wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập Kinh tế học vi mô

Total questions: 95

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Tìm câu sai trong những câu dưới đây:

a)

Đường đẳng ích thể hiện tất cả các phối hợp về 2 loại hàng hóa cho người tiêu dùng có cùng một mức thỏa mãn.

b)

Tỷ lệ thay thế biên thể hiện sự đánh đổi giữa 2 loại hàng hóa sao cho tổng mức thỏa mãn không đổi.

c)

Các đường đẳng ích không cắt nhau.

d)

Đường đẳng ích luôn có độ dốc bằng tỷ số giá cả của 2 loại hàng hóa.

2.

Phối hợp tối ưu của người tiêu dùng là phối hợp thỏa điều kiện:

a)

Độ dốc của đường ngân sách bằng độ dốc của đường đẳng ích.

b)

Tỷ lệ thay thế biên giữa các hàng hóa bằng tỷ lệ giá của chúng.

c)

Đường ngân sách tiếp xúc với đường đẳng ích (đường bàng quan)

d)

Các câu trên đều đúng.

3.

Khi đạt tối đa hóa hữu dụng, thì hữu dụng biên từ đơn vị cuối cùng của các hàng hóa phải bằng nhau (MUX=MUY=....=MUn). Điều này:

a)

Đúng hay sai tùy theo sở thích người tiêu dùng.

b)

Đúng hay sai tùy theo thu nhập của người tiêu dùng.

c)

Đúng khi giá các hàng hóa bằng nhau.

d)

Luôn luôn sai.

4.

Giá sử người tiêu dùng dành hết tiền lương để mua hai hàng hoá X và Y. Nếu giá hàng hoá X và Y đều tăng lên gấp 2, đồng thời tiền lương của người tiêu dùng cũng tăng lên gấp 2, thì đường ngân sách của người tiêu dùng sẽ:

a)

Dịch chuyển song song sang phải.

b)

Xoay quanh điểm cắt với trục tung sang phải.

c)

Không thay đổi.

d)

Dịch chuyển song song sang trái.

5.

Trên đồ thị: trục tung biểu thị số lượng sản phẩm Y; trục hoành biểu thị số lượng sản phẩm X. Độ dốc của đường ngân sách (đường giới hạn tiêu dùng) bằng -3, có nghĩa là:

a)

MUX = 3MUY

b)

MUY = 3MUX

c)

Px = 1/3Py

d)

Px = 3Py

6.

Trong kinh tế học cổ điển, khi đề cập đến con người kinh tế người ta giả thiết rằng hành vi của con người là:

a)

Duy lý có giới hạn

b)

Chịu sự chi phối của yếu tố tâm lý

c)

Duy lý vô hạn

d)

Phú lý trí

7.

Nếu Minh mua 20 sản phẩm X và 10 sản phẩm Y, với giá PX = 100 đvt/SP; PY = 200 đvt/SP. Hữu dụng biên của chúng là MUX = 5 đvhd; MUY = 15 đvhd. Để đạt tổng hữu dụng tối đa, Minh nên:

a)

Giảm lượng X, tăng lượng Y

b)

Giữ nguyên số lượng hai sản phẩm

c)

Tăng lượng X, giảm lượng Y

d)

Giữ nguyên lượng X, tăng mua lượng Y

8.

Giả sử người tiêu dùng luôn chỉ tiêu hết thu nhập và chỉ mua 2 sản phẩm X và Y. Biết X là hàng hóa thiết yếu. Vậy khi giá sản phẩm X giảm và các yếu tố khác không đổi thì lượng hàng hóa Y người này mua sẽ:

a)

Giảm

b)

Không thay đổi

c)

Không thể xác định được

d)

Tăng

9.

Khi tổng hữu dụng giảm, hữu dụng biên:

a)

dương và tăng dần

b)

âm và giảm dần

c)

dương và giảm dần

d)

âm và tăng dần

10.

Đường đẳng ích (đường bằng quan) của 2 sản phẩm X và Y thể hiện:

a)

Những phối hợp khác nhau của 2 sản phẩm X và Y với thu nhập nhất định.

b)

Những phối hợp khác nhau của 2 sản phẩm X và Y tạo ra mức hữu dụng khác nhau.

c)

Những phối hợp khác nhau của 2 sản phẩm X và Y cùng tạo ra mức hữu dụng như nhau.

d)

Không có câu nào đúng.

11.

Hữu dụng biên (MU) đo lường:

a)

Độ dốc của đường đẳng ích.

b)

Mức thỏa mãn tăng thêm khi sử dụng thêm 1 đơn vị sản phẩm, trong khi các yếu tố khác không đổi.

c)

Độ dốc của đường ngân sách.

d)

Lý thuyết thay thế biên.

