wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

H1.P1

Total questions: 100

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.
爱情
a)
àiqíng_/_(tình yêu)
b)
Tèbié(đặc biệt)
c)
zhèngcháng(Bình thường)
d)
késòu(ho)
2.
按照
a)
ànzhào_/_(dựa vào, theo)
b)
běifāng(phía bắc, phương bắc)
c)
Tiānqì yùbào(dự báo thời tiết)
d)
piàn(cái)
3.
按时
a)
ànshí_/_(đúng hạn)
b)
nánfāng(phía nam, Phương Nam)
c)
guā fēng(Gió thổi)
d)
quánshēn(toàn bộ cơ thể)
4.
安排
a)
ānpái_/_(sắp xếp)
b)
xià xuě(tuyết rơi)
c)
hánlěng(lạnh giá)
d)
guàhào(đăng ký)
5.
安全
a)
ānquán_/_(an toàn)
b)
chǎng(Lượng từ Cơn, trận)
c)
rénmen(mọi người, người ta)
d)
hánlěng(lạnh giá)
6.
百分之
a)
bǎifēnzhī_/_(phần trăm (%))
b)
qìwēn(Nhiệt độ)
c)
zhùyuàn-(Nằm viện)
d)
rénmen(mọi người, người ta)
7.
饼干
a)
bǐnggān_/_(bánh)
b)
dī(Thấp)
c)
dānxīn-(Lo lắng, bất ăn)
d)
hánlěng(lạnh giá)
8.
部分
a)
bùfèn_/_(bộ phận, phần)
b)
língxià(dưới 0 độ)
c)
hùshì-(Y tá)
d)
rénmen(mọi người, người ta)
9.
a)
biàn_/_(lần, lượt)
b)
liánxì-(Liên hệ, liên lạc)
c)
jīhuì-(Cơ hội)
d)
Tèbié(đặc biệt)
10.
表示
a)
biǎoshì_/_(biểu thị, cho thấy)
b)
rúguǒ-(Nếu)
c)
gǎnjué-(Cảm giác, cảm thấy)
d)
běifāng(phía bắc, phương bắc)
11.
表演
a)
biǎoyǎn_/_(biểu diễn)
b)
kùnnán-(Khó khăn, trở ngại)
c)
Zǎo-(Sớm)
d)
nánfāng(phía nam, Phương Nam)
12.
表格
a)
biǎogé_/_(bảng biểu)
b)
yù dào-(Gặp)
c)
chūyuàn-(Xuất viện)
d)
xià xuě(tuyết rơi)
13.
表扬
a)
biǎoyáng_/_(tuyên dương)
b)
kū-(Khóc)
c)
hǎohǎo er-(Tốt lành, cố gắng hết sức)
d)
chǎng(Lượng từ Cơn, trận)
14.
a)
bèn_/_(ngốc nghếch)
b)
guò-(Dùng sau động từ, chỉ sự hoành thành của 1 hành động)
c)
è-(Đói)
d)
qìwēn(Nhiệt độ)
15.
毕业
a)
bìyè_/_(tốt nghiệp)
b)
jiānchí-(Cố gắng, kiên trì)
c)
guāngpán-(Đĩa CD)
d)
dī(Thấp)
16.
比如
a)
bǐrú_/_(ví dụ như)
b)
de-(Dùng sau một tính từ hoặc cụm từ để tọa thành trạng từ đứng trước động từ)
c)
guānxīn-(Quan tâm)
d)
língxià(dưới 0 độ)
17.
a)
bàng_/_(cây gậy)
b)
fāxiàn-(Phát hiện, tìm ra)
c)
Bùfèn-(Phần, bộ phận)
d)
késòu(ho)
18.
标准
a)
biāozhǔn_/_(tiêu chuẩn)
b)
chūqù-(Đi ra ngoài)
c)
tán-(Nói chuyện, bàn chuyện)
d)
piàn(cái)
19.
本来
a)
běnlái_/_(vốn có)
b)
qiánbāo-(Ví tiền)
c)
xiē-(Một chút, một vài)
d)
quánshēn(toàn bộ cơ thể)
20.
