wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

100 CÂU HỎI NGỮ ÂM TIẾNG VIỆT VÀ ỨNG DỤNG

Total questions: 100

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Ngữ âm là cách gọi tắt của:

a)

Âm thanh ngôn ngữ

b)

Tín hiệu ngôn ngữ

c)

Âm vị học

d)

Ngữ âm học

2.

Đối tượng nghiên cứu của Ngữ âm học là:

a)

Nghiên cứu mặt ngữ âm của ngôn ngữ

b)

Nghiên cứu về những đơn vị ngữ âm

c)

Nghiên cứu về chữ viết

d)

Nghiên cứu về âm thanh của ngôn ngữ loài người

3.

Các đơn vị đoạn tính của ngữ âm bao gồm:

a)

Âm tiết, âm tố, âm vị

b)

Âm đầu, âm đệm, âm chính, âm cuối, thanh điệu

c)

Trọng âm, ngữ điệu

d)

Âm tố và âm vị

4.

Điểm khác nhau giữa âm vị và âm tố là:

a)

Âm tố chỉ bó hẹp trong một ngôn ngữ, âm vị có tất cả ngôn ngữ

b)

Âm vị chỉ bó hẹp trong một ngôn ngữ, âm tố có tất cả ngôn ngữ

c)

Âm vị có tính chất tự nhiên, âm tố có tính chất xã hội

d)

Âm vị cụ thể, âm tố trừu tượng

5.

Hãy chọn cách miêu tả nguyên âm /i/ đúng:

a)

Nguyên âm hàng sau, không tròn môi

b)

Nguyên âm hàng trước, tròn môi

c)

Nguyên âm hàng giữa, tròn môi

d)

Nguyên âm hàng trước, không tròn môi

6.

Dòng nào khái quát được yêu cầu sử dụng tiếng Việt?

a)

Sử dụng đúng và chính xác

b)

Sử dụng hay và phong phú

c)

Sử dụng chính xác và phong phú

d)

Sử dụng đúng và hay

7.

Trường hợp nào sau đây mắc lỗi về ngữ âm và chữ viết?

a)

Từng dấu bàn chân trâu to lớn để lại trên cát.

b)

Vẻ đẹp lộng lẫy của vòng ngọc trân châu rạng ánh ngời

c)

Con châu thắng trận tung hoành trên bãi biển

d)

Chuỗi hạt trân châu này thật đẹp.

8.

Dòng nào nêu đúng và đủ yêu cầu sử dụng tiếng Việt về ngữ âm và chữ viết?

a)

Phát âm theo âm thanh chuẩn, thể hiện ở chữ viết.

b)

Viết đúng các quy tắc chính tả.

c)

Phát âm theo âm thanh chuẩn, viết đúng các quy tắc chính tả

d)

Sử dụng đúng từ ngữ và viết đúng quy tắc ngữ pháp.

9.

Ý nào dưới đây không phải là cách để phát triển vốn từ?

a)

Tạo nên một số từ mới

b)

Bổ sung những lớp nghĩa mới cho từ cũ

c)

Dùng một số từ tiếng mượn khi Tiếng Việt không có từ thay thế

d)

Thay đổi ý nghĩa của một số từ

10.

Âm cuối có chức năng:

a)

Mang âm sắc chủ đạo của âm tiết và là hạt nhân của âm tiết

b)

Có tác dụng biến đổi âm sắc của âm tiết sau lúc mở đầu, nó có chức năng khu biệt các âm tiết

c)

Kết thúc âm tiết với nhiều cách khác nhau làm thay đổi âm sắc

d)

Cả 3 đáp án a, b, c

11.

Âm tiết mở là những âm tiết:

a)

Giữ nguyên âm sắc của đỉnh nguyên âm ở đỉnh âm tiết

b)

Kết thúc bằn phụ âm vang

c)

Kết thúc bằng phụ âm không vang

d)

Kết thúc bằng phụ âm

12.

Các âm tiết “tôi, mai, tay, khay, cau, cây, gào” thuộc loại hình âm tiết

a)

Hơi nặng – hơi khép

b)

Nặng – hơi khép

c)

Hơi nặng – hơi mở

d)

Nặng – hơi mở

13.

Đặc điểm của âm tiết tiếng Việt.

a)

Có tính độc lập cao

b)

Có khả năng biểu hiện ý nghĩa

c)

Có một cấu trúc chặt chẽ

d)

Cả 3 đáp án

14.

