wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 3-Tâm lý học xã hội

Total questions: 103

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Nhóm là:

a)

Nhóm là sự tập hợp các cá nhân mà ở đó họ có một số đặc điểm chung hoặc theo đuổi một số mục tiêu giống nhau

b)

Nhóm là một cộng đồng của con người mà ở đó các thành viên có sự tương tác lẫn nhau và tự ý thức của nhóm mình

c)

Nhóm là cộng đồng có từ hai người trở lên, tác động tương hỗ và ảnh hưởng lẫn nhau, tồn tại trong một thời gian nhất định

d)

Cả ba đáp án đều đúng

2.

Nhóm không phải là:

a)

Sự tập hợp các cá nhân mà ở đó họ có một số đặc điểm chung hoặc theo đuổi một số mục tiêu giống nhau

b)

Một cộng đồng của con người mà ở đó các thành viên có sự tương tác lẫn nhau và tự ý thức của nhóm mình

c)

Cộng đồng có từ hai người trở lên, các cá nhân hoạt động độc lập và tồn tại mãi mãi.

d)

Cả ba đáp án đều đúng

3.

Tính thống nhất của nhóm dựa trên dấu hiệu:

a)

Đặc điểm hoạt động chung

b)

Thuộc tính xã hội hoặc giai cấp

c)

Đặc điểm tổ chức

d)

Cả ba đáp án đều đúng

4.

Mức độ phát triển, sự tồn tại của nhóm không tách rời:

a)

Hoạt động

b)

Tư duy

c)

Thao tác

d)

Tình cảm

5.

Tất cả các nhóm đều có một đặc tính chung là:

a)

Các thành viên hoạt động độc lập với nhau

b)

Các thành viên tác động tương hỗ với nhau

c)

Các thành viên hoạt động độc lập với nhau dựa trên mục đích chung của cả nhóm

d)

Cả ba đáp án đều đúng

6.

Đặc tính chung của các nhóm là:

a)

Các thành viên tác động tương hỗ với nhau

b)

Các thành viên hoạt động độc lập với nhau

c)

Các thành viên hoạt động độc lập với nhau dựa trên mục đích chung của cả nhóm

d)

Cả ba đáp án đều đúng

7.

Nhóm là cộng đồng người, giữa các thành viên có:

a)

Cùng chung lợi ích, mục đích

b)

Hoạt động độc lập với nhau

c)

Ít có sự ảnh hưởng lẫn nhau

d)

Cả ba đáp án đều đúng

8.

Nhóm là cộng đồng có từ hai người trở lên và:

a)

Hoạt động độc lập với nhau

b)

Ít có sự ảnh hưởng lẫn nhau

c)

Tác động tương hỗ và ảnh hưởng lẫn nhau, tồn tại trong một thời gian nhất định

d)

Cả ba đáp án đều đúng

9.

Các nhà tâm lý học xã hội đều xem nhóm là:

a)

Khách thể các hiện tượng tâm lý xã hội

b)

Chủ thể các hiện tượng tâm lý xã hội

c)

Quá trình của các hiện tượng tâm lý xã hội

d)

Hoạt động của các hiện tượng tâm lý xã hội

10.

Theo quan điểm của tâm lý học xã hội, con người là thành viên của:

a)

Một nhóm xã hội duy nhất

b)

Nhiều nhóm xã hội khác nhau

c)

Nhiều nhất là hai nhóm xã hội

d)

Cả ba đáp án đều đúng

11.

Cá nhân chịu sự chi phối của nhóm về:

a)

Quan điểm

b)

Chuẩn mực

c)

Giá trị

d)

Cả ba đáp án đều đúng

12.

Cá nhân chịu sự chi phối của:

a)

Một nhóm xã hội duy nhất

b)

Nhiều nhóm xã hội khác nhau

c)

Nhiều nhất là hai nhóm xã hội

d)

Cả ba đáp án đều đúng

13.

Nhận định nào sau đây là đúng:

a)

Nhóm là một cộng đồng có từ hai người trở lên, họ tồn tại độc lập trong quá trình thực hiện hoạt động chung

b)

Nhóm là một cộng đồng có từ hai người trở lên, giữa họ có một sự tương tác và ảnh hưởng lẫn nhau trong quá trình thực hiện hoạt động chung

c)

Nhóm là một cộng đồng có từ hai người trở lên, giữa họ có một sự tương tác và không ảnh hưởng lẫn nhau trong quá trình thực hiện hoạt động chung

d)

Nhóm là một cộng đồng có từ hai người trở lên, họ tồn tại độc lập và không ảnh hưởng lẫn nhau trong quá trình thực hiện hoạt động chung

14.

Nhóm tồn tại:

a)

Độc lập với các nhóm khác

b)

Trong một hệ thống các quan hệ xã hội

c)

Trong một hệ thống các quan hệ cá nhân

d)

Cả ba đáp án đều đúng

15.

