wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cấp độ 1 - Nhóm câu hỏi dễ (áp dụng kiến thức)

Total questions: 100

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Nhà nước CHXHCN Việt Nam mang bản chất của:

a)

Giai cấp công nhân

b)

Giai cấp nông dân

c)

Giai cấp tư sản

d)

Liên minh giữa giai cấp công nhân, nông dân và đội ngũ trí thức.

2.

Văn bản luật là văn bản được ban hành bởi:

a)

A. Quốc hội

b)

B. Ủy ban thường vụ Quốc hội

c)

C. Chủ tịch nước

d)

D. Chính phủ

3.

Nhiệm kỳ của Chủ tịch nước CHXHCN Việt Nam là:

a)

3 năm

b)

4 năm

c)

5 năm

d)

6 năm

4.

Theo Hiến pháp 2013, Viện kiểm sát nhân dân là:

a)

Cơ quan xét xử

b)

Cơ quan quyền lực

c)

Cơ quan quản lý hành chính Nhà nước

d)

Cơ quan thực hiện quyền công tố, kiểm sát hoạt động tư pháp

5.

Cơ quan quyền lực nhà nước Việt Nam cao nhất là:

a)

Thủ tướng Chính phủ

b)

Chủ tịch nước

c)

Tổng bí thư Đảng Cộng sản Việt Nam

d)

Quốc hội

6.

Văn bản quy phạm pháp luật có giá trị pháp lý cao nhất là:

a)

Hiến pháp

b)

Luật

c)

Pháp lệnh

d)

Lệnh

7.

Công dân Việt Nam là người:

a)

Sinh sống trên lãnh thổ Việt Nam.

b)

Yêu dân tộc Việt Nam.

c)

Sinh ra trên lãnh thổ Việt Nam.

d)

Có quốc tịch Việt Nam

8.

Theo Hiến pháp 2013, nghĩa vụ bảo vệ Tổ quốc Việt Nam được áp dụng đối với:

a)

A. Công dân Việt Nam

b)

B. Những người sinh sống trên lãnh thổ Việt Nam

c)

C. Người nước ngoài

d)

D. Tất cả đều đúng

9.

Theo Hiến pháp 2013, nộp thuế là:

a)

Quyền và nghĩa vụ của công dân

b)

Nghĩa vụ của mọi người

c)

Quyền của công dân

d)

Quyền và nghĩa vụ của mọi cư dân sinh sống trên lãnh thổ nước CHXHCN Việt Nam

10.

Công dân Việt Nam đủ bao nhiêu tuổi thì có quyền bầu cử?

a)

18 tuổi trở lên

b)

19 tuổi trở lên

c)

20 tuổi trở lên

d)

21 tuổi trở lên

11.

Hiến pháp được ban hành bởi:

a)

Quốc hội

b)

Chủ tịch nước

c)

Thủ tướng Chính phủ

12.

Theo Hiến pháp 2013, nghĩa vụ bảo vệ tổ quốc thuộc về:

a)

A. Người nước ngoài sinh sống trên lãnh thổ Việt Nam

b)

B. Công dân Việt Nam, người nước ngoài đang sinh sống trên lãnh thổ Việt Nam

c)

C. Công dân Việt Nam

d)

D. Bất kỳ người nào đủ 18 tuổi đang sinh sống trên lãnh thổ Việt Nam

13.

Đối tượng điều chỉnh của Luật Dân sự là:

a)

A. Quan hệ giữa các cơ quan Nhà nước với công dân.

b)

B. Quan hệ giữa người lao động và người sử dụng lao động

c)

C. Quan hệ nhân thân và quan hệ tài sản.

d)

D. Quan hệ giữa Nhà nước và người phạm tội

14.

Theo Bộ luật Dân sự 2015, tài sản là:

a)

Vật, tiền

b)

Vật, tiền, giấy tờ có giá

c)

Động sản và bất động sản

d)

Vật, tiền, giấy tờ có giá và quyền tài sản

15.