12.

Một người tiêu thụ có thu nhập I = 420 đồng, chỉ tiêu hết cho 2 sản phẩm X và Y với PX = 10 đ/sp; PY = 40 đ/sp. Hàm tổng hữu dụng thể hiện qua hàm: TU = (X - 2)Y. Phương án tiêu dùng tối ưu là:

a)

X = 22; Y = 5

b)

X = 20; Y = 5

c)

X = 10; Y = 8

d)

X = 26; Y = 4

13.

Độ dốc của đường ngân sách (đường giới hạn tiêu dùng) thể hiện:

a)

Sự đánh đổi của 2 sản phẩm trên thị trường.

b)

Tỷ giá giữa 2 sản phẩm.

c)

Khi mua thêm 1 đơn vị sản phẩm này cần phải giảm bớt số lượng mua sản phẩm kia với thu nhập không đổi.

d)

Các câu trên đều đúng.

14.

Giá sử hàng hóa X được tiêu dùng miễn phí, thì người tiêu dùng sẽ tiêu thụ:

a)

Số lượng không hạn chế

b)

Số lượng mà tổng hữu dụng giảm dần

c)

Số lượng mà hữu dụng biên bằng mức giá hàng hóa

d)

Số lượng mà hữu dụng biên của hàng hóa X bằng zero

15.

Trong thị trường sản phẩm X có 1000 người tiêu dùng giống nhau. Hàm số cầu của mỗi người đều có dạng P=-Q+50. Hàm cầu thị trường sản phẩm X là:

a)

P=-1000Q + 50000

b)

P=-(1/1000)Q + 50

c)

Q=-1000P + 50000

d)

Câu b và câu c đúng

16.

Một hàm số thể hiện số sản phẩm tối đa mà doanh nghiệp sản xuất ra trong mỗi đơn vị thời gian, tương ứng với mỗi cách kết hợp các yếu tố sản xuất được gọi là:

a)

Hàm sản xuất.

b)

Hàm đẳng phí.

c)

Đường cong bằng quan.

d)

Hàm tổng chi phí sản xuất.

17.

Năng suất trung bình (AP) của một đơn vị yếu tố sản xuất biến đổi đó là:

a)

Số lượng sản phẩm tăng thêm khi sử dụng thêm 1 đơn vị yếu tố sản xuất biến đổi.

b)

Số lượng sản phẩm tăng thêm khi bỏ ra thêm 1 đồng chi phí sản xuất biến đổi.

c)

Số lượng sản phẩm bình quân được tạo ra bởi 1 đơn vị yếu tố đó.

d)

Không có câu nào đúng.

18.

Năng suất biên (MP) của một YTSX biến đổi là:

a)

Sản phẩm trung bình tính cho mỗi đơn vị YTSX biến đổi.

b)

Sản phẩm tăng thêm trong tổng sản phẩm của các YTSX.

c)

Sản phẩm tăng thêm trong tổng sản phẩm khi sử dụng thêm 1 đồng chi phí của các YTSX biến đổi.

d)

Sản phẩm tăng thêm trong tổng sản phẩm khi sử dụng thêm 1 đơn vị YTSX

biến đổi, các YTSX còn lại giữ nguyên.

19.

Khi năng suất trung bình giảm, năng suất biên sẽ:

a)

Bằng năng suất trung bình.

b)

Tăng dần.

c)

Vượt quá năng suất trung bình.

d)

Nhỏ hơn năng suất trung bình.

20.

Tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên (MRTS) thể hiện:

a)

Độ dốc của đường tổng sản lượng.

b)

Độ dốc của đường đẳng phí.

c)

Độ dốc của đường đẳng lượng.

d)

Độ dốc của đường ngân sách.

21.

Một đường đẳng phí cho thấy:

a)

Phối hợp giữa 2 yếu tố sản xuất cùng tạo ra một mức sản lượng như nhau.

b)

Những phối hợp tối ưu giữa 2 yếu tố sản xuất.

c)

Những phối hợp giữa các yếu tố tạo ra mức sản lượng tối đa.

d)

Những phối hợp giữa các yếu tố sản xuất mà doanh nghiệp có thể thực hiện được với cùng một mức chi phí sản xuất.

22.

Độ dốc (hệ số góc) của đường đẳng phí chính là:

a)

Tỷ số năng suất biên của 2 yếu tố sản xuất

b)

Tỷ lệ đánh đổi giữa 2 yếu tố sản xuất trên thị trường

c)

Tỷ số giá của 2 yếu tố sản xuất

d)

Câu (b) và (c) đều đúng

23.