Nhóm có đặc điểm:

a)

Tính cộng đồng về lợi ích

b)

Tính cộng đồng về nhu cầu

c)

Tính cộng đồng về các chuẩn mực, các giá trị

d)

Cả ba đáp án đều đúng

16.

Xã hội được tạo nên từ các nhóm, các nhóm này có đặc điểm:

a)

Tồn tại độc lập

b)

Không có mối quan hệ tương tác với nhau

c)

Có ảnh hưởng qua lại lẫn nhau.

d)

Không có ảnh hưởng qua lại lẫn nhau.

17.

Một cá nhân luôn là thành viên của:

a)

Một nhóm xã hội duy nhất

b)

Nhiều nhóm xã hội khác nhau

c)

Nhiều nhất là hai nhóm xã hội

d)

Cả ba đáp án đều đúng

18.

Căn cứ vào quy mô, nhóm được phân thành:

a)

Nhóm lớn, nhóm nhỏ

b)

Nhóm rất lớn, nhóm nhỏ, nhóm rất nhỏ

c)

Nhóm rất lớn, nhóm lớn, nhóm rất nhỏ

d)

Nhóm rất lớn, nhóm lớn, nhóm nhỏ

19.

Căn cứ vào hình thức tổ chức, nhóm được phân thành:

a)

Nhóm chính thức, nhóm không chính thức

b)

Nhóm lớn, nhóm nhỏ

c)

Nhóm thực, nhóm ước lệ

d)

Nhóm quy chiếu và nhóm hội viên

20.

Căn cứ vào mức độ liên hệ tương hỗ trực tiếp hay không, nhóm được phân thành:

a)

Nhóm chính thức, nhóm không chính thức

b)

Nhóm lớn, nhóm nhỏ

c)

Nhóm thực, nhóm ước lệ

d)

Nhóm quy chiếu và nhóm hội viên

21.

Căn cứ vào trình độ phát triển, nhóm được phân thành:

a)

Nhóm chính thức, nhóm không chính thức

b)

Nhóm lớn, nhóm nhỏ

c)

Nhóm có trình độ phát triển thấp, nhóm có trình độ phát triển cao

d)

Nhóm quy chiếu và nhóm hội viên

22.

Căn cứ vào giá trị, nhóm được phân thành:

a)

Nhóm chính thức, nhóm không chính thức

b)

Nhóm lớn, nhóm nhỏ

c)

Nhóm có trình độ phát triển thấp, nhóm có trình độ phát triển cao

d)

Nhóm quy chiếu và nhóm hội viên

23.

Căn cứ theo thời gian tồn tại, nhóm được phân thành:

a)

Nhóm tồn tại lâu dài

b)

Nhóm tồn tại tạm thời

c)

Nhóm tồn tại theo chu kỳ thời gian nhất định

d)

Cả ba đáp án đều đúng

24.

Nhóm nhỏ tồn tại và hoạt động một cách:

a)

Thực tế khách quan trong mọi thời đại

b)

Thực tế chủ quan trong mọi thời đại

c)

Vừa khách quan vừa chủ quan trong mọi thời đại

d)

Cả ba đáp án đều đúng

25.

Sự xuất hiện của nhóm nhỏ do:

a)

Thiếu sự phân công lao động xã hội

b)

Sự thực hiện những hoạt động xã hội nhất định

c)

Sự thực hiện những tình cảm xã hội nhất định

d)

Cả ba đáp án đều đúng

26.

Nhóm nhỏ là:

a)

Một tập hợp người có số lượng tương đối ít

b)

Có quan hệ qua lại gián tiếp với nhau thường xuyên

c)

Ít có sự liên kết với nhau trong một hoạt động chung

d)

Tồn tại vĩnh viễn

27.

Nhóm gia đình, nhóm bạn học, tổ sản xuất được xem là:

a)

Nhóm lớn

b)

Nhóm nhỏ

c)

Tập thể

d)

Cả ba đáp án đều đúng

28.

Số lượng thành viên của nhóm nhỏ là:

a)

Tương đối ít

b)

Ít nhất là 2 người

c)

Cực đại là 30-40 người (lớp học)

d)

Cả ba đáp án đều đúng

29.

Các thành viên trong nhóm nhỏ có quan hệ:

a)

Trực tiếp với nhau

b)

Thường xuyên với nhau

c)

Gián tiếp với nhau

d)

Trực tiếp và thường xuyên với nhau

30.

Các hoạt động trong nhóm nhỏ mang tính chất:

a)

Thân mật giữa các thành viên

b)

Thống nhất giữa các thành viên

c)

Tương hỗ giữa các thành viên

d)

Cả ba đáp án đều đúng

31.

Cơ cấu, tổ chức của nhóm nhỏ:

a)

Tương đối ổn định

b)

Không ổn định

c)

Thường xuyên thay đổi

d)

Cả ba đáp án đều đúng

32.