Độ tuổi có đầy đủ năng lực hành vi dân sự của cá nhân là:

a)

16 tuổi

b)

15 tuổi

c)

17 tuổi

d)

18 tuổi

16.

Người chưa thành niên là người:

a)

Chưa đủ mười tám tuổi

b)

Từ đủ mười sáu tuổi đến dưới mười tám tuổi

c)

Từ đủ mười sáu tuổi đến dưới mười tám tuổi

d)

Dưới hai mươi tuổi

17.

Người có quyền định đoạt tài sản là:

a)

A. Chủ sở hữu tài sản

b)

B. Người sử dụng tài sản

c)

C. Người chiếm hữu tài sản

d)

D. Tất cả đều đúng

18.

Đối tượng của hợp đồng mua bán tài sản là:

a)

Tài sản

b)

Động sản

c)

Bất động sản

d)

Tài sản hữu hình

19.

Nguyên tắc nào sau đây là nguyên tắc của ngành luật lao động?

a)

Bảo vệ quyền lợi của người lao động, quyền và lợi ích hợp pháp của người sử dụng lao động.

b)

Tôn trọng và tuân thủ những quy phạm lao động quốc tế.

c)

Kết hợp hài hòa giữa chính sách kinh tế và chính sách xã hội.

d)

Tất cả đều đúng

20.

Theo Bộ luật Lao động 2012, lao động nữ được nghỉ trước và sau khi sinh con là:

a)

06 tháng

b)

05 tháng

c)

04 tháng

d)

07 tháng

21.

Người lao động chưa thành niên là người:

a)

Dưới 18 tuổi.

b)

Dưới 16 tuổi.

c)

Dưới 15 tuổi.

d)

Dưới 17 tuổi.

22.

Đối tượng điều chỉnh của Luật lao động là:

4 lines
23.

Theo Bộ luật lao động 2012, người lao động là người từ đủ bao nhiêu tuổi trở lên?

a)

15 tuổi

b)

16 tuổi

c)

17 tuổi

d)

18 tuổi

24.

Hợp đồng lao động chấm dứt trong trường hợp nào sau đây?

a)

Người lao động bị tạm giữ

b)

Người lao động bị tạm giam

c)

Người lao động chết

d)

Người lao động đi làm nghĩa vụ quân sự

25.

Mỗi năm, người lao động được nghỉ làm việc, hưởng nguyên lương trong bao nhiêu ngày lễ, tết?

a)

6 ngày

b)

8 ngày

c)

10 ngày

d)

12 ngày

26.

Loại hình bảo hiểm xã hội mà người lao động và người sử dụng lao động phải tham gia được gọi là:

a)

Bảo hiểm xã hội

b)

Bảo hiểm thất nghiệp

c)

Bảo hiểm xã hội bắt buộc

d)

Bảo hiểm xã hội tự nguyện

27.

Loại hình bảo hiểm xã hội mà người lao động tự nguyện tham gia, được lựa chọn mức đóng và phương thức đóng phù hợp với thu nhập của mình để hưởng bảo hiểm xã hội thì được gọi là:

a)

Bảo hiểm xã hội

b)

Bảo hiểm thất nghiệp

c)

Bảo hiểm xã hội bắt buộc

d)

Bảo hiểm xã hội tự nguyện

28.

Người lao động làm công việc trong điều kiện bình thường, có đủ 12 tháng làm việc cho một người sử dụng lao động thì được nghỉ hằng năm, hưởng nguyên lương theo hợp đồng lao động bao nhiêu ngày?

a)

12 ngày làm việc

b)

13 ngày làm việc

c)

14 ngày làm việc

d)

15 ngày làm việc

29.

Đối với công việc có chức danh nghề cần trình độ chuyên môn, kỹ thuật từ cao đẳng trở lên, thời gian thử việc không quá:

a)

90 tháng

b)

60 ngày

c)

30 ngày

d)

6 ngày

30.

