wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HSK4

Total questions: 98

Worksheet time: 1hrs 29mins

Name
Class
Date
1.

" Đọc sách có nhiều lợi ích, đọc sách hay, thích đọc sách " tiếng Trung là gì?

a)

读好书,读书好,好读书。

b)

书读好,好读书,读好书

c)

书好读,读好书,好读书

d)

读书好,读好书,好读书

2.

为什么? 他的汉语说得这么。。。

a)

语法

b)

流利

c)

词语

d)

阅读

3.

A: 听说公司明年要搬,到时候我又得重新找房子了。

B: 这个消息 。。。 吗?我怎么不知道?

a)

厉害

b)

内容

c)

准确

d)

复杂

4.

A: 大夫,我的牙最近疼得 。。。 ,不知道是怎么回事。

B: 你先躺这儿,张开嘴我看看。

a)

厉害

b)

准确

c)

复杂

d)

容易

5.

A: 你家的孩子真可爱,会说话了吗?

B: 会叫“爸爸”“妈妈”了,也能说一些简单的 。。 。

a)

语法

b)

词语

c)

生词

d)

听读

6.

这个问题有点儿 。。。 ,你耐心听我给你解释一下,好吗?

a)

填空

b)

只好

c)

复杂

d)

阅读

7.

如果。。。你自己都不喜欢自己,又怎么能让别人喜欢你呢?

a)

b)

c)

d)

8.

他一定有重要的是找你,。。。不会打这么多次电话来。

a)

无论

b)

同时

c)

然而

d)

否则

9.
a)

卧室

b)

洗手间

c)

厨房

d)

客厅

10.
a)

杂志

b)

复杂

c)

著名

d)

报纸

11.

虽然身高只有一米六零,但他却是世界上 。。。的篮球运动员。

a)

增加

b)

顺序

c)

复杂

d)

著名

12.

虽然压力很大,但是为了我们共同的理想, 。。。 如何一定不能放弃。

a)

不管

b)

无论

13.

科学的发展确实给生活带来了许多方便,但也给我们 。。。 了不少烦恼。

a)

有限

b)

复杂

c)

顺序

d)

增加

14.

A: 你看过那位作家的小说吗?他的小说语言幽默, 。。。 丰富。

B: 那当然了,他在国内很受欢迎,他的小说已经被翻译成了好几种语言。

a)

内容

b)

厉害

c)

词语

d)

准确

15.

他虽然失败了很久次,。。。一直没放弃。

a)

同时

b)

无论

c)

否则

d)

然而

16.

中国小孩子的小名一般都比较好听好记,而且很多都是两个 。。。的字,比如“乐

乐”“笑笑”“聪聪”等。

a)

同意

b)

共同

c)

相同

d)

同时

17.

医生建议大家冬季在选择合适的锻炼方法的 。。。 ,应该注意运动量不要太大。

a)

共同

b)

同意

c)

相同

d)

同时

18.

为了保证您和他人的安全,请您按照“先下后上”的 。。。 上下车。

a)

著名

b)

选择

c)

顺序

d)

增加

19.

" Tuyệt vời, xuất sắc " tiếng Trung là gì?

a)

轻踩

b)

精彩

c)

晶彩

d)

竞彩

20.

"好读书" 就是要。。。阅读的习惯。

a)

表示

b)

养成

c)

同时

d)

精彩

21.

" bài văn, bài báo" tiếng Trung là gì?

(a)  

22.

" Nội dung " tiếng Trung là gì?

(a)  

23.

" Cách nhìn, quan điểm " tiếng Trung là gì?

(a)  

24.

" Có ý nghĩa, biểu thị " tiếng Trung là gì?

(a)  

25.

" Điền vào chỗ trống" tiếng Trung là gì?

(a)  

26.

Chọn đáp án đúng nhất:

“紧张”

a)

b)

c)

d)

e)

27.

Chọn đáp án đúng nhất:

面试”

a)
b)
c)
d)
e)
28.

Chọn đáp án đúng nhất:

应聘

a)
b)
c)
d)
e)
29.

Chọn đáp án đúng nhất:

律师

a)
b)
c)
d)
e)
30.

Chọn đáp án đúng nhất:

笔试

a)
b)
c)
d)
e)
31.

Chọn đáp án đúng nhất:

招聘

a)
b)
c)

d)

e)

32.