Âm tiết tiếng Việt được chia thành

a)

Phần phụ âm đầu , âm chính , thanh điệu

b)

Âm đầu , âm đệm , âm chính

c)

Phần phụ âm đầu , phần vần , thanh điệu

15.

Đâu là âm tiết hơi nhẹ - mở: vắng âm đầu, có âm đệm, vắng âm cuối?

a)

oa, oe, uy

b)

oác, oát, oạc

c)

oan, oang, oản

d)

oai, oải, uay

16.

Thành phần nào có chức năng thay đổi âm sắc của âm tiết sau lúc mở đầu?

a)

Âm đầu

b)

Âm đệm

c)

Âm chính

d)

Âm cuối

17.

Hai phụ âm được bổ sung vào hệ thống âm vị âm đầu là?

a)

Âm /p/ vào ngạc, tắc, hữu thanh, bật hơi và âm rung /r/

b)

Âm /p/ vào môi, xát, vô thanh, bật hơi và âm rung /ʐ /

c)

Âm /p/ vào môi, tắc, vô thanh, không bật hơi và âm rung /r/

d)

Âm /p/ vào môi, tắc, hữu thanh, không mũi và âm rung /ʐ /

18.

Đâu là đặc điểm đúng của phụ âm đầu / ե /?

a)

Phụ âm tắc, vô thanh, đầu lưỡi – ngạc cứng (âm quặt); xuất hiện trong mọi loại hình âm tiết; ghi bằng “tr”

b)

Phụ âm tắc, vô thanh, mặt lưỡi trước – ngạc cứng ( âm ngạc); xuất hiện trong mọi loại hình âm tiết; ghi bằng “ch”

c)

Phụ âm tắc, vô thanh, bật hơi, đầu lưỡi – răng; xuất hiện trong mọi âm tiết; ghi bằng “th”

d)

Phụ âm tắc, vô thanh, đầu lưỡi – răng; xuất hiện trong mọi loại hình âm tiết; ghi bằng "t"

19.

Điểm khác biệt cơ bản của âm vị âm đệm /-u-/ so với âm vị âm chính /u/ là?

a)

/u/ nằm ở đỉnh âm tiết, không quy định âm sắc. /-u-/ nằm ở sườn âm tiết, quy định âm sắc

b)

/u/ nằm ở đỉnh âm tiết, quy định âm sắc. /-u-/ nằm ở sườn âm tiết, không quy định âm sắc

c)

/u/ nằm ở đỉnh âm tiết, quy định âm sắc. /-u-/ nằm ở sườn âm tiết, chỉ có chức năng tu chỉnh âm sắc lúc mở đầu

d)

/u/ nằm ở đỉnh âm tiết, quy định âm sắc. /-u-/ nằm ở sườn âm tiết, chỉ có chức năng tu chỉnh âm sắc lúc kết thúc

20.

Âm đệm /-u-/ không xuất hiện sau các phụ âm nào?

a)

/f, m, b, v, p/

b)

/n, m, ɲ, ŋ/

c)

/ʂ, x, s, v/

d)

/ɣ, l, z, h/

21.

Âm vị âm đầu xuất hiện trong các từ “xa xăm, xa xôi” là?

a)

/ ʂ /

b)

/s/

c)

/x/

d)

/ ɣ/

22.

Trong tiếng việt có bao nhiêu nguyên âm làm âm chính?

a)

13 (11 nguyên âm đơn, 2 nguyên âm đôi)

b)

14 (11 nguyên âm đơn , 3 nguyên âm đôi

c)

14 (10 nguyên âm đơn, 3 nguyên âm đôi)

d)

15 (10 nguyên âm đơn, 5 nguyên âm đôi)

23.

Yếu tố hạt nhân trong âm tiết là yếu tố nào?

a)

Âm chính

b)

Âm đệm

c)

Âm cuối

d)

Âm đầu

24.

Âm cuối gồm mấy âm?

a)

6 âm (3 phụ âm, 3 bán âm)

b)

9 âm (5 phụ âm, 4 bán âm)

c)

7 âm (4 phụ âm, 3 bán âm)

d)

8 âm (6 phụ âm, 2 bán âm)

25.

