Font size
WorksheetsHSK 4 Vocabulary: Part 8 & 9 (951-1050)
Total questions: 100
Worksheet time: 33mins
Chọn nghĩa đúng của "rùkǒu".
cửa hàng
cổng thành
lối vào
lối ra
Từ nào diễn tả hoạt động "đi bộ"?
shēngqǐng
shēhuì
sànbù
shēn
"sēnlín" dịch là gì?
sa mạc
rừng rậm
thành phố
cánh đồng
"shāngxīn" mô tả trạng thái cảm xúc nào?
tức giận
háo hức
vui vẻ
buồn, đau lòng
"shèhuì" liên quan đến lĩnh vực nào?
xã hội
thể thao
nghệ thuật
kinh tế
"shēn" dịch là gì trong tiếng Việt?
rộng
dài
sâu
nông
"shēnghuó" nghĩa là gì?
thị trường
thực tế
sinh mệnh
cuộc sống
Phân biệt: "shēngmìng" là gì?
rất
thực sự
sinh mệnh
cuộc sống
Từ nào nghĩa là "thất bại"?
shībài
shū
shīfù
sùdù
"shīfù" chỉ người nào?
thạc sỹ
người bán hàng
sư phụ, thầy dạy, thợ cả
giáo sư
Từ nào mô tả trạng thái "ẩm ướt"?
shíjì
shízài
shènzhì
shīrùn
"shīwàng" là cảm xúc gì?
thất vọng
hào hứng
ngạc nhiên
xấu hổ
Chọn trạng từ diễn tả mức độ "rất".
shíjì
shēn
shāowēi
shífēn
"shíjì" khác với "shízài" như thế nào? Chọn nghĩa đúng của "shíjì".
trật tự
thực sự
thực tế
đúng lúc
"shípǐn" có nghĩa là gì?
đồ gỗ
quần áo
đồ điện
thức ăn
"shì" trong HSK4 phần này có nghĩa là gì?
thử
thì là
thị trường
sư phụ
Từ nào nghĩa là "thế kỷ"?
shùliàng
shìjì
shǒuxiān
shùnlib
"shōu" dịch là gì?
mua
bán
mất
nhận
Danh từ "shōurù" mang nghĩa nào?
tiền tiết kiệm
tiền lương
lợi tức, thu nhập
chi phí
Mẫu "shòu bù liǎo" dùng để diễn tả điều gì?
chịu không nổi, không chịu nổi
vừa vặn, vừa đủ
rất hiếm gặp
không thể tin được
Động từ "shū" có nghĩa là gì?
thua
thoát
thắng
hòa
"shùliàng" khác "shùzì" thế nào? Chọn nghĩa đúng của "shùliàng".
số lượng
kỹ thuật số
độ dài
cân nặng
"shuài" dùng để miêu tả ai đó như thế nào?
nhanh nhẹn
thông minh
đẹp trai
giàu có
"shùnlì" dịch là gì?
trật tự
thuận lợi
đúng giờ
rất rõ
"shuōmíng" là hành động gì?
trình diễn, biểu hiện
mô tả, hình dung
giải thích, nói rõ
kết luận, tổng kết
Từ "sǐ" có nghĩa là gì?
đau
chết
mất
sống
Danh từ "sùdù" nghĩa là gì?
trọng lượng
nhiệt độ
độ dài
tốc độ
所有 (suǒyǒu) có nghĩa phù hợp nhất là gì?
tất cả
điền vào
đẩy ra
hoàn toàn
台 (tái) trong phạm vi HSK4 phần này mang nghĩa nào?
quần vợt
mùi vị đặc trưng
điều kiện
cỗ (máy), buổi (kịch)
拾/抬 (tái) trong danh sách này được giải thích là hành động nào?
giơ lên, khiêng, nhấc
nằm nghỉ, ở tư thế nằm
cởi ra quần áo
bắt tay người khác
态度 (tàidù) nghĩa là gì?
hiểu lầm
nhiệt độ
thái độ
mặn
谈 (tán) trong HSK4 phần này là động từ chỉ hoạt động nào?
hướng (phương hướng)
nói chuyện
hoàn toàn
rất, cực kỳ
讨论 (tǎolùn) nghĩa là gì?
thông báo, báo tin
dừng lại, ngừng lại
cung cấp, đưa ra
thảo luận, bàn luận
讨厌 (tǎoyàn) dịch chính xác là gì?
ghét
đồng tình
đẩy
hoãn lại
提前 (tíqián) nghĩa là gì?
mặn
mùi vị
trước
hiện đại
条件 (tiáojiàn) nghĩa là gì?
nhiệt độ
website
bài viết
điều kiện
停止 (tíngzhǐ) là gì?