Chọn đáp án đúng nhất:

能力

a)
b)
c)
d)
e)
33.

Chọn đáp án đúng nhất:

信心

a)
b)
c)
d)
e)
34.

Chọn đáp án đúng nhất:

“部门”

a)
b)
c)
d)
e)
35.

Chọn đáp án đúng nhất:

“负责”

a)
b)
c)
d)
e)
36.

Chọn đáp án đúng nhất:

“研发”

a)
b)
c)
d)
e)
37.

Chọn đáp án đúng nhất:

“提供”

a)
b)
c)
d)
e)
38.

Chọn đáp án đúng nhất:

“广告”

a)
b)
c)
d)
e)
39.

Chọn đáp án đúng nhất:

“一目十行”

a)
b)
c)
d)
e)
40.

Chọn đáp án đúng nhất:

“成就”

a)
b)
c)
d)
e)
41.

Chọn đáp án đúng nhất:

“任务”

a)
b)
c)
d)
e)
42.

Chọn đáp án đúng nhất:

“准许”

a)
b)
c)

d)

e)

43.

Chọn đáp án đúng nhất:

“材料”

a)
b)
c)
d)
e)
44.

Chọn đáp án đúng nhất:

“符合”

a)
b)
c)
d)
e)
45.

Chọn đáp án đúng nhất:

“收入”

a)
b)
c)
d)
e)
46.

Chọn đáp án đúng nhất:

“专业”

a)
b)
c)
d)
e)
47.

Chọn đáp án đúng nhất:

“要求”

a)
b)
c)
d)
e)
48.

Chọn đáp án đúng nhất:

“另外”

a)
b)
c)
d)
e)
49.

Chọn đáp án đúng nhất:

“课堂”

a)
b)
c)

d)

e)

50.

Chọn đáp án đúng nhất:

“安排”

a)
b)
c)
d)
e)
51.

Chọn đáp án đúng nhất:

“其次”

a)
b)
c)
d)
e)
52.

Chọn đáp án đúng nhất:

“首先”

a)
b)
c)
d)
e)
53.

Chọn đáp án đúng nhất:

“诚实”

a)
b)
c)
d)
e)
54.

Chọn đáp án đúng nhất:

“出走”

a)
b)
c)
d)
e)
55.

Chọn đáp án đúng nhất:

“正式”

a)
b)
c)
d)
e)
56.

Chọn đáp án đúng nhất:

“树林”

a)
b)
c)
d)
e)
57.

Chọn đáp án đúng nhất:

“约会”

a)
b)
c)
d)
e)
58.

Chọn đáp án đúng nhất:

“准时”

a)
b)
c)
d)
e)
59.

Chọn đáp án đúng nhất:

“协作”

a)
b)
c)
d)
e)
60.

Chọn đáp án đúng nhất:

“烦恼”

a)
b)
c)
d)
e)
61.

Chọn đáp án đúng nhất:

“顾客”

a)
b)
c)
d)
e)
62.

Chọn đáp án đúng nhất:

“与”

a)
b)
c)
d)
e)
63.

Chọn đáp án đúng nhất:

“动作”

a)
b)
c)
d)
e)
64.

Chọn đáp án đúng nhất:

判断

a)
b)
c)
d)
e)
65.

Chọn đáp án đúng nhất:

“意见”

a)
b)
c)
d)
e)
66.

Đặt câu với các từ cho sẵn (15 子/ 句子):

梦想 - 收入 - 能力 - 阅读 - 而且 - 另外

4 lines
67.

Đặt câu với các từ cho sẵn (15 子/ 句子):

紧张 - 要 - 成就 - 笔试 - 星期

4 lines
68.

Đặt câu với các từ cho sẵn (15 子/ 句子):

面试 - 真 - 顺利 - 印象 - 诚实 - 正式

4 lines
69.

Đặt câu với các từ cho sẵn (15 子/ 句子):

首先 - 安排 - 通知 - 迟到 - 紧张 - 印象

4 lines
70.

Đặt câu với các từ cho sẵn (15 子/ 句子):

符合 - 选择 - 爱好 - 应聘 - 招聘 - 到

4 lines
71.

Đặt câu với các từ cho sẵn (15 子/ 句子):

部门 - 职员 - 招聘 - 机会 - 收入 - 符合 - 生活

4 lines
72.

Đặt câu với các từ cho sẵn (15 子/ 句子):

本来 - 改变 - 就 - 留 - 印象 - 认真 - 诚实

4 lines
73.

