wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Page 1

Total questions: 101

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Phần 1 – Hình có khớp với từ không? Quan sát ô có hình máy bay, bên dưới ghi pinyin "fēi jī" và chữ Hán 飞机.

a)

Có, hình khớp với từ

b)

Không, hình không khớp với từ

2.

Phần 1 – Hình có khớp với từ không? Quan sát ô có hình một con mèo, bên dưới ghi pinyin "gǒu" và chữ Hán 狗.

a)

Có, hình khớp với từ

b)

Không, hình không khớp với từ

3.

Phần 1 – Hình có khớp với từ không? Quan sát ô có hình một chiếc tivi, bên dưới ghi pinyin "diàn shì" và chữ Hán 电视.

a)

Có, hình khớp với từ

b)

Không, hình không khớp với từ

4.

Phần 1 – Hình có khớp với từ không? Quan sát ô có hình một quả cam bổ đôi, bên dưới ghi pinyin "píng guǒ" và chữ Hán 苹果.

a)

Có, hình khớp với từ

b)

Không, hình không khớp với từ

5.

Phần 1 – Hình có khớp với từ không? Quan sát ô có hình tiền bay cùng hai bàn tay, bên dưới ghi pinyin "qián" và chữ Hán 钱.

a)

Có, hình khớp với từ

b)

Không, hình không khớp với từ

6.

Phần 1 – Hình có khớp với từ không? Quan sát ô có hình một chiếc bàn gỗ, bên dưới ghi pinyin "zhuō zi" và chữ Hán 桌子.

a)

Có, hình khớp với từ

b)

Không, hình không khớp với từ

7.

Phần 1 – Hình có khớp với từ không? Quan sát ô có hình mặt trời đang chiếu sáng, bên dưới ghi pinyin "xià yǔ" và chữ Hán 下雨.

a)

Có, hình khớp với từ

b)

Không, hình không khớp với từ

8.

PHẦN 1 TIẾP THEO – Hình có khớp với từ? Chọn Có hoặc Không. Từ: rè 热.

a)

b)

Không

9.

PHẦN 1 TIẾP THEO – Hình có khớp với từ? Chọn Có hoặc Không. Từ: mǐ fàn 米饭.

a)

b)

Không

10.

PHẦN 1 TIẾP THEO – Hình có khớp với từ? Chọn Có hoặc Không. Từ: shuì jiào 睡觉.

a)

b)

Không

11.

PHẦN 1 TIẾP THEO – Hình có khớp với từ? Chọn Có hoặc Không. Từ: yī fú 衣服.

a)

b)

Không

12.

PHẦN 1 TIẾP THEO – Hình có khớp với từ? Chọn Có hoặc Không. Từ: yī yuàn 医院.

a)

b)

Không

13.

PHẦN 1 TIẾP THEO – Hình có khớp với từ? Chọn Có hoặc Không. Từ: hàn yǔ 汉语.

a)

b)

Không

14.

PHẦN 1 TIẾP THEO – Hình có khớp với từ? Chọn Có hoặc Không. Từ: lěng 冷.

a)

b)

Không

15.

PHẦN 1 TIẾP THEO – Hình có khớp với từ? Chọn Có hoặc Không. Từ: fàn diàn 饭店.

a)

b)

Không

16.

PHẦN 1 TIẾP THEO – Hình có khớp với từ? Chọn Có hoặc Không. Từ: chá 茶.

a)

b)

Không

17.

Phần 1 (tiếp) — Hình có khớp với từ không? Quan sát hình chiếc ghế và từ: yǐ zi 椅子. Chọn Có hoặc Không.

a)

b)

Không

18.

Phần 1 (tiếp) — Hình có khớp với từ không? Quan sát hình ngôi sao màu vàng và từ: yuè 月. Chọn Có hoặc Không.

a)

b)

Không

19.

Phần 1 (tiếp) — Hình có khớp với từ không? Quan sát hình lá cờ Trung Quốc và từ: zhōng guó 中国. Chọn Có hoặc Không.

a)

b)

Không

20.

Phần 1 (tiếp) — Hình có khớp với từ không? Quan sát hình người mẹ đẩy xe nôi và từ: mā ma 妈妈. Chọn Có hoặc Không.

a)

b)

Không

21.

Phần 1 (tiếp) — Hình có khớp với từ không? Quan sát hình chồng sách và từ: shū 书. Chọn Có hoặc Không.

a)

b)

Không

22.

