Font size
WorksheetsPage 1
Total questions: 101
Worksheet time: 51mins
Phần 1 – Hình có khớp với từ không? Quan sát ô có hình máy bay, bên dưới ghi pinyin "fēi jī" và chữ Hán 飞机.
Có, hình khớp với từ
Không, hình không khớp với từ
Phần 1 – Hình có khớp với từ không? Quan sát ô có hình một con mèo, bên dưới ghi pinyin "gǒu" và chữ Hán 狗.
Có, hình khớp với từ
Không, hình không khớp với từ
Phần 1 – Hình có khớp với từ không? Quan sát ô có hình một chiếc tivi, bên dưới ghi pinyin "diàn shì" và chữ Hán 电视.
Có, hình khớp với từ
Không, hình không khớp với từ
Phần 1 – Hình có khớp với từ không? Quan sát ô có hình một quả cam bổ đôi, bên dưới ghi pinyin "píng guǒ" và chữ Hán 苹果.
Có, hình khớp với từ
Không, hình không khớp với từ
Phần 1 – Hình có khớp với từ không? Quan sát ô có hình tiền bay cùng hai bàn tay, bên dưới ghi pinyin "qián" và chữ Hán 钱.
Có, hình khớp với từ
Không, hình không khớp với từ
Phần 1 – Hình có khớp với từ không? Quan sát ô có hình một chiếc bàn gỗ, bên dưới ghi pinyin "zhuō zi" và chữ Hán 桌子.
Có, hình khớp với từ
Không, hình không khớp với từ
Phần 1 – Hình có khớp với từ không? Quan sát ô có hình mặt trời đang chiếu sáng, bên dưới ghi pinyin "xià yǔ" và chữ Hán 下雨.
Có, hình khớp với từ
Không, hình không khớp với từ
PHẦN 1 TIẾP THEO – Hình có khớp với từ? Chọn Có hoặc Không. Từ: rè 热.
Có
Không
PHẦN 1 TIẾP THEO – Hình có khớp với từ? Chọn Có hoặc Không. Từ: mǐ fàn 米饭.
Có
Không
PHẦN 1 TIẾP THEO – Hình có khớp với từ? Chọn Có hoặc Không. Từ: shuì jiào 睡觉.
Có
Không
PHẦN 1 TIẾP THEO – Hình có khớp với từ? Chọn Có hoặc Không. Từ: yī fú 衣服.
Có
Không
PHẦN 1 TIẾP THEO – Hình có khớp với từ? Chọn Có hoặc Không. Từ: yī yuàn 医院.
Có
Không
PHẦN 1 TIẾP THEO – Hình có khớp với từ? Chọn Có hoặc Không. Từ: hàn yǔ 汉语.
Có
Không
PHẦN 1 TIẾP THEO – Hình có khớp với từ? Chọn Có hoặc Không. Từ: lěng 冷.
Có
Không
PHẦN 1 TIẾP THEO – Hình có khớp với từ? Chọn Có hoặc Không. Từ: fàn diàn 饭店.
Có
Không
PHẦN 1 TIẾP THEO – Hình có khớp với từ? Chọn Có hoặc Không. Từ: chá 茶.
Có
Không
Phần 1 (tiếp) — Hình có khớp với từ không? Quan sát hình chiếc ghế và từ: yǐ zi 椅子. Chọn Có hoặc Không.
Có
Không
Phần 1 (tiếp) — Hình có khớp với từ không? Quan sát hình ngôi sao màu vàng và từ: yuè 月. Chọn Có hoặc Không.
Có
Không
Phần 1 (tiếp) — Hình có khớp với từ không? Quan sát hình lá cờ Trung Quốc và từ: zhōng guó 中国. Chọn Có hoặc Không.
Có
Không
Phần 1 (tiếp) — Hình có khớp với từ không? Quan sát hình người mẹ đẩy xe nôi và từ: mā ma 妈妈. Chọn Có hoặc Không.