Đặc trưng của nhóm nhỏ là:

a)

Bao giờ cũng có người đứng đầu và điều hành các mối quan hệ xã hội

b)

Có khả năng tái sản xuất vật chất hoặc tinh thần

c)

Tồn tại, vận động, phát triển, xung đột dẫn đến tan rã trong một khoảng thời gian nhất định, trên một địa bàn nhất định

d)

Cả ba đáp án đều đúng

33.

Các giai đoạn phát triển của nhóm xã hội là:

a)

Hình thành, tồn tại, vận động, phát triển, xung đột, tan rã

b)

Vận động, hình thành, tồn tại, phát triển, xung đột, tan rã

c)

Xung đột, tồn tại, hình thành, vận động, phát triển, tan rã

d)

Xung đột, tan rã, hình thành, vận động, phát triển, tồn tại

34.

Đặc điểm cơ bản của nhóm cơ sở (nhóm gia đình, nhóm bạn bè...) là:

a)

Quan hệ giữa các thành viên mang tính trực tiếp

b)

Nhóm có ít người

c)

Nhóm có ít người và quan hệ giữa các thành viên mang tính trực tiếp

d)

Cả ba đáp án đều đúng

35.

Đặc điểm cơ bản của nhóm thứ cấp là:

a)

Mối quan hệ giữa các thành viên thường mang tính trực tiếp

b)

Nhóm có ít người hơn nhóm cơ sở

c)

Nhóm có nhiều thành viên hơn nhóm cơ sở

d)

Cả ba đáp án đều đúng

36.

Nhóm những người chây lười, vô kỷ luật, phá quấy tập thể được tạo ra từ:

a)

Giai đoạn tổng hợp sơ cấp

b)

Giai đoạn phân hoá

c)

Giai đoạn hợp nhất

d)

Cả ba đáp án đều đúng

37.

Nhóm chính thức là:

a)

Cộng đồng xã hội có quy chế, được ghi nhận về mặt pháp luật

b)

Nhóm được hình thành một cách tự phát

c)

Nhóm có động cơ hoạt động mờ ám, mang tính chất phá phách, gây cản trở hoạt động chung

d)

Nhóm có động cơ hoạt động trong sáng, các thành viên có ý thức

38.

Nhóm chính thức có:

a)

Luôn luôn có kết cấu tầng bậc

b)

Tổ chức kỷ luật chặt chẽ

c)

Vai trò, địa vị của mọi người được quy định rõ ràng

d)

Cả ba đáp án đều đúng

39.

Nhóm không chính thức là:

a)

Cộng đồng xã hội có quy chế, được ghi nhận về mặt pháp luật

b)

Nhóm được hình thành một cách tự phát

c)

Nhóm có động cơ hoạt động mờ ám, mang tính chất phá phách, gây cản trở hoạt động chung

d)

Nhóm có động cơ hoạt động trong sáng, các thành viên có ý thức giúp đỡ nhau trong công việc, có quan hệ mật thiết ở khía cạnh tình cảm

40.

Nhóm mở là:

a)

Cộng đồng xã hội có quy chế, được ghi nhận về mặt pháp luật

b)

Nhóm được hình thành một cách tự phát

c)

Nhóm có động cơ hoạt động mờ ám, mang tính chất phá phách, gây cản trở hoạt động chung

d)

Nhóm có động cơ hoạt động trong sáng, các thành viên có ý thức giúp đỡ nhau trong công việc, có quan hệ mật thiết ở khía cạnh tình cảm

41.

Nhóm kín là:

a)

Cộng đồng xã hội có quy chế, được ghi nhận về mặt pháp luật

b)

Nhóm được hình thành một cách tự phát

c)

Nhóm có động cơ hoạt động mờ ám, mang tính chất phá phách, gây cản trở hoạt động chung

d)

Nhóm có động cơ hoạt động trong sáng, các thành viên có ý thức giúp đỡ nhau trong công việc, có quan hệ mật thiết ở khía cạnh tình cảm

42.

Nhóm hội viên là:

a)

Cá nhân là một thành viên chính thức của nhóm, tuân thủ các chuẩn mực, quy chế của nhóm một cách bắt buộc

b)

Nhóm được hình thành một cách tự phát

c)

Nhóm có động cơ hoạt động mờ ám, mang tính chất phá phách, gây cản trở hoạt động chung

d)

Cá nhân không phải là thành viên chính thức của nhóm nhưng lại hướng tới nó và tuân thủ các chuẩn mực của nó.

43.

Khi nói: “Nhóm được hình thành một cách tự phát, dựa trên các quan hệ tình cảm” là đang nói tới:

a)

Nhóm chính thức

b)

Nhóm không chính thức

c)

Nhóm hội viên

d)

Nhóm thành viên

44.

