hành vi vi phạm kỷ luật lao động; Có thiệt hại về tài sản cho người sử dụng lao động

d)

Có thiệt hại về tài sản cho người sử dụng lao động

26.

Theo Nội quy lao động năm 2025 của Công ty, việc xử lý trách nhiệm vật chất đối với người lao động được áp dụng dựa trên những căn cứ nào sau đây?

a)

Việc xử lý trách nhiệm vật chất phải có đủ 03 căn cứ.

b)

Việc xử lý trách nhiệm vật chất phải có 01 trong 03 căn cứ.

c)

Việc xử lý trách nhiệm vật chất phải có đủ 04 căn cứ.

d)

Việc xử lý trách nhiệm vật chất phải có 01 trong 04 căn cứ.

27.

Người lao động bị xử lý vi phạm kỷ luật lao động hình thức “khiển trách”, nếu sau thời hạn…. kể từ ngày bị xử lý mà không tái phạm thì đương nhiên được xóa kỷ luật, hãy điền vào chỗ trống?

a)

03 tháng

b)

06 tháng

c)

09 tháng

28.

Trong các hành vi sau đây, hành vi nào được coi là tình tiết tăng nặng, làm căn cứ để áp dụng hình thức xử lý kỷ luật lao động nghiêm khắc hơn?

a)

Lợi dụng chức vụ quyền hạn cản trở người không có thẩm quyền, trách nhiệm trong việc che giấu và xử lý hành vi vi phạm.

b)

Không chấp hành quy định xử lý vi phạm đối với hành vi vi phạm của người khác gây ra.

c)

Dùng thủ đoạn che giấu hành vi vi phạm.

d)

Tố giác hành vi vi phạm của bạn bè, đồng nghiệp.

29.

Trong trường hợp nào sau đây, người vi phạm có thể được xem xét áp dụng hình thức xử lý kỷ luật lao động nhẹ hơn một bậc so với hình thức kỷ luật thực tế phải áp dụng?

a)

Người vi phạm không chủ động báo cáo hành vi vi phạm, không chủ động nhận khuyết điểm, có tinh thần, thái độ hợp tác cung cấp thông tin chứng cứ để góp phần giải quyết nhanh chóng vụ việc.

b)

Người vi phạm đã chủ động khắc phục hậu quả, tích cực tham gia ngăn chặn hành vi vi phạm, tự giác bồi thường thiệt hại do mình gây ra.

c)

Vi phạm do nguyên nhân chủ quan, nhưng đã chủ động báo cáo với người sử dụng lao động.

d)

Người vi phạm chưa chủ động khắc phục hậu quả, chưa tích cực tham gia ngăn chặn hành vi vi phạm, tự giác bồi thường thiệt hại do mình gây ra.

30.

Nội quy lao động của Công ty Cổ phần Nước sạch Quảng Ninh áp dụng cho những đối tượng nào?

a)

Chỉ người lao động ký hợp đồng dài hạn

b)

Chỉ cán bộ quản lý và công nhân sản xuất

c)

Tất cả người lao động làm việc tại Công ty, kể cả thử việc và học việc

d)

Chỉ những người đóng bảo hiểm xã hội

31.

Thời giờ làm việc đối với lao động làm việc giờ hành chính từ thứ Hai đến thứ Sáu buổi chiều là:

a)

13h00 – 17h00

b)

13h30 – 17h00

c)

14h00 – 18h00

d)

12h30 – 16h30

32.

Thời gian làm thêm giờ tối đa trong một ngày (khi có sự đồng ý của người lao động) là:

a)

2 giờ

b)

3 giờ

c)

4 giờ

d)

6 giờ

33.