Sự kết hợp âm chính, âm cuối là sự kết hợp?

a)

Chặt chẽ, có sự tương tác, ảnh hưởng lẫn nhau

b)

Chặt chẽ, không có sự tương tác, không ảnh hưởng

c)

Không chặt chẽ, có sự tương tác

d)

Không chặt chẽ, ảnh hưởng lẫn nhau

26.

Phụ âm cuối có 8 âm được chia làm mấy cặp?

a)

4 cặp (phụ âm môi, phụ âm đầu lưỡi, phụ âm cuối lưỡi, phụ âm cuống lưỡi)

b)

2 cặp (phụ âm môi, phụ âm lưỡi)

c)

4 cặp (phụ âm môi, phụ âm đầu lưỡi, phụ âm mặt lưỡi, phụ âm cuống lưỡi)

d)

2 cặp (phụ âm môi, phụ âm mặt lưỡi)

27.

Âm đệm không xuất hiện sau các phụ âm nào sau đây?

a)

m, d, b, ư, e

b)

b, m, v, ph, n, r, g

c)

ph, n, h , ơ , q

d)

 v, g, q, a, gh

28.

Dựa vào độ mở của miệng, âm chính chia làm mấy loại?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

29.

Tiếng Việt có bao nhiêu phụ âm đầu ?

a)

21

b)

22

c)

23

d)

25

30.

Số lượng âm cuối gồm bao nhiêu âm ?

a)

5

b)

7

c)

8

d)

9

31.

Sự xuất hiện của âm cuối bị giới hạn phần nào tùy theo các…?

a)

Thanh điệu

b)

Âm đầu

c)

Âm chính

d)

Âm cuối

32.

4. Chữ viết thể hiện của nguyên âm đôi /ie / khi trước nó có âm đệm /w/  

a)

A.ya

b)

B.ia

c)

C. ie

d)

D.yê

33.

5.    Chức năng của âm đầu là ...

a)

A.    Mở đầu âm tiết

b)

B.    làm biến đổi âm sắc của âm tiết lúc mở đầu

c)

C. Cả A và B đều đúng

34.

7.    Nguyên âm /o/ là nguyên âm

a)

A.    nguyên âm đơn dài, hàng sau, hơi hẹp, tròn môi, có âm sắc trầm

b)

B.    nguyên âm đơn dài, hàng sau, hơi rộng, tròn môi, có âm sắc trầm.

c)

C.    nguyên âm đơn dài, hàng sau, hẹp, không tròn môi, âm sắc trầm vừa

35.

11.. Dựa trên vị trí của lưỡi, xác định các các nguyên âm hàng trước e, ê, i/y, iê (ia).

a)

A.Lưỡi đưa ra trước, âm sắc sáng, bổng, môi bẹt             

b)

B. Lưỡi nằm ở giữa, âm sắc trung hoà, môi không bẹt, không tròn

c)

C. Lưỡi rụt về sau, âm sắc tối, trầm, môi tròn

36.

12. Các nguyên âm hàng sau là

a)

     A. a (ă), ơ (â)

b)

B. ư, ươ (ua

c)

C.o, ô, u, uô (ua)

d)

D.e, ê, i/y, iê (ia)

37.

13. Dựa trên độ mở của miệng: nguyên âm hẹp mở qua vừa: iê, ươ, uô âm lượng như thế nào?

a)

A. Âm lượng lớn

b)

B. Âm lượng nhỏ và lớn dần đến vừa

c)

C. Âm lượng vừa

d)

D. Âm lượng nhỏ

38.

16. Trong hệ thống âm vị tiếng việt, hệ thống âm nào mang đường nét cơ bản của thanh điệu và luôn được thể hiện bằng chữ viết?

a)

A. Âm đầu

b)

B. Âm đệm

c)

C. Âm chính

d)

D. Âm cuối

39.

18.  Phụ âm vang [p],[t], [k], kết thúc âm tiết, ta gọi đó là gì?

a)

A.  Âm tiết khép

b)

B.  Âm tiết mở

c)

C. Âm tiết nửa mở

d)

D.  Âm tiết nửa khép

40.

      20. Cao độ của âm thanh tùy thuộc vào

a)

A.  Độ mạnh, yếu của âm thanh

b)

B.  Độ dài của âm thanh

c)

C. Tần số dao động

d)

D.  Sắc thái âm thanh.

41.

21. Tạo nên sự tương phản giữa các bộ phận của lời nói là

a)

A. Độ mạnh, yếu của âm thanh

b)

B.  Độ dài của âm thanh

c)

C.  Tần số dao động

d)

D.  Sắc thái âm thanh.

42.