Đối với công việc có chức danh nghề cần trình độ chuyên môn kỹ thuật trung cấp nghề, trung cấp chuyên nghiệp, công nhân kỹ thuật, nhân viên nghiệp vụ thời gian thử việc không quá:

a)

90 tháng

b)

60 ngày

c)

30 ngày

d)

6 ngày

31.

Người lao động làm thêm giờ vào ngày thường thì được trả lương tính theo đơn giá tiền lương hoặc tiền lương theo công việc đang làm ít nhất bằng:

(a)  

32.

Người lao động làm thêm giờ vào ngày nghỉ hàng tuần thì được trả lương tính theo đơn giá tiền lương hoặc tiền lương theo công việc đang làm ít nhất bằng:

a)

100%

b)

150%

c)

200%

d)

300%

33.

Hợp đồng lao động phải được giao kết theo một trong các loại nào sau đây?

a)

Hợp đồng xác định thời hạn.

b)

Hợp đồng xác định thời hạn và hợp đồng không xác định thời hạn

c)

Hợp đồng mang tính chất mùa vụ hoặc làm công việc dưới 12 tháng; hợp đồng xác định thời hạn; hợp đồng không xác định thời hạn.

d)

Hợp đồng mang tính chất mùa vụ hoặc làm công việc dưới 12 tháng và hợp đồng xác định thời hạn.

34.

Vi phạm hành chính thì phải chịu loại trách nhiệm pháp lý nào?

a)

Trách nhiệm hình sự

b)

Trách nhiệm kỷ luật, bồi thường thiệt hại

c)

Trách nhiệm hành chính

d)

Trách nhiệm dân sự

35.

Hình thức xử phạt vi phạm hành chính bao gồm:

a)

Cảnh cáo, phạt tiền

b)

Cảnh cáo, tù giam

c)

Tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ hành nghề có thời hạn hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn; Tịch thu tang vật vi phạm hành chính,

d)

Tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ hành nghề có thời hạn hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn; Tịch thu tang vật vi phạm hành chính, cảnh cáo, phạt tiền

36.

Vi phạm hành chính là:

a)

Hành vi có lỗi do cá nhân, tổ chức thực hiện, vi phạm quy định của pháp luật về quản lý nhà nước mà không phải là tội phạm

b)

Hành vi có lỗi do cá nhân, tổ chức thực hiện, vi phạm quy định của pháp luật về quản lý nhà nước và theo quy định của pháp luật phải bị xử phạt vi phạm hành chính

c)

Hành vi vi phạm do cá nhân, tổ chức thực hiện, trái pháp luật hành chính và theo quy định của pháp luật phải bị xử phạt vi phạm hành chính

d)

Hành vi có lỗi do cá nhân, tổ chức thực hiện, vi phạm quy định của pháp luật về quản lý nhà nước mà không phải là tội phạm và theo quy định của pháp luật phải bị xử phạt vi phạm hành chính.

37.

Phương pháp điều chỉnh đặc trưng của ngành Luật Hành chính là:

a)

Mệnh lệnh, quyền uy.

b)

Xác lập nguyên tắc chung.

c)

Bình đẳng, thỏa thuận.

d)

Hành chính mệnh lệnh

38.

Văn bản nào sau đây thuộc nguồn của Luật hành chính?

a)

Bộ luật Hình sự

b)

Bộ luật Dân sự

c)

Bộ luật Lao động

d)

Luật xử lý vi phạm hành chính

39.

Hành vi nào sau đây bị xử phạt vi phạm hành chính?

a)

Giết người

b)

Không giao hàng theo thỏa thuận trong hợp đồng

c)

Vượt đèn đỏ

d)

Đi làm muộn giờ

40.