Phần 1 (tiếp) — Hình có khớp với từ không? Quan sát hình chai nước và từ: shuǐ guǒ 水果. Chọn Có hoặc Không.

a)

b)

Không

23.

Phần 1 (tiếp) — Hình có khớp với từ không? Quan sát hình ô tô màu đỏ và từ: huǒ chē zhàn 火车站. Chọn Có hoặc Không.

a)

b)

Không

24.

Phần 1 (tiếp) — Hình có khớp với từ không? Quan sát hình bánh sinh nhật có nến và từ: shēng rì 生日. Chọn Có hoặc Không.

a)

b)

Không

25.

Phần 1 (tiếp) — Hình có khớp với từ không? Quan sát hình người đang trò chuyện với bong bóng thoại và từ: shuō huà 说话. Chọn Có hoặc Không.

a)

b)

Không

26.

Ghép câu sau với hình đúng theo bộ hình A–F: 今天是我的生日。 (Jīntiān shì wǒ de shēngrì.)

a)

A: Ấm trà và tách bốc hơi

b)

B: Bóng thoại có chữ Trung Quốc

c)

C: Bánh sinh nhật nhiều tầng có nến

27.

Ghép câu sau với hình đúng theo bộ hình A–F: 你妈妈很漂亮。 (Nǐ māma hěn piàoliang.)

a)

A: Ấm trà và tách bốc hơi

b)

B: Người phụ nữ mỉm cười

c)

C: Bánh sinh nhật nhiều tầng có nến

28.

Ghép câu sau với hình đúng theo bộ hình A–F: 水果很好吃。 (Shuǐguǒ hěn hǎo chī.)

a)

A: Bát trái cây (dứa, dưa hấu, bơ...)

b)

B: Người phụ nữ mỉm cười

c)

C: Bánh sinh nhật nhiều tầng có nến

29.

Ghép câu sau với hình đúng theo bộ hình A–F: 你喜欢喝茶吗? (Nǐ xǐhuan hē chá ma?)

a)

A: Ấm trà và tách bốc hơi

b)

B: Người phụ nữ mỉm cười

c)

C: Bánh sinh nhật nhiều tầng có nến

30.

Ghép câu sau với hình đúng theo bộ hình A–F: 我会说汉语。 (Wǒ huì shuō hànyǔ.)

a)

A: Ấm trà và tách bốc hơi

b)

B: Bánh sinh nhật nhiều tầng có nến

c)

C: Người phụ nữ mỉm cười

31.

Ghép câu sau với hình đúng. Chọn chữ cái của hình tương ứng: A, B, C, D, E, F. Câu: 我们是学生。

a)

A

b)

B

32.

Ghép câu sau với hình đúng. Chọn chữ cái của hình tương ứng: A, B, C, D, E, F. Câu: 火车站在哪儿?

a)

C

b)

D

33.

Ghép câu sau với hình đúng. Chọn chữ cái của hình tương ứng: A, B, C, D, E, F. Câu: 下雨了。我们不去了。

a)

E

b)

F

34.

Ghép câu sau với hình đúng. Chọn chữ cái của hình tương ứng: A, B, C, D, E, F. Câu: 这是你的桌子吗?

a)

A

b)

B

35.

Ghép câu sau với hình đúng. Chọn chữ cái của hình tương ứng: A, B, C, D, E, F. Câu: 苹果很好吃。

a)

C

b)

D

36.

PART 2 CONTINUED – Ghép các câu sau với hình minh họa đúng. Danh sách hình: A: bác sĩ; B: ly nước; C: quần áo treo trên giá; D: tay cầm điện thoại; E: mặt trời; F: người đang đi mua sắm. Câu: Zuótiān wǒ qùle shāngdiàn. 昨天我去了商店。 Chọn chữ cái của hình đúng.

a)

A

b)

B

c)

D

d)

E

e)

F

37.

PART 2 CONTINUED – Ghép các câu sau với hình minh họa đúng. Danh sách hình: A: bác sĩ; B: ly nước; C: quần áo treo trên giá; D: tay cầm điện thoại; E: mặt trời; F: người đang đi mua sắm. Câu: Wǒ shì yīshēng. 我是医生。 Chọn chữ cái của hình đúng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

38.