Nếu đường đẳng lượng là một đường thẳng thì:

a)

Chi phí sử dụng các yếu tố đầu vào cố định ở các mức sử dụng khác nhau.

b)

Tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên không đổi

c)

Xuất hiện doanh lợi tăng dần theo quy mô

d)

Chỉ có một cách kết hợp các yếu tố đầu vào trong quá trình sản xuất

24.

Nếu hàm sản xuất có dạng: Q= 0,5KL. Khi gia tăng các yếu tố đầu vào cùng tỷ lệ thì:

a)

Hiệu suất tăng theo quy mô

b)

Hiệu suất giảm theo quy mô

c)

Hiệu suất không đổi theo quy mô

d)

Cả 3 đều sai

25.

Nếu hàm sản xuất có dạng Q= (2/3)L3+4L2+10L-(2/3)L^3 + 4L^2 +10L thì sử dụng lao động có hiệu quả nhất là trong khoảng

a)

3->5

b)

2->5

c)

3->7

d)

2->7

26.

Khi ta cố định sản lượng của một hàm sản xuất, cho số lượng vốn và lao động thay đổi thì đường cong biểu diễn sẽ được gọi là:

a)

Đường chi phí biên.

b)

Đường tổng sản phẩm.

c)

Đường sản phẩm trung bình.

d)

Đường đẳng lượng.

27.

Sự cải tiến kỹ thuật:

a)

Cho phép sản xuất nhiều sản phẩm hơn với cùng số lượng các yếu tố đầu vào so với trước

b)

Có thể được biểu hiện qua sự dịch chuyển lên trên của đường tổng sản phẩm

c)

Có thể che dấu sự tồn tại của tình trạng năng suất biên giảm dần

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

28.

Điểm phối hợp tối ưu các yếu tố sản xuất với chi phí bé nhất là:

a)

Tiếp điểm của đường đẳng lượng và đường đẳng phí.

b)

Thỏa mãn điều kiện: MPK/PK = MPL/PL

c)

Thỏa mãn điều kiện: K.PK + L.PL = TC

d)

Tất cả đều đúng.

29.

Hàm sản xuất sản phẩm của một doanh nghiệp được cho là: L2+K2KLL^2 + K^2 - KL (với Q: sản lượng; L: số lượng lao động; K: số lượng vốn). Năng suất biên của lao động (MPL) và của vốn (MPK):

a)

MPL = 2K-K; MPK = 2L-K

b)

MPL = 2L+2K-L; MPK = 2K-L

c)

MPL = 2L+K; MPK = 2K+L

d)

MPL = 2L-K; MPK = 2K-L

30.

Khi có sự kết hợp tối ưu của 2 yếu tố sản xuất, tại đó:

a)

A. Tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên bằng tỷ số giá cả của 2 yếu tố sản xuất

b)

B. Chỉ phí biên đạt cực tiểu tại mức sản lượng đó

c)

C. Hệ số góc của đường đẳng phí và đường đẳng lượng bằng nhau

d)

D. Câu (A) và (C) đúng

31.

Giả sử năng suất trung bình của 6 công nhân là 15. Nếu sản phẩm biên (năng suất biên) của người công nhân thứ 7 là 20, thể hiện:

a)

Năng suất biên đang giảm.

b)

Năng suất biên đang tăng.

c)

Năng suất trung bình đang tăng.

d)

Năng suất trung bình đang giảm.

32.

Để tối thiểu hóa chi phí sản xuất, các doanh nghiệp sẽ thực hiện phối hợp các yếu tố sản xuất theo nguyên tắc:

a)

MPa = MPb = MPc…

b)

MPa/Pa= MPb/Pb=MPc/Pc…

c)

MC = MR

d)

MCa=MCb=MCc

33.

Đường mở rộng sản xuất (hay đường phát triển sản xuất - Expansion path)

a)

Tập hợp các điểm phối hợp tối ưu giữa các YTSX khi chi phí sản xuất thay đổi, giá các YTSX không đổi.

b)

Là tập hợp các tiếp điểm của đường đẳng ích và đường đẳng phí

c)

Tập hợp các tiếp điểm của đường đẳng lượng và đường

d)

Tập hợp các tiếp điểm của đường đẳng ích và đường ngân sách

34.

Một nhà sản xuất cần 2 yếu tố K và L để sản xuất sản phẩm X. Biết người

này đã chỉ ra một khoản tiền là TC = 15000 để mua 2 yếu tố này với giá

tương ứng Pk=600;Pl =300. Hàm sản xuất được cho Q= 2K(L-2).Hàm năng suất biên của các yếu tố K và L là:

a)

MPk=2K và MPl=L-2

b)

MPk=2L-4 và MPl=2K

c)

MPk=L-2 và MPl=2K

d)

Tất cả đều sai

35.