22. Trong Tiếng Việt, hai đơn vị “nam” và “năm” phân biệt nhau nhờ?

a)

A. Trường độ

b)

B.  Cường độ

c)

C. Âm sắc

d)

D.Cao độ

43.

Câu văn dưới đây có bao nhiêu tiếng?


Hạt nắng vô tư lại lò cò nhún nhảy bước đi.

a)

10 tiếng

b)

11 tiếng

c)

12 tiếng

d)

13 tiếng

44.

Phân tích cấu tạo của tiếng “nghiêng”?

a)

Âm đầu ng, vần iêng, thanh ngang

b)

Âm đầu ngh, vần iêng, thanh ngang

c)

Âm đầu ngh, vần iêng, không có thanh

d)

Không có âm đầu, vần iêng, không có thanh

45.

Tiếng “ơn” gồm những bộ phận nào?

a)

Chỉ có vần

b)

Chỉ có thanh

c)

Chỉ có vần và thanh

d)

Có đủ âm đầu, vần và thanh

46.

Vần của tiếng ngoặt là gì?

a)

Vần oăt

b)

Vần ăt

c)

Vần oặt

d)

Vần ặt

47.

Em hãy chỉ ra các tiếng chứa thanh ngang trong câu thơ sau:


Hoa cam, hoa khế

Chín lặng trong vườn,

Bà mơ tay cháu

Quạt đầy hương thơm.

a)

hoa, cam, vườn, bà, đầy

b)

hoa, cam, trong, mơ, tay, hương, thơm

c)

khế, chín, lặng, cháu, quạt

d)

hoa, trong, hương, thơm

48.

Cấu tạo của tiếng gồm:

a)

thanh

b)

âm đầu

c)

vần

d)

thanh, âm đầu, vần

49.

Hai tiếng bắt vần với nhau là:

a)

Hai tiếng có vần giống nhau

b)

Hai tiếng có vần giống nhau không hoàn toàn

c)

Hai tiếng có vần giống nhau

d)

Hai tiếng giống nhau hoàn toàn

50.

Trong 3 bộ phận của tiếng, bộ phận nào có thể không có?

a)

thanh

b)

âm đầu

c)

vần

d)

thanh và vần

51.

Trong Tiếng Việt có bao nhiêu thanh?

a)

4

b)

6

c)

5

d)

7

52.

Mỗi tiếng luôn có những bộ phận nào?

a)

A. âm đầu- vần

b)

B. âm đầu- thanh

c)

C. vần- thanh

d)

D. âm đầu

53.

Tiếng Việt gồm có mấy dấu thanh?

a)

6

b)

3

c)

4

d)

5

54.

Tiếng “giường” có những bộ phận nào?

a)

Không có âm đầu, vần ương, thanh huyền

b)

Âm đầu gi, vần ương, thanh huyền

c)

Âm đầu gi, không có vần, thanh huyền

d)

Âm đầu gi, vần ương, không có thanh

55.

Em hãy chỉ ra các tiếng không đủ ba bộ phận trong hai câu thơ sau:


Nhà em vẫn tiếng ạ ời

Kẽo cà tiếng võng mẹ ngồi mẹ ru.

a)

em, ạ, ời

b)

em, cà, mẹ, ru

c)

ạ, ời

d)

cà, mẹ, ru

56.

Dòng nào dưới đây gồm các từ láy?

a)

Bằng bằng, mới mẻ, đầy đủ, chen chúc

b)

buồn bã, mềm mỏng, cũ kĩ, rào rào

c)

cũ kĩ, cuống quýt, oa oa, êm ấm

d)

cuống quýt, cong queo, im ắng, âm u

57.

Nhóm từ nào dưới đây không phải là nhóm các từ láy:

a)

mơ màng, mát mẻ, mũm mĩm

b)

mồ mả, máu mủ, mơ mộng

c)

mờ mịt, may mắn, mênh mông

d)

mịn màng, mạnh mẽ, mênh mang

58.

Đâu không phải là cách ngắt nhịp thường gặp trong thơ lục bát

a)

2/2/2

b)

2/4/2

c)

4/4

d)

3/3

59.