Khi nói: “Nhóm này là cộng đồng xã hội có quy chế, được ghi nhận về mặt pháp luật” là đang nói tới:

a)

Nhóm chính thức

b)

Nhóm không chính thức

c)

Nhóm mở

d)

Nhóm kín

45.

Khi nói: “Nhóm có động cơ hoạt động trong sáng, các thành viên có ý thức giúp đỡ nhau trong công việc, có quan hệ mật thiết ở khía cạnh tình cảm” là đang nói tới:

a)

Nhóm thành viên

b)

Nhóm hội viên

c)

Nhóm mở

d)

Nhóm kín

46.

Khi nói: “Đây thường là các nhóm tiêu cực, có động cơ hoạt động mờ ám, mang tính chất phá phách, gây cản trở hoạt động chung” là đang nói tới:

a)

Nhóm chính thức

b)

Nhóm không chính thức

c)

Nhóm mở

d)

Nhóm kín

47.

Khi nói: “Cá nhân là một thành viên chính thức của nhóm, tuân thủ các chuẩn mực, quy chế của nhóm một cách bắt buộc” là đang nói tới:

a)

Nhóm thành viên

b)

Nhóm hội viên

c)

Nhóm mở

d)

Nhóm kín

48.

Khi nói: “Cá nhân không phải là thành viên chính thức của nhóm nhưng lại hướng tới nó và tuân thủ các chuẩn mực của nó” là đang nói tới:

a)

Nhóm thành viên

b)

Nhóm hội viên

c)

Nhóm mở

d)

Nhóm kín

49.

Chuẩn mực nhóm là:

a)

Hệ thống những quy tắc, quy chế do thủ lĩnh, lãnh đạo nhóm đặt ra và buộc tất cả các thành viên của nhóm phải thực hiện chúng

b)

Hệ thống những quy tắc, quy chế do các thành viên trong nhóm đặt ra và buộc tất cả các thành viên của nhóm phải thực hiện chúng

c)

Hệ thống những quy tắc, quy chế do các thành viên trong nhóm hoặc do thủ lĩnh, lãnh đạo nhóm đặt ra và buộc tất cả các thành viên của nhóm phải thực hiện chúng

d)

Hệ thống những quy tắc, quy chế do các thành viên trong nhóm hoặc do thủ lĩnh, lãnh đạo nhóm đặt ra và buộc một số thành viên của nhóm phải thực hiện chúng

50.

Chuẩn mực nhóm có đặc trưng:

a)

Công khai, quy định thành văn bản, được pháp luật thừa nhận

b)

Ngầm ẩn, không có quy định thành văn vản nhưng buộc các thành viên phải thực hiện

c)

Mang tính chất tương đối tồn tại trong một giai đoạn nhất định

d)

Cả ba đáp án đều đúng

51.

Chuẩn mực của nhóm nhỏ là:

a)

Mang tính đặc thù của nhóm nhỏ

b)

Phản ánh một phần chuẩn mực của nhóm lớn

c)

Mang tính đặc thù của nhóm nhỏ và phản ánh một phần chuẩn mực của nhóm lớn

d)

Mang tính đặc thù của nhóm nhỏ và phản ánh một phần chuẩn mực của nhóm nhỏ

52.

Phong cách lãnh đạo của người lãnh đạo hoặc thủ lĩnh nhóm phản ánh:

a)

Tính chất của chuẩn mực

b)

Phương thức thực hiện chuẩn mực

c)

Tính chất và phương thức thực hiện chuẩn mực

d)

Cả ba đáp án đều đúng

53.

Chuẩn mực nhóm có vai trò:

a)

Định hướng cho nhận thức và hành động của cá nhân trong nhóm

b)

Quyết định phương hướng ứng xử trong quan hệ giữa các thành viên

c)

Đảm bảo cho sự hình thành và tồn tại một trật tự của nhóm

d)

Cả ba đáp án đều đúng

54.

Chuẩn mực nhóm có chức năng:

a)

Điều chỉnh và hướng dẫn hành vi của các cá nhân trong nhóm xã hội

b)

Tránh xung đột và giải quyết xung đột

c)

Giáo dục

d)

Cả ba đáp án đều đúng

55.

Chức năng giáo dục của chuẩn mực được thể hiện ở việc:

a)

Hình thành ý thức tổ chức kỷ luật, ý thức chấp hành pháp luật

b)

Hình thành cách ứng xử giữa các cá nhân phù hợp với môi trường hoạt động của nhóm

c)

Hình thành tinh thần trách nhiệm, ý thức về nghĩa vụ của các thành viên

d)

Cả ba đáp án đều đúng

56.

Các thành viên có hành vi lệch chuẩn nhóm là:

a)

Các cá nhân thích nghi hoàn toàn với các chuẩn mực của nhóm

b)

Các cá nhân không tuân theo chuẩn mực của nhóm

c)

Các cá nhân tuân theo chuẩn mực của nhóm

d)

Cả ba đáp án đều đúng

57.