Thời giờ làm việc được Công ty quy định như thế nào?

a)

Không quá 08 giờ/ngày

b)

Không quá 08 giờ/ngày, 08 giờ/ca

c)

08 giờ/ngày, 08 giờ/ca và 40 giờ/tuần. Trong trường hợp do khối lượng công việc nhiều cần giải quyết dứt điểm, thời gian làm việc bình thường được tính 48 giờ/tuần

d)

Không quá 08 giờ/ngày, 08 giờ/ca và 44 giờ/tuần, số ngày làm việc trong tuần là 5,5 ngày. Trong trường hợp có công việc cần thiết phải giải quyết kịp thời, thời gian làm việc bình thường được tính 48 giờ/tuần

34.

Trường hợp Người lao động kết hôn thì được nghỉ việc riêng hưởng lương bao nhiêu ngày?

a)

2 ngày

b)

3 ngày

c)

4 ngày

d)

5 ngày

35.

Người lao động được nghỉ Quốc khánh bao nhiêu ngày hưởng nguyên lương?

a)

1 ngày

b)

2 ngày

c)

3 ngày

d)

4 ngày

36.

Người lao động nghiêm cấm thực hiện hành vi nào sau đây?

a)

Tuân thủ mệnh lệnh sản xuất

b)

Đưa người ngoài không nhiệm vụ vào nơi làm việc

c)

Đeo thẻ khi làm việc

d)

Báo cáo khi có sự cố

37.

Tài sản phi vật chất của Công ty bao gồm:

a)

Máy móc thiết bị

b)

Dữ liệu, phần mềm, văn bản, báo cáo chưa công bố

c)

Nhà xưởng

d)

Công cụ sản xuất

38.

Người lao động khi chấm dứt HĐLĐ phải:

a)

Không cần bàn giao tài liệu

b)

Bàn giao lại hồ sơ, tài liệu, tài sản được trang bị

c)

C. Được mang về toàn bộ tài liệu

d)

D. Không có quy định

39.

Vi phạm thời giờ làm việc ở mức rất nghiêm trọng là:

a)

Đi muộn 3 lần/tháng

b)

Nghỉ việc không lý do 2 ngày/tháng.

c)

Người lao động tự ý bỏ việc 05 ngày cộng dồn trong thời hạn 30 ngày hoặc 20 ngày cộng dồn trong thời hạn 365 ngày tính từ ngày đầu tiên tự ý bỏ việc mà không có lý do chính đáng.

d)

Ra ngoài 1 lần không xin phép.

40.

Hành vi “Tiết lộ các thông tin hồ sơ mời thầu, thông tin dự toán công trình được phê duyệt” là hành vi vi phạm Nội quy lao động bị áp dụng hình thức xử lý nào?

a)

Hạ xếp loại thi đua 01 tháng A-, B, C tùy mức độ

b)

Sa thải

c)

Khiển trách

d)

Kéo dài thời hạn nâng lương không quá 06 tháng đối với người không có chức vụ và cách chức đối với những người có chức vụ

41.

Nội quy lao động của Công ty quy định vi phạm về quy trình, trình tự quản lý đầu tư xây dựng cơ bản, sửa chữa lớn với hành vi “Thực hiện điều chỉnh thiết kế và dự toán chậm đến 10 ngày tính từ ngày nhận được biên bản kiểm tra quá trình thi công” sẽ phải chịu hình thức xử lý luật nào?

a)

Khiển trách

b)

Kéo dài thời hạn nâng lương không quá 06 tháng.

c)

Cách chức

d)

Kéo dài thời hạn nâng lương không quá 06 tháng đối với người không có chức vụ và cách chức đối với những người có chức vụ

42.

Nội quy lao động của Công ty quy định đối với hành vi “Lập thiết kế, biện pháp thi công sơ sài hoặc lập dự toán công trình sai giá trị dưới 50 triệu đồng” sẽ phải chịu hình thức xử lý nào?

a)

Hạ xếp loại thi đua 01 tháng A-, B, C tùy mức độ

b)

Sa thải

c)

Cách chức

d)

Kéo dài thời hạn nâng lương không quá 06 tháng đối với người không có chức vụ và cách chức đối với những người có chức vụ

43.