PART 2 CONTINUED – Ghép các câu sau với hình minh họa đúng. Danh sách hình: A: bác sĩ; B: ly nước; C: quần áo treo trên giá; D: tay cầm điện thoại; E: mặt trời; F: người đang đi mua sắm. Câu: Wǒ zài dǎ diànhuà. 我在打电话。 Chọn chữ cái của hình đúng.

a)

B

b)

C

c)

D

d)

E

e)

F

39.

PART 2 CONTINUED – Ghép các câu sau với hình minh họa đúng. Danh sách hình: A: bác sĩ; B: ly nước; C: quần áo treo trên giá; D: tay cầm điện thoại; E: mặt trời; F: người đang đi mua sắm. Câu: Jīntiān tiānqì hěn hǎo. 今天天气很好。 Chọn chữ cái của hình đúng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

40.

PART 2 CONTINUED – Ghép các câu sau với hình minh họa đúng. Danh sách hình: A: bác sĩ; B: ly nước; C: quần áo treo trên giá; D: tay cầm điện thoại; E: mặt trời; F: người đang đi mua sắm. Câu: Nǐ de yīfú hěn piàoliang. 你的衣服很漂亮。 Chọn chữ cái của hình đúng.

a)

A

b)

C

c)

D

d)

E

e)

F

41.

PART 2 CONTINUED – Ghép các câu sau với hình minh họa đúng. Danh sách hình: A: bác sĩ; B: ly nước; C: quần áo treo trên giá; D: tay cầm điện thoại; E: mặt trời; F: người đang đi mua sắm. Câu: Wǒ yào hē shuǐ. 我要喝水。 Chọn chữ cái của hình đúng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

F

42.

Ghép câu sau với hình đúng. Câu: 我去医院。 (Wǒ qù yīyuàn.)

a)

E: bệnh viện

b)

D: bảng quay phim

c)

C: bình và chén nước nóng

d)

A: con mèo

43.

Ghép câu sau với hình đúng. Câu: 我家有猫。 (Wǒjiā yǒu māo.)

a)

A: con mèo

b)

F: người đang ngủ với đồng hồ

c)

B: người cha bế em bé

d)

C: bình và chén nước nóng

44.

Ghép câu sau với hình đúng. Câu: 你是几点睡觉的? (Nǐ shì jǐ diǎn shuìjiào de?)

a)

F: người đang ngủ với đồng hồ

b)

E: tòa nhà bệnh viện

c)

A: con mèo

d)

D: bảng quay phim

45.

Ghép câu sau với hình đúng. Câu: 我喜欢看电影。 (Wǒ xǐhuān kàn diànyǐng.)

a)

D: bảng quay phim

b)

B: người cha bế em bé

c)

E: tòa nhà bệnh viện

d)

C: bình và chén nước nóng

46.

Ghép câu sau với hình đúng. Câu: 我今天看见你爸爸了。 (Wǒ jīntiān kànjiàn nǐ bàba le.)

a)

B: người cha bế em bé

b)

A: con mèo

c)

F: người đang ngủ với đồng hồ

d)

E: tòa nhà bệnh viện

47.

Ghép câu sau với hình đúng. Câu: 水很热。 (Shuǐ hěn rè.)

a)

C: bình và chén nước nóng

b)

D: bảng quay phim

c)

B: người cha bế em bé

d)

F: người đang ngủ với đồng hồ

48.

Ghép câu hỏi tiếng Trung sau đây với câu trả lời đúng; chọn một đáp án. Câu hỏi: 你后面是谁?

a)

是我弟弟。

b)

我是医生。

c)

我叫芳芳。

d)

三口人。

49.

Ghép câu hỏi tiếng Trung sau đây với câu trả lời đúng; chọn một đáp án. Câu hỏi: 你的电话号码多少?

a)

88639485。

b)

二零二零年。

c)

十点。

d)

三块钱。

50.

Ghép câu hỏi tiếng Trung sau đây với câu trả lời đúng; chọn một đáp án. Câu hỏi: 谢谢你来看我。

a)

不客气。

b)

好的。

c)

喜欢。

d)

吃。

51.

Ghép câu hỏi tiếng Trung sau đây với câu trả lời đúng; chọn một đáp án. Câu hỏi: 你喜欢喝茶吗?

a)

喜欢。

b)

吃。

c)

我会说一点。

d)

一件新衣服。

52.

Ghép câu hỏi tiếng Trung sau đây với câu trả lời đúng; chọn một đáp án. Câu hỏi: 你会说汉语吗?

a)

我会说一点。

b)

喜欢。

c)

我是医生。

d)

不客气。

53.