Có
Không
Phần 1 (tiếp) — Hình có khớp với từ không? Quan sát hình chồng sách và từ: shū 书. Chọn Có hoặc Không.
Có
Không
Phần 1 (tiếp) — Hình có khớp với từ không? Quan sát hình chai nước và từ: shuǐ guǒ 水果. Chọn Có hoặc Không.
Có
Không
Phần 1 (tiếp) — Hình có khớp với từ không? Quan sát hình ô tô màu đỏ và từ: huǒ chē zhàn 火车站. Chọn Có hoặc Không.
Có
Không
Phần 1 (tiếp) — Hình có khớp với từ không? Quan sát hình bánh sinh nhật có nến và từ: shēng rì 生日. Chọn Có hoặc Không.
Có
Không
Phần 1 (tiếp) — Hình có khớp với từ không? Quan sát hình người đang trò chuyện với bong bóng thoại và từ: shuō huà 说话. Chọn Có hoặc Không.
Có
Không
Ghép câu sau với hình đúng theo bộ hình A–F: 今天是我的生日。 (Jīntiān shì wǒ de shēngrì.)
A: Ấm trà và tách bốc hơi
B: Bóng thoại có chữ Trung Quốc
C: Bánh sinh nhật nhiều tầng có nến
Ghép câu sau với hình đúng theo bộ hình A–F: 你妈妈很漂亮。 (Nǐ māma hěn piàoliang.)
A: Ấm trà và tách bốc hơi
B: Người phụ nữ mỉm cười
C: Bánh sinh nhật nhiều tầng có nến
Ghép câu sau với hình đúng theo bộ hình A–F: 水果很好吃。 (Shuǐguǒ hěn hǎo chī.)
A: Bát trái cây (dứa, dưa hấu, bơ...)
B: Người phụ nữ mỉm cười
C: Bánh sinh nhật nhiều tầng có nến
Ghép câu sau với hình đúng theo bộ hình A–F: 你喜欢喝茶吗? (Nǐ xǐhuan hē chá ma?)
A: Ấm trà và tách bốc hơi
B: Người phụ nữ mỉm cười
C: Bánh sinh nhật nhiều tầng có nến
Ghép câu sau với hình đúng theo bộ hình A–F: 我会说汉语。 (Wǒ huì shuō hànyǔ.)
A: Ấm trà và tách bốc hơi
B: Bánh sinh nhật nhiều tầng có nến
C: Người phụ nữ mỉm cười
Ghép câu sau với hình đúng. Chọn chữ cái của hình tương ứng: A, B, C, D, E, F. Câu: 我们是学生。
A
B
Ghép câu sau với hình đúng. Chọn chữ cái của hình tương ứng: A, B, C, D, E, F. Câu: 火车站在哪儿?
C
D
Ghép câu sau với hình đúng. Chọn chữ cái của hình tương ứng: A, B, C, D, E, F. Câu: 下雨了。我们不去了。
E
F
Ghép câu sau với hình đúng. Chọn chữ cái của hình tương ứng: A, B, C, D, E, F. Câu: 这是你的桌子吗?
A
B
Ghép câu sau với hình đúng. Chọn chữ cái của hình tương ứng: A, B, C, D, E, F. Câu: 苹果很好吃。
C
D
PART 2 CONTINUED – Ghép các câu sau với hình minh họa đúng. Danh sách hình: A: bác sĩ; B: ly nước; C: quần áo treo trên giá; D: tay cầm điện thoại; E: mặt trời; F: người đang đi mua sắm. Câu: Zuótiān wǒ qùle shāngdiàn. 昨天我去了商店。 Chọn chữ cái của hình đúng.
A
B
D
E
F
PART 2 CONTINUED – Ghép các câu sau với hình minh họa đúng. Danh sách hình: A: bác sĩ; B: ly nước; C: quần áo treo trên giá; D: tay cầm điện thoại; E: mặt trời; F: người đang đi mua sắm. Câu: Wǒ shì yīshēng. 我是医生。 Chọn chữ cái của hình đúng.