Nếu nhân viên thực hiện trình hồ sơ thiết kế và dự toán (hoặc thiết kế và dự toán điều chỉnh) chậm đến 05 ngày so với kế hoạch được duyệt mà không có lý do khách quan, hành vi này được xếp vào loại vi phạm nào?

a)

A. Vi phạm rất nghiêm trọng

b)

B. Vi phạm nghiêm trọng

c)

C. Vi phạm trung bình

d)

D. Vi phạm nhẹ

44.

Trường hợp lập thiết kế, biện pháp thi công sơ sài hoặc lập dự toán công trình sai giá trị dưới 50 triệu đồng, hành vi này thuộc loại vi phạm nào?

a)

Vi phạm nhẹ

b)

Vi phạm trung bình

c)

Vi phạm nghiêm trọng

d)

Vi phạm rất nghiêm trọng

45.

Hành vi sai sót trong các công việc liên quan đến công tác giám sát thi công xây dựng gây thất thoát cho Công ty dưới 50 triệu đồng, đây được coi là loại vi phạm gì?

a)

Vi phạm nhẹ

b)

Vi phạm trung bình

c)

Vi phạm nghiêm trọng

d)

Vi phạm rất nghiêm trọng

46.

Hành vi nghiệm thu hoàn thành sai khối lượng so với thực tế thi công công trình gây thất thoát từ 50 triệu đồng đến dưới 100 triệu đồng, thì bị xếp loại vi phạm nào?

a)

Vi phạm nhẹ

b)

Vi phạm trung bình

c)

Vi phạm nghiêm trọng

d)

Vi phạm rất nghiêm trọng

47.

Không thực hiện nghiệm thu vật liệu đầu vào theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, hợp đồng giá trị công trình dưới 100 triệu đồng, hành vi này là loại vi phạm nào?

a)

Vi phạm nhẹ

b)

Vi phạm trung bình

c)

Vi phạm nghiêm trọng

d)

Vi phạm rất nghiêm trọng

48.

Hành vi sai sót trong thực hiện các công việc liên quan đến công tác khảo sát thiết kế, lập dự toán gây thất thoát cho Công ty trên 100 triệu đồng, vi phạm này được phân loại như thế nào?

a)

Vi phạm trung bình

b)

Vi phạm nghiêm trọng

c)

C. Vi phạm rất nghiêm trọng

d)

D. Vi phạm nhẹ

49.

Hành vi cố ý nghiệm thu sai thiết kế đã được phê duyệt thì công không đúng với hồ sơ thiết kế về kích thước hình học, chủng loại và quy cách vật liệu xây dựng. Không thể khắc phục được hoặc rất tốn kém thời gian kinh phí để khắc phục các sai sót trên, thì đây là loại vi phạm nào?

a)

Vi phạm nhẹ

b)

Vi phạm trung bình

c)

Vi phạm nghiêm trọng

d)

Vi phạm rất nghiêm trọng

50.

Hành vi thực hiện thẩm định hồ sơ chậm so với quy định của Công ty từ 5 ngày đến dưới 10 ngày, hành vi này được coi là loại vi phạm nào?

a)

Vi phạm nhẹ

b)

Vi phạm trung bình

c)

Vi phạm nghiêm trọng

d)

Vi phạm rất nghiêm trọng

51.

Thẩm định thiết kế hoặc biện pháp thi công phi kỹ thuật đối với công trình có giá trị trên 100 triệu đồng sẽ bị xử lý ở mức vi phạm nào?

a)

Vi phạm nhẹ

b)

Vi phạm trung bình

c)

Vi phạm nghiêm trọng

d)

Vi phạm rất nghiêm trọng

52.