Một nhà sản xuất cần 2 yếu tố K và L để sản xuất sản phẩm X. Biết người

này đã chỉ ra một khoản tiền là TC = 15000 để mua 2 yếu tố này với giá

tương ứng Pk=600;Pl =300. Hàm sản xuất được cho Q= 2K(L-2).Phương án sản xuất tối ưu là:

a)

K=10; L=30

b)

K=5; L=40

c)

K=12; L=26

d)

Tất cả đều sai

36.

Một nhà sản xuất cần 2 yếu tố K và L để sản xuất sản phẩm X. Biết người

này đã chỉ ra một khoản tiền là TC = 15000 để mua 2 yếu tố này với giá

tương ứng Pk=600;Pl =300. Hàm sản xuất được cho Q= 2K(L-2).Sản lượng tối đa đạt được:

a)

Q=560

b)

Q=380

c)

Q=576

d)

Q=580

37.

Trong đại hạn để tối thiểu hóa chi phí sản xuất các doanh nghiệp sản xuất sẽ thiết lập:

a)

Quy mô sản xuất tối ưu trực tiếp xúc với đường LAC tại cực điểm của 2 đường.

b)

Thiết lập bất kỳ quy mô sản xuất nào theo ý muốn

c)

Quy mô sản xuất có đường SAC tiếp xúc với đường LAC tại sản lượng cầu sản xuất

d)

Tất cả đều sai

38.

Sản lượng tối ưu của một quy mô sản xuất là:

a)

Xuất lượng tương ứng với MC tối thiểu

b)

Xuất lượng tương ứng với AVC tối thiểu

c)

Xuất lượng tương ứng với AC tối thiểu

d)

Xuất lượng tương ứng với AFC tối thiểu

39.

Quy mô sản xuất tối ưu là:

a)

QMSX có đường SAC tiếp xúc với LAC tại sản lượng cầu sản xuất

b)

QMSX có chi phí sản xuất bé nhất ở bất kỳ sản lượng nào

c)

QMSX có đường SAC tiếp xúc với LAC tại điểm cực tiểu của cả hai đường.

d)

Tất cả đều sai

40.

Số sản phẩm tăng thêm khi doanh nghiệp sử dụng thêm 1 đơn vị của một yếu tố đầu vào (các yếu tố đầu vào khác được sử dụng với số lượng không đổi) gọi là:

a)

Năng suất biên.

b)

Hữu dụng biên

c)

Chi phí biên

d)

Doanh thu biên

41.

Giả sử tại mức đầu vào hiện tại, tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên là: MRTS=3. Với vốn được biểu diễn trên trục tung và lao động được biểu diễn trên trục hoành thì

a)

Nếu doanh nghiệp thuê thêm 1 đơn vị vốn thì có thể sản xuất thêm 3 đơn vị sản phẩm.

b)

Năng suất biên của lao động bằng 3 lần năng suất biên của vốn.

c)

Nếu sử dụng thêm 3 đơn vị lao động, doanh nghiệp cần phải sử dụng thêm 3 đơn vị vốn.

d)

Nếu giảm 1 đơn vị vốn, doanh nghiệp có thể thuê thêm 3 đơn vị lao động mà sản lượng không đổi.

42.

Chi phí biến MC là:

a)

Chi phí tăng thêm khi sử dụng thêm 1 đơn vị YTSX.

b)

Chi phí tăng thêm khi sử dụng 1 sản phẩm.

c)

Chi phí tăng thêm trong tổng chi phí khi sản xuất thêm 1 đơn vị sản phẩm.

d)

Là độ dốc của đường tổng doanh thu.

43.

Đường chi phí trung bình dài hạn LAC là:

a)

Tập hợp những điểm cực tiểu của các đường chi phí trung bình ngắn hạn SAC

b)

Tập hợp các phần rất bé của đường SAC

c)

Đường có chi phí trung bình thấp nhất có thể có ở mỗi xuất lượng khi doanh nghiệp thay đổi quy mô sản xuất theo ý muốn.

d)

Tất cả đều đúng

44.

Khi giá cả các yếu tố sản xuất (YTSX) đồng loạt tăng lên, sẽ làm:

a)

Dịch chuyển đường chi phí trung bình AC lên trên.

b)

Dịch chuyển các đường AC xuống dưới.

c)

Các đường AC vẫn giữ nguyên vị trí cũ.

d)

Các đường AVC dịch chuyển sang phải.