抱歉
a)
bàoqiàn_/_(xin lỗi)
b)
jí-(Cực, hết sức, cực kì)
c)
jīngjì-(Kinh tế)
d)
guàhào(đăng ký)
21.
a)
bào_/_(ôm)
b)
chǎng(Lượng từ Cơn, trận)
c)
fānyì-(Phiên dịch viên, người dịch)
d)
hánlěng(lạnh giá)
22.
报名
a)
bàomíng_/_(đăng kí)
b)
qìwēn(Nhiệt độ)
c)
yìyì-(Ý nghĩa)
d)
rénmen(mọi người, người ta)
23.
并且
a)
bìngqiě_/_(đồng thời)
b)
dī(Thấp)
c)
juédìng-(Quyết định)
d)
zuǒyòu(Khoảng khoảng)
24.
博士
a)
bóshì_/_(tiến sĩ)
b)
língxià(dưới 0 độ)
c)
nóngcūn-(Nông thôn)
d)
shēn-(Màu sậm, sâu)
25.
包子
a)
bāozi_/_(bánh bao)
b)
késòu(ho)
c)
wàiyǔ-(Ngoại ngữ)
d)
liúxué-(Du học)
26.
a)
bèi_/_(lần)
b)
àiqíng_/_(tình yêu)
c)
zhèngcháng(Bình thường)
d)
késòu(ho)
27.
保证
a)
bǎozhèng_/_(đảm bảo, cam đoan)
b)
ànzhào_/_(dựa vào, theo)
c)
Tiānqì yùbào(dự báo thời tiết)
d)
piàn(cái)
28.
保护
a)
bǎohù_/_(che chở, bảo vệ)
b)
ànshí_/_(đúng hạn)
c)
guā fēng(Gió thổi)
d)
quánshēn(toàn bộ cơ thể)
29.
不过
a)
bùguò_/_(nhưng)
b)
ānpái_/_(sắp xếp)
c)
hánlěng(lạnh giá)
d)
guàhào(đăng ký)
30.
不管
a)
bùguǎn_/_(bất kể)
b)
ānquán_/_(an toàn)
c)
rénmen(mọi người, người ta)
d)
hánlěng(lạnh giá)
31.
不得不
a)
bùdébù_/_(đành)
b)
bǎifēnzhī_/_(phần trăm (%))
c)
zhùyuàn-(Nằm viện)
d)
rénmen(mọi người, người ta)
32.
不仅
a)
bùjǐn_/_(không những)
b)
bǐnggān_/_(bánh)
c)
dānxīn-(Lo lắng, bất ăn)
d)
hánlěng(lạnh giá)
33.
a)
cā_/_(lau)
b)
bùfèn_/_(bộ phận, phần)
c)
hùshì-(Y tá)
d)
rénmen(mọi người, người ta)
34.
餐厅
a)
cāntīng_/_(căng tin, nhà ăn)
b)
biàn_/_(lần, lượt)
c)
jīhuì-(Cơ hội)
d)
Tèbié(đặc biệt)
35.
长江
a)
Chángjiāng_/_(Trường Giang)
b)
biǎoshì_/_(biểu thị, cho thấy)
c)
gǎnjué-(Cảm giác, cảm thấy)
d)
běifāng(phía bắc, phương bắc)
36.
长城
a)
Chángchéng_/_(Trường Thành)
b)
biǎoyǎn_/_(biểu diễn)
c)
Zǎo-(Sớm)
d)
nánfāng(phía nam, Phương Nam)
37.
错误
a)
cuòwù_/_(sai lầm)
b)
biǎogé_/_(bảng biểu)
c)
chūyuàn-(Xuất viện)
d)
xià xuě(tuyết rơi)
38.
重新
a)
chóngxīn_/_(làm lại)
b)
biǎoyáng_/_(tuyên dương)
c)
hǎohǎo er-(Tốt lành, cố gắng hết sức)
d)
chǎng(Lượng từ Cơn, trận)
39.
超过
a)
chāoguò_/_(vượt trên)
b)
bèn_/_(ngốc nghếch)
c)
è-(Đói)
d)
qìwēn(Nhiệt độ)
40.
诚实
a)
chéngshí_/_(trung thực)
b)
bìyè_/_(tốt nghiệp)
c)
guāngpán-(Đĩa CD)
d)
dī(Thấp)
41.