Ghép câu hỏi tiếng Trung sau đây với câu trả lời đúng; chọn một đáp án. Câu hỏi: 今年是哪年?

a)

二零二零年。

b)

十点。

c)

三块钱。

d)

三口人。

54.

Ghép câu hỏi tiếng Trung sau đây với câu trả lời đúng; chọn một đáp án. Câu hỏi: 你叫什么名字?

a)

我叫芳芳。

b)

是我弟弟。

c)

我是医生。

d)

一件新衣服。

55.

Ghép câu hỏi tiếng Trung sau đây với câu trả lời đúng; chọn một đáp án. Câu hỏi: 你家有几口人?

a)

三口人。

b)

88639485。

c)

三块钱。

d)

二零二零年。

56.

Ghép câu hỏi tiếng Trung sau đây với câu trả lời đúng; chọn một đáp án. Câu hỏi: 你想买什么?

a)

一件新衣服。

b)

吃。

c)

喜欢。

d)

好的。

57.

Ghép câu hỏi tiếng Trung sau đây với câu trả lời đúng; chọn một đáp án. Câu hỏi: 你是几点睡觉的?

a)

十点。

b)

二零二零年。

c)

88639485。

d)

我会说一点。

58.

Ghép câu hỏi tiếng Trung sau đây với câu trả lời đúng; chọn một đáp án. Câu hỏi: 苹果多少钱一斤?

a)

三块钱。

b)

三口人。

c)

十点。

d)

88639485。

59.

Ghép câu hỏi tiếng Trung sau đây với câu trả lời đúng; chọn một đáp án. Câu hỏi: 你吃苹果吗?

a)

吃。

b)

喜欢。

c)

不客气。

d)

好的。

60.

Ghép câu đề xuất tiếng Trung sau đây với phản hồi phù hợp; chọn một đáp án. Câu: 我们在家做饭吧。

a)

好的。

b)

不客气。

c)

我会说一点。

d)

一件新衣服。

61.

Ghép câu hỏi tiếng Trung sau đây với câu trả lời đúng; chọn một đáp án. Câu hỏi: 你做什么工作?

a)

我是医生。

b)

是我弟弟。

c)

我叫芳芳。

d)

三口人。

62.

Ghép câu hỏi sau với câu trả lời đúng (chọn một). Câu hỏi: 你是中国人吗?

a)

不是,我是美国人。

b)

我是英国人。

c)

他在家。

d)

三天。

63.

Ghép câu hỏi sau với câu trả lời đúng (chọn một). Câu hỏi: 你是哪里人?

a)

我是英国人。

b)

不是,我是美国人。

c)

7月19号。

d)

看书。

64.

Ghép câu hỏi sau với câu trả lời đúng (chọn một). Câu hỏi: 她多大呢?

a)

她今年30岁了。

b)

20块钱。

c)

不太好。

d)

他在家。

65.

Ghép câu hỏi sau với câu trả lời đúng (chọn một). Câu hỏi: 中国菜好吃吗?

a)

很好吃。

b)

不太好。

c)

中国菜。

d)

我们是开车来的。

66.

Ghép câu hỏi sau với câu trả lời đúng (chọn một). Câu hỏi: 今天几月几号?

a)

7月19号。

b)

三天。

c)

20块钱。

d)

他在家。

67.

Ghép câu hỏi sau với câu trả lời đúng (chọn một). Câu hỏi: 你去学校做什么?

a)

看书。

b)

我想去商店。

c)

茶。

d)

中国菜。

68.

Ghép câu hỏi sau với câu trả lời đúng (chọn một). Câu hỏi: 下午你想做什么?

a)

我想去商店。

b)

茶。

c)

他在家。

d)

不太好。

69.

Ghép câu hỏi sau với câu trả lời đúng (chọn một). Câu hỏi: 你想喝什么?

a)

茶。

b)

中国菜。

c)

我们是开车来的。

d)

20块钱。

70.

Ghép câu hỏi sau với câu trả lời đúng (chọn một). Câu hỏi: 这个杯子多少钱?

a)

20块钱。

b)

7月19号。

c)

三天。

d)

看书。

71.

Ghép câu hỏi sau với câu trả lời đúng (chọn một). Câu hỏi: 爸爸在哪里?

a)

他在家。

b)

我们是开车来的。

c)

我是英国人。

d)

她今年30岁了。

72.