Thanh bằng gồm những thanh điệu nào?

a)

thanh huyền, thanh ngang

b)

Thanh sắc

c)

thanh hỏi

d)

thanh nặng

60.

tiếng thứ 4 trong dòng lục và dòng bát bắt buộc phải là thanh điệu gì?

a)

Thanh trắc

b)

Thanh bằng

c)

Không yêu cầu

d)

tất cả các đáp án đều đúng

61.

Tiếng thứ 2, 6, 8 trong thơ lục bát phải là thanh điệu gì?

a)

thanh bằng

b)

thanh trắc

c)

thanh huyền

d)

thanh sắc

62.

"Đạp quân thù xuống đất đen,

Súng gươm vứt bỏ lại hiền như xưa."

Dòng lục trong cặp lục bát trên ngắt nhịp như thế nào?

a)

Nhịp chẵn

b)

Nhịp lẻ

c)

Không ngắt nhịp

d)

Cả chẵn và lẻ

63.

Câu 10: Định nghĩa về "vần chân":

a)

A. Là vần được gieo vào cuối dòng thơ

b)

B. là vần ở chân

c)

C. là vần gieo liên tiếp

d)

D. là vần của các bài thơ

64.

Liệt kê những thanh trắc

a)

Sắc, nặng, ngã, hỏi

b)

Nặng, ngã, hỏi

c)

Ngang, huyền, sắc

d)

Nặng, hỏi, sắc

65.

Bài thơ này có cả vần chân và vần lưng.

Mây lưng chừng hàng

Về ngang lưng núi

Ngàn cây nghiêm trang

Mơ màng theo bụi

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Vần liền

a)

là vần được gieo ở chân

b)

là vần được gieo liên tiếp ở các dòng thơ

c)

là vần được gieo ở giữa dòng thơ

d)

là vần của các bài thơ

67.

Vần cách

a)

là vần được gieo ở cuối câu thơ

b)

là vần được gieo ở giữa câu thơ

c)

là vần chân, không gieo liên tiếp mà thường cách ra một dòng thơ

d)

là vần của các bài thơ

68.

Hiệu quả nghệ thuật của phép điệp trong câu thơ này là gì?

Dốc lên khúc khuỷu, dốc thăm thẳm

(Quang Dũng)

a)

Gợi lên hình ảnh đồi núi trập trùng, hiểm trở.

b)

Nhấn mạnh ý nghĩa của sự vất vả đối với người leo dốc

c)

Nhấn mạnh cảm giác mệt mỏi của nhà thơ khi leo dốc

d)

Không tạo ra hiệu quả nghệ thuật

69.

Các câu tục ngữ nào dưới đây đươc gieo vần gián cách 1 tiếng?

a)

Ráng mỡ gà thời gió, ráng mỡ chó thời mưa; tháng bảy heo may, chuồn chuồn bay thì bão

b)

Ăn vả, trả sung; ăn cây nào, rào cây ấy; Đầu năm mua muối, cuối năm mua vôi

c)

Cái răng cái tóc là góc con người; gần mực thì đen, gần đèn thì rạng

d)

Làm ruộng ba năm không bằng chăn tằm một lứa; Một trăm đám cưới không bằng hàm dưới cá trê

70.

Các câu tục ngữ nào dưới đây đươc gieo vần liền?

a)

Ráng mỡ gà thời gió, ráng mỡ chó thời mưa; tháng bảy heo may, chuồn chuồn bay thì bão

b)

Ăn vả, trả sung; ăn cầy nào, rào cây ấy; Đầu năm mua muối, cuối năm mua vôi

c)

Cái răng cacsi tóc là góc con người; gần mực thì đên, gần đèn thì rạng

d)

Làm ruộng ba năm không bằng chăn tằm một lứa; Một trăm đám cưới không bằng hàm dưới cá trê

71.

Đâu không phải là đặc trưng của âm vị?

a)

A.Là một đơn vị trừu tượng

b)

B.Gồm những đặc trưng khu biệt và không khu biệt

c)

C.Nói đến mặt xã hội của ngữ âm

d)

D.Chỉ bó hẹp trong một ngôn ngữ nhất định

72.

Ở dạng đầy đủ, cấu trúc âm tiết tiếng Việt bao gồm

a)

4 thành phần, 2 bậc

b)

5 thành phần, 2 bậc

c)

5 bậc, 2 thành phần

d)

5 thành phần, 5 bậc

73.