A
B
C
D
E
PART 2 CONTINUED – Ghép các câu sau với hình minh họa đúng. Danh sách hình: A: bác sĩ; B: ly nước; C: quần áo treo trên giá; D: tay cầm điện thoại; E: mặt trời; F: người đang đi mua sắm. Câu: Wǒ zài dǎ diànhuà. 我在打电话。 Chọn chữ cái của hình đúng.
B
C
D
E
F
PART 2 CONTINUED – Ghép các câu sau với hình minh họa đúng. Danh sách hình: A: bác sĩ; B: ly nước; C: quần áo treo trên giá; D: tay cầm điện thoại; E: mặt trời; F: người đang đi mua sắm. Câu: Jīntiān tiānqì hěn hǎo. 今天天气很好。 Chọn chữ cái của hình đúng.
A
B
C
D
E
PART 2 CONTINUED – Ghép các câu sau với hình minh họa đúng. Danh sách hình: A: bác sĩ; B: ly nước; C: quần áo treo trên giá; D: tay cầm điện thoại; E: mặt trời; F: người đang đi mua sắm. Câu: Nǐ de yīfú hěn piàoliang. 你的衣服很漂亮。 Chọn chữ cái của hình đúng.
A
C
D
E
F
PART 2 CONTINUED – Ghép các câu sau với hình minh họa đúng. Danh sách hình: A: bác sĩ; B: ly nước; C: quần áo treo trên giá; D: tay cầm điện thoại; E: mặt trời; F: người đang đi mua sắm. Câu: Wǒ yào hē shuǐ. 我要喝水。 Chọn chữ cái của hình đúng.
A
B
C
D
F
Ghép câu sau với hình đúng. Câu: 我去医院。 (Wǒ qù yīyuàn.)
E: bệnh viện
D: bảng quay phim
C: bình và chén nước nóng
A: con mèo
Ghép câu sau với hình đúng. Câu: 我家有猫。 (Wǒjiā yǒu māo.)
A: con mèo
F: người đang ngủ với đồng hồ
B: người cha bế em bé
C: bình và chén nước nóng
Ghép câu sau với hình đúng. Câu: 你是几点睡觉的? (Nǐ shì jǐ diǎn shuìjiào de?)
F: người đang ngủ với đồng hồ
E: tòa nhà bệnh viện
A: con mèo
D: bảng quay phim
Ghép câu sau với hình đúng. Câu: 我喜欢看电影。 (Wǒ xǐhuān kàn diànyǐng.)
D: bảng quay phim
B: người cha bế em bé
E: tòa nhà bệnh viện
C: bình và chén nước nóng
Ghép câu sau với hình đúng. Câu: 我今天看见你爸爸了。 (Wǒ jīntiān kànjiàn nǐ bàba le.)
B: người cha bế em bé
A: con mèo
F: người đang ngủ với đồng hồ
E: tòa nhà bệnh viện
Ghép câu sau với hình đúng. Câu: 水很热。 (Shuǐ hěn rè.)
C: bình và chén nước nóng
D: bảng quay phim
B: người cha bế em bé
F: người đang ngủ với đồng hồ
Ghép câu hỏi tiếng Trung sau đây với câu trả lời đúng; chọn một đáp án. Câu hỏi: 你后面是谁?
是我弟弟。
我是医生。
我叫芳芳。
三口人。
Ghép câu hỏi tiếng Trung sau đây với câu trả lời đúng; chọn một đáp án. Câu hỏi: 你的电话号码多少?
88639485。
二零二零年。
十点。
三块钱。
Ghép câu hỏi tiếng Trung sau đây với câu trả lời đúng; chọn một đáp án. Câu hỏi: 谢谢你来看我。
不客气。
好的。
喜欢。
吃。
Ghép câu hỏi tiếng Trung sau đây với câu trả lời đúng; chọn một đáp án. Câu hỏi: 你喜欢喝茶吗?
