Font size
WorksheetsBài 6
Total questions: 95
Worksheet time: 48mins
Chọn pinyin đúng của từ "学习":
xuéxí
xuěxí
xuéxǐ
xǔexí
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "学习":
Học tập
Làm việc
Đi du lịch
Mua sắm
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "học tập":
说话
问题
学习
朋友
Chọn pinyin đúng của từ "汉字":
hànzì
hánzì
hànzī
hǎnzì
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "汉字":
Chữ Hán
Sách giáo khoa
Lớp học
Văn học
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "chữ Hán":
语法
词汇
汉字
拼音
Chọn pinyin đúng của từ "发音":
fāyīn
fāyǐn
fǎyīn
fàyīn
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "发音":
Phát âm
Viết chữ
Đọc hiểu
Ngữ pháp
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "phát âm":
阅读
发音
听力
语法
Chọn pinyin đúng của từ "什么":
shénme
shéme
shěnme
shènme
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "什么":
Cái gì
Ở đâu
Ai
Bao nhiêu
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "cái gì":
什么
谁
哪
那
Chọn pinyin đúng của từ "谁":
shéi
shēi
shěi
shèi
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "谁":
Ai
Ở đâu
Bao nhiêu
Cái gì
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "ai":
什么
谁
朋友
老师
Chọn pinyin đúng của từ "的":
de
dí
dē
dě
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "的":
Của
Và
Nhưng
Nếu
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "của":
和
但是
的
因为
Chọn pinyin đúng của từ "那":
nà
nǎ
nè
nā
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "那":
Kia, đó
Ở đâu
Bao nhiêu
Như thế nào
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "kia, đó":
这
那
哪
什么
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "那":
Kia, đó
Ở đâu
Bao nhiêu
Như thế nào
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "kia, đó":
这
那
哪
什么
Chọn pinyin đúng của từ "杂志":
zázhì
zházhì
zāzhì
zǎzhì
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "杂志":
Tạp chí
Báo
Sách
Tiểu thuyết
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "tạp chí":
书
杂志
报纸
小说
Chọn pinyin đúng của từ "文":
wén
wěn
wèn
wān
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "文":
Văn, ngôn ngữ
Nghe
Học tập
Nói chuyện
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "văn, ngôn ngữ":
语言
文字
文
学习
Chọn pinyin đúng của từ "中文":
zhōngwén
zhōngwěn
zhōngwèn
zhōngwán
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "中文":
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Tiếng Nhật
Tiếng Hàn
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "tiếng Trung":
英文
中文
韩文
日文
Chọn pinyin đúng của từ "英文":
yīngwén
yīngwěn
yīngwèn
yīngwán
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "英文":
Tiếng Anh
Tiếng Trung
Tiếng Nhật
Tiếng Hàn
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "tiếng Anh":
中文
英文
韩文
日文
Chọn pinyin đúng của từ "朋友":
péngyǒu
péngyòu
pēngyǒu
pèngyǒu
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "朋友":
Bạn bè
Người thân
Học sinh
Thầy giáo
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "bạn bè":
朋友
老师
同学
先生
Chọn pinyin đúng của từ "请问":
qíngwèn
qǐngwèn
qìngwèn
qīngwèn
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "请问":
Xin hỏi
Cảm ơn
Tạm biệt
Chào mừng
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "xin hỏi":
你好
谢谢
请问
对不起
Chọn pinyin đúng của từ "问":
wèn
wěn
wǔn
wènɡ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "问":
Nghe
Hỏi
Viết
Xem
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "hỏi":
说
听
看
问
Chọn pinyin đúng của từ "贵姓":
guìxìng
guìxīng
guìxing
guìxìn
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "贵姓":
Tên đầy đủ
Quý danh
Tuổi tác
Địa chỉ
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "quý danh":
名字
姓名
贵姓
先生
Chọn pinyin đúng của từ "姓":
xīng
xìng
xǐng
xìn
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "姓":
Họ
Tên
Gọi
Quốc tịch
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "họ":
名字
朋友
姓
先生
Chọn pinyin đúng của từ "叫":
jiào
jiāo
jiǎo
jiù
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "叫":
Gọi
Viết
Nghe
Thích
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "gọi":
听
叫
问
看
Chọn pinyin đúng của từ "名字":
míngzi
míngzì
mǐngzi
mīngzi
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "名字":
Họ
Tên
Địa chỉ
Số điện thoại
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "tên":
名字
朋友
问题
老师
Chọn pinyin đúng của từ "哪":
nǎ
nà
nǎi
né
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "哪":
Ở đâu, nào
Ai
Bao nhiêu
Cái gì
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "tên":
名字
朋友
问题
老师
Chọn pinyin đúng của từ "哪":
nǎ
nà
nǎi
né
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "哪":
Ở đâu, nào
Ai
Bao nhiêu
Cái gì
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "nào":
什么
哪
谁
那
Chọn pinyin đúng của từ "国":
guǒ
guó
guò
gǔo
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "国":
Nước, quốc gia
Thành phố
Quận
Đường phố
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "nước, quốc gia":
国家
朋友
生日
大学
Chọn pinyin đúng của từ "中国":
zhōngguó
zhōnggǔo
zhōnguó
zhōnggò
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "中国":
Trung Quốc
Nhật Bản
Hàn Quốc
Pháp
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "Trung Quốc":
美国
法国
中国
俄罗斯
Chọn pinyin đúng của từ "德国":
déguó
dèguó
dégǔo
děguó
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "德国":
Đức
Nga
Pháp
Anh
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "Đức":
日本
俄罗斯
法国
德国
Chọn pinyin đúng của từ "俄国":
ěguó
éguó
égǔo
èguó
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "俄国":
Nga
Mỹ
Anh
Hàn Quốc
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "Nga":
中国
俄国
韩国
法国
Chọn pinyin đúng của từ "法国":
fàguó
fǎguó
fāguó
faguó
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "法国":
Pháp
Mỹ
Nhật Bản
Hàn Quốc
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "Pháp":
德国
俄国
法国
韩国
Chọn pinyin đúng của từ "韩国":
hánguó
hánɡuó
hánɡǔo
hǎnguó
Việt đúng của từ "法国":
Pháp
Mỹ
Nhật Bản
Hàn Quốc
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "Pháp":
德国
俄国
法国
韩国
Chọn pinyin đúng của từ "韩国":
hánguó
hánɡuó
hánɡǔo
hǎnguó
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "韩国":
Hàn Quốc
Trung Quốc
Nga
Nhật Bản
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "Hàn Quốc":
日本
中国
韩国
美国
Chọn pinyin đúng của từ "美国":
měiguó
mèiguó
méiguó
mēiguó
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "美国":
Mỹ
Anh
Pháp
Đức
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "Mỹ":
英国
美国
德国
俄国
Chọn pinyin đúng của từ "日本":
rìběn
rǐběn
rìbén
ríběn
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "日本":
Nhật Bản
Trung Quốc
Anh
Hàn Quốc
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "Nhật Bản":
法国
日本
英国
韩国
Chọn pinyin đúng của từ "英国":
yīngguó
yíngguó
yìngguó
yīnguó
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "英国":
Anh
Mỹ
Nhật Bản
Đức
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "Anh":
美国
法国
英国
俄国
Chọn pinyin đúng của từ "人":
rén
rèn
rěn
rān
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "人":
Người
Tên
Trường học
Ngôn ngữ
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "người":
学生
人
朋友
先生