Cấp hành chính tương đương với huyện là:

a)

A. Thành phố

b)

B. Thành phố trực thuộc tỉnh

c)

C. Thành phố trực thuộc tỉnh, quận, thị xã

d)

D. Tất cả các cấp trên

41.

Trục xuất là hình thức xử phạt vi phạm hành chính chỉ áp dụng cho:

a)

Tổ chức có tư cách pháp nhân.

b)

Người nước ngoài

c)

Công dân Việt Nam

d)

Bất cứ cá nhân nào

42.

Chủ thể vi phạm pháp luật hành chính phải chịu:

a)

Trách nhiệm hình sự

b)

Trách nhiệm hành chính

c)

Trách nhiệm dân sự

d)

Trách nhiệm kỷ luật

43.

Cấp hành chính tương đương với tỉnh là:

a)

Thành phố

b)

Thành phố trực thuộc trung ương

c)

Thành phố trực thuộc trung ương, quận, thị xã

d)

Tất cả các cấp trên

44.

Đối tượng điều chỉnh của Luật hành chính là:

a)

A. Quan hệ chấp hành và điều hành phát sinh trong lĩnh vực quản lý hành chính nhà nước

b)

B. Quan hệ giữa Nhà nước và người phạm tội

c)

C. Quan hệ giữa người lao động với người sử dụng lao động

d)

D. Tất cả các quan hệ trên

45.

Hình thức xử lý nào sau đây không phải là biện pháp xử phạt hành chính?

a)

Tù có thời hạn

b)

Phạt tiền

c)

Trục xuất

d)

Cảnh cáo

46.

Ở Việt Nam hiện nay có bao nhiêu tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương?

a)

61

b)

62

c)

63

d)

64

47.

Phương pháp điều chỉnh của ngành luật hình sự là:

a)

Mệnh lệnh, quyền uy.

b)

Xác lập nguyên tắc chung.

c)

Bình đẳng, thỏa thuận.

d)

Tất cả đều đúng.

48.

Hình phạt là:

a)

Biện pháp cưỡng chế do cơ quan nhà nước áp dụng đối với mọi vi phạm pháp luật.

b)

Biện pháp cưỡng chế nghiêm khắc nhất của nhà nước được quy định trong bộ luật Hình sự, do Tòa án quyết định áp dụng đối với người phạm tội.

c)

Các biện pháp cưỡng chế từ hình, tù chung thân, tù có thời hạn.

d)

Tất cả đều đúng.

49.

Mặt khách quan của tội phạm là:

a)

Toàn bộ trạng thái tâm lý bên trong của tội phạm, bao gồm: lỗi, động cơ, mục đích vi phạm.

b)

Toàn bộ dấu hiệu bên ngoài của tội phạm, bao gồm: hành vi trái luật, hậu quả, mối quan hệ nhân quả giữa hành vi trái luật và hậu quả.

50.

Mặt chủ quan của tội phạm là:

a)

Toàn bộ trạng thái tâm lý bên trong của tội phạm, bao gồm: lỗi, động cơ, mục đích.

b)

Toàn bộ dấu hiệu bên ngoài của tội phạm, bao gồm: hành vi, hậu quả, mối quan hệ nhân quả giữa hành vi và hậu quả

c)

Những lợi ích vật chất, lợi ích tinh thần hay các giá trị xã hội được luật Hình sự bảo vệ.

d)

Người thực hiện hành vi phạm tội

51.

Chủ thể của tội phạm là:

a)

Bất kỳ người nào có hành vi gây nguy hiểm đáng kể cho xã hội xâm hại đến quan hệ xã hội được luật Hình sự bảo vệ.

b)

Cá nhân từ 18 tuổi trở lên, pháp nhân.

c)

Cá nhân đạt độ tuổi luật định, và có năng lực trách nhiệm hình sự, pháp nhân thương mại.

d)

Chỉ có cá nhân người phạm tội, luật hình sự không xử lý hình sự pháp nhân

52.