词语
a)
cíyǔ_/_(từ ngữ)
b)
bǐrú_/_(ví dụ như)
c)
guānxīn-(Quan tâm)
d)
língxià(dưới 0 độ)
42.
粗心
a)
cūxīn_/_(thô lỗ, cẩu thả)
b)
bàng_/_(cây gậy)
c)
Bùfèn-(Phần, bộ phận)
d)
késòu(ho)
43.
窗户
a)
chuānghù_/_(cửa sổ)
b)
biāozhǔn_/_(tiêu chuẩn)
c)
tán-(Nói chuyện, bàn chuyện)
d)
piàn(cái)
44.
a)
cāi_/_(đoán)
b)
běnlái_/_(vốn có)
c)
xiē-(Một chút, một vài)
d)
quánshēn(toàn bộ cơ thể)
45.
材料
a)
cáiliào_/_(tài liệu)
b)
bàoqiàn_/_(xin lỗi)
c)
jīngjì-(Kinh tế)
d)
guàhào(đăng ký)
46.
抽烟
a)
chōuyān_/_(hút thuốc)
b)
bào_/_(ôm)
c)
fānyì-(Phiên dịch viên, người dịch)
d)
hánlěng(lạnh giá)
47.
成功
a)
chénggōng_/_(thành công)
b)
bàomíng_/_(đăng kí)
c)
yìyì-(Ý nghĩa)
d)
rénmen(mọi người, người ta)
48.
成为
a)
chéngwéi_/_(trở thành)
b)
bìngqiě_/_(đồng thời)
c)
juédìng-(Quyết định)
d)
zuǒyòu(Khoảng khoảng)
49.
差不多
a)
chàbùduō_/_(gần như)
b)
bóshì_/_(tiến sĩ)
c)
nóngcūn-(Nông thôn)
d)
shēn-(Màu sậm, sâu)
50.
a)
cháng_/_(nếm thử)
b)
bāozi_/_(bánh bao)
c)
wàiyǔ-(Ngoại ngữ)
d)
liúxué-(Du học)
51.
a)
cún_/_(giữ, tiết kiệm, tồn)
b)
àiqíng_/_(tình yêu)
c)
zhèngcháng(Bình thường)
d)
késòu(ho)
52.
a)
chǎng_/_(trận, suất)
b)
ànzhào_/_(dựa vào, theo)
c)
Tiānqì yùbào(dự báo thời tiết)
d)
piàn(cái)
53.
吃惊
a)
chījīng_/_(ngạc nhiên)
b)
ànshí_/_(đúng hạn)
c)
guā fēng(Gió thổi)
d)
quánshēn(toàn bộ cơ thể)
54.
参观
a)
cānguān_/_(tham quan)
b)
ānpái_/_(sắp xếp)
c)
hánlěng(lạnh giá)
d)
guàhào(đăng ký)
55.
厨房
a)
chúfáng_/_(phòng bếp)
b)
ānquán_/_(an toàn)
c)
rénmen(mọi người, người ta)
d)
hánlěng(lạnh giá)
56.
厕所
a)
cèsuǒ_/_(phòng vệ sinh)
b)
bǎifēnzhī_/_(phần trăm (%))
c)
zhùyuàn-(Nằm viện)
d)
rénmen(mọi người, người ta)
57.
出生
a)
chūshēng_/_(ra đời)
b)
bǐnggān_/_(bánh)
c)
dānxīn-(Lo lắng, bất ăn)
d)
hánlěng(lạnh giá)
58.
出现
a)
chūxiàn_/_(xuất hiện)
b)
bùfèn_/_(bộ phận, phần)
c)
hùshì-(Y tá)
d)
rénmen(mọi người, người ta)
59.
出差
a)
chūchāi_/_(đi công tác)
b)
biàn_/_(lần, lượt)
c)
jīhuì-(Cơ hội)
d)
Tèbié(đặc biệt)
60.
出发
a)
chūfā_/_(xuất phát)
b)
biǎoshì_/_(biểu thị, cho thấy)
c)
gǎnjué-(Cảm giác, cảm thấy)
d)
běifāng(phía bắc, phương bắc)
61.