Ghép câu hỏi sau với câu trả lời đúng (chọn một). Câu hỏi: 你想在北京住几天?

a)

三天。

b)

7月19号。

c)

不太好。

d)

很好吃。

73.

Ghép câu hỏi sau với câu trả lời đúng (chọn một). Câu hỏi: 你身体怎么样?

a)

不太好。

b)

很好吃。

c)

我是英国人。

d)

不是,我是美国人。

74.

Ghép câu hỏi sau với câu trả lời đúng (chọn một). Câu hỏi: 你想吃什么?

a)

中国菜。

b)

茶。

c)

看书。

d)

20块钱。

75.

Ghép câu hỏi sau với câu trả lời đúng (chọn một). Câu hỏi: 你们是怎么来饭店的?

a)

我们是开车来的。

b)

他在家。

c)

我想去商店。

d)

三天。

76.

Dùng các từ có sẵn để điền vào chỗ trống trong câu. Nǐ jiā yǒu jǐ rén? 你家有几( )人?

a)

生日

b)

认识

c)

d)

天气

e)

77.

Dùng các từ có sẵn để điền vào chỗ trống trong câu. Nǐ shì jǐ yuè jǐ hào? 你( )是几月几号?

a)

生日

b)

c)

天气

d)

e)

汉语

78.

Dùng các từ có sẵn để điền vào chỗ trống trong câu. Wǒ ( ) kāichē de rén. 我( )开车的人。

a)

认识

b)

生日

c)

d)

天气

e)

79.

Dùng các từ có sẵn để điền vào chỗ trống trong câu. Qǐngwèn, nǐ shì ( )? 请问,你是( )?

a)

b)

天气

c)

d)

认识

e)

汉语

80.

Dùng các từ có sẵn để điền vào chỗ trống trong câu. Míngtiān ( ) zěnme yàng? 明天( )怎么样?

a)

天气

b)

汉语

c)

生日

d)

e)

认识

81.

Dùng các từ có sẵn để điền vào chỗ trống trong câu. Wǒ huì shuō ( ). 我会说( )。

a)

汉语

b)

天气

c)

生日

d)

e)

82.

Dùng các lựa chọn A 不想, B 看, C 去, D 热, E 多 để điền vào chỗ trống theo đúng cấu trúc câu. Mẹo: Hãy nghĩ về cấu trúc câu và loại từ. 你的朋友( )吗?

a)

不想

b)

c)

d)

e)

83.

Dùng các lựa chọn A 不想, B 看, C 去, D 热, E 多 để điền vào chỗ trống theo đúng cấu trúc câu. Mẹo: Hãy nghĩ về cấu trúc câu và loại từ. 明天你能( )吗?

a)

不想

b)

c)

d)

e)

84.

Dùng các lựa chọn A 不想, B 看, C 去, D 热, E 多 để điền vào chỗ trống theo đúng cấu trúc câu. Mẹo: Hãy nghĩ về cấu trúc câu và loại từ. 我( )喝茶。

a)

不想

b)

c)

d)

e)

85.

Dùng các lựa chọn A 不想, B 看, C 去, D 热, E 多 để điền vào chỗ trống theo đúng cấu trúc câu. Mẹo: Hãy nghĩ về cấu trúc câu và loại từ. 你今天( )书了吗?

a)

不想

b)

c)

d)

e)

86.

Dùng các lựa chọn A 不想, B 看, C 去, D 热, E 多 để điền vào chỗ trống theo đúng cấu trúc câu. Mẹo: Hãy nghĩ về cấu trúc câu và loại từ. 这杯水不( )。

a)

不想

b)

c)

d)

e)

87.

Chọn một từ đúng trong ngân hàng từ: A. 猫 (māo), B. 电影 (diànyǐng), C. 天天 (tiāntiān), D. 今年 (jīnnián), E. 走 (zǒu). 请问去火车站怎么( )?

a)

b)

电影

c)

天天

d)

今年

e)

88.

Chọn một từ đúng trong ngân hàng từ: A. 猫 (māo), B. 电影 (diànyǐng), C. 天天 (tiāntiān), D. 今年 (jīnnián), E. 走 (zǒu). 我( )七点起床。

a)

b)

电影

c)

天天

d)

今年

e)

89.