Cấu thành tội phạm là tổng hợp các dấu hiệu pháp lý đặc trưng cho một loại tội phạm cụ thể, bao gồm:

a)

Mặt khách quan của tội phạm, hành vi nguy hiểm, lỗi, và hậu quả nguy hiểm.

b)

Mặt khách quan, mặt chủ quan, chủ thể, khách thể của tội phạm.

c)

Mặt khách quan của tội phạm, Mặt chủ quan của tội phạm, hành vi nguy hiểm, hậu quả nguy hiểm.

d)

Mặt chủ quan của tội phạm, hành vi nguy hiểm, lỗi, và hậu quả nguy hiểm.

53.

Loại lỗi nào sau đây khi thực hiện, người phạm tội

(a)  

54.

Loại lỗi nào sau đây khi thực hiện, người phạm tội không nhận thức được hậu quả nguy hiểm cho xã hội?

a)

Cố ý trực tiếp.

b)

Cố ý gián tiếp.

c)

Vô ý vì quá tự tin.

d)

Vô ý do cẩu thả.

55.

Người phạm tội tuy thấy trước hành vi của mình có thể gây ra hậu quả nguy hại cho xã hội nhưng cho rằng hậu quả đó sẽ không xảy ra hoặc có thể ngăn ngừa được là loại lỗi gì?

a)

Cố ý trực tiếp.

b)

Cố ý gián tiếp.

c)

Vô ý vì quá tự tin.

d)

Vô ý do cẩu thả.

56.

Mục đích của hình phạt nhằm:

a)

Nhà nước thay mặt người bị hại trả thù người phạm tội.

b)

Chỉ nhằm đấu tranh phòng chống tội phạm.

c)

Trừng trị, giáo dục và ngăn ngừa tội phạm.

d)

Tất cả đều đúng.

57.

Hình phạt nào sau đây không phải là hình phạt chính?

a)

Phạt tiền

b)

Cải tạo không giam giữ.

c)

Cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định.

d)

Tử hình

58.

Theo Bộ luật Hình sự 2015, cơ quan có thẩm quyền quyết định hình phạt là:

a)

Cơ quan quyền lực nhà nước.

b)

Công an, Viện kiểm sát, Tòa án.

c)

Tòa án.

d)

Mọi cơ quan nhà nước.

59.

Chế định “Hình phạt” thuộc ngành luật:

a)

Luật lao động

b)

Luật hành chính

c)

Luật hình sự

d)

Luật dân sự

60.

Tù có thời hạn thuộc loại trách nhiệm pháp lý nào?

a)

Trách nhiệm hình sự

b)

Trách nhiệm dân sự

c)

Trách nhiệm hành chính

d)

Trách nhiệm kỷ luật

61.

Hình phạt tù chung thân thuộc loại trách nhiệm pháp lý nào?

a)

Trách nhiệm hình sự

b)

Trách nhiệm dân sự

c)

Trách nhiệm hành chính

d)

Trách nhiệm kỷ luật

62.

Hình phạt nghiêm khắc nhất theo qui định của Bộ luật Hình sự 2015 là:

a)

Tử hình

b)

Chung thân

c)

Tù có thời hạn

d)

Trục xuất

63.

Cơ quan nhà nước nào có thẩm quyền xét xử vụ án hình sự?

a)

A. Tòa án và Viện Kiểm sát

b)

B. Tòa án

c)

C. Viện kiểm sát

64.

Biện pháp cưỡng chế nghiêm khắc nhất của Nhà nước được quy định trong Bộ luật hình sự, do Tòa án quyết định áp dụng đối với người hoặc pháp nhân thương mại phạm tội thì được gọi là gì?

a)

Biện pháp xử phạt

b)

Biện pháp kỷ luật

c)

Hình phạt

d)

Xử phạt hành chính

65.