传真
a)
chuánzhēn_/_(fax, bản fax)
b)
biǎoyǎn_/_(biểu diễn)
c)
Zǎo-(Sớm)
d)
nánfāng(phía nam, Phương Nam)
62.
从来
a)
cónglái_/_(từ trước đến nay)
b)
biǎogé_/_(bảng biểu)
c)
chūyuàn-(Xuất viện)
d)
xià xuě(tuyết rơi)
63.
乘坐
a)
chéngzuò_/_(ngồi xe)
b)
biǎoyáng_/_(tuyên dương)
c)
hǎohǎo er-(Tốt lành, cố gắng hết sức)
d)
chǎng(Lượng từ Cơn, trận)
64.
答案
a)
dáàn_/_(đáp án)
b)
bèn_/_(ngốc nghếch)
c)
è-(Đói)
d)
qìwēn(Nhiệt độ)
65.
道歉
a)
dàoqiàn_/_(xin lỗi)
b)
bìyè_/_(tốt nghiệp)
c)
guāngpán-(Đĩa CD)
d)
dī(Thấp)
66.
调查
a)
diàochá_/_(điều tra)
b)
bǐrú_/_(ví dụ như)
c)
guānxīn-(Quan tâm)
d)
língxià(dưới 0 độ)
67.
肚子
a)
dùzi_/_(bụng)
b)
bàng_/_(cây gậy)
c)
Bùfèn-(Phần, bộ phận)
d)
késòu(ho)
68.
a)
děng_/_(vân vân)
b)
biāozhǔn_/_(tiêu chuẩn)
c)
tán-(Nói chuyện, bàn chuyện)
d)
piàn(cái)
69.
短信
a)
duǎnxìn_/_(tin nhắn)
b)
běnlái_/_(vốn có)
c)
xiē-(Một chút, một vài)
d)
quánshēn(toàn bộ cơ thể)
70.
登机牌
a)
dēngjīpái_/_(thẻ lên tàu)
b)
bàoqiàn_/_(xin lỗi)
c)
jīngjì-(Kinh tế)
d)
guàhào(đăng ký)
71.
a)
diào_/_(rơi)
b)
bào_/_(ôm)
c)
fānyì-(Phiên dịch viên, người dịch)
d)
hánlěng(lạnh giá)
72.
打针
a)
dǎzhēn_/_(tiêm)
b)
bàomíng_/_(đăng kí)
c)
yìyì-(Ý nghĩa)
d)
rénmen(mọi người, người ta)
73.
打招呼
a)
dǎzhāohū_/_(chào hỏi)
b)
bìngqiě_/_(đồng thời)
c)
juédìng-(Quyết định)
d)
zuǒyòu(Khoảng khoảng)
74.
打折
a)
dǎzhé_/_(giảm giá)
b)
bóshì_/_(tiến sĩ)
c)
nóngcūn-(Nông thôn)
d)
shēn-(Màu sậm, sâu)
75.
打扰
a)
dǎrǎo_/_(làm phiền)
b)
bāozi_/_(bánh bao)
c)
wàiyǔ-(Ngoại ngữ)
d)
liúxué-(Du học)
76.
打扮
a)
dǎbàn_/_(trau chuốt, trang điểm)
b)
cún_/_(giữ, tiết kiệm, tồn)
c)
àiqíng_/_(tình yêu)
d)
késòu(ho)
77.
打印
a)
dǎyìn_/_(in ấn)
b)
chǎng_/_(trận, suất)
c)
ànzhào_/_(dựa vào, theo)
d)
piàn(cái)
78.
a)
dài_/_(đeo)
b)
chījīng_/_(ngạc nhiên)
c)
ànshí_/_(đúng hạn)
d)
quánshēn(toàn bộ cơ thể)
79.
得意
a)
déyì_/_(đắc ý)
b)
cānguān_/_(tham quan)
c)
ānpái_/_(sắp xếp)
d)
guàhào(đăng ký)
80.
a)
de_/_(trợ từ)
b)
chúfáng_/_(phòng bếp)
c)
ānquán_/_(an toàn)
d)
hánlěng(lạnh giá)
81.