Khi có sai sót trong công tác lập hoặc quản lý hợp đồng xây dựng (tư vấn, thi công) dẫn đến thiệt hại về kinh tế cho Công ty có giá trị dưới 50 triệu đồng, vi phạm này thuộc nhóm nào?

a)

Vi phạm nhẹ

b)

Vi phạm trung bình

c)

Vi phạm nghiêm trọng

d)

Vi phạm rất nghiêm trọng

53.

Hành vi thực hiện thẩm định hồ sơ chậm so với quy định của Công ty dưới 05 ngày, hành vi này được xác định thuộc loại vi phạm nào?

a)

Vi phạm nhẹ

b)

Vi phạm trung bình

c)

Vi phạm nghiêm trọng

d)

Vi phạm rất nghiêm trọng

54.

Câu 35. Hành vi không bám sát công việc, không kịp thời báo cáo lãnh đạo, để nhà thầu thi công sai so với hồ sơ thiết kế được phê duyệt với giá trị từ 5% công trình trở lên, thì được coi là loại vi phạm nào?

a)

A. Vi phạm nhẹ

b)

B. Vi phạm trung bình

c)

C. Vi phạm nghiêm trọng

d)

D. Vi phạm rất nghiêm trọng

55.

Sai sót trong giám sát thi công làm Công ty thất thoát từ 50 triệu đồng đến dưới 100 triệu đồng được xếp vào mức vi phạm nào?

a)

Vi phạm nhẹ

b)

Vi phạm trung bình

c)

Vi phạm nghiêm trọng

d)

Vi phạm rất nghiêm trọng

56.

Hành vi thông đồng với nhà thầu thi công để làm sai khối lượng thi công nhằm tư lợi cá nhân, gây thiệt hại cho Công ty, ảnh hưởng tới chất lượng, mỹ quan, giảm tuổi thọ, công năng sử dụng của công trình, thì hành vi này là loại vi phạm gì?

a)

Vi phạm nhẹ

b)

Vi phạm trung bình

c)

Vi phạm nghiêm trọng

d)

Vi phạm rất nghiêm trọng

57.

Nghiệm thu một hạng mục khi chưa thực hiện thi công phần việc đó, hành vi này thuộc loại vi phạm nào?

a)

Vi phạm nhẹ

b)

Vi phạm trung bình

c)

Vi phạm nghiêm trọng

d)

Vi phạm rất nghiêm trọng

58.

Hành vi lập hồ sơ thiết kế, dự toán phát triển khách hàng sai thực tế, làm môi giới lắp đặt hệ thống cấp nước do đơn vị quản lý để thu lợi cá nhân, gây mất uy tín của đơn vị và Công ty, vi phạm này được xếp loại nào?

a)

Vi phạm nhẹ

b)

Vi phạm trung bình

c)

Vi phạm nghiêm trọng

d)

Vi phạm rất nghiêm trọng

59.

Nghiệm thu sai khối lượng công trình dẫn đến Công ty bị thất thoát trên 100 triệu đồng, hành vi này được coi là loại vi phạm nào?

a)

Vi phạm nhẹ

b)

Vi phạm trung bình

c)

Vi phạm nghiêm trọng

d)

Vi phạm rất nghiêm trọng

60.

Việc đánh giá nguy cơ rủi ro về an toàn, vệ sinh lao động thực hiện vào các thời điểm sau đây?

a)

Đánh giá lần đầu khi bắt đầu hoạt động sản xuất, kinh doanh.

b)

Đánh giá định kỳ trong quá trình hoạt động sản xuất, kinh doanh ít nhất 01 lần trong một năm.

c)

Đánh giá bổ sung khi thay đổi về nguyên vật liệu, công nghệ hoặc sau khi xảy ra tai nạn lao động, sự cố kỹ thuật.

d)

Tất cả thời điểm trên.

61.

Trong điều kiện bình thường dưới bao nhiêu lao động phải bố trí 01 cán bộ bán chuyên trách làm công tác an toàn vệ sinh lao động?

a)

200 Lao động.

b)

300 Lao động.

c)

500 Lao động.

d)

1000 Lao động.

62.