Khách thể của tội phạm là:

a)

Toàn bộ trạng thái tâm lý bên trong của tội phạm, bao gồm: lỗi, động cơ, mục đích.

b)

Toàn bộ dấu hiệu bên ngoài của tội phạm, bao gồm: hành vi, hậu quả, mối quan hệ nhân quả giữa hành vi và hậu quả

c)

Những quan hệ xã hội được luật Hình sự bảo vệ bị tội phạm xâm hại.

d)

Người thực hiện hành vi phạm tội.

66.

Người dưới 14 tuổi thực hiện hành vi phạm tội:

a)

Không bị truy cứu trách nhiệm hình sự

b)

Bị truy cứu trách nhiệm hình sự

c)

Bị truy cứu trách nhiệm hình sự đối với tội phạm rất nghiêm trọng

d)

Bị truy cứu trách nhiệm hình sự đối với tội phạm đặc biệt nghiêm trọng

67.

Hình phạt buộc người nước ngoài bị kết án phải rời khỏi lãnh thổ nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam được gọi là:

a)

Phạt tiền

b)

Tù có thời hạn

c)

Tù chung thân

d)

Trục xuất

68.

Hậu quả của tham nhũng về mặt kinh tế là:

a)

Làm giảm hiệu quả sử dụng nguồn lực kinh tế.

b)

Tăng sự minh bạch trong quản lý tài chính.

c)

Thúc đẩy phát triển kinh tế bền vững.

d)

Nâng cao chất lượng quản lý nhà nước.

69.

Tài sản tham nhũng là tài sản:

a)

Có nguồn gốc từ hành vi tham nhũng.

b)

Có được từ hành vi tham nhũng

c)

Có được từ hành vi nhận hối lộ.

d)

Có được từ hành vi tham nhũng, tài sản có nguồn gốc từ hành vi tham nhũng.

70.

Những người sau đây có nghĩa vụ phải kê khai tài sản?

a)

Cán bộ từ Phó trưởng phòng của Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh trở lên và tương đương trong các cơ quan, tổ chức, đơn vị;

b)

Một số cán bộ, công chức tại xã, phường, thị trấn; người làm công tác quản lý ngân sách, tài sản của Nhà nước hoặc trực tiếp tiếp xúc và giải quyết công việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân;

c)

Người ứng cử đại biểu Quốc hội, đại biểu Hội đồng nhân dân.

d)

Tất cả đều đúng

71.

Luật Phòng, chống tham nhũng quy định về hành vi tham nhũng là hành vi:

a)

Trộm cắp tài sản công của cá nhân, tổ chức.

b)

Vượt quá thẩm quyền trong khi thi hành công vụ.

c)

Của người có chức vụ, quyền hạn đã lợi dụng chức vụ, quyền hạn đó vì vụ lợi.

d)

Của mọi cá nhân, tổ chức.

72.

Theo Luật Phòng, chống tham nhũng, đối tượng nào ...

4 lines
73.

Phòng chống tham nhũng là trách nhiệm của:

a)

Toàn đảng, toàn dân (chung của xã hội)

b)

Những người có chức vụ, quyền hạn

c)

Người đứng đầu cơ quan, tổ chức

d)

Tất cả đều đúng

74.

Theo Luật Bảo vệ người tiêu dùng, người tiêu dùng có quyền:

a)

Được bảo đảm an toàn tính mạng, sức khỏe, tài sản, quyền, lợi ích hợp pháp khác khi tham gia giao dịch, sử dụng hàng hóa, dịch vụ.

b)

Được cung cấp thông tin chính xác, đầy đủ về tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ.

c)

Lựa chọn hàng hóa, dịch vụ, tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ theo nhu cầu, điều kiện thực tế của mình.

d)

Tất cả đều đúng

75.

Luật bảo vệ quyền lợi của người tiêu dùng nghiêm cấm những hành vi nào:

a)

Sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ gây nguy hại đến tính mạng, sức khoẻ của người tiêu dùng, trái với thuần phong mỹ tục, gây ô nhiễm nghiêm trọng môi trường

b)

Thực hiện các hành vi thương mại không lành mạnh, xâm hại quyền, lợi ích hợp pháp của người tiêu dùng

76.