45.

Đường chi phí trung bình dài hạn LAC có dạng chữ U do:

a)

Hiệu suất tăng dần theo quy mô, sau đó giảm theo quy mô

b)

Năng suất trung bình tăng dần

c)

Ảnh hưởng của quy luật năng suất biên giảm dần

d)

Lợi thế kinh tế của sản xuất quy mô lớn

46.

Đường chi phí trung bình ngắn hạn SAC có dạng chữ U do:

a)

Hiệu suất tăng dần theo quy mô, sau đó giảm theo quy mô

b)

Năng suất trung bình tăng dần

c)

Ảnh hưởng của quy luật năng suất biên giảm dần

d)

Lợi thế kinh tế của sản xuất quy mô lớn

47.

Hàm tổng chi phí ngắn hạn của một công ty được do: TC=190 + 53Q (đơn

vị tính: 10000) FC=190 x (10000); VC=53Q.Nếu sản xuất 100000 đơn vị sản phẩm, chi phí biến đổi trung bình (AVC) là: VC/Q

a)

72

b)

53

48.

Hàm tổng chi phí ngắn hạn của một công ty được do: TC=190 + 53Q (đơn

vị tính: 10000) FC=190 x (10000); VC=53Q.Chi phí cố định trung bình là: AFC = FC/Q

a)

190

b)

19

c)

53

d)

Tất cả đều sai

49.

Hàm tổng chi phí ngắn hạn của một công ty được do: TC=190 + 53Q (đơn

vị tính: 10000) FC=190 x (10000); VC=53Q.Chi phí biên mỗi đơn vị sản phẩm là: MC = TC’q

a)

19

b)

72

c)

53

d)

Tất cả đều sai

50.

Trong ngắn hạn, khi sản lượng càng lớn, loại chi phí nào sau đây càng nhỏ:

a)

Chi phí biên

b)

Chi phí biến đổi trung bình

c)

Chi phí trung bình

d)

Chi phí cố định trung bình AFC = FC/Q

51.

Một doanh nghiệp đầu tư chi phí C = 96 dvt để mua 2 yếu tố sản xuất K và L với Pk = 8 dvt; Pl = 4 dvt. Năng suất biên (MP) của 2 yếu tố như sau: Phối hợp 2 yếu tố A và B để tổng sản lượng cao nhất hay chi phí 1 đơn vị thấp nhất là:

a)

K=8 và L=3

b)

K=4 và L=11

c)

K=6 và L=6

d)

K=8 và L=8

52.

Trong ngắn hạn khi sản lượng tăng mà chi phí biến (MC) tăng dần và chi phí biến đối trung bình (AVC) giảm dần là do:

a)

MC < AVC

b)

MC > AVC

c)

MC < AFC

d)

MC < AC

53.

Chi phí trung bình để sản xuất 100 sản phẩm X là 15 dvt, chi phí biến không đổi ở các mức sản lượng là 10dvt. Tại mức sản lượng 100 sản phẩm, chi phí trung bình đang:

a)

Không xác định được

b)

Tăng dần

c)

Giảm dần

d)

Không đổi

54.

Với cùng một số vốn đầu tư, nhà đầu tư dự kiến lợi nhuận kế toán của 3 phương án lần lượt là 50 triệu, 35 triệu và 30 triệu. Nếu phương án A được chọn thì lợi nhuận kinh tế đạt được là:

a)

15 triệu

b)

20 triệu

c)

5 triệu

d)

Không câu nào

55.

Hàm tổng chi phí biến đổi có dạng: TVC=Q+4Q2TVC=Q+4Q^2 . Do vậy đường chi phí biến có dạng:

a)

Nằm ngang song song trục hoành

b)

Đường thẳng dốc đứng

c)

Chữ U

d)

Đường thẳng dốc lên

56.

Một trong các đường chi phí không có dạng chữ U (hoặc chữ V), đó là:

a)

Đường chi phí trung bình (AC)

b)

Đường chi phí biến (MC)

c)

Đường chi phí biến đối trung bình (AVC)

d)

Đường chi phí cố định trung bình (AFC)

57.

Một doanh nghiệp đang kết hợp 100 công nhân với đơn giá 1USD/giờ và 50 đơn vị vốn với đơn giá 2,4 USD/giờ để sản xuất sản phẩm X. Hiện tượng năng suất biên của lao động MP1=3 dvsp và năng suất biên của vốn MPk=6 dvsp. Để tăng sản lượng mà chi phí không đổi, thì doanh nghiệp nên:

a)

Giữ nguyên số lượng vốn và số lượng lao động nhưng phải cải tiến kỹ thuật

b)

Giảm bớt số lượng lao động để tăng thêm số lượng vốn

c)

Giảm bớt số lượng vốn để tăng thêm số lượng lao động

58.