Đơn vị ngữ âm nhỏ nhất có chức năng cấu tạo và phân biệt vỏ âm thanh của các đơn vị có nghĩa của ngôn ngữ là:

a)

Âm vị

b)

Âm tiết

c)

Âm tố

d)

Hình vị

74.

Đâu là kí hiệu của âm vị

a)

/a/

b)

[a]

c)

{a}

d)

“a”

75.

Thành phần nào có chức năng làm trầm hóa âm thanh

a)

Âm đầu

b)

Âm đệm

c)

Âm chính

d)

Âm cuối

76.

Ngữ âm là gì?

a)

Là hình thức âm thanh, hình thức tồn tại của ngôn ngữ, là cái vỏ vật chất của ngôn ngữ

b)

Là phương tiện biểu đạt của ngôn ngữ, có chức năng giao tiếp

c)

Cả 2 đáp án

77.

Ngữ âm học là gì?

a)

Những liên hệ - phản ánh mang tính quy ước được xác lập trong nhận thức của chúng ta

b)

Khoa học nghiên cứu mặt ngữ âm của ngôn ngữ.

c)

Nghiên cứu về cách phát âm tiếng Việt.

d)

Bộ môn nghiên cứu về những vấn đề chung và cơ bản của con người, thế giới quan và vị trí của con người trong thế giới quan.

78.

Âm tiết nửa khép là gì?

a)

Những âm tiết kết thúc bằng một phụ âm vang

b)

Những âm tiết kết thúc bằng bán nguyên âm

c)

Những âm tiết kết thúc bằng phụ âm đóng

d)

Những âm tiết kết thúc bằng những nguyên âm mở

79.

Hai âm tiết " đao" và "đau" được phân biệt bởi thành phần?

a)

âm cuối

b)

âm đầu

c)

âm chính

d)

thanh điệu

80.

"Âm tiết nào của Tiếng Việt cũng mang một thanh điệu nhất định" thể hiện đặc điểm nào của âm tiết Tiếng Việt?

a)

Tính độc lập cao

b)

Có khả năng biểu hiện ý nghĩa

c)

Có một cấu trúc chặt chẽ

d)

Tính độc đáo

81.

..... là đơn vị ngữ âm nhỏ nhất trong lời nói, ứng với một yếu tố cấu âm. Nó là tổng thể những nét khu biệt và những nét không khu biệt.

a)

Âm vị

b)

Âm tố

c)

Âm tiết

82.

Các thanh điệu có âm vực cao là:

a)

Không dấu

b)

Nặng

c)

Ngã

d)

Sắc

83.

Tiếng Việt có bao nhiêu nguyên âm đơn và nguyên âm đôi làm âm chính?

a)

13 - 3

b)

13 -4

c)

12 -3

d)

13 -2

84.

Dựa vào thành phần kết thúc, có thể phân âm tiết tiếng Việt thành bao nhiêu loại?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

85.

Từ nào sau đây là nguyên âm – không có thành phần kết thúc: âm tiết mở?

a)

Các

b)

Tay

c)

Cát

d)

Da

86.

(o), (u), (y), (i) không nằm ở đỉnh âm tiết, kết thúc âm tiết được gọi là:

a)

Phụ âm

b)

Âm tiết vang

c)

Âm tiết không vang

d)

Bán nguyên âm

87.

Khi kết hợp cách phân loại: dựa vào thành phần kết thúc của âm tiết và dựa vào thành phần đầu âm tiết thì tiếng Việt có bao nhiêu loại hình âm tiết:

a)

14

b)

10

c)

15

d)

16

88.

“Có âm đầu, vắng âm đệm, âm cuối là phụ âm tắc – vô thanh”, hãy cho biết đây là những đặc điểm của loại hình âm tiết nào ?

a)

Âm tiết nặng khép

b)

Âm tiết hơi nặng – nửa mở

c)

Âm tiết hơi nhẹ - nửa mở

d)

Âm tiết hơi nặng - khép

89.

Cho các từ sau: ổ, ư, ý, á, ừ….

Hãy cho biết các từ trên thuộc loại hình âm tiết nào?

a)

Âm tiết nhẹ - nửa mở

b)

Âm tiết nhẹ - khép

c)

Âm tiết nhẹ - mở

d)

Âm tiết nhẹ - nửa mở

90.

Cảm nhận của anh chị sau khi làm xong bài tập này? Còn nội dung gì về phần Ngữ âm mà anh chị mong muốn được giảng viên hỗ trợ giải đáp?

