Font size
WorksheetsLektion 3: Medien - B2 Deutsch
Total questions: 105
Worksheet time: 5hrs 3mins
quyền tự do ngôn luận
nền tảng, cơ sở
ảo
sách tra cứu
truyện cổ tích
sách chuyên ngành
ăn ngấu nghiến, nuốt chửng, ko thể dừng lại
sách nhiều tranh ảnh
hệ sinh thái
một số lượng lớn
nói tóm lại
trả đũa
1 vs 1
năm này qua năm khác
dường như
dần dần
lưng kề lưng
từng câu một
từng bước một
kề vai sát cánh
từng chút một
ngày qua ngày
face to face
thỉnh thoảng
kích thích, khuyến khích
được chấp nhận
khách quen
quyến rũ, lôi cuốn
still
tiêu biểu, điển hình, đại diện cho
Erwartung einer unangenehmen Sache: sợ hãi, lo âu, lo sợ
bei oder über etw. Freude empfinden: tìm thấy niềm vui trong cuộc sống, to enjoy
zum Resultat, zur Folge haben: đưa đến kết quả
đúng như kì vọng
giúp ng khác đạt dc cgi
giúp mình đạt được cgi
im gleichen Alter
bắt chước, sao chép
Nutzung des Angebots der Medien
(có cái nhìn) rõ ràng, rõ rệt
Struktur
Zeitung, die jeden (Wochen) Tag erschient
= Außerdem
weiterentwickeln, verbessern, vermehren
dự đoán, tiên đoán cgi
etw. anzeigen: chỉ ra, ám chỉ cgi
zum Vorteil, Nutzen, für
sich etw. nehmen: tóm, cầm cgi
lấy cgi cho bản thân
sự việc, sự kiện đang diễn ra
lần tái bản
zurück laufen: giảm, thụt lùi
in diesem Lande, dieser Gegend, dieser Gesellschaft, unter diesen Leuten
đánh giá cao, coi trọng, sehr mögen
ein Leben lang, das ganze Leben dauernd
thể hiện, gth, bày tỏ giá trị của bản thân
14-17
Jugendliche
Heranwachsende
Erwachsene
Heranwachsende
14-17
18-20
>21
>21
Erwachsende
Heranwachsende
Jugendliche
bị ảnh hưởng bởi cgi đó (về mặt vật lí)
(đơn thuần) chỉ nghĩ về ai, cgi
denken an jmd
denken über jmd
nghĩ và đưa ra ý kiến, điểm tốt, xấu, quan điểm về ai, cgi
denken über jmd
denken an jmd
phim kịch tính, giật gân
phim huyền ảo, giả tưởng
phim chuyển thể từ văn học
=Aktionfilm
hỗn loạn (Chaotic)
độc ác, man rợ, tàn bạo
kinh dị, rùng rợn
nhiều sự kiện, thay đổi
vui vẻ, hứng thú >interessant
có tính giải trí
1. gây hứng thú, thú vị
2. gây shock, khủng khiếp
...><einbrechen
di><nhập
=kommen aus
chen chúc, chen lấn, xô đẩy
nhìn chằm chằm (say mê, đắm đuối)
sự kiện gây chấn động TG
sự sùng bái, tôn thờ
xem cùng nhau, công khai (trên mh lớn)
zu Ende gehen
thống nhất, cùng ý kiến, đồng quan điểm
lây nhiễm, làm cho ai có cùng tư tưởng, suy nghĩ với bản
eine Vorliebe für Akk. haben
big screen
=inzwischen
chập chờn, lung linh, lấp lánh
tuyển chọn
đáng được nhớ đến, lưu ý đến
suy nghĩ sâu sắc về cgi
chủ quán rượu
mua sắm, sắm sửa
(khách) đổ xô đến, ập đến
=natürlich
gleich als die Kantine
mọt sách
người nổi tiếng
đồng cảm
komplicated
thông báo, báo tin
ansehen chứng kiến, quan sát
biegsame: dễ uốn, isolierte: cách điện elektrische Leitung
ngăn kéo tủ
đọc kĩ, nghiên cứu kĩ
có lẽ, có thể (3 Wörter)
máy chiếu
tin vắn, tin ngắn