Đặt câu với các từ cho sẵn (15 子/ 句子):

应聘 - 正式 - 快 - 声音 - 能力 - 紧张 - 注意

4 lines
74.

Đặt câu với các từ cho sẵn (15 子/ 句子):

提供 - 公司 - 负责 - 学生 - 专业

4 lines
75.

Đặt câu với các từ cho sẵn (15 子/ 句子):

负责 - 重 - 住院 - 突然- 交 - 招聘 - 次

4 lines
76.

Luyện nói theo tình huống của tranh:

4 lines
77.

Luyện nói theo tình huống của tranh:

4 lines
78.

Luyện nói theo tình huống của tranh:

4 lines
79.

Luyện nói theo tình huống của tranh:

4 lines
80.

Luyện nói theo tình huống của tranh:

4 lines
81.

当你想发牌气的( ) ,试试在心里数数。从1数到10,之后你会发

见自己没有那么生气了.

A时候 B时间 C及时 D平时 E准时

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

82.

每个人都有缺点,但我们应该努力发现自己的缺点,

( )去改.


A时候 B时间 C及时 D平时 E准时

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

83.

上个星期去北京,飞机不仅

( )起飞,而且还早到了十分钟。


A时候 B时间 C及时 D平时 E准时

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

84.

明天上午8点50我们在学校西门见,大家可以准各点儿吃的东西和饮料,9点咱们( )出发.


A时候 B时间 C及时 D平时 E准时

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

85.

( )安娜总是在学校上课,学习很紧张,很少有时间出去玩儿


A时候 B时间 C及时 D平时 E准时

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

86.

在你遇到困难的时候,真正的朋友会站出来,( )给你帮助。


A时候 B时间 C及时 D平时 E准时

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

87.

真不好意思,我和同学约好了去看电影,咱们換个( )吧


A时候 B时间 C及时 D平时 E准时

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

88.

他特别幽默,跟他在一起的时候,总是感觉( )过得根快。


A时候 B时间 C及时 D平时 E准时

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

89.

A: 走,( )一起去跑步吧,锻炼锻炼身体。

B:好主意,我很久没去运动了。你等我几分钟,我去换双运动鞋。


\感觉\ 材料 \ 咱们 \准时 \ 留\

a)

感觉

b)

材料

c)

咱们

d)

准时

e)

90.

A:这次工作虽然时间非常紧张,但是( )不是很难。

B:一开始还担心完不成呢,现在好了,可以休息一下了。


\感觉\材料\咱们\准时\留

a)

感觉

b)

材料

c)

咱们

d)

准时

e)

91.

A:校长,这份( )我已经接照您的要求改好了。

B:好的,先放我办公来上吧,你再帮我发一份电子邮件。


\感觉\材料\咱们\准时\留

a)

感觉

b)

材料

c)

咱们

d)

准时

e)

92.

A:你不是去打球了吗?怎么还在上网?

B:外面制大风了,现在只好( )在家里上网了。


\感觉\材料\咱们\准时\留

a)

感觉

b)

材料

c)

咱们

d)

准时

e)

93.

A:王老师真是一个特別( )的人。

B:对,我还从来没见他迟到过呢

a)

感觉

b)

材料

c)

咱们

d)

准时

e)

94.

他们这次招聘的要求虽然高,但是那些要求你都( ),

你应该去试试。


\紧张\提供\符合\安排\判断

a)

紧张

b)

提供

c)

符合

d)

安排

e)

判断

95.

看一个人怎么说话,常可以比较容易地( )出他是一个什么样的人。


\紧张\提供\符合\安排\判断

a)

紧张

b)

提供

c)

符合

d)

安排

e)

判断

96.

第一次跟女朋友见面的时候,他( )得脸和耳朵都红了。


\紧张\提供\符合\安排\判断

a)

紧张

b)

提供

c)

符合

d)

安排

e)

判断

97.

她想借这次机会去长城( Changcheng, the Great Wall)看看,可是公司的事情很多,时间( )得很紧张。


\紧张\提供\符合\安排\判断

a)

紧张

b)

提供

c)

符合

d)

安排

e)

判断

98.

这里( )的工作机会是最多的,每天都有很多公司在上面发招聘通知。


\紧张\提供\符合\安排\判断

a)

紧张

b)

提供

c)

符合

d)

安排

e)

判断