Chọn một từ đúng trong ngân hàng từ: A. 猫 (māo), B. 电影 (diànyǐng), C. 天天 (tiāntiān), D. 今年 (jīnnián), E. 走 (zǒu). 我( )二十岁。

a)

b)

电影

c)

天天

d)

今年

e)

90.

Chọn một từ đúng trong ngân hàng từ: A. 猫 (māo), B. 电影 (diànyǐng), C. 天天 (tiāntiān), D. 今年 (jīnnián), E. 走 (zǒu). 我家有( )。

a)

b)

电影

c)

天天

d)

今年

e)

91.

Chọn một từ đúng trong ngân hàng từ: A. 猫 (māo), B. 电影 (diànyǐng), C. 天天 (tiāntiān), D. 今年 (jīnnián), E. 走 (zǒu). 我喜欢看( )。

a)

b)

电影

c)

天天

d)

今年

e)

92.

Chọn một từ đúng từ danh sách A–E để điền vào chỗ trống. Ngân hàng từ: A. 点钟 B. 块 C. 明天 D. 漂亮 E. 学习 我的生日是( ).

a)

点钟

b)

c)

明天

d)

漂亮

e)

学习

93.

Chọn một từ đúng từ danh sách A–E để điền vào chỗ trống. Ngân hàng từ: A. 点钟 B. 块 C. 明天 D. 漂亮 E. 学习 现在几( )?

a)

点钟

b)

c)

明天

d)

漂亮

e)

学习

94.

Chọn một từ đúng từ danh sách A–E để điền vào chỗ trống. Ngân hàng từ: A. 点钟 B. 块 C. 明天 D. 漂亮 E. 学习 下午你和同学( )吗?

a)

点钟

b)

c)

明天

d)

漂亮

e)

学习

95.

Chọn một từ đúng từ danh sách A–E để điền vào chỗ trống. Ngân hàng từ: A. 点钟 B. 块 C. 明天 D. 漂亮 E. 学习 这件衣服很( ).

a)

点钟

b)

c)

明天

d)

漂亮

e)

学习

96.

Chọn một từ đúng từ danh sách A–E để điền vào chỗ trống. Ngân hàng từ: A. 点钟 B. 块 C. 明天 D. 漂亮 E. 学习 五( )钱一斤.

a)

点钟

b)

c)

明天

d)

漂亮

e)

学习

97.

Chọn từ đúng từ ngân hàng từ A–E để hoàn thành câu. Ngân hàng từ: A. 回国 (huíguó), B. 火车 (huǒchē), C. 喝 (hē), D. 里 (lǐ), E. 热 (rè). Câu: 我这杯茶很( ).

a)

回国 (huíguó)

b)

火车 (huǒchē)

c)

喝 (hē)

d)

里 (lǐ)

e)

热 (rè)

98.

Chọn từ đúng từ ngân hàng từ A–E để hoàn thành câu. Ngân hàng từ: A. 回国 (huíguó), B. 火车 (huǒchē), C. 喝 (hē), D. 里 (lǐ), E. 热 (rè). Câu: 你坐( )去北京吗?

a)

回国 (huíguó)

b)

火车 (huǒchē)

c)

喝 (hē)

d)

里 (lǐ)

e)

热 (rè)

99.

Chọn từ đúng từ ngân hàng từ A–E để hoàn thành câu. Ngân hàng từ: A. 回国 (huíguó), B. 火车 (huǒchē), C. 喝 (hē), D. 里 (lǐ), E. 热 (rè). Câu: 他明天( ).

a)

回国 (huíguó)

b)

火车 (huǒchē)

c)

喝 (hē)

d)

里 (lǐ)

e)

热 (rè)

100.

Chọn từ đúng từ ngân hàng từ A–E để hoàn thành câu. Ngân hàng từ: A. 回国 (huíguó), B. 火车 (huǒchē), C. 喝 (hē), D. 里 (lǐ), E. 热 (rè). Câu: 我要( )水。

a)

回国 (huíguó)

b)

火车 (huǒchē)

c)

喝 (hē)

d)

里 (lǐ)

e)

热 (rè)

101.

Chọn từ đúng từ ngân hàng từ A–E để hoàn thành câu. Ngân hàng từ: A. 回国 (huíguó), B. 火车 (huǒchē), C. 喝 (hē), D. 里 (lǐ), E. 热 (rè). Câu: 你家( )人多吗?

a)

回国 (huíguó)

b)

火车 (huǒchē)

c)

喝 (hē)

d)

里 (lǐ)

e)

热 (rè)