Theo Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng, người tiêu dùng là:

a)

Người mua, sử dụng hàng hóa, dịch vụ cho mục đích tiêu dùng, sinh hoạt của cá nhân, gia đình, tổ chức.

b)

Người sử dụng hàng hóa, dịch vụ cho mục đích tiêu dùng, sinh hoạt của cá nhân, gia đình, tổ chức.

c)

Người mua hàng hóa, dịch vụ cho mục đích tiêu dùng, sinh hoạt của cá nhân, gia đình, tổ chức.

d)

Người mua, sử dụng dịch vụ cho mục đích tiêu dùng, sinh hoạt của cá nhân, gia đình, tổ chức.

77.

Theo Luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng, người mua, sử dụng hàng hóa, dịch vụ cho mục đích tiêu dùng, sinh hoạt của cá nhân, gia đình, tổ chức được gọi là:

a)

Bên mua

b)

Bên bán

c)

Khách hàng

d)

Người tiêu dùng

78.

Theo Luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng, người tiêu dùng có quyền gì?

a)

Được bảo đảm an toàn tính mạng, sức khỏe, tài sản, quyền, lợi ích hợp pháp khác khi tham gia giao dịch, sử dụng hàng hóa, dịch vụ

b)

Được cung cấp thông tin chính xác, đầy đủ về tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ

c)

Lựa chọn hàng hóa, dịch vụ, tổ chức, cá nhân

79.

Chọn đáp án đúng:

a)

kinh doanh hàng hóa, dịch vụ theo nhu cầu, điều kiện thực tế của mình

b)

Tất cả đều đúng

80.

Các thành tố của hệ thống pháp luật gồm:

a)

Các văn bản quy phạm pháp luật

b)

Quy phạm pháp luật, chế định luật và các ngành luật

c)

Giả định, quy định, chế tài

d)

Chế định luật và các ngành luật

81.

Văn bản luật bao gồm:

a)

Hiến pháp, luật

b)

Luật, pháp lệnh

c)

Luật, nghị định

d)

Hiến pháp, luật, nghị quyết (do Quốc hội ban hành)

82.

Văn bản quy phạm pháp luật là văn bản:

a)

Chứa đựng quy tắc xử sự mang tính bắt buộc chung, được áp dụng nhiều lần trong cuộc sống.

b)

Chứa đựng quy tắc xử sự mang tính bắt buộc cụ thể, được áp dụng một lần.

c)

Cả A và B đều đúng.

d)

Cả A và B đều sai.

83.

Quy phạm nào sau đây do nhà nước đảm bảo thực hiện bằng quyền lực nhà nước:

a)

Quy phạm đạo đức.

b)

Quy phạm tôn giáo.

c)

Quy phạm pháp luật.

d)

Tất cả đều đúng.

84.

Cơ quan hành chính nhà nước cao nhất là:

a)

Chính phủ

b)

Chủ tịch nước

85.

Hiến pháp là văn bản quy phạm pháp luật:

a)

Điều chỉnh những quan hệ xã hội cơ bản nhất

b)

Có giá trị pháp lý cao nhất

c)

Do Quốc hội thông qua

d)

Tất cả đều đúng.

86.

Theo Hiến pháp 2013, Chủ tịch nước nước CHXHCN Việt Nam là:

a)

Người đứng đầu chính phủ

b)

Người đứng đầu Đảng Cộng sản Việt Nam

c)

Người đứng đầu Nhà nước

d)

Người đứng đầu Quốc hội

87.

Theo Hiến pháp 2013, Thủ tướng Chính phủ nước CHXHCN Việt Nam là:

a)

Người đứng đầu Chính phủ

b)

Người đứng đầu Nhà Nước

c)

Người đứng đầu Đảng Cộng sản Việt Nam

d)

Người đứng đầu Quốc hội

88.

