wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 6

Total questions: 95

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Chọn pinyin đúng của từ "学习":

a)

xuéxí

b)

xuěxí

c)

xuéxǐ

d)

xǔexí

2.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "学习":

a)

Học tập

b)

Làm việc

c)

Đi du lịch

d)

Mua sắm

3.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "học tập":

a)

说话

b)

问题

c)

学习

d)

朋友

4.

Chọn pinyin đúng của từ "汉字":

a)

hànzì

b)

hánzì

c)

hànzī

d)

hǎnzì

5.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "汉字":

a)

Chữ Hán

b)

Sách giáo khoa

c)

Lớp học

d)

Văn học

6.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "chữ Hán":

a)

语法

b)

词汇

c)

汉字

d)

拼音

7.

Chọn pinyin đúng của từ "发音":

a)

fāyīn

b)

fāyǐn

c)

fǎyīn

d)

fàyīn

8.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "发音":

a)

Phát âm

b)

Viết chữ

c)

Đọc hiểu

d)

Ngữ pháp

9.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "phát âm":

a)

阅读

b)

发音

c)

听力

d)

语法

10.

Chọn pinyin đúng của từ "什么":

a)

shénme

b)

shéme

c)

shěnme

d)

shènme

11.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "什么":

a)

Cái gì

b)

Ở đâu

c)

Ai

d)

Bao nhiêu

12.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "cái gì":

a)

什么

b)

c)

d)

13.

Chọn pinyin đúng của từ "谁":

a)

shéi

b)

shēi

c)

shěi

d)

shèi

14.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "谁":

a)

Ai

b)

Ở đâu

c)

Bao nhiêu

d)

Cái gì

15.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "ai":

a)

什么

b)

c)

朋友

d)

老师

16.

Chọn pinyin đúng của từ "的":

a)

de

b)

c)

d)

17.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "的":

a)

Của

b)

c)

Nhưng

d)

Nếu

18.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "của":

a)

b)

但是

c)

d)

因为

19.

Chọn pinyin đúng của từ "那":

a)

b)

c)

d)

20.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "那":

a)

Kia, đó

b)

Ở đâu

c)

Bao nhiêu

d)

Như thế nào

21.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "kia, đó":

a)

b)

c)

d)

什么

22.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "那":

a)

Kia, đó

b)

Ở đâu

c)

Bao nhiêu

d)

Như thế nào

23.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "kia, đó":

a)

b)

c)

d)

什么

24.

Chọn pinyin đúng của từ "杂志":

a)

zázhì

b)

zházhì

c)

zāzhì

d)

zǎzhì

25.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "杂志":

a)

Tạp chí

b)

Báo

c)

Sách

d)

Tiểu thuyết

26.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "tạp chí":

a)

b)

杂志

c)

报纸

d)

小说

27.

Chọn pinyin đúng của từ "文":

a)

wén

b)

wěn

c)

wèn

d)

wān

28.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "文":

a)

Văn, ngôn ngữ

b)

Nghe

c)

Học tập

d)

Nói chuyện

29.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "văn, ngôn ngữ":

a)

语言

b)

文字

c)

d)

学习

30.

Chọn pinyin đúng của từ "中文":

a)

zhōngwén

b)

zhōngwěn

c)

zhōngwèn

d)

zhōngwán

31.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "中文":

a)

Tiếng Trung

b)

Tiếng Anh

c)

Tiếng Nhật

d)

Tiếng Hàn

32.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "tiếng Trung":

a)

英文

b)

中文

c)

韩文

d)

日文

33.

Chọn pinyin đúng của từ "英文":

a)

yīngwén

b)

yīngwěn

c)

yīngwèn

d)

yīngwán

34.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "英文":

a)

Tiếng Anh

b)

Tiếng Trung

c)

Tiếng Nhật

d)

Tiếng Hàn

35.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "tiếng Anh":

a)

中文

b)

英文

c)

韩文

d)

日文

36.

Chọn pinyin đúng của từ "朋友":

a)

péngyǒu

b)

péngyòu

c)

pēngyǒu

d)

pèngyǒu

37.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "朋友":

a)

Bạn bè

b)

Người thân

c)

Học sinh

d)

Thầy giáo

38.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "bạn bè":

a)

朋友

b)

老师

c)

同学

d)

先生

39.

Chọn pinyin đúng của từ "请问":

a)

qíngwèn

b)

qǐngwèn

c)

qìngwèn

d)

qīngwèn

40.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "请问":

a)

Xin hỏi

b)

Cảm ơn

c)

Tạm biệt

d)

Chào mừng

41.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "xin hỏi":

a)

你好

b)

谢谢

c)

请问

d)

对不起

42.

Chọn pinyin đúng của từ "问":

a)

wèn

b)

wěn

c)

wǔn

d)

wènɡ

43.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "问":

a)

Nghe

b)

Hỏi

c)

Viết

d)

Xem

44.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "hỏi":

a)

b)

c)

d)

45.

Chọn pinyin đúng của từ "贵姓":

a)

guìxìng

b)

guìxīng

c)

guìxing

d)

guìxìn

46.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "贵姓":

a)

Tên đầy đủ

b)

Quý danh

c)

Tuổi tác

d)

Địa chỉ

47.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "quý danh":

a)

名字

b)

姓名

c)

贵姓

d)

先生

48.