Ngắn hạn và dài hạn trong kinh tế học có nghĩa là:

a)

Ngắn hạn là khoảng thời gian mà doanh nghiệp có một số yếu tố sản xuất cố định và những yếu tố sản xuất khác thì biến đổi; dài hạn là khoảng thời gian đủ để doanh nghiệp thay đổi số lượng tất cả các yếu tố sản xuất

b)

Ngắn hạn là khoảng thời gian 1 năm trở lại; dài hạn là khoảng hạn trên 1 năm

c)

Ngắn hạn là khoảng thời gian 3 tháng trở lại; dài hạn là khoảng thời gian trên 3 tháng

d)

Ngắn hạn thì có thể thay đổi quy mô, dài hạn thì không thể thay đổi quy mô.

59.

Cho hàm tổng chi phí của doanh nghiệp như sau: TC = Q2 + 2Q + 50. Hàm chi phí cố định (TFC) của doanh nghiệp là:

a)

Q2 + 50

b)

50

c)

Q2 + 2Q

d)

2Q + 50

60.

Tổng chi phí cố định (TFC) và chi phí biến đổi trung bình (AVC) tại mức sản lượng Q = 4 là:

a)

TFC = 10 & AVC = 15

b)

TFC = 15 & AVC = 14

c)

TFC = 0 & AVC = 12

d)

TFC = 14 & AVC = 12

61.

Khi đường năng suất biên của lao động (MPL) nằm cao hơn đường năng suất trung bình của lao động (APL) thì:

a)

Cả 2 đường đều dốc lên.

b)

Đường năng suất biên dốc lên.

c)

Đường năng suất trung bình dốc lên.

d)

Đường năng suất trung bình nghiêng xuống.

62.

Chi phí cơ hội (Opportunity Cost) của phương án A là:

a)

Lợi ích bị mất đi do chọn phương án A mà không chọn phương án có lợi nhất khác.

b)

Lợi ích bị mất đi do chọn phương án A mà không chọn một phương án khác.

c)

Lợi ích bị mất đi do không chọn phương án A mà chọn một phương án khác.

d)

Các câu kia đều sai

63.

Dùng dữ liệu sau để trả lời các câu hỏi tiếp theo: Một doanh nghiệp sản xuất sản phẩm Y có hàm tổng phí là: TC = Q2 + 50.Q + 10.000. 51. Hàm tổng chi phí cố định (TFC) là

a)

TFC = 10.000

b)

TFC = Q2 + 50.Q

c)

TFC = 50.Q + 10.000

d)

TFC = Q2 + 10.000

64.

Hàm tổng chi phí biến đổi (TVC) là

a)

TVC = 10.000

b)

TVC = Q2 + 50.Q

c)

TVC = 50.Q + 10.000

d)

TVC = Q2 + 10.000

65.

Dùng dữ liệu sau để trả lời các câu hỏi tiếp theo: Một doanh nghiệp sản xuất sản phẩm Y có hàm tổng phí là: TC = Q2 + 50.Q + 10.000. 53. Hàm chi phí trung bình (AC) là

a)

AC = 10.000/Q

b)

AC = Q + 50

c)

AC = 50 + 10.000/Q

d)

AC = Q + 50 + 10.000 /Q

66.

Dùng dữ liệu sau để trả lời các câu hỏi tiếp theo: Một doanh nghiệp sản xuất sản phẩm Y có hàm tổng phí là: TC = Q2 + 50.Q + 10.000. 54. Hàm chi phí biên (MC) là

a)

MC = 2Q + 50

b)

MC = Q + 50

c)

MC = 50 + 10.000/Q

d)

MC = Q + 50 + 10.000 /Q

67.

Dùng dữ liệu sau để trả lời các câu hỏi tiếp theo: Một doanh nghiệp sản xuất sản phẩm Y có hàm tổng phí là: TC = Q2 + 50.Q + 10.000. 55. Khi sản xuất Q=200 thì chi phí trung bình (AC) là

a)

AC = 300

b)

AC = 250

c)

AC = 200

d)

AC = 50

68.

Khi sản xuất Q=200 thì chi phí cố định trung bình (AFC) là

a)

AFC = 300

b)

AFC = 250

c)

AFC = 200

d)

AFC = 50

69.

Chi phí ẩn là loại chi phí nào sau đây:

a)

Chi phí nguyên vật liệu

b)

Tiền lương trả cho công nhân

c)

Tiền thuê nhà xưởng

d)

Các câu hỏi đầu tư đã từ bỏ

70.