Các thành viên lệch chuẩn có đặc điểm:

a)

Thích phụ thuộc

b)

Trong suy nghĩ và hành động họ ít dựa vào chuẩn mực của nhóm

c)

Trong suy nghĩ và hành động họ không dựa vào các nhu cầu của bản thân

d)

Cả ba đáp án đều đúng

58.

Nguyên nhân của hiện tượng lệch chuẩn là:

a)

Nhóm không đủ sức hấp dẫn đối với cá nhân

b)

Mức độ tiếp xúc của các cá nhân với các thành viên trong nhóm nhiều

c)

Cá nhân không thuộc một nhóm khác (nhóm hội viên)

d)

Cả ba đáp án đều đúng

59.

Các mối quan hệ trong nhóm gồm:

a)

Quan hệ chính thức

b)

Quan hệ không chính thức

c)

Quan hệ chính thức và không chính thức

d)

Cả ba đáp án đều đúng

60.

Quan hệ chính thức là:

a)

Nảy sinh do sự phân công lao động trong nhóm

b)

Được quy định bởi các quy chế, chỉ thị, mệnh lệnh mang tính bắt buộc

c)

Quy định rõ chức trách, địa vị, vị trí, nhiệm vị của mọi người trong nhóm

d)

Cả ba đáp án đều đúng

61.

Quan hệ chính thức bao gồm các mối quan hệ:

a)

Trực thuộc trên dưới (lãnh đạo – thành viên)

b)

Quan hệ bề ngang (giữa các thành viên với nhau)

c)

Trực thuộc trên dưới và quan hệ bề ngang

d)

Cả ba đáp án đều đúng

62.

Hiện tượng áp lực nhóm là:

a)

Cá nhân nhất trí, chấp thuận và phục tùng ý kiến, quyết định của đa số mà không có phản ứng

b)

Cá nhân không thay đổi cách ứng xử của mình để phục tùng ý kiến của số đông

c)

Cá nhân không thay đổi cách ứng xử của mình để phục tùng mệnh lệnh của một quyền lực nào đó

d)

Cả ba đáp án đều đúng

63.

Hiện tượng áp lực nhóm mang tính:

a)

Khuôn phép (a dua)

b)

Vâng theo

c)

Khuôn phép và vâng theo

d)

Cả ba đáp án đều đúng

64.

Yếu tố quy định tính khuôn phép là:

a)

Yếu tố cá nhân

b)

Yếu tố nhóm

c)

Yếu tố hoàn cảnh

d)

Cả ba đáp án đều đúng

65.

Tính khuôn phép thường biểu hiện ở những người:

a)

Trong hoạt động hay sáng tạo

b)

Luôn chịu trách nhiệm về bản thân

c)

Tự tin

d)

Tính tình bảo thủ

66.

Tính khuôn phép biểu hiện cao khi:

a)

Cá nhân thực hiện công việc dễ dàng

b)

Cá nhân thực hiện công việc không quy định phương thức thực hiện rõ ràng, cụ thể

c)

Khi cá nhân thực hiện công việc không đòi hỏi gấp rút về thời gian

d)

Cá nhân thực hiện công việc khó khăn, đòi hỏi gấp rút về thời gian

67.

Câu hỏi 265: Tính vâng theo là:

a)

Sự chấp thuận, phục tùng một uy quyền nào đó (uy quyền hợp pháp)

b)

Sự thay đổi ứng xử của cá nhân trước sức ép của nhóm

c)

Không chấp thuận, phục tùng một uy quyền nào đó (uy quyền hợp pháp)

d)

Cả ba đáp án đều đúng

68.

Tính khuôn phép là:

a)

Sự chấp thuận, phục tùng một uy quyền nào đó (uy quyền hợp pháp)

b)

Sự thay đổi ứng xử của cá nhân trước sức ép của nhóm

c)

Không chấp thuận, phục tùng một uy quyền nào đó (uy quyền hợp pháp)

d)

Cả ba đáp án đều đúng

69.

Nguyên nhân của hành động vâng theo là:

a)

Điều kiện xã hội hóa của cá nhân

b)

Trạng thái phục tùng của cá nhân (trạng thái “tay sai”)

c)

Điều kiện xã hội hóa của cá nhân và trạng thái phục tùng của cá nhân (trạng thái “tay sai”)

d)

Cả ba đáp án đều đúng

70.

Xung đột là:

a)

Sự khác biệt giữa ý kiến và lợi ích

b)

Trạng thái xáo trộn về mặt tổ chức với sự cân bằng trước đó của nhóm

c)

Là sự mâu thuẫn, bất đồng về các quan điểm, niềm tin, thái độ giữa các thành viên trong nhóm mang tính chất đối kháng

d)

Cả ba đáp án đều đúng

71.