Chọn pinyin đúng của từ "姓":

a)

xīng

b)

xìng

c)

xǐng

d)

xìn

49.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "姓":

a)

Họ

b)

Tên

c)

Gọi

d)

Quốc tịch

50.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "họ":

a)

名字

b)

朋友

c)

d)

先生

51.

Chọn pinyin đúng của từ "叫":

a)

jiào

b)

jiāo

c)

jiǎo

d)

jiù

52.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "叫":

a)

Gọi

b)

Viết

c)

Nghe

d)

Thích

53.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "gọi":

a)

b)

c)

d)

54.

Chọn pinyin đúng của từ "名字":

a)

míngzi

b)

míngzì

c)

mǐngzi

d)

mīngzi

55.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "名字":

a)

Họ

b)

Tên

c)

Địa chỉ

d)

Số điện thoại

56.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "tên":

a)

名字

b)

朋友

c)

问题

d)

老师

57.

Chọn pinyin đúng của từ "哪":

a)

b)

c)

nǎi

d)

58.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "哪":

a)

Ở đâu, nào

b)

Ai

c)

Bao nhiêu

d)

Cái gì

59.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "tên":

a)

名字

b)

朋友

c)

问题

d)

老师

60.

Chọn pinyin đúng của từ "哪":

a)

b)

c)

nǎi

d)

61.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "哪":

a)

Ở đâu, nào

b)

Ai

c)

Bao nhiêu

d)

Cái gì

62.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "nào":

a)

什么

b)

c)

d)

63.

Chọn pinyin đúng của từ "国":

a)

guǒ

b)

guó

c)

guò

d)

gǔo

64.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "国":

a)

Nước, quốc gia

b)

Thành phố

c)

Quận

d)

Đường phố

65.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "nước, quốc gia":

a)

国家

b)

朋友

c)

生日

d)

大学

66.

Chọn pinyin đúng của từ "中国":

a)

zhōngguó

b)

zhōnggǔo

c)

zhōnguó

d)

zhōnggò

67.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "中国":

a)

Trung Quốc

b)

Nhật Bản

c)

Hàn Quốc

d)

Pháp

68.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "Trung Quốc":

a)

美国

b)

法国

c)

中国

d)

俄罗斯

69.

Chọn pinyin đúng của từ "德国":

a)

déguó

b)

dèguó

c)

dégǔo

d)

děguó

70.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "德国":

a)

Đức

b)

Nga

c)

Pháp

d)

Anh

71.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "Đức":

a)

日本

b)

俄罗斯

c)

法国

d)

德国

72.

Chọn pinyin đúng của từ "俄国":

a)

ěguó

b)

éguó

c)

égǔo

d)

èguó

73.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "俄国":

a)

Nga

b)

Mỹ

c)

Anh

d)

Hàn Quốc

74.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "Nga":

a)

中国

b)

俄国

c)

韩国

d)

法国

75.

Chọn pinyin đúng của từ "法国":

a)

fàguó

b)

fǎguó

c)

fāguó

d)

faguó

76.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "法国":

a)

Pháp

b)

Mỹ

c)

Nhật Bản

d)

Hàn Quốc

77.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "Pháp":

a)

德国

b)

俄国

c)

法国

d)

韩国

78.

Chọn pinyin đúng của từ "韩国":

a)

hánguó

b)

hánɡuó

c)

hánɡǔo

d)

hǎnguó

79.

Việt đúng của từ "法国":

a)

Pháp

b)

Mỹ

c)

Nhật Bản

d)

Hàn Quốc

80.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "Pháp":

a)

德国

b)

俄国

c)

法国

d)

韩国

81.

Chọn pinyin đúng của từ "韩国":

a)

hánguó

b)

hánɡuó

c)

hánɡǔo

d)

hǎnguó

82.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "韩国":

a)

Hàn Quốc

b)

Trung Quốc

c)

Nga

d)

Nhật Bản

83.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "Hàn Quốc":

a)

日本

b)

中国

c)

韩国

d)

美国

84.

Chọn pinyin đúng của từ "美国":

a)

měiguó

b)

mèiguó

c)

méiguó

d)

mēiguó

85.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "美国":

a)

Mỹ

b)

Anh

c)

Pháp

d)

Đức

86.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "Mỹ":

a)

英国

b)

美国

c)

德国

d)

俄国

87.

Chọn pinyin đúng của từ "日本":

a)

rìběn

b)

rǐběn

c)

rìbén

d)

ríběn

88.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "日本":

a)

Nhật Bản

b)

Trung Quốc

c)

Anh

d)

Hàn Quốc

89.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "Nhật Bản":

a)

法国

b)

日本

c)

英国

d)

韩国

90.

Chọn pinyin đúng của từ "英国":

a)

yīngguó

b)

yíngguó

c)

yìngguó

d)

yīnguó

91.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "英国":

a)

Anh

b)

Mỹ

c)

Nhật Bản

d)

Đức

92.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "Anh":

a)

美国

b)

法国

c)

英国

d)

俄国

93.

Chọn pinyin đúng của từ "人":

a)

rén

b)

rèn

c)

rěn

d)

rān

94.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "人":

a)

Người

b)

Tên

c)

Trường học

d)

Ngôn ngữ

95.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "người":

a)

学生

b)

c)

朋友

d)

先生