喜欢。
吃。
我会说一点。
一件新衣服。
Ghép câu hỏi tiếng Trung sau đây với câu trả lời đúng; chọn một đáp án. Câu hỏi: 你会说汉语吗?
我会说一点。
喜欢。
我是医生。
不客气。
Ghép câu hỏi tiếng Trung sau đây với câu trả lời đúng; chọn một đáp án. Câu hỏi: 今年是哪年?
二零二零年。
十点。
三块钱。
三口人。
Ghép câu hỏi tiếng Trung sau đây với câu trả lời đúng; chọn một đáp án. Câu hỏi: 你叫什么名字?
我叫芳芳。
是我弟弟。
我是医生。
一件新衣服。
Ghép câu hỏi tiếng Trung sau đây với câu trả lời đúng; chọn một đáp án. Câu hỏi: 你家有几口人?
三口人。
88639485。
三块钱。
二零二零年。
Ghép câu hỏi tiếng Trung sau đây với câu trả lời đúng; chọn một đáp án. Câu hỏi: 你想买什么?
一件新衣服。
吃。
喜欢。
好的。
Ghép câu hỏi tiếng Trung sau đây với câu trả lời đúng; chọn một đáp án. Câu hỏi: 你是几点睡觉的?
十点。
二零二零年。
88639485。
我会说一点。
Ghép câu hỏi tiếng Trung sau đây với câu trả lời đúng; chọn một đáp án. Câu hỏi: 苹果多少钱一斤?
三块钱。
三口人。
十点。
88639485。
Ghép câu hỏi tiếng Trung sau đây với câu trả lời đúng; chọn một đáp án. Câu hỏi: 你吃苹果吗?
吃。
喜欢。
不客气。
好的。
Ghép câu đề xuất tiếng Trung sau đây với phản hồi phù hợp; chọn một đáp án. Câu: 我们在家做饭吧。
好的。
不客气。
我会说一点。
一件新衣服。
Ghép câu hỏi tiếng Trung sau đây với câu trả lời đúng; chọn một đáp án. Câu hỏi: 你做什么工作?
我是医生。
是我弟弟。
我叫芳芳。
三口人。
Ghép câu hỏi sau với câu trả lời đúng (chọn một). Câu hỏi: 你是中国人吗?
不是,我是美国人。
我是英国人。
他在家。
三天。
Ghép câu hỏi sau với câu trả lời đúng (chọn một). Câu hỏi: 你是哪里人?
我是英国人。
不是,我是美国人。
7月19号。
看书。
Ghép câu hỏi sau với câu trả lời đúng (chọn một). Câu hỏi: 她多大呢?
她今年30岁了。
20块钱。
不太好。
他在家。
Ghép câu hỏi sau với câu trả lời đúng (chọn một). Câu hỏi: 中国菜好吃吗?
很好吃。
不太好。
中国菜。
我们是开车来的。
Ghép câu hỏi sau với câu trả lời đúng (chọn một). Câu hỏi: 今天几月几号?
7月19号。
三天。
20块钱。
他在家。
Ghép câu hỏi sau với câu trả lời đúng (chọn một). Câu hỏi: 你去学校做什么?
看书。
我想去商店。
茶。
中国菜。
Ghép câu hỏi sau với câu trả lời đúng (chọn một). Câu hỏi: 下午你想做什么?
我想去商店。
茶。
他在家。
不太好。
Ghép câu hỏi sau với câu trả lời đúng (chọn một). Câu hỏi: 你想喝什么?
茶。
中国菜。
我们是开车来的。
20块钱。
Ghép câu hỏi sau với câu trả lời đúng (chọn một). Câu hỏi: 这个杯子多少钱?
20块钱。
7月19号。
三天。
看书。
Ghép câu hỏi sau với câu trả lời đúng (chọn một). Câu hỏi: 爸爸在哪里?