Một số lĩnh vực có nhiều nguy cơ TNLĐ như: SX cơ khí, hóa chất, xây dựng có dưới bao nhiêu người lao động thì được phép bố trí 01 cán bộ bán chuyên trách làm công tác an toàn vệ sinh lao động.

a)

30 Lao động.

b)

50 Lao động.

c)

100 Lao động.

d)

300 Lao động.

63.

Người lao động có quyền gì sau đây?

a)

Được đảm bảo điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh lao động.

b)

Được Khiếu nại, tố cáo hoặc khởi kiện theo quy định pháp luật.

c)

Được yêu cầu DN bố trí công việc phù hợp sau tai nạn.

d)

Cả 3 quyền trên.

64.

Người tham gia mạng lưới An toàn vệ sinh viên phải là?

a)

Người lao động trực tiếp.

b)

Cán bộ an toàn lao động của doanh nghiệp.

c)

Là cán bộ quản lý gián tiếp.

d)

Cả 3 đối tượng trên.

65.

An toàn vệ sinh viên được quyền hạn gì?

a)

Được cung cấp thông tin đầy đủ về an toàn vệ sinh lao động tại nơi làm việc.

b)

Được phụ cấp trách nhiệm bằng tiền.

c)

Được dành thời gian làm việc để thực hiện nhiệm vụ.

d)

D. Cả 3 quyền hạn trên.

66.

Người sử dụng lao động phải chi trả chế độ gì cho người lao động bị TNLĐ?

a)

Toàn bộ chi phí y tế điều trị từ khi bị nạn đến khi điều trị ổn định (Đồng chi trả nếu người lao động có tham gia BHYT).

b)

Chi trả toàn bộ tiền lương trong thời gian người lao động nghỉ việc do TNLĐ;

c)

Bồi thường hoặc trợ cấp cho người lao động một khoản tiền theo mức suy giảm lao động.

d)

Tất cả nội dung trên.

67.

Điều kiện hưởng chế độ bồi dưỡng độc hại bằng hiện vật?

a)

Làm công việc nặng nhọc, nguy hiểm, độc hại và đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm.

b)

Môi trường lao động có yếu tố vượt quá tiêu chuẩn cho phép.

c)

Cả 2 điều kiện trên.

d)

Tùy từng điều kiện ngành, nghề.

68.

Kinh phí khám sức khỏe định kỳ do ai chi trả?

a)

Người sử dụng lao động.

b)

Công đoàn cơ sở.

c)

Do BHYT chi trả.

d)

Người lao động và Doanh nghiệp đồng chi trả.

69.

Lao động là người khuyết tật, người cao tuổi, lao động chưa thành niên, người làm công việc nặng nhọc, độc hại phải được khám sức khỏe định kỳ ít nhất mấy tháng một lần?

a)

03 tháng/lần.

b)

06 tháng/lần.

c)

09 tháng/lần

d)

01 năm/lần.

70.

Bồi dưỡng độc hại bằng hiện vật cho người lao động làm việc trong điều kiện có yếu tố nguy hiểm, độc hại phải thực hiện theo nguyên tắc nào?

a)

Cấp hiện vật cho người lao động bồi dưỡng.

b)

Có thể cấp tiền cho người lao động tự mua, nếu trong thỏa ước lao động tập thể quy định.

c)

Được trả vào lương.

d)

Tùy từng trường hợp cụ thể, do người sử dụng lao động quyết định.

71.

Mức trợ cấp BHXH một lần TNLĐ chết người.

a)

60 tháng lương cơ sở.

b)

36 tháng lương cơ sở.

c)

24 tháng lương cơ sở

d)

12 tháng lương cơ sở.

72.

