wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lektion 3: Medien - B2 Deutsch

Total questions: 105

Worksheet time: 5hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

quyền tự do ngôn luận

4 lines
2.

nền tảng, cơ sở

4 lines
3.

ảo

4 lines
4.

sách tra cứu

4 lines
5.

truyện cổ tích

4 lines
6.

sách chuyên ngành

4 lines
7.

ăn ngấu nghiến, nuốt chửng, ko thể dừng lại

4 lines
8.

sách nhiều tranh ảnh

4 lines
9.

hệ sinh thái

4 lines
10.

một số lượng lớn

4 lines
11.

nói tóm lại

4 lines
12.

trả đũa

4 lines
13.

1 vs 1

4 lines
14.

năm này qua năm khác

4 lines
15.

dường như

4 lines
16.

dần dần

4 lines
17.

lưng kề lưng

4 lines
18.

từng câu một

4 lines
19.

từng bước một

4 lines
20.

kề vai sát cánh

4 lines
21.

từng chút một

4 lines
22.

ngày qua ngày

4 lines
23.

face to face

4 lines
24.

thỉnh thoảng

4 lines
25.

kích thích, khuyến khích

4 lines
26.

được chấp nhận

4 lines
27.

khách quen

4 lines
28.

quyến rũ, lôi cuốn

4 lines
29.

still

4 lines
30.

tiêu biểu, điển hình, đại diện cho

4 lines
31.

Erwartung einer unangenehmen Sache: sợ hãi, lo âu, lo sợ

4 lines
32.

bei oder über etw. Freude empfinden: tìm thấy niềm vui trong cuộc sống, to enjoy

4 lines
33.

zum Resultat, zur Folge haben: đưa đến kết quả

4 lines
34.

đúng như kì vọng

4 lines
35.

giúp ng khác đạt dc cgi

giúp mình đạt được cgi

4 lines
36.

im gleichen Alter

4 lines
37.

bắt chước, sao chép

4 lines
38.

Nutzung des Angebots der Medien

4 lines
39.

(có cái nhìn) rõ ràng, rõ rệt

4 lines
40.

Struktur

4 lines
41.

Zeitung, die jeden (Wochen) Tag erschient

4 lines
42.

= Außerdem

4 lines
43.

weiterentwickeln, verbessern, vermehren

4 lines
44.

dự đoán, tiên đoán cgi

etw. anzeigen: chỉ ra, ám chỉ cgi

4 lines
45.

zum Vorteil, Nutzen, für

4 lines
46.

sich etw. nehmen: tóm, cầm cgi

lấy cgi cho bản thân

4 lines
47.

sự việc, sự kiện đang diễn ra

4 lines
48.

lần tái bản

4 lines
49.

zurück laufen: giảm, thụt lùi

4 lines
50.

in diesem Lande, dieser Gegend, dieser Gesellschaft, unter diesen Leuten

4 lines
51.

đánh giá cao, coi trọng, sehr mögen

4 lines
52.

ein Leben lang, das ganze Leben dauernd

4 lines
53.

thể hiện, gth, bày tỏ giá trị của bản thân

4 lines
54.

14-17

a)

Jugendliche

b)

Heranwachsende

c)

Erwachsene

55.

Heranwachsende

a)

14-17

b)

18-20

c)

>21

56.

>21

a)

Erwachsende

b)

Heranwachsende

c)

Jugendliche

57.

bị ảnh hưởng bởi cgi đó (về mặt vật lí)

4 lines
58.

(đơn thuần) chỉ nghĩ về ai, cgi

a)

denken an jmd

b)

denken über jmd

59.

nghĩ và đưa ra ý kiến, điểm tốt, xấu, quan điểm về ai, cgi

a)

denken über jmd

b)

denken an jmd

60.

phim kịch tính, giật gân

4 lines
61.

phim huyền ảo, giả tưởng

4 lines
62.

phim chuyển thể từ văn học

4 lines
63.

=Aktionfilm

4 lines
64.

hỗn loạn (Chaotic)

4 lines
65.

độc ác, man rợ, tàn bạo

4 lines
66.

kinh dị, rùng rợn

4 lines
67.

nhiều sự kiện, thay đổi

4 lines
68.

vui vẻ, hứng thú >interessant

4 lines
69.

có tính giải trí

4 lines
70.
  1. 1. gây hứng thú, thú vị

  2. 2. gây shock, khủng khiếp

4 lines
71.

...><einbrechen

4 lines
72.

di><nhập

4 lines
73.

=kommen aus

4 lines
74.

chen chúc, chen lấn, xô đẩy

4 lines
75.

nhìn chằm chằm (say mê, đắm đuối)

4 lines
76.

sự kiện gây chấn động TG

4 lines
77.

sự sùng bái, tôn thờ

4 lines
78.

xem cùng nhau, công khai (trên mh lớn)

4 lines
79.

zu Ende gehen

4 lines
80.

thống nhất, cùng ý kiến, đồng quan điểm

4 lines
81.

lây nhiễm, làm cho ai có cùng tư tưởng, suy nghĩ với bản

4 lines
82.

eine Vorliebe für Akk. haben

4 lines
83.

big screen

4 lines
84.

=inzwischen

4 lines
85.

chập chờn, lung linh, lấp lánh

4 lines
86.

tuyển chọn

4 lines
87.

đáng được nhớ đến, lưu ý đến

4 lines
88.

suy nghĩ sâu sắc về cgi

4 lines
89.

chủ quán rượu

4 lines
90.

mua sắm, sắm sửa

4 lines
91.

(khách) đổ xô đến, ập đến

4 lines
92.

=natürlich

4 lines
93.

gleich als die Kantine

4 lines
94.

mọt sách

4 lines
95.

người nổi tiếng

4 lines
96.

đồng cảm

4 lines
97.

komplicated

4 lines
98.

thông báo, báo tin

4 lines
99.

ansehen chứng kiến, quan sát

4 lines
100.

biegsame: dễ uốn, isolierte: cách điện elektrische Leitung

4 lines
101.

ngăn kéo tủ

4 lines
102.

đọc kĩ, nghiên cứu kĩ

4 lines
103.

có lẽ, có thể (3 Wörter)

4 lines
104.

máy chiếu

4 lines
105.

tin vắn, tin ngắn

4 lines