他在家。
我们是开车来的。
我是英国人。
她今年30岁了。
Ghép câu hỏi sau với câu trả lời đúng (chọn một). Câu hỏi: 你想在北京住几天?
三天。
7月19号。
不太好。
很好吃。
Ghép câu hỏi sau với câu trả lời đúng (chọn một). Câu hỏi: 你身体怎么样?
不太好。
很好吃。
我是英国人。
不是,我是美国人。
Ghép câu hỏi sau với câu trả lời đúng (chọn một). Câu hỏi: 你想吃什么?
中国菜。
茶。
看书。
20块钱。
Ghép câu hỏi sau với câu trả lời đúng (chọn một). Câu hỏi: 你们是怎么来饭店的?
我们是开车来的。
他在家。
我想去商店。
三天。
Dùng các từ có sẵn để điền vào chỗ trống trong câu. Nǐ jiā yǒu jǐ rén? 你家有几( )人?
生日
认识
口
天气
谁
Dùng các từ có sẵn để điền vào chỗ trống trong câu. Nǐ shì jǐ yuè jǐ hào? 你( )是几月几号?
生日
口
天气
谁
汉语
Dùng các từ có sẵn để điền vào chỗ trống trong câu. Wǒ ( ) kāichē de rén. 我( )开车的人。
认识
生日
口
天气
谁
Dùng các từ có sẵn để điền vào chỗ trống trong câu. Qǐngwèn, nǐ shì ( )? 请问,你是( )?
谁
天气
口
认识
汉语
Dùng các từ có sẵn để điền vào chỗ trống trong câu. Míngtiān ( ) zěnme yàng? 明天( )怎么样?
天气
汉语
生日
口
认识
Dùng các từ có sẵn để điền vào chỗ trống trong câu. Wǒ huì shuō ( ). 我会说( )。
汉语
天气
生日
谁
口
Dùng các lựa chọn A 不想, B 看, C 去, D 热, E 多 để điền vào chỗ trống theo đúng cấu trúc câu. Mẹo: Hãy nghĩ về cấu trúc câu và loại từ. 你的朋友( )吗?
不想
看
去
热
多
Dùng các lựa chọn A 不想, B 看, C 去, D 热, E 多 để điền vào chỗ trống theo đúng cấu trúc câu. Mẹo: Hãy nghĩ về cấu trúc câu và loại từ. 明天你能( )吗?
不想
看
去
热
多
Dùng các lựa chọn A 不想, B 看, C 去, D 热, E 多 để điền vào chỗ trống theo đúng cấu trúc câu. Mẹo: Hãy nghĩ về cấu trúc câu và loại từ. 我( )喝茶。
不想
看
去
热
多
Dùng các lựa chọn A 不想, B 看, C 去, D 热, E 多 để điền vào chỗ trống theo đúng cấu trúc câu. Mẹo: Hãy nghĩ về cấu trúc câu và loại từ. 你今天( )书了吗?
不想
看
去
热
多
Dùng các lựa chọn A 不想, B 看, C 去, D 热, E 多 để điền vào chỗ trống theo đúng cấu trúc câu. Mẹo: Hãy nghĩ về cấu trúc câu và loại từ. 这杯水不( )。
不想
看
去
热
多
Chọn một từ đúng trong ngân hàng từ: A. 猫 (māo), B. 电影 (diànyǐng), C. 天天 (tiāntiān), D. 今年 (jīnnián), E. 走 (zǒu). 请问去火车站怎么( )?