Va chạm là:

a)

Sự đồng thuận ý kiến giữa các cá nhân về một vấn đề nào đó có liên quan đến mặt nhận thức, thái độ giữa các cá nhân.

b)

Sự mâu thuẫn, bất đồng ý kiến giữa các cá nhân về một vấn đề nào đó có liên quan đến mặt nhận thức, thái độ giữa các cá nhân.

c)

Sự đồng nhất ý kiến giữa các cá nhân về một vấn đề nào đó có liên quan đến mặt nhận thức, thái độ giữa các cá nhân.

d)

Cả ba đáp án đều đúng

72.

Xung đột nhóm dẫn đến:

a)

Phá vỡ trạng thái cân bằng của nhóm

b)

Làm thay đổi cơ cấu, tổ chức của nhóm

c)

Là nguyên nhân làm thay đổi nhóm

d)

Cả ba đáp án đều đúng

73.

Xung đột làm cho mối quan hệ liên nhân cách trong nhóm trở nên:

a)

Tốt lên

b)

Xấu đi

c)

Tốt lên hoặc xấu đi

d)

Cả ba đáp án đều đúng

74.

Nguyên nhân khách quan của va chạm, xung đột nhóm là:

a)

Kinh tế, chính trị, tôn giáo

b)

Quy chế, điều lệ ban hành chưa rõ ràng

c)

Do lãnh đạo nhóm thiếu hiểu biết, thiếu kinh nghiệm

d)

Kinh tế, chính trị, tôn giáo và quy chế, điều lệ ban hành chưa rõ ràng

75.

Nguyên nhân chủ quan của va chạm, xung đột nhóm là:

a)

Kinh tế, chính trị, tôn giáo

b)

Quy chế, điều lệ ban hành chưa rõ ràng

c)

Do lãnh đạo nhóm thiếu hiểu biết, thiếu kinh nghiệm

d)

Cả ba đáp án đều đúng

76.

Ảnh hưởng của va chạm và xung đột đối với sự phát triển của nhóm là:

a)

Là động lực thúc đẩy sự phát triển của nhóm

b)

Hình thành các nhóm nhỏ hơn

c)

Có thể là nguyên nhân dẫn tới sự thay đổi tổ chức nhóm

d)

Cả ba đáp án đều đúng

77.

Biện pháp để giải quyết xung đột nhóm là:

a)

Cần loại trừ một vài thành niên cốt cán để làm cho phe đối lập yếu đi, làm giảm sự căng thẳng trong nhóm

b)

Thay người lãnh đạo mới

c)

Giải quyết hậu quả của ở khâu quản lý

d)

Cả ba đáp án đều đúng

78.

Nhóm lớn là:

a)

Một tập hợp ít người liên kết với nhau trong quá trình hoạt động sống, tạo ra những giá trị chuẩn mực và đặc điểm tâm lý chung có khả năng điều chỉnh, định hướng, điều hoà tâm lý, hành vi của cá nhân

b)

Một tập hợp đông người liên kết với nhau trong quá trình hoạt động sống,tạo ra những giá trị chuẩn mực và đặc điểm tâm lý chung có khả năng điều chỉnh, định hướng, điều hoà tâm lý, hành vi của cá nhân

c)

Một tập hợp đông người liên kết với nhau trong quá trình hoạt động sống, tạo ra những giá trị chuẩn mực và đặc điểm tâm lý riêng có khả năng điều chỉnh, định hướng, điều hoà tâm lý, hành vi của cá nhân

d)

Cả 3 đáp án đều

79.

Đặc điểm chung của nhóm lớn là:

a)

Được hình thành, tồn tại và vận động một cách khách quan, không phụ thuộc vào ý thức của cá nhân là thành viên của nhóm.

b)

Bao giờ cũng tồn tại độc lập và không có sự liên kết với các nhóm lớn khác để tạo thành một chỉnh thể thống nhất.

c)

Nhóm lớn được hình thành và phát triển ngắn hạn.

d)

Cả ba đáp án đều đúng

80.

Căn cứ vào lứa tuổi nhóm lớn gồm:

a)

Nhóm thiếu niên, nhóm thanh niên, nhóm người cao tuổi...

b)

Nhóm nam giới và nhóm nữ giới

c)

Nhóm miền núi, nhóm đồng bằng, nhóm thành thị, nhóm nông thôn

d)

Nhóm giáo viên, nhóm bác sĩ

81.

Căn cứ vào giới tính nhóm được phân loại thành:

a)

Nhóm thiếu niên, nhóm thanh niên, nhóm người cao tuổi...

b)

Nhóm nam giới và nhóm nữ giới

c)

Nhóm miền núi, nhóm đồng bằng, nhóm thành thị, nhóm nông thôn

d)

Nhóm giáo viên, nhóm bác sĩ

82.