Cơ quan, tổ chức nào không thuộc bộ máy Nhà nước CHXHCN Việt Nam?

a)

Đảng cộng sản Việt Nam

b)

Quốc hội

c)

Chính phủ

d)

Viện kiểm sát nhân dân

89.

Theo Hiến pháp 2013, Quốc hội là:

a)

Cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất

b)

Cơ quan quản lý Nhà nước

c)

Cơ quan xét xử

d)

Cơ quan kiểm sát

90.

Cơ quan quyền lực nhà nước của nước CHXHCN Việt Nam là:

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Quốc hội

d)

Viện kiểm sát nhân dân

91.

Quyền bầu cử, ứng cử là quyền của của công dân trong lĩnh vực:

a)

Chính trị.

b)

Kinh tế

c)

Văn hóa, giáo dục.

d)

Cả A, B và C đều đúng.

92.

Theo Hiến pháp 2013, chính sách phát triển giáo dục là:

a)

Là quốc sách hàng đầu

b)

Nhằm nâng cao dân trí của đất nước

c)

Nhằm phát triển nguồn nhân lực, bồi dưỡng nhân tài

d)

Là quốc sách hàng đầu nhằm nâng cao dân trí, phát triển nguồn nhân lực, bồi dưỡng nhân tài

93.

Nền kinh tế Việt Nam được quy định trong Hiến pháp 2013 là:

a)

Nền kinh tế thị trường

b)

Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

c)

Nền kinh tế Tư bản chủ nghĩa

d)

Nền kinh tế Xã hội chủ nghĩa

94.

Theo Hiến pháp 2013, học tập là:

a)

Quyền của công dân

b)

Nghĩa vụ của công dân

c)

Quyền và nghĩa vụ của công dân

d)

Tất cả đều đúng

95.

Quyền công dân được Hiến pháp 2013 quy định dành cho:

a)

Tất cả mọi người

b)

Người nước ngoài

c)

Công dân Việt Nam

96.

Trường hợp nào sau đây thì hợp đồng dân sự vô hiệu toàn bộ?

a)

Vi phạm điều cấm của pháp luật và trái đạo đức xã hội.

b)

Vi phạm nguyên tắc cơ bản của Bộ luật dân sự.

c)

Do người chưa đủ năng lực hành vi dân sự xác lập.

d)

Tất cả đều đúng.

97.

Quyền sở hữu bao gồm các quyền năng nào?

a)

Quyền chiếm hữu, quyền hưởng dụng, quyền định đoạt

b)

Quyền chiếm hữu, quyền hưởng dụng, quyền sử dụng

c)

Quyền sử dụng, quyền hưởng dụng, quyền định đoạt

d)

Quyền chiếm hữu, quyền sử dụng, quyền định đoạt

98.

Quyền nào sau đây không phải là nội dung của quyền sở hữu?

a)

Quyền hưởng dụng

b)

Quyền chiếm hữu

c)

Quyền sử dụng

d)

Quyền định đoạt

99.

Chiếm hữu có căn cứ pháp luật là việc chiếm hữu tài sản trong trường hợp nào?

a)

Chủ sở hữu chiếm hữu tài sản.

b)

Người được chủ sở hữu ủy quyền quản lý tài sản.

c)

Người được chuyển giao quyền chiếm hữu thông qua giao dịch dân sự phù hợp.

d)

Tất cả các trường hợp nêu trên.

100.

Chiếm hữu không có căn cứ pháp luật là việc chiếm hữu tài sản trong trường hợp nào?

a)

Chủ sở hữu chiếm hữu tài sản.

b)

Người được chủ sở hữu ủy quyền quản lý tài sản.

c)

Người được chuyển giao quyền chiếm hữu thông qua giao dịch dân sự phù hợp.

d)

Không thuộc các trường hợp nêu trên.