当时
a)
dāngshí_/_(lúc đó)
b)
cèsuǒ_/_(phòng vệ sinh)
c)
bǎifēnzhī_/_(phần trăm (%))
d)
rénmen(mọi người, người ta)
82.
a)
dāng_/_(làm)
b)
chūshēng_/_(ra đời)
c)
bǐnggān_/_(bánh)
d)
hánlěng(lạnh giá)
83.
a)
dǐ_/_(đáy)
b)
chūxiàn_/_(xuất hiện)
c)
bùfèn_/_(bộ phận, phần)
d)
rénmen(mọi người, người ta)
84.
导游
a)
dǎoyóu_/_(hướng dẫn viên du lịch)
b)
chūchāi_/_(đi công tác)
c)
biàn_/_(lần, lượt)
d)
Tèbié(đặc biệt)
85.
对面
a)
duìmiàn_/_(đối diện)
b)
chūfā_/_(xuất phát)
c)
biǎoshì_/_(biểu thị, cho thấy)
d)
běifāng(phía bắc, phương bắc)
86.
对话
a)
duìhuà_/_(hội thoại, đối thoại)
b)
chuánzhēn_/_(fax, bản fax)
c)
biǎoyǎn_/_(biểu diễn)
d)
nánfāng(phía nam, Phương Nam)
87.
对于
a)
duìyú_/_(về (vấn đề gì đó))
b)
cónglái_/_(từ trước đến nay)
c)
biǎogé_/_(bảng biểu)
d)
xià xuě(tuyết rơi)
88.
大约
a)
dàyuē_/_(khoảng)
b)
chéngzuò_/_(ngồi xe)
c)
biǎoyáng_/_(tuyên dương)
d)
chǎng(Lượng từ Cơn, trận)
89.
大概
a)
dàgài_/_(khoảng)
b)
dáàn_/_(đáp án)
c)
bèn_/_(ngốc nghếch)
d)
qìwēn(Nhiệt độ)
90.
大夫
a)
dàifū_/_(bác sĩ, đại phu)
b)
dàoqiàn_/_(xin lỗi)
c)
bìyè_/_(tốt nghiệp)
d)
dī(Thấp)
91.
大使馆
a)
dàshǐguǎn_/_(đại sứ quán)
b)
diàochá_/_(điều tra)
c)
bǐrú_/_(ví dụ như)
d)
língxià(dưới 0 độ)
92.
堵车
a)
dǔchē_/_(tắc đường)
b)
dùzi_/_(bụng)
c)
bàng_/_(cây gậy)
d)
késòu(ho)
93.
地球
a)
dìqiú_/_(địa cầu)
b)
děng_/_(vân vân)
c)
biāozhǔn_/_(tiêu chuẩn)
d)
piàn(cái)
94.
地点
a)
dìdiǎn_/_(địa điểm)
b)
duǎnxìn_/_(tin nhắn)
c)
běnlái_/_(vốn có)
d)
quánshēn(toàn bộ cơ thể)
95.
地址
a)
dìzhǐ_/_(địa chỉ)
b)
dēngjīpái_/_(thẻ lên tàu)
c)
bàoqiàn_/_(xin lỗi)
d)
guàhào(đăng ký)
96.
动作
a)
dòngzuò_/_(động tác)
b)
diào_/_(rơi)
c)
bào_/_(ôm)
d)
hánlěng(lạnh giá)
97.
到底
a)
dàodǐ_/_(cuối cùng)
b)
dǎzhēn_/_(tiêm)
c)
bàomíng_/_(đăng kí)
d)
rénmen(mọi người, người ta)
98.
到处
a)
dàochù_/_(khắp nơi)
b)
dǎzhāohū_/_(chào hỏi)
c)
bìngqiě_/_(đồng thời)
d)
zuǒyòu(Khoảng khoảng)
99.
a)
dāo_/_(cái dao)
b)
dǎzhé_/_(giảm giá)
c)
bóshì_/_(tiến sĩ)
d)
shēn-(Màu sậm, sâu)
100.
a)
dǎo_/_(đổ, ngã)
b)
dǎrǎo_/_(làm phiền)
c)
bāozi_/_(bánh bao)
d)
liúxué-(Du học)