Căn cứ vào đặc điểm địa dư nhóm lớn gồm:

a)

Nhóm thiếu niên, nhóm thanh niên, nhóm người cao tuổi...

b)

Nhóm nam giới và nhóm nữ giới

c)

Nhóm miền núi, nhóm đồng bằng, nhóm thành thị, nhóm nông thôn

d)

Nhóm giáo viên, nhóm bác sĩ

83.

Căn cứ vào dấu hiệu nghề nghiệp nhóm lớn gồm:

a)

Nhóm thiếu niên, nhóm thanh niên, nhóm người cao tuổi...

b)

Nhóm nam giới và nhóm nữ giới

c)

Nhóm miền núi, nhóm đồng bằng, nhóm thành thị, nhóm nông thôn

d)

Nhóm giáo viên, nhóm bác sĩ

84.

Tâm lý nhóm lớn là:

a)

Toàn bộ tình cảm của con người được hình thành, biểu hiện trong hoạt động sống cùng nhau dưới ảnh hưởng của điều kiện sống và hoàn cảnh xã hội cụ thể.

b)

Toàn bộ nhu cầu của con người được hình thành, biểu hiện trong hoạt động sống cùng nhau dưới ảnh hưởng của điều kiện sống và hoàn cảnh xã hội cụ thể.

c)

Toàn bộ thói quen của con người được hình thành, biểu hiện trong hoạt động sống cùng nhau dưới ảnh hưởng của điều kiện sống và hoàn cảnh xã hội cụ thể.

d)

Tâm lý nhóm lớn là toàn bộ tình cảm, ước muốn, nhu cầu, thói quen của con người được hình thành, biểu hiện trong hoạt động sống cùng nhau dưới ảnh hưởng của điều kiện sống và hoàn cảnh xã hội cụ thể.

85.

Đặc điểm chung của tâm lý nhóm lớn là:

a)

Là tổng số các đặc trưng tâm lý của từng cá nhân riêng lẻ

b)

Không chịu sự quy định của các điều kiện hoạt động, hoàn cảnh xã hội, các quan hệ xã hội và môi trường sống của nhóm

c)

Không bị quy định bởi trình độ phát triển nhóm, đặc biệt là về khía cạnh tổ chức.

d)

Tâm lý nhóm lớn phản ánh thực tại khách quan: mối quan hệ xã hội, nền văn hoá xã hội, thể chế chính trị...

86.

Cộng đồng là:

a)

Một nhóm người sống trong môi trường khác nhau và có những mối quan hệ nhất định với nhau.

b)

Một nhóm người sống trong môi trường tương đối giống nhau và không có mối quan hệ với nhau.

c)

Một nhóm người sống trong môi trường tương đối giống nhau và có những mối quan hệ nhất định.

d)

Một nhóm người sống trong môi trường tương đối khác nhau và có những mối quan hệ nhất định

87.

Mối quan hệ tâm lý cộng đồng với cá nhân là thành viên của cộng đồng ấy được thể hiện ở:

a)

Tâm lý cộng đồng là cái tiêu biểu, cái chung, cái giống nhau trong tâm lý cá nhân trong một cộng đồng

b)

Tâm lý cá nhân bao hàm trong đó đặc điểm tâm lý của cộng đồng mà cá nhân đó là thành viên

c)

Tâm lý cộng đồng tác động đến sự hình thành, phát triển tâm lý cá nhân và ngược lại

d)

Cả ba đáp án đều đúng

88.

Nội dung của tâm lý cộng đồng là:

a)

Tình cảm xã hội của cộng đồng là các hiện tượng tâm lý xã hội thường ổn định, ít biến động.

b)

Nhu cầu xã hội của cộng đồng ít khi thay đổi theo các giai đoạn lịch sử

c)

Hệ thống nhu cầu, lợi ích xã hội là yếu tố tạo nên mục đích, giá trị và thái độ của cộng đồng

d)

Lợi ích của cộng đồng không gắn với địa vị của nó trong hệ thống xã hội

89.

Đặc trưng của sự hình thành và biến đổi tâm lý cộng đồng:

a)

Tâm lý cộng đồng là cái bản sắc riêng của một nhóm người thể hiện trong toàn bộ hoạt động vật chất và tinh thần của nhóm người đó

b)

Tâm lý cộng đồng hình thành độc lập tương đối so với sự biến đổi của môi trường và bản thân cộng đồng

c)

Tâm lý cộng đồng ổn định nhưng không cố định

d)

Cả ba đáp án đều đúng

90.

Nông dân là:

a)

Những người lao động cư trú ở nông thôn, tham gia sản xuất nông nghiệp

b)

Một nhóm xã hội, bao gồm những người chuyên làm nghề lao động trí óc phức tạp

c)

Là một nhóm xã hội có học vấn chuyên môn cần thiết cho ngành lao động đó.

d)

Cả ba đáp án đều đúng

91.