đồng tình
cởi ra
đẩy
dừng lại
挺 (tǐng) mang nghĩa nào trong ngữ cảnh từ vựng này?
mặn
không
bất kể
rất
通知 (tōngzhī) nghĩa là gì?
hạn chế
thông báo
trái ngược
chi tiết
推 (tuī) mang nghĩa là gì?
mùi vị
đẩy
đẩy lùi, trì hoãn
bắt tay
推迟 (tuīchí) dịch chính xác là gì?
dừng lại ngay lập tức
hoãn lại, trì hoãn
cởi ra đồ đang mặc
đẩy mạnh, xúc tiến
脱 (tuō) có nghĩa là gì?
hoàn toàn
điền chỗ trống
thu hút
cởi ra
袜子 (wàzi) là đồ vật gì?
bát tay
cà chua
máy giặt
tất, bít tất
完全 (wánquán) mang nghĩa nào sau đây?
nhiệt độ
bất kể
thường xuyên
hoàn toàn
网球 (wǎngqiú) là môn thể thao nào?
quần vợt, tennis
bóng đá, soccer
cầu lông, badminton
bóng bàn, ping pong
往往 (wǎngwǎng) thường được dịch là gì?
thường
trái ngược
chi tiết
hiểu lầm
网站 (wǎngzhàn) nghĩa chính xác là gì?
qua, thông qua
thông báo nội bộ
bài viết, văn chương
website, trang web
危险 (wēixiǎn) là từ mô tả điều gì?
mặn
hiện đại
không
nguy hiểm
味道 (wèidào) trong HSK4 nghĩa là gì?
bất kể
chi tiết
cung cấp
mùi vị
温度 (wēndù) dịch đúng là gì?
thái độ
nhiệt độ
hiểu nhầm
mùi vị
文章 (wénzhāng) dùng để chỉ gì?
văn chương, bài viết
máy giặt tự động
mùi vị món ăn
trang web chính
污染 (wūrǎn) mô tả hiện tượng gì?
trái ngược
hạn chế
ngưỡng mộ
ô nhiễm
无聊 (wúliáo) thường dịch là?
hướng, phương hướng
vô vị, chán ngắt
chi tiết tỉ mỉ
bất kể điều gì
无论 (wúlùn) có nghĩa nào dưới đây?
đẩy mạnh
bất kể
trước thời hạn
điền chỗ trống
误会 (wùhuì) mô tả tình huống gì?
đồng tình, thông cảm
cung cấp thông tin
thu hút sự chú ý
hiểu lầm, hiểu nhầm
西红柿 (xīhóngshì) là thực phẩm nào?
hành lá
cà chua
dưa chuột
khoai tây
现代 (xiàndài) dịch đúng là gì?
tạm thời
truyền thống
hiện đại
cổ đại
限制 (xiànzhì) nghĩa nào sau đây là chính xác?
thơm
hạn chế
chi tiết
trái ngược
详细 (xiángxì) được dịch là gì?
hướng về
chi tiết
mùi vị
hiện đại
Từ nào nghĩa là “đồ uống” trong danh sách này?
yǐnliào
yíjiàn
yǎnchū
yányuán
Ghép từ với nghĩa tương ứng.
yángguāng — ánh nắng
yǎnchū — diễn xuất
yǒudiǎn — ưu điểm
xìngqíng — tâm trạng
“yīncǐ (因此)” dùng để diễn đạt quan hệ logic nào?
so sánh–đối chiếu: hơn kém
nhượng bộ–tương phản: mặc dù
điều kiện–giả định: nếu thì
nguyên nhân–kết quả: vì thế
Từ nào KHÔNG thuộc nhóm trạng thái tâm lý?
xìngqíng — tâm trạng
xìnxīn — tự tin
xìngfèn — hưng phấn
yázhōu — Châu Á
Từ “yánzhòng (严重)” nghĩa là gì?
đáng vẻ
hài hước
nghiêm khắc
nghiêm trọng
“xìnrèn (信任)” khác “xìnxīn (信心)” ở điểm nào?
xìnrèn là tin người khác; xìnxīn là tin bản thân
xìnrèn là vui mừng; xìnxīn là hạnh phúc
cả hai đều là tự tin bản thân
xìnrèn là nghiêm khắc; xìnxīn là nghiêm trọng
Chọn các từ chỉ cảm xúc/tâm trạng tích cực.
xìngfèn — hưng phấn
yǒumò — hài hước
yánzhòng — nghiêm trọng
xìngfú — hạnh phúc
Phiên âm nào khớp với nghĩa “áp lực, áp suất”?
yǎlì
yèlì
yánlì
yālì
“yé” nghĩa là gì trong văn bản này?
lá cây
trang (sách, báo)
tất cả
có lẽ
Từ nào tương ứng với “tin tức, thông tin”?
xǐng
xiāoxi
xiàoguǒ
xiǎohuà
Từ nào tiếng Trung nghĩa là "do, bởi" trong ngữ cảnh nguyên nhân?