Khi chi phí trung bình tăng dần theo sản lượng thì: MC>AC

a)

Chi phí biên nhỏ hơn chi phí trung bình

b)

Chi phí biên bằng chi phí trung bình

c)

Chi phí biên lớn hơn chi phí trung bình

d)

Cả 3 câu đều đúng

71.

Để lấp vào vị trí trống trên dây chuyền sản xuất, bạn sẽ

a)

A. Quan tâm đến năng suất biên hơn là năng suất trung bình

b)

B. Không khuyến khích công nhân nếu năng suất trung bình bắt đầu giảm

c)

Dừng ngay việc thuê thêm công nhân nếu tổng sản lượng giảm

d)

Câu (a) và (c) đúng

72.

Ta có đồ thị: tại mức sản lượng Q1:

a)

Chi phí cố định trung bình giảm dần

b)

Chi phí biên nhỏ hơn 0

c)

Tổng chi phí trung bình nhỏ nhất

d)

Chi phí biên đối trung bình bằng chi phí cố định trung bình

73.

Giả sử kỹ thuật sản xuất cho phép 2 yếu tố đầu vào là lao động và vốn có thể thay thế cho nhau trong sản xuất sản phẩm. Khi giá thuê lao động giảm, để tối thiểu hóa chi phí sản xuất, các nhà sản xuất sẽ:

a)

Sử dụng kỹ thuật thâm dụng lao động (tỷ lệ lao động/vốn tăng)

b)

Sử dụng kỹ thuật thâm dụng vốn (tỷ lệ vốn/lao động tăng)

c)

Duy trì tỷ lệ vốn/lao động như cũ

d)

Sử dụng toàn bộ lao động

74.

Hàm sản xuất Q=K0.4xL0.5Q=K^{0.4} x L^{0.5} là hàm sản xuất có:

a)

Hiệu suất tăng theo qui mô

b)

Hiệu suất giảm theo qui mô

c)

Hiệu suất không đổi theo qui mô

d)

Không xác định được

75.

Hàm tổng chi phí biến đổi (TVC) là:

a)

TVC = 5000

b)

Q2+20QQ^2 + 20Q

c)

TVC=5000/Q

d)

TVC=Q2+5000TVC=Q^2 + 5000

76.

Hàm chi phí trung bình là:

a)

AC=Q+20+5000/Q

b)

AC=2Q + 20

c)

AC=Q+5000/Q

d)

AC=5000/Q

77.

Nếu doanh nghiệp sản xuất sản lượng Q=100, thì chi phí cố định trung bình là:

a)

AFC=170

b)

AFC=50

c)

AFC=120

d)

AFC=220

78.

Đường cung ngắn hạn của các doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn là:

a)

Đường chi phí biên ngắn hạn của doanh nghiệp.

b)

Phần đường chi phí biên nằm ở phía trên đường AC.

c)

Phần đường chi phí biên nằm ở phía trên đường AVC.

d)

Phần đường chi phí biên nằm ở phía dưới đường AVC.

79.

Doanh thu biên (MR) là:

a)

Doanh thu tăng thêm trong tổng doanh thu khi giá cả sản phẩm thay đổi.

b)

Doanh thu tăng thêm trong tổng doanh thu khi bán thêm 1 sản phẩm.

c)

Là độ dốc của đường tổng phí.

d)

Là độ dốc của đường tổng cầu sản phẩm.

80.

Thị trường cạnh tranh hoàn toàn có 200 doanh nghiệp, mỗi doanh nghiệp có hàm cung P = 10 + 20Q. Vậy hàm cung thị trường sẽ là:

a)

P = 2.000 + 4.000Q

b)

P = Q/10 + 10

c)

Q = 100P - 10

d)

Tất cả đều sai.

81.

Khi P < AVCmin, doanh nghiệp nên quyết định:

a)

Sản xuất ở xuất lượng tại đó MC = MR.

b)

Sản xuất tại xuất lượng có AVCmin.

c)

Ngưng sản xuất.

d)

Sản xuất tại lượng có P = MC.

82.

Trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn, các doanh nghiệp trong trạng thái cân bằng dài hạn khi:

a)

MC = MR = P

b)

SMC = LMC = MR = P

c)

P = SAC = LAC

d)

P >= LAC

83.

Các doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn và ngành sẽ ở trong tình trạng cân bằng dài hạn khi:

a)

P = LAC = MR

b)

P > LACmin

c)

SMC = LMC = LACmin = SACmin = MR = P

d)

SMC = LMC = MR

84.

Giả sử chi phí biên của 1 doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn, được cho bởi: MC = 3 + 2Q. Nếu giá thị trường là 9 đôla: Mức sản lượng doanh nghiệp sẽ sản xuất:

a)

Q = 3.

b)

Q = 6

c)

Q = 9

d)

Tất cả đều sai.

85.

Nếu chi phí biến đổi trung bình của doanh nghiệp là AVC = 3 + Q. Tổng chi phí cố định là 3, thì doanh nghiệp sẽ thu được tổng lợi nhuận:

a)

18

b)

21

c)

6

d)

15

86.

Có 10 doanh nghiệp sản xuất sản phẩm X, điều kiện sản xuất như nhau. Hàm chi phí sản xuất mỗi doanh nghiệp được cho: TC=110q2+200q+200.000TC = \frac{1}{10}q^2 + 200q + 200.000 . Hàm số cầu thị trường là:

a)

P = -3Q/20 + 2500

b)

Qd = 3.800 - 30P

c)

Qd = 38.000 - 30P

d)

Tất cả đều sai

87.

Có 10 doanh nghiệp sản xuất sản phẩm X, điều kiện sản xuất như nhau. Hàm chi phí sản xuất mỗi doanh nghiệp được cho: TC=110q2+200q+200.000TC = \frac{1}{10}q^2 + 200q + 200.000 . Hàm số cung thị trường là:

a)

P = 2Q + 2.000

b)

P = 2Q + 200

c)

Qs = 50P - 10.000

d)

Tất cả đều sai

88.

Có 10 doanh nghiệp sản xuất sản phẩm X, điều kiện sản xuất như nhau. Hàm chi phí sản xuất mỗi doanh nghiệp được cho: TC=(110)q2+200q+200.000TC = (\frac{1}{10})q^2 + 200q + 200.000 . Mức giá cân bằng và sản lượng cân bằng:

a)

P = 600, Q = 20.000

b)

P = 60, Q = 2.000

c)

P = 500, Q = 2500

d)

Tất cả đều sai

89.

Có 10 doanh nghiệp sản xuất sản phẩm X, điều kiện sản xuất như nhau. Hàm chi phí sản xuất mỗi doanh nghiệp được cho: TC=110q2+200q+200.000TC = \frac{1}{10}q^2 + 200q + 200.000 . Sản lượng sản xuất và lợi nhuận của mỗi doanh nghiệp là:

a)

Q = 2000, lợi nhuận = 20.000

b)

Q = 2.000, lợi nhuận = 200.000

c)

Q = 3.000, lợi nhuận = 300.000

d)

Tất cả đều sai

90.

Đối với một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn, tình trạng sản lượng tăng lên làm cho lợi nhuận giảm, chúng ta biết rằng:

a)

Doanh thu biên vượt quá chi phí biên.

b)

Doanh thu biên bằng giá bán.

c)

Doanh thu biên thấp hơn chi phí biên.

d)

Tổng doanh thu bằng tổng chi phí.

91.

Trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn:

a)

Người bán quyết định giá.

b)

Người mua quyết định giá.

c)

Không có ai quyết định giá.

d)

Doanh nghiệp lớn nhất ấn định giá.

92.

Ở mức sản lượng có MC = MR, doanh nghiệp:

a)

Đã đạt lợi nhuận tối đa P > AC

b)

Đã tối thiểu hóa lỗ AVC < P < AC

c)

Nên đóng cửa thị môn P < AVCmin

d)

Cả ba trường hợp đều có thể

93.

Khi hãng cạnh tranh hoàn toàn đạt được lợi nhuận tối đa trong ngắn hạn:

a)

Giá bán bằng chi phí biên trong ngắn hạn.

b)

Giá bán lớn hơn chi phí trung bình.

c)

Chi phí biên ngắn hạn đang tăng dần.

d)

(a), (b), (c) đều đúng.

94.

Chọn câu sai trong những câu dưới đây: Trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn:

a)

Người mua và người bán có thông tin hoàn hảo.

b)

Các doanh nghiệp đều bán một sản phẩm đồng nhất.

c)

Không có trở ngại khi gia nhập hay rời bỏ thị trường.

d)

Có nhiều doanh nghiệp trên thị trường.

e)

Tất cả các doanh nghiệp đều là người định giá.

95.

Khi hãng đạt được lợi nhuận tối đa thì:

a)

Độ dốc của đường tổng doanh thu bằng độ dốc của đường tổng chi phí.

b)

Sự chênh lệch giữa TR và TC là cực đại.

c)

Doanh thu biên bằng chi phí biên.

d)

(a), (b), (c) đều đúng.