Đặc điểm tâm lý nông dân Việt Nam hiện nay là:

a)

Có truyền thống yêu nước, trung thực

b)

Đề cao lao động, cần cù, chịu khó

c)

Tôn trọng truyền thống gia đình, có truyền thống hiếu học

d)

Cả ba đáp án đều đúng

92.

Nét tâm lý cần khắc phục của nông dân Việt Nam là:

a)

Tư duy manh mún, tản mạn, chỉ thấy cái lợi lâu dài mà không thấy cái lợi trước mắt

b)

Bảo thủ, sùng bái kinh nghiệm

c)

Ý thức tổ chức kỷ luật cao

d)

Trình độ học vấn cao nên ít nảy sinh tệ nạn xã hội

93.

Trí thức là:

a)

Tập đoàn người gồm những người làm nghề lao động trí óc

b)

Một nhóm xã hội, bao gồm những người chuyên làm nghề lao động tay chân phức tạp

c)

Những người lao động cư trú ở nông thôn, tham gia sản xuất nông nghiệp

d)

Cả ba đáp án đều đúng

94.

Đặc điểm tâm lý xã hội của đội ngũ trí thức Việt Nam là:

a)

Không có tinh thần dân tộc

b)

Ít sáng tạo trong lao động

c)

Tích cực hưởng ứng công cuộc công nghiệp hóa – hiện đại hóa đất nước

d)

Chưa biết kết hợp nghiên cứu khoa học với thực tiễn

95.

Đặc điểm tâm lý xã hội còn hạn chế của đội ngũ trí thức ở nước ta hiện nay là:

a)

Tính cương quyết, không dao động

b)

Thực sự tin tưởng vào sự nghiệp cách mạng

c)

Một số trí thức có lối sống thực dụng, chạy theo nhu cầu vật chất (hiện tượng chảy máu chất xám)

d)

Nhanh chóng đổi mới tư duy

96.

Tập thể là:

a)

Một tập đoàn người, một nhóm người liên kết bền vững với nhau

b)

Có tổ chức, mục tiêu và nhiệm vụ hoạt động phù hợp với các giá trị xã hội và lợi ích xã hội

c)

Có cơ quan quản lý riêng và là đơn vị độc lập về mặt pháp lý

d)

Cả ba đáp án đều đúng

97.

Tập thể phát triển qua các giai đoạn:

a)

Giai đoạn tổng hợp sơ cấp

b)

Giai đoạn phân hoá

c)

Giai đoạn hợp nhất

d)

Cả ba đáp án đều đúng

98.

Dấu hiệu đặc trưng của một tập thể là:

a)

Có mục đích hoạt động nhằm phục vụ sự tiến bộ xã hội

b)

Các thành viên chưa có tinh thần kỷ luật, tự giác

c)

Không có cơ quan quản lý riêng

d)

Tính cố kết và bền vững trong tập thể không cao

99.

Tiêu chuẩn để đánh giá..... một tập thể là:

a)

Kết quả thực hiện chức năng xã hội và nhiệm vụ được giao

b)

Sự phù hợp của tập thể đối với các chuẩn mực cá nhân

c)

Sự mất đoàn kết về tinh thần giữa các thành viên

d)

Cả ba đáp án đều đúng

100.

Một trong những dấu hiệu đặc trưng của tập thể là:

a)

Tính có kết, bền vững trong tập thể cao

b)

Các thành viên chưa có tinh thần kỷ luật, tự giác

c)

Không có cơ quan quản lý riêng

d)

Tính cố kết và bền vững trong tập thể không cao

101.

Tập thể sơ cấp là:

a)

Có số lượng thành viên đông

b)

Các thành viên có quan hệ cố định về lao động, sinh hoạt

c)

Các quan hệ dựa trên ý nghĩa xã hội sâu xa

d)

Cả ba đáp án đều đúng

102.

Trong giai đoạn phân hóa, tập thể có sự phân hóa các thành viên tạo ra nhiều nhóm không chính thức như:

a)

Nhóm hạt nhân tích cực

b)

Nhóm các thành viên thụ động – lành mạnh

c)

Nhóm những người thờ ơ với công việc

d)

Cả ba đáp án đều đúng

103.

Nhóm thành viên là:


a)

Cá nhân là một thành viên chính thức của nhóm, tuân thủ các chuẩn mực, quy chế của nhóm một cách bắt buộc


b)

Nhóm được hình thành một cách tự phát


c)

Nhóm có động cơ hoạt động mờ ám, mang tính chất phá phách, gây cản trở hoạt động chung

d)

Nhóm có động cơ hoạt động trong sáng, các thành viên có ý thức giúp đỡ nhau  trong công việc, có quan hệ mật thiết ở khía cạnh tình cảm