4 lines
91.

Âm vị là gì?

a)

A.   Âm vị là đơn vị tối thiểu của hệ thống ngữ âm của một ngôn ngữ dùng để cấu tạo và phân biệt vỏ âm thanh của các đơn vị có nghĩa của ngôn ngữ.

b)

B.   Âm vị là đơn vị tối đa của hệ thống ngữ âm của một ngôn ngữ dùng để cấu tạo và phân biệt vỏ âm thanh của các đơn vị có nghĩa của ngôn ngữ.

c)

C. Âm vị là đơn vị tối thiểu của hệ thống ngữ âm của nhiều ngôn ngữ dùng để cấu tạo và phân biệt vỏ âm thanh của các đơn vị có nghĩa của ngôn ngữ.

d)

D. A.   Âm vị là đơn vị tối đa của hệ thống ngữ âm của nhiều ngôn ngữ dùng để cấu tạo và phân biệt vỏ âm thanh của các đơn vị có nghĩa của ngôn ngữ.

92.

Vị trí âm đệm ở đâu ?

a)

A. Duy nhất ở vị trí cuối trong mô hình cấu tạo âm tiết.

b)

B. Duy nhất ở vị trí thứ nhất trong mô hình cấu tạo âm tiết.

c)

C. Duy nhất ở vị trí thứ 3 trong mô hình cấu tạo âm tiết.

d)

D. Duy nhất ở vị trí thứ 2 trong mô hình cấu tạo âm tiết.

93.

Âm đệm biến đổi âm sắc như thế nào ?

a)

A. Lúc kết thúc làm trầm hóa âm sắc của âm tiêt và khu biệt âm tiết này với âm tiết khác.

b)

B. Lúc mở đầu làm trầm hóa âm sắc của âm tiết và khu biệt âm tiết này với âm tiết khác.

c)

C. Không làm trầm âm sắc hóa của âm tiết

d)

                                                                        

D. Khu biệt âm tiết này với âm tiết khác

94.

Đặc điểm của bán âm cuối là gì?

a)

A. Được ghi bằng u hoặc o.

b)

B. Có âm sắc trầm chỉ được phân bố sau các nguyên âm bổng và trung hoà.

c)

C. Không đi sau các nguyên âm hàng sau (tròn môi).

d)

D. Tất cả các ý trên đều đúng.

95.

Câu 1: Vị trí của Âm đầu là gì?

a)

A. Là những âm đứng ở vị trí đầu

b)

B. Do các phụ âm đảm nhận, gọi là các phụ âm đầu

c)

C. Đây là âm làm tròn môi trước khi đọc âm chính

d)

D. Do các nguyên âm đảm nhiệm

96.

Điểm khác nhau giữa âm vị và âm tố là?

a)

A. Âm vị trừu tượng, âm tố cụ thể

b)

B. Âm vị mang tính tự nhiên, âm tố mang tính xã hội

c)

C. Âm vị mở rộng mọi ngôn ngữ, âm tố bó hẹp ở một ngôn ngữ

d)

D. Cả A và B đều đúng

97.

Người ta chia biến thể âm vị làm mấy loại?

a)

A.   Biến thể tự túc và biến thể hợp tác

b)

B.   Biến thể tự do và biến thể hợp tác

c)

C.   Biến thể tự túc và biến thể kết hợp

d)

D.   Biến thể tự do và biến thể kết hợp

98.

Biến thể cá nhân rất đa dạng, do các đặc điểm của?

a)

A.   Bộ máy cấu âm đơn thể

b)

B.   Bộ máy cấu âm cá thể

c)

C.   Bộ máy câu âm cá nhân

d)

D.   Bộ máy câu âm hợp thể

99.

Mối quan hệ giữa âm vị và âm tố là mối quan hệ giữa?

a)

A.   Cái chung và cái riêng

b)

B.   Cái trừu tượng và cái cụ thể

c)

C.   Cái có hạn và cái vô hạn

d)

D.   Cả ba đáp án trên

100.

Chức năng chủ yếu của âm vị là?

a)

A.   Chức năng phân biệt từ- nhận diện tiếng

b)

B.   Chức năng phân biệt từ- nhận diện nghĩa

c)

C.   Chức năng phân biệt nghĩa- nhận diện từ

d)

D.   Chức năng phân biệt nghĩa- nhận diện tiếng