Trợ cấp BHXH, tai nạn lao động không phụ thuộc vào thời gian đã tham gia BHXH.

a)

Đúng.

b)

Sai.

c)

Do cơ quan BHXH xét duyệt.

d)

Do người sử dụng lao động xét duyệt.

73.

Chế độ BHXH với người bị chết do TNLĐ.

a)

Trợ cấp BHXH.

b)

Tiền mai táng phí.

c)

Chế độ tuất cho người thân.

d)

Cả 3 chế độ trên.

74.

Chế độ BHXH cho người bị thương do TNLĐ.

a)

Chế độ trợ cấp TNLĐ.

b)

Chế độ đào tạo chuyển đổi nghề.

c)

Chế độ phục hồi chức năng.

d)

Cả 3 quyền lợi trên.

75.

Nếu DN trốn đóng BHXH thì phải chi trả cho Người lao động bị tai nạn lao động một khoản tiền tương đương chế độ BHXH.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Do đoàn điều tra TNLĐ Thành phố quyết định.

d)

Do chính sách của DN

76.

Điểm nào sau đây không thuộc nhiệm vụ của An toàn vệ sinh viên cơ sở?

a)

Hướng dẫn, đôn đốc, giám sát về công tác An toàn vệ sinh lao động.

b)

Tham gia Đoàn điều tra tai nạn lao động.

c)

Tham gia xây dựng kế hoạch, các biện pháp An toàn vệ sinh lao động.

d)

Kiến nghị với người sử dụng để đảm bảo an toàn trong lao động sản xuất.

77.

Đối tượng nào sau đây được khám phát hiện bệnh nghề nghiệp?

a)

Người lao động làm việc trong môi trường có nguy cơ mắc bệnh nghề nghiệp.

b)

Tất cả người lao động trong doanh nghiệp.

c)

Những người lao động có thời gian làm việc ít nhất 15 năm.

d)

Lao động nữ mang thai trong doanh nghiệp.

78.

Đối tượng nào sau đây được xét hưởng trợ cấp tuất hàng tháng về tai nạn lao động khi có đủ điều kiện?

a)

Con đẻ.

b)

Bố, mẹ đẻ.

c)

Cả bố, mẹ đẻ và bố, mẹ vợ (chồng).

d)

Tất cả các đối tượng trên.

79.

Bồi dưỡng độc hại bằng hiện vật cho người lao động làm việc trong điều kiện có yếu tố nguy hiểm, độc hại phải thực hiện theo nguyên tắc nào?

a)

Cấp hiện vật cho người lao động bồi dưỡng.

b)

Có thể cấp tiền cho người lao động tự mua.

c)

Được trả vào lương.

d)

Tùy từng trường hợp cụ thể, do người sử dụng lao động quyết định.

80.

Mức phụ cấp trách nhiệm của An toàn vệ sinh viên là bao nhiêu?

a)

Bằng 0,1 mức lương tối thiểu chung

b)

Bằng 0,2 mức lương tối thiểu chung

c)

Bằng phụ cấp trách nhiệm của Tổ trưởng sản xuất;

d)

Do người sử dụng lao động và CĐ cơ sở quyết định.

81.

Phương tiện PC, CC, CN, CH gồm những loại phương tiện nào?

a)

Bình chữa cháy

b)

Hệ thống báo cháy tự động

c)

Hệ thống chữa cháy tự động

d)

Phương tiện cơ giới, máy móc, thiết bị, dụng cụ, hóa chất, công cụ hỗ trợ, phương tiện thô sơ chuyên dùng cho việc phòng cháy và chữa cháy, cứu người, cứu tài sản.

82.

Bình chữa cháy có ký hiệu MFZ5 là bình chữa cháy loại gì?

a)

Loại bột 5kg.

b)

Loại khí 5kg.

c)

Loại bột 3kg.

d)

Loại khí 3kg.

83.