猫
电影
天天
今年
走
Chọn một từ đúng trong ngân hàng từ: A. 猫 (māo), B. 电影 (diànyǐng), C. 天天 (tiāntiān), D. 今年 (jīnnián), E. 走 (zǒu). 我( )七点起床。
猫
电影
天天
今年
走
Chọn một từ đúng trong ngân hàng từ: A. 猫 (māo), B. 电影 (diànyǐng), C. 天天 (tiāntiān), D. 今年 (jīnnián), E. 走 (zǒu). 我( )二十岁。
猫
电影
天天
今年
走
Chọn một từ đúng trong ngân hàng từ: A. 猫 (māo), B. 电影 (diànyǐng), C. 天天 (tiāntiān), D. 今年 (jīnnián), E. 走 (zǒu). 我家有( )。
猫
电影
天天
今年
走
Chọn một từ đúng trong ngân hàng từ: A. 猫 (māo), B. 电影 (diànyǐng), C. 天天 (tiāntiān), D. 今年 (jīnnián), E. 走 (zǒu). 我喜欢看( )。
猫
电影
天天
今年
走
Chọn một từ đúng từ danh sách A–E để điền vào chỗ trống. Ngân hàng từ: A. 点钟 B. 块 C. 明天 D. 漂亮 E. 学习 我的生日是( ).
点钟
块
明天
漂亮
学习
Chọn một từ đúng từ danh sách A–E để điền vào chỗ trống. Ngân hàng từ: A. 点钟 B. 块 C. 明天 D. 漂亮 E. 学习 现在几( )?
点钟
块
明天
漂亮
学习
Chọn một từ đúng từ danh sách A–E để điền vào chỗ trống. Ngân hàng từ: A. 点钟 B. 块 C. 明天 D. 漂亮 E. 学习 下午你和同学( )吗?
点钟
块
明天
漂亮
学习
Chọn một từ đúng từ danh sách A–E để điền vào chỗ trống. Ngân hàng từ: A. 点钟 B. 块 C. 明天 D. 漂亮 E. 学习 这件衣服很( ).
点钟
块
明天
漂亮
学习
Chọn một từ đúng từ danh sách A–E để điền vào chỗ trống. Ngân hàng từ: A. 点钟 B. 块 C. 明天 D. 漂亮 E. 学习 五( )钱一斤.
点钟
块
明天
漂亮
学习
Chọn từ đúng từ ngân hàng từ A–E để hoàn thành câu. Ngân hàng từ: A. 回国 (huíguó), B. 火车 (huǒchē), C. 喝 (hē), D. 里 (lǐ), E. 热 (rè). Câu: 我这杯茶很( ).
回国 (huíguó)
火车 (huǒchē)
喝 (hē)
里 (lǐ)
热 (rè)
Chọn từ đúng từ ngân hàng từ A–E để hoàn thành câu. Ngân hàng từ: A. 回国 (huíguó), B. 火车 (huǒchē), C. 喝 (hē), D. 里 (lǐ), E. 热 (rè). Câu: 你坐( )去北京吗?
回国 (huíguó)
火车 (huǒchē)
喝 (hē)
里 (lǐ)
热 (rè)
Chọn từ đúng từ ngân hàng từ A–E để hoàn thành câu. Ngân hàng từ: A. 回国 (huíguó), B. 火车 (huǒchē), C. 喝 (hē), D. 里 (lǐ), E. 热 (rè). Câu: 他明天( ).
回国 (huíguó)
火车 (huǒchē)
喝 (hē)
里 (lǐ)
热 (rè)
Chọn từ đúng từ ngân hàng từ A–E để hoàn thành câu. Ngân hàng từ: A. 回国 (huíguó), B. 火车 (huǒchē), C. 喝 (hē), D. 里 (lǐ), E. 热 (rè). Câu: 我要( )水。
回国 (huíguó)
火车 (huǒchē)
喝 (hē)
里 (lǐ)
热 (rè)
Chọn từ đúng từ ngân hàng từ A–E để hoàn thành câu. Ngân hàng từ: A. 回国 (huíguó), B. 火车 (huǒchē), C. 喝 (hē), D. 里 (lǐ), E. 热 (rè). Câu: 你家( )人多吗?
回国 (huíguó)
火车 (huǒchē)
喝 (hē)
里 (lǐ)
热 (rè)