于是 yúshì
由于 yóuyú
原来 yuánlái
原因 yuányīn
Chọn tất cả các từ mang nghĩa "ngôn ngữ/tiếng nói" và "ngữ pháp".
知识 zhīshi
语言 yǔyán
中文 zhōngwén
语法 yǔfǎ
Từ nào KHÔNG liên quan đến tình bạn hoặc cảm xúc tích cực?
愉快 yúkuài
友谊 yǒuyì
友好 yǒuhǎo
允许 yǔnxǔ
"支持 zhīchí" thường được dịch là:
Ủng hộ
Cấm đoán
Tuyển dụng
Định lượng
Từ nào nghĩa là "đáng, nên"?
只好 zhǐhǎo
值得 zhídé
只要 zhǐyào
至少 zhìshǎo
Trong môi trường công việc, "责任 zérèn" liên quan đến:
Trách nhiệm
Thăng chức
Tiền lương
Chấm công
Hai từ nào đều mang nghĩa tăng lên theo lượng hoặc mức độ?
证明 zhèngmíng
增长 zēngzhǎng
增加 zēngjiā
招聘 zhāopìn
"招聘 zhāopìn" thuộc nhóm từ vựng nào?
Địa lý
Nông nghiệp
Tuyển dụng
Thể thao
Chọn nghĩa chính xác của "窄 zhǎi".
Cao
Rộng
Sâu
Hẹp
"整齐 zhěngqí" mô tả tốt nhất điều gì?
Trực tiếp, thẳng
Tạm thời, ngắn hạn
Vui vẻ, phấn khởi
Trật tự, ngăn nắp
"职业 zhíyè" phù hợp nhất để chỉ:
Kiến thức
Nghề nghiệp
Thực vật
Ngón tay
Chọn tất cả các từ liên quan đến học thuật/ngôn ngữ.
语⾔ yǔyán
中文 zhōngwén
知识 zhīshi
语法 yǔfǎ
Từ nào diễn tả "buộc lòng phải, đành phải"?
只好 zhǐhǎo
只要 zhǐyào
值得 zhídé
重点 zhòngdiǎn
Từ 猪 (zhū) có nghĩa là gì?
ngồi
miệng
lợn, heo
bờ sông
Từ 渐渐 (zhújiàn) thường dùng để diễn tả điều gì?
đúng giờ
cuối cùng
dần dần
kiếm tiền
Chọn nghĩa đúng của 主动 (zhǔdòng).
ý kiến, chú ý
lấp đặt
chủ động
tôn trọng
主意 (zhǔyì) nghĩa là gì?
chuyên môn
chúc mừng
tự nhiên
ý kiến, chú ý
专门 (zhuānmén) khác với 专业 (zhuānyè) như thế nào?
chuyên ngành, chuyên nghiệp
miệng, bộ phận cơ thể
chuyên môn về lĩnh vực
tổng kết, khái quát
准时 (zhǔnshí) gần nghĩa nhất với lựa chọn nào?
đúng giờ
cuối cùng
tốt nhất
miệng
仔细 (zǐxì) diễn đạt đặc điểm nào?
miệng
thuê
cẩn thận
tổ chức
组成 (zǔchéng) mô tả quá trình nào?
tạo thành, cấu thành
kiếm tiền
xếp đặt đồ
đụng vào
最后 (zuìhòu) gần nghĩa với lựa chọn nào?
an ủi
xung quanh
chủ động
cuối cùng
尊重 (zūn zhòng) mang ý nghĩa nào?
giáo viên chủ nhiệm
tôn trọng
yêu quý, bảo vệ
tình yêu
坐 (zuò) nghĩa là gì?
xử lý
cầm nắm
xếp đặt
ngồi
座位 (zuòwèi) là gì?
tác giả
miệng
chỗ ngồi
bờ sông
爱心 (àixīn) mang nghĩa nào?
chỗ ngồi
tổ chức
miệng
tình yêu
安装 (ānzhuāng) nghĩa là gì trong công việc?
lắp đặt
làm kinh doanh
tạo thành
kiếm tiền
岸 (àn) chỉ điều gì?
bờ (sông, biển)
xung quanh
cuối cùng
tốt nhất
摆 (bǎi) mô tả hành động nào?
xếp đặt, bày biện
ngồi tại chỗ
lắp đặt thiết bị
tạo thành nhóm
班主任 (bānzhǔrèn) là ai trong trường học?
người cho thuê
tác giả sách
kỹ sư lắp đặt
giáo viên chủ nhiệm
办理 (bànlǐ) trong ngữ cảnh hành chính nghĩa là gì?
cẩn thận
chúc mừng
tổng kết
xử lý