Hành vi nào sau đây là vi phạm các quy định về PCCC?

a)

Gọi điện thoại khi đang đổ xăng

b)

Không trang bị bình chữa cháy tại nhà ở

c)

Khoá, chèn, chắn cửa thoát nạn

d)

Câu a và c

84.

Hành vi nào bị nghiêm cấm theo Điều 13, Luật phòng cháy và chữa cháy?

a)

Báo cháy giả

b)

Làm hư hỏng, tự ý thay đổi, di chuyển phương tiện, thiết bị phòng cháy và chữa cháy, biển báo, biển chỉ dẫn và lối thoát nạn

c)

Làm hư hỏng các trang thiết bị phòng cháy và chữa cháy

d)

Câu a và b

85.

Luật PCCC quy định số điện thoại báo cháy được quy định thống nhất trong cả nước, số điện thoại báo cháy của nước ta hiện nay là số nào sau đây?

a)

113

b)

114

c)

115

d)

116

86.

Trong các cơ quan, đơn vị dưới đây, cơ quan, đơn vị nào có trách nhiệm trình thẩm định dự án thiết kế về PCCC theo quy định của luật?

a)

Cơ quan, đơn vị là chủ đầu tư, chủ sở hữu công trình

b)

Cơ quan, đơn vị chủ trì thẩm định

c)

Đơn vị thiết kế

d)

Đơn vị thi công

87.

Đơn vị thẩm định thiết kế về phòng cháy và chữa cháy theo quy định tại điểm a và điểm d khoản 1 Điều 17 Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ và khoản 1 Điều 8 Nghị định 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025?

a)

Cơ quan đơn vị tổng thầu xây dựng

b)

Người quyết định đầu tư, chủ đầu tư, chủ sở hữu công trình

c)

Tổ chức, cá nhân do chủ đầu tư ủy quyền

d)

Đơn vị thiết kế công trình

88.

Theo Phụ lục 3, Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính Phủ quy định tòa nhà sử dụng làm trụ sở, nhà làm việc phải thiết kế và thẩm duyệt về PCCC?

a)

Cao từ 3 tầng trở lên hoặc có tổng diện tích sàn từ 3.000 m² trở lên

b)

Cao từ 5 tầng trở lên hoặc có tổng diện tích sàn từ 3.000 m² trở lên

c)

Cao từ 7 tầng trở lên hoặc có tổng diện tích sàn từ 3.000 m² trở lên

d)

Cao từ 7 tầng trở lên hoặc có tổng diện tích sàn từ 5.000 m² trở lên

89.

Trách nhiệm của đơn vị thi công xây dựng công trình được quy định tại Nghị định số 105/2025/NĐ-CP như thế nào?

a)

Thi công theo đúng thiết kế đã được thẩm định.

b)

Có biện pháp bảo đảm an toàn phòng cháy, chữa cháy thuộc phạm vi thi công.

c)

Lập hồ sơ hoàn công, hồ sơ nghiệm thu, chuẩn bị các tài liệu và điều kiện để phục vụ công tác nghiệm thu và tham gia nghiệm thu công trình, phương tiện giao thông.

d)

Cả ba câu trên đều đúng

90.

Người quyết định đầu tư tổ chức thẩm định nội dung nào đối với báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng theo quy định của Luật phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ?

a)

Khoảng cách phòng cháy, chữa cháy; Đường bộ, bãi đỗ, khoảng trống phục vụ hoạt động phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ;

b)

Giải pháp thoát nạn; Dự kiến bậc chịu lửa, giải pháp ngăn cháy, chống cháy lan; Giải pháp chống khói;

c)

Khoảng cách phòng cháy, chữa cháy; Đường bộ, bãi đỗ, khoảng trống phục vụ hoạt động phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ; Dự kiến bậc chịu lửa, giải pháp ngăn cháy, chống cháy lan; Giải pháp chống khói;

d)

Câu a và b đúng

91.

Người quyết định đầu tư tổ chức thẩm định các nội dung đáp ứng yêu cầu về phòng cháy, chữa cháy đối với báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng trường hợp nào?

a)

Thuộc diện thẩm định dự án của cơ quan chuyên môn về xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng và thuộc diện thẩm định thiết kế về phòng cháy và chữa cháy

b)

Thuộc diện thẩm định dự án của cơ quan chuyên môn về xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng nhưng không thuộc diện thẩm định thiết kế về phòng cháy và chữa cháy

c)

Không thuộc diện thẩm định dự án của cơ quan chuyên môn về xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng nhưng thuộc diện thẩm định thiết kế về phòng cháy và chữa cháy

d)

Không thuộc diện thẩm định dự án của cơ quan chuyên môn về xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng và không thuộc diện thẩm định thiết kế về phòng cháy và chữa cháy

92.

Câu 38. Trách nhiệm của chủ đầu tư, chủ sở hữu công trình trong hoạt động đầu tư xây dựng công trình theo quy định của Luật phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ?

a)

A. Lập, điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng công trình, thiết kế công trình, cải tạo, thay đổi công năng sử dụng công trình bảo đảm yêu cầu về phòng cháy và chữa cháy theo quy định tại khoản 1 Điều 16 Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ, phù hợp với quy hoạch được phê duyệt và các quy định khác của pháp luật về xây dựng; tuân thủ việc áp dụng tiêu chuẩn, quy chuẩn theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật;

b)

B. Thực hiện thẩm định thiết kế về phòng cháy và chữa cháy đối với dự án, công trình theo quy định; Tổ chức thi công, giám sát thi công theo đúng thiết kế đã được thẩm định về phòng cháy và chữa cháy;

c)

C. Thực hiện, duy trì điều kiện an toàn phòng cháy và chữa cháy quy định tại khoản 1 Điều 19 Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ;

d)

D. Cả ba câu trên đều đúng

93.

Câu 39. Trách nhiệm của người quyết định đầu tư trong hoạt động đầu tư xây dựng công trình theo quy định của Luật phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ?

a)

A. Tổ chức thẩm định thiết kế về phòng cháy và chữa cháy đối với dự án, công trình theo quy định tại khoản 1 Điều 8 Nghị định số 105/2025/NĐ-CP;  Kiểm tra việc thực hiện trách nhiệm của chủ đầu tư theo quy định tại khoản 1 Điều 12 Nghị định số 105/2025/NĐ-CP; Bố trí kinh phí phòng cháy và chữa cháy trong đầu tư, xây dựng.

b)

B. Tổ chức thẩm định thiết kế về phòng cháy và chữa cháy đối với dự án, công trình theo quy định tại khoản 1 Điều 8 Nghị định số 105/2025/NĐ-CP; Bố trí kinh phí phòng cháy và chữa cháy trong đầu tư, xây dựng.

c)

 theo quy định tại khoản 1 Điều 16 Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ, phù hợp với quy hoạch được phê duyệt và các quy định khác của pháp luật về xây dựng; tuân thủ việc áp dụng tiêu chuẩn, quy chuẩn theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật;

d)

D. Câu a và b

94.

Câu 40. Cơ quan chuyên môn thẩm định thiết kế về phòng cháy và chữa cháy đối với công trình nào?

a)

A. Công trình thuộc đối tượng phải thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở tại cơ quan chuyên môn về xây dựng và thuộc Phụ lục III kèm theo Nghị định số 105/2025/NĐ-CP.

b)

B. Công trình không thuộc đối tượng phải thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở tại cơ quan chuyên môn về xây dựng nhưng thuộc Phụ lục III kèm theo Nghị định số 105/2025/NĐ-CP.

c)

C. Công trình thuộc đối tượng phải thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở tại cơ quan chuyên môn về xây dựng.

d)

D. Công trình thuộc Phụ lục III kèm theo Nghị định số 105/2025